Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhà trực sửa chữa lưới điện đội Quản lý điện 3, phòng điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656963-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhà trực sửa chữa lưới điện đội Quản lý điện 3, phòng điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 09:49:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,091,570,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhà trực sửa chữa lưới điện đội Quản lý điện 3, phòng điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức Cải tạo và nâng cấp nhà trực sửa chữa lưới điện đội Quản lý điện 3, phòng điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Mỹ Đức
+ Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
+ Số điện thoại: 024.62919810
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hồng Hải- Giám đốc Công ty Điện lực Mỹ Đức- Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo và nâng cấp đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5399 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3943 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,235 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2136 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,368 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,62 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5199 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5199 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5199 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo và nâng cấp đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần Cải tạo tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,3057 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5744 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 4 | Gia công cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | tấn |
| 5 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Bộ khóa và thanh cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,3057 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo và nâng cấp đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần sân đường và thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 3 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1556 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4575 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo và nâng cấp đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Mỹ Đức | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0516 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6202 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,6718 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,6718 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,6718 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6128 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4759 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8083 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7929 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5421 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4945 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6858 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2863 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4404 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8432 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8432 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8432 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8432 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,296 | m3 |
| 35 | Nắp bể thép không gỉ + khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4394 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6838 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9366 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3305 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1916 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9487 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1607 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2569 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4671 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2463 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7073 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8165 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6002 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7111 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8237 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1537 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | tấn |
| 64 | Gia công hệ khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 65 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,4 | kg |
| 66 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 67 | Bu lông liên kết 6M16,L230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 68 | Mái kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 69 | Dây cáp treo sắt d20 loại 2 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3176 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4094 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4094 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7729 | 100m2 |
| 76 | Úp nóc, úp hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,522 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1755 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3625 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1678 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5027 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,816 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,816 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,816 | m2 |
| 87 | Sản xuất lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,844 | m2 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4658 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,581 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m2 |
| 92 | Sản xuất lan can cầu thang cao 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6728 | m |
| 93 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6055 | m2 |
| 94 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5542 | m |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3073 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4317 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0464 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7952 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7952 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7952 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,79 | m2 |
| 102 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7952 | m2 |
| 103 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1988 | m2 |
| 104 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,196 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9793 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5476 | m3 |
| 107 | Bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,476 | m2 |
| 108 | Tôn nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,0518 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5496 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,292 | m2 |
| 111 | Cắt gạch chân tường từ gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 112 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 113 | Lát đá ngạch cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5022 | m2 |
| 114 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,799 | m2 |
| 115 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,799 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,799 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,799 | m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,4875 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,7712 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5068 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,026 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,556 | m2 |
| 123 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4848 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4848 | m2 |
| 125 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,24 | m |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | m |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,8587 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,0828 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,854 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,4875 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8251 | 100m2 |
| 132 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 133 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,98 | m2 |
| 134 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 135 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m2 |
| 136 | SX khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | md |
| 137 | SX nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | md |
| 138 | SX cửa đi 1 cánh gỗ công nghiệp, phủ venner | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6825 | m2 |
| 139 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m cấu kiện |
| 140 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6825 | m2 cấu kiện |
| 141 | Khóa cửa tay vặn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4108 | m2 |
| 143 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 144 | Cửa kính cường lực dày 10.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,532 | m2 |
| 145 | Bản lề thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Kẹp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Kẹp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Dán decan cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,532 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,602 | m2 |
| 153 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 154 | Bộ khóa và thanh cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8449 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,532 | m2 |
| 159 | Cửa cuốn tự động chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,532 | m2 |
| 160 | Bộ tời cửa AH800A, sức nâng 800kg, đào chiều ko dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Chống sao chép mã số mở cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CN |
| 162 | Đảo chiều khi gặp vật cản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 163 | Bộ điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 164 | Nút bấm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Ray cửa cuốn trung tâm bằng nhôm sơ tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 166 | Trục mạ kẽm Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trục |
| 167 | Bình lưu điện P2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Gia Công lắp dựng hộp cửa cuốn bằng Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | m2 |
| 169 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,568 | m2 |
| 171 | Lắp dựng các kết cấu thép khác, lắp dựng khung đỡ, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo và nâng cấp đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần cấp điện, chống sét, điều hòa, viễn thông | |||
| 1 | Dây điện Cu/PVC 1*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 500x700mm có đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện 1 pha âm tường chứa 12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Tủ điện 1 pha âm tường chứa 8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Aptomat 3p -75a - 10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 2p -63a - 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 1p -63a - 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 2p -50a - 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat 1p -50a - 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 2p -32a - 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Aptomat 1p -32a - 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Aptomat 1p -20a - 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Aptomat 1p -16a - 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Aptomat 1p -10a - 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Aptomat 2p -20a - 6ka + gông + mặt ( bình nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Dây điện 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 21 | Dây điện 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 22 | Dây điện 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 23 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | m |
| 24 | Ống gen D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m |
| 25 | Ống gen D25 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | m |
| 26 | Ống gen D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 27 | Ống gen D20 mềm luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 30 | Đèn tuyp đôi - có máng chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Đèn Led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 32 | Bóng led âm trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 33 | Đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 34 | Quạt thông gió gắn tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Công tắc đơn ( 1 mặt + 1 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Công tắc đôi ( 1 mặt + 2 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Công tắc ba ( 1 mặt + 3 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Công tắc đảo chiều ( 1 mặt + 1 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại ngầm trong tường, kích thước tủ > 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 43 | Tủ điện viễn thông 300x500 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 44 | Dây mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 10 m |
| 45 | Ống gen D25 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 46 | Ổ cắm âm sàn mạng + thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Bộ phát Wifi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Tổng đài 10 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 49 | Tổng đài 10 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 50 | Swich chia mạng 16 cổng POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Dây dẫn và thoát sét mái D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Dây đồng tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Tủ đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 56 | Giá đỡ dây D16; L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 57 | Bulong + đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo và nâng cấp đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cầu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Phễu thu sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cerphin ống hút (giọ bơm) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Téc nước mái 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Ống PVC D42-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Ống PVC D48-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 20 | Ống PVC D90-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Ống PVC D110-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 22 | Ống PVC D140-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Góc PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Góc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 25 | Góc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Góc PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Góc PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Chếch PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Chếch PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Chếch PVC - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Chếch PVC - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Mang xông ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 34 | Mang xông ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Y-PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Y-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Bạc chuyển bậc D90> D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Quang treo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 39 | Quang treo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 40 | Bulong + ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 41 | Ty ren 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 42 | Nút bịt PVC -D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Nút bịt PVC -D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Nút bịt PVC -D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Nút bịt PVC -D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Ống PPR-DN32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 47 | Ống PPR-DN25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 48 | Ống PPR nóng-DN25-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Măng sông PPR-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Măng sông PPR-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 51 | Góc PPR-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Góc PPR-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 53 | Tê PPR-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Tê thu PPR-DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Côn PPR-DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Côn PPR-DN50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Góc ren PPR D25(1/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 60 | Góc ren PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Rắc có PPR-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Rắc có PPR-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Đầu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Nút bịt PPr -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Xây bể lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 68 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 69 | Ống PVC D90-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 70 | Ống PVC D27-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 71 | Mang xông ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Mang xông ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| I | Hạng mục 9: Cải tạo và nâng cấp đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ chữa cháy vách tường 600x1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bình chữa cháy: MF4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bình chữa cháy: Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Ống gen d20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Dây tín hiệu 1x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 9 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | Hạng mục 10: Cải tạo và nâng cấp Đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | md |
| 2 | Mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,368 | m² |
| 3 | cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Hạng mục 11: Cải tạo và nâng cấp phòng Điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6757 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9911 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9054 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2518 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9836 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,484 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,292 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2348 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2348 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2348 | m3 |
| L | Hạng mục 12: Cải tạo và nâng cấp phòng Điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phòng Điều độ vận hành | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0058 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8203 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,8261 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,8261 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,8261 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9617 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5836 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8717 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8826 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9115 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6356 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6338 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4404 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8432 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8432 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8432 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8432 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,296 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1859 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1252 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6083 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4454 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3418 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3739 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8069 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5442 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4553 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4854 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5596 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1161 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5739 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7595 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8314 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2287 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4473 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8873 | 100m2 |
| 74 | Úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3904 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3904 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5811 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8239 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8251 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4712 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0879 | m3 |
| 83 | Rải màng HDPE chống thấm gốc Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | m3 |
| 86 | Sản xuất lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m |
| 87 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,765 | m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9315 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,31 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can cầu thang cao 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2728 | m |
| 91 | Trụ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Liên kết lan can và bậc thang, tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 93 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5455 | m2 |
| 94 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2728 | m |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 99 | Rải màng HDPE chống thấm gốc Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,662 | 100m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,662 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,578 | m2 |
| 102 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 103 | Bộ khung đỡ mặt bên bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8718 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 108 | Bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6845 | m3 |
| 113 | Tôn nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8814 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6518 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1414 | m2 |
| 116 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0402 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,4 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,6703 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4142 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9882 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,484 | m2 |
