Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa mặt đường, gia cố lề lở; cải tạo các cầu, cống trên tuyến ĐT.965 (đê bao ngoài U Minh Thượng) và đảm bảo giao thông.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668789-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa mặt đường, gia cố lề lở; cải tạo các cầu, cống trên tuyến ĐT.965 (đê bao ngoài U Minh Thượng) và đảm bảo giao thông.
Số hiệu KHLCNT 20220655957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 20:28:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,908,726,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.672E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 18.900.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục nâng cấp, cải tạo đường (láng nhựa hoặc đường thảm nhựa nóng), cống (cống bản hoặc cống hộp) có giá trị hợp đồng tối thiểu 6.300.000.000 VND. Hoặc 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục nâng cấp, cải tạo đường (láng nhựa hoặc đường thảm nhựa nóng) có giá trị hợp đồng tối thiểu 6.300.000.000 VND + Kèm theo tài liệu chứng minh đã thi công hoàn thành 01 hợp đồng có hạng mục xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo nâng cấp có hạng mục thi công cống hộp hoặc cống bản trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn hoàn công và thanh quyết toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa mặt đường, gia cố lề lở; cải tạo các cầu, cống trên tuyến ĐT.965 (đê bao ngoài U Minh Thượng) và đảm bảo giao thông.
Sửa chữa mặt đường, gia cố lề lở; cải tạo các cầu, cống trên tuyến ĐT.965 (đê bao ngoài U Minh Thượng).
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH , địa chỉ: Tổ 2, ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phầnTư vấn Đầu tư và Xây dựng Công trình Giao thông. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Không có. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555. - Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH , địa chỉ: Tổ 2, ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,951,945100m³
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập120,71100m²
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới12,043100m³
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm174,274100m²
5Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa107,359100m²
6Bù vênh đá 4x6, dày 10cm44,242100m²
7Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2174,274100m²
8Đào khuôn bằng thủ công (5%)22,371
9Đào khuôn bằng máy đào (95%)4,25100m³
10Đắp lề bằng máy lu bánh thép 16T40,473100m³
11Bê tông mặt đường dày tb 6cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,274
12Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa0,653100m²
13Bù vênh đá 4x6, dày tb 15cm0,436100m²
14Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,950,227100m³
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,16100m²
16Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,076100m³
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm0,076100m²
18Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m20,729100m²
B TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm168,872
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm12,25
3Trụ đỡ biển báo D90, cao 3m3cái
4Trụ đỡ biển báo D90, cao 4m2cái
5Trụ đỡ biển báo D90, cao 5m2cái
6Biển bảo HCN kích thước 2,4x1,5m2cái
7Biển báo hình tam giác3cái
8Thu hồi biển báo5cái
9Gia công khung đỡ biển báo0,033tấn
10Đào móng bằng thủ công1,086
11Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1m11cái
12Thi công cột km bê tông1cái
13Khoan+vít nở136cái
14Tấm tôn dày 1,5mm6,669kg
15Bê tông M150 chôn cột, cọc0,805
16Dán màng phản quang7,319m2
C GIA CỐ TALUY
1Đóng cừ tràm D5.5 - D6.5cm bằng máy, đất cấp I138,649100m
2Lót nilon phục vụ đắp đất4,078100m2
3Lấp đất trong cừ tràm1,58100m³
D DI DỜI
1Di dời cây xanh D482cây
2Di dời cây xanh D193cây
3Đào hố móng bằng thủ công0,658
4Đào hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,125100m³
5Lắp đặt và tháo dỡ cột km bê tông4cái
6Lắp đặt và tháo dỡ cọc tiêu, cọc H158cái
E THI CÔNG PHẦN CỐNG
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II10,658100m³
2Đắp đất hoàn trả hố móng2,96100m³
3Đắp cát K95 (cát vàng)5,076100m³
4Cọc ván thép (Larsen IV, L=10m) (KH 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17%*1 tháng thi công)74,6tấn
5Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)7,84100m
6Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) (lấy bằng 0,75 phần cọc ngập đất)1,96100m
7Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực7,84100m
8Thanh nẹp I200, L=7,7m (KH 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17%*1 tháng thi công)1,597tấn
9Cọc định vị I200, L=6m (KH 3,5%*1 lần đóng nhổ + 1,17%*1 tháng thi công)2,556tấn
10Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn phần ngập đất7,71100m
11Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn phần không ngập đất (lấy bằng 0,75 phần cọc ngập đất)0,98100m
12Nhổ cọc thép hình trên cạn7,71100m cọc
13Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công cống (5%*1+1,5%*1)3,64tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo phục vụ thi công cống3,64tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo phục vụ thi công cống3,64tấn
16Chồng nề gỗ (KH 20%)0,36m3
17Đóng và nhổ cừ tràm bằng máy, đất cấp I (Nhổ cọc tính bằng 0,6 đóng cọc)6100m
18Thép buộc D40,5kg
19Lót nilon phục vụ đắp đất0,864100m2
20Đắp đất trong bờ vây0,392100m³
21Thanh thải đất đắp bờ vây0,392100m³
22Phá dỡ gờ lan can BTCT0,457m3
23Phá dỡ lan can thép (tính bằng 0,6 lần lắp dựng)0,109tấn
24Phá dỡ cống hiện trạng32,92m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính >18mm6,295tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính ≤18mm6,262tấn
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng0,178100m²
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cống2,539100m²
29Bê tông C1014,49
30Bê tông thân cống C30, đá 1x295,76
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,952,118100m³
32Đóng cừ tràm bằng máy, đất cấp I194,23100m
33Làm lớp đá dăm đệm0,122100m³
34Đá hộc vữa xây, vữa XM mác 12513,46
35Quét nhựa bitum nóng vào tường100,42
36Lớp phòng nước dạng phun49,5m2
37Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính ≤10mm0,098tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính ≤18mm2,156tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính >18mm3,629tấn
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường1,57100m²
41Bê tông C30, đá 1x260,33
42Bê tông C106,9
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤410,34
44Đóng cừ tràm L=4,7m bằng máy, đất cấp I75,429100m
45Quét nhựa bitum nóng vào tường74,59
46Bê tông C106,37
47Bê tông C25, đá 1x219,11
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ0,2100m²
49Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm0,048tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >10mm3,216tấn
51Quét nhựa bitum nóng vào tường11,517
52Sản xuất lan can0,303tấn
53Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,303tấn
54Mạ kẽm nhúng nóng0,303tấn
55Bu lông D22, L=650mm12con
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Ống nhựa D50, t=3mm, L=1,9m (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công)153cái
2Khuyên luồn dây phản quang (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công)459cái
3Dây phản quang (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công)918m
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 1504,131
5Biển báo phạm vi tác dụng của biển 30x70cm (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công)4cái
6Biển báo hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công)4cái
7Biển báo cấm ô tô vượt (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công)4cái
8Biển báo nhường đường cho xe cơ giới (tròn D70) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công)2cái
9Biển hiệu lệnh chỉ hướng đi (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công)2cái
10Biển hết hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công)2cái
11Biển báo công trường W.557 (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công)4cái
12Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công)2cái
13Trụ đỡ biển báo (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công)76,8m
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm24cái
15Nhân công ĐBGT (Nhân công 3,0/7)90công
16Gia công hàng rào lưới thép (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công)73,84
17Biển cảnh báo từ xa 2x1,8m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công)3
18Biển cảnh báo phía trước có công trường I.441B (0,8x1,6m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công)3
19Biển báo đơn vị thi công I.440 (1,8x1,2m) (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công)3
20Biển báo đi chậm W.254A cạnh tam giác 0,7m (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công)3cái
21Biển báo đường hẹp cạnh tam giác 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công)3cái
22Biển báo cấm vượt P.125 và biển cấm ô tô P.103a tròn đường kính 70cm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công)3cái
23Biển báo phía trước có công trường W.227 (5%* 1 lần lắp dựng + 1,5%* 56/30 tháng thi công)3cái
24Cột biển báo (5%* 1 lần lắp dựng + 1,5%* 56/30 tháng thi công)67,2m
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm21cái
26Đèn cảnh báo giao thông (5%* 1 lần lắp dựng + 1,5%* 56/30 tháng thi công)10cái
27Thùng phi đựng cát (5%* 1 lần lắp dựng + 1,5%* 56/30 tháng thi công)2cái
28Dây điện 2x2,5mm (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công)139m
29Bóng điện 100W (5%* 1 lần lắp dựng+ 1,5%* 56/30 tháng thi công)5cái
30Điện thắp sáng270kWh
31Nhân công đảm bảo giao thông90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.672E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 18.900.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét: Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục nâng cấp, cải tạo đường (láng nhựa hoặc đường thảm nhựa nóng), cống (cống bản hoặc cống hộp) có giá trị hợp đồng tối thiểu 6.300.000.000 VND. Hoặc 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục nâng cấp, cải tạo đường (láng nhựa hoặc đường thảm nhựa nóng) có giá trị hợp đồng tối thiểu 6.300.000.000 VND + Kèm theo tài liệu chứng minh đã thi công hoàn thành 01 hợp đồng có hạng mục xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo nâng cấp có hạng mục thi công cống hộp hoặc cống bản trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định32
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn hoàn công và thanh quyết toán công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy hàn Hàn1
6 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi ≥ 16T1
7 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥ 10T1
8 Máy đào Công suất gàu ≥ 0,5m31
9 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
10 Máy ép thủy lực Công suất ≥ 130T1
11 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước ≥ 5m31
12 Ô tô thùng Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn1
13 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190CV1
14 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
15 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->