Gói thầu: Gói thầu HH33-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống cẩu bốc than và cẩu bốc đá vôi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH33-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống cẩu bốc than và cẩu bốc đá vôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 09:24:00 đến ngày 2022-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,841,031,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ thời điểm ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã thực hiện tối 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Tương tự về tính chất: là hợp đồng cung cấp vật tư cơ khí phục vụ sửa chữa, thay thế cho các cơ cấu truyền động phục vụ sản xuất cho nhà máy công nghiệp; Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng. Trong đó phải có 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các yêu nêu trên. Hợp đồng tương tự tiếp theo được phép cộng dồn các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng không quá 03 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật cung cấp dịch vụ sau bán hàng (hướng dẫn lắp đặt thay thế cáp cho cẩu bốc than và cẩu bốc đá vôi) của nhà sản xuất cáp |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH33-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống cẩu bốc than và cẩu bốc đá vôi Sản xuất kinh doanh 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Chứng chỉ chat· lượng CQ: Chứng chỉ chat lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất hoặ hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất hoặc xuất khẩu xác nhận (CO) (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). Tờ khai hải quan, Giấy xác nhận nộp tiền thuế giá trị gia tăng, nhập khẩu (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu liên quan được quy định chi tiết tại mục 4 mẫu số 3 (Webform trên hệ thống) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình.
Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy - Tỉnh Thái Bình
Số điện thoại: 02272 491 999
Fax: 02272 491 888
email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: xã Mỹ Lộc – huyện Thái Thụy – tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 8888 email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11, Cửa Bắc – Trúc Bạch – Ba Đình – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty Nhiệt điện Thái Bình. Địa chỉ: xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02272.491.999 Fax: 02272.491.888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 – Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Hà Nội - Điện thoại: 0242 220 1317 Fax: 0242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9 – Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25 – Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy – Hà Nội - Đường dây nóng: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây cáp/ Wire rope 6X36WS+IWR-28-1770(L) -155m (SP 6.1.1) | Tại Chương V của E-HSYC | 6 | sợi | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 2 | Dây cáp/ Wire rope 6X36WS+IWR-28-1770(R) -140m (SP 6.1.1) | Tại Chương V của E-HSYC | 2 | sợi | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 3 | Dây cáp/ Wire rope 6X36WS+IWR-28-1770(R) -170m (SP 6.1.1) | Tại Chương V của E-HSYC | 3 | sợi | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 4 | Chốt giữ giằng càng gầu | Tại Chương V của E-HSYC | 50 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 5 | Vải chắn bụi của phễu than 400Wx6500Lx1mm | Tại Chương V của E-HSYC | 6 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 6 | Vòng bi cho bánh xe di chuyển cabin cẩu bốc than: 6408 WXL | Tại Chương V của E-HSYC | 32 | Vòng | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 7 | Vòng phe hãm trục dẫn động ca bin cẩu | Tại Chương V của E-HSYC | 50 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 8 | Thép tấm Q235A 10mm, gia công bản mã tăng cứng cho cửa chắn gió | Tại Chương V của E-HSYC | 1 | Tấm | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 9 | Má phanh an toàn cho cẩu bốc than SU: Theo bản vẽ chi tiết (Cẩu SU) | Tại Chương V của E-HSYC | 5 | Bộ | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 10 | Bu lông M24x 150, thép đên, đai ốc, long đen vênh, vòng đệm cho đường ray di chuyển cẩu | Tại Chương V của E-HSYC | 50 | Bộ | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 11 | Vòng bi tự lưa cửa chắn gió GE50 ES-2RS (ID50 x OD 75 x Dày 35); SKF | Tại Chương V của E-HSYC | 4 | cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 12 | Vòng bi dẫn hướng ray xe con | Tại Chương V của E-HSYC | 4 | Vòng | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 13 | Vòng bi 6210 RS-SKF Thay thế cho vòng bi trục nối tang quấn cáp nước cẩu bốc than | Tại Chương V của E-HSYC | 4 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 14 | Đai ốc hãm đầu trục con lăn dẫn hướng cáp đóng mở đầu gầu | Tại Chương V của E-HSYC | 12 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 15 | Vòng bi côn 32008-SKF Thay thế cho vòng bi hướng cáp đóng mở đỉnh gầu cẩu bốc than | Tại Chương V của E-HSYC | 32 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 16 | Chốt ắc Xy lanh cửa chắn gió cẩu trục | Tại Chương V của E-HSYC | 2 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 17 | Phớt chắn dầu cho xy lanh đóng mở cửa chắn gió | Tại Chương V của E-HSYC | 4 | Bộ | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 18 | Vòng bi cụm tang quấn cáp nước 6006-2Z (SKF) | Tại Chương V của E-HSYC | 9 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 19 | Vòng bi cụm tang quấn cáp nước 6908-2Z (SKF) | Tại Chương V của E-HSYC | 9 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 20 | Vòng bi cụm tang quấn cáp nước 6003-RS (SKF) | Tại Chương V của E-HSYC | 14 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 21 | Long đen OD22xID19xB1,8mm | Tại Chương V của E-HSYC | 24 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 22 | Trục định vị | Tại Chương V của E-HSYC | 24 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 23 | Trục lắp bánh răng và vòng bi | Tại Chương V của E-HSYC | 24 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 24 | Bánh răng tang cuốn cáp nước SU | Tại Chương V của E-HSYC | 12 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 25 | Khớp nối Nam châm tang cuốn cáp nước Su | Tại Chương V của E-HSYC | 2 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 26 | Phanh cài trục tang cuốn cáp nước D17: d1=17xd2=15,7xT=1mm | Tại Chương V của E-HSYC | 36 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 27 | Trục răng đầu ra HGT ăn khớp răng liền thân bánh xe | Tại Chương V của E-HSYC | 2 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 28 | Trục răng truyền chuyển động | Tại Chương V của E-HSYC | 8 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 29 | Mặt bích chủ động | Tại Chương V của E-HSYC | 2 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 30 | Mặt bích bị động | Tại Chương V của E-HSYC | 6 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 31 | Vòng bi HGT di chuyển cabin 6205 | Tại Chương V của E-HSYC | 4 | Vòng | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 32 | Phe gài trục D1=36xD=33.2xT1,8mm | Tại Chương V của E-HSYC | 16 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 33 | Phe gài trục D1=42xD=38.5xT1,8mm | Tại Chương V của E-HSYC | 16 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 34 | Phe gài lỗ D1=108xD2=115xT4mm | Tại Chương V của E-HSYC | 16 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 35 | Bánh xe di chuyển cáp điều khiển ca bin cẩu trục | Tại Chương V của E-HSYC | 50 | cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 36 | Vòng bi tời phòng phễu 6308 | Tại Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 37 | Vòng bi tời phòng phễu 4074109- HZZS | Tại Chương V của E-HSYC | 3 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 38 | Vòng bi tời phòng phễu 6306N | Tại Chương V của E-HSYC | 6 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 39 | Vòng bi tời phòng phễu 6305N | Tại Chương V của E-HSYC | 3 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 40 | Vòng bi tời phòng phễu 6206 | Tại Chương V của E-HSYC | 5 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 41 | Vòng bi tời phòng phễu 6307 – 2Z | Tại Chương V của E-HSYC | 3 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 42 | Gối đỡ cầu chao tời phòng phễu 6206GE 40 ES-2RS | Tại Chương V của E-HSYC | 6 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 43 | Trục D40 x 160mm (vật liệu thép C45, độ cứng >50 HRC) tời phòng phễu | Tại Chương V của E-HSYC | 6 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 44 | Phớt chắn dầu TC100 x 130 x 13 tời phòng phễu | Tại Chương V của E-HSYC | 3 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 45 | Phớt chắn dầu TC30 x 62 x 12 tời phòng phễu | Tại Chương V của E-HSYC | 3 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 46 | Oring D3,5 x 1300mm tời phòng phễu | Tại Chương V của E-HSYC | 3 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 47 | Ắc giữ phiễu rung | Tại Chương V của E-HSYC | 12 | Bộ | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 48 | Chốt giữ giá treo + đai ốc M36 | Tại Chương V của E-HSYC | 12 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 49 | Đai ốc M36x3 khóa giữ lò xo | Tại Chương V của E-HSYC | 12 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 50 | Lò xo cho phiễu rung: Đường kính mặt cắt tròn OD120mm x ID80mm, chiều dài khi chưa nén 220mm, đường kính sợi thép lò xo: Fi 20mm | Tại Chương V của E-HSYC | 12 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 51 | Chốt chẻ D10mm | Tại Chương V của E-HSYC | 24 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 52 | Khớp nối hoa thị giảm chấn nang ha can cẩu dá vôi MT6: OD106; ID44, B=6; T=20 (Chiều dày); 6 quả mỗi quả dk 28mm (vật liệu: nhựa PU chịu lực) | Tại Chương V của E-HSYC | 2 | Cái | Tại Chương V của E-HSYC | |
| 53 | Cáp ổn định gầu | Tại Chương V của E-HSYC | 1 | sợi | Tại Chương V của E-HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ thời điểm ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã thực hiện tối 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Tương tự về tính chất: là hợp đồng cung cấp vật tư cơ khí phục vụ sửa chữa, thay thế cho các cơ cấu truyền động phục vụ sản xuất cho nhà máy công nghiệp; Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng. Trong đó phải có 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các yêu nêu trên. Hợp đồng tương tự tiếp theo được phép cộng dồn các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng không quá 03 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật cung cấp dịch vụ sau bán hàng (hướng dẫn lắp đặt thay thế cáp cho cẩu bốc than và cẩu bốc đá vôi) của nhà sản xuất cáp | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi