Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672426-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Khang Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220672344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 17:03:00 đến ngày 2022-07-04 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,684,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,5 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục thi công: Mặt đường bê tông xi măng M300 và hệ thống thoát nước trên tuyến.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh. Mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc gói thầu đang xét. Có giá trị hợp đồng ≥ 7,5 tỷ VND nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu thanh toán ở lần gần nhất tính tại thời điểm đóng thầu. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đối với công trình đã hoàn thành. Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó. (Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm cán bộ KCS
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng (dân dụng hoặc cầu đường hoặc Thủy lợi) trở lên. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu: 15 người
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...) Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Khang Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật các tuyến đường tại Thôn 4,5,7,8,9 xã Quảng Thạch
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch. Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; Không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Khang Phú, địa chỉ: Số 123Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Trạch, địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH TVĐT&XD Minh Phượng. Địa chỉ: TDP Minh Phượng, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH TVXD Tân Trường Hải, địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. - Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch. Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch. Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch. Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Thạch. Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0914 532 611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0982.433.466
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan cấp trên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.640,29m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.201,18m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.603,23m2
4Lót 1 lớp giấy bạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14.668,27m2
5Thi công khe co 3mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.546,5m
6Thi công khe giãn 3mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp391m
7Thi công khe co 3,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp344,5m
8Thi công khe giãn 3,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp88m
9Thi công khe co 4mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp348m
10Thi công khe giãn 4mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp88m
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.334,61m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp334,428m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, (95%KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6.354,132m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (2%KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,19441m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 98% KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.704,5256m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp189,10351m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 95% KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.592,9665m3
8Đào hữu cơ + đánh cấp đất cấp I (MTC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.453,72m3
9Đào gia cố lề đường bằng thủ công-đất cấp II (2%KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,0331m3
10Đào gia cố lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 98% KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp295,617m3
11Đào rãnh dọcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.385,47m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp476,54m3
13Dăm cát lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp212,42m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp59,22m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.839,19m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.839,19m3
17Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.839,19m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6.843,44m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6.843,44m3
20Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6.843,44m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp59,22m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp59,22m3
23Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp59,22m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
D CỐNG 50X50
1Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp II (NC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,10951m3
2Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp II ( MTC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp97,0805m3
3Đắp đất hố móng K95 (tận dụng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48,79m3
4Cốt thép ống cống định hình D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.210,98kg
5Bê tông ống cống đá 1x2 M250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,765m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,681m3
7Bê tông móng cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,148m3
8Dăm sạn lót dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,352m3
9Dăm sạn đệm giảm tải móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,34m3
10Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp215,6m2
11Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,697m2
12Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60,972m2
13Bốc xếp cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp451 cấu kiện
14Bốc xếp cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp451 cấu kiện
15Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,441310 tấn/1km
16Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45cái
17Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37mối nối
18Quét nhựa mối nối ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp83,7m2
19Cọc tiêu hai bên cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
20Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2074m3
21Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39,3387m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39,3387m3
23Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39,3387m3
E CỐNG 100X100
1Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp II (NC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,43251m3
2Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp II ( MTC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,2175m3
3Đắp đất hố móng K95 (tận dụng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,22m3
4Cốt thép ống cống định hình D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp127,05kg
5Cốt thép ống cống định hình D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp453,53kg
6Cốt thép bản vượt cống D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp264kg
7Bê tông ống cống đá 1x2 M250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,59m3
8Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1m3
9Bê tông móng cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,53m3
10Dăm sạn lót dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,86m3
11Dăm sạn đệm giảm tải móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,04m3
12Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,46m2
13Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,55m2
14Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44,97m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71 cấu kiện
17Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,897510 tấn/1km
18Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
19Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6mối nối
20Quét nhựa mối nối ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,08m2
21Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,7554m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,7554m3
23Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,7554m3
F CỐNG 75x75
1Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp II (NC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,791m3
2Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp II ( MTC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34,01m3
3Đắp đất hố móng K95 (tận dụng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,12m3
4Cốt thép ống cống định hình D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp172,1kg
5Cốt thép ống cống định hình D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp478,9kg
6Bê tông ống cống đá 1x2 M250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,3m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,48m3
8Bê tông móng cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,1m3
9Dăm sạn lót dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,62m3
10Dăm sạn đệm giảm tải móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,95m3
11Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,8m2
12Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,5m2
13Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,78m2
14Bốc xếp cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp101 cấu kiện
15Bốc xếp cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp101 cấu kiện
16Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,82510 tấn/1km
17Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
18Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8mối nối
19Quét nhựa mối nối ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,1m2
20Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,3398m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,3398m3
22Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,3398m3
G CỐNG 200X200
1Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp II (NC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,6911m3
2Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp II ( MTC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp355,129m3
3Đắp đất hố móng K95 (tận dụng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,86m3
4Đắp cát dưới móng K90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,88m3
5Cốt thép ống cống định hình D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.590,21kg
6Cốt thép ống cống định hình D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp235,71kg
7Bê tông ống cống đá 1x2 M250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,1m3
8Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,46m3
9Bê tông móng cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,47m3
10Dăm sạn lót dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,65m3
11Dăm sạn đệm giảm tải móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,9m3
12Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp141,12m2
13Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp110m2
14Đá hộc xây gia cố thượng hạ lưu M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,53m3
15Đá hộc gia cố mái taluy VXM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp95,84m3
16Dăm sạn lót mái Taluy, dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,92m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91 cấu kiện
19Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,77510 tấn/1km
20Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
21Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8mối nối
22Quét nhựa mối nối ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60,48m2
23Cọc tiêu hai bên cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
24Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0864m3
25Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp268,4452m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp268,4452m3
27Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp268,4452m3
H RÃNH
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công-Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,77151m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,6585m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,21m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,16m3
5Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,27m3
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,22m3
7Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp986,57kg
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp850,74kg
9Ván khuôn rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp242,35m2
10Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp69,49m2
11Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,04m2
12Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2111cấu kiện
13Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,1073m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,1073m3
15Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,1073m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,5 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục thi công: Mặt đường bê tông xi măng M300 và hệ thống thoát nước trên tuyến.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh. Mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc gói thầu đang xét. Có giá trị hợp đồng ≥ 7,5 tỷ VND nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu thanh toán ở lần gần nhất tính tại thời điểm đóng thầu. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đối với công trình đã hoàn thành. Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó. (Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm cán bộ KCS 2 Có trình độ trung cấp xây dựng (dân dụng hoặc cầu đường hoặc Thủy lợi) trở lên. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn.33
4 Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu: 15 người 15 Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...) Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn 1,0kW Sử dụng tốt1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt1
4 Máy lu bánh thép tự hành 10T Sử dụng tốt1
5 Máy đào Sử dụng tốt2
6 Máy lu rung 25T Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt1
8 Máy ủi Sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ 7T Sử dụng tốt3
10 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Sử dụng tốt1
11 Máy nén khí 600m3/h Sử dụng tốt1
12 Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW Sử dụng tốt1
13 Máy cắt uốn thép5kW Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->