Gói thầu: Xử lý sạt lở bờ sông Rác đoạn qua xã Cẩm Lạc, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667763-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xử lý sạt lở bờ sông Rác đoạn qua xã Cẩm Lạc, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220662810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ của Trung ương và ngân sách huyện Cẩm Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 07:17:00 đến ngày 2022-07-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,829,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Thi công hồ đập, đê, kè sông, kè biển có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây với giá trị >=6.400.000.000 VND+ Thi công công trình giao thông có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây với giá trị >=1.800.000.000 VND- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.- Tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn >=80%KL hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này - Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình. - Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) - Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng công trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xử lý sạt lở bờ sông Rác đoạn qua xã Cẩm Lạc, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Xử lý sạt lở bờ sông Rác đoạn qua xã Cẩm Lạc, huyện Cẩm Xuyên
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn hỗ trợ của Trung ương và ngân sách huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thủy lợi Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kè
1Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt265,519m3
2Ván khuôn dầm máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt27,395100m2
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt398,426m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt26,76100m2
5Bê tông bậc lên xuống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt152,728m3
6Ván khuôn bậc lên xuốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,361100m2
7Bê tông khóa chân kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt90,342m3
8Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,93100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,07100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m3
11Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.250,724m3
12Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo bản vẽ thiết kế được duyệt649,278m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2cm loại 2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt829,103m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt65,225m3
15Làm và thả rọ đá mạ kẽm bọc PVC, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.271,81 rọ
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt200m2
17Bạt xác rắnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.630,295m2
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt107,22100m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt333,368m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,169100m
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,159tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt19,047tấn
23Gia công lan canTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,316tấn
24Lắp dựng lan canTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,316tấn
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,199100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10,121100m
27Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt184,3cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt401,175m2
29Bu lông các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.426,4cái
30Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống tràn (sử dụng đất đào)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt608,3071m3 đắp
31Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,789100m3
32Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,789100m3
33Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,789100m3
34Đào phong hóa - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được duyệt17,636100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được duyệt17,636100m3
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt35,092100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt35,092100m3
38Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3 (sử dụng đất đào)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m3
39Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,637100m3
40Vận chuyển đất, ô tô tự đổ bãi Núi Rác Cẩm LĩnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt45,907100m3
41Giá đất trên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt45,907100m3
42Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20bụi
43Phát rừng tạo mặt bằng, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt77,535100m2
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt77,535100m3
B Công trình trên tuyến
1Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt519,685m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,068100m2
3Bê tông cấu kiện rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt168,525m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15,243100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước,Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.021,21cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo bản vẽ thiết kế được duyệt404,46tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo bản vẽ thiết kế được duyệt404,46tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tôTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40,44610 tấn/1km
9Bê tông chèn rãnh thoát nước, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,042m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,895100m3
11Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế được duyệt404,983m
12Làm khe giãn mặt đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế được duyệt80,997m
13Bạt xác rắnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.596,66m2
14Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt57,664m3
15Bốc xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,577100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,577m3
17Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt172,438m3
18Bốc xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,724100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,724100m3
20Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,933100m2
21Gia công, lắp đặt thép cấu kiện thoát nước đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,121tấn
22Đào phong hóa - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,798100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,798100m3
24Đào nền đường - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,644100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,303100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,089100m3
27Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,408100m3
28Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,208100m3
29Vận chuyển đất, ô tô tự đổ bãi Núi Rác Cẩm LĩnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,861100m3
30Giá đất trên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,861100m3
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,889m3
34Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,23100m2
35Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,183m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,565100m2
37Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,035m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,071100m2
39Bê tông cấu kiện tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,305m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt41cấu kiện
41Bạt xác rắnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20,16m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,208tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,283tấn
44Gia công cấu kiện thép tấm đan cống đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,31tấn
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,96m3
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,518m2
47Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,299100m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95, sử dụng đất dàoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,199100m3
49Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt31,612m3
50Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,669100m2
51Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,066m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,804100m2
53Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,105m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,071100m2
55Bê tông cấu kiện tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,914m3
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt121cấu kiện
57Bạt xác rắnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt56,7m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,603tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,841tấn
60Gia công cấu kiện thép tấm đan cống đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,929tấn
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,88m3
62Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,554m2
63Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,897100m3
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95, sử dụng đất dàoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,598100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Thi công hồ đập, đê, kè sông, kè biển có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây với giá trị >=6.400.000.000 VND+ Thi công công trình giao thông có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây với giá trị >=1.800.000.000 VND- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.- Tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn >=80%KL hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này - Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình. - Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) - Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng công trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy lu Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
4 Ô tô Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->