Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP KIm Giang, Thượng Đình, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Nam, Khương Trung và cơ sở làm việc CAQ Thanh Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP KIm Giang, Thượng Đình, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Nam, Khương Trung và cơ sở làm việc CAQ Thanh Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 14:33:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,743,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Bê tông, nề, máy thi công, điện, nước.... |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: Bê tông, cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước.... |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tôngcầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông – đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông – đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP KIm Giang, Thượng Đình, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Nam, Khương Trung và cơ sở làm việc CAQ Thanh Xuân Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Kim Giang, Thượng Đình, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Nam, Khương Trung và cơ sở làm việc CAQ Thanh Xuân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an TP Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
+ Điện thoại: 069.219.6873
+ Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an TP Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an TP Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an TP Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CAP Thanh Xuân Nam (Nhà xe, phòng tiếp công dân) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V, HSMT | 47,604 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,278 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 0,348 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 7,39 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 8,53 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục II Chương V, HSMT | 7,69 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục II Chương V, HSMT | 7,69 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V, HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V, HSMT | 3,074 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mục II Chương V, HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 2,833 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,201 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,516 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,256 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 6,155 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,394 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,654 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V, HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục II Chương V, HSMT | 0,211 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mục II Chương V, HSMT | 0,211 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 24 | Ni lông lót | Mục II Chương V, HSMT | 73,903 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 7,39 | m3 |
| 26 | Xoa, đánh bóng bề mặt bằng xi măng tinh | Mục II Chương V, HSMT | 73,903 | m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm | Mục II Chương V, HSMT | 2,81 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,81 | tấn |
| 29 | Lắp đặt bu lông chân cột đặt chờ bê tông M18-500mm | Mục II Chương V, HSMT | 56 | cái |
| 30 | Đổ vữa không co ngót bù chân cột | Mục II Chương V, HSMT | 0,044 | m3 |
| 31 | Gia công dầm ngang, dọc dàn kín | Mục II Chương V, HSMT | 2,533 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mục II Chương V, HSMT | 2,533 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,231 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,231 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 170,159 | 1m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm sàn H50W1000, dày 0.6 mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 37 | Đinh chống cắt M16x100 | Mục II Chương V, HSMT | 112 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ke bo diềm sàn khổ 12cm dày 1mm | Mục II Chương V, HSMT | 27 | md |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V, HSMT | 0,359 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 4,8 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,004 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V, HSMT | 0,062 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 0,689 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V, HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mục II Chương V, HSMT | 0,006 | 1m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,256 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V, HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục II Chương V, HSMT | 0,054 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mục II Chương V, HSMT | 0,054 | 100m3/1km |
| 52 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V, HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,17 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,01 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,017 | tấn |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 0,429 | m3 |
| 61 | Lắp đặt bu lông chân cột đặt chờ bê tông M18-500mm | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 62 | Gia công dầm ngang dàn kín (cầu thang) | Mục II Chương V, HSMT | 0,713 | tấn |
| 63 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn (cầu thang) | Mục II Chương V, HSMT | 0,713 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 32,887 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 2,948 | 100m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 17,58 | m3 |
| 67 | Lắp đặt khung sắt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cửa |
| 68 | Lắp đặt tấm cemboard ngoài trời dày 8mm | Mục II Chương V, HSMT | 1,966 | m2 |
| 69 | Căng rải lưới thép chống nứt để gia cố trước khi trát tường (nhân công vd mã AL.16201; 3,5/7 nhóm 2; định mức 0,15) | Mục II Chương V, HSMT | 7,768 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 39,553 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 78,908 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 78,908 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 39,553 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 2,085 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 35,758 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 35,758 | m2 |
| 77 | Gia công thang sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,086 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V, HSMT | 12,048 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 12,048 | 1m2 |
| 80 | Trần thạch cao khung xương nổi, khung xương, tấm trần 600x600mm | Mục II Chương V, HSMT | 35,758 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 82 | Máng inox khổ 700 dày 0,4ly | Mục II Chương V, HSMT | 25,579 | kg |
| 83 | Tôn che khe, úp nóc khổ 600mm | Mục II Chương V, HSMT | 18,6 | md |
| 84 | Cửa đi 2 cánh bằng nhôm, kính trắng dày 6,38, hệ 450 | Mục II Chương V, HSMT | 10,4 | m2 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 0,595 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 7,089 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 29,569 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 20,822 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 29,569 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 1,052 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 3,934 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 20,822 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao khung xương nổi, khung xương, tấm trần 600x600mm | Mục II Chương V, HSMT | 3,934 | m2 |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Vách composite, dày 12mm, trọn gói bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V, HSMT | 3,9 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh bằng nhôm, kính trắng dày 6,38, hệ 4400 | Mục II Chương V, HSMT | 1,47 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 01 cánh mở quay bằng nhôm, hất, kính trắng dày 6,38, hệ 4400 | Mục II Chương V, HSMT | 0,24 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V, HSMT | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x4mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 90 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 (dây 1x1,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây 1x4mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây mạng cat 6 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt tủ điện 4 modun | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 120 | PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 0,24 | 100m |
| 121 | PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 122 | Cút 90 độ PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 123 | Cút 90 độ PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 124 | Cút 90 độ PPR D20 ren trong | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 125 | Tê PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 126 | Tê thu nhựa PPR D25-20 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 128 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 129 | Côn thu nhựa PPR D25-20 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 130 | UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 131 | UPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,6 | 100m |
| 132 | UPVC D42 | Mục II Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 133 | Cút nhựa UPVC D110 135 độ (chếch) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 134 | Tê nhựa UPVC 45 độ D110 (Y) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 135 | Cút nhựa UPVC D90 135 độ (chếch) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 136 | Tê nhựa UPVC 45 độ D90 (Y) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 137 | Cút nhựa UPVC D42 135 độ (chếch) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 138 | Cút nhựa UPVC D42 90 độ | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 139 | Côn thu UPVC D110-42 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 140 | Côn thu UPVC D90-42 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 141 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| B | CAP Thanh Xuân Nam (Nhà làm việc 3 tầng) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá Granite mặt ngoài bị hỏng | Mục II Chương V, HSMT | 4 | công |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mục II Chương V, HSMT | 19,197 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 53,028 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 53,028 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 53,028 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,651 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,651 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,651 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục II Chương V, HSMT | 2,651 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục II Chương V, HSMT | 2,651 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 100m tiếp theo | Mục II Chương V, HSMT | 2 | m3 |
| 14 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 0,5 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mục II Chương V, HSMT | 21 | bộ |
| 17 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xi phông lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xịt xí | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| C | CAP Thanh Xuân Trung, CAP Thanh Xuân Bắc, CAP Thượng Đình, CAP Khương Trung | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 4,14 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V, HSMT | 7,706 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 24,236 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 2,244 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 9,016 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 9,016 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 9,016 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 24,236 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2 | Mục II Chương V, HSMT | 2,244 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 24,236 | m2 |
| 12 | Cửa đi 2 cánh bằng nhôm, kính trắng dày 6,38, hệ 450 | Mục II Chương V, HSMT | 7,91 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,246 | m3 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 3,024 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,012 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 78,202 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 29,434 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 107,636 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây mạng cat6 | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 4 modun | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x4mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 (dây 1x1,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây 1x4mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m |
| 37 | Vệ sinh công nghiệp | Mục II Chương V, HSMT | 79,528 | m2 |
| 38 | Vách kính cố định hệ FA4400 bằng nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 3,843 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh hệ F4400 bằng nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 2,385 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 64,94 | m2 |
| 41 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 64,94 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 1.017,397 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 304,547 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.082,337 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 304,547 | m2 |
| 46 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,299 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,299 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,299 | m3 |
| 49 | Vệ sinh công nghiệp | Mục II Chương V, HSMT | 443,735 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,052 | tấn |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 0,737 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II Chương V, HSMT | 0,984 | m3 |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,721 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,721 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,721 | m3 |
| 56 | Vách kính cố định hệ FA4400 bằng nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 19,358 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh hệ F450 bằng nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 2,07 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 12 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 16,403 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 16,403 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 47,732 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 16,403 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 64,135 | m2 |
| 64 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Mục II Chương V, HSMT | 98 | lỗ khoan |
| 65 | Hóa chất khoan cấy bu lông | Mục II Chương V, HSMT | 98 | vị trí |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V, HSMT | 1,005 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V, HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 0,528 | m3 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 20,504 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 20,504 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện 4 modun | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x4mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 65 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 (dây 1x1,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây 1x4mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 85 | Vệ sinh công nghiệp | Mục II Chương V, HSMT | 32,806 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V, HSMT | 17,223 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 16,509 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 0,102 | tấn |
| 89 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 12,374 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 13,884 | m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 0,774 | m3 |
| 92 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,26 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 2,26 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 2,26 | m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mục II Chương V, HSMT | 7,552 | 1m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 1,338 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,063 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,22 | tấn |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 2,687 | m3 |
| 102 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,116 | m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 2,074 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,035 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 0,434 | m3 |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 8,984 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 31,119 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 44,62 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 67,912 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 32,97 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 99,031 | m2 |
| 116 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 1,605 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 10,693 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 10,693 | m2 |
| 119 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 17,286 | m2 |
| 120 | Trần thạch cao khung xương nổi, khung xương, tấm trần 600x600mm | Mục II Chương V, HSMT | 10,693 | m2 |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,14 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,14 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 8,519 | 1m2 |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 125 | Tôn che khe, úp nóc khổ 600mm | Mục II Chương V, HSMT | 12,6 | md |
| 126 | Cửa đi 2 cánh mở hệ F450 bằng nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 3,52 | m2 |
| 127 | Cửa sổ lùa 2 cánh, hệ F2600 bằng nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 3,92 | m2 |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điện 4 modun | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x4mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 65 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 (dây 1x1,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 60 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây 1x4mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| D | CAP Kim Giang (Cổng, tường rào, phòng tiếp công dân) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 124,115 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 13,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V, HSMT | 154,467 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 0,657 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 48,746 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 8,2 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 66,433 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục II Chương V, HSMT | 65,776 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục II Chương V, HSMT | 65,776 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V, HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V, HSMT | 5,271 | 1m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mục II Chương V, HSMT | 10,05 | 100m |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 1,608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, HSMT | 0,723 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mục II Chương V, HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 3,686 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,221 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,752 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 8,746 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,698 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 3,034 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,575 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 4,943 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,031 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,352 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 2,429 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,11 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,525 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V, HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V, HSMT | 0,825 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V, HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 11,192 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,017 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 0,172 | m3 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 1,548 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 23,345 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,924 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,909 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 2,094 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 91,426 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 15,12 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 91,677 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 24,485 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 91,677 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 122,481 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 2,841 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 70,223 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn – Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 54,822 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 15,401 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V, HSMT | 8,55 | m2 |
| 53 | Trần thạch cao khung xương nổi, khung xương, tấm trần 600x600mm | Mục II Chương V, HSMT | 45,968 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,204 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,204 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 17,856 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,661 | 100m2 |
| 58 | Tôn che khe, úp nóc khổ 600mm | Mục II Chương V, HSMT | 25,214 | md |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V, HSMT | 8,407 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày TB 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 8,407 | m2 |
| 61 | Trộn sika vào lớp vữa láng sê nô định mức 1kg/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 8,407 | kg |
| 62 | Chống thấm lỗ thoát sê nô bằng vữa không co ngót | Mục II Chương V, HSMT | 2 | lỗ |
| 63 | Cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 6,38, nhà máy nhôm Việt Pháp, hệ 450 | Mục II Chương V, HSMT | 6,16 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dày 6,38, hệ 4400 | Mục II Chương V, HSMT | 3,96 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh lùa, kính trắng dày 6,38, hệ 4400 | Mục II Chương V, HSMT | 3,84 | m2 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 1,881 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 28,456 | m2 |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 1,129 | m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 0,752 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,242 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 28,456 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 5,612 | m2 |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 7,524 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V, HSMT | 8,736 | m2 |
| 75 | Trộn sika vào lớp vữa láng sê nô định mức 1kg/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 8,736 | kg |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 16,243 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 7,524 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 7,524 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 19,655 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,205 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 7,524 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 28,456 | m2 |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Vách composite, dày 12mm, trọn gói bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V, HSMT | 4,4 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh bằng nhôm, kính trắng dày 6,38, hệ 4400 | Mục II Chương V, HSMT | 1,33 | m2 |
| 91 | Cửa sổ bằng nhôm mở quay, hất, kính trắng dày 6,38mm, hệ 4400 | Mục II Chương V, HSMT | 0,36 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mục II Chương V, HSMT | 70 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x6mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 25 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 (dây 1x1,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây 1x6mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 25 | m |
| 98 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây mạng cat 6 | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt tủ điện 6 modun | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 109 | PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 0,42 | 100m |
| 110 | PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 111 | Cút 90 độ PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 112 | Cút 90 độ PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 113 | Cút 90 độ PPR D20 ren trong | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 114 | Tê PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 115 | Tê thu nhựa PPR D25-20 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 117 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 118 | Côn thu nhựa PPR D25-20 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 119 | UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 120 | UPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 121 | UPVC D42 | Mục II Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 122 | Cút nhựa UPVC D110 135 độ (chếch) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 123 | Tê nhựa UPVC 45 độ D110 (Y) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 124 | Cút nhựa UPVC D90 135 độ (chếch) | Mục II Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 125 | Tê nhựa UPVC 45 độ D90 (Y) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 126 | Cút nhựa UPVC D42 135 độ (chếch) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 127 | Cút nhựa UPVC D42 90 độ | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 128 | Côn thu UPVC D110-42 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 129 | Côn thu UPVC D90-42 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 131 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 82 | m2 |
| 132 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 8,2 | m3 |
| 133 | Xoa, đánh bóng mặt bê tông bằng xi măng tinh | Mục II Chương V, HSMT | 82 | m2 |
| 134 | Cắt mạch kép khe co bê tông (mạch đôi) | Mục II Chương V, HSMT | 18,435 | m2 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mục II Chương V, HSMT | 2,86 | 1m3 |
| 136 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,016 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,046 | tấn |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 0,384 | m3 |
| 141 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,166 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,129 | tấn |
| 144 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 1,2 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V, HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 2,175 | m3 |
| 147 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 2,425 | m3 |
| 148 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 33,475 | m2 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 6,526 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 83,801 | m2 |
| 151 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 98,88 | m |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 117,276 | m2 |
| 153 | Gia công hoa sắt tường rào | Mục II Chương V, HSMT | 17,325 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 17,325 | 1m2 |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 17,325 | m2 |
| 156 | Gia công cổng sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,22 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 22,88 | 1m2 |
| 158 | Lắp dựng cổng sắt | Mục II Chương V, HSMT | 15,52 | m2 |
| 159 | Bánh xe hỗ trợ cửa - bánh xe đỡ đầu cửa ( pát cố định); bánh xe nhựa trắng d125 càng inox xoay | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| E | CAQ Quận Thanh Xuân (Nhà để xe công) | |||
| 1 | Cắt khe nền bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 48 | md |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V, HSMT | 5,616 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 1,6 | m3 |
| 7 | Bu lông M14 | Mục II Chương V, HSMT | 80 | cái |
| 8 | Đổ vữa không co ngót bù chân cột | Mục II Chương V, HSMT | 0,16 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 0,753 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Mục II Chương V, HSMT | 0,14 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,893 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II Chương V, HSMT | 0,559 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II Chương V, HSMT | 0,559 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,817 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,817 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 182,442 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 3,528 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,33 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 21 | Tôn che khe, úp nóc khổ 600mm | Mục II Chương V, HSMT | 64,215 | md |
| 22 | Máng thu nước Inox khổ 0,9 dày 0,4mm | Mục II Chương V, HSMT | 152,732 | kg |
| 23 | Đai giữ ống UPVC | Mục II Chương V, HSMT | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x2,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mục II Chương V, HSMT | 80 | m |
| F | CAQ Thanh Xuân (Nhà ứng trực, nhà làm việc 5 tầng, nhà tạm giữ, bếp ăn) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 17,336 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mục II Chương V, HSMT | 49 | bộ |
| 6 | Vách composite dày 12mm, trọn gói bao gồm phụ kiện inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 28,776 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt xi phông lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt xịt xí | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 294,347 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 12,44 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 294,347 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 12,44 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 70,493 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 294,347 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 82,933 | m2 |
| 20 | Vệ sinh công nghiệp | Mục II Chương V, HSMT | 82,933 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mục II Chương V, HSMT | 20,549 | 100m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 154,815 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 154,815 | m2 |
| 24 | Trộn sika latex vào vữa trát ngoài nhà 1 lít/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 154,815 | lít |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 2.941,485 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 179,434 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 3.275,734 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 157,659 | m2 |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 157,659 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 1.813,08 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 669,87 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2.640,609 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 628,92 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 254,997 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 883,917 | m2 |
| 36 | Vệ sinh công nghiệp | Mục II Chương V, HSMT | 924,867 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 10,369 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 207,383 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 207,383 | m2 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 27,369 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 27,369 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 27,369 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục II Chương V, HSMT | 27,369 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục II Chương V, HSMT | 27,369 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 100m tiếp theo | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m3 |
| 47 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,137 | 100m2 |
| 48 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 9 | tấn |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 8,122 | 100m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 99,751 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 99,751 | m2 |
| 52 | Trộn sika latex vào vữa trát ngoài định mức 1 lít/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 99,751 | lít |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 1.008,594 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.108,345 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 49,562 | m2 |
| 56 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 49,562 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 1.189,476 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 409,288 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.648,326 | m2 |
| 60 | Vệ sinh công nghiệp | Mục II Chương V, HSMT | 409,288 | m2 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 2,25 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 2,646 | m3 |
| 63 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,896 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục II Chương V, HSMT | 4,896 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục II Chương V, HSMT | 4,896 | m3 |
| 66 | Lắp đặt bể nước ngầm Inox 3m3 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt van phao cơ | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 70 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,116 | 100kg |
| 71 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,04 | 100kg |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 2,601 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V, HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 76 | Tháo dỡ máng xối cũ, mái tôn cũ | Mục II Chương V, HSMT | 10,732 | m2 |
| 77 | Diềm mái inox | Mục II Chương V, HSMT | 35,063 | md |
| 78 | Sửa chữa sơn chống rỉ, chống nóng lại toàn bộ mái tôn hiện trạng | Mục II Chương V, HSMT | 76,972 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 211,422 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 23,491 | m2 |
| 81 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 23,491 | m2 |
| 82 | Trộn sika latex vào vữa trát định mức 1l/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 23,491 | lít |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 234,913 | m2 |
| 84 | Vệ sinh công nghiệp | Mục II Chương V, HSMT | 167,523 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng các tổ nghề: Bê tông, nề, máy thi công, điện, nước.... | 5 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân các nghề: Bê tông, cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước.... | 30 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tôngcầm tay | ≥ 0,62KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông – đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông – đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5KW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 11 | Máy phát điện | ≥ 23KW | 1 |
| 12 | Biến thế hàn xoay chiều | ≥ 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi