Gói thầu: Gói thầu số 08: Cung cấp phần mềm hệ thống điều khiển máy tính, thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cấu hình và kết nối tín hiệu Scada toàn TBA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện - Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Cung cấp phần mềm hệ thống điều khiển máy tính, thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cấu hình và kết nối tín hiệu Scada toàn TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404650 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 15:11:00 đến ngày 2022-07-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,656,796,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là:(i) Hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh và Hợp đồng cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA (Nhà thầu được coi là thỏa mãn yêu cầu này khi có ít nhất 01 Hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh và 01 Hợp đồng cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA và tổng giá trị 02 Hợp đồng này tối thiểu là 1.100.000.000 đồng) và/hoặc,(ii) Hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA có giá trị tối thiểu 1.100.000.000 đồng. Công trình trạm biến áp hoặc công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV trở lên.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Ngoài ra, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng tương tự theo tỉ lệ thành viên tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, có 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm hiệu chỉnh các công trình điện- Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm thí nghiệm rơle bảo vệ và SCADA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm ngành hóa (hóa dầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm chuyên ngành đo lường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Cung cấp phần mềm hệ thống điều khiển máy tính, thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cấu hình và kết nối tín hiệu Scada toàn TBA Đường dây và TBA 110kV Nga Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cấp tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty điện lực miền Bắc: (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]). Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Lưới điện: Số 22 ngõ 399 Âu Cơ - Tây Hồ - Hà Nội; Điện thoại: 024.22161022 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp phần mềm HT điều khiển máy tính (bao gồm phần mềm chống virut, bảo mật, HMI, gateway có bản quyền hợp pháp và dự phòng mở rộng trong tương lai đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60870; 101/104; IEC 61850) tại TBA 110kV Nga Sơn, tương thích phần cứng của trạm và hệ thống điều khiển xa tỉnh Thanh Hóa | Cung cấp phần mềm HT điều khiển máy tính (bao gồm phần mềm chống virut, bảo mật, HMI, gateway có bản quyền hợp pháp và dự phòng mở rộng trong tương lai đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60870; 101/104; IEC 61850) | Gói | 1 | |
| 2 | Khai báo, cấu hình, xây dựng , cài đặt cơ sở dữ liệu và chuyển giao trên màn hình hiển thị cho HT điều khiển máy tính tại TBA 110kV Nga Sơn, TTĐĐ HT điện Miền Bắc (A1), OCC tỉnh Thanh Hóa, TTGS dự liệu EVNNPC (bao gồm cả khai báo báo cháy, chiếu sáng của TBA). | Khai báo, cấu hình, xây dựng , cài đặt cơ sở dữ liệu và chuyển giao trên màn hình hiển thị cho HT điều khiển máy tính tại TBA 110kV | Gói | 1 | |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm và chuyển giao các tín hiệu điều khiển tại TBA 110kV Nga Sơn kết nối về TTĐĐ HT điện Miền Bắc (A1), về OCC tỉnh Thanh Hóa (bao gồm cả tín hiệu camera, báo cháy, chiếu sáng) và tín hiệu từ OCC tỉnh Thanh Hóa kết nối về TTGS dự liệu EVNNPC. | Kiểm tra, thử nghiệm và chuyển giao các tín hiệu điều khiển tại TBA 110kV (bao gồm cả tín hiệu camera, báo cháy, chiếu sáng) và tín hiệu từ OCC tỉnh kết nối về TTGS dự liệu EVNNPC. | Trạm | 1 | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha, 3 cuộn dây, S ≤ 40MVA | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Máy | 1 | |
| 5 | Máy cắt khí SF6 110KV 3 pha | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Bộ | 3 | |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 2 tiếp đất | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Bộ | 5 | |
| 7 | Dao cách ly 3 pha 110kV điều khiển điện, 1 tiếp đất | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Bộ | 3 | |
| 8 | Dao nối đất 1 pha 110kV thao tác bằng điện | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Bộ | 1 | |
| 9 | Máy biến dòng điện 1 pha 110KV | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Máy | 9 | |
| 10 | Máy biến điện áp 1 pha, 110kV | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Máy | 8 | |
| 11 | Chống sét van 110kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Bộ | 3 | |
| 12 | Chống sét van 72kV, 1 pha gồm cả đồng hồ đếm sét | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Bộ | 1 | |
| 13 | Động cơ làm mát MBA công suất | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 110kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Bộ | 6 | |
| 14 | Tủ máy cắt 3 pha 35KV lộ tổng, lộ đi (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Tủ | 5 | |
| 15 | Máy biến điện áp 1 pha 35kV (trong tủ biến điện áp) | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Máy | 3 | |
| 16 | Dao cách ly 35kV, 3 pha thao tác cơ khí (trong tủ dao cắm) | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Bộ | 1 | |
| 17 | Chống sét van 1 pha, 35kV gồm cả đồng hồ đếm sét | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 35kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Bộ | 3 | |
| 18 | Dao phụ tải 35kV, 3 pha thao tác cơ khí | Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Nga Sơn | Bộ | 2 | |
| 19 | Chống sét van 35kV, 1 pha | Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Nga Sơn | Bộ | 3 | |
| 20 | Máy biến áp 3 pha, 35/0,4kV ≤ 1MVA | Thí nghiệm thiết bị trạm tự dùng 35/0,4kV dạng treo tại TBA 110kV Nga Sơn | Máy | 1 | |
| 21 | Tủ máy cắt 3 pha, 22KV lộ tổng, lộ đi (gồm cả máy cắt, biến dòng, tiếp đất) | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 22kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Tủ | 5 | |
| 22 | Máy biến điện áp 1 pha 22kV (trong tủ biến điện áp) | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 22kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Máy | 3 | |
| 23 | Dao cách ly 22kV, 3 pha thao tác cơ khí (trong tủ dao cắm, tự dùng) | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 22kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Bộ | 2 | |
| 24 | Chống sét van 1 pha, 22kV gồm cả đồng hồ đếm sét | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 22kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Bộ | 3 | |
| 25 | Máy biến áp 3 pha, 22kV ≤ 1MVA | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ phía 22kV tại TBA 110kV Nga Sơn | Máy | 1 | |
| 26 | Hệ thống tiếp địa trạm | Thí nghiệm vật liệu nhất thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Hệ thống | 1 | |
| 27 | Thanh cái, điện áp 110kV | Thí nghiệm vật liệu nhất thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Phân đoạn | 2 | |
| 28 | Thanh cái, điện áp 35kV | Thí nghiệm vật liệu nhất thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Phân đoạn | 1 | |
| 29 | Thanh cái, điện áp 24kV | Thí nghiệm vật liệu nhất thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Phân đoạn | 1 | |
| 30 | Cáp lực điện áp 35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm vật liệu nhất thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Sợi | 6 | |
| 31 | Cáp lực điện áp 35kV, cáp 3 ruột (cáp lực tự dùng treo) | Thí nghiệm vật liệu nhất thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Sợi | 1 | |
| 32 | Cáp lực điện áp 24kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm vật liệu nhất thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Sợi | 6 | |
| 33 | Cáp lực điện áp 24kV, cáp 3 ruột (cáp lực tự dùng) | Thí nghiệm vật liệu nhất thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Sợi | 1 | |
| 34 | Cáp trung tính 1kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm vật liệu nhất thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Sợi | 2 | |
| 35 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Thí nghiệm mẫu hóa tại TBA 110kV Nga Sơn | Mẫu | 2 | |
| 36 | Điện áp xuyên thủng | Thí nghiệm mẫu hóa tại TBA 110kV Nga Sơn | Mẫu | 2 | |
| 37 | Tgδ của dầu cách điện | Thí nghiệm mẫu hóa tại TBA 110kV Nga Sơn | Mẫu | 1 | |
| 38 | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Thí nghiệm mẫu hóa tại TBA 110kV Nga Sơn | Mẫu | 1 | |
| 39 | Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Thí nghiệm mẫu hóa tại TBA 110kV Nga Sơn | Mẫu | 1 | |
| 40 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm mẫu hóa tại TBA 110kV Nga Sơn | Mẫu | 1 | |
| 41 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Thí nghiệm mẫu hóa tại TBA 110kV Nga Sơn | Mẫu | 3 | |
| 42 | Ngăn máy biến áp 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác, đồng hồ hiểu thị của máy và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Ngăn | 1 | |
| 43 | Ngăn lộ đường dây 110kV (bao gồm các rơ le hợp bộ, khối BCU, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Ngăn | 2 | |
| 44 | Ngăn liên lạc và bảo vệ thanh cái 110kV (bao gồm rơ le hợp bộ bảo vệ thanh cái, khối BCU, các rơ le khác và các hệ thống mạch ngăn thiết bị) | Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Ngăn | 1 | |
| 45 | Ngăn lộ tổng 35kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Ngăn | 1 | |
| 46 | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Ngăn | 4 | |
| 47 | Ngăn biến điện áp 35kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Ngăn | 1 | |
| 48 | Ngăn tự dùng 35kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Ngăn | 2 | |
| 49 | Ngăn lộ tổng 24kV ( bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Ngăn | 1 | |
| 50 | Ngăn lộ xuất tuyến 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ tích hợp điều khiển mức ngăn, các rơ le khác, công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Ngăn | 4 | |
| 51 | Ngăn biến điện áp 24kV (bao gồm rơ le hợp bộ, các rơ le khác và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Ngăn | 1 | |
| 52 | Ngăn tự dùng 24kV (bao gồm công tơ đo đếm và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Ngăn | 2 | |
| 53 | Ngăn cấp nguồn AC-DC (bao gồm các rơ le, đồng hồ chi thị và các hệ thống mạch của ngăn thiết bị) | Thí nghiệm phần nhị thứ tại TBA 110kV Nga Sơn | Ngăn | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là:(i) Hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh và Hợp đồng cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA (Nhà thầu được coi là thỏa mãn yêu cầu này khi có ít nhất 01 Hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh và 01 Hợp đồng cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA và tổng giá trị 02 Hợp đồng này tối thiểu là 1.100.000.000 đồng) và/hoặc,(ii) Hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA có giá trị tối thiểu 1.100.000.000 đồng. Công trình trạm biến áp hoặc công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV trở lên.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Ngoài ra, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng tương tự theo tỉ lệ thành viên tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, có 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm hiệu chỉnh các công trình điện- Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm cao áp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm thí nghiệm rơle bảo vệ và SCADA | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (với công việc đảm nhận trong gói thầu). Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm.- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm ngành hóa (hóa dầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm chuyên ngành đo lường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện- Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây được chủ đầu tư xác nhận (xác nhận của chủ đầu tư phải thể hiện rõ vị trí chuyên môn đảm nhận) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi