Gói thầu: Thi công trang trí nội thất, mạng LAN cho Công ty BV Bình Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657340-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An
Tên gói thầu Thi công trang trí nội thất, mạng LAN cho Công ty BV Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20220629116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi quản lý của Công ty Bảo Việt Bình Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 09:57:00 đến ngày 2022-06-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,526,463,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An
E-CDNT 1.2 Thi công trang trí nội thất, mạng LAN cho Công ty BV Bình Dương
Trang trí nội thất, mạng Lan cho Công ty BV Bình Dương
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi quản lý của Công ty Bảo Việt Bình Dương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38244467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An , địa chỉ: Số 230, Khu dịch vụ xa la, phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38244467


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38244467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC
1Gia công khung xương thép hộp 40x80x2mm gia cố cửa, vách kính, vách thạch caoChương V0,2252tấn
2Lắp dựng khung gia cố cường lực thép hộp 40x80x2mm gia cố cửa, vách kính, vách thạch caoChương V0,2252tấn
3U inox gia cố vách kínhChương V43,36md
4Vách kính, cửa kính cường lực 10mmChương V46,29m2
5Kẹp góc trên VVP thái LanChương V3bộ
6Kẹp góc dưới VVP thái LanChương V3bộ
7Kẹp góc L VVP thái LanChương V4bộ
8Khoá sànChương V2bộ
9Bản lề sàn VVP thái LanChương V3cái
10Tay nắm cửa Inox chữ H dài 1mChương V2bộ
11Dán decan mờ vách kínhChương V8,503m2
12Cửa gỗ MDF phủ laminate (bao gồm cả khung bao và nẹp chỉ))Chương V14,3563m2
13Phụ kiện cửa gỗ công nghiệp 2 cánh mở quayChương V3bộ
14Phụ kiện cửa gỗ công nghiệp 1 cánh mở quayChương V2bộ
15Khoá phòng giám đốc (Khoá điện tử Hafele EL8000-TC)Chương V1bộ
16Vận chuyển lên cao cửa, vách kính các loạiChương V3,754610m2
17Lắp dựng cửa vào khuônChương V14,3563m2 cấu kiện
18Thi công vách thạch cao 2 mặt (cách âm có bông thuỷ tinh)Chương V123,7997m2
19Thi công vách thạch cao 2 mặtChương V5,568m2
20Bả bằng bột bả vào vách thạch caoChương V258,7354m2
21Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V258,7354m2
22Nhân công quét bụi, tưới nước trong suốt quá trình thi công (Nhân công bậc 3.5/7)Chương V5công
B ĐIỆN
1Aptomat MCB 1P-25A-6kAChương V18cái
2Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế)Chương V9cái
3Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế)Chương V5cái
4Ổ cắm đôi 3 cực kiểu âm tường, trên trần 250V-16AChương V20cái
5Ổ cắm đôi 3 cực kiểu nổi gắn bàn 250V-16AChương V99cái
6Dây điện Cu/PVC-1Cx2,5 (mm2)Chương V4.234m
7Dây điện Cu/PVC-1Cx1.5 (mm2)Chương V430m
8Dây tiếp địa Cu/PVC-1x2,5 (mm2)Chương V2.117m
9Ống ruột gà đặt nổi D20Chương V2.332m
10Phụ kiện ống luồn (hộp nối, kẹp càng cua, măng xông, lò xo uốn, nối ren,…)Chương V1bộ
11Phụ kiện chung ( băng dính điện, đầu cốt, dây thít,…)Chương V1bộ
C Hệ thống mạng LAN
1Tháo dỡ thiết bị tận dụng từ văn phòng cũ (tủ rank 42U : 1 cái; hệ thống máy tính chủ: 1 hệ thống; bộ lưu điện: 1 bộ; Switch 24 port: 6 bộ; máy chấm công: 1 bộ) (Kỹ sư bậc 4.0/8)Chương V5công
2Chi phí bốc xếp, vận chuyển thủ công lên, xuống ; vận chuyển từ công trình cũ (Nhân công bậc 3.5/7)Chương V4công
3Vận chuyển các thiết bị tận dụng đến công trườngChương V1xe
4Ống luồn dây D25 lắp chìmChương V186m
5Ống luồn dây D25 lắp nổiChương V1.112m
6Lắp đặt cáp mạng CAT5EChương V428,310 m
7Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đơn (ổ cắm-nhân mạng)Chương V64cái
8Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đôi (ổ cắm-nhân mạng)Chương V32cái
9Cung cấp đầu cắm mạng RJ45 (Jack RJ45)Chương V128cái
10Patch cord cat5e 2mChương V128sợi
11Patch cord cat5e 3mChương V128sợi
12Patch panel 24 port cat5e CommscopeChương V6bộ
13Đầu phát wifi (TP Link/Tenda/tương đương)Chương V7bộ
14Nhân công lắp đặt đầu cắm mạng, cáp nhảy, đấu nối các thiết bị lắp mới (Kỹ sư bậc 4.0/8)Chương V13công
15Lắp đặt thiết bị mạng (Kỹ sư bậc 4.0/8)Chương V8công
16Lắp đặt tủ Rack tận dụngChương V11 tủ
17Khoan sàn BTCT D25 đi ống luồn dâyChương V54lỗ
18Kiểm tra, đo test in kết quảChương V128nút
D Hệ thống camera
1Lắp đặt cáp mạng CAT6Chương V26,710 m
2Cáp HDMI 5mChương V1sợi
3Cáp HDMI 25mChương V2sợi
4Cáp HDMI 40mChương V1sợi
5Ống luồn dây D20 đặt nổiChương V278m
6Cung cấp đầu cắm mạng RJ45 (Jack RJ45)Chương V16cái
7Patch cord cat6 3mChương V8sợi
8Nhân công lắp đặt đầu cắm mạng, cáp nhảy, đấu nối các thiết bị lắp mới (Kỹ sư bậc 4.0/8)Chương V3công
9Camera IP thân 2MPChương V4bộ
10Camera IP DOME 2MPChương V4bộ
11Đầu ghi hình DVR 16 kênh (Hikivision/ tương đương)Chương V1cái
12Switch 24 port POE CiscoChương V1cái
13Patch panel 24 cat6 port CommscopeChương V1bộ
14Bộ chuyển HDMI sang RJ45Chương V2bộ
15Bộ chia 4 HDMIChương V1bộ
16Ổ cứng lưu trữ 3TBChương V1cái
17Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Camera IP 2MPChương V81 thiết bị
18Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera (Kỹ sư bậc 4.0/8)Chương V3công
19Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống cameraChương V11 hệ thống
20Kiểm tra, đo test in kết quảChương V16nút mạng
E Hạng mục chung
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,1495100m2
2Vệ sinh công nghiệp sau xây dựngChương V944,85m2
F Nội thất
1Bàn giao dịch tầng 1 + tủ nhân viên rời
( MDF phủ milamin vân gỗ kt d 1550*1000*750 )
Chương V4cái
2Bàn giao dịch tầng 2 + tủ nhân viên rời( MDF phủ milamin vân gỗ kt d 1550*1000*750 )Chương V6cái
3Ghế nhân viênghế xoay 570 x 630 x (935-1060) - lưng tựa, đệm bọc vải,tay nhựa (Hoà Phát GL-119 hoặc tương đương)Chương V54cái
4Ghế trưởng phòng 600 x 660 x (1190-1250),Ghế xoay, lưng tựa, đệm bọc vải, tay nhựa (Hoà Phát-GL333 hoặc tương đương)Chương V9cái
5Ghế khách chờ, ghế bàn họp nhỏ 620 x 660 x 970,Ghế chân quỳ, dưới chân có nút cao su tránh trầy xước sàn nhà, mặt ngồi và lưng tựa đệm bọc vải nỉ hoặc da công nghiệp. chân ghế bằng thép ống tròn mạ sáng bóng, tay ghế bằng nhựa. (Hoà Phát - SL301M hoặc tương đương)Chương V32cái
6Ghế phòng họp 590 x 750 x 980, ghếchân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng, chân và tay ghế khung thép mạ, tay ốp nhựa đen (Hoà Phát -SL603M hoặc tương đương)Chương V38cái
7Ghế chủ trì phòng họp lớn 660 x 740 x (1100-1155),Ghế xoay, lưng tựa, đệm bọc vải, Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU (Hoà Phát-TQ10 hoặc tương đương)Chương V1cái
8Ghế phó giám đốc, kế toán trưởng (KT: 650 x 700 x (1120-1200), Đệm tựa bọc da, chân tay ghế bằng nhựa (Hoà Phát-SG913 hoặc tương đương)Chương V3cái
9Ghế giám đốc (KT: 750 x 850 x (1210÷1265), Da PU Cao cấp, Tay ghế nhựa PP bọc da, chân ghế thép cường lực (Hoà Phát-TQ39 hoặc tương đương)Chương V1cái
10Bàn nhân viên 1.2x0,7m+ tủ nhân viên rời( MDF phủ milamin vân gỗ)Chương V54cái
11Bàn trường phòng 1.8*0.85 + tủ rời( MDF phủ milamin vân gỗ)Chương V9cái
12Bàn kế toán trường 1.8*0.85 + bàn phụ 0.45* 1,0 + tủ rời( MDF phủ veneer vân gỗ)Chương V1cái
13Bàn phó giám đốc 2,2*0.9 + tủ hồ sơ rời( MDF phủ veneer vân gỗ)Chương V2cái
14Bàn giám đốc ( MDF phủ veneer vân gỗ )Chương V1cái
15Ghế băng chờ (gồm 3 chỗ có tay và lưng tựa) Đệm và tựa ghế bọc da PVC, chân và tay mạ chrome, Mặt và khung ghế là thép sơn tĩnh điện (Hoà Phát -GC01MD-3 hoặc tương đương)Chương V5cái
16Bộ sofa tiếp khách phòng phó giám đốc( gỗ + giả da hoặc da công nghiệp )Chương V2bộ
17Bộ sofa tiếp khách giám đốc( gỗ + giả da hoặc da công nghiệp )Chương V1bộ
18Tủ gỗ cao tài liệu loại 0.8*0.4*1.96 ( MDF phủ milamin vân gỗ, cảnh tủ MDF phủ milamin trắng )Chương V42cái
19Tủ gỗ thấp tài liệu loại 0.8*0.4*0.88 ( MDF phủ milamin vân gỗ, cảnh tủ MDF phủ milamin trắng )Chương V36cái
20Tủ gỗ cao + kệ hồ sơ PGD, KTT, phòng họp lớn loại 3*2.2m ( MDF phủ milamin vân gỗ, cánh phủ veneer )Chương V4cái
21Tủ gỗ cao + kệ trang trí phòng GD có cao đến trần loại 3,6*3m (MDF phủ milamin vân gỗ, cánh phủ veneer )Chương V1cái
22Bàn họp nhỏ kt 1400*2500 ( MDF phủ milamin trắng )Chương V1cái
23Bàn họp nhỏ kt 1200*2400 ( MDF phủ milamin vân gỗ )Chương V2cái
24Bàn họp lớn kt 1600*5600 ( MDF phủ milamin màu óc chó )Chương V1cái
25Bàn tư vấn D1000 ( MDF phủ milamin trắng, chân sắt)Chương V1cái
26Vách ngăn gỗ 3 mặt của bàn nhân viên( 700+1200+700) cao 300Chương V54bộ
27Tủ máy in quầy giao dịch KT 800*450*650 ( MDF phủ milamin vân gỗ)Chương V7cái
28Chi phí vận chuyển, lắp đặt và biện pháp thi côngChương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.63
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông công suất 1,50 kW2
2 Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW2
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,50 kW2
4 Máy mài công suất 2,7 kW2
5 Máy hàn Máy hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->