Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668806-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220668765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 19:55:00 đến ngày 2022-07-02 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,211,130,114 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông.  Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sõ bản gốc của các tài liệu kèm theo để ðối chứng và làm rõ trong quá trình thýõng thảo hợp đồng (nếu nhý nhà thầu được mời vào thýõng thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thýờng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh (giao thông).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng và do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm 2 trở lên, còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất; mua sắm phương tiện vận tải, máy móc thiết bị phục vụ cho hoạt động đào tạo lái xe mô tô, ô tô
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ đầu tư phát triển của Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Bến Tre; Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 6 Cách Mạng Tháng Tám, phường An hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre; Địa chỉ: Số 739/1, ấp 1, Xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀO VÀ DI DỜI CÂY XANH
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây D = 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14gốc cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây D= 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6gốc cây
3Vận chuyển cây ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20Cây
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO BÃI ĐỖ XE THÀNH SÂN TẬP LÁI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,68m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2664100m3
3Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế203,5916m2
4Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,5387m3
5Ván khuôn bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0539100m2
6Trát bó vỉa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế508,979m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II ( Dmax =37,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m3
8Lót vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7186100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,7784m3
10Sơn bó vỉa bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế358,4009m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,68m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế609,1646m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054m3
14Đào móng trụ biển báo biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,016m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,016m3
16SXLD trụ đỡ biển báo 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21Trụ
17Lắp Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
18Lắp Biển báo phản quang, loại biển tròn D70 cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
19Lắp biển báo phản quang, loại bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
20Lắp biển báo ghi chú chỉ dẫn hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
21Lắp Biển báo phản quang, loại biển hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,3536m3
23Đào nền đường đá dăm hiện hữu tới cao độ dầm bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1987100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,732m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,9051m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9312100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5938tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0694tấn
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,6543m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,172m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4504100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2836tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2714tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,648m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1296100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0168tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1921tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,42m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7861tấn
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,684100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,4344m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế134,344m2
43Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5583100m3
44Gia công lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6242tấn
45Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,6m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,5174m2
47Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,72m2
48Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,2544m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0384m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m2
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0156m3
52Đào kênh mương, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5214100m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,882m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3328m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,36m2
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,333m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính  Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0372100m2
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0203tấn
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0096100m2
62Cung cấp thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0905tấn
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,465100m
64Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9432100m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG LUẬT, NGHIỆP VỤ VẬN TẢI, MÁY TÍNH
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần16,16m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7516,16m2
3Ngâm nước xi măng16,16m2
4Quét dung dịch Shell Premer (1 lớp )16,16m2
5Quét dung dịch Shell 5 (2 lớp )16,16m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 10016,16m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao21,6m2
8Vách kính khung nhôm trong nhà ( tận dụng vách cũ)21,6m2
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,2256m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,32m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,32m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công33,46m2
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 5,98m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ217,036m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ239,106m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần67,3m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,3m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x40028,12m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại43,696m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,696m2
21Lắp dựng cửa đi khung sắt kính4,06m2
22Lắp dựng cửa sổ khung sắt4,56m2
23Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn ( bao gồm phụ kiện và motơ tự động)11,84m2
24Công tác ốp đá chẻ3,7m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,24100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm6cái
27Lắp đặt cầu chắn rác6cái
28Tháo dỡ trần160m2
29Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 ( bao gồm nhân công lắp đặt)160m2
30Phá dỡ nền gạch lá nem160m2
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400160m2
32Lắp đặt ổ khóa tay gạt1cái
33Vệ sinh đá chẻ20,2m2
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,335m3
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,148100m2
36Lắp đặt đèn trang trí âm trần24Bộ
37Lắp đặt quạt ốp trần4Cái
38Lắp đặt quạt trần6Cái
39Lắp đặt dây đơn, loại dây 300M
40Lắp đặt dây đơn, loại dây 135M
41Lắp đặt dây đơn, loại dây 75M
42Lắp đặt dây đơn, loại dây 40M
43Lắp đặt dây đơn, loại dây 60M
44Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc3Cái
45Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc3Cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc11Cái
47Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc10Cái
48Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba28Cái
49Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện 7Cái
50Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện 4Cái
51Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện 1Cái
52Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp 34Hộp
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30M
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 220M
55Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng 16M
56Lắp tủ điện 16WAY1Tủ
57Lắp tủ điện 6WAY2Tủ
58Lắp đặt tiếp địa1Bộ
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 55,75m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,21tấn
3Tháo dỡ trần4,3m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 16,401m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép2,2073m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,3855m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,42m2
8Phá dỡ nền gạch lá nem37,84m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thép3,784m3
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,273m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 61,2m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,289tấn
13Tháo dỡ trần50m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8,309m3
15Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,912m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ công25,66m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 17,147m3
18Phá dỡ nền gạch lá nem50m2
19Phá dỡ nền bê tông không cốt thép5m3
20Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 11,232m3
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG CẤU TẠO SỬA CHỮA, PHÒNG KỸ THUẬT LÁI XE, PHÒNG THỰC HÀNH BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA, NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,193100m3
2Rải ny lông0,487100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 2,437m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 9,552m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,253tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,374tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,077100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 2,569m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,323100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,562tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,095tấn
13Trát xà dầm, vữa XM mác 7523,619m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,23m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,837100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,189tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,087tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,136tấn
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7568,171m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 2,42m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,44100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,099tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,277tấn
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7540,92m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,44m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,18100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,236tấn
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7519,412m2
29Ngâm nước xi măng19,4121m2
30Quét dung dịch chống thấm 2 lớp Shellkote số 0519,412m2
31Quét dung dịch chống thấm 1 lớp Shellkote Primer19,412m2
32Trát trần, vữa XM mác 7518m2
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,252m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,491m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,3m2
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 15,548m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75222,711m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75221,068m2
39Vách ngăn bằng tấm xi măng phẳng dày 6mm94,186m2
40Bả bằng bột bả vào tường352,083m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ352,083m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần215,415m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ215,415m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 cao 2 m58,4m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x1505,64m2
46Công tác ốp đá chẻ chân tường21,5m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400158,76m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám Ceramic 250x25017,899m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 300x300 nhám5,88m2
50Thi công trần nhựa khung nổi 600x600158,4m2
51Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm4cái
52Lắp dựng cửa khung sắt10,44m2
53Lắp dựng cửa khung nhôm6m2
54Lắp dựng cửa sổ khung sắt34,2m2
55Lắp dựng cửa khung nhôm1,44m2
56Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn ( bao gồm phụ kiện + khóa)56,16m2
57Lắp dựng hoa sắt cửa34,2m2
58Lắp đặt lam sắt hộp 30x60x1,1mm ( sơn màu đen tĩnh điện)2bộ
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đất nung màu đỏ 50x2306,81m2
60Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,129m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,652m2
62Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,900,603100m3
63Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình2,196100m2
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 15017,118m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,12m3
66Cung cấp bu long phi 1440cái
67Cung cấp bu long phi 1816cái
68Cung cấp bu long phi 1228cái
69Cung cấp thép bản0,104tấn
70Cung cấp xà gồ thép0,924tấn
71Lắp dựng xà gồ thép0,924tấn
72Gia công giằng mái thép0,112tấn
73Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,112tấn
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,298tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,298tấn
76Gia công cột bằng thép hình0,987tấn
77Lắp dựng cột thép các loại0,987tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ150,699m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,443100m2
80Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,076100m3
81Rải ny long0,067100m2
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,668m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,168m3
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,102m3
85Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 753,316m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,46m2
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,389m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,016100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,088tấn
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,26100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,009100m
93Đắp phào đơn, vữa XM mác 755,214m
94Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,283m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,044100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,031tấn
97Lắp đặt đèn trang trí âm trần7Bộ
98Lắp đặt quạt trần9Cái
99Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng18Bộ
100Lắp đặt dây đơn, loại dây 420M
101Lắp đặt dây đơn, loại dây 120M
102Lắp đặt dây đơn, loại dây 250M
103Lắp đặt dây đơn, loại dây 60M
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc5Cái
105Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc6Cái
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc14Cái
107Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc9Cái
108Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba14Cái
109Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện 6Cái
110Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện 6Cái
111Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện 1Cái
112Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp 39Hộp
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40M
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 230M
115Lắp tủ điện 6WAY3Tủ
116Lắp đặt tiếp địa3Cọc
117Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1Cái
118Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 50mm4Cái
119Lắp đặt chậu xí bệt2Bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2Cái
121Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi2Bộ
122Lắp đặt chậu tiểu nam2Bộ
123Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi2Bộ
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm0,5100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm0,06100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm0,06100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm0,15100m
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm8Cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm20Cái
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm4Cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm1Cái
132Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm6Cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm4Cái
134Lắp đặt giỏ giấy vệ sinh2Cái
135Lắp đặt hộp giấy vệ sinh2Cái
136Lắp đặt kệ kính2Cái
F HẠNG MỤC: LÀM MỚI MÁI CHE (TIỀN CHẾ) NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN, HỌC VIÊN, XE TẬP NGUỘI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,824m3
2Rải nilong0,0304100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,988m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,076100m2
5Cung cấp bu long phi 14 ( chân cột)76cái
6Cung cấp bu long phi 14 ( đầu cột)76cái
7Cung cấp thép bản0,105tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2163tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2163tấn
10Gia công xà gồ thép0,3081tấn
11Lắp dựng xà gồ thép0,3081tấn
12Gia công giằng mái thép0,4156tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,4156tấn
14Gia công cột bằng thép hình0,2214tấn
15Lắp dựng cột thép các loại0,2214tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ110,3132m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,1462100m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,96m3
19Rải nilong0,016100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,04100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,52m3
22Cung cấp bu long phi 14 ( chân cột)40cái
23Cung cấp bu long phi 14 ( đầu cột)40cái
24Cung cấp thép bản0,0553tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0871tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0871tấn
27Gia công xà gồ thép0,136tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,136tấn
29Gia công giằng mái thép0,2007tấn
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,2007tấn
31Gia công cột bằng thép hình0,1172tấn
32Lắp dựng cột thép các loại0,1172tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,481m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4963100m2
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG RÀO PHỤ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,102m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,4778m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0534100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,0901m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0076100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0141tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0039100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 1,017m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,012100m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 750,012m2
11Lắp dựng cửa khung sắt + khóa + sơn dầu hoàn thiện11,59m2
12Bả bằng bột bả vào tường1,2m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,2m2
H Hạng mục: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7Cột
2Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 2,376m3
3CC và LD khung móng M16x240x240x75011Cặp
4Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 3,168M3
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 11Cột
6Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn 11Bộ
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điện11Cọc
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm20,75100m
9Lắp đèn cao áp năng lượng14Bộ
10Lắp đèn tín hiệu giao thông4Bộ
11Rải cáp ngầm0,75100m
12Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ 1Tủ
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm1,4100m
I Hạng mục: LÀM MỚI MÁI CHE (TIỀN CHẾ) NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN, HỌC VIÊN, XE TẬP NGUỘI (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng6Bộ
2Lắp đặt dây đơn, loại dây 180M
3Lắp đặt dây đơn, loại dây 35M
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1Cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1Cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3Cái
7Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp 2Hộp
8Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 85M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông.  Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sõ bản gốc của các tài liệu kèm theo để ðối chứng và làm rõ trong quá trình thýõng thảo hợp đồng (nếu nhý nhà thầu được mời vào thýõng thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thýờng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh (giao thông).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng và do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm 2 trở lên, còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn1
2 Đầm bánh thép Tải trọng ≥ 8,5 tấn1
3 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 3 tấn1
4 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23KW2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
7 Máy đầm bê tông Không yêu cầu2
8 Máy cắt cốt thép Không yêu cầu2
9 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->