Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng học trường tiều học Cẩm Vân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668019-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng học trường tiều học Cẩm Vân
Số hiệu KHLCNT 20220661852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện 3,6 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách xã Cẩm Vân đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 09:39:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,268,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.288.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3 hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 HP hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 kw hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kw hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng học trường tiều học Cẩm Vân
Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng học trường tiểu học Cẩm Vân, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện 3,6 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách xã Cẩm Vân đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Kinh Bắc; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ và phòng học
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMục II Chương V17,0727m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V3,2934m3
3Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V1,833100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V13,4676m3
5Ván khuôn móng cộtMục II Chương V1,0556100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V25,6768m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0768tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,1792tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V0,888tấn
10Ván khuôn giằng móngMục II Chương V1,2604100m2
11Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V13,8646m3
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,4562tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,9503tấn
14Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V29,4386m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V1,5292100m3
16Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V24,489m3
17Ván khuôn cộtMục II Chương V1,8202100m2
18Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V11,6582m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,264tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,9648tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMục II Chương V1,2032tấn
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V182,02m2
23Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V3,2512100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V26,348m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,9364tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V2,8352tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục II Chương V3,1216tấn
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V325,12m2
29Ván khuôn sàn máiMục II Chương V5,8096100m2
30Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V77,0198m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V5,3161tấn
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V580,96m2
33Ván khuôn lanh tôMục II Chương V0,7865100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,049m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,3059tấn
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V58,0692m2
37Ván khuôn giằng sê nô, thu hồiMục II Chương V0,372100m2
38Bê tông giằng sê nô, thu hồi, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,0996m3
39Lắp dựng cốt thép giằng sê nô, thu hồi, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2163tấn
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V35,3748m2
41Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V0,2642100m2
42Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,478m3
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,3922tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMục II Chương V0,0748tấn
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V26,42m2
46Xây bậc thang gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V0,891m3
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V26,718m2
48Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt bao gồm cả tay vịnMục II Chương V8,2084m2
49Gia công xà gồ thépMục II Chương V0,9435tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V0,9435tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V3,4337100m2
52Tôn úp nócMục II Chương V51,374md
53Ke chống bão (4 cái /m2)Mục II Chương V1.373cái
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V126,2138m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V6,4014m3
56Xây các bộ phận kiến trúc khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V5,1226m3
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V513,1304m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V719,5674m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V58,0096m2
60Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V50,5811m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V414,4296m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V1.884,6685m2
63Lát nền, sàn 600x600, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V495,8352m2
64Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V21,0998m2
65Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V51,654m2
66Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compacMục II Chương V19,929m2
67Sản xuất lắp dựng lan can bằng con tiện đúc sẵnMục II Chương V36,72md
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V67,2776m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V92,8976m2
70Đào móng tam cấpMục II Chương V3,3124m3
71Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,183m3
72Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V3,2685m3
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V22,275m2
74Tôn nền bục giảngMục II Chương V1,2261m3
75Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,2261m3
76Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V0,448m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V186,92m
78Sản xuất lắp dựng thang lên máiMục II Chương V1trọn gói
79Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 55, Thanh Profile Việt, Ý, Shall, Huyndai, phụ kiện Kinlong kính dày 6,38mmMục II Chương V35,75m2
80Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 55, Thanh Profile Việt, Ý, Shall, Huyndai, phụ kiện Kinlong kính dày 6,38mmMục II Chương V3,45m2
81Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhôm hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mmMục II Chương V56,24m2
82Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh bằng nhôm hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mmMục II Chương V1,44m2
83Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mmMục II Chương V7,1132m2
84Hoa sắt cửa sổ sắt 13x26x1,1 (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện)Mục II Chương V56,24m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMục II Chương V3,4943100m2
86Đào thi công bể phốt - Cấp đất IIMục II Chương V1,3517m3
87Đào thi công bể phốt - Cấp đất IIMục II Chương V0,1217100m3
88Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0451100m3
89Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,704m3
90Ván khuôn móngMục II Chương V0,0408100m2
91Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,8394m3
92Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0294tấn
93Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0389tấn
94Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V5,5404m3
95Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V13,68m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V17,017m2
97Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V17,017m2
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V3,9936m2
99Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,6m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,0328100m2
101Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0334tấn
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V7cấu kiện
103Đào thi công bể nước - Cấp đất IIMục II Chương V2,66681m3
104Đào thi công bể nước - Cấp đất IIMục II Chương V0,24100m3
105Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0889100m3
106Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,7545m3
107Ván khuôn bểMục II Chương V0,1756100m2
108Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,0937m3
109Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1545tấn
110Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0874tấn
111Xây bể nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V3,4584m3
112Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V22,54m2
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V16,68m2
114Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V16,68m2
115Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V7,7284m2
116Đào thi công rãnh, đất cấp IIMục II Chương V0,2625100m3
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMục II Chương V2,9164m3
118Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0972100m3
119Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II Chương V0,1944100m3
120Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V6,4809m3
121Ván khuônMục II Chương V0,2274100m2
122Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V6,7538m3
123Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V28,425m2
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V61,398m2
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V79,59m2
126Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mục II Chương V4,2977m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,348100m2
128Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,3824tấn
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V217cấu kiện
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMục II Chương V8,303m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V2,7677m3
132Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II Chương V0,0554100m3
133Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,9226m3
134Ván khuônMục II Chương V0,0298100m2
135Xây hố ga bằng gạch không nung 6x510,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V4,1696m3
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V12,936m2
137Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V2,94m2
138Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mục II Chương V0,3888m3
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,0173100m2
140Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0262tấn
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V6cấu kiện
142Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V33bộ
143Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V22cái
144Lắp đặt công tắc 3 hạtMục II Chương V1cái
145Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V5cái
146Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V4cái
147Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục II Chương V2cái
148Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V37cái
149Lắp đặt ổ cắm đơnMục II Chương V6cái
150Đế âmMục II Chương V55hộp
151Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II Chương V13bộ
152Tủ điện 300x400x150Mục II Chương V2hộp
153Tủ điện 6 modulMục II Chương V6hộp
154Hộp nối dâyMục II Chương V6hộp
155Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMục II Chương V5máy
156Điều hòa 1 chiều 12000 BTU Panasonic CU/CS-N12WKH-8Mục II Chương V5cái
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mục II Chương V85m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II Chương V162m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II Chương V142m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V626m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II Chương V975m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II Chương V1.200m
163Lắp đặt các automat 2 pha 80AMục II Chương V1cái
164Lắp đặt các automat 2 pha 60AMục II Chương V1cái
165Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục II Chương V8cái
166Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục II Chương V5cái
167Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục II Chương V4cái
168Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V95m
169Gia công, đóng cọc chống sétMục II Chương V7cọc
170Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMục II Chương V62m
171Switch 8 portMục II Chương V2cái
172Lắp đặt ổ cắm mạngMục II Chương V7cái
173Cáp mạng STP, CAT5EMục II Chương V200đv
174Cáp mạng STP, CAT6EMục II Chương V100đv
175Ống gen ruột gà D50Mục II Chương V100m
176Ống gen ruột gà D20Mục II Chương V170m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMục II Chương V0,08100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục II Chương V0,6100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMục II Chương V0,2100m
180Tê PPR D32Mục II Chương V2cái
181Tê PPR D25Mục II Chương V15cái
182Tê PPR D20Mục II Chương V12cái
183Cút PPR D32Mục II Chương V4cái
184Cút PPR D25Mục II Chương V12cái
185Cút PPR D20Mục II Chương V16cái
186Côn thu D32x25Mục II Chương V4cái
187Côn thu D25x20Mục II Chương V8cái
188Côn PPR D32Mục II Chương V4cái
189Côn PPR D25Mục II Chương V8cái
190Côn PPR D20Mục II Chương V12cái
191Cút ren trong PPR D20Mục II Chương V12cái
192Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMục II Chương V15cái
193Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMục II Chương V10cái
194Lắp đặt van - Đường kính 32mmMục II Chương V2cái
195Lắp đặt van - Đường kính 25mmMục II Chương V3cái
196Van phao D25Mục II Chương V1cái
197Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mục II Chương V0,2100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mục II Chương V0,3100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC, D75Mục II Chương V0,12100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mục II Chương V0,12100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC, D48Mục II Chương V0,16100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Mục II Chương V0,1100m
203Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Mục II Chương V0,08100m
204Tê nhựa PVC D110Mục II Chương V6cái
205Tê nhựa PVC D90Mục II Chương V8cái
206Tê nhựa PVC D75Mục II Chương V8cái
207Cút nhựa PVC D110Mục II Chương V9cái
208Cút nhựa PVC D90Mục II Chương V14cái
209Cút nhựa PVC D75Mục II Chương V12cái
210Cút nhựa PVC D60Mục II Chương V14cái
211Cút nhựa PVC D42Mục II Chương V16cái
212Cút nhựa PVC D34Mục II Chương V18cái
213Côn nhựa PVC D110Mục II Chương V4cái
214Côn nhựa PVC D90Mục II Chương V4cái
215Côn nhựa PVC D75Mục II Chương V6cái
216Côn nhựa PVC D60Mục II Chương V5cái
217Côn nhựa D110x60Mục II Chương V3cái
218Côn nhựa D110x90Mục II Chương V5cái
219Côn nhựa D90x75Mục II Chương V5cái
220Côn nhựa D75x60Mục II Chương V5cái
221Côn nhựa D60x42Mục II Chương V6cái
222Côn nhựa D42x34Mục II Chương V4cái
223Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMục II Chương V4cái
224Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMục II Chương V4cái
225Ga thu sàn D60Mục II Chương V6cái
226Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V2bộ
227Lắp đặt vòi chậu rửaMục II Chương V2bộ
228Lắp đặt gương soiMục II Chương V2cái
229Lắp đặt xí bệtMục II Chương V4bộ
230Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V4cái
231Lắp đặt hộp đựngMục II Chương V4cái
232Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục II Chương V1bể
233Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V2bộ
234Lắp đặt vòi tiểu namMục II Chương V2bộ
235Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Mục II Chương V2bộ
236Máy bơm nướcMục II Chương V1cái
237Rọ chắn rác D100Mục II Chương V7cái
238Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mục II Chương V0,8100m
239Cút nhựa PVC D90Mục II Chương V42cái
240Đai giữ ốngMục II Chương V30đv
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.288.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 kw hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi ≥ 1 kw hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 3 HP hoạt động tốt1
8 Máy hàn ≥ 14 kw hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kw hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw hoạt động tốt1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1 kw hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->