Gói thầu: Xử lý sạt lở bờ sông Rác đoạn qua xã Cẩm Lạc, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xử lý sạt lở bờ sông Rác đoạn qua xã Cẩm Lạc, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220662810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ của Trung ương và ngân sách huyện Cẩm Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 07:17:00 đến ngày 2022-07-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,829,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Thi công hồ đập, đê, kè sông, kè biển có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây với giá trị >=6.400.000.000 VND+ Thi công công trình giao thông có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây với giá trị >=1.800.000.000 VND- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.- Tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn >=80%KL hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này - Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình. - Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) - Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng công trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xử lý sạt lở bờ sông Rác đoạn qua xã Cẩm Lạc, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Xử lý sạt lở bờ sông Rác đoạn qua xã Cẩm Lạc, huyện Cẩm Xuyên 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn hỗ trợ của Trung ương và ngân sách huyện Cẩm Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến kè | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 265,519 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,395 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 398,426 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,76 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bậc lên xuống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 152,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,361 | 100m2 |
| 7 | Bê tông khóa chân kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,342 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,93 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.250,724 | m3 |
| 12 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 649,278 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2cm loại 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 829,103 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,225 | m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá mạ kẽm bọc PVC, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.271,8 | 1 rọ |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m2 |
| 17 | Bạt xác rắn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.630,295 | m2 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,22 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 333,368 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,169 | 100m |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,159 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,047 | tấn |
| 23 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,199 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,121 | 100m |
| 27 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 184,3 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 401,175 | m2 |
| 29 | Bu lông các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.426,4 | cái |
| 30 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống tràn (sử dụng đất đào) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 608,307 | 1m3 đắp |
| 31 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,789 | 100m3 |
| 32 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,789 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,789 | 100m3 |
| 34 | Đào phong hóa - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,636 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,636 | 100m3 |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,092 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,092 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3 (sử dụng đất đào) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,637 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ bãi Núi Rác Cẩm Lĩnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,907 | 100m3 |
| 41 | Giá đất trên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,907 | 100m3 |
| 42 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bụi |
| 43 | Phát rừng tạo mặt bằng, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,535 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,535 | 100m3 |
| B | Công trình trên tuyến | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 519,685 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,068 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cấu kiện rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 168,525 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,243 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước, | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.021,2 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 404,46 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 404,46 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,446 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bê tông chèn rãnh thoát nước, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,042 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,895 | 100m3 |
| 11 | Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 404,983 | m |
| 12 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,997 | m |
| 13 | Bạt xác rắn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.596,66 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,664 | m3 |
| 15 | Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,577 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,577 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 172,438 | m3 |
| 18 | Bốc xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,724 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,724 | 100m3 |
| 20 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,933 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt thép cấu kiện thoát nước đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,121 | tấn |
| 22 | Đào phong hóa - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,798 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,798 | 100m3 |
| 24 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,644 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,089 | 100m3 |
| 27 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,408 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,208 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ bãi Núi Rác Cẩm Lĩnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,861 | 100m3 |
| 30 | Giá đất trên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,861 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,889 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,183 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,565 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,035 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cấu kiện tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,305 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 41 | Bạt xác rắn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,208 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,283 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép tấm đan cống đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,31 | tấn |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,518 | m2 |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,299 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95, sử dụng đất dào | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,199 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,612 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,669 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,066 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,804 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,105 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cấu kiện tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,914 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 57 | Bạt xác rắn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,7 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,603 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,841 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép tấm đan cống đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,929 | tấn |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 62 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,554 | m2 |
| 63 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,897 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95, sử dụng đất dào | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,598 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Thi công hồ đập, đê, kè sông, kè biển có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây với giá trị >=6.400.000.000 VND+ Thi công công trình giao thông có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây với giá trị >=1.800.000.000 VND- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.- Tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn >=80%KL hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này - Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình. - Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) - Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng công trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi