Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 10:22:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,851,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17766425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962773E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có hạng mục thi công trạm bơm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.495.766.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện ≤ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị) Nâng cấp trạm bơm Hòa Long xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình NN&PTNT ( Thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Địa chỉ: Khu III - TT. Vĩnh Lộc - huyện Vĩnh Lộc - tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1519 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,07 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,82 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100,86 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1741 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0249 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1548 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1548 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0191 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,567 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,01 | m |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 15 | Sen hoa sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,82 | m2 |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp dựng thép F8 làm cáp dẫn, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0659 | tấn |
| 18 | Sản xuất Cọc V63*6*2500mm, | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0858 | tấn |
| 19 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cọc |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,272 | 100m |
| 21 | Vòng thép ốp giữ ống cáp loại 20x20mm đinh vít nở + công gắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | bộ |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0811 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0811 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1084 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5862 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,546 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 244,61 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0365 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1163 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0155 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 33 | Trát ô văng lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,22 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8636 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2506 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1778 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6386 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,98 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,48 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,49 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,56 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,8 | m |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,81 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,5 | m2 |
| 46 | Trát tạo dóc cầu thu nước, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,67 | m2 |
| 47 | Cửa sắt xếp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,5 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,125 | m2 |
| 49 | Cửa sổ khuôn nhôm kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | m2 |
| 50 | Hoa sắt cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | m2 |
| 51 | Hoa sắt nắp thông tầng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 52 | Bản lề goong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,138 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,43 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lồng ngăn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,5 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,5 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 421,66 | m2 |
| 60 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,608 | 100m |
| 61 | Tính khấu hao cừ larsen (tính 01 lần đóng nhổ + 2 tháng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.047,9058 | kg |
| 62 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,608 | 100m |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6007 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5136 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1003 | tấn |
| 66 | Thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4138 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,28 | m3 |
| 69 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 70 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 100m |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,343 | tấn |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3078 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,07 | m3 |
| 74 | Bê tông CT móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,56 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1487 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,6127 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,096 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,6 | m3 |
| 79 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 142,8 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép dầm, sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8074 | tấn |
| 81 | Ván khuôn sàn vận hành | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7775 | 100m2 |
| 82 | Bê tông sàn vận hành SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,22 | m3 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,5 | m2 |
| 84 | Ván khuôn mái bậc lên xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1986 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1107 | 100m2 |
| 86 | Bê tông mái bậc lên xuống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 87 | Bê tông bậc lên xuống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 88 | Ván khuôn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2185 | 100m2 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,8 | m3 |
| 90 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1794 | 100m |
| 91 | Tính khấu hao cừ larsen (tính 01 lần đóng nhổ + 2 tháng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 942,2157 | kg |
| 92 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1794 | 100m |
| 93 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | 1 rọ |
| 94 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,8 | m3 |
| 95 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,4 | 100m |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,664 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4617 | tấn |
| 98 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,32 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6902 | tấn |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6076 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,39 | m3 |
| 103 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 104 | Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,675 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,675 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,675 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8824 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,14 | m3 |
| 111 | Bê tông trụ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,48 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép, ván khuôn trụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1236 | 100m2 |
| 113 | Bu lông đuôi cá M16*350 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 114 | Thép dẹt dày 5mm đai giữ ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,09 | kg |
| 115 | Ván khuôn bệ đặt máy bơm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,52 | 100m2 |
| 116 | Bê tông bệ đặt máy bơm mồi, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,168 | m3 |
| 117 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm MKDN42, 2 đoạn ren ngoài 2 đầu - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,007 | 100m |
| 118 | Lắp đai khởi thuỷ - DN250mm thu DN42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - MKDN21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,042 | 100m |
| 120 | Co 90 độ - MKDN21mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 121 | Băng tan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cuộn |
| 122 | Bu lông chân chẻ + đai ốc M12x250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt máy và thiết bị cần trục, cẩu trục - Thiết bị có khối lượng ≤5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | tấn |
| 124 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 125 | Lắp đặt máy bơm LT 470-16 - Máy có khối lượng ≤2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | tấn |
| 126 | Lắp đặt giỏ bơm + giá đỡ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt van một chiều, V1L250 - Đường kính 250mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt máy bơm mồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 129 | Nặp đậy ống D200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Ray thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 550,5 | kg |
| 131 | Lắp đặt thép I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | 1m ray đơn |
| 132 | Gioăng cao su - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 133 | Gioăng cao su - Đường kính 250mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 134 | Bích - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 135 | Bích - Đường kính 250mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,216 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút cong thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 140 | Bóc phong hóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1088 | 100m3 |
| 141 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9604 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3433 | 100m3 |
| 143 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 240 | m3 |
| 144 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,5 | m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3382 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3382 | 100m3/1km |
| 147 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 247,5 | m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 247,5 | m3 |
| 149 | Đá dăm 1x2 TC lót đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,465 | m3 |
| 150 | Rải lọc ART15 hoặc TĐ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9465 | 100m2 |
| 151 | Bê tông dầm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,29 | m3 |
| 152 | Ván khuôn thép dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7069 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1372 | tấn |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2992 | tấn |
| 155 | Thép cấu kiện đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0583 | tấn |
| 156 | Ván khuôn - Cấu kiện đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0076 | 100m2 |
| 157 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,1 | m3 |
| 158 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,75 | tấn |
| 159 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,775 | 10 tấn/1km |
| 160 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,75 | tấn |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,816 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 163 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,16 | m3 |
| 164 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1184 | 100m2 |
| 165 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0111 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0516 | 100m2 |
| 167 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,56 | m3 |
| 168 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1206 | 100m2 |
| 169 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,64 | m3 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0504 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1496 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7799 | tấn |
| 173 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 174 | Gia công trụ lan can | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1554 | tấn |
| 175 | Lắp trụ lan can | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1554 | tấn |
| 176 | Khoan lỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88 | bộ |
| 177 | Bu lông nở M16x150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 178 | Đường hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,28 | m |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,51 | 1m2 |
| B | Hạng mục 2: Tuyến kênh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1313 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1313 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1313 | 100m3/1km |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,7357 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,7357 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,7357 | 100m3/1km |
| 7 | Đất mua | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.157,8971 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 215,7897 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 215,7897 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,3km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 215,7897 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 215,7897 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,4km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 215,7897 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,2126 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 254,4 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 143,1 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 397,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 397,5 | m3 |
| C | Hạng mục 3: ĐOẠN KÊNH TỪ K0+00 ~ K0+57,0 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,84 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,4 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1962 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0129 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,7199 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp kênh, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9578 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2654 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm nắp kênh đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,43 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm nắp kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57 | cái |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,18 | m2 |
| D | Hạng mục 4: ĐOẠN KÊNH TỪ K0+57,0 ~ K1+299,32 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 135,5002 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.355,002 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1047 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 203,2503 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,9477 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 301,67 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp kênh, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7092 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo ván khuôn tấm nắp kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,499 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm nắp kênh đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,75 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 113 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2802 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,864 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông thanh giằng đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,54 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 450 | 1 cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,41 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,785 | m3 |
| 17 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,85 | m2 |
| 18 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,355 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5151 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,2915 | m3 |
| 22 | Thép bản đệm cầu D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0695 | tấn |
| 23 | Thép bản đệm cầu D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0489 | tấn |
| 24 | Ván khuôn đệm cầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1821 | 100m2 |
| 25 | BTCT bản đệm cầu M250 đá 1*2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,49 | m3 |
| 26 | Thép mặt cầu D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1214 | tấn |
| 27 | Thép mặt cầu D>10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0665 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1437 | 100m2 |
| 29 | BTCT bản mặt cầu M250 đá 1*2 TC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,68 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,12 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,22 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,22 | m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,2 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0315 | 100m2 |
| 38 | Bê tông hoàn trả mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,725 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 40 | Ván khuôn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 41 | BT tường M200 đá 1*2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0435 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đáy + ống cống + ốp, chiều rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,748 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,748 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,748 | 100m3/1km |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,054 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,054 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,054 | 100m3/1km |
| 50 | Đất mua | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 813,1079 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,3108 | 10m³/1km |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,3108 | 10m³/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,3km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,3108 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,3108 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,4km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,3108 | 10m³/1km |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,109 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 172,8 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,6 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 221,4 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 221,4 | m3 |
| E | Hạng mục 5: ĐOẠN KÊNH TỪ K0+00 ~ K0+453,86 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,9246 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 499,246 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5134 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,8869 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,0024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 117,9582 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2269 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0662 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5064 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3418 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông thanh chống đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,79 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 178 | 1 cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,48 | m2 |
| F | Hạng mục 6: KHỐI LƯỢNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,11 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0811 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,48 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 7 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ hoàn chỉnh tổ máy + ống bơm + cáp động lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | tổ |
| 9 | Lắp đặt hoàn chỉnh tổ máy + ống bơm + cáp động lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tổ |
| 10 | Lắp đặt automat chống giật 3 pha 250A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nhà tạm đặt máy bơm + thiết bị đóng ngắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | việc |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | 100m3 |
| 13 | Ca máy Phao thép phục vụ máy đào ( tương ứng với ĐM máy đào 0,4m3, đào đất cấp 1 - ĐM 0.542ca/100m3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đơn XRNSC22-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng Polyme - 24kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | quả |
| 3 | Cáp treo bọc bán phần ASXV-70/11mm2 lớp XLPE dầy 3,5mm (24kV) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 170 | m |
| 4 | Kẹp nhôm 3BL-70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| H | Hạng mục 8: Phần TBA100KVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT18 NPC.13.0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐT-24 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-01 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-02 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-03 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp cầu chì + chống sét van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-04 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá lắp máy biến áp và côlie chống trượt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Côn sơn ghế cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Sàn ghế và sàn đi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Sứ đứng Polyme SĐ24kV+ty mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | quả |
| 12 | Sứ đứng VHĐ24kV+ty mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | quả |
| 13 | Thang sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa trạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Tủ tổng hạ thế trọn bộ 200A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 16 | Cáp treo bọc bán phần ASXV-70/11mm2 lớp XLPE dầy 3,5mm (24kV) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 17 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x95mm2-0,6/1kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m |
| 18 | Dây đồng mềm M50 nối trung tính MBA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m |
| 19 | Dây đồng mềm M50 nối đất CSV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng S-95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng S-50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | Cái |
| 23 | Ghíp nhôm 3BL S70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn + biển tên trạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Hộp chụp cáp mặt máy (Theo KT máy) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Nắp chụp Fco cầu chì tự rơi, chống sét van, sứ trung, hạ thế MBA. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Vận chuyển VT, phụ kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | T.Bộ |
| I | Hạng mục 9: Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 100kVA -22/0,4KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp chống sét van 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự dơi SI-22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| J | Hạng mục 10: Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 100kVA-22/0,4kV (2 lần trước và sau lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | lần/máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng 22KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | quả |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì SI 22KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm aptomat 3 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm BI hạ thế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vônmét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Quay đo tiếp địa trạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hệ |
| 11 | Xe chở CB; Thiết bị để thí nghiệm Cáp ngầm + T.Bị đo đếm T.Thế; MBA, sau lắp đặt tại C.Trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chuyến |
| K | Hạng mục 11: Phần lắp đặt đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 10 NPC.5.0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cột |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Cổ rề treo cáp cột tròn đơn 1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cổ rề treo cáp cột tròn đôi 2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cổ rề treo cáp cột vuông 1V | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch cột đôi XNL-2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo 4 dây cột đơn XN4-1V | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Sứ hạ thế A30+ty sứ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng trạm bơm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Giá treo tủ điện trên cột BTLT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp 4x120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | Cái |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 671 | m |
| 14 | Kẹp nhôm 3BL-A120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | Cái |
| 16 | Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | T.Bộ |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | vị trí |
| 18 | Tháo hạ, lắp mới lại hộp CT-H2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | hộp |
| 19 | Tháo hạ, lắp mới lại hộp CT-H4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | hộp |
| 20 | Tháo hạ, lắp mới lại hộp CT-3fa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | hộp |
| 21 | Giá treo hộp công tơ cột đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 22 | Giá treo hộp công tơ cột đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Dây xuống hộp công tơ cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54 | m |
| 24 | Dây xuống hộp công tơ cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | m |
| 25 | Dây xuống hộp công tơ cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | m |
| 26 | Dây về các hộ cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.320 | m |
| 27 | Thu hồi dây trạm bơm cũ AL/XLPE/PVC-4x70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 205 | m |
| 28 | Thu hồi dây AV50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 253 | m |
| 29 | Thu hồi dây AV70mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 759 | m |
| 30 | Thu hồi xà đỡ 4 dây cột vuông XĐ4-1V | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | bộ |
| 31 | Thu hồi xà néo 4 dây cột vuông XN4-1V | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44 | Quả |
| 33 | Thu hồi cột bê tông H7,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cột |
| 34 | Thu hồi cột bê tông H7,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cột |
| 35 | Vận chuyển cột, xà sứ, dân dẫn, PK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | chuyến |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 máy bơm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 37 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 38 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng S70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng S50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng S-35 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng S-25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bảng |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 30x40cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| L | Hạng mục 12: Phần xây dựng TBA | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-8 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Móng cột đơn MT-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | móng |
| 4 | Móng cột đôi MT-2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| M | Hạng mục 13: Chi phí thiết bị tủ điện A | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-22/0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van HE-22KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện phân phối và đo đếm cho phụ tải (200A) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện tổng trạm bơm 200A (lắp trên cột BTLT) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển bán tự động 3 lộ (Hàn Quốc), đảm bảo bảo vệ mất pha, bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ quá tải, đầy đủ đèn báo, đồng hồ hiển thị và đủ chức năng để vận hành 5 động cơ ( gồm 2 máy bơm 33Kw LT470-16, 2 máy bơm mồi, cầu trục) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| N | Hạng mục 14: Chi phí thiết bị bơm | |||
| 1 | Máy bơm LT470-16 có thông số: Q=470m3/h; H=16mH2O; Đồng bộ theo thiết kế Công ty CP chế tạo bơm Hải Dương. Không tủ điện, cáp điện, hệ thống đường ống hút, ống xả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Tổ |
| 2 | Van 1 chiều D250, V1L250 lắp đường hút | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Ống thép D250xL=750mm. Có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Ống thép D250xL=2500mm. Có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Ống thép D250xL=2700mm. Có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Rọ rác D250 + Kiếng đỡ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cút thép D250x30 độ có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Cút thép D250x60 độ có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Ống thép D200xL=1470mm. Có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Ống thép D200xL=2000mm. Có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Ống thép D200xL=2500mm. Có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Cút thép D200x30 độ có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Cút thép D250x60 độ có 2 đầu bích thép. Thân ống dày 2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cẩu trục điện 2 tấn. Loại 1 đầm 1 móc khẩu đô 4,6m. Không ray, dầm đỡ ray. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Gioăng cao su đường ống D250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 16 | Gioăng cao su đường ống D200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Bu lông + đai ốc M16x70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 172 | bộ |
| 18 | Máy bơm mồi BCK85-650 lắp động cơ 3,7KW-1450v/p đồng bộ theo thiết kế Công ty Cp chế tạo Bơm Hải Dương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17766425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.962773E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có hạng mục thi công trạm bơm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.495.766.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện ≤ 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi