Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668724-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Khang Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220668654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 18:38:00 đến ngày 2022-07-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,319,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,200,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.649E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 01 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng; Loại, cấp công trình: Giao thông nông thôn Cấp 4 trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực;Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0.5m3 có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 50cv.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu 8-25T.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 9T có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 80kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Khang Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường giao thông nội thôn Thanh Tân và thôn Vĩnh Phú xã Quảng Hòa
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hòa. Địa chỉ: Xã Quảng Hòa, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Địa chỉ: 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; Không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, Quản lý dự án: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Khang Phú; Địa chỉ: 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia; Địa chỉ: Xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú; Địa chỉ: 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; - Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hòa. Địa chỉ: Xã Quảng Hòa, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hòa. Địa chỉ: Xã Quảng Hòa, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Địa chỉ: 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hòa. Địa chỉ: Xã Quảng Hòa, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Địa chỉ: 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Hòa. Địa chỉ: Xã Quảng Hòa, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0915245866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú; Địa chỉ: 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0982 433 466.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan cấp trên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 2723,43m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định tại mục II chương V- phần 2598,43m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 2523,16m2
4Lót 01 lớp bạtQuy định tại mục II chương V- phần 24.100,69m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 22.039,51kg
6Sản xuất thanh truyền lực khe dọcQuy định tại mục II chương V- phần 283,9kg
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại mục II chương V- phần 21.191,64m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 21.642,005m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% Đầm cóc)Quy định tại mục II chương V- phần 2182,445m3
10Đào hữu cơ, đánh cấp -đất cấp I (MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 21.021,14m3
11Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II (10%NC)Quy định tại mục II chương V- phần 2197,1681m3
12Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II (90%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 21.774,512m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 262,51m3
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmQuy định tại mục II chương V- phần 219cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 210,211100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 210,211100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 219,717100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 219,717100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại mục II chương V- phần 20,625100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định tại mục II chương V- phần 20,625100m3/1km
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng đất cấp II (10%NC)Quy định tại mục II chương V- phần 242,2941m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 2380,646m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Quy định tại mục II chương V- phần 2341,75m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 260,28m3
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 269,9m3
6Bê tông móng kênh, M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 290,41m3
7Bê tông tường kênh, M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 2124m3
8Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 24.465,46kg
9Cốt thép kênh, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 29.773,03kg
10Cốt thép tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 216.397kg
11Ván khuôn tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 2537,3m2
12Ván khuôn móng kênhQuy định tại mục II chương V- phần 2259,58m2
13Ván khuôn tường kênhQuy định tại mục II chương V- phần 21.896,1m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V- phần 244,82m2
15Lắp đặt tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 21.7261cấu kiện
C CỐNG HỘP KÍCH THƯỚC (50X50)CM
1Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 2861,12kg
2Cốt thép hố ga D Quy định tại mục II chương V- phần 2162,47kg
3Cốt thép hố ga D Quy định tại mục II chương V- phần 262,59kg
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 2129,76kg
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 210,07kg
6Bê tông ống cống M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 26,94m3
7Bê tông tường cống, M150, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 22,74m3
8Bê tông hố ga bê tông M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 22,36m3
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 20,77m3
10Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 29,44m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại mục II chương V- phần 24,14m3
12Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 215,06m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2153,6m2
14Ván khuôn gỗ tường cốngQuy định tại mục II chương V- phần 216,5m2
15Ván khuôn hố ga, tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 233,5m2
16Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 236,02m2
17Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C2 (10%NC)Quy định tại mục II chương V- phần 28,2881m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất C2 (90%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 274,592m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 29,23m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,829100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,829100m3/1km
22Lắp đặt ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2321cấu kiện
23Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngQuy định tại mục II chương V- phần 226mối nối
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V- phần 260m2
D CỐNG HỘP KÍCH THƯỚC (75X75)CM
1Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 2275,36kg
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 2766,24kg
3Bê tông ống cống M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 25,52m3
4Bê tông tường cống, kênh hoàn trã M150, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 21,4m3
5Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 25,86m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại mục II chương V- phần 22,29m3
7Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 212,76m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2106,88m2
9Ván khuôn gỗ tường cống, kênh hoàn trãQuy định tại mục II chương V- phần 216,94m2
10Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 219,63m2
11Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C2 (10%NC)Quy định tại mục II chương V- phần 24,8011m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất C2 (90%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 243,209m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 211,89m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,48100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,48100m3/1km
16Lắp đặt ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 2161cấu kiện
17Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngQuy định tại mục II chương V- phần 213mối nối
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V- phần 242,1m2
19Bê tông tạo mui luyện M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 20,65m3
E CẦU BẢN TUYẾN SỐ 5
1Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 2931,91kg
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 2181,06kg
3Bê tông gờ chắn bánh, M300, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 20,29m3
4Bê tông xà mũ cống, M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 21,62m3
5Bê tông bản mặt cống, M300, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 23,46m3
6Bê tông thân cầu, M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 24,93m3
7Bê tông móng cầu, M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 25,57m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 21,79m3
9Ván khuôn gờ chắn bánhQuy định tại mục II chương V- phần 22,91m2
10Ván khuôn xà mũ cầuQuy định tại mục II chương V- phần 29,84m2
11Ván khuôn bản mặt cầuQuy định tại mục II chương V- phần 220,72m2
12Ván khuôn thân cầuQuy định tại mục II chương V- phần 221,42m2
13Ván khuôn bệ móng, bê tông lót móng cầuQuy định tại mục II chương V- phần 214,32m2
14Dăm cát đệm giảm tảiQuy định tại mục II chương V- phần 217,98m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 24,93m3
16Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C2 (10%NC)Quy định tại mục II chương V- phần 25,2061m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất C2 (90%MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 246,854m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 218,97m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,521100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,521100m3/1km
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Quy định tại mục II chương V- phần 22biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bQuy định tại mục II chương V- phần 22biển
3Biển phản quang số 245aQuy định tại mục II chương V- phần 22biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Quy định tại mục II chương V- phần 22biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Quy định tại mục II chương V- phần 22bộ
6Đèn tín hiệuQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
8Rào chắn thi côngQuy định tại mục II chương V- phần 230m
9Công đảm bảo giao thôngQuy định tại mục II chương V- phần 220công
G CHI PHÍ DI DỜI BẢO VỆ CONG TRÌNH NGẦM
1Chi phí di dời, bảo vệ công trình ngầmQuy định tại mục II chương V- phần 21T.gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.649E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 01 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng; Loại, cấp công trình: Giao thông nông thôn Cấp 4 trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực;Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Hóa đơn tài chính; Biên bản nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.11
3 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.11
4 Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3. Dung tích gàu ≥0.5m3 có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định2
2 Máy ủi ≥ 50cv. Công suất ≥ 110CV có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định2
3 Máy Lu 8-25T. Trọng lượng tĩnh ≥ 9T có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định2
4 Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. Trọng tải ≥ 5T có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT theo quy định3
5 Máy trộn bê tông Dung tích 250l2
6 Máy đầm cóc Trọng lượng 80kg2
7 Máy thủy bình. Sử dụng tốt1
8 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc. Sử dụng tốt1
9 Phòng thí nghiệm. Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->