Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa mặt đường, gia cố lề lở; cải tạo các cầu, cống trên tuyến ĐT.965 (đê bao ngoài U Minh Thượng) và đảm bảo giao thông.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668789-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa mặt đường, gia cố lề lở; cải tạo các cầu, cống trên tuyến ĐT.965 (đê bao ngoài U Minh Thượng) và đảm bảo giao thông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 20:28:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,908,726,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.672E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 18.900.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục nâng cấp, cải tạo đường (láng nhựa hoặc đường thảm nhựa nóng), cống (cống bản hoặc cống hộp) có giá trị hợp đồng tối thiểu 6.300.000.000 VND. Hoặc 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục nâng cấp, cải tạo đường (láng nhựa hoặc đường thảm nhựa nóng) có giá trị hợp đồng tối thiểu 6.300.000.000 VND + Kèm theo tài liệu chứng minh đã thi công hoàn thành 01 hợp đồng có hạng mục xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo nâng cấp có hạng mục thi công cống hộp hoặc cống bản trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn hoàn công và thanh quyết toán công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa mặt đường, gia cố lề lở; cải tạo các cầu, cống trên tuyến ĐT.965 (đê bao ngoài U Minh Thượng) và đảm bảo giao thông. Sửa chữa mặt đường, gia cố lề lở; cải tạo các cầu, cống trên tuyến ĐT.965 (đê bao ngoài U Minh Thượng). 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,945 | 100m³ | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 120,71 | 100m² | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 12,043 | 100m³ | |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 174,274 | 100m² | |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 107,359 | 100m² | |
| 6 | Bù vênh đá 4x6, dày 10cm | 44,242 | 100m² | |
| 7 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 174,274 | 100m² | |
| 8 | Đào khuôn bằng thủ công (5%) | 22,371 | m³ | |
| 9 | Đào khuôn bằng máy đào (95%) | 4,25 | 100m³ | |
| 10 | Đắp lề bằng máy lu bánh thép 16T | 40,473 | 100m³ | |
| 11 | Bê tông mặt đường dày tb 6cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,274 | m³ | |
| 12 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 0,653 | 100m² | |
| 13 | Bù vênh đá 4x6, dày tb 15cm | 0,436 | 100m² | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,227 | 100m³ | |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,16 | 100m² | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,076 | 100m³ | |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 0,076 | 100m² | |
| 18 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 0,729 | 100m² | |
| B | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 168,872 | m² | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | 12,25 | m² | |
| 3 | Trụ đỡ biển báo D90, cao 3m | 3 | cái | |
| 4 | Trụ đỡ biển báo D90, cao 4m | 2 | cái | |
| 5 | Trụ đỡ biển báo D90, cao 5m | 2 | cái | |
| 6 | Biển bảo HCN kích thước 2,4x1,5m | 2 | cái | |
| 7 | Biển báo hình tam giác | 3 | cái | |
| 8 | Thu hồi biển báo | 5 | cái | |
| 9 | Gia công khung đỡ biển báo | 0,033 | tấn | |
| 10 | Đào móng bằng thủ công | 1,086 | m³ | |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1m | 11 | cái | |
| 12 | Thi công cột km bê tông | 1 | cái | |
| 13 | Khoan+vít nở | 136 | cái | |
| 14 | Tấm tôn dày 1,5mm | 6,669 | kg | |
| 15 | Bê tông M150 chôn cột, cọc | 0,805 | m³ | |
| 16 | Dán màng phản quang | 7,319 | m2 | |
| C | GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D5.5 - D6.5cm bằng máy, đất cấp I | 138,649 | 100m | |
| 2 | Lót nilon phục vụ đắp đất | 4,078 | 100m2 | |
| 3 | Lấp đất trong cừ tràm | 1,58 | 100m³ | |
| D | DI DỜI | |||
| 1 | Di dời cây xanh D | 482 | cây | |
| 2 | Di dời cây xanh D | 193 | cây | |
| 3 | Đào hố móng bằng thủ công | 0,658 | m³ | |
| 4 | Đào hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,125 | 100m³ | |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ cột km bê tông | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt và tháo dỡ cọc tiêu, cọc H | 158 | cái | |
| E | THI CÔNG PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 10,658 | 100m³ | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | 2,96 | 100m³ | |
| 3 | Đắp cát K95 (cát vàng) | 5,076 | 100m³ | |
| 4 | Cọc ván thép (Larsen IV, L=10m) (KH 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17%*1 tháng thi công) | 74,6 | tấn | |
| 5 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | 7,84 | 100m | |
| 6 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) (lấy bằng 0,75 phần cọc ngập đất) | 1,96 | 100m | |
| 7 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 7,84 | 100m | |
| 8 | Thanh nẹp I200, L=7,7m (KH 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17%*1 tháng thi công) | 1,597 | tấn | |
| 9 | Cọc định vị I200, L=6m (KH 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17%*1 tháng thi công) | 2,556 | tấn | |
| 10 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn phần ngập đất | 7,71 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn phần không ngập đất (lấy bằng 0,75 phần cọc ngập đất) | 0,98 | 100m | |
| 12 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | 7,71 | 100m cọc | |
| 13 | Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công cống (5%*1+1,5%*1) | 3,64 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo phục vụ thi công cống | 3,64 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo phục vụ thi công cống | 3,64 | tấn | |
| 16 | Chồng nề gỗ (KH 20%) | 0,36 | m3 | |
| 17 | Đóng và nhổ cừ tràm bằng máy, đất cấp I (Nhổ cọc tính bằng 0,6 đóng cọc) | 6 | 100m | |
| 18 | Thép buộc D4 | 0,5 | kg | |
| 19 | Lót nilon phục vụ đắp đất | 0,864 | 100m2 | |
| 20 | Đắp đất trong bờ vây | 0,392 | 100m³ | |
| 21 | Thanh thải đất đắp bờ vây | 0,392 | 100m³ | |
| 22 | Phá dỡ gờ lan can BTCT | 0,457 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ lan can thép (tính bằng 0,6 lần lắp dựng) | 0,109 | tấn | |
| 24 | Phá dỡ cống hiện trạng | 32,92 | m3 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính >18mm | 6,295 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính ≤18mm | 6,262 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 0,178 | 100m² | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cống | 2,539 | 100m² | |
| 29 | Bê tông C10 | 14,49 | m³ | |
| 30 | Bê tông thân cống C30, đá 1x2 | 95,76 | m³ | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,118 | 100m³ | |
| 32 | Đóng cừ tràm bằng máy, đất cấp I | 194,23 | 100m | |
| 33 | Làm lớp đá dăm đệm | 0,122 | 100m³ | |
| 34 | Đá hộc vữa xây, vữa XM mác 125 | 13,46 | m³ | |
| 35 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 100,42 | m² | |
| 36 | Lớp phòng nước dạng phun | 49,5 | m2 | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính ≤10mm | 0,098 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính ≤18mm | 2,156 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính >18mm | 3,629 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | 1,57 | 100m² | |
| 41 | Bê tông C30, đá 1x2 | 60,33 | m³ | |
| 42 | Bê tông C10 | 6,9 | m³ | |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | 10,34 | m³ | |
| 44 | Đóng cừ tràm L=4,7m bằng máy, đất cấp I | 75,429 | 100m | |
| 45 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 74,59 | m² | |
| 46 | Bê tông C10 | 6,37 | m³ | |
| 47 | Bê tông C25, đá 1x2 | 19,11 | m³ | |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | 0,2 | 100m² | |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | 0,048 | tấn | |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >10mm | 3,216 | tấn | |
| 51 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 11,517 | m² | |
| 52 | Sản xuất lan can | 0,303 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,303 | tấn | |
| 54 | Mạ kẽm nhúng nóng | 0,303 | tấn | |
| 55 | Bu lông D22, L=650mm | 12 | con | |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống nhựa D50, t=3mm, L=1,9m (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 153 | cái | |
| 2 | Khuyên luồn dây phản quang (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 459 | cái | |
| 3 | Dây phản quang (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 918 | m | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 4,131 | m³ | |
| 5 | Biển báo phạm vi tác dụng của biển 30x70cm (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 6 | Biển báo hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 7 | Biển báo cấm ô tô vượt (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 8 | Biển báo nhường đường cho xe cơ giới (tròn D70) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 9 | Biển hiệu lệnh chỉ hướng đi (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 10 | Biển hết hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 11 | Biển báo công trường W.557 (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 12 | Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 13 | Trụ đỡ biển báo (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công) | 76,8 | m | |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | 24 | cái | |
| 15 | Nhân công ĐBGT (Nhân công 3,0/7) | 90 | công | |
| 16 | Gia công hàng rào lưới thép (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công) | 73,84 | m² | |
| 17 | Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công) | 3 | m² | |
| 18 | Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công) | 3 | m² | |
| 19 | Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công) | 3 | m² | |
| 20 | Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công) | 3 | cái | |
| 21 | Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công) | 3 | cái | |
| 22 | Biển báo cấm vượt P.125 và biển cấm ô tô P.103a tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công) | 3 | cái | |
| 23 | Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng + 1,5%* 56/30 tháng thi công) | 3 | cái | |
| 24 | Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng + 1,5%* 56/30 tháng thi công) | 67,2 | m | |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | 21 | cái | |
| 26 | Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng + 1,5%* 56/30 tháng thi công) | 10 | cái | |
| 27 | Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng + 1,5%* 56/30 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 28 | Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công) | 139 | m | |
| 29 | Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công) | 5 | cái | |
| 30 | Điện thắp sáng | 270 | kWh | |
| 31 | Nhân công đảm bảo giao thông | 90 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.672E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 18.900.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục nâng cấp, cải tạo đường (láng nhựa hoặc đường thảm nhựa nóng), cống (cống bản hoặc cống hộp) có giá trị hợp đồng tối thiểu 6.300.000.000 VND. Hoặc 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục nâng cấp, cải tạo đường (láng nhựa hoặc đường thảm nhựa nóng) có giá trị hợp đồng tối thiểu 6.300.000.000 VND + Kèm theo tài liệu chứng minh đã thi công hoàn thành 01 hợp đồng có hạng mục xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo nâng cấp có hạng mục thi công cống hộp hoặc cống bản trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn hoàn công và thanh quyết toán công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép ≥ 10T | 1 |
| 8 | Máy đào | Công suất gàu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 10 | Máy ép thủy lực | Công suất ≥ 130T | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
| 12 | Ô tô thùng | Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị sơn kẻ đường | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi