Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân cấp hỗ trợ xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 23:11:00 đến ngày 2022-07-03 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,800,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7004035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1400807E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự4 theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn5 với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ6 trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản công chứng).- Tài liệu chứng minh về loại công trình, cấp công trình và địa điểm thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT). - Tài liệu chứng minh phải là hồ sơ bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (có Xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng).- 01 người Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động, PCCC, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng).- Đã từng Phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công xây dựng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ nề: ≥05 người- Thợ cốt thép: ≥03 người- Thợ cốt pha: ≥03 người- Thợ hàn: ≥03 người- Thợ điện: ≥03 người- Thợ cấp thoát nước: ≥02 người- Thợ vận hành máy đào: ≥01 người- Có chứng chỉ nghềTài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMTKhông chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 ÷ 1,25m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7÷12T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5÷10kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 ÷ 250L; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW ; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Trường THCS Măng Đen 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phân cấp hỗ trợ xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. - Quyết định cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng của nhà thầu. Đối với nhà thầu tham gia phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực) - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định xác nhận tình hình nghĩa vụ nộp thuế. Và các tài liệu khác liên quan nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các hợp đồng tương tự kèm theo như Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. + Đối với công tác thí nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Chứng chỉ năng lực hoạt động thí nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp, nhân sự, thiết bị thí nghiệm, các hợp đồng thí nghiệm hạng mục tương tự với gói thầu này đã thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện hạng mục thí nghiệm gói thầu này. - Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: + Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT và Hợp đồng lao động kèm theo. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh, thời điểm khởi công và hoàn thành công trình. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kon Plông. Địa chỉ. Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kon Plông. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 08 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,064 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,36 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,331 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 40x60 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,104 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,318 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,065 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,598 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,086 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,463 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,565 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,023 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,291 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,902 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90,16 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 40x60 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,211 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,042 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,217 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,451 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,714 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,85 | m3 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,231 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,231 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,408 | tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,398 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,332 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,732 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,606 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,79 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,517 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,997 | 100m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,548 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,577 | tấn |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,082 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,491 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,61 | tấn |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,171 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,47 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,626 | 100m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,254 | tấn |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,313 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,296 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,395 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,22 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,376 | 100m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,272 | tấn |
| 47 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,177 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,939 | m3 |
| 49 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,772 | 100m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,446 | tấn |
| 51 | Cửa đi sắt kính 30*60*1.2 (hoàn thiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,448 | m2 |
| 52 | Cửa sổ sắt kính 30*60*1.2 (hoàn thiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 106,176 | m2 |
| 53 | Vách kính khung sắt 30*60*1.2 (không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | m2 |
| 54 | Kính trắng dày 5 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76,205 | m2 |
| 55 | Kính trắng dày 5 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,632 | m2 |
| 56 | Kính cường lục dày 10 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,011 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 171,024 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,355 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,506 | m2 |
| 60 | Khóa loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Bộ |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (90x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,657 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (90x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,561 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,5 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,391 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,791 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,131 | m3 |
| 67 | Sản xuất thanh kèo tráng kẽm 50*100*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 551,505 | md |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép, thanh kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,559 | tấn |
| 69 | Tôn lạnh sóng vuông màu chiều dài bất kỳ dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,402 | 100m2 |
| 70 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,975 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 379,923 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 402,047 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,95 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 633,782 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 138,909 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 145,734 | m2 |
| 77 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,606 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180,54 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 577,21 | m2 |
| 80 | Trát sênô, lanh tô, ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 344,188 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 531,701 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250,8 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,08 | m |
| 84 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200,633 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200,633 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 626,691 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,311 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường KT 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,595 | m2 |
| 90 | Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,885 | m2 |
| 91 | Lát đá granit màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,494 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.418,995 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.322,542 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.985,34 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 756,198 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,342 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,171 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,051 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 149 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.795 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT300*400*200+ Linh kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 11 | Đi mơ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn LED tròn 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn chiếu sáng học đường, máng đôi FS-40-18W* 2*CM4, đèn LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | bộ |
| 15 | Lắp đặt loại đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 16 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 722 | m |
| 17 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 210 | m |
| 18 | Lắp bảng Đế âm tường + mặt Nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100*100mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 20 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 22 | Binh bọt khí Co2 MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 23 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 24 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,16 | m3 |
| 25 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,16 | m3 |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 27 | Hóa chất giảm điện trở TERRFILL (USA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bao |
| 28 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1* 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| C | Bó vĩa + sân bê tông + bậc cấp | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,49 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,98 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 40*60, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,89 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,381 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,055 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,564 | m3 |
| 7 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 855,64 | m2 |
| 8 | Chèn ván dày 1*10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 374,118 | md |
| 9 | Láng bậc cấp không đánh mầu chống trượt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,45 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,605 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7004035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1400807E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự4 theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn5 với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ6 trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản công chứng).- Tài liệu chứng minh về loại công trình, cấp công trình và địa điểm thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT). - Tài liệu chứng minh phải là hồ sơ bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (có Xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 2 | - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng).- 01 người Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, kỹ thuật điện.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động, PCCC, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng).- Đã từng Phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân thi công xây dựng | 20 | - Thợ nề: ≥05 người- Thợ cốt thép: ≥03 người- Thợ cốt pha: ≥03 người- Thợ hàn: ≥03 người- Thợ điện: ≥03 người- Thợ cấp thoát nước: ≥02 người- Thợ vận hành máy đào: ≥01 người- Có chứng chỉ nghềTài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMTKhông chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 ÷ 1,25m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ | 7÷12T; còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cẩu | ≥5 tấn; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1,0kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đầm đất cầm tay | ≥70kg; còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện | ≥5÷10kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 150 ÷ 250L; còn hoạt động tốt | 5 |
| 10 | Máy hàn | ≥23KW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | ≥0,62kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5 kW ; còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | ; còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành | ; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi