Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng học trường tiều học Cẩm Vân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng học trường tiều học Cẩm Vân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện 3,6 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách xã Cẩm Vân đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 09:39:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,268,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.288.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 HP hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 kw hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kw hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng học trường tiều học Cẩm Vân Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng học trường tiểu học Cẩm Vân, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện 3,6 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách xã Cẩm Vân đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ và phòng học | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mục II Chương V | 17,0727 | m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 3,2934 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,833 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 13,4676 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 1,0556 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 25,6768 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0768 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,1792 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,888 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Mục II Chương V | 1,2604 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 13,8646 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,4562 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,9503 | tấn |
| 14 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 29,4386 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 1,5292 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 24,489 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 1,8202 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 11,6582 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,264 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,9648 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,2032 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 182,02 | m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 3,2512 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 26,348 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,9364 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 2,8352 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 3,1216 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 325,12 | m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 5,8096 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 77,0198 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 5,3161 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 580,96 | m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Mục II Chương V | 0,7865 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,049 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3059 | tấn |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 58,0692 | m2 |
| 37 | Ván khuôn giằng sê nô, thu hồi | Mục II Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 38 | Bê tông giằng sê nô, thu hồi, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,0996 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng sê nô, thu hồi, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2163 | tấn |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 35,3748 | m2 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V | 0,2642 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,478 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3922 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,0748 | tấn |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 26,42 | m2 |
| 46 | Xây bậc thang gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 0,891 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 26,718 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt bao gồm cả tay vịn | Mục II Chương V | 8,2084 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,9435 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,9435 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 3,4337 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mục II Chương V | 51,374 | md |
| 53 | Ke chống bão (4 cái /m2) | Mục II Chương V | 1.373 | cái |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 126,2138 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 6,4014 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kiến trúc khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 5,1226 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 513,1304 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 719,5674 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 58,0096 | m2 |
| 60 | Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 50,5811 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 414,4296 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.884,6685 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 495,8352 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 21,0998 | m2 |
| 65 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 51,654 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac | Mục II Chương V | 19,929 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng lan can bằng con tiện đúc sẵn | Mục II Chương V | 36,72 | md |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 67,2776 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 92,8976 | m2 |
| 70 | Đào móng tam cấp | Mục II Chương V | 3,3124 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,183 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 3,2685 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 22,275 | m2 |
| 74 | Tôn nền bục giảng | Mục II Chương V | 1,2261 | m3 |
| 75 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,2261 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 0,448 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 186,92 | m |
| 78 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái | Mục II Chương V | 1 | trọn gói |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 55, Thanh Profile Việt, Ý, Shall, Huyndai, phụ kiện Kinlong kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 35,75 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 55, Thanh Profile Việt, Ý, Shall, Huyndai, phụ kiện Kinlong kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 3,45 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhôm hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 56,24 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh bằng nhôm hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 1,44 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 7,1132 | m2 |
| 84 | Hoa sắt cửa sổ sắt 13x26x1,1 (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện) | Mục II Chương V | 56,24 | m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mục II Chương V | 3,4943 | 100m2 |
| 86 | Đào thi công bể phốt - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,3517 | m3 |
| 87 | Đào thi công bể phốt - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,1217 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,704 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 91 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,8394 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0294 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0389 | tấn |
| 94 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 5,5404 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 13,68 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 17,017 | m2 |
| 97 | Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 17,017 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 3,9936 | m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,6 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0334 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 7 | cấu kiện |
| 103 | Đào thi công bể nước - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,6668 | 1m3 |
| 104 | Đào thi công bể nước - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0889 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,7545 | m3 |
| 107 | Ván khuôn bể | Mục II Chương V | 0,1756 | 100m2 |
| 108 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,0937 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1545 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0874 | tấn |
| 111 | Xây bể nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 3,4584 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 22,54 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 16,68 | m2 |
| 114 | Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 16,68 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 7,7284 | m2 |
| 116 | Đào thi công rãnh, đất cấp II | Mục II Chương V | 0,2625 | 100m3 |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,9164 | m3 |
| 118 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 6,4809 | m3 |
| 121 | Ván khuôn | Mục II Chương V | 0,2274 | 100m2 |
| 122 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 6,7538 | m3 |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 28,425 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 61,398 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 79,59 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 4,2977 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3824 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 217 | cấu kiện |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mục II Chương V | 8,303 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V | 2,7677 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 133 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,9226 | m3 |
| 134 | Ván khuôn | Mục II Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 135 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6x510,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 4,1696 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 12,936 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,94 | m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,3888 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0262 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 6 | cấu kiện |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 33 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 37 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 150 | Đế âm | Mục II Chương V | 55 | hộp |
| 151 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 13 | bộ |
| 152 | Tủ điện 300x400x150 | Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 153 | Tủ điện 6 modul | Mục II Chương V | 6 | hộp |
| 154 | Hộp nối dây | Mục II Chương V | 6 | hộp |
| 155 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mục II Chương V | 5 | máy |
| 156 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU Panasonic CU/CS-N12WKH-8 | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục II Chương V | 85 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V | 162 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V | 142 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V | 626 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V | 975 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 1.200 | m |
| 163 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 95 | m |
| 169 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II Chương V | 7 | cọc |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mục II Chương V | 62 | m |
| 171 | Switch 8 port | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 173 | Cáp mạng STP, CAT5E | Mục II Chương V | 200 | đv |
| 174 | Cáp mạng STP, CAT6E | Mục II Chương V | 100 | đv |
| 175 | Ống gen ruột gà D50 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 176 | Ống gen ruột gà D20 | Mục II Chương V | 170 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 180 | Tê PPR D32 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 181 | Tê PPR D25 | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 182 | Tê PPR D20 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 183 | Cút PPR D32 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 184 | Cút PPR D25 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 185 | Cút PPR D20 | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 186 | Côn thu D32x25 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 187 | Côn thu D25x20 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 188 | Côn PPR D32 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 189 | Côn PPR D25 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 190 | Côn PPR D20 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 191 | Cút ren trong PPR D20 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 193 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 196 | Van phao D25 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 | Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 | Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 204 | Tê nhựa PVC D110 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 205 | Tê nhựa PVC D90 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 206 | Tê nhựa PVC D75 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 207 | Cút nhựa PVC D110 | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 208 | Cút nhựa PVC D90 | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 209 | Cút nhựa PVC D75 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 210 | Cút nhựa PVC D60 | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 211 | Cút nhựa PVC D42 | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 212 | Cút nhựa PVC D34 | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 213 | Côn nhựa PVC D110 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 214 | Côn nhựa PVC D90 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 215 | Côn nhựa PVC D75 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 216 | Côn nhựa PVC D60 | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 217 | Côn nhựa D110x60 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 218 | Côn nhựa D110x90 | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 219 | Côn nhựa D90x75 | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 220 | Côn nhựa D75x60 | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 221 | Côn nhựa D60x42 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 222 | Côn nhựa D42x34 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 225 | Ga thu sàn D60 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 228 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V | 1 | bể |
| 233 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 235 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 236 | Máy bơm nước | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 237 | Rọ chắn rác D100 | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 239 | Cút nhựa PVC D90 | Mục II Chương V | 42 | cái |
| 240 | Đai giữ ống | Mục II Chương V | 30 | đv |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.288.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kw hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1 kw hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 3 HP hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 14 kw hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kw hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,5 kw hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1 kw hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi