Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 14:03:00 đến ngày 2022-06-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,582,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): xây dựng nhà có kết cấu bê tông cốt thép. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan hợp đồng thi công. + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư. + Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Máy đào ≥ 0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3--Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4--Máy thủy bình hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Mở rộng trụ sở UBND thị trấn Phú Lộc - Hạng mục: Xây dựng Hội trường, phòng làm việc, nhà vệ sinh 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND thị trấn Phú Lộc. Địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc; Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 02343.892.814. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo trụ sở cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá= máy khoan BT 1.5KW | Mô tả theo chương V | 2,112 | m3 |
| 2 | Cắt dầm bê tông bằng máy, Chiều dày sàn | Mô tả theo chương V | 0,8 | 1 m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả theo chương V | 0,368 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 169,774 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng tường, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 9,64 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng cột, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 3,886 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,515 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 9,5 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 6,481 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 15,9 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 0,994 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,076 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,313 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 33,74 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 5,168 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất , Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 153,247 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,236 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,358 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả theo chương V | 36 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 2,7 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả theo chương V | 65,922 | 1 m2 |
| 24 | Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi | Mô tả theo chương V | 8 | 1 lỗ |
| 25 | Bơm phụ gia cấy cốt thép, sikadur 731 | Mô tả theo chương V | 8 | 1 lỗ |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,792 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 6,278 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả theo chương V | 49,842 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,666 | Tấn |
| 31 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 5,29 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cầu thang, Cao | Mô tả theo chương V | 22,33 | 1 m2 |
| 33 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,142 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,373 | Tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 2,68 | 1 m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch 6.0x9.5x20cm, cao 6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 4,218 | 1 m3 |
| 37 | Xây cột, trụ gạch không nung 6.0x9.5x20, Cao | Mô tả theo chương V | 7,523 | 1 m3 |
| 38 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite cắt từ gạch 600x600 | Mô tả theo chương V | 6,048 | 1 m2 |
| 39 | Trát vẩy tường chống vang, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 19,215 | 1 m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 27,246 | 1 m2 |
| 41 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 54,16 | 1 m2 |
| 42 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 65,921 | 1 m2 |
| 43 | Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 49,842 | 1 m2 |
| 44 | Đắp vữa hoa văn trang trí, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 45 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 19,2 | 1 m |
| 46 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 38,4 | 1 m |
| 47 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường, cột, ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 208,739 | 1m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 73,375 | 1m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 1,674 | 1 m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm máI, sê nô, ô văng… | Mô tả theo chương V | 3,544 | 1 m2 |
| 51 | Lát đá granite bậc tam cấp, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 18,186 | 1 m2 |
| 52 | Lắp dựng con sơn bê tông đúc sẵn, kích thước 350x335x220 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép, tròn d100/114mm | Mô tả theo chương V | 0,159 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,767 | Tấn |
| 55 | Lợp mái bằng tấm nhựa, polycacbonnat đặc ruột dày 5.0mm | Mô tả theo chương V | 110,5 | 1 m2 |
| 56 | Lợp mái ngói 22 V/m2, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 77,268 | 1 m2 |
| 57 | San đầm đất bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 1.545,39 | 1 m3 |
| 58 | Mua đất đắp cấp phối, san nền K85, san nền K85 | Mô tả theo chương V | 1.638,483 | m3 |
| B | Xây mới nhà hội trường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 988,429 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng tường, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 54,357 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 21,34 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 21,246 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,201 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,122 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 57,65 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 38,191 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 137,724 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 10,318 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,591 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,413 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 228,972 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 28,126 | 1 m3 |
| 15 | Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30, Dày 20cm, cao | Mô tả theo chương V | 14,79 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 931,412 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất nền công trình = đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 53,287 | 1 m3 |
| 18 | Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 217,365 | 1 m3 |
| 19 | Trải bạt ni lông, nền nhà | Mô tả theo chương V | 362,885 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả theo chương V | 43,546 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,236 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,358 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả theo chương V | 138,4 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 7,952 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả theo chương V | 189,968 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,752 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,916 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 19,068 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả theo chương V | 364,81 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,816 | Tấn |
| 31 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 30,98 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn lanh tô, Cao | Mô tả theo chương V | 78,911 | 1 m2 |
| 33 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,296 | Tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Mô tả theo chương V | 4,492 | 1 m3 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | Mô tả theo chương V | 4,173 | Tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 101,692 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ | Mô tả theo chương V | 4,173 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép, C50x125x2.0mm | Mô tả theo chương V | 1,744 | Tấn |
| 40 | Lợp mái tôn giả ngói, dày 0.45mm, ke chống bão | Mô tả theo chương V | 367,21 | 1 m2 |
| 41 | Xây tường bao dày 200 bằng gạch 6.0x9.5x20cm, cao | Mô tả theo chương V | 44,079 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường gen thoát nước bằng gạch 6.0x9.5x20cm, cao | Mô tả theo chương V | 15,222 | 1 m3 |
| 43 | Xây cột, trụ gạch không nung 6.0x9.5x20, Cao | Mô tả theo chương V | 14,32 | 1 m3 |
| 44 | Xây tường bao bằng gạch 6 lỗ 9.5x13.5x20, Dày > 10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 4,727 | 1 m3 |
| 45 | Xây tường ngăn dày 200 bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Mô tả theo chương V | 24,846 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường ngăn dày 100 bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Mô tả theo chương V | 2,764 | 1 m3 |
| 47 | Căng lưới thép, chống nứt tường gạch không nung | Mô tả theo chương V | 91,88 | 1 m2 |
| 48 | Miết mạch tường gạch loại lồi, Vữa XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 16,81 | 1 m2 |
| 49 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite cắt từ gạch 600x600 | Mô tả theo chương V | 32,274 | 1 m2 |
| 50 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 53,58 | 1 m2 |
| 51 | Trát vẩy tường chống vang, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 107,569 | 1 m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 272,044 | 1 m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 469,789 | 1 m2 |
| 54 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 307,802 | 1 m2 |
| 55 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 160,348 | 1 m2 |
| 56 | Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 364,81 | 1 m2 |
| 57 | Đắp vữa hoa văn trang trí Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 58 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 92,9 | 1 m |
| 59 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 531,516 | 1 m |
| 60 | Đóng trần phẳng thạch cao, khung chìm (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 151,066 | m2 |
| 61 | Đóng trần cong thạch cao, khung chìm (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 115,455 | m2 |
| 62 | Phào chỉ trần thạch cao | Mô tả theo chương V | 88,22 | m |
| 63 | Trát granito thành ô văng,sê nô,lan can, Vữa xi măng M100 | Mô tả theo chương V | 9,42 | 1 m2 |
| 64 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 469,789 | 1m2 |
| 65 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường, cột, ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 704,523 | 1m2 |
| 66 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 643,81 | 1m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.113,599 | 1m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 704,523 | 1m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 126 | 1 m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm máI sê nô, ô văng… | Mô tả theo chương V | 254,759 | 1 m2 |
| 71 | Lát nền, sàn Gạch ceramic 300x300, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 18,36 | 1 m2 |
| 72 | Láng granitô nền sàn VXM M75 | Mô tả theo chương V | 3,835 | 1 m2 |
| 73 | Lát nền, sàn Gạch Granit 600x600, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 347,505 | 1 m2 |
| 74 | Lát đá granite tự nhiên Tiết diện đá | Mô tả theo chương V | 1,871 | 1 m2 |
| 75 | Lát đá granite bậc tam cấp VXM M75 | Mô tả theo chương V | 29,392 | 1 m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… | Mô tả theo chương V | 1,35 | 1 m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 16,462 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 25,1 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 33,783 | m2 |
| 80 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa đi mở quuay 1 cánh | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa đi mở quuay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 82 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa đi mở quuay 4 cánh | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa sổ mở hất | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 84 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 85 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa sổ mở quay 4 cánh | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 86 | Lắp dựng vách ngăn uPVC, vệ sinh (cả phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 25,71 | m2 |
| 87 | Lắp dựng con sơn bê tông đúc sẵn, kích thước 350x335x220 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 88 | Lắp dựng con sơn bê tông đúc sẵn, kích thước 350x285x220 | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 89 | Đào móng bằng máy , Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 23,477 | 1 m3 |
| 90 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 3,3 | 1 m2 |
| 91 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 0,989 | 1 m3 |
| 92 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 93 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 1,484 | 1 m3 |
| 94 | Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30, Dày 20cm, cao | Mô tả theo chương V | 4,016 | 1 m3 |
| 95 | Gia công cốt thép giằng bể, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,033 | Tấn |
| 96 | Gia công cốt thép giằng bể, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 97 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 7,42 | 1 m2 |
| 98 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 0,546 | 1 m3 |
| 99 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,072 | 1 tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 4,188 | 1 m2 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,654 | 1 m3 |
| 102 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 14 | 1 c/kiện |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 104 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 24,16 | 1 m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm | Mô tả theo chương V | 24,16 | 1 m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước tường bể | Mô tả theo chương V | 24,16 | 1 m2 |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2.5 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 5,12 | 1 m2 |
| 108 | Đắp đất công trình = đầm Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 8,204 | 1 m3 |
| 109 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m máng batten, Loại hộp đèn 2 bóng, 20W | Mô tả theo chương V | 18 | 1 Bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn thả trần trang trí, d600, bóng led 40W | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led panel âm trần, kích thước 300x300, 12W | Mô tả theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần, kích thước 300x300, 12W | Mô tả theo chương V | 11 | 1 Bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn led panel âm trần, kích thước 220x220, 7W | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m máng batten, Loại hộp đèn 1 bóng, 20W | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn cầu, D200, bóng led bulb 15W | Mô tả theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường D450mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 10A-250V, Loại công tắc 1 hạt + hộp âm + mặt nạ | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 10A-250V, Loại công tắc 2 hạt + hộp âm + mặt nạ | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 10A-250V, Loại công tắc 4 hạt + hộp âm + mặt nạ | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đơn + hộp âm + mặt nạ | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đôi + hộp âm + mặt nạ | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 123 | Lắp đặt máy sấy tay công suất 1200W | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-6KA + hộp âm + mặt nạ | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.016 | 1m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 504 | 1m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4.0mm2 | Mô tả theo chương V | 88 | 1m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 84 | 1m |
| 129 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 294 | 1 m |
| 130 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 126 | 1 m |
| 131 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn, ABC 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | 1m |
| 132 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 50A-6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 32A-6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 134 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 135 | Lắp đặt đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 136 | Lắp đặt cầu chì ống 2A-250V | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 137 | Lđặt vỏ tủ điện kim loại K/thước tủ 400x600x200mm | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, NPL 2200, bảo vệ cấp 1, RP=32m | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 139 | Lắp đặt ống inox bằng PP hàn, Đkính ống 60x2.0mm | Mô tả theo chương V | 3,5 | 1 m |
| 140 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn, V63x63x6.0mm | Mô tả theo chương V | 20 | Cọc |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, cáp thoát sét CXV 70mm2 | Mô tả theo chương V | 26 | m |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d12mm | Mô tả theo chương V | 121 | m |
| 143 | Đo điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 2 | Điểm |
| 144 | Hộp kiểm tra tiếp địa KZ-1 | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x16mm2 | Mô tả theo chương V | 18 | 1m |
| 146 | Đào móng bằng máy , Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 60,5 | 1 m3 |
| 147 | Đắp đất công trình = đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 60,5 | 1 m3 |
| 148 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 140x5.0mm | Mô tả theo chương V | 10 | 1 m |
| 149 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 110x3.5mm | Mô tả theo chương V | 16 | 1 m |
| 150 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 16 | 1 m |
| 151 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 152 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 49x2.5mm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m |
| 153 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 154 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm, 135 độ | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 155 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 114x60mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 156 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 114mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 157 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 60/42mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 158 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độ | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 159 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm, 90 độ | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 160 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 90 độ | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 161 | Lắp phễu thu inox, d115mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 90mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 114mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 164 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 90mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 165 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm, 90 độ | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 166 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 90/42mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 167 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90/42mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 168 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm, 135 độ | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 169 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 60mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 170 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm, 135 độ | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 42mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 172 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 173 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 178 | 1 m |
| 174 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 90 độ | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 175 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độ | Mô tả theo chương V | 36 | Cái |
| 176 | Lắp quả cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 177 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng phụ kiện | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 178 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 40x3.0mm | Mô tả theo chương V | 98 | 1 m |
| 179 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 32x2.4mm | Mô tả theo chương V | 36 | 1 m |
| 180 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 25x2.1mm | Mô tả theo chương V | 36 | 1 m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Mô tả theo chương V | 16 | 1 m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính tê 40/25mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính tê 32/25mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút 40mm, 90 độ | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút 32mm, 90 độ | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính cút 25mm, 90 độ | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong, Đkính cút 25mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong, Đkính cút 20mm | Mô tả theo chương V | 13 | Cái |
