Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa động cơ hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sửa chữa động cơ hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565848 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 12:51:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 954,327,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự có nội dung: Sửa chữa động cơ điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuậtthi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện công nghiệp, điện điện tử hoặc điện tự động hóa (Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc quản lý của nhà thầu).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình thi công, sửa chữa động cơ điện, máy biến áp, máy hàn điện,...(yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của phụ trách kỹ thuật thi công như: giấy xác nhận của chủ công trình hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện: Là thợ kỹ thuật phù hợp với công việc (bản sao chứng thực bằng cấp hoặc tài liệu chứng minh)- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc quản lý của nhà thầu (bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sửa chữa động cơ hạ thế Cung cấp dịch vụ sửa chữa động cơ hạ thế 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bảo lãnh dự thầu; - Báo cáo tài chính (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực) các năm: 2019, 2020, 2021 , đóng dấu hợp lệ của Nhà thầu và phải đáp ứng được một trong những yêu cầu sau: + Có bản kiểm tra quyết toán thuế của cơ quan thuế. + Đã được kiểm toán. + Có xác nhận nộp hồ sơ khai thuế của cơ quan thuế. + Có tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số thuế nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Trường hợp nộp thuế qua mạng, yêu cầu in, đóng dấu xác nhận và nộp: Thông báo xác nhận đã nộp hồ sơ khai thuế của cơ quan thuế và báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2019, 2020, 2021, bản thuyết minh liên quan đến báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự theo quy định tại Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III của E-HSMT này; và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương III của E-HSMT này. |
| E-CDNT 15.2 | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(ít nhất 80% giá Hợp đồng) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: có tối thiểu 01 hợp đồng, hợp đồng có nội dung sửa chữa động cơ điện - Giá trị một hợp đồng ≥ 650.000.000 đồng. - Nhà thầu cung cấp bản sao của hợp đồng và các hóa đơn bán hàng để chứng minh (khi cần thiết, BMT có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu). - Nhà thầu lập bảng kê khai các Hợp đồng tương tự đã từng thực hiện, giá trị Hợp đồng và thời gian hoàn thành các Hợp đồng đã kê khai trong HSĐX. - Nhà thầu phải là đơn vị trực tiếp thực hiện nội dung trong các Hợp đồng tương tự. - Đối với Nhà thầu liên danh, số lượng các hợp đồng chứng minh năng lực kinh nghiệm được tính bằng tổng số lượng hợp đồng hợp lệ của các thành viên liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả
- Địa chỉ: Km6, QL18A, Cẩm Thạch, Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Địa chỉ : Km6, QL18A, phường Cẩm Thạch, TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
- Điện thoại: 02033.721.995 - 02033.721.996 Fax: 02033.714.605.
- Tài khoản: 44110000261166.
- Mở tại: Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam, CN Cẩm Phả.
- Mã số thuế: 5700804196. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Quang Hưng, Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả Địa chỉ: Km6, QL18A, Cẩm Thạch, Cẩm Phả, Quảng Ninh SĐT: 0983.345.543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trịnh Lê Huy, phòng Đầu tư mua sắm, Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả Địa chỉ: Km6, QL18A, Cẩm Thạch, Cẩm Phả, Quảng Ninh SĐT: 0977.976.876 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đặng Xuân Hùng, phòng Thanh tra pháp chế, Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả Địa chỉ: Km6, QL18A, Cẩm Thạch, Cẩm Phả, Quảng Ninh SĐT: 0967.910.666 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 0-2,2 kw | Cái | 2 | |
| 2 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 3 kW | Cái | 3 | |
| 3 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 4 kW | Cái | 3 | |
| 4 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 5,5 kW | Cái | 3 | |
| 5 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 7,5 kW | Cái | 3 | |
| 6 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 9,2 kW | Cái | 1 | |
| 7 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 11 kW | Cái | 2 | |
| 8 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 15 kW | Cái | 2 | |
| 9 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 18,5 kW | Cái | 2 | |
| 10 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 22,5 kW | Cái | 1 | |
| 11 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 30 kW | Cái | 1 | |
| 12 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 37 kW | Cái | 2 | |
| 13 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 45 kW | cái | 1 | |
| 14 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 55 kW | cái | 1 | |
| 15 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 75 kW | cái | 2 | |
| 16 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 90kW | cái | 1 | |
| 17 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 110 kW | cái | 1 | |
| 18 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 132 kW | cái | 1 | |
| 19 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 149 kW | cái | 3 | |
| 20 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 1 tốc độ rô to lồng sóc 210 kW | cái | 1 | |
| 21 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 2 tốc độ rô to lồng sóc 0,55/1,5kw | cái | 1 | |
| 22 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 2 tốc độ rô to lồng sóc 2,2/9,2kw | cái | 1 | |
| 23 | Động cơ điện hạ thế | Sửa chữa quấn lại động cơ 2 tốc độ rô to lồng sóc 3,8/24kW | cái | 2 | |
| 24 | Động cơ điện hạ thế | Quấn và sửa chữa cuộn dây mô bin động cơ Loại d =150- 160mm | cuộn | 2 | |
| 25 | Động cơ điện hạ thế | Quấn và sửa chữa cuộn dây mô bin động cơ Loại d = 180mm - 200mm | cuộn | 2 | |
| 26 | Động cơ điện hạ thế | Quấn và sửa chữa cuộn dây mô bin động cơ Loại d=220mm | cuộn | 2 | |
| 27 | Động cơ điện hạ thế | Dán lại má phanh Loại d=200mm | má | 1 | |
| 28 | Động cơ điện hạ thế | Dán lại má phanh Loại d=250mm | má | 1 | |
| 29 | Động cơ điện hạ thế | Hàn đắp, tiện lại đầu trục (hoặc làm lại các cabi mặt bích động cơ) 0 - 5kw | cái | 3 | |
| 30 | Động cơ điện hạ thế | Hàn đắp, tiện lại đầu trục (hoặc làm lại các cabi mặt bích động cơ) 5 - 10kw | cái | 3 | |
| 31 | Động cơ điện hạ thế | Hàn đắp, tiện lại đầu trục (hoặc làm lại các cabi mặt bích động cơ) 11 - 22kw | cái | 2 | |
| 32 | Động cơ điện hạ thế | Hàn đắp, tiện lại đầu trục (hoặc làm lại các cabi mặt bích động cơ) 23 - 45kw | cái | 2 | |
| 33 | Động cơ điện hạ thế | Hàn đắp, tiện lại đầu trục (hoặc làm lại các cabi mặt bích động cơ) 46 - 160kw | cái | 2 | |
| 34 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6201 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 4 | |
| 35 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6202 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 4 | |
| 36 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6203 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 4 | |
| 37 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6205 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 6 | |
| 38 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6206 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 6 | |
| 39 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6207 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 6 | |
| 40 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6208 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 6 | |
| 41 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6209 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 6 | |
| 42 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6210 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 4 | |
| 43 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6212 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 3 | |
| 44 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6213 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 3 | |
| 45 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6215 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 2 | |
| 46 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6303 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 4 | |
| 47 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6304 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 4 | |
| 48 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6305 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 2 | |
| 49 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6306 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 6 | |
| 50 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6307 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 4 | |
| 51 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6308 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 4 | |
| 52 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6309 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 4 | |
| 53 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6310 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 2 | |
| 54 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6312 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 4 | |
| 55 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6313 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 2 | |
| 56 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6314 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 2 | |
| 57 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6315 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 6 | |
| 58 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6316 -2Z/C3 hoặc tương đương | vòng | 1 | |
| 59 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay vòng bi 6319/C3 hoặc tương đương | vòng | 1 | |
| 60 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay phớt chặn dầu 17x30x7 | cái | 5 | |
| 61 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay phớt chặn dầu 28x40x7 | cái | 5 | |
| 62 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay phớt chặn dầu 30x47x7 | cái | 5 | |
| 63 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay phớt chặn dầu 35x52x7 | cái | 5 | |
| 64 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay phớt chặn dầu 40x62x7 | cái | 5 | |
| 65 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay phớt chặn dầu 55x90x10 | cái | 2 | |
| 66 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay phớt chặn dầu 60x90x10 | cái | 2 | |
| 67 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay phớt mặt gương F 28 | cái | 2 | |
| 68 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay phớt mặt gương F 16 | cái | 2 | |
| 69 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay cánh quạt làm mát động cơ đến 7,5 kW | cái | 3 | |
| 70 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay cánh quạt làm mát động cơ từ 7,5-45kW | cái | 2 | |
| 71 | Động cơ điện hạ thế | Cung cấp và thay cánh quạt làm mát động cơ từ 55 đến 160 kW | cái | 2 | |
| 72 | Động cơ điện hạ thế 172LT | Cung cấp và thay bánh răng chủ động 172LT | cái | 2 | |
| 73 | Động cơ điện hạ thế 172LT | Cung cấp và thay bánh răng trung gian 172LT | cái | 1 | |
| 74 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 0-2,2 kw | cái | 2 | |
| 75 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 3 kw | cái | 3 | |
| 76 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 4 kW | cái | 3 | |
| 77 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 5,5 kW | cái | 3 | |
| 78 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 7,5 kW | cái | 3 | |
| 79 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 9,2 kW | cái | 1 | |
| 80 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 11 kW | cái | 2 | |
| 81 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 15 kW | cái | 2 | |
| 82 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 18,5 kW | cái | 2 | |
| 83 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 22,5 kW | cái | 2 | |
| 84 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 30 kW | cái | 1 | |
| 85 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 45 kW | cái | 2 | |
| 86 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 55 kW | cái | 1 | |
| 87 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 75 kW | cái | 2 | |
| 88 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 90kW | cái | 1 | |
| 89 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 110 kW | cái | 1 | |
| 90 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 132 kW | cái | 1 | |
| 91 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 149 kW | cái | 3 | |
| 92 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất 210 kW | cái | 1 | |
| 93 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ công suất | cái | 1 | |
| 94 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển tại hiện trường phục vụ sửa chữa động cơ nâng hạ cầu trục công suất 2,2/9,2kw | cái | 1 | |
| 95 | Động cơ điện hạ thế | Tháo, lắp, vận chuyển phục vụ sửa chữa động cơ nâng hạ cầu trục công suất 3,8/24kW | cái | 2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 230.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự có nội dung: Sửa chữa động cơ điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuậtthi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện công nghiệp, điện điện tử hoặc điện tự động hóa (Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc quản lý của nhà thầu).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình thi công, sửa chữa động cơ điện, máy biến áp, máy hàn điện,...(yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của phụ trách kỹ thuật thi công như: giấy xác nhận của chủ công trình hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Công nhân sửa chữa | 3 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện: Là thợ kỹ thuật phù hợp với công việc (bản sao chứng thực bằng cấp hoặc tài liệu chứng minh)- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc quản lý của nhà thầu (bản sao chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi