Gói thầu: Xây lắp 15 phòng học, khu vệ sinh học sinh Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665665-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Xây lắp 15 phòng học, khu vệ sinh học sinh Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
Số hiệu KHLCNT 20220663662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 11:06:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,073,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.) Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 01 kỹ sư điện. 01 kỹ sư cấp thoát nước. (Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc). Đã từng tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời>= 100kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cân coste laser
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt có tem kiểm định theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có tem kiểm định cơ giới đúng qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá >=1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có tem kiểm định cơ giới đúng qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn >= 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp 15 phòng học, khu vệ sinh học sinh Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
Xây dựng khối 15 phòng học, khu vệ sinh học sinh Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 đường Nguyễn Du, Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633620789. Fax: 02633620520
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng Tứ Hải. Địa chỉ: Số 38/4 đường Lê Hồng Phong, Phường 04, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633833784. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 1B đường 2/4, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0986890877. + Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ Tầng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: 124 đường 2/4, thị trân Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633621612 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 đường Nguyễn Du, Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633620789 + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 đường Nguyễn Du, Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633620789


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 đường Nguyễn Du, Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633620789. Fax: 02633620520


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài lieu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên - Giấy phép kinh doanh, báo cáo tài chính 03 năm từ 2019-2021 - Bảo lãnh dự thầu - Năng lực tài chính cho gói thầu (Các tài lieu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực bản sao theo quy định)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 đường Nguyễn Du, Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633620789. Fax: 02633620520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tứ - Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 đường Nguyễn Du, Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633620520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLDA & QLCL - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 đường Nguyễn Du, Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633620520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đơn Dương. Địa chỉ: 124 đường 2/4, thị trân Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633621612
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT508,54m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,301m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT390,96m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT172,75m2
5Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT107,982m3
6Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT152,211m3
7Phá dỡ bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29m3
8Tháo dỡ đan mương quanh nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61cấu kiện
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT154,878m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT308,042m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,08100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Phá dỡ thành mương xây bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,44m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng cột bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,063100 m3
2Đào đất đà kiềng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,66m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,031m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72,176m3
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,592m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,715m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,302m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,803100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,795100 m2
10Lót bạt đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT63,825m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,371100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,303100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,034tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,086tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,973tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,136tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,358tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,234tấn
19Đệm cát lót móng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,267m3
20Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,801m3
21Đắp đất lại vô phần móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,174100 m3
22Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,971100 m3
23Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,06m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,123100 m3 đất nguyên thổ
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,127100 m3 đất nguyên thổ/1km
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,878m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,137m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,972m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40,771m3
5Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT85,614m3
6Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,105m3
7Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,891m3
8Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,108m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,148m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng trệt đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,215tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng trệt đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,51tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng trệt đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,297tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng lầu đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,449tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng lầu đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,73tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng lầu đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,489tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,44tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,862tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,309tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm lầu 2, dầm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,85tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm lầu 2, dầm mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,02tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm lầu 2, dầm mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,309tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,585tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,838tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, sê nô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,699tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can, giằng tường thu hồi đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,303tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,431tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,819tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,908100 m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,346100 m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,44100 m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,904100 m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,938100 m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,524100 m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng lan can, giằng tường hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,374100 m2
35Xây tường tầng trệt bằng gạch gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm dày 15cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,768m3
36Xây tường tầng trệt bằng gạch gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm dày 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,3m3
37Xây tường tầng lầu gạch nung 7,5x11,5x17,5cm dày 15cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62,008m3
38Xây tường tầng lầu gạch nung 7,5x11,5x17,5cm dày 10cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33,125m3
39Xây hộp kỹ thuật gạch nung dày 10cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,978m3
40Xây bậc thang gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,367m3
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,051100 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT248,395m2
2Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT672,41m2
3Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT845,6m2
4Trát xi măng hồ dầu vào cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.766,405m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT825,92m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.457,63m2
7Trát hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT253,045m2
8Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT93,93m2
9Trát má cửa vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT83,37m2
10Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT228,768m2
11Trát sê nô vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT147,62m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT317,661m2
13Láng sê nô có đánh màu vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT183,501m2
14Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT885,4m
15Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT67,82m2
16Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,4m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.278,21m2
18Ốp chân tường gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,57m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT79,8m2
20Ốp gạch tường tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT86,4m2
21Lắp đặt bàn đá đặt lavabo, khung thép hộp (bao gồm vật liệu và nhân công, không có lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,4m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.455,353m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.457,63m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.943,705m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.401,335m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.455,353m2
27Cung cấp lắp dựng cửa đi kính cường lực 10mm, khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT159,48m2
28Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính cường lực 10mm, khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT124,8m2
29Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT106,515m2
30Tay vịn INOX D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT139,4m
31Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,92m3
32Xây thành mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày 20cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,44m3
33Láng mương chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT119,9m2
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,728m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,131tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,111100 m2
37Lắp đặt lại đan mương quanh nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT109cấu kiện
38Bê tông nền vỉa hè xung quanh nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,2m3
E PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,003m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, bán kèo, xà gồ, cầu phong, li tô, đà trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,071tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp bán kèo, xà gồ, cầu phong, li tô, đà trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,071tấn
4Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,156100 m2
5Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,094100 m2
6Nẹp chỉ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT263,5m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,86100 m
8Lắp đặt măng xông nối bằng nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
10Lắp đặt lọc rác sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
11Lắp đặt cùm Inox treo ống nhựa PVC D90 vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT104cái
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT120bộ
3Lắp đặt đèn Led sát trần tròn D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt công tắc điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
8Lắp đặt ổ cắm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68cái
9Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.200m
10Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT600m
11Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT500m
12Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT200m
13Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
16Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3hộp
17Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
18Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT75hộp
19Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT75hộp
20Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT75hộp
21Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT400m
22Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24bộ
3Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24bộ
4Lắp đặt vòi nước sàn bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
5Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
6Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
7Lắp đặt xả đáy cho chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
9Lắp đặt bộ xả đáy tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
10Lắp đặt gương soi 1500x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
12Lắp đặt kệ để xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
13Lắp đặt ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45bộ
14Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
15Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6100 m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1100 m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5100 m
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
H HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,177100 m3 đất nguyên thổ
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,078100 m2
3Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,264m3
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,435m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,03m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp hầm, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,082tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100 m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,57m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,761m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,027100 m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,445m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,06100 m
14Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
I PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,48m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,48m3
3Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23m
4Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37m
5Cọc tiếp địa mạ đồng Pi 16 - L= 2,4 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cọc
6Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
7Kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt hộp đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20m
10Cô dê kẹp ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10công
11Lắp đặt kim thu sét tiền đạo STOMASTER ESE 15 (bán kính bảo vệ 51m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
12Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trụ
13Cung cấp bộ dây neo trụ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
14Kiểm định điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1điểm
J PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
2Bảng nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
3Bình chữa cháy CO2 T3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bình
4Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bình
5Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3hộp
6Trụ cứu hỏa 3 họng: 1 họng D100, 2 họng D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
7Tủ chữa cháy vách tường 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
8Cuộn vòi chữa cháy D65 - 13BAR - 20m (có lăng phun)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cuộn
9Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,83100 m
10Lắp đặt Tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt Co nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
12Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,9m3 đất nguyên thổ
14Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,9m3
15Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.) Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)55
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 3 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 01 kỹ sư điện. 01 kỹ sư cấp thoát nước. (Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc). Đã từng tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời>= 100kg Thiết bị còn sử dụng tốt.2
2 Máy cân coste laser Thiết bị còn sử dụng tốt có tem kiểm định theo qui định.1
3 Máy đào >=0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, có tem kiểm định cơ giới đúng qui định.1
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt.3
5 Máy đầm bàn 1 kW Thiết bị còn sử dụng tốt.1
6 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt.1
7 Máy cắt gạch, đá >=1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt.1
8 Ô tô tự đổ >=5T Thiết bị còn sử dụng tốt, có tem kiểm định cơ giới đúng qui định.2
9 Máy trộn bê tông >= 250l Thiết bị còn sử dụng tốt.2
10 Máy hàn >= 23 kW Thiết bị còn sử dụng tốt.2
11 Máy cắt uốn >= 5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt.2
12 Trạm trộn bê tông Sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->