Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668919-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220664556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân cấp hỗ trợ xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 23:11:00 đến ngày 2022-07-03 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,800,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7004035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1400807E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự4 theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn5 với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ6 trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản công chứng).- Tài liệu chứng minh về loại công trình, cấp công trình và địa điểm thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT). - Tài liệu chứng minh phải là hồ sơ bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (có Xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng).- 01 người Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động, PCCC, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng).- Đã từng Phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công xây dựng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Thợ nề: ≥05 người- Thợ cốt thép: ≥03 người- Thợ cốt pha: ≥03 người- Thợ hàn: ≥03 người- Thợ điện: ≥03 người- Thợ cấp thoát nước: ≥02 người- Thợ vận hành máy đào: ≥01 người- Có chứng chỉ nghềTài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMTKhông chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 ÷ 1,25m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7÷12T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥5÷10kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150 ÷ 250L; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW ; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành
- Đặc điểm thiết bị ; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Trường THCS Măng Đen
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phân cấp hỗ trợ xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông , địa chỉ: Thôn Măng Đen, xã Đăk Long, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đức Toàn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Đăk Linh Kon Tum.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông , địa chỉ: Thôn Măng Đen, xã Đăk Long, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. - Quyết định cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng của nhà thầu. Đối với nhà thầu tham gia phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực) - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định xác nhận tình hình nghĩa vụ nộp thuế. Và các tài liệu khác liên quan nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các hợp đồng tương tự kèm theo như Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. + Đối với công tác thí nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Chứng chỉ năng lực hoạt động thí nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp, nhân sự, thiết bị thí nghiệm, các hợp đồng thí nghiệm hạng mục tương tự với gói thầu này đã thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện hạng mục thí nghiệm gói thầu này. - Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: + Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT và Hợp đồng lao động kèm theo. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh, thời điểm khởi công và hoàn thành công trình. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kon Plông. Địa chỉ. Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kon Plông.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 08 phòng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,064100m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,36m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,331m3
4Bê tông lót móng đá 40x60 vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,104m3
5Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,318m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,065tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,598tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,086tấn
9Ván khuôn móng, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,463100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,565m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,023m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,291100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,902100m3
14Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90,16m3
15Bê tông lót móng đá 40x60 vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,211m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,042m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,25100m2
18Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,217tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,451tấn
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,714m3
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,85m3
22Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,231tấn
23Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,231tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,408tấn
25Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,398tấn
26Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,332tấn
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,732100m2
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,606m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,79100m2
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,517m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,997100m2
32Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,548tấn
33Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,577tấn
34Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,082tấn
35Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,491tấn
36Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,61tấn
37Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,171tấn
38Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,47m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,626100m2
40Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,254tấn
41Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,313tấn
42Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,296tấn
43Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,395tấn
44Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,22m3
45Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,376100m2
46Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,272tấn
47Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,177tấn
48Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,939m3
49Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,772100m2
50Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,446tấn
51Cửa đi sắt kính 30*60*1.2 (hoàn thiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,448m2
52Cửa sổ sắt kính 30*60*1.2 (hoàn thiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công106,176m2
53Vách kính khung sắt 30*60*1.2 (không kể kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,4m2
54Kính trắng dày 5 liMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công76,205m2
55Kính trắng dày 5 liMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,632m2
56Kính cường lục dày 10 liMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,011m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công171,024m2
58Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,355tấn
59Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,506m2
60Khóa loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16Bộ
61Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (90x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,657m3
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (90x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,561m3
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,5m3
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,391m3
65Xây tường thẳng thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,791m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,131m3
67Sản xuất thanh kèo tráng kẽm 50*100*1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công551,505md
68Lắp dựng xà gồ thép, thanh kèoMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,559tấn
69Tôn lạnh sóng vuông màu chiều dài bất kỳ dày 0.4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,402100m2
70Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,975m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công379,923m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công402,047m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,95m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công633,782m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công138,909m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công145,734m2
77Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,606m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180,54m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công577,21m2
80Trát sênô, lanh tô, ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công344,188m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công531,701m
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250,8m
83Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,08m
84Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200,633m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200,633m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công626,691m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94m2
88Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,311m2
89Công tác ốp đá tự nhiên vào tường KT 10x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,595m2
90Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,885m2
91Lát đá granit màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,494m2
92Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.418,995m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.322,542m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.985,34m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công756,198m2
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,342100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,171100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,051100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
B Hệ thống điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công149m
3Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công190m
4Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.795m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT300*400*200+ Linh kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo360 độMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
11Đi mơ điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
13Lắp đặt các loại đèn LED tròn 12WMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn chiếu sáng học đường, máng đôi FS-40-18W* 2*CM4, đèn LED)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64bộ
15Lắp đặt loại đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
16LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đkMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công722m
17LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công210m
18Lắp bảng Đế âm tường + mặt NạMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100*100mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10hộp
20LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
22Binh bọt khí Co2 MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
23Băng keo điện loại tốtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
24Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,16m3
25Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,16m3
26Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
27Hóa chất giảm điện trở TERRFILL (USA)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bao
28Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
29Lắp đặt dây đơn 1* 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
30Lắp đặt dây đơn 1*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
C Bó vĩa + sân bê tông + bậc cấp
1Đào nền, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,49m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,98m3
3Bê tông đá 40*60, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,89m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,381m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,055m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,564m3
7Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công855,64m2
8Chèn ván dày 1*10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công374,118md
9Láng bậc cấp không đánh mầu chống trượt, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,45m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,605m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7004035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1400807E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự4 theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn5 với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ6 trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản công chứng).- Tài liệu chứng minh về loại công trình, cấp công trình và địa điểm thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT). - Tài liệu chứng minh phải là hồ sơ bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (có Xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 2 - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng).- 01 người Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.53
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động, PCCC, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.53
4 Phụ trách Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng).- Đã từng Phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.53
5 Công nhân thi công xây dựng 20 - Thợ nề: ≥05 người- Thợ cốt thép: ≥03 người- Thợ cốt pha: ≥03 người- Thợ hàn: ≥03 người- Thợ điện: ≥03 người- Thợ cấp thoát nước: ≥02 người- Thợ vận hành máy đào: ≥01 người- Có chứng chỉ nghềTài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMTKhông chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25m3; còn hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ 7÷12T; còn hoạt động tốt2
3 Máy cẩu ≥5 tấn; còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥1,0kW; còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm đầm đất cầm tay ≥70kg; còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW; còn hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW; còn hoạt động tốt2
8 Máy phát điện ≥5÷10kW; còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 150 ÷ 250L; còn hoạt động tốt5
10 Máy hàn ≥23KW; còn hoạt động tốt2
11 Máy khoan cầm tay ≥0,62kW; còn hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW ; còn hoạt động tốt2
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình ; còn hoạt động tốt1
14 Phòng thí nghiệm chuyên ngành ; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->