| 123 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2628 | m2 |
| 124 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7544 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7544 | m2 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9028 | m3 |
| 127 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,32 | m |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,68 | m |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,3331 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,571 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,9785 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,6628 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1262 | 100m2 |
| 134 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m2 |
| 135 | SX khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | md |
| 136 | SX nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | md |
| 137 | SX cửa đi 1 cánh gỗ công nghiệp, phủ venner | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6825 | m2 |
| 138 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m cấu kiện |
| 139 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6825 | m2 cấu kiện |
| 140 | Khóa cửa tay vặn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4108 | m2 |
| 142 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m2 |
| 143 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 144 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 145 | Cửa sổ 1 cánh mở gất hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 146 | Lắp dựng khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,18 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 148 | Cửa cuốn tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 149 | Bộ tời cửa AH800A, sức nâng 800kg, đào chiều ko dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Đảo chiều khi gặp vật cản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 151 | Bộ điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Nút bấm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 153 | Ray cửa cuốn trung tâm bằng nhôm sơ tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 154 | Trục mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trục |
| 155 | Bình lưu điện P2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Gia Công lắp dựng hộp cửa cuốn bằng Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 157 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 159 | Lắp dựng các kết cấu thép khác, lắp dựng khung đỡ, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | tấn |
| M | Hạng mục 13: Cải tạo và nâng cấp phòng Điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần cải tạo cổng tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5238 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9838 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9366 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0709 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5947 | 1m2 |
| 6 | Gia công cổng Inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 8 | Bộ khóa và thanh cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bộ khung biển tên khung thép gộp bọc Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ chữ Mika màu xanh da trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | Hạng mục 14: Cải tạo và nâng cấp phòng Điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần cấp điện, chống sét, điều hòa | |||
| 1 | Đèn Dowlight led D90-9W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 2 | Đèn thả ban công-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn gắn tường, đèn cầu thang-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn tuýt Led đơn 1.2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Công tắc 1 cực NBL 20A/220c có đèn báo (bao gồm đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều : 1 phím 10A/220v (bao gồm đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Công tác 1 chiều : 2 phím 10A/220v (bao gồm đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Công tác 1 chiều : 3 phím 10A/220v (bao gồm đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Công tác 2 chiều : 1 phím 10A/220v (bao gồm đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Công tác 2 chiều : 2 phím 10A/220v (bao gồm đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu 2x16A/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi âm sàn, 2 ổ 3 chấu + 1 ổ mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Quạt thông gió âm trần kt 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện 1 pha âm tường chứa 16 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Tủ điện 1 pha âm tường chứa 12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | MCB 1 pha 2 cực 63A/220V-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB 1 pha 2 cực 50A/220V-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | MCB 1 pha 1 cực 50A/220V-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB 1 pha 1 cực 20A/220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | MCB 1 pha 1 cực 16A/220V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | RCBO - 2 pha - 20A/220V-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cáp điện Cu/PVC (2x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC 1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 1*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC 1*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 27 | Dây tiếp địa 1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Dây tiếp địa 1*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 29 | Ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 31 | Ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 32 | Ống gen D20 mềm luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 33 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 34 | Ống hút mùi PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 35 | Ống luôn dây mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC 1*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 37 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 38 | Ống sun cam F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Đèn ngoài nhà Thân cao 5m, đèn LEd 100W, chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 41 | Cáp thoát sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Thép bản mạ kẽm 40*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 43 | cáp đồng trần tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC 1*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 48 | Dây tiếp địa 1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 49 | Dây tiếp địa 1*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 50 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,12 | m |
| 51 | Tủ Rack 10U-24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 52 | Tủ Rack 10U-24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 53 | Tủ Rack 6U-24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 54 | Tủ Rack 6U-24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Dây mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 10 m |
| 58 | Ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m |
| 59 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,36 | m |
| O | Hạng mục 15: Cải tạo và nâng cấp phòng Điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Phễu thu mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Phễu thu sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cerphin ống hút (giọ bơm) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bồn nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 19 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 21 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 23 | Ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Y-PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Y-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Tê cong PVC- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê cong PVC- D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Côn thu PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Côn thu PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Côn thu PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Chếch PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Chếch PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Chếch PVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Chếch PVC- D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Cút PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Cút PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Cút PVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Cút PVC - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Tê PVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Nút bịt PVC -D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Nút bịt PVC -D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Nút bịt PVC -D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Nút bịt PVC -D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Quang treo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 45 | Quang treo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 46 | Bulong + ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 47 | Ty ren 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 48 | Ống PPR-D50-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 49 | Ống PPR-D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 50 | Ống PPR-D20-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 51 | Ống PPR nóng-D20-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 52 | Đầu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Rắc có PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Rắc có PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Đầu nối thẳng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 59 | Đầu nối thẳng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Cút PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 62 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Cút PPR- ren trong D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Cút PPR- ren trong D25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Tê PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Tê PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê thu PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Tê thu PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Côn thu PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Côn thu PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Nút bịt PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 72 | Xây bể lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 74 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 75 | Ống PVC D90-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 76 | Ống PVC D27-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 77 | Mang xông ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 78 | Mang xông ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m2 |
| 84 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8002 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| P | Hạng mục 16: Cải tạo và nâng cấp phòng Điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ chữa cháy vách tường 600x1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bình chữa cháy: MF4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bình chữa cháy: Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Ống PVC d20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 8 | Dây tín hiệu 1x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 9 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Q | Hạng mục 17: Cải tạo và nâng cấp phòng Điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,916 | md |
| 2 | Mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9836 | m² |
| 3 | cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 4 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 4 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 2 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi