Gói thầu: Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657369-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220207519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 16:59:00 đến ngày 2022-07-04 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,333,451,338 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có phần thi công kết cấu móng, khung BTCT; điện, cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.802.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥934.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥934.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥934.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥934.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng
Hệ thống xử lý chất thải y tế của Bệnh viện Chuyên khoa Sản - Nhi, tỉnh Sóc Trăng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Trung tâm Kiểm định Chất lượng xây dựng, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 485 đường Lê Duẩn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. Địa chỉ: Số 17, ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung bản cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9574100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9574100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9574100m3/1km
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,015100m
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2544100m2
6Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0936100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,375tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0152tấn
9Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1438tấn
10Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,332m3
11Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,92m3
12Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,702m3
13Đệm cát độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7239100m3
14Lót tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7668100m2
15Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,544100m2
16Ván khuôn thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
17Ván khuôn cột vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5558100m2
18Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
19Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3931tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1445tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1006tấn
22Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0359tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0205tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0649tấn
25Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,65m3
26Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,312m3
27Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,2m3
28Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
29Ván khuôn đà giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9504100m2
30Ván khuôn thép sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5096100m2
31Ván khuôn thép sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0416100m2
32Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1751tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0674tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6372tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7615tấn
36Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,692m3
37Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
38Bê tông sê nô M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,12m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 19x19x39cm chiều dày 19cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,8532m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,28m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,28m2
42Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,72m2
43Trát dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,44m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,16m2
45Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,04m2
46Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,16m2
47Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,96m2
48Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96m2
49Lát nền gạch ceramic 40x40, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,16m2
50Ốp tường gạch ceramic 30x60, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,3m2
51Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,98m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật188,02m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,32m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật266,64m2
55Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật188,02m2
56Lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,34m2
57Lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,22m2
58Lắp dựng khung bảo vệ InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,84m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật135,68m2
60Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5972100m
62Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
63Lắp đặt công tắc 2 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt đèn đơn ống dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
66Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
67Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4100 m
68Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
69Lắp đặt dây điện 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
70Lắp đặt các MCB 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8387100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8387100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8387100m3/1km
75Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0918100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5995tấn
77Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,608m3
78Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9808m3
79Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,616100m2
80Ván khuôn thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0426100m2
81Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,318tấn
82Lắp dựng cốt thép máng thu ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
83Bê tông tường chiều dày 20cm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,16m3
84Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2128m3
85Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật193,824m2
86Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2396100m3
87Ván khuôn thép nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0321100m2
88Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,208m3
89Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
90Lắp đặt co Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1536100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1536100m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1536100m3/1km
94Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
95Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0568tấn
97Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
98Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
99Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
100Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3264100m2
101Ván khuôn thép thành hố thu troMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1632100m2
102Lắp dựng cốt thép thành ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1257tấn
103Lắp dựng cốt thép cậc thang ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0096tấn
104Bê tông hố thu tro M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,448m3
105Bê tông sàn thang M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
106Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm,vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0963m3
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,64m2
108Trát cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,645m2
109Gia công cột thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1357tấn
110Bu lon 16M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
111Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4434100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m3
113Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m3/1km
114Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,44100m
115Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1152100m2
116Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m2
117Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1875tấn
119Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0197tấn
120Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3801tấn
121Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0701tấn
122Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,249tấn
123Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8542tấn
124Lót tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m2
125Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,352m3
126Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,184m3
127Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
128Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m3
129Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,016m3
130Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5135100m3
131Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm,vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,26m3
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46m2
133Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,2m2
134Ốp tường gạch 30x60m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,2m2
135Lát nền gạch 60x60 m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,16m2
136Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46m2
137Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46m2
138Gia công cột thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0136tấn
139Bu lon 16M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48con
140Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8461tấn
141Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5828tấn
142Gia công vì kèo thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3497tấn
143Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,85tấn
144Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3497tấn
145Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5828tấn
146Lợp mái che tường bằng tôn màu 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,286100m2
147Lắp dựng cửa đi cánh lùa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
148Lắp đặt công tắc 2 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Lắp đặt đèn đơn ống dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
151Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
152Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
153Lát nền gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật217,512m2
154Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
155Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có phần thi công kết cấu móng, khung BTCT; điện, cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.802.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥934.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥934.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥934.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥934.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
3 Đầm cóc Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
4 Đầm bàn Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
5 Đầm dùi Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương3
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít2
7 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->