| 190 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE ren ngoài, Đkính nút bịt 25mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính côn 40/32mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 192 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 193 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 194 | Lắp đặt van khóa nhụa PPR, Đkính van 25mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 195 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25/20mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 196 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25/20mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 197 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 198 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài nhựa PPR, Đkính nút bịt 20mm | Mô tả theo chương V | 13 | Cái |
| 199 | Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 37,8 | 1 m3 |
| 200 | Đắp cát công trình = máy Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 6,888 | 1 m3 |
| 201 | Đắp đất công trình = đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 30,912 | 1 m3 |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt, cả phụ kiện + vòi xịt hang | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn, cả phụ kiện | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam, cả phụ kiện | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 205 | Lắp giá treo, inox giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 206 | Lắp hộp đựng, xà phòng | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 207 | Lắp gương soi, vệ sinh | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 208 | Lắp đặt van khóa 3 ngả inox, Đkính van 20mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 40mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 32mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 211 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 212 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 213 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng d25mm | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| C | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 650,733 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng tường ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 21,4 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 9,76 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 8,941 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,087 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,206 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 23,3 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 17,722 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 56,7 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 3,544 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,266 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,066 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 114,08 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 12,889 | 1 m3 |
| 15 | Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30, Dày 20cm, cao | Mô tả theo chương V | 5,181 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 621,089 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất nền công trình = đầm Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 27,705 | 1 m3 |
| 18 | Đắp bột đá công trình = máy, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 8,364 | 1 m3 |
| 19 | Trải bạt ni lông nền nhà | Mô tả theo chương V | 110,66 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả theo chương V | 13,279 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,108 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,528 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả theo chương V | 61,2 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 3,06 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả theo chương V | 155,235 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,302 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,636 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 12,949 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả theo chương V | 151,989 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,746 | Tấn |
| 31 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn máI, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 17,919 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn lanh tô, Cao | Mô tả theo chương V | 45,835 | 1 m2 |
| 33 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Ván khuôn lanh tô, Cao | Mô tả theo chương V | 0,078 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,213 | Tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Mô tả theo chương V | 2,888 | 1 m3 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép, C50x125x2.0mm | Mô tả theo chương V | 0,82 | Tấn |
| 37 | Lợp mái tôn giả ngói, dày 0.45mm, ke chống bão | Mô tả theo chương V | 152,315 | 1 m2 |
| 38 | Xây tường bao dày 200 bằng gạch 6.0x9.5x20cm, cao | Mô tả theo chương V | 16,351 | 1 m3 |
| 39 | Xây cột, trụ gạch không nung 6.0x9.5x20, Cao | Mô tả theo chương V | 6,774 | 1 m3 |
| 40 | Xây tường bao bằng gạch 6 lỗ 9.5x13.5x20, Dày > 10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 1,554 | 1 m3 |
| 41 | Xây tường ngăn dày 200 bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Mô tả theo chương V | 6,455 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường ngăn dày 100 bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Mô tả theo chương V | 6,192 | 1 m3 |
| 43 | Căng lưới thép, chống nứt tường gạch không nung | Mô tả theo chương V | 56,8 | 1 m2 |
| 44 | Miết mạch tường gạch loại lồi, Vữa XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 5,62 | 1 m2 |
| 45 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite cắt từ gạch 600x600 | Mô tả theo chương V | 15,293 | 1 m2 |
| 46 | Trát vẩy tường chống vang, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 23,7 | 1 m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 97,533 | 1 m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 265,208 | 1 m2 |
| 49 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 112,145 | 1 m2 |
| 50 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 136,934 | 1 m2 |
| 51 | Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 151,989 | 1 m2 |
| 52 | Đắp vữa hoa văn trang trí Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 22 | Cái |
| 53 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 38,6 | 1 m |
| 54 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 149,9 | 1 m |
| 55 | Trát granito thành ô văng,sê nô,lan can, Vữa xi măng M100 | Mô tả theo chương V | 3,358 | 1 m2 |
| 56 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 265,208 | 1m2 |
| 57 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 238,997 | 1m2 |
| 58 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả theo chương V | 267,625 | 1m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 532,833 | 1m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 449,399 | 1m2 |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 38,385 | 1 m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm máI, sê nô, ô văng. | Mô tả theo chương V | 59,683 | 1 m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 600x600, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 113,82 | 1 m2 |
| 64 | Lát đá granite tự nhiên, Tiết diện đá | Mô tả theo chương V | 1,438 | 1 m2 |
| 65 | Lát đá granite bậc tam cấp VXM M75 | Mô tả theo chương V | 7,056 | 1 m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 13,75 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 14,375 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 28,125 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa đi mở quuay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 5 | Bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 5 | Bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa khung nhựa uPVC lõi thép, cửa sổ mở quay 4 cánh | Mô tả theo chương V | 5 | Bộ |
| 72 | Lắp dựng con sơn bê tông đúc sẵn, kích thước 350x285x220 | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 73 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m máng batten, Loại hộp đèn 1 bóng, 20W | Mô tả theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn led ốp trần, kích thước 300x300, 24W | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4m | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 10A-250V, Loại công tắc 2 hạt + hộp âm + mặt nạ | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 10A-250V, Loại công tắc 3 hạt + hộp âm + mặt nạ | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đôi + hộp âm + mặt nạ | Mô tả theo chương V | 15 | Cái |
| 79 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-6KA + hộp âm + mặt nạ | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 80 | Lđặt tủ điện âm tường, chứa 15 modul | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 81 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 63A-6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 252 | 1m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 270 | 1m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4.0mm2 | Mô tả theo chương V | 156 | 1m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x16mm2 | Mô tả theo chương V | 16 | 1m |
| 87 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn, ABC 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 15 | 1m |
| 88 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 119 | 1 m |
| 89 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 51 | 1 m |
| 90 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Switch 24-port 10/100/1000 Mbps + 2SFP | Mô tả theo chương V | 1 | 1TBị |
| 91 | LĐ phiến vào ngăn chức năng tủ tbị, Patch Panel 24 Ports SL Jack , Cat 6 | Mô tả theo chương V | 1 | 1Phiến |
| 92 | Lắp đặt thiết bị mạng, 19" Network Cabinet 10U | Mô tả theo chương V | 1 | 1TBị |
| 93 | Lắp đặt thiết bị mạng âm tường, 1 nút RJ45 + 1 nút RJ11 | Mô tả theo chương V | 5 | 1TBị |
| 94 | Lắp đặt thiết bị mạng âm tường, 1 nút RJ45 | Mô tả theo chương V | 10 | 1TBị |
| 95 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, UTP Cable Cat6, 4 Prs | Mô tả theo chương V | 23,5 | 10m |
| 96 | Cable Patchcord RJ45 - RJ45 (1m) | Mô tả theo chương V | 15 | Sợi |
| 97 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 75 | 1 m |
| 98 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, cáp điện thoại 2x2x0.5 mm2 | Mô tả theo chương V | 9,5 | 10m |
| 99 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, cáp điện thoại 10x2x0.5 mm2 | Mô tả theo chương V | 5 | 10m |
| 100 | LĐ phiến vào ngăn chức năng tủ tbị, phiến đấu cáp Krone 10 đôi | Mô tả theo chương V | 1 | 1Phiến |
| 101 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 44 | 1 m |
| 102 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 90 độ | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 103 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độ | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 104 | Lắp quả cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| D | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 29,117 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 14,84 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 1,56 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M100 | Mô tả theo chương V | 3,843 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 8,749 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 50,783 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 5,888 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,228 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng móng dài, ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 36,56 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 2,474 | 1 m3 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 34,826 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 34,825 | 1 m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước tường hố ga, mương thoát | Mô tả theo chương V | 34,825 | 1 m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2.5 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 13,06 | 1 m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc cát vàng | Mô tả theo chương V | 0,049 | 1 m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc, sạn ngang | Mô tả theo chương V | 0,049 | 1 m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc, than hoạt tính | Mô tả theo chương V | 0,049 | 1 m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,155 | 1 tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 11,784 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 1,933 | 1 m3 |
| 22 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 49 | 1 c/kiện |
| 23 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 400mm không băng đường - ống L=2.5m | Mô tả theo chương V | 3,2 | 1 đoạn |
| 24 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 400mm | Mô tả theo chương V | 3 | 1mối nố |
| 25 | Đắp đất công trình = đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 14,033 | 1 m3 |
| E | Đổ bê tông sân | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,55 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 2,55 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Mô tả theo chương V | 6,8 | 1 m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 38,25 | 1 m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 38,25 | 1m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả theo chương V | 18 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): xây dựng nhà có kết cấu bê tông cốt thép. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan hợp đồng thi công. + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư. + Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Máy đào ≥ 0,8M3 | Còn kiểm định | 1 |
| 2 | -Máy trộn bê tông, vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | -Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | -Máy thủy bình hoặc toàn đạt | Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi