Gói thầu: Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 16:59:00 đến ngày 2022-07-04 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,333,451,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có phần thi công kết cấu móng, khung BTCT; điện, cấp thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.802.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥934.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥934.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥934.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥934.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng Hệ thống xử lý chất thải y tế của Bệnh viện Chuyên khoa Sản - Nhi, tỉnh Sóc Trăng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng.
- Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9574 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9574 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9574 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,015 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2544 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1438 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,332 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 13 | Đệm cát độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7239 | 100m3 |
| 14 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7668 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5558 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3931 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1445 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1006 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0359 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0649 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 26 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 27 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 28 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9504 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5096 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0416 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1751 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0674 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6372 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7615 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,692 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 38 | Bê tông sê nô M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 19x19x39cm chiều dày 19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8532 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,28 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,28 | m2 |
| 42 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | m2 |
| 43 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,16 | m2 |
| 45 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,04 | m2 |
| 46 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,16 | m2 |
| 47 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,96 | m2 |
| 48 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m2 |
| 49 | Lát nền gạch ceramic 40x40, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,16 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch ceramic 30x60, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,98 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,02 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,32 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 266,64 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,02 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,22 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,68 | m2 |
| 60 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5972 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn đơn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 69 | Lắp đặt dây điện 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 70 | Lắp đặt các MCB 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8387 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8387 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8387 | 100m3/1km |
| 75 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0918 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5995 | tấn |
| 77 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 78 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9808 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,318 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép máng thu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 83 | Bê tông tường chiều dày 20cm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,16 | m3 |
| 84 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2128 | m3 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,824 | m2 |
| 86 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2396 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn thép nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0321 | 100m2 |
| 88 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,208 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | 100m3/1km |
| 94 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 97 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 98 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 99 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3264 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn thép thành hố thu tro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép thành ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1257 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cậc thang ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 104 | Bê tông hố thu tro M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 105 | Bê tông sàn thang M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm,vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0963 | m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 108 | Trát cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,645 | m2 |
| 109 | Gia công cột thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1357 | tấn |
| 110 | Bu lon 16M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4434 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m3/1km |
| 114 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | 100m |
| 115 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1875 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3801 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0701 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8542 | tấn |
| 124 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 126 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 127 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 128 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 129 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,016 | m3 |
| 130 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5135 | 100m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm,vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m2 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,2 | m2 |
| 134 | Ốp tường gạch 30x60m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,2 | m2 |
| 135 | Lát nền gạch 60x60 m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,16 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m2 |
| 138 | Gia công cột thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 139 | Bu lon 16M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | con |
| 140 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8461 | tấn |
| 141 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5828 | tấn |
| 142 | Gia công vì kèo thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3497 | tấn |
| 143 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 144 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3497 | tấn |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5828 | tấn |
| 146 | Lợp mái che tường bằng tôn màu 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa đi cánh lùa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt đèn đơn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 152 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 153 | Lát nền gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,512 | m2 |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có phần thi công kết cấu móng, khung BTCT; điện, cấp thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.802.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥934.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥934.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥934.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥934.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 2 |
| 7 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi