Gói thầu: Gói thầu LCA:14-XD:1 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu LCA:14-XD:1 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 14:40:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,081,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 6,0 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,2 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 6,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Trạm trộn BT xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị căng cáp DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu LCA:14-XD:1 - Thi công xây dựng Dự án thành phần 14, tỉnh Lào Cai (LCA:14-BCKTKT:09) thuộc Hợp phần xây dựng cầu dân sinh - Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam:
+ Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
+ Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Bộ Giao thông Vận tải: + Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng cầu Làng Bẻ | |||
| B | I.Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Phiến dầm I24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 2 | Di chuyển, lao lắp dầm dầm (Dầm dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 3 | BTXM 28MPa (dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,801 | m3 |
| 4 | Cốt thép các loại (dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 5 | BTXM 28MPa (bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,366 | m3 |
| 6 | Cốt thép các loại (bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,971 | tấn |
| 7 | Tấm đệm đàn hồi (bản liên tục nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,64 | m2 |
| 8 | Tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 9 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt gối thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Ống thoát nước mặt cầu (ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| C | II.Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | BTXM 25MPa thân mố cầu trên cạn (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,563 | m3 |
| 2 | BTXM 28MPa đá 1x2 gờ lan can mố, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | m3 |
| 3 | BTXM 8MPa lót móng (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,355 | m3 |
| 4 | Cốt thép các loại (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,551 | tấn |
| 5 | BTXM 25MPa bệ, thân trụ cầu trên cạn (trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,32 | m3 |
| 6 | BTXM 25MPa mũ trụ cầu trên cạn (trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m3 |
| 7 | BTXM 8MPa lót móng (trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,798 | m3 |
| 8 | Cốt thép các loại (trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,495 | tấn |
| 9 | Cọc khoan nhồi đường kính D1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 10 | Đập đầu cọc BT trên cạn (cọc khoan nhồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,419 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng (thi công mố, trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,333 | m3 |
| 12 | Đắp đất (thi công mố, trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.304,653 | m3 |
| 13 | Bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bản |
| 14 | Ụ chống chuyển vị và đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| D | III.Tứ nón và Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất KTH ( vét hữu cơ+ đánh cấp) (nền, mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,106 | m3 |
| 2 | Đào nền,đào rãnh, đào khuôn đất C3 (nền, mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,694 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 (nền, mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,316 | m3 |
| 4 | BTXM 20MPa mặt đường (mặt đường BTXM+ mặt đường vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,766 | m3 |
| 5 | BTXM 8MPa lót móng (mặt đường BTXM + mặt đường vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m3 |
| 6 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 10cm (mặt đường BTXM+ mặt đường vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,835 | m2 |
| 7 | Khe co mặt đường (mặt đường BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 8 | BTXM ốp mái taluy 15MPa (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,771 | m3 |
| 9 | Cốt thép các loại (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | tấn |
| 10 | BTXM chân khay 15MPa (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,85 | m3 |
| 11 | BTXM 8MPa lót móng (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,03 | m3 |
| 12 | Đắp đất (tứ nón+ chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,128 | m3 |
| 13 | Đào đất chân khay (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,51 | m3 |
| 14 | Ống nhựa thoát nước PVC D48 (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,304 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm (gia cố 10m đường đầu cầu và tứ nón) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,284 | m3 |
| 17 | Biển báo tròn phản quang D70 (an toàn giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Biển báo phản quang chữ nhật: (0,3 x 0,78)m (an toàn giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Biển báo phản quang chữ nhật: (0,52 x 0,78)m (an toàn giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cọc tiêu BTCT (an toàn giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 21 | Sơn phản quang 2 lớp (an toàn giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,65 | m2 |
| 22 | BTXM móng 15MPa (an toàn giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,192 | m3 |
| 23 | BTXM móng tường chắn 16MPa đá 2x4, sụt 2-4cm (tường chắn đường đầu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,062 | m3 |
| 24 | BTXM đá 4x6, 8MPa lót móng, sụt 2-4cm (tường chắn đường đầu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,187 | m3 |
| 25 | BTXM tường chắn 16MPa đá 2x4, sụt 2-4cm (tường chắn đường đầu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,358 | m3 |
| 26 | Tấm BTXM 20Mpa (KT: 0,8x1.0x0.15)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tấm |
| 27 | Tháo dỡ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| E | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm cầu Làng Bẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cầu |
| F | Dự phòng 5% (cho cả gói thầu) | |||
| 1 | Dự phòng 5% (cho cả gói thầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 6,0 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,2 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 6,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị khoan cọc nhồi | đồng bộ | 1 |
| 2 | Cần cẩu các loại | ≥ 16T | 2 |
| 3 | Trạm trộn BT xi măng | ≥ 16m3/h | 1 |
| 4 | Máy xúc, đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 75CV | 1 |
| 6 | Máy lu các loại | ≥ 9T | 1 |
| 7 | Thiết bị căng cáp DƯL | đồng bộ | 1 |
| 8 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi