Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 17:03:00 đến ngày 2022-07-04 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,684,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,5 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục thi công: Mặt đường bê tông xi măng M300 và hệ thống thoát nước trên tuyến.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh. Mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc gói thầu đang xét. Có giá trị hợp đồng ≥ 7,5 tỷ VND nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu thanh toán ở lần gần nhất tính tại thời điểm đóng thầu. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đối với công trình đã hoàn thành. Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó. (Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm cán bộ KCS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng (dân dụng hoặc cầu đường hoặc Thủy lợi) trở lên. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu: 15 người |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...) Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật các tuyến đường tại Thôn 4,5,7,8,9 xã Quảng Thạch 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch. Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Thạch. Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0914 532 611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0982.433.466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan cấp trên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.640,29 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.201,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.603,23 | m2 |
| 4 | Lót 1 lớp giấy bạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14.668,27 | m2 |
| 5 | Thi công khe co 3m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.546,5 | m |
| 6 | Thi công khe giãn 3m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 391 | m |
| 7 | Thi công khe co 3,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 344,5 | m |
| 8 | Thi công khe giãn 3,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88 | m |
| 9 | Thi công khe co 4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 348 | m |
| 10 | Thi công khe giãn 4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88 | m |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.334,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 334,428 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, (95%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.354,132 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (2%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,1944 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 98% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.704,5256 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 189,1035 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 95% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.592,9665 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ + đánh cấp đất cấp I (MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.453,72 | m3 |
| 9 | Đào gia cố lề đường bằng thủ công-đất cấp II (2%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,033 | 1m3 |
| 10 | Đào gia cố lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 98% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 295,617 | m3 |
| 11 | Đào rãnh dọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.385,47 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 476,54 | m3 |
| 13 | Dăm cát lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 212,42 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,22 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.839,19 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.839,19 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.839,19 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.843,44 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.843,44 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.843,44 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,22 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,22 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,22 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| D | CỐNG 50X50 | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp II (NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1095 | 1m3 |
| 2 | Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp II ( MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,0805 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,79 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống định hình D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.210,98 | kg |
| 5 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,765 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,681 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,148 | m3 |
| 8 | Dăm sạn lót dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,352 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,34 | m3 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 215,6 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,697 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,972 | m2 |
| 13 | Bốc xếp cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4413 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 83,7 | m2 |
| 19 | Cọc tiêu hai bên cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 20 | Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2074 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,3387 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,3387 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,3387 | m3 |
| E | CỐNG 100X100 | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp II (NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4325 | 1m3 |
| 2 | Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp II ( MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,2175 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,22 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống định hình D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127,05 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống định hình D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 453,53 | kg |
| 6 | Cốt thép bản vượt cống D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 264 | kg |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,59 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,53 | m3 |
| 10 | Dăm sạn lót dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,86 | m3 |
| 11 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,46 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,55 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,97 | m2 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8975 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | mối nối |
| 20 | Quét nhựa mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,08 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,7554 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,7554 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,7554 | m3 |
| F | CỐNG 75x75 | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp II (NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,79 | 1m3 |
| 2 | Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp II ( MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,01 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,12 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống định hình D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 172,1 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống định hình D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 478,9 | kg |
| 6 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,48 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1 | m3 |
| 9 | Dăm sạn lót dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,62 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,95 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,5 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,78 | m2 |
| 14 | Bốc xếp cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,825 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | mối nối |
| 19 | Quét nhựa mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,1 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,3398 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,3398 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,3398 | m3 |
| G | CỐNG 200X200 | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp II (NC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,691 | 1m3 |
| 2 | Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp II ( MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 355,129 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,86 | m3 |
| 4 | Đắp cát dưới móng K90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,88 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống định hình D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.590,21 | kg |
| 6 | Cốt thép ống cống định hình D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 235,71 | kg |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,1 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,46 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,47 | m3 |
| 10 | Dăm sạn lót dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,65 | m3 |
| 11 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 141,12 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m2 |
| 14 | Đá hộc xây gia cố thượng hạ lưu M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,53 | m3 |
| 15 | Đá hộc gia cố mái taluy VXM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95,84 | m3 |
| 16 | Dăm sạn lót mái Taluy, dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,92 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,775 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 21 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | mối nối |
| 22 | Quét nhựa mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,48 | m2 |
| 23 | Cọc tiêu hai bên cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 24 | Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0864 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 268,4452 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 268,4452 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 268,4452 | m3 |
| H | RÃNH | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công-Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7715 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,6585 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,21 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,16 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,27 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,22 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 986,57 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 850,74 | kg |
| 9 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 242,35 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,49 | m2 |
| 11 | Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 211 | 1cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,1073 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,1073 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,1073 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,5 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục thi công: Mặt đường bê tông xi măng M300 và hệ thống thoát nước trên tuyến.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh. Mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc gói thầu đang xét. Có giá trị hợp đồng ≥ 7,5 tỷ VND nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu thanh toán ở lần gần nhất tính tại thời điểm đóng thầu. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đối với công trình đã hoàn thành. Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trị mà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó. (Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm cán bộ KCS | 2 | Có trình độ trung cấp xây dựng (dân dụng hoặc cầu đường hoặc Thủy lợi) trở lên. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu: 15 người | 15 | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...) Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1,0kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành 10T | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy lu rung 25T | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7T | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí 600m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép5kW | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi