Gói thầu: Thi công trang trí nội thất, mạng LAN cho Công ty BV Bình Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657340-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An |
| Tên gói thầu | Thi công trang trí nội thất, mạng LAN cho Công ty BV Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý của Công ty Bảo Việt Bình Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 09:57:00 đến ngày 2022-06-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,526,463,623 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công trang trí nội thất, mạng LAN cho Công ty BV Bình Dương Trang trí nội thất, mạng Lan cho Công ty BV Bình Dương 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý của Công ty Bảo Việt Bình Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại: 024.38244467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Gia công khung xương thép hộp 40x80x2mm gia cố cửa, vách kính, vách thạch cao | Chương V | 0,2252 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung gia cố cường lực thép hộp 40x80x2mm gia cố cửa, vách kính, vách thạch cao | Chương V | 0,2252 | tấn |
| 3 | U inox gia cố vách kính | Chương V | 43,36 | md |
| 4 | Vách kính, cửa kính cường lực 10mm | Chương V | 46,29 | m2 |
| 5 | Kẹp góc trên VVP thái Lan | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Kẹp góc dưới VVP thái Lan | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Kẹp góc L VVP thái Lan | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Khoá sàn | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bản lề sàn VVP thái Lan | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tay nắm cửa Inox chữ H dài 1m | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dán decan mờ vách kính | Chương V | 8,503 | m2 |
| 12 | Cửa gỗ MDF phủ laminate (bao gồm cả khung bao và nẹp chỉ)) | Chương V | 14,3563 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa gỗ công nghiệp 2 cánh mở quay | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa gỗ công nghiệp 1 cánh mở quay | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khoá phòng giám đốc (Khoá điện tử Hafele EL8000-TC) | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Vận chuyển lên cao cửa, vách kính các loại | Chương V | 3,7546 | 10m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 14,3563 | m2 cấu kiện |
| 18 | Thi công vách thạch cao 2 mặt (cách âm có bông thuỷ tinh) | Chương V | 123,7997 | m2 |
| 19 | Thi công vách thạch cao 2 mặt | Chương V | 5,568 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Chương V | 258,7354 | m2 |
| 21 | Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 258,7354 | m2 |
| 22 | Nhân công quét bụi, tưới nước trong suốt quá trình thi công (Nhân công bậc 3.5/7) | Chương V | 5 | công |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCB 1P-25A-6kA | Chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế) | Chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế) | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 cực kiểu âm tường, trên trần 250V-16A | Chương V | 20 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 cực kiểu nổi gắn bàn 250V-16A | Chương V | 99 | cái |
| 6 | Dây điện Cu/PVC-1Cx2,5 (mm2) | Chương V | 4.234 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC-1Cx1.5 (mm2) | Chương V | 430 | m |
| 8 | Dây tiếp địa Cu/PVC-1x2,5 (mm2) | Chương V | 2.117 | m |
| 9 | Ống ruột gà đặt nổi D20 | Chương V | 2.332 | m |
| 10 | Phụ kiện ống luồn (hộp nối, kẹp càng cua, măng xông, lò xo uốn, nối ren,…) | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện chung ( băng dính điện, đầu cốt, dây thít,…) | Chương V | 1 | bộ |
| C | Hệ thống mạng LAN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị tận dụng từ văn phòng cũ (tủ rank 42U : 1 cái; hệ thống máy tính chủ: 1 hệ thống; bộ lưu điện: 1 bộ; Switch 24 port: 6 bộ; máy chấm công: 1 bộ) (Kỹ sư bậc 4.0/8) | Chương V | 5 | công |
| 2 | Chi phí bốc xếp, vận chuyển thủ công lên, xuống ; vận chuyển từ công trình cũ (Nhân công bậc 3.5/7) | Chương V | 4 | công |
| 3 | Vận chuyển các thiết bị tận dụng đến công trường | Chương V | 1 | xe |
| 4 | Ống luồn dây D25 lắp chìm | Chương V | 186 | m |
| 5 | Ống luồn dây D25 lắp nổi | Chương V | 1.112 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp mạng CAT5E | Chương V | 428,3 | 10 m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đơn (ổ cắm-nhân mạng) | Chương V | 64 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đôi (ổ cắm-nhân mạng) | Chương V | 32 | cái |
| 9 | Cung cấp đầu cắm mạng RJ45 (Jack RJ45) | Chương V | 128 | cái |
| 10 | Patch cord cat5e 2m | Chương V | 128 | sợi |
| 11 | Patch cord cat5e 3m | Chương V | 128 | sợi |
| 12 | Patch panel 24 port cat5e Commscope | Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đầu phát wifi (TP Link/Tenda/tương đương) | Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Nhân công lắp đặt đầu cắm mạng, cáp nhảy, đấu nối các thiết bị lắp mới (Kỹ sư bậc 4.0/8) | Chương V | 13 | công |
| 15 | Lắp đặt thiết bị mạng (Kỹ sư bậc 4.0/8) | Chương V | 8 | công |
| 16 | Lắp đặt tủ Rack tận dụng | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Khoan sàn BTCT D25 đi ống luồn dây | Chương V | 54 | lỗ |
| 18 | Kiểm tra, đo test in kết quả | Chương V | 128 | nút |
| D | Hệ thống camera | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Chương V | 26,7 | 10 m |
| 2 | Cáp HDMI 5m | Chương V | 1 | sợi |
| 3 | Cáp HDMI 25m | Chương V | 2 | sợi |
| 4 | Cáp HDMI 40m | Chương V | 1 | sợi |
| 5 | Ống luồn dây D20 đặt nổi | Chương V | 278 | m |
| 6 | Cung cấp đầu cắm mạng RJ45 (Jack RJ45) | Chương V | 16 | cái |
| 7 | Patch cord cat6 3m | Chương V | 8 | sợi |
| 8 | Nhân công lắp đặt đầu cắm mạng, cáp nhảy, đấu nối các thiết bị lắp mới (Kỹ sư bậc 4.0/8) | Chương V | 3 | công |
| 9 | Camera IP thân 2MP | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Camera IP DOME 2MP | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đầu ghi hình DVR 16 kênh (Hikivision/ tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Switch 24 port POE Cisco | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Patch panel 24 cat6 port Commscope | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ chuyển HDMI sang RJ45 | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bộ chia 4 HDMI | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ổ cứng lưu trữ 3TB | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Camera IP 2MP | Chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 18 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera (Kỹ sư bậc 4.0/8) | Chương V | 3 | công |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | Chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 20 | Kiểm tra, đo test in kết quả | Chương V | 16 | nút mạng |
| E | Hạng mục chung | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,1495 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh công nghiệp sau xây dựng | Chương V | 944,85 | m2 |
| F | Nội thất | |||
| 1 | Bàn giao dịch tầng 1 + tủ nhân viên rời ( MDF phủ milamin vân gỗ kt d 1550*1000*750 ) | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Bàn giao dịch tầng 2 + tủ nhân viên rời( MDF phủ milamin vân gỗ kt d 1550*1000*750 ) | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Ghế nhân viênghế xoay 570 x 630 x (935-1060) - lưng tựa, đệm bọc vải,tay nhựa (Hoà Phát GL-119 hoặc tương đương) | Chương V | 54 | cái |
| 4 | Ghế trưởng phòng 600 x 660 x (1190-1250),Ghế xoay, lưng tựa, đệm bọc vải, tay nhựa (Hoà Phát-GL333 hoặc tương đương) | Chương V | 9 | cái |
| 5 | Ghế khách chờ, ghế bàn họp nhỏ 620 x 660 x 970,Ghế chân quỳ, dưới chân có nút cao su tránh trầy xước sàn nhà, mặt ngồi và lưng tựa đệm bọc vải nỉ hoặc da công nghiệp. chân ghế bằng thép ống tròn mạ sáng bóng, tay ghế bằng nhựa. (Hoà Phát - SL301M hoặc tương đương) | Chương V | 32 | cái |
| 6 | Ghế phòng họp 590 x 750 x 980, ghếchân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng, chân và tay ghế khung thép mạ, tay ốp nhựa đen (Hoà Phát -SL603M hoặc tương đương) | Chương V | 38 | cái |
| 7 | Ghế chủ trì phòng họp lớn 660 x 740 x (1100-1155),Ghế xoay, lưng tựa, đệm bọc vải, Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU (Hoà Phát-TQ10 hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ghế phó giám đốc, kế toán trưởng (KT: 650 x 700 x (1120-1200), Đệm tựa bọc da, chân tay ghế bằng nhựa (Hoà Phát-SG913 hoặc tương đương) | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Ghế giám đốc (KT: 750 x 850 x (1210÷1265), Da PU Cao cấp, Tay ghế nhựa PP bọc da, chân ghế thép cường lực (Hoà Phát-TQ39 hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bàn nhân viên 1.2x0,7m+ tủ nhân viên rời( MDF phủ milamin vân gỗ) | Chương V | 54 | cái |
| 11 | Bàn trường phòng 1.8*0.85 + tủ rời( MDF phủ milamin vân gỗ) | Chương V | 9 | cái |
| 12 | Bàn kế toán trường 1.8*0.85 + bàn phụ 0.45* 1,0 + tủ rời( MDF phủ veneer vân gỗ) | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bàn phó giám đốc 2,2*0.9 + tủ hồ sơ rời( MDF phủ veneer vân gỗ) | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bàn giám đốc ( MDF phủ veneer vân gỗ ) | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Ghế băng chờ (gồm 3 chỗ có tay và lưng tựa) Đệm và tựa ghế bọc da PVC, chân và tay mạ chrome, Mặt và khung ghế là thép sơn tĩnh điện (Hoà Phát -GC01MD-3 hoặc tương đương) | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Bộ sofa tiếp khách phòng phó giám đốc( gỗ + giả da hoặc da công nghiệp ) | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Bộ sofa tiếp khách giám đốc( gỗ + giả da hoặc da công nghiệp ) | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tủ gỗ cao tài liệu loại 0.8*0.4*1.96 ( MDF phủ milamin vân gỗ, cảnh tủ MDF phủ milamin trắng ) | Chương V | 42 | cái |
| 19 | Tủ gỗ thấp tài liệu loại 0.8*0.4*0.88 ( MDF phủ milamin vân gỗ, cảnh tủ MDF phủ milamin trắng ) | Chương V | 36 | cái |
| 20 | Tủ gỗ cao + kệ hồ sơ PGD, KTT, phòng họp lớn loại 3*2.2m ( MDF phủ milamin vân gỗ, cánh phủ veneer ) | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Tủ gỗ cao + kệ trang trí phòng GD có cao đến trần loại 3,6*3m (MDF phủ milamin vân gỗ, cánh phủ veneer ) | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bàn họp nhỏ kt 1400*2500 ( MDF phủ milamin trắng ) | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bàn họp nhỏ kt 1200*2400 ( MDF phủ milamin vân gỗ ) | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Bàn họp lớn kt 1600*5600 ( MDF phủ milamin màu óc chó ) | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Bàn tư vấn D1000 ( MDF phủ milamin trắng, chân sắt) | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Vách ngăn gỗ 3 mặt của bàn nhân viên( 700+1200+700) cao 300 | Chương V | 54 | bộ |
| 27 | Tủ máy in quầy giao dịch KT 800*450*650 ( MDF phủ milamin vân gỗ) | Chương V | 7 | cái |
| 28 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt và biện pháp thi công | Chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | công suất 1,50 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 1,50 kW | 2 |
| 4 | Máy mài | công suất 2,7 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi