Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667824-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220664550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giải phóng mặt bằng thuộc dự án Chỉnh trang vỉa hè, cây xanh trung tâm huyện Nam Đông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 16:48:00 đến ngày 2022-06-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,355,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây khi đạt điều kiện sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,9 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện.(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện công nghiệp đến 35kv hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện, 01 kỹ sư xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật hoặc an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ít nhất phải tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥3.5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu gắn trên ô tô và nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Loại xe ô tô cẩu tự hành Tải trọng ≥ 10T, có gắn gàu nâng người làm việc trên cao, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.3 m3 có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=55kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8.1KW (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3 KN/ph
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị Dùng để rải, căng dây dẫn trung hạ thế
- Số lượng tối thiểu 2
10-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Dùng để rải, căng dây dẫn trung hạ thế
- Số lượng tối thiểu 20
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 l
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Di dời, hoàn trả đường dây trung thế và hạ thế phục vụ công tác giải phóng mặt bằng mở rộng đường Nguyễn Thế Lịch thuộc dự án Chỉnh trang vỉa hè, cây xanh trung tâm huyện Nam Đông
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giải phóng mặt bằng thuộc dự án Chỉnh trang vỉa hè, cây xanh trung tâm huyện Nam Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Năng lượng Việt. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng 168


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Thi công công trình điện công nghiệp đến 35KV, hạng III trở lên (bản sao công chứng); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông; địa chỉ: Thị Trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngTheo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về bỏo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác.1TOÀN BỘ
B Hạng mục phần xây lắp: (B=C+D+E+F+G+H+I+J)
C I. Đường dây trung thế 22kV - Phần xây dựng
1Móng cột BTLT; MT-4Mô tả theo chương V6Móng
2Móng cột BTLT; MTĐ-5Mô tả theo chương V5Móng
3Đào, đắp tiếp địa; RC4Mô tả theo chương V5Bộ
D II. Đường dây trung thế 22kV - Phần lắp đặt
1Cột BTLT; NPC.I-16-190-9.2Mô tả theo chương V6Cột
2Cột BTLT; NPC.I-16-190-11.0Mô tả theo chương V10Cột
3Xà đỡ vượt-xà lệch 2F; XĐV-XL2Fa-22Mô tả theo chương V5Bộ
4Xà néo góc-xà lệch 2F; XNG-XL2F-22Mô tả theo chương V6Bộ
5Lắp đặt tiếp địa; RC4Mô tả theo chương V5Bộ
6Tiếp địa ngọn trung thếMô tả theo chương V5Bộ
7Sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứMô tả theo chương V36Sứ
8Sứ chuỗi thuỷ tinh 24kVMô tả theo chương V33Chuỗi
9Dây nhôm bọc lõi thép; AsXV-150-24kVMô tả theo chương V1.365,915Mét
10Khoá néo dây bọc; KNDB-150Mô tả theo chương V33Cái
11Kẹp cáp 3 bulong; CCA-3.150Mô tả theo chương V49Cái
12Bảng tên cộtMô tả theo chương V11Bộ
E III. Đường dây trung thế 22kV - Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngMô tả theo chương V51 Vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 kVMô tả theo chương V1Sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3÷35 kVMô tả theo chương V3Cái
4Thí nghiệm cách điện treo, điện áp 3÷35 KVMô tả theo chương V3Bát
F IV. Đường dây hạ thế 0,4kV - Phần xây dựng
1Móng cột BTLT; MT-1Mô tả theo chương V7Móng
2Móng cột BTLT; MT-2Mô tả theo chương V3Móng
3Móng cột BTLT; MTĐ-2Mô tả theo chương V4Móng
4Đào, đắp tiếp địa; RC4Mô tả theo chương V4Bộ
G V. Đường dây hạ thế 0,4kV - Phần lắp đặt
1Lắp đặt tiếp địa; RC4Mô tả theo chương V4Bộ
2Tiếp địa ngọn hạ thếMô tả theo chương V4Bộ
3Cột BTLT; NPC.I-10-190-3.5Mô tả theo chương V7Cột
4Cột BTLT; NPC.I-10-190-5.0Mô tả theo chương V11Cột
5Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4xA120mm2Mô tả theo chương V951,6Mét
6Đai thép buộc + khoá đaiMô tả theo chương V32Bộ
7Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LTMô tả theo chương V16Cái
8Bulong móc ly tâm; BLM-LTMô tả theo chương V17Cái
9Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x120Mô tả theo chương V15Cái
10Khoá néo; KN-4x120Mô tả theo chương V18Cái
11Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-120Mô tả theo chương V12Cái
12Kẹp răng 2 bulong; KR16-70/70-120 (công tơ)Mô tả theo chương V140Cái
H VI. Đường dây hạ thế 0,4kV - Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngMô tả theo chương V51 Vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 kVMô tả theo chương V3Sợi
I VII. Di dời hoàn trả trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha, công suất 180kVA (Tận dụng)Mô tả theo chương V1Máy
2Chống sét van; CSV-24kV (Tận dụng)Mô tả theo chương V3Cái
3Cầu chì tự rơi; FCO-24kV (Tận dụng)Mô tả theo chương V3Cái
4Dây chảy; DC-6KMô tả theo chương V3Sợi
5Sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứMô tả theo chương V3Sứ
6Trụ đỡ máy biến áp trên 02 cột BTLT (cột đôi); TĐMBAMô tả theo chương V1Bộ
7Xà đỡ máy biến áp trên cột đôi BTLT; XĐMBAMô tả theo chương V1Bộ
8Xà lắp tủ điện hạ thế trên 02 cột BTLT (cột đôi); XLTĐMô tả theo chương V1Bộ
9Vỏ tủ điện hạ thế KT(400x1000x1100)mm, làm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện + thanh cái đồng.Mô tả theo chương V1Cái
10Xà sứ đỡ lèo trên 02 cột BTLT (cột đôi); XLĐLMô tả theo chương V1Bộ
11Thanh lắp chống sét van; TL-CSVMô tả theo chương V1Bộ
12Kẹp răng trung thế; KR-95(T)Mô tả theo chương V3Cái
13Dây nhôm bọc; AX1/WB-95-24kVMô tả theo chương V27Mét
14Dây đồng bọc; MV-50mm2Mô tả theo chương V20Mét
15Đầu cốt đồng; ĐC-M50Mô tả theo chương V2Cái
16Đai thép buộc + khoá đaiMô tả theo chương V8Bộ
17Ống thép tráng kẽm fi27Mô tả theo chương V3Mét
18Bảng cấm trèoMô tả theo chương V1Bộ
19Bảng tên trạmMô tả theo chương V1Bộ
20Lắp đặt chụp Silicon trong phạm vi trạmMô tả theo chương V1TB
21Tiếp địa trạm; TĐT-24Mô tả theo chương V1Bộ
22Tiếp địa trạm; TĐT-24Mô tả theo chương V1Bộ
23Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U≤ 1MVAMô tả theo chương V1Máy
24Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, Điện áp ≤ 35kVMô tả theo chương V1Hệ thống
25Thí nghiệm chống sét van, Điện áp 22 ÷ 35kVMô tả theo chương V1Bộ 3P
26Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3÷35 kVMô tả theo chương V3Cái
27Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 kVMô tả theo chương V1Sợi
28Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện ≤ 300AMô tả theo chương V4Cái
J VIII. Phần tháo dỡ thu hồi đường dây cũ
1Tháo dỡ thu hồi cột chữ H; CH-10Mô tả theo chương V4Cột
2Tháo dỡ thu hồi cột BTLT; LT-10Mô tả theo chương V5Cột
3Tháo dỡ thu hồi cột BTLT; LT-12Mô tả theo chương V16Cột
4Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng; XĐTMô tả theo chương V5Bộ
5Tháo dỡ thu hồi xà đỡ vượt; XĐVMô tả theo chương V4Bộ
6Tháo dỡ thu hồi xà néo góc; XNGMô tả theo chương V4Bộ
7Tháo dỡ thu hồi sứ đứng; SĐ-24Mô tả theo chương V45Sứ
8Tháo dỡ thu hồi sứ chuỗi; SC-24Mô tả theo chương V11Chuỗi
9Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm bọc; AXLPE-120Mô tả theo chương V1,3263Km
10Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x70Mô tả theo chương V0,1625Km
11Tháo dỡ, lắp lại Máy biến áp 180kVA; MBA-180kVAMô tả theo chương V1Máy
12Tháo dỡ, lắp lại CSVMô tả theo chương V1Bộ 3P
13Tháo dỡ, lắp lại FCO; FCO-22kVMô tả theo chương V1Bộ 3P
14Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ thếMô tả theo chương V1tủ
15Tháo dỡ thu hồi xà cầu chì; XCCMô tả theo chương V1Bộ
16Tháo dỡ thu hồi xà sứ đỡ; XSĐMô tả theo chương V1Bộ
17Tháo dỡ thu hồi xà tủ điện; XTĐMô tả theo chương V1Bộ
18Tháo dỡ thu hồi xà đỡ MBA; XĐMBAMô tả theo chương V1Bộ
19Tháo lắp lại thùng 1 công tơ 1 phaMô tả theo chương V26Hộp
20Tháo lắp lại thùng 4 công tơ 1 phaMô tả theo chương V10Hộp
21Tháo lắp lại thùng 1 công tơ 3 phaMô tả theo chương V12Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây khi đạt điều kiện sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,9 tỷ đồng.Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện.(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện công nghiệp đến 35kv hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện, 01 kỹ sư xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật hoặc an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường 1 Ít nhất phải tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥3.5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
2 Cần cẩu gắn trên ô tô và nâng người làm việc trên cao Loại xe ô tô cẩu tự hành Tải trọng ≥ 10T, có gắn gàu nâng người làm việc trên cao, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
3 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu ≥ 0.3 m3 có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
4 Máy đầm cóc Trọng lượng >=55kg2
5 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 8.1KW (MCD 218)1
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1.5KW2
7 Máy nén khí Công suất ≥ 360 m3/h1
8 Búa căn Công suất ≥ 3m3 KN/ph1
9 Thiết bị ra dây Dùng để rải, căng dây dẫn trung hạ thế2
10 Puly nhôm kéo dây Dùng để rải, căng dây dẫn trung hạ thế20
11 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->