Gói thầu: Xây lắp 15 phòng học, khu vệ sinh học sinh Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665665-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp 15 phòng học, khu vệ sinh học sinh Trường Tiểu học Trần Quốc Toản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 11:06:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,073,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.) Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 01 kỹ sư điện. 01 kỹ sư cấp thoát nước. (Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc). Đã từng tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời>= 100kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cân coste laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt có tem kiểm định theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có tem kiểm định cơ giới đúng qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá >=1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có tem kiểm định cơ giới đúng qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn >= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 15 phòng học, khu vệ sinh học sinh Trường Tiểu học Trần Quốc Toản Xây dựng khối 15 phòng học, khu vệ sinh học sinh Trường Tiểu học Trần Quốc Toản 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài lieu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên - Giấy phép kinh doanh, báo cáo tài chính 03 năm từ 2019-2021 - Bảo lãnh dự thầu - Năng lực tài chính cho gói thầu (Các tài lieu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực bản sao theo quy định) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 đường Nguyễn Du, Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633620789. Fax: 02633620520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tứ - Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 đường Nguyễn Du, Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633620520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLDA & QLCL - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20 đường Nguyễn Du, Thị trấn Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633620520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đơn Dương. Địa chỉ: 124 đường 2/4, thị trân Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633621612 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 508,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,301 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 390,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 172,75 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,982 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 152,211 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ đan mương quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 154,878 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 308,042 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,08 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Phá dỡ thành mương xây bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,44 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,063 | 100 m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,66 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,031 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,176 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,592 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,715 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,803 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,795 | 100 m2 |
| 10 | Lót bạt đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,825 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,371 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,303 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,034 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,973 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,234 | tấn |
| 19 | Đệm cát lót móng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,267 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,801 | m3 |
| 21 | Đắp đất lại vô phần móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,174 | 100 m3 |
| 22 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,971 | 100 m3 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,06 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,123 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,127 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,878 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,137 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,972 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,771 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85,614 | m3 |
| 6 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,105 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,891 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,108 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,148 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng trệt đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng trệt đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,51 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng trệt đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng lầu đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng lầu đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,73 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng lầu đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,862 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm lầu 2, dầm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm lầu 2, dầm mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,02 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm lầu 2, dầm mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,585 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,838 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, sê nô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,699 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can, giằng tường thu hồi đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,908 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,346 | 100 m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,44 | 100 m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,904 | 100 m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,938 | 100 m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,524 | 100 m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng lan can, giằng tường hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,374 | 100 m2 |
| 35 | Xây tường tầng trệt bằng gạch gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm dày 15cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,768 | m3 |
| 36 | Xây tường tầng trệt bằng gạch gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm dày 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,3 | m3 |
| 37 | Xây tường tầng lầu gạch nung 7,5x11,5x17,5cm dày 15cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,008 | m3 |
| 38 | Xây tường tầng lầu gạch nung 7,5x11,5x17,5cm dày 10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,125 | m3 |
| 39 | Xây hộp kỹ thuật gạch nung dày 10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,978 | m3 |
| 40 | Xây bậc thang gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,367 | m3 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,051 | 100 m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 248,395 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 672,41 | m2 |
| 3 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 845,6 | m2 |
| 4 | Trát xi măng hồ dầu vào cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.766,405 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 825,92 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.457,63 | m2 |
| 7 | Trát hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 253,045 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93,93 | m2 |
| 9 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,37 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 228,768 | m2 |
| 11 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 147,62 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 317,661 | m2 |
| 13 | Láng sê nô có đánh màu vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 183,501 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 885,4 | m |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,82 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.278,21 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,57 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79,8 | m2 |
| 20 | Ốp gạch tường tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bàn đá đặt lavabo, khung thép hộp (bao gồm vật liệu và nhân công, không có lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.455,353 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.457,63 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.943,705 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.401,335 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.455,353 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng cửa đi kính cường lực 10mm, khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 159,48 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính cường lực 10mm, khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 124,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 106,515 | m2 |
| 30 | Tay vịn INOX D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 139,4 | m |
| 31 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,92 | m3 |
| 32 | Xây thành mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày 20cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,44 | m3 |
| 33 | Láng mương chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 119,9 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100 m2 |
| 37 | Lắp đặt lại đan mương quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 109 | cấu kiện |
| 38 | Bê tông nền vỉa hè xung quanh nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,003 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, bán kèo, xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,071 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp bán kèo, xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,071 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,156 | 100 m2 |
| 5 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,094 | 100 m2 |
| 6 | Nẹp chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 263,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,86 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt măng xông nối bằng nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt lọc rác sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt cùm Inox treo ống nhựa PVC D90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led sát trần tròn D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xả đáy cho chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ xả đáy tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi 1500x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ để xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| H | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,177 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp hầm, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100 m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,57 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,761 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100 m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,445 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,48 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ đồng Pi 16 - L= 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Cô dê kẹp ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét tiền đạo STOMASTER ESE 15 (bán kính bảo vệ 51m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 13 | Cung cấp bộ dây neo trụ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Kiểm định điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | điểm |
| J | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 T3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Trụ cứu hỏa 3 họng: 1 họng D100, 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy vách tường 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D65 - 13BAR - 20m (có lăng phun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,83 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt Tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,9 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.) Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 3 | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 01 kỹ sư điện. 01 kỹ sư cấp thoát nước. (Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc). Đã từng tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời>= 100kg | Thiết bị còn sử dụng tốt. | 2 |
| 2 | Máy cân coste laser | Thiết bị còn sử dụng tốt có tem kiểm định theo qui định. | 1 |
| 3 | Máy đào >=0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, có tem kiểm định cơ giới đúng qui định. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt. | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá >=1,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ >=5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, có tem kiểm định cơ giới đúng qui định. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông >= 250l | Thiết bị còn sử dụng tốt. | 2 |
| 10 | Máy hàn >= 23 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn >= 5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt. | 2 |
| 12 | Trạm trộn bê tông | Sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi