Gói thầu: Gói thầu số 7 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Đội CS PCCC và CNCH, CAX Liên Ninh và cơ sở làm việc CAH Thanh Trì

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632315-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 7 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Đội CS PCCC và CNCH, CAX Liên Ninh và cơ sở làm việc CAH Thanh Trì
Số hiệu KHLCNT 20220545135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 10:55:00 đến ngày 2022-07-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,611,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, hoàn thiện; điện; nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ từ 2,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị từ 1,7kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị từ 0,6kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Đội CS PCCC và CNCH, CAX Liên Ninh và cơ sở làm việc CAH Thanh Trì
Cải tạo, sửa chữa Đội CS PCCC và CNCH, CAX Liên Ninh và cơ sở làm việc CAH Thanh Trì
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.4230 + Fax: 069.219.6010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển và xây dựng Việt Nam, có địa chỉ tại Tầng 5, Tòa nhà An Phú, số 24 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt, có địa chỉ tại Phòng 103, Nhà B4, Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.4230 + Fax: 069.219.6010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.4230 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Phòng 407 Nhà C, số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Phòng 407 Nhà C, số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hà Nội + Phòng 506 Nhà C, số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 7 tầng
1Vệ sinh bề mặt tường cột, trụMô tả theo Chương V của E-HSMT7.085,9906m2
2Tháo dỡ trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT3.701,74m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả theo Chương V của E-HSMT74,0348m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo Chương V của E-HSMT74,0348m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo Chương V của E-HSMT74,0348m3
6Bạt tre đồMô tả theo Chương V của E-HSMT3.701,74m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT3.375,2026m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT3.710,788m2
9Trần thạch cao khung xương nổi kích thước 600x600 (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả theo Chương V của E-HSMT3.701,74m2
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m,Mô tả theo Chương V của E-HSMT100bộ
B Nhà ăn, ở, ứng trực cán bộ, chiến sĩ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo Chương V của E-HSMT1.695,372m2
2Phá lớp vữa trát tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT265,909m2
3Phá dỡ gạch lát nềnMô tả theo Chương V của E-HSMT210,976m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT587,82m2
5Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhMô tả theo Chương V của E-HSMT84,516m2
6Tháo dỡ trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT136,02m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo Chương V của E-HSMT20bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo Chương V của E-HSMT15bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo Chương V của E-HSMT21bộ
10Tháo dỡ gương soiMô tả theo Chương V của E-HSMT20bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi xịt, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả theo Chương V của E-HSMT165bộ
12Tháo dỡ bàn đá và phụ kiện bàn đáMô tả theo Chương V của E-HSMT10Công
13Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả theo Chương V của E-HSMT30Công
14Tháo dỡ hệ thống nước cấp, nước thảiMô tả theo Chương V của E-HSMT10Công
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V của E-HSMT265,909m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT265,909m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT1.695,372m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT153,909m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo Chương V của E-HSMT153,909m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo Chương V của E-HSMT40,79m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo Chương V của E-HSMT22,24m2
22Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch Mô tả theo Chương V của E-HSMT587,82m2
23Vách ngăn compact HPL (bao gồm thi công hoàn thiện)Mô tả theo Chương V của E-HSMT78,714m2
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu,1 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả theo Chương V của E-HSMT134,48m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT134,48m2
26Trộn Sika Latex TH theo thiết kế (định mức 1.5l/m2, quét 2 lớp) để bảo vệ lớp màng chống thấmMô tả theo Chương V của E-HSMT134,48m2
27Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
28Trần thạch cao khung xương nổi (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả theo Chương V của E-HSMT136,02m2
29Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả theo Chương V của E-HSMT36,143m3
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT35,87m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả theo Chương V của E-HSMT35,87m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 2,5TMô tả theo Chương V của E-HSMT35,87m3
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo Chương V của E-HSMT20bộ
34Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo Chương V của E-HSMT15bộ
35Lắp đặt xịt rửa vệ sinhMô tả theo Chương V của E-HSMT15cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo Chương V của E-HSMT20bộ
37Lắp đặt van xả tiểu namMô tả theo Chương V của E-HSMT9bộ
38Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V của E-HSMT20cái
39Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V của E-HSMT9bộ
40lắp đặt ống thải chữMô tả theo Chương V của E-HSMT20bộ
41Lắp đặt dây cấpMô tả theo Chương V của E-HSMT40cái
42Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả theo Chương V của E-HSMT3bộ
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,12100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm,Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,65100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,6100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm,Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,18100m
47Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
48Lắp đặt van cửa, đường kính van 32mmMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32x32mm,Mô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32x25mm,Mô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x25mm,Mô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x20mm,Mô tả theo Chương V của E-HSMT36cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32mm,Mô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT36cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20mm,Mô tả theo Chương V của E-HSMT112cái
56Kép zen InoxMô tả theo Chương V của E-HSMT78Cái
57Đầu bị zen D15Mô tả theo Chương V của E-HSMT78Cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20mm ren trong,Mô tả theo Chương V của E-HSMT78cái
59Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40x32mm, chiều dày 3,7mmMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
60Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32x25mm,Mô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x20mm,Mô tả theo Chương V của E-HSMT42cái
62Đai treo ống D20Mô tả theo Chương V của E-HSMT86cái
63Đai treo ống D25Mô tả theo Chương V của E-HSMT30cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1,32100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1,25100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1,32100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,3100m
68Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110Mô tả theo Chương V của E-HSMT104cái
69Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90Mô tả theo Chương V của E-HSMT36cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60Mô tả theo Chương V của E-HSMT27cái
71Lắp đặt cút 45độ nhựa PVC D110Mô tả theo Chương V của E-HSMT66cái
72Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V của E-HSMT30cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả theo Chương V của E-HSMT78cái
74Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60Mô tả theo Chương V của E-HSMT18cái
75Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60Mô tả theo Chương V của E-HSMT18cái
76Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42Mô tả theo Chương V của E-HSMT45cái
77Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Mô tả theo Chương V của E-HSMT30cái
78Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V của E-HSMT30cái
79Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Mô tả theo Chương V của E-HSMT24cái
80Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42Mô tả theo Chương V của E-HSMT15cái
81Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 110mmMô tả theo Chương V của E-HSMT12cái
82Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 90mmMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
83Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 60mmMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
84Đai treo ống D110Mô tả theo Chương V của E-HSMT72cái
85Đai treo ống D90Mô tả theo Chương V của E-HSMT45cái
86Đai treo ống D60Mô tả theo Chương V của E-HSMT383cái
87Lắp đặt phễu thu sàn Inox đường kính 90mm Inox 301Mô tả theo Chương V của E-HSMT12cái
88Lắp đặt đèn đôi led 1,2mMô tả theo Chương V của E-HSMT88bộ
89Lắp đặt LED DownlightMô tả theo Chương V của E-HSMT18bộ
90Lắp đặt đèn LED Ốp trần tròn 18WMô tả theo Chương V của E-HSMT132bộ
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V của E-HSMT5cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V của E-HSMT54cái
94Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
95Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế nổi +ổ cắm)Mô tả theo Chương V của E-HSMT186cái
97Lắp đặt hộp automat 3-6 moduleMô tả theo Chương V của E-HSMT5hộp
98Lắp đặt hộp automat 4-8 moduleMô tả theo Chương V của E-HSMT43hộp
99Lắp đặt hộp automat 10 moduleMô tả theo Chương V của E-HSMT1hộp
100Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6kAMô tả theo Chương V của E-HSMT94cái
101Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6kAMô tả theo Chương V của E-HSMT96cái
102Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6kAMô tả theo Chương V của E-HSMT49cái
103Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-10kAMô tả theo Chương V của E-HSMT41cái
104Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-10kAMô tả theo Chương V của E-HSMT5cái
105Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A-10kAMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
106Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A-10kAMô tả theo Chương V của E-HSMT41cái
107Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A-10kAMô tả theo Chương V của E-HSMT5cái
108Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.624m
109Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5 dây trần phúMô tả theo Chương V của E-HSMT2.016m
110Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 dây trần phúMô tả theo Chương V của E-HSMT1.040m
111Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x6 dây trần phúMô tả theo Chương V của E-HSMT60m
112Lắp đặt dây nối đất E2.5Mô tả theo Chương V của E-HSMT2.016m
113Lắp đặt dây nối đất E4Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.040m
114Lắp đặt dây nối đất E6Mô tả theo Chương V của E-HSMT60m
115Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.624m
116Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo Chương V của E-HSMT2.016m
117Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D25Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.100m
118Măng xông nối ốngMô tả theo Chương V của E-HSMT1.634,483cái
119cút góc 16,20,25Mô tả theo Chương V của E-HSMT650Cái
120T nhựa 16,20, 25Mô tả theo Chương V của E-HSMT300Cái
121Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 40x80mmMô tả theo Chương V của E-HSMT165m
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80mmMô tả theo Chương V của E-HSMT56hộp
C Công an xã Liên Ninh
1Phá dỡ gạch lát nềnMô tả theo Chương V của E-HSMT180,436m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT145,3644m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,9702m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT8,82m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,1917100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,3964m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT180,436m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo Chương V của E-HSMT33,6758m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo Chương V của E-HSMT122,796m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo Chương V của E-HSMT74,5944m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo Chương V của E-HSMT11,189m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo Chương V của E-HSMT11,189m2
13Chống thấm cổ ống thoát nước sàn bằng vữa chống co ngótMô tả theo Chương V của E-HSMT4vị trí
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT7,4887m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả theo Chương V của E-HSMT7,4887m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 2,5TMô tả theo Chương V của E-HSMT7,4887m3
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,07100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,02100m
19Lắp đặt van cửa, đường kính van 25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x20mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20mm ren trong, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x20mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,09100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,02100m
26Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90Mô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
29Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60Mô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,27100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,06100m
35Lắp đặt van cửa, đường kính van 25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x25mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x20mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V của E-HSMT7cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V của E-HSMT10cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20mm ren trong, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V của E-HSMT15cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x20mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
42Đai treo ống D20Mô tả theo Chương V của E-HSMT17m2
43Đai treo ống D25Mô tả theo Chương V của E-HSMT5m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,13100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,02100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,02100m
48Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Mô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90Mô tả theo Chương V của E-HSMT5cái
50Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả theo Chương V của E-HSMT8cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V của E-HSMT8cái
52Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả theo Chương V của E-HSMT11cái
53Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60Mô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
54Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42Mô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
55Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Mô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
56Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Mô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
58Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 110mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
59Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 90mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng).53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng).32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)32
6 Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, hoàn thiện; điện; nước 3 - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Xe ô tô tự đổ từ 2,5 tấn trở lên1
2 Máy trộn vữa 150 lít1
3 Máy cắt gạch đá từ 1,7kW trở lên4
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
5 Máy khoan bê tông cầm tay từ 0,6kW trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->