Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669676-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220669436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 10:22:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,851,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17766425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962773E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có hạng mục thi công trạm bơm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.495.766.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện ≤ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)
Nâng cấp trạm bơm Hòa Long xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Tây Thành. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng KT-HT huyện Vĩnh Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình NN&PTNT ( Thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Trạm bơm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,08m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1519100m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,07m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,82m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100,86m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1741tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0249tấn
8Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1548tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1548tấn
10Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0191tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,567100m2
12Tôn úp nócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,01m
13Gia công giằng mái thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,026tấn
14Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,026tấn
15Sen hoa sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,82m2
16Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
17Lắp dựng thép F8 làm cáp dẫn, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0659tấn
18Sản xuất Cọc V63*6*2500mm,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0858tấn
19Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cọc
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,272100m
21Vòng thép ốp giữ ống cáp loại 20x20mm đinh vít nở + công gắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26bộ
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0811100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0811100m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1084tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5862tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,44100m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,546m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt244,61m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0365tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1163tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0155100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,35m3
33Trát ô văng lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,22m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8636tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2506tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1778100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,34m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6386100m2
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,98m3
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,48m2
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,49m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,56m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,8m
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,81m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,5m2
46Trát tạo dóc cầu thu nước, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,67m2
47Cửa sắt xếpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5m2
48Cửa nhôm kínhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,125m2
49Cửa sổ khuôn nhôm kínhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11m2
50Hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11m2
51Hoa sắt nắp thông tầngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2m2
52Bản lề goongTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
53Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,138100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,43100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
56Lồng ngăn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,5m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,5m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt421,66m2
60Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,608100m
61Tính khấu hao cừ larsen (tính 01 lần đóng nhổ + 2 tháng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.047,9058kg
62Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,608100m
63Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6007tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5136tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1003tấn
66Thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4138tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2100m2
68Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,28m3
69Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,88m3
70Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3100m
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,343tấn
72Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3078100m2
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,07m3
74Bê tông CT móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,56m3
75Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1487tấn
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,6127tấn
77Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,096100m2
78Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,6m3
79Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt142,8m2
80Lắp dựng cốt thép dầm, sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8074tấn
81Ván khuôn sàn vận hànhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7775100m2
82Bê tông sàn vận hành SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,22m3
83Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,5m2
84Ván khuôn mái bậc lên xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1986100m2
85Ván khuôn bậc lên xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1107100m2
86Bê tông mái bậc lên xuống M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2m3
87Bê tông bậc lên xuống, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,06m3
88Ván khuôn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2185100m2
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,8m3
90Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1794100m
91Tính khấu hao cừ larsen (tính 01 lần đóng nhổ + 2 tháng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt942,2157kg
92Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1794100m
93Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt601 rọ
94Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,8m3
95Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,4100m
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,664m3
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4617tấn
98Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1008100m2
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,32m3
100Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6902tấn
101Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6076100m2
102Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,39m3
103Ván khuôn bậc lên xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1152100m2
104Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,55m3
105Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27m3
106Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,675m3
107Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,675m3
108Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,675m3
109Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8824100m2
110Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,14m3
111Bê tông trụ M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,48m3
112Ván khuôn thép, ván khuôn trụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1236100m2
113Bu lông đuôi cá M16*350Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
114Thép dẹt dày 5mm đai giữ ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,09kg
115Ván khuôn bệ đặt máy bơmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,52100m2
116Bê tông bệ đặt máy bơm mồi, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,168m3
117Lắp đặt ống thép mạ kẽm MKDN42, 2 đoạn ren ngoài 2 đầu - Đường kính 42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,007100m
118Lắp đai khởi thuỷ - DN250mm thu DN42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
119Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - MKDN21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,042100m
120Co 90 độ - MKDN21mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
121Băng tanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cuộn
122Bu lông chân chẻ + đai ốc M12x250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
123Lắp đặt máy và thiết bị cần trục, cẩu trục - Thiết bị có khối lượng ≤5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2tấn
124Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 tủ
125Lắp đặt máy bơm LT 470-16 - Máy có khối lượng ≤2TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4tấn
126Lắp đặt giỏ bơm + giá đỡTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
127Lắp đặt van một chiều, V1L250 - Đường kính 250mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
128Lắp đặt máy bơm mồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,25tấn
129Nặp đậy ống D200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
130Ray thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt550,5kg
131Lắp đặt thép ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt151m ray đơn
132Gioăng cao su - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
133Gioăng cao su - Đường kính 250mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
134Bích - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
135Bích - Đường kính 250mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
136Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,216100m
137Lắp đặt cút cong thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
138Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,22100m
139Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
140Bóc phong hóaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1088100m3
141Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9604100m3
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3433100m3
143Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt240m3
144Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,5m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3382100m3
146Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3382100m3/1km
147Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt247,5m3
148Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt247,5m3
149Đá dăm 1x2 TC lót đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,465m3
150Rải lọc ART15 hoặc TĐTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9465100m2
151Bê tông dầm, M250, PC40, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,29m3
152Ván khuôn thép dầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7069100m2
153Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1372tấn
154Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2992tấn
155Thép cấu kiện đúc sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0583tấn
156Ván khuôn - Cấu kiện đúc sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0076100m2
157Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,1m3
158Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,75tấn
159Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,77510 tấn/1km
160Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,75tấn
161Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,816m3
162Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,184100m2
163Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,16m3
164Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1184100m2
165Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0111m3
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0516100m2
167Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,56m3
168Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1206100m2
169Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,64m3
170Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0504tấn
171Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1496tấn
172Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7799tấn
173Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,16100m
174Gia công trụ lan canTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1554tấn
175Lắp trụ lan canTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1554tấn
176Khoan lỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88bộ
177Bu lông nở M16x150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
178Đường hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,28m
179Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,511m2
B Hạng mục 2: Tuyến kênh
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,1313100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,1313100m3
3Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,1313100m3/1km
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,7357100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,7357100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,7357100m3/1km
7Đất muaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.157,8971m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt215,789710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt215,789710m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt215,789710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt215,789710m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,4km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt215,789710m³/1km
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,2126100m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt254,4m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt143,1m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt397,5m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt397,5m3
C Hạng mục 3: ĐOẠN KÊNH TỪ K0+00 ~ K0+57,0
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,84m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,4m2
3Ván khuôn đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1962100m2
4Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,26m3
5Ván khuôn tường kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0129100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,7199m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp kênh, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9578tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2654100m2
9Sản xuất bê tông tấm nắp kênh đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,43m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm nắp kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57cái
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,18m2
D Hạng mục 4: ĐOẠN KÊNH TỪ K0+57,0 ~ K1+299,32
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt135,5002m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.355,002m2
3Ván khuôn đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1047100m2
4Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt203,2503m3
5Ván khuôn tường kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,9477100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt301,67m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp kênh, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7092tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo ván khuôn tấm nắp kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,499100m2
9Sản xuất bê tông tấm nắp kênh đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,75m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt113cái
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2802tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,864100m2
13Sản xuất bê tông thanh giằng đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,54m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4501 cấu kiện
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,41m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,785m3
17Ni lông tái sinh lót đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,85m2
18Ván khuôn đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0936100m2
19Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,355m3
20Ván khuôn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5151100m2
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,2915m3
22Thép bản đệm cầu D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0695tấn
23Thép bản đệm cầu D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0489tấn
24Ván khuôn đệm cầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1821100m2
25BTCT bản đệm cầu M250 đá 1*2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,49m3
26Thép mặt cầu DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1214tấn
27Thép mặt cầu D>10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0665tấn
28Ván khuôn bản mặt cầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1437100m2
29BTCT bản mặt cầu M250 đá 1*2 TCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,12m3
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,68m2
31Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1m3
32Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,12m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,22m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,22m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,21m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,174100m3
37Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0315100m2
38Bê tông hoàn trả mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,725m3
39Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51 đoạn ống
40Ván khuôn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104100m2
41BT tường M200 đá 1*2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7m3
42Ván khuôn đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0435100m2
43Bê tông đáy + ống cống + ốp, chiều rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8m3
44Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,748100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,748100m3
46Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,748100m3/1km
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,054100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,054100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,054100m3/1km
50Đất muaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt813,1079m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81,310810m³/1km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81,310810m³/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81,310810m³/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81,310810m³/1km
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,4km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81,310810m³/1km
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,109100m3
57Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt172,8m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,6m3
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt221,4m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt221,4m3
E Hạng mục 5: ĐOẠN KÊNH TỪ K0+00 ~ K0+453,86
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,9246m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt499,246m2
3Ván khuôn đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5134100m2
4Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74,8869m3
5Ván khuôn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,0024100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt117,9582m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2269tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0662100m2
9Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,69m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5064tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3418100m2
13Sản xuất bê tông thanh chống đá 1x2, M200, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,79m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1781 cấu kiện
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,48m2
F Hạng mục 6: KHỐI LƯỢNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,111m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0811100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1344100m2
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,48m3
5Tháo dỡ ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
7Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100m
8Tháo dỡ hoàn chỉnh tổ máy + ống bơm + cáp động lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2tổ
9Lắp đặt hoàn chỉnh tổ máy + ống bơm + cáp động lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tổ
10Lắp đặt automat chống giật 3 pha 250ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
11Lắp đặt nhà tạm đặt máy bơm + thiết bị đóng ngắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1việc
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25100m3
13Ca máy Phao thép phục vụ máy đào ( tương ứng với ĐM máy đào 0,4m3, đào đất cấp 1 - ĐM 0.542ca/100m3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25100m3
15Vận chuyển đất 4,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25100m3
16San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25100m3
G Hạng mục 7: PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đơn XRNSC22-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
2Sứ đứng Polyme - 24kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2quả
3Cáp treo bọc bán phần ASXV-70/11mm2 lớp XLPE dầy 3,5mm (24kV)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt170m
4Kẹp nhôm 3BL-70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
H Hạng mục 8: Phần TBA100KVA-22/0,4kV
1Cột bê tông li tâm LT18 NPC.13.0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐT-24Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
3Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-01Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-02Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-03Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
6Xà lắp cầu chì + chống sét vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
7Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-04Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
8Giá lắp máy biến áp và côlie chống trượtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
9Côn sơn ghế cách điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
10Sàn ghế và sàn điTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
11Sứ đứng Polyme SĐ24kV+ty mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24quả
12Sứ đứng VHĐ24kV+ty mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4quả
13Thang sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
14Tiếp địa trạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
15Tủ tổng hạ thế trọn bộ 200ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Tủ
16Cáp treo bọc bán phần ASXV-70/11mm2 lớp XLPE dầy 3,5mm (24kV)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
17Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x95mm2-0,6/1kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12m
18Dây đồng mềm M50 nối trung tính MBATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3m
19Dây đồng mềm M50 nối đất CSVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m
20Đầu cốt đồng S-95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8Cái
21Đầu cốt đồng S-50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6Cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9Cái
23Ghíp nhôm 3BL S70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25cái
24Biển báo an toàn + biển tên trạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
25Hộp chụp cáp mặt máy (Theo KT máy)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
26Nắp chụp Fco cầu chì tự rơi, chống sét van, sứ trung, hạ thế MBA.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
27Vận chuyển VT, phụ kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1T.Bộ
I Hạng mục 9: Chi phí lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt MBA 100kVA -22/0,4KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
2Lắp chống sét van 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
3Cầu chì tự dơi SI-22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
J Hạng mục 10: Chi phí thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm MBA 100kVA-22/0,4kV (2 lần trước và sau lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2lần/máy
2Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1mẫu
3Thí nghiệm cách điện đứng 22KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30quả
4Thí nghiệm chống sét van 22KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Thí nghiệm cầu chì SI 22KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
6Thí nghiệm aptomat 3 pha Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
7Thí nghiệm BI hạ thếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
8Thí nghiệm AmpemetTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
9Thí nghiệm VônmétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
10Quay đo tiếp địa trạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hệ
11Xe chở CB; Thiết bị để thí nghiệm Cáp ngầm + T.Bị đo đếm T.Thế; MBA, sau lắp đặt tại C.TrìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chuyến
K Hạng mục 11: Phần lắp đặt đường dây 0,4kV
1Cột bê tông li tâm 10 NPC.5.0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cột
2Tiếp địa lặp lại RC-4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
3Cổ rề treo cáp cột tròn đơn 1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Cổ rề treo cáp cột tròn đôi 2TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Cổ rề treo cáp cột vuông 1VTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
6Xà néo lệch cột đơn XNL-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
7Xà néo lệch cột đôi XNL-2TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
8Xà néo 4 dây cột đơn XN4-1VTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
9Sứ hạ thế A30+ty sứTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
10Tủ điện tổng trạm bơmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
11Giá treo tủ điện trên cột BTLTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
12Kẹp siết cáp 4x120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46Cái
13Cáp vặn xoắn ABC-4x95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt671m
14Kẹp nhôm 3BL-A120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16Cái
16Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1T.Bộ
17Thí nghiệm tiếp địaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6vị trí
18Tháo hạ, lắp mới lại hộp CT-H2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6hộp
19Tháo hạ, lắp mới lại hộp CT-H4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8hộp
20Tháo hạ, lắp mới lại hộp CT-3faTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3hộp
21Giá treo hộp công tơ cột đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9bộ
22Giá treo hộp công tơ cột đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
23Dây xuống hộp công tơ cu/XLPE/PVC-2x10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54m
24Dây xuống hộp công tơ cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72m
25Dây xuống hộp công tơ cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27m
26Dây về các hộ cu/XLPE/PVC-2x6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.320m
27Thu hồi dây trạm bơm cũ AL/XLPE/PVC-4x70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt205m
28Thu hồi dây AV50mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt253m
29Thu hồi dây AV70mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt759m
30Thu hồi xà đỡ 4 dây cột vuông XĐ4-1VTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7bộ
31Thu hồi xà néo 4 dây cột vuông XN4-1VTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
32Thu hồi sứ hạ thế A30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44Quả
33Thu hồi cột bê tông H7,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cột
34Thu hồi cột bê tông H7,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cột
35Vận chuyển cột, xà sứ, dân dẫn, PKTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2chuyến
36Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 máy bơmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
37Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
38Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
39Đầu cốt đồng S70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8Cái
40Đầu cốt đồng S50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8Cái
41Đầu cốt đồng S-35Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8Cái
42Đầu cốt đồng S-25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4Cái
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt95m
44Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
45Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
46Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120m
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7bộ
48Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bảng
49Lắp đặt ổ cắm baTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 30x40cm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
L Hạng mục 12: Phần xây dựng TBA
1Móng cột đơn MT-8Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2móng
2Tiếp địa trạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
3Móng cột đơn MT-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10móng
4Móng cột đôi MT-2TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2móng
5Tiếp địa lặp lại RC-4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
M Hạng mục 13: Chi phí thiết bị tủ điện A
1Máy biến áp 100KVA-22/0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
2Chống sét van HE-22KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
3Cầu chì tự rơi SI-22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Tủ điện phân phối và đo đếm cho phụ tải (200A)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
5Tủ điện tổng trạm bơm 200A (lắp trên cột BTLT)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
6Tủ điều khiển bán tự động 3 lộ (Hàn Quốc), đảm bảo bảo vệ mất pha, bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ quá tải, đầy đủ đèn báo, đồng hồ hiển thị và đủ chức năng để vận hành 5 động cơ ( gồm 2 máy bơm 33Kw LT470-16, 2 máy bơm mồi, cầu trục)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
N Hạng mục 14: Chi phí thiết bị bơm
1Máy bơm LT470-16 có thông số: Q=470m3/h; H=16mH2O; Đồng bộ theo thiết kế Công ty CP chế tạo bơm Hải Dương. Không tủ điện, cáp điện, hệ thống đường ống hút, ống xảTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Tổ
2Van 1 chiều D250, V1L250 lắp đường hútTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
3Ống thép D250xL=750mm. Có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
4Ống thép D250xL=2500mm. Có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
5Ống thép D250xL=2700mm. Có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
6Rọ rác D250 + Kiếng đỡTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
7Cút thép D250x30 độ có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
8Cút thép D250x60 độ có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
9Ống thép D200xL=1470mm. Có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
10Ống thép D200xL=2000mm. Có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
11Ống thép D200xL=2500mm. Có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
12Cút thép D200x30 độ có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
13Cút thép D250x60 độ có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
14Cẩu trục điện 2 tấn. Loại 1 đầm 1 móc khẩu đô 4,6m. Không ray, dầm đỡ ray.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
15Gioăng cao su đường ống D250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
16Gioăng cao su đường ống D200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
17Bu lông + đai ốc M16x70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt172bộ
18Máy bơm mồi BCK85-650 lắp động cơ 3,7KW-1450v/p đồng bộ theo thiết kế Công ty Cp chế tạo Bơm Hải DươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17766425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962773E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có hạng mục thi công trạm bơm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.495.766.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy hàn điện ≤ 23kW Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Hoạt động tốt2
8 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
10 Máy ủi Hoạt động tốt1
11 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->