Gói thầu: 08RR-2022 ĐTXD VTTB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661624-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu 08RR-2022 ĐTXD VTTB
Số hiệu KHLCNT 20220654325
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 16:13:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,584,609,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 467,538,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi bảy triệu năm trăm ba mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3376914144E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.675382828E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu: Cáp ngầm trung thế, cáp hạ thế, hộp nối cáp, hộp đầu cáp, Tủ RMU, Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, ghíp, Tủ điều khiển tụ bù. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần viêc do nhà thầu thực hiện. + Đề chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm file scan lên hệ thống: Hợp đồng có biểu kê chi tiết giá hợp đồng bản gốc; phụ lục HĐ bản gốc (nếu có); hóa đơn giá trị gia tăng bản gốc phát sinh; biên bản thanh lý bản gốc (nếu có) và các văn bản phát sinh liên quan thực hiện hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.909.226.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.727.679.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm (Đối với cáp ngầm trung thế, tủ trung thế).Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Long Biên
E-CDNT 1.2 08RR-2022 ĐTXD VTTB
NCS TBA Thôn Nha 2, Thôn Nha 3, Thôn Cầu 5, Bắc Biên 4. Xây dựng mới các TBA và đường trục hạ thế (TBA Thôn Nha 6, Độc Lập 3) trên địa bàn Quận Long Biên; NCS TBA Bồ đề 27, TT Ngân hàng 2, Phú Viên 5, Ngọc Lâm 20, Ngọc Thụy 11, Thượng Thanh 20, Hội xá 2, Thôn Trạm 3, Tư Đình 2, Tư Đình 7
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia tự - phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà nội Điện thoại: 02422100286 Fax: 02438772148 Email: [email protected] Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện lực Hà nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia tự - phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà nội Điện thoại: 02422100286 Fax: 02438772148 Email: [email protected] Hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Có văn bản cam kết về việc in và dán mã QR code trên các thiết bị như tủ RMU, tủ hạ thế, biến dòng - Có văn bản cam kết về việc áp dụng mẫu ứng dụng Hệ thống nhận diện thương hiệu EVNHANOI trên: Trụ, tủ RMU, tủ hạ thế, tủ Pillar theo nội dung tại văn bản 255/TB-EVNHANOI ngày 7/4/2022 kèm theo. + Nhãn hiệu EVNHANOI khi sử dụng phải được lấy từ phiên bản gốc tiêu chuẩn được mã hóa bằng phần mềm đồ họa chuyên dụng. Không được vẽ lại Nhãn hiệu từ các ấn phẩm cũng như không được chỉnh sửa Nhãn hiệu từ phiên bản gốc. Tùy theo ngữ cảnh cụ thể, sao cho đảm bảo tính thẩm mỹ cao và khả năng nhận biết Nhãn hiệu tốt nhất. + Hệ thống nhận diện thương hiệu khi áp dụng tại vị trí bằng phẳng, dễ quan sát, không bị tác động bởi ngoại lực, ít chịu ảnh hưởng bởi môi trường và phải đảm bảo không ảnh hưởng đến cách điện, chế độ vận hành bình thường của thiết bị...
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác kèm theo E-HSMT này)
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 467.538.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia tự - phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà nội Điện thoại: 02422100286 Fax: 02438772148 Email: [email protected] Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty 42 Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Q. Long Biên - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100282 Fax: 024.38772148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Long Biên 42 Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Q. Long Biên - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100286 Fax: 024.38772148
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty điện lực TP Hà nội Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng - Quận Hoàn Kiếm - Hà nội Điện thoại hotline: 19001288
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC2BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
2Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế2BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
3Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA :+ Tủ hạ thế 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 02 ATM nhánh 300A, 01 ATM nhánh 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng;+ Tủ điều khiển tụ bù hạ thế dung lượng 6x15kVar (loại tụ khô) đặt trong thân trụ đỡ,+ Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28+ Có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn;+ Trụ đỡ: có 2 lớp bảo vệ chống ăn mòn cả mặt trong và mặt ngoài của trụ (lớp bảo vệ trong mạ kẽm nhúng nóng, lớp bảo vệ ngoài được sơn tĩnh điện); Độ dày của thép phần thân chịu lực của trụ đỡ là 7mm, phần đế và giá đỡ máy biến áp làm bằng thép tấm dày 12mm. Độ dầy của tôn phần cánh cửa: dầy 2mm; Bán kính uốn tại các cạnh gấp của thân trụ đỡ = 8 tấn; Bu lông D28.1BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
4Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA :+ Tủ hạ thế 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng;+ Tủ điều khiển tụ bù hạ thế dung lượng 6x15kVar (loại tụ khô) đặt trong thân trụ đỡ. + Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28;+ Trụ đỡ: có 2 lớp bảo vệ chống ăn mòn cả mặt trong và mặt ngoài của trụ ( lớp bảo vệ trong mạ kẽm nhúng nóng, lớp bảo vệ ngoài được sơn tĩnh điện); Độ dày của thép phần thân chịu lực của trụ đỡ là 7mm, phần đế và giá đỡ máy biến áp làm bằng thép tấm dày 12mm. Độ dầy của tôn phần cánh cửa: dầy 2mm; Bán kính uốn tại các cạnh gấp của thân trụ đỡ = 8 tấn; Bu lông D28.2BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
5Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA: +Tủ hạ thế 630kVA-01 ATM tổng 1000A,01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A; 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng;+Tủ điều khiển tụ bù dung lượng 6x15kVar, cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV-4x70mm2;+ Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28;+Khung vỏ có ngăn chống tổn thất mạ kẽm nhúng nóng: Đài sen dày 5mm, tôn khung chính 8mm, cánh ngoài 3mm, đế trạm dày 10mm, cánh khung đỡ thiết bị 1,5-2mm, bulong D281BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
6Tủ ATM liên lạc loại 1 lộ8tủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
7Tủ Attomat liên thông hạ thế - loại 1 lộ (KT 600x350x300, vỏ tủ làm bằng hợp kim nhôm, trọn bộ gồm cả ATM và phụ kiện)16cáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
8Tủ Attomat liên thông hạ thế - loại 2 lộ (KT 600x500x300, vỏ tủ làm bằng hợp kim nhôm, trọn bộ gồm cả ATM và phụ kiện)8cáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
9Tủ điện hạ thế ngoài trời dùng cho trạm treo (01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng)2TủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
10Tủ điện hạ thế ngoài trời dùng cho trạm một cột (cáp hạ thế mặt máy đi từ trên nóc xuống) (01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ, 01 ATM 25A tự dùng)1TủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
11Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời*01 ATM tổng 1000A* 01 ATM nhánh 400A (Bên mời thầu cấp)* 03 ATM nhánh 250A* 01ATM 250A cho tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng)7TủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật01 ATM nhánh 400A (Bên mời thầu cấp)/01 tủ
12Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425))1TủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
13Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)9tủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
14Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) -Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 2 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2 , 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)2TủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
15Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) -Tủ RMU 2CD+2MC trọn bộ (có 2 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2 , 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)1TủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
16Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà3TủPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
17Đèn báo sự cố7BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
18Máy biến dòng điện 1 pha (cấp dòng cho tủ tụ bù hạ áp có điều khiển)10MáyPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
19Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm213.585mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
20Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2188mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
21Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm21.141mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2625mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2125mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm261mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm272mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm280mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
27Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2815mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
28Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm212mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
29Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS273mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
30Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS1.367mPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
31Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M82.617cáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
32Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng24BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
33Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng4BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
34Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng3BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
35Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng14BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
36Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Co ngót nóng- Kèm đầu cốt đồng2BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
37Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm22BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
38Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm22BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
39Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1HộpPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
40Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng6BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
41Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng26BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
42Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm21BộPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
43Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy7HộpPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
44MCB 3 cực 25A-230/400VAC-6kArms-kiểu gài/vặt vít1CáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
45MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay1CáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
46MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay1CáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
47MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1CáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
48Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV6CáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
49Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV1CáiPhần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3376914144E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.675382828E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu: Cáp ngầm trung thế, cáp hạ thế, hộp nối cáp, hộp đầu cáp, Tủ RMU, Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, ghíp, Tủ điều khiển tụ bù. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần viêc do nhà thầu thực hiện. + Đề chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm file scan lên hệ thống: Hợp đồng có biểu kê chi tiết giá hợp đồng bản gốc; phụ lục HĐ bản gốc (nếu có); hóa đơn giá trị gia tăng bản gốc phát sinh; biên bản thanh lý bản gốc (nếu có) và các văn bản phát sinh liên quan thực hiện hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.909.226.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.727.679.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm (Đối với cáp ngầm trung thế, tủ trung thế).Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->