Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhà trực sửa chữa lưới điện đội Quản lý điện 3, phòng điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656963-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhà trực sửa chữa lưới điện đội Quản lý điện 3, phòng điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức
Số hiệu KHLCNT 20220648772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 09:49:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,091,570,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhà trực sửa chữa lưới điện đội Quản lý điện 3, phòng điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức
Cải tạo và nâng cấp nhà trực sửa chữa lưới điện đội Quản lý điện 3, phòng điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hồng Hải- Giám đốc Công ty Điện lực Mỹ Đức- Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức + Địa chỉ: thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 024.62919810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Hạng mục 2: Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
C Hạng mục 3: Cải tạo và nâng cấp đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần Phá dỡ nhà cũ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V29,5399m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,3943m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V24,235m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V45,2136m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1846tấn
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V64,368m2
7Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V20,6m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,62m2
9Tháo dỡ thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2109100m3
11Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V79,5199m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V79,5199m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V79,5199m3
D Hạng mục 4: Cải tạo và nâng cấp đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần Cải tạo tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V247,3057m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5744m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
4Gia công cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0856tấn
5Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Bộ khóa và thanh càiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,30571m2
8Lắp dựng cửa khung Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
E Hạng mục 5: Cải tạo và nâng cấp đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần sân đường và thoát nước tổng thể
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
3Đánh bóng mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V105m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1556m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,736m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
7Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V471 cấu kiện
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3026m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4575m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
20Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0781m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
F Hạng mục 6: Cải tạo và nâng cấp đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Mỹ Đức
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,0516m3
2Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V201,6202m3
3Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V224,6718m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V224,6718m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V224,6718m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6128100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1153100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4759m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0986100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8083100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7929m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5421m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,084tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1326tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4945tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2713tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6858m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2863tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4404m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8432m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8432m2
32Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8432m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,8432m2
34Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,296m3
35Nắp bể thép không gỉ + khung đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4394m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6838m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9366100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1051tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4242tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1254tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1109tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3305tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1916m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9487m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1607100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2569tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4671tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2463tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7073tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8165m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6002100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7111tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8237m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1537m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1191tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1227tấn
64Gia công hệ khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604tấn
65Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V160,4kg
66Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604tấn
67Bu lông liên kết 6M16,L230Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
68Mái kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,55m2
69Dây cáp treo sắt d20 loại 2 chânMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3176m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0974100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2018tấn
73Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4094tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4094tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7729100m2
76Úp nóc, úp hồiMô tả kỹ thuật theo chương V26m
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,522m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1755m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,387m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3625m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1678m3
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5027m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5984m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,816m2
85Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,816m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,816m2
87Sản xuất lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V6,92m
88Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,844m2
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4658m3
90Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,581m2
91Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,173m2
92Sản xuất lan can cầu thang cao 0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V10,6728m
93Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V9,6055m2
94Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5542m
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3073m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4317m3
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0464m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7952m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7952m2
100Quét dung dịch chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V6,7952m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,79m2
102Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V6,7952m2
103Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V101,1988m2
104Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,196m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9793m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5476m3
107Bạt lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V85,476m2
108Tôn nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,0518m2
109Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,5496m2
110Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V14,292m2
111Cắt gạch chân tường từ gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
112Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
113Lát đá ngạch cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5022m2
114Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,799m2
115Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,799m2
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,799m2
117Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V17,799m2
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V334,4875m2
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V348,7712m2
120Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5068m2
121Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,026m2
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,556m2
123Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4848m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4848m2
125Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,24m
126Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,28m
127Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V677,8587m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V383,0828m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V731,854m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V334,4875m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8251100m2
132Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
133Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,98m2
134Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
135Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,01m2
136SX khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3md
137SX nẹp khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,3md
138SX cửa đi 1 cánh gỗ công nghiệp, phủ vennerMô tả kỹ thuật theo chương V1,6825m2
139Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m cấu kiện
140Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6825m2 cấu kiện
141Khóa cửa tay vặn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
142Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,4108m2
143Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
144Cửa kính cường lực dày 10.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,532m2
145Bản lề thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
146Kẹp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
147Kẹp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
148Kẹp chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
149Khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
150Tay nắm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
151Dán decan cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8,532m2
152Lắp dựng cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V70,602m2
153Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
154Bộ khóa và thanh càiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
155Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,8449m2
157Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
158Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V8,532m2
159Cửa cuốn tự động chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V8,532m2
160Bộ tời cửa AH800A, sức nâng 800kg, đào chiều ko dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
161Chống sao chép mã số mở cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1CN
162Đảo chiều khi gặp vật cảnMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
163Bộ điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
164Nút bấm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
165Ray cửa cuốn trung tâm bằng nhôm sơ tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
166Trục mạ kẽm Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo chương V1trục
167Bình lưu điện P2000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
168Gia Công lắp dựng hộp cửa cuốn bằng AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V4,108m2
169Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0699tấn
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,568m2
171Lắp dựng các kết cấu thép khác, lắp dựng khung đỡ, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0699tấn
G Hạng mục 7: Cải tạo và nâng cấp đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần cấp điện, chống sét, điều hòa, viễn thông
1Dây điện Cu/PVC 1*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
2Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
3Lắp đặt tủ điện 500x700mm có đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ điện 1 pha âm tường chứa 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Tủ điện 1 pha âm tường chứa 8 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
6Aptomat 3p -75a - 10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Aptomat 2p -63a - 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Aptomat 1p -63a - 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Aptomat 2p -50a - 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Aptomat 1p -50a - 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Aptomat 2p -32a - 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Aptomat 1p -32a - 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Aptomat 1p -20a - 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Aptomat 1p -16a - 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Aptomat 1p -10a - 6kaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Aptomat 2p -20a - 6ka + gông + mặt ( bình nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
19Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
20Dây điện 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
21Dây điện 1x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
22Dây điện 1x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
23Dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V575m
24Ống gen D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V725m
25Ống gen D25 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V575m
26Ống gen D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V80m
27Ống gen D20 mềm luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100m
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
29Lắp đặt hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
30Đèn tuyp đôi - có máng chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Đèn Led panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
32Bóng led âm trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
33Đèn led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
34Quạt thông gió gắn tường 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
36Ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Công tắc đơn ( 1 mặt + 1 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Công tắc đôi ( 1 mặt + 2 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Công tắc ba ( 1 mặt + 3 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Công tắc đảo chiều ( 1 mặt + 1 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
42Lắp đặt tủ cáp điện thoại ngầm trong tường, kích thước tủ > 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
43Tủ điện viễn thông 300x500 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
44Dây mạng cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V4110 m
45Ống gen D25 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V410m
46Ổ cắm âm sàn mạng + thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Bộ phát Wifi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Tổng đài 10 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
49Tổng đài 10 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
50Swich chia mạng 16 cổng POEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Dây dẫn và thoát sét mái D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
53Dây đồng tiếp địa 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Tủ đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
55Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
56Giá đỡ dây D16; L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
57Bulong + đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Hóa chất giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
H Hạng mục 8: Cải tạo và nâng cấp đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Cầu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Phễu thu sàn Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cerphin ống hút (giọ bơm) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Téc nước mái 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
18Ống PVC D42-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
19Ống PVC D48-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
20Ống PVC D90-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
21Ống PVC D110-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
22Ống PVC D140-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
23Góc PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Góc PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
25Góc PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Góc PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Góc PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Chếch PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
29Chếch PVC - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Chếch PVC - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Chếch PVC - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Mang xông ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
34Mang xông ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Y-PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Y-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Bạc chuyển bậc D90> D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Quang treo D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
39Quang treo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
40Bulong + ecuMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
41Ty ren 8Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
42Nút bịt PVC -D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Nút bịt PVC -D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Nút bịt PVC -D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Nút bịt PVC -D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Ống PPR-DN32-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
47Ống PPR-DN25-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
48Ống PPR nóng-DN25-PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
49Măng sông PPR-DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Măng sông PPR-DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
51Góc PPR-DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
52Góc PPR-DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
53Tê PPR-DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
54Tê thu PPR-DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Côn PPR-DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Côn PPR-DN50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Góc ren PPR D25(1/2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
60Góc ren PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Rắc có PPR-DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Rắc có PPR-DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Đầu nối ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Nút bịt PPr -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
66Xây bể lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
68Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
69Ống PVC D90-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
70Ống PVC D27-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
71Mang xông ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
72Mang xông ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
I Hạng mục 9: Cải tạo và nâng cấp đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tủ chữa cháy vách tường 600x1200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bình chữa cháy: MF4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Bình chữa cháy: Co2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Ống gen d20 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Dây tín hiệu 1x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
9Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
J Hạng mục 10: Cải tạo và nâng cấp Đội quản lý điện 3 - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần thu hồi
1Xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V72md
2Mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V64,368
3cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K Hạng mục 11: Cải tạo và nâng cấp phòng Điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V34,6757m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,9911m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V17,9054m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V13,2518m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2127tấn
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V75,9836m2
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,484m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45,292m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56,2348m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V56,2348m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V56,2348m3
L Hạng mục 12: Cải tạo và nâng cấp phòng Điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phòng Điều độ vận hành
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,0058m3
2Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V130,8203m3
3Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V149,8261m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V149,8261m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V149,8261m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9617100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1072100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5836m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8717100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8826m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9115tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0934tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6356tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2849tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6338m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2864tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4404m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8432m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8432m2
36Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8432m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,8432m2
38Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,296m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1859m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1252m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6083100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0788tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4454tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3418tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3739m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8069m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5442100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2915tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4553tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4854tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2856tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5596tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3158tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1161m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5739100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,797tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7595m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8314m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2212100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1341100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0491tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2287tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4473m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1982tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
71Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3165tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3165tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8873100m2
74Úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V26m
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V71,3904m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,3904m2
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5811m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8239m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8251m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4712m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0774m3
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,0879m3
83Rải màng HDPE chống thấm gốc BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746100m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V7,46m2
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1189m3
86Sản xuất lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V10,85m
87Lắp dựng lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V9,765m2
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9315m3
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,31m2
90Sản xuất lan can cầu thang cao 0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2728m
91Trụ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Liên kết lan can và bậc thang, tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
93Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6,5455m2
94Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2728m
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,53m2
99Rải màng HDPE chống thấm gốc BitumMô tả kỹ thuật theo chương V16,662100m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V16,662m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V45,578m2
102Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
103Bộ khung đỡ mặt bên bồn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
104Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V10,53m2
105Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V86,8718m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
108Bạt lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V82m2
109Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58m2
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1289100m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6845m3
113Tôn nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,8814m2
114Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 màu ghi sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6518m2
115Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,1414m2
116Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0402m2
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,048m2
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,4m2
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V449,6703m2
120Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,4142m2
121Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9882m2
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,484m2
123Trát sênô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2628m2
124Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7544m2
125Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7544m2
126Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,9028m3
127Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,32m
128Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,68m
129Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V697,3331m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V456,571m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V821,9785m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,6628m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1262100m2
134Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V10,02m2
135SX khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3md
136SX nẹp khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,3md
137SX cửa đi 1 cánh gỗ công nghiệp, phủ vennerMô tả kỹ thuật theo chương V1,6825m2
138Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m cấu kiện
139Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6825m2 cấu kiện
140Khóa cửa tay vặn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
141Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,4108m2
142Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,56m2
143Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
144Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
145Cửa sổ 1 cánh mở gất hệ nhôm kính, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
146Lắp dựng khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V49,18m2
147Lắp dựng cửa cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
148Cửa cuốn tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
149Bộ tời cửa AH800A, sức nâng 800kg, đào chiều ko dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
150Đảo chiều khi gặp vật cảnMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
151Bộ điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
152Nút bấm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
153Ray cửa cuốn trung tâm bằng nhôm sơ tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
154Trục mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2trục
155Bình lưu điện P2000Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Gia Công lắp dựng hộp cửa cuốn bằng AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
157Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1537tấn
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
159Lắp dựng các kết cấu thép khác, lắp dựng khung đỡ, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1537tấn
M Hạng mục 13: Cải tạo và nâng cấp phòng Điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần cải tạo cổng tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V81,5238m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9838m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9366m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,0709m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,59471m2
6Gia công cổng Inox hộp 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
7Lắp dựng cửa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
8Bộ khóa và thanh càiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Bộ khung biển tên khung thép gộp bọc MicaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bộ chữ Mika màu xanh da trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
N Hạng mục 14: Cải tạo và nâng cấp phòng Điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần cấp điện, chống sét, điều hòa
1Đèn Dowlight led D90-9W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
2Đèn thả ban công-12WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Đèn gắn tường, đèn cầu thang-18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Đèn led ốp trần-12WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Đèn tuýt Led đơn 1.2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Công tắc 1 cực NBL 20A/220c có đèn báo (bao gồm đế+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Công tắc 1 chiều : 1 phím 10A/220v (bao gồm đế+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Công tác 1 chiều : 2 phím 10A/220v (bao gồm đế+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Công tác 1 chiều : 3 phím 10A/220v (bao gồm đế+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Công tác 2 chiều : 1 phím 10A/220v (bao gồm đế+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Công tác 2 chiều : 2 phím 10A/220v (bao gồm đế+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Ổ cắm đôi 3 chấu 2x16A/220vMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Ổ cắm đôi âm sàn, 2 ổ 3 chấu + 1 ổ mạngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Quạt thông gió âm trần kt 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Tủ điện 1 pha âm tường chứa 16 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Tủ điện 1 pha âm tường chứa 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17MCB 1 pha 2 cực 63A/220V-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18MCB 1 pha 2 cực 50A/220V-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19MCB 1 pha 1 cực 50A/220V-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20MCB 1 pha 1 cực 20A/220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
21MCB 1 pha 1 cực 16A/220V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22RCBO - 2 pha - 20A/220V-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Cáp điện Cu/PVC (2x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Dây điện Cu/PVC 1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
25Dây điện Cu/PVC 1*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
26Dây điện Cu/PVC 1*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
27Dây tiếp địa 1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
28Dây tiếp địa 1*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
29Ống luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
30Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
31Ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V475m
32Ống gen D20 mềm luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V120m
33Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V120hộp
34Ống hút mùi PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
35Ống luôn dây mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
36Dây điện Cu/PVC 1*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
37Dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
38Ống sun cam F32Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Đèn ngoài nhà Thân cao 5m, đèn LEd 100W, chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
41Cáp thoát sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
42Thép bản mạ kẽm 40*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
43cáp đồng trần tiếp địa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
44Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Dây điện Cu/PVC 1*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
47Dây điện Cu/PVC 1*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
48Dây tiếp địa 1*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
49Dây tiếp địa 1*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
50Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V105,12m
51Tủ Rack 10U-24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V11 ngăn, hộp (subrack
52Tủ Rack 10U-24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
53Tủ Rack 6U-24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V11 ngăn, hộp (subrack
54Tủ Rack 6U-24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
55Ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Dây mạng cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1710 m
58Ống luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m
59Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V169,36m
O Hạng mục 15: Cải tạo và nâng cấp phòng Điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Phễu thu mưa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Phễu thu sàn Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cerphin ống hút (giọ bơm) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Bồn nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
19Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
20Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
21Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
22Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
23Ống PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
24Y-PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Y-PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Tê cong PVC- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tê cong PVC- D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Côn thu PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Côn thu PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Côn thu PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Chếch PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
32Chếch PVC - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
33Chếch PVC - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Chếch PVC- D42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Cút PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Cút PVC - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Cút PVC - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Cút PVC - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
39Tê PVC - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Nút bịt PVC -D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Nút bịt PVC -D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Nút bịt PVC -D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Nút bịt PVC -D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Quang treo D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
45Quang treo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
46Bulong + ecuMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
47Ty ren 8Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
48Ống PPR-D50-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
49Ống PPR-D25-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
50Ống PPR-D20-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
51Ống PPR nóng-D20-PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
52Đầu nối ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Rắc có PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Rắc có PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Đầu nối thẳng PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
58Đầu nối thẳng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
59Đầu nối thẳng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Cút PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
62Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Cút PPR- ren trong D20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Cút PPR- ren trong D25x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Tê PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Tê PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Tê thu PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Tê thu PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Côn thu PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Côn thu PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Nút bịt PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
72Xây bể lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
74Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
75Ống PVC D90-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
76Ống PVC D27-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
77Mang xông ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
78Mang xông ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4034m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3m2
84Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m2
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8002m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589tấn
88Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
89Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V581 cấu kiện
P Hạng mục 16: Cải tạo và nâng cấp phòng Điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tủ chữa cháy vách tường 600x1200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bình chữa cháy: MF4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Bình chữa cháy: Co2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Ống PVC d20 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V110m
8Dây tín hiệu 1x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
9Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Q Hạng mục 17: Cải tạo và nâng cấp phòng Điều độ vận hành - Công ty Điện lực Mỹ Đức - Phần thu hồi
1Xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V106,916md
2Mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V75,9836
3cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít4
4 Máy bơm nước Máy bơm nước4
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại4
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA2
8 Tời kéo Tời kéo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->