Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656873-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220656366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 14:03:00 đến ngày 2022-06-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,582,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây dựng nhà có kết cấu bê tông cốt thép. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan hợp đồng thi công. + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư. + Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Máy đào ≥ 0,8M3
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2--Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3--Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4--Máy thủy bình hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Mở rộng trụ sở UBND thị trấn Phú Lộc - Hạng mục: Xây dựng Hội trường, phòng làm việc, nhà vệ sinh
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND thị trấn Phú Lộc. Địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc; Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 02343.892.814.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Thành Đô Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại ATZ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND thị trấn Phú Lộc. Địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc; Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 02343.892.814.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND thị trấn Phú Lộc. Địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc; Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 02343.892.814.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo trụ sở cũ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá= máy khoan BT 1.5KWMô tả theo chương V2,112m3
2Cắt dầm bê tông bằng máy, Chiều dày sàn Mô tả theo chương V0,81 m
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả theo chương V0,368m3
4Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V169,7741 m3
5Ván khuôn bê tông lót móng tường, ván khuôn thépMô tả theo chương V9,641 m2
6Ván khuôn bê tông lót móng cột, ván khuôn thépMô tả theo chương V41 m2
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V3,8861 m3
8Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,021Tấn
9Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,515Tấn
10Ván khuôn móng cột, ván khuôn thépMô tả theo chương V9,51 m2
11Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V6,4811 m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V15,91 m2
13Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V0,9941 m3
14Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,076Tấn
15Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,313Tấn
16Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépMô tả theo chương V33,741 m2
17Bê tông giằng móng chiều rộng RMô tả theo chương V5,1681 m3
18Đắp đất công trình = đầm đất , Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V153,2471 m3
19Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,236Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,358Tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả theo chương V361 m2
22Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V2,71 m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả theo chương V65,9221 m2
24Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fiMô tả theo chương V81 lỗ
25Bơm phụ gia cấy cốt thép, sikadur 731Mô tả theo chương V81 lỗ
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,14Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,792Tấn
28Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả theo chương V6,2781 m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả theo chương V49,8421 m2
30Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,666Tấn
31Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả theo chương V5,291 m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cầu thang, Cao Mô tả theo chương V22,331 m2
33Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,142Tấn
34Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,373Tấn
35Bê tông cầu thang, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả theo chương V2,681 m3
36Xây tường bằng gạch 6.0x9.5x20cm, cao 6m,vữa XM M75Mô tả theo chương V4,2181 m3
37Xây cột, trụ gạch không nung 6.0x9.5x20, CaoMô tả theo chương V7,5231 m3
38Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite cắt từ gạch 600x600Mô tả theo chương V6,0481 m2
39Trát vẩy tường chống vang, Vữa XM M75Mô tả theo chương V19,2151 m2
40Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V27,2461 m2
41Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V54,161 m2
42Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V65,9211 m2
43Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V49,8421 m2
44Đắp vữa hoa văn trang trí, Vữa XM M75Mô tả theo chương V6Cái
45Đắp phào đơn, Vữa XM M75Mô tả theo chương V19,21 m
46Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Mô tả theo chương V38,41 m
47Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường, cột, ngoài nhàMô tả theo chương V208,7391m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V73,3751m2
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V1,6741 m2
50Quét dung dịch chống thấm máI, sê nô, ô văng…Mô tả theo chương V3,5441 m2
51Lát đá granite bậc tam cấp, VXM M75Mô tả theo chương V18,1861 m2
52Lắp dựng con sơn bê tông đúc sẵn, kích thước 350x335x220Mô tả theo chương V8Cái
53Lắp dựng xà gồ thép, tròn d100/114mmMô tả theo chương V0,159Tấn
54Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V0,767Tấn
55Lợp mái bằng tấm nhựa, polycacbonnat đặc ruột dày 5.0mmMô tả theo chương V110,51 m2
56Lợp mái ngói 22 V/m2, Chiều cao Mô tả theo chương V77,2681 m2
57San đầm đất bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V1.545,391 m3
58Mua đất đắp cấp phối, san nền K85, san nền K85Mô tả theo chương V1.638,483m3
B Xây mới nhà hội trường
1Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V988,4291 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng tường, ván khuôn thépMô tả theo chương V54,3571 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng cột, ván khuôn thépMô tả theo chương V21,341 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V21,2461 m3
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,201Tấn
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V3,122Tấn
7Ván khuôn móng cột, ván khuôn thépMô tả theo chương V57,651 m2
8Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V38,1911 m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V137,7241 m2
10Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V10,3181 m3
11Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,591Tấn
12Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V2,413Tấn
13Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépMô tả theo chương V228,9721 m2
14Bê tông giằng móng chiều rộng RMô tả theo chương V28,1261 m3
15Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30, Dày 20cm, cao Mô tả theo chương V14,791 m3
16Đắp đất công trình = đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V931,4121 m3
17Đắp đất nền công trình = đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V53,2871 m3
18Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V217,3651 m3
19Trải bạt ni lông, nền nhàMô tả theo chương V362,8851 m2
20Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M100Mô tả theo chương V43,5461 m3
21Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,236Tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,358Tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả theo chương V138,41 m2
24Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V7,9521 m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả theo chương V189,9681 m2
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,752Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,916Tấn
28Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả theo chương V19,0681 m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả theo chương V364,811 m2
30Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,816Tấn
31Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả theo chương V30,981 m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn lanh tô, Cao Mô tả theo chương V78,9111 m2
33Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,15Tấn
34Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,296Tấn
35Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM300Mô tả theo chương V4,4921 m3
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Mô tả theo chương V4,173Tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V101,6921m2
38Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ Mô tả theo chương V4,173Tấn
39Lắp dựng xà gồ thép, C50x125x2.0mmMô tả theo chương V1,744Tấn
40Lợp mái tôn giả ngói, dày 0.45mm, ke chống bãoMô tả theo chương V367,211 m2
41Xây tường bao dày 200 bằng gạch 6.0x9.5x20cm, cao Mô tả theo chương V44,0791 m3
42Xây tường gen thoát nước bằng gạch 6.0x9.5x20cm, cao Mô tả theo chương V15,2221 m3
43Xây cột, trụ gạch không nung 6.0x9.5x20, CaoMô tả theo chương V14,321 m3
44Xây tường bao bằng gạch 6 lỗ 9.5x13.5x20, Dày > 10cm,Cao Mô tả theo chương V4,7271 m3
45Xây tường ngăn dày 200 bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Mô tả theo chương V24,8461 m3
46Xây tường ngăn dày 100 bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Mô tả theo chương V2,7641 m3
47Căng lưới thép, chống nứt tường gạch không nungMô tả theo chương V91,881 m2
48Miết mạch tường gạch loại lồi, Vữa XM cát mịn M75Mô tả theo chương V16,811 m2
49Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite cắt từ gạch 600x600Mô tả theo chương V32,2741 m2
50Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600, VXM M75Mô tả theo chương V53,581 m2
51Trát vẩy tường chống vang, Vữa XM M75Mô tả theo chương V107,5691 m2
52Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V272,0441 m2
53Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V469,7891 m2
54Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V307,8021 m2
55Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V160,3481 m2
56Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V364,811 m2
57Đắp vữa hoa văn trang trí Vữa XM M75Mô tả theo chương V40Cái
58Đắp phào đơn Vữa XM M75Mô tả theo chương V92,91 m
59Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả theo chương V531,5161 m
60Đóng trần phẳng thạch cao, khung chìm (khoán gọn)Mô tả theo chương V151,066m2
61Đóng trần cong thạch cao, khung chìm (khoán gọn)Mô tả theo chương V115,455m2
62Phào chỉ trần thạch caoMô tả theo chương V88,22m
63Trát granito thành ô văng,sê nô,lan can, Vữa xi măng M100Mô tả theo chương V9,421 m2
64Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V469,7891m2
65Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường, cột, ngoài nhàMô tả theo chương V704,5231m2
66Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhàMô tả theo chương V643,811m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V1.113,5991m2
68Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V704,5231m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V1261 m2
70Quét dung dịch chống thấm máI sê nô, ô văng…Mô tả theo chương V254,7591 m2
71Lát nền, sàn Gạch ceramic 300x300, XM cát mịn M75Mô tả theo chương V18,361 m2
72Láng granitô nền sàn VXM M75Mô tả theo chương V3,8351 m2
73Lát nền, sàn Gạch Granit 600x600, VXM M75Mô tả theo chương V347,5051 m2
74Lát đá granite tự nhiên Tiết diện đá Mô tả theo chương V1,8711 m2
75Lát đá granite bậc tam cấp VXM M75Mô tả theo chương V29,3921 m2
76Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo…Mô tả theo chương V1,351 m2
77Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V16,462m2
78Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V25,1m2
79Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V33,783m2
80Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa đi mở quuay 1 cánhMô tả theo chương V3Bộ
81Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa đi mở quuay 2 cánhMô tả theo chương V3Bộ
82Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa đi mở quuay 4 cánhMô tả theo chương V1Bộ
83Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa sổ mở hấtMô tả theo chương V2Bộ
84Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả theo chương V4Bộ
85Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa sổ mở quay 4 cánhMô tả theo chương V6Bộ
86Lắp dựng vách ngăn uPVC, vệ sinh (cả phụ kiện)Mô tả theo chương V25,71m2
87Lắp dựng con sơn bê tông đúc sẵn, kích thước 350x335x220Mô tả theo chương V8Cái
88Lắp dựng con sơn bê tông đúc sẵn, kích thước 350x285x220Mô tả theo chương V11Cái
89Đào móng bằng máy , Chiều rộng móng Mô tả theo chương V23,4771 m3
90Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépMô tả theo chương V3,31 m2
91Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V0,9891 m3
92Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,028Tấn
93Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V1,4841 m3
94Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30, Dày 20cm, cao Mô tả theo chương V4,0161 m3
95Gia công cốt thép giằng bể, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,033Tấn
96Gia công cốt thép giằng bể, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,027Tấn
97Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thépMô tả theo chương V7,421 m2
98Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V0,5461 m3
99Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,0721 tấn
100Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V4,1881 m2
101Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả theo chương V0,6541 m3
102LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgMô tả theo chương V141 c/kiện
103Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V1Cái
104Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V24,161 m2
105Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cmMô tả theo chương V24,161 m2
106Quét nước xi măng 2 nước tường bểMô tả theo chương V24,161 m2
107Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2.5 cm , Vữa M75Mô tả theo chương V5,121 m2
108Đắp đất công trình = đầm Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V8,2041 m3
109Lắp đặt đèn ống L=1.2m máng batten, Loại hộp đèn 2 bóng, 20WMô tả theo chương V181 Bộ
110Lắp đặt đèn thả trần trang trí, d600, bóng led 40WMô tả theo chương V11 Bộ
111Lắp đặt đèn led panel âm trần, kích thước 300x300, 12WMô tả theo chương V121 Bộ
112Lắp đặt đèn led panel ốp trần, kích thước 300x300, 12WMô tả theo chương V111 Bộ
113Lắp đặt đèn led panel âm trần, kích thước 220x220, 7WMô tả theo chương V61 Bộ
114Lắp đặt đèn ống L=1.2m máng batten, Loại hộp đèn 1 bóng, 20WMô tả theo chương V21 Bộ
115Lắp đặt đèn cầu, D200, bóng led bulb 15WMô tả theo chương V81 bộ
116Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4mMô tả theo chương V1Cái
117Lắp đặt quạt treo tường D450mmMô tả theo chương V8Cái
118Lắp đặt công tắc 10A-250V, Loại công tắc 1 hạt + hộp âm + mặt nạMô tả theo chương V3Cái
119Lắp đặt công tắc 10A-250V, Loại công tắc 2 hạt + hộp âm + mặt nạMô tả theo chương V2Cái
120Lắp đặt công tắc 10A-250V, Loại công tắc 4 hạt + hộp âm + mặt nạMô tả theo chương V2Cái
121Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đơn + hộp âm + mặt nạMô tả theo chương V16Cái
122Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đôi + hộp âm + mặt nạMô tả theo chương V8Cái
123Lắp đặt máy sấy tay công suất 1200WMô tả theo chương V1Cái
124Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-6KA + hộp âm + mặt nạMô tả theo chương V4Cái
125Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Mô tả theo chương V1.0161m
126Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Mô tả theo chương V5041m
127Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4.0mm2Mô tả theo chương V881m
128Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2Mô tả theo chương V841m
129LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V2941 m
130LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V1261 m
131Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn, ABC 2x16mm2Mô tả theo chương V601m
132Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 50A-6KAMô tả theo chương V1Cái
133Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 32A-6KAMô tả theo chương V1Cái
134Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-6KAMô tả theo chương V4Cái
135Lắp đặt đèn báo pha xanh - đỏ - vàngMô tả theo chương V3Cái
136Lắp đặt cầu chì ống 2A-250VMô tả theo chương V3Cái
137Lđặt vỏ tủ điện kim loại K/thước tủ 400x600x200mmMô tả theo chương V1Hộp
138Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, NPL 2200, bảo vệ cấp 1, RP=32mMô tả theo chương V1Cái
139Lắp đặt ống inox bằng PP hàn, Đkính ống 60x2.0mmMô tả theo chương V3,51 m
140Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn, V63x63x6.0mmMô tả theo chương V20Cọc
141Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, cáp thoát sét CXV 70mm2Mô tả theo chương V26m
142Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d12mmMô tả theo chương V121m
143Đo điện trở nối đấtMô tả theo chương V2Điểm
144Hộp kiểm tra tiếp địa KZ-1Mô tả theo chương V1Hộp
145Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x16mm2Mô tả theo chương V181m
146Đào móng bằng máy , Chiều rộng móng Mô tả theo chương V60,51 m3
147Đắp đất công trình = đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V60,51 m3
148LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 140x5.0mmMô tả theo chương V101 m
149LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 110x3.5mmMô tả theo chương V161 m
150LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mmMô tả theo chương V161 m
151LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mmMô tả theo chương V21 m
152LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 49x2.5mmMô tả theo chương V121 m
153LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mmMô tả theo chương V41 m
154LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm, 135 độMô tả theo chương V8Cái
155LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 114x60mmMô tả theo chương V1Cái
156LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 114mmMô tả theo chương V3Cái
157LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 60/42mmMô tả theo chương V3Cái
158LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độMô tả theo chương V6Cái
159LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm, 90 độMô tả theo chương V1Cái
160LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 90 độMô tả theo chương V6Cái
161Lắp phễu thu inox, d115mmMô tả theo chương V5Cái
162Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 90mmMô tả theo chương V5Cái
163Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 114mmMô tả theo chương V8Cái
164LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 90mmMô tả theo chương V5Cái
165LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm, 90 độMô tả theo chương V10Cái
166LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 90/42mmMô tả theo chương V2Cái
167LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90/42mmMô tả theo chương V6Cái
168LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm, 135 độMô tả theo chương V1Cái
169LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 60mmMô tả theo chương V3Cái
170LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm, 135 độMô tả theo chương V3Cái
171Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 42mmMô tả theo chương V6Cái
172LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính tê 114mmMô tả theo chương V4Cái
173LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mmMô tả theo chương V1781 m
174LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 90 độMô tả theo chương V18Cái
175LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độMô tả theo chương V36Cái
176Lắp quả cầu chắn rác inox D90mmMô tả theo chương V18Cái
177Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng phụ kiệnMô tả theo chương V1Cái
178Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 40x3.0mmMô tả theo chương V981 m
179Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 32x2.4mmMô tả theo chương V361 m
180Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 25x2.1mmMô tả theo chương V361 m
181Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mMô tả theo chương V161 m
182Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mMô tả theo chương V61 m
183Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính tê 40/25mmMô tả theo chương V2Cái
184Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính tê 32/25mmMô tả theo chương V1Cái
185Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút 40mm, 90 độMô tả theo chương V3Cái
186Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút 32mm, 90 độMô tả theo chương V1Cái
187Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút 25mm, 90 độMô tả theo chương V8Cái
188Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong, Đkính cút 25mmMô tả theo chương V3Cái
189Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong, Đkính cút 20mmMô tả theo chương V13Cái
190Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE ren ngoài, Đkính nút bịt 25mmMô tả theo chương V3Cái
191Lắp đặt côn nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính côn 40/32mmMô tả theo chương V1Cái
192LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mmMô tả theo chương V9Cái
193LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mmMô tả theo chương V2Cái
194Lắp đặt van khóa nhụa PPR, Đkính van 25mmMô tả theo chương V1Cái
195LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25/20mm, chiều dày 2.8mmMô tả theo chương V3Cái
196LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25/20mm, chiều dày 2.8mmMô tả theo chương V6Cái
197LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mmMô tả theo chương V4Cái
198Lắp đặt nút bịt ren ngoài nhựa PPR, Đkính nút bịt 20mmMô tả theo chương V13Cái
199Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V37,81 m3
200Đắp cát công trình = máy Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V6,8881 m3
201Đắp đất công trình = đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V30,9121 m3
202Lắp đặt chậu xí bệt, cả phụ kiện + vòi xịt hangMô tả theo chương V41 Bộ
203Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn, cả phụ kiệnMô tả theo chương V21 Bộ
204Lắp đặt chậu tiểu nam, cả phụ kiệnMô tả theo chương V31 Bộ
205Lắp giá treo, inox giấy vệ sinhMô tả theo chương V4Cái
206Lắp hộp đựng, xà phòngMô tả theo chương V2Cái
207Lắp gương soi, vệ sinhMô tả theo chương V3Cái
208Lắp đặt van khóa 3 ngả inox, Đkính van 20mmMô tả theo chương V4Cái
209Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 40mmMô tả theo chương V2Cái
210Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 32mmMô tả theo chương V1Cái
211LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mmMô tả theo chương V4Cái
212LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mmMô tả theo chương V2Cái
213Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng d25mmMô tả theo chương V31 Bộ
C Nhà làm việc
1Đào móng bằng máy , Chiều rộng móng Mô tả theo chương V650,7331 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng tường ván khuôn thépMô tả theo chương V21,41 m2
3Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thépMô tả theo chương V9,761 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V8,9411 m3
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,087Tấn
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,206Tấn
7Ván khuôn móng cột, ván khuôn thépMô tả theo chương V23,31 m2
8Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V17,7221 m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V56,71 m2
10Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V3,5441 m3
11Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,266Tấn
12Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,066Tấn
13Ván khuôn móng dài ván khuôn thépMô tả theo chương V114,081 m2
14Bê tông giằng móng chiều rộng RMô tả theo chương V12,8891 m3
15Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30, Dày 20cm, cao Mô tả theo chương V5,1811 m3
16Đắp đất công trình = đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V621,0891 m3
17Đắp đất nền công trình = đầm Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V27,7051 m3
18Đắp bột đá công trình = máy, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V8,3641 m3
19Trải bạt ni lông nền nhàMô tả theo chương V110,661 m2
20Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M100Mô tả theo chương V13,2791 m3
21Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,108Tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,528Tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả theo chương V61,21 m2
24Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V3,061 m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả theo chương V155,2351 m2
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,302Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,636Tấn
28Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả theo chương V12,9491 m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả theo chương V151,9891 m2
30Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,746Tấn
31Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300Mô tả theo chương V17,9191 m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn lanh tô, Cao Mô tả theo chương V45,8351 m2
33Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Ván khuôn lanh tô, Cao Mô tả theo chương V0,078Tấn
34Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,213Tấn
35Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM300Mô tả theo chương V2,8881 m3
36Lắp dựng xà gồ thép, C50x125x2.0mmMô tả theo chương V0,82Tấn
37Lợp mái tôn giả ngói, dày 0.45mm, ke chống bãoMô tả theo chương V152,3151 m2
38Xây tường bao dày 200 bằng gạch 6.0x9.5x20cm, cao Mô tả theo chương V16,3511 m3
39Xây cột, trụ gạch không nung 6.0x9.5x20, CaoMô tả theo chương V6,7741 m3
40Xây tường bao bằng gạch 6 lỗ 9.5x13.5x20, Dày > 10cm,Cao Mô tả theo chương V1,5541 m3
41Xây tường ngăn dày 200 bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Mô tả theo chương V6,4551 m3
42Xây tường ngăn dày 100 bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Mô tả theo chương V6,1921 m3
43Căng lưới thép, chống nứt tường gạch không nungMô tả theo chương V56,81 m2
44Miết mạch tường gạch loại lồi, Vữa XM cát mịn M75Mô tả theo chương V5,621 m2
45Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite cắt từ gạch 600x600Mô tả theo chương V15,2931 m2
46Trát vẩy tường chống vang, Vữa XM M75Mô tả theo chương V23,71 m2
47Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V97,5331 m2
48Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V265,2081 m2
49Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V112,1451 m2
50Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V136,9341 m2
51Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V151,9891 m2
52Đắp vữa hoa văn trang trí Vữa XM M75Mô tả theo chương V22Cái
53Đắp phào đơn Vữa XM M75Mô tả theo chương V38,61 m
54Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả theo chương V149,91 m
55Trát granito thành ô văng,sê nô,lan can, Vữa xi măng M100Mô tả theo chương V3,3581 m2
56Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V265,2081m2
57Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàMô tả theo chương V238,9971m2
58Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trầnMô tả theo chương V267,6251m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V532,8331m2
60Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V449,3991m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V38,3851 m2
62Quét dung dịch chống thấm máI, sê nô, ô văng.Mô tả theo chương V59,6831 m2
63Lát nền, sàn, Gạch Granit 600x600, VXM M75Mô tả theo chương V113,821 m2
64Lát đá granite tự nhiên, Tiết diện đá Mô tả theo chương V1,4381 m2
65Lát đá granite bậc tam cấp VXM M75Mô tả theo chương V7,0561 m2
66Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V13,75m2
67Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V14,375m2
68Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V28,125m2
69Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa đi mở quuay 2 cánhMô tả theo chương V5Bộ
70Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả theo chương V5Bộ
71Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa sổ mở quay 4 cánhMô tả theo chương V5Bộ
72Lắp dựng con sơn bê tông đúc sẵn, kích thước 350x285x220Mô tả theo chương V5Cái
73Lắp đặt đèn ống L=1.2m máng batten, Loại hộp đèn 1 bóng, 20WMô tả theo chương V101 Bộ
74Lắp đặt đèn led ốp trần, kích thước 300x300, 24WMô tả theo chương V31 Bộ
75Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4mMô tả theo chương V5Cái
76Lắp đặt công tắc 10A-250V, Loại công tắc 2 hạt + hộp âm + mặt nạMô tả theo chương V5Cái
77Lắp đặt công tắc 10A-250V, Loại công tắc 3 hạt + hộp âm + mặt nạMô tả theo chương V1Cái
78Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đôi + hộp âm + mặt nạMô tả theo chương V15Cái
79Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-6KA + hộp âm + mặt nạMô tả theo chương V10Cái
80Lđặt tủ điện âm tường, chứa 15 modulMô tả theo chương V1Hộp
81Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 63A-6KAMô tả theo chương V1Cái
82Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KAMô tả theo chương V6Cái
83Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Mô tả theo chương V2521m
84Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Mô tả theo chương V2701m
85Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4.0mm2Mô tả theo chương V1561m
86Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x16mm2Mô tả theo chương V161m
87Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn, ABC 2x16mm2Mô tả theo chương V151m
88LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V1191 m
89LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V511 m
90Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Switch 24-port 10/100/1000 Mbps + 2SFPMô tả theo chương V11TBị
91LĐ phiến vào ngăn chức năng tủ tbị, Patch Panel 24 Ports SL Jack , Cat 6Mô tả theo chương V11Phiến
92Lắp đặt thiết bị mạng, 19" Network Cabinet 10UMô tả theo chương V11TBị
93Lắp đặt thiết bị mạng âm tường, 1 nút RJ45 + 1 nút RJ11Mô tả theo chương V51TBị
94Lắp đặt thiết bị mạng âm tường, 1 nút RJ45Mô tả theo chương V101TBị
95LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, UTP Cable Cat6, 4 PrsMô tả theo chương V23,510m
96Cable Patchcord RJ45 - RJ45 (1m)Mô tả theo chương V15Sợi
97LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V751 m
98LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, cáp điện thoại 2x2x0.5 mm2Mô tả theo chương V9,510m
99LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, cáp điện thoại 10x2x0.5 mm2Mô tả theo chương V510m
100LĐ phiến vào ngăn chức năng tủ tbị, phiến đấu cáp Krone 10 đôiMô tả theo chương V11Phiến
101LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mmMô tả theo chương V441 m
102LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 90 độMô tả theo chương V8Cái
103LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độMô tả theo chương V16Cái
104Lắp quả cầu chắn rác inox D90mmMô tả theo chương V8Cái
D Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V29,1171 m3
2Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépMô tả theo chương V14,841 m2
3Ván khuôn móng hố ga, ván khuôn thépMô tả theo chương V1,561 m2
4Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M100Mô tả theo chương V3,8431 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V1,61 m3
6Ván khuôn móng cột, ván khuôn thépMô tả theo chương V8,7491 m2
7Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépMô tả theo chương V50,7831 m2
8Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V5,8881 m3
9Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,228Tấn
10Ván khuôn giằng móng dài, ván khuôn thépMô tả theo chương V36,561 m2
11Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V2,4741 m3
12Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75Mô tả theo chương V34,8261 m2
13Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả theo chương V34,8251 m2
14Quét nước xi măng 2 nước tường hố ga, mương thoátMô tả theo chương V34,8251 m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2.5 cm , Vữa M75Mô tả theo chương V13,061 m2
16Thi công tầng lọc cát vàngMô tả theo chương V0,0491 m3
17Thi công tầng lọc, sạn ngangMô tả theo chương V0,0491 m3
18Thi công tầng lọc, than hoạt tínhMô tả theo chương V0,0491 m3
19Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,1551 tấn
20Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V11,7841 m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả theo chương V1,9331 m3
22LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgMô tả theo chương V491 c/kiện
23Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 400mm không băng đường - ống L=2.5mMô tả theo chương V3,21 đoạn
24Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 400mmMô tả theo chương V31mối nố
25Đắp đất công trình = đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V14,0331 m3
E Đổ bê tông sân
1Đào móng băng có chiều rộngMô tả theo chương V2,551 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V2,551 m3
3Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Mô tả theo chương V6,81 m3
4Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V38,251 m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V38,251m2
6Bê tông mặt đường, Dày Mô tả theo chương V181 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây dựng nhà có kết cấu bê tông cốt thép. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan hợp đồng thi công. + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư. + Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Máy đào ≥ 0,8M3 Còn kiểm định1
2 -Máy trộn bê tông, vữa Còn hoạt động tốt1
3 -Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 -Máy thủy bình hoặc toàn đạt Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->