Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp VTTB, xây dựng và lắp đặt xuất tuyến 35kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628973-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 02: Cung cấp VTTB, xây dựng và lắp đặt xuất tuyến 35kV
Số hiệu KHLCNT 20220602361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 13:02:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,716,886,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công xây lắp công trình tuyến đường dây có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải bao gồm tối thiểu các hợp đồng tương tự dưới đây:a- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trên không có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Xây dựng, cung cấp và lắp dựng cột; (ii) Lắp đặt cách điện và kéo rải dây dẫn;b- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Thi công xây dựng hào cáp; (ii) Cung cấp cáp và thi công lắp đặt cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm 35kV trở lên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cung cấp thiết bị như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho lưới điện 35kV trở lên, trong đó bao gồm cung cấp các VTTB sau: (i) Cầu dao phụ tải LBS 35kV trở lên; (ii) Thiết bị đo lường hoặc bảo vệ 35kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 3 năm;- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình tuyến đường dây (đường dây không hoặc tuyến cáp ngầm) có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc cỡ nhỏ
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện ≥10kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Tó 3 chân
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trang thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Cung cấp VTTB, xây dựng và lắp đặt xuất tuyến 35kV
Xây dựng xuất tuyến 35kV khai thác tải trạm 110kV Chương Mỹ, tạo mạch vòng 35kV với trạm E1.39 Thanh Oai
120 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ: số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Hotline: 19001288. - Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , Địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thương mại và Tư vấn đầu tư công nghiệp – Địa chỉ: Số 31, Ngõ 86, Đại Từ, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ: số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Hotline: 19001288. - Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , Địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bị hàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất). - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. - Type Tests của vật tư thiết bị chính đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. - Đối với công tác thí nghiệm hiệu chỉnh: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm phù hợp với phạm vi thực hiện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Phòng thí nghiệm điện đạt chứng chỉ ISO/IEC17025; có nhân sự, các thiết bị thí nghiệm được hiệu chuẩn bởi cơ quan kiểm định đo lường phù hợp với phạm vi thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện gói thầu này. - Đối với hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh phần Scada: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của đơn vị thực hiện (hợp đồng tương tự, nhân sự, cam kết thực hiện hạng mục gói thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ: số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Hotline: 19001288. - Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , Địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Điện thoại: 024.22200838, Fax: 024.22200899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Mua sắm thiết bị phần tuyến cáp ngầm (đơn giá mua sắm vật tư bao gồm vận chuyển đến công trình)
1LBS kiểu kín-SF6-35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm-CO bằng điện (LBS 38,5kV/630A)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ 3 pha
2Modem/Router 3G/4G/LTE-VPN (Tích hợp firewall)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
3Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
4CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ 3 pha
B Hạng mục 2: Lắp đặt thiết bị phần tuyến cáp ngầm (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Lắp đặt Cầu dao phụ tải có chức năng giám sát LBS Trọn bộ cả tủ điều khiển, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ 3 pha
2Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
3Lắp đặt chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ 3 pha
4Kiểm tra, đo thử đồng bộ giữa thiết bị LBS và Trung tâm Điều độMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị Modem 3G/VPNMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
6Khai báo, cài đặt VPN tích hợp trên RouterMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
7Kiểm tra, đo thử, hiệu chỉnh toàn trình kênh truyền LBS về Trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 thiết bị
8Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ với các LBS sau khi cài đặtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 thiết bị
9Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ với các LBS sau khi cài đặtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 thiết bị
C Hạng mục 3: Mua sắm vật tư phần tuyến cáp ngầm 35kV (đơn giá mua sắm vật tư bao gồm vận chuyển đến công trình)
1Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.869,42m
2Dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế114m
3Cáp kiểm tra 450/750V - Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2- Có màn chắn- Chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60m
4Dây đồng bọc PVC - 50mm2 (Cu/PVC 50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế90m
5Sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,63kg
6Sứ đứng gốm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế52Quả
7Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy (ĐC-35/3x240 NT)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
8Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy (ĐC-35/3x240 TN)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy (HN-240-35kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.596,29m
11Ống nhựa HDPE-PE100 DN200-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20m
12Ống thép mạ kẽm Ф219,1/3,96Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2m
13Ống nối không chịu lực (ON-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế81Cái
15Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30Cái
16Ghíp nhôm 3 bulong CC-150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54Cái
17Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite, đường kính cáp 27,9-30,9mm (dây 120-150mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26Cái
18Biển tên cầu dao và lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
19Nắp chụp CSVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Cái
20Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1-B (8,33kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
21Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-2-B (17,43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
22Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-3-B (22,39kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5Bộ
23Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1 (8,27kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
24Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP-2 (16,51kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
25Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-3 (21,38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
26Xà đỡ 1 đầu cáp 230: XĐC-2 (40,53kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
27Xà đỡ 1 đầu cáp 190: XĐC-1 (35,67kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
28Giá đỡ 1 cáp lên cột 190: GĐC-1 (12,96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
29Giá đỡ 1 cáp lên cột 230: GĐC-2 (14,54kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
30Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn 230: GTT-2 (91,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
31Tiếp địa RC-4 (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
32Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.617m
33Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế84Cái
D Hạng mục 4: Thi công Lắp đặt vật tư phần tuyến cáp ngầm (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1-BMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
2Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-2-BMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-3-BMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
4Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
5Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Lắp đặt Xà đỡ 1 đầu cáp 230: XĐC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
8Lắp đặt Xà đỡ 1 đầu cáp 190: XĐC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp lên cột 190: GĐC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
10Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp lên cột 230: GĐC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
11Lắp đặt Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn 230: GTT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
12Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế52Quả
13Lắp đặt Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy (ĐC-35/3x240 NT)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3đầu
14Lắp đặt Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy (ĐC-35/3x240 TN)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1đầu
15Lắp đặt Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy (HN-240-35kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7bộ
16Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,110 cái
17Lắp đặt Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế310 cái
18Lắp đặt Biển tên cầu dao và lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
19Lắp đặt Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,5091100m
20Lắp đặt dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế114m
21Lắp đặt Cáp kiểm tra 450/750V - Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2- Có màn chắn- Chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60m
22Lắp đặt Dây đồng bọc PVC - 50mm2 (Cu/PVC 50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế90m
23Sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,9m2
24Rải băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,17100m2
25Lắp đặt tiếp địa đường dây RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
E Hạng mục 5: Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-4 (03 Bộ)
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,072100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0007100m3
F Hạng mục 6: Công tác xây dựng hào 1 sợi cáp 35kV đi dưới nền đường bê tông (HC1-BT-35kV): 842m
1Cắt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế168,410m
2Phá dỡ nền bê tông và lớp kết cấu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế126,3m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,6102100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0946100m3
5Đất mịn rải đệm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế151,56m3
6Lắp đặt tấm đan bê tông KT 0,3x0,5x0,07Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.684tấm
7Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1684100m3
G Hạng mục 7: Công tác xây dựng hào 1 sợi cáp 35kV đi dưới nền đất (HC1-NĐ-35kV): 703m
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,515100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6169100m3
3Đất mịn rải đệm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế112,48m3
4Lắp đặt tấm đan bê tông KT 0,3x0,5x0,07Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.406tấm
5Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3515100m3
H Hạng mục 8: Công tác xây dựng hào 1 sợi cáp 35kV đi dưới nền đường nhựa (HC1-AF-35kV): 72m
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,44100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,36100m2
3Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,48m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2304100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,144100m3
6Đất mịn rải đệm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,768m3
7Lắp đặt tấm đan bê tông KT 0,3x0,5x0,07Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế144tấm
8Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1224100m3
I Hạng mục 9: Khoan ngang đường
1Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20m
2Hố thế đặt máy khoan (Đào móng + đắp đất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hố
J Hạng mục 10: Hố ga đặt hộp nối cáp (7 Hố)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2233100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2936m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6188m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0392100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0367tấn
6Công tác gia công thép hàn L50x50x5 bao xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3283tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,78m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,46m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1218100m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,8m
11Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1015100m3
K Hạng mục 11: Trụ bê tông đặt mốc sứ (14 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,016m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,392m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0657tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0224100m2
L Hạng mục 12: Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,9629100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE100 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2100m
3Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm F219,1/3,96Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,02100m
M Hạng mục 13: Hoàn trả hào 1 sợi cáp 35kV đi dưới nền đường bê tông: 842m
1Hoàn trả đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42,1m3
2Hoàn trả lớp kết cấu hiện trạng, làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế84,2m3
N Hạng mục 14: Hoàn trả hào 1 sợi cáp 35kV đi dưới nền đường nhựa: 72m
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,36100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,36100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0648100m3
O Hạng mục 15: Mua sắm vật tư phần đường dây không trung áp (đơn giá mua sắm vật tư bao gồm vận chuyển đến địa điểm thi công)
1Cột BTLT-NPC.I-18-190-11,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15Cột
2Cột BTLT-PC.I-22-190-13,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cột
3Cột BTLT-NPC.I-14-190-13,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cột
4Cột BTLT-NPC.I-18-190-11,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cột
5Cột BTLT-PC.I-18-230-18,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12Cột
6Cột BTLT-PC.I-22-190-13,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cột
7Xà đỡ tam giác 35kV: XĐ∆35-1T (76,2kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21Bộ
8Xà đỡ lệch 35kV: XĐL35-1T (86,63kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Xà khóa 35kV: XK35-1T (69,87kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
10Xà néo lệch 3 pha thẳng đứng, 1 cột tròn 35kV: XNL35-1T (107,35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
11Xà néo lệch 3 pha thẳng đứng kép dọc 35kV: XNL35-2TD (137,62kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
12Xà néo 3 pha bằng 35kV: XN35-1T (75,91kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
13Xà néo kép ngang 35kV: XN35-2TN (85,44kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
14Xà néo 3 pha tam giác kép ngang 35kV cột 230: XN∆35-2TN-B (105,79kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
15Xà néo 3 pha tam giác kép dọc 35kV cột 230: XN∆35-2TD-B (126,65kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
16Xà néo 3 pha bằng kép dọc 35kV cột 230: XN35-2TD-B (102,26kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
17Xà néo 3 pha bằng kép ngang 35kV cột 230: XN35-2TN-B (90,6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
18Gông cột néo cuối 18m: GC-1(2,3,4)-18B-C (136,04kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
19Gông cột 18m: GC-1(2,3,4)-18B (137,22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
20Gông dây chống sét cột néo cuối: CS1 (9,2kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23Bộ
21Chụp 3,5m (CH-3,5m) (85,6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
22Dây tiếp địa: DTĐ-14Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
23Dây tiếp địa: DTĐ-18Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25Bộ
24Dây tiếp địa: DTĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
25Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Quả
26Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh cho cáp bọc 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12Chuỗi
27Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh cho cáp bọc 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Chuỗi
28Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (CNTT-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60Chuỗi
29Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV (CĐTT-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế63Chuỗi
30Chuỗi néo chống sét (CNCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10Chuỗi
31Chuỗi đỡ chống sét (CĐCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23Chuỗi
32Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Cái
33Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 (CC-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18Cái
34Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5.982m
35Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế633m
36Dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.827m
37Tiếp địa RC-3-CS (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế27Bộ
38Tiếp địa RC-3 (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
P Hạng mục 16: Lắp đặt vật tư phần đường dây không trung áp (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Lắp đặt Cột BTLT-NPC.I-18-190-11,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15cột
2Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-22-190-13,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cột
3Lắp đặt Cột BTLT-NPC.I-14-190-13,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cột
4Lắp đặt Cột BTLT-NPC.I-18-190-11,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cột
5Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-18-230-18,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cột
6Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-22-190-13,0-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cột
7Lắp đặt Xà đỡ tam giác 35kV: XĐ∆35-1TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21Bộ
8Lắp đặt Xà đỡ lệch 35kV: XĐL35-1TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Lắp đặt Xà khóa 35kV: XK35-1TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
10Lắp đặt Xà néo lệch 3 pha thẳng đứng, 1 cột tròn 35kV: XNL35-1TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
11Lắp đặt Xà néo lệch 3 pha thẳng đứng kép dọc 35kV: XNL35-2TDMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
12Lắp đặt Xà néo 3 pha bằng 35kV: XN35-1TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
13Lắp đặt Xà néo kép ngang 35kV: XN35-2TNMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
14Lắp đặt Xà néo 3 pha tam giác kép ngang 35kV cột 230: XN∆35-2TN-BMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
15Lắp đặt Xà néo 3 pha tam giác kép dọc 35kV cột 230: XN∆35-2TD-BMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
16Lắp đặt Xà néo 3 pha bằng kép dọc 35kV cột 230: XN35-2TD-BMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
17Lắp đặt Xà néo 3 pha bằng kép ngang 35kV cột 230: XN35-2TN-BMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
18Lắp đặt Gông cột néo cuối 18m: GC-1(2,3,4)-18B-CMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
19Lắp đặt Gông cột 18m: GC-1(2,3,4)-18BMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
20Lắp đặt Gông dây chống sét cột néo cuối: CS1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23Bộ
21Lắp đặt Chụp 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
22Lắp đặt Dây tiếp địa: DTĐ-14Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
23Lắp đặt Dây tiếp địa: DTĐ-18Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25Bộ
24Lắp đặt Dây tiếp địa: DTĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
25Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Quả
26Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh cho cáp bọc 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12Chuỗi
27Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh cho cáp bọc 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Chuỗi
28Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60Chuỗi
29Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế63Chuỗi
30Lắp đặt Chuỗi néo chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10Chuỗi
31Lắp đặt Chuỗi đỡ chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23Chuỗi
32Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế310 cái
33Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,8647km
34Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6206km
35Lắp đặt Dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7912Km
36Lắp đặt tiếp địa đường dây RC-3-CSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế27bộ
37Lắp đặt tiếp địa đường dây RC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
Q Hạng mục 17: Tháo dỡ, thu hồi vật tư (thu hồi về kho của EVNHANOI)
1Tháo hạ, lắp đặt lại: Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng gốm SĐ-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Quả
2Tháo dỡ thu hồi: Tháo dỡ thu hồi cột LT12Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cột
3Tháo dỡ thu hồi: Tháo dỡ thu hồi cột LT14Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cột
4Tháo dỡ thu hồi: Tháo dỡ thu hồi xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7Bộ
5Tháo dỡ thu hồi: Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13Quả
6Tháo dỡ thu hồi: Tháo dỡ thu hồi cáp AC70Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,633Km
7Tháo dỡ thu hồi: Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo thuỷ tinhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6chuỗi
8Tháo dỡ thu hồi: Tháo dỡ thu hồi chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6chuỗi
9Tháo dỡ thu hồi: Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6chuỗi
R Hạng mục 18: Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-3-CS: 16 Bộ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25,6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,256100m3
S Hạng mục 19: Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-3-CS(M): 11 Bộ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,176100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,176100m3
T Hạng mục 20: Công tác xây dựng tiếp địa RC-3: 1 Bộ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,016100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,016100m3
U Hạng mục 21: Móng cột MT-6: 15 móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế471,4999m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,94m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31,95m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,45m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,924100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,159tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,3316100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3834100m3
V Hạng mục 22: Móng cột MT-8: 01 Móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41,3951m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,396m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,13m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,03m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0616100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0106tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3884100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, đất C2 (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0256100m3
W Hạng mục 23: Móng cột MT-6(M): 6 Móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8858100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,376m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,78m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,18m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3696100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0636tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7328100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1536100m3
X Hạng mục 24: Móng cột MT-8(M): 1 Móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,414100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,396m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,13m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,03m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0616100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0106tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3884100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0256100m3
Y Hạng mục 25: Móng cột MTK-14(M): 2 Móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,525100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,936m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,868m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2668100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0223tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0481tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,445100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,08100m3
Z Hạng mục 26: Móng cột MTK-18B(M): 6 Móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,1336100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,78m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50,82m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,88m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1136100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1116tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,5288100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6048100m3
AA Hạng mục 27: Thí nghiệm vật liệu điện
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kV (phần đường dây không)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3quả
2Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi 35kV (phần đường dây không)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế486bát
3Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) (phần đường dây không)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế27Vị trí
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (phần cáp ngầm trung thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8sợi
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kV (phần cáp ngầm trung thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế52quả
6Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) (phần cáp ngầm trung thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Vị trí
AB Hạng mục 28: Thí nghiệm thiết bị điện (phần cáp ngầm)
1Thí nghiệm LBS 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ (3 pha )
2Chống sét van 22KV, pha đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ (1 pha )
3Chống sét van 22KV, pha thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ (1 pha )
4Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6H. Thống
5Thí nghiệm biến áp cấp nguồn 01 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
6Thí nghiệm biến áp cấp nguồn 01 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
7Cài đặt chỉnh định rơ le F67NMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
AC Hạng mục 29: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần thông tin SCADA
1Xây dựng cơ sở dữ liệu tại LBS (Thiết bị LBS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên máy chủ Gateway/Server Hệ thống điều khiển xa tại Trung tâm điều độ HTĐ Hà NộiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6ngăn
3Xây dựng cơ sở dữ liệu trên máy chủ SCADA/DMS tại Trung tâm điều độ HTĐ Hà NộiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6ngăn
4Xây dựng cơ sở dữ liệu Tại Phòng Điều độ Điện lực6ngăn
5Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đầu Analog Input 1 pha (Dòng 1 pha =3T/H; Áp 1 pha =3T/H)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đầu Analog Input 3 pha (Áp 3 pha =3T/H; công suất =3; Đo lường khác=1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End: Về trung tâm điều khiển xa: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đầu Analog Input 1 pha (Dòng 1 pha =3T/H; Áp 1 pha =3T/H)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End: Về trung tâm điều khiển xa: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đầu Analog Input 3 pha (Áp 3 pha =3T/H; công suất =3; Đo lường khác=1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End: Về trung tâm điều khiển xa: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End: Về trung tâm điều khiển xa: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End: Về trung tâm điều khiển xa: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End: Về Công ty điện lực: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đầu Analog Input 1 pha (Dòng 1 pha =3T/H; Áp 1 pha =3T/H)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End: Về Công ty điện lực: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đầu Analog Input 3 pha (Áp 3 pha =3T/H; công suất =3; Đo lường khác=1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End: Về Công ty điện lực: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End: Về Công ty điện lực: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End: Về Công ty điện lực: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hàm
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hàm
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hàm
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hàm
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hàm
25Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hàm
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hàm
27Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hàm
28Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hàm
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hàm
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hàm
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hàm
32Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hàm
33Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hàm
34Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại hệ thống SCADA/DMS: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6ngăn
35Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại hệ thống điều khiển xa: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6ngăn
36Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Phòng Điều độ Điện lực: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6ngăn
37Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCHTMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Hệ thống
38Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCHT với router tại RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công xây lắp công trình tuyến đường dây có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải bao gồm tối thiểu các hợp đồng tương tự dưới đây:a- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trên không có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Xây dựng, cung cấp và lắp dựng cột; (ii) Lắp đặt cách điện và kéo rải dây dẫn;b- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Thi công xây dựng hào cáp; (ii) Cung cấp cáp và thi công lắp đặt cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm 35kV trở lên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cung cấp thiết bị như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho lưới điện 35kV trở lên, trong đó bao gồm cung cấp các VTTB sau: (i) Cầu dao phụ tải LBS 35kV trở lên; (ii) Thiết bị đo lường hoặc bảo vệ 35kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 3 năm;- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình tuyến đường dây (đường dây không hoặc tuyến cáp ngầm) có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Sử dung tốt2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Sử dung tốt4
3 Máy xúc cỡ nhỏ Sử dung tốt2
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít Sử dung tốt4
5 Máy bơm nư¬ớc Sử dung tốt2
6 Máy đầm bê tông các loại Sử dung tốt4
7 Máy hàn điện Sử dung tốt4
8 Máy phát điện ≥10kVA Sử dung tốt2
9 Tời kéo Sử dung tốt4
10 Tó 3 chân Sử dung tốt3
11 Pa lăng xích Sử dung tốt3
12 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Sử dung tốt2
13 Trang thiết bị thí nghiệm Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->