Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607436-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220575426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 16:55:00 đến ngày 2022-07-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,161,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.242694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.848538E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn có các hạng mục: Đập dâng, tuyến kênh, đường thi công;- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Kỹ thuật công trình có chuyên ngành công trình thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Là Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi, Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng ≥ 10KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đập mương bản Xắng Hằng, xã Yên Khương, huyện Lang Chánh.
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh , địa chỉ: Phố 1, Thị Trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Giang Thanh Hóa (địa chỉ: Số nhà 79 phố Cao Sơn, Thị Trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị Trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TVXD Đất Việt (địa chỉ: xã Xuân Lộc, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh , địa chỉ: Phố 1, Thị Trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy (hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc). + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; máy ủi; ô tô, máy thủy bình, máy toàn đạc. Hợp đồng mua bán xe, máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe, máy. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
B PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ bằng thủ công (bóc phong hóa)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt163,9971m3
2Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Vét hữu cơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,7597100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =0,65km - Chuyển thải đất hữu cơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,3997100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,3997100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95,2631m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5737100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6824100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,1416100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất đào để đắp)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,4848100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi =0,35km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,4771100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt816,19m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,5295100m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,2776100m2
14Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,8093100m2
C CẦU TRÀN TẠI K0+90,8
1Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,2m3
2Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,444100m2
3Bê tông đáy rộng >2,5m M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,46m3
4Ván khuôn đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2845100m2
5Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,08m3
6Ván khuôn thép trần cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1504100m2
7Thép trần, ĐK >10mm.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,388tấn
8BTCT M250 đá 1*2 mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,81m3
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,147100m2
10Thép mũ mố ≤10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,07tấn
11Thép mũ mố >10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3233tấn
12Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4871100m2
13Đá 1*2 dày 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,46m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,64m2
15Bê tông cọc tiêu đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,46m3
16Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt221cấu kiện
17Ván khuôn cọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1961100m2
18Sơn cọc tiêu màu trắngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,18m2
19Sơn cọc tiêu màu đỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,18m2
20Thép cọc, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0559tấn
21Đất đào cơ giới - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1235100m3
22Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt651 rọ
23Đắp đê quai K=0,9Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7324100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,2056100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =600m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,2056100m3
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính =1000mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 đoạn ống
27Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7324100m3
28Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7324100m3
29San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7324100m3
D CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K1+195,8
1BTCT M250 đá 1*2 đáy cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9m3
2Ván khuôn đáy cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0778100m2
3BTCT M250 đá 1*2 tường cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,03m3
4Ván khuôn thép tường cống các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,202100m2
5BTCT M250 đá 1*2 mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,94m3
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0687100m2
7Thép mũ mố ≤10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,027tấn
8Thép mũ mố >10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,056tấn
9Bê tông tấm đan tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,18m3
10Ván khuôn tấm đan TCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0709100m2
11Thép tấm đan, ĐK >10mm.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1215tấn
12Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1303100m2
13Đá 1*2 dày 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,31m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,12m2
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,04m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3444100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1491100m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K1+318,2
1BT M200 đá 1*2 đáy phần tiếp giáp với kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,12m3
2Ván khuôn đáy cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0628100m2
3BT M200 đá 1*2 tường cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,41m3
4Ván khuôn thép tường cống các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0832100m2
5BTCT M250 đá 1*2 mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,94m3
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0687100m2
7Thép mũ mố ≤10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,027tấn
8Thép mũ mố >10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,056tấn
9Bê tông tấm đan tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,85m3
10Ván khuôn tấm đan TCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0509100m2
11Thép tấm đan TC >10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0881tấn
12Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0818100m2
13Đá 1*2 dày 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,83m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,64m2
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,04m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1837100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0857100m3
F Gia cố mái ngoài tường cánh tại vị trí cầu tràn
1Bê tông mái taluy dày 12cm M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,03m3
2Đệm mái đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91,9m2
3Bê tông chân khay M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,4m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3m3
5Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2632100m2
6Đào chân khay thủ công CIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,41m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,078100m3
8ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,42100m
G Phần rãnh thoát nước bên đường
1Bê tông rãnh thoát nước bên đường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150,65m3
2Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,5302100m2
3Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2707100m2
4Đá dăm lót đáy dày 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,87m3
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,51m2
6Bê tông tấm đan ĐS bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,86m3
7Ván khuôn tấm đan ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6412100m2
8Thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5743tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5681cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5681 cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,633210 tấn/1km
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi =1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,067610 tấn/1km
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,067610 tấn/1km
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5681 cấu kiện
15lắp đặt tấm chắn nước thu rác bằng gang tại vị trí hố thuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt601cấu kiện
16Tấm thu nước bằng gangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60tấm
17Thép hình V50x50x5 gờ đặt tấm thu nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2262tấn
18Thép gờ đặt tấm thu nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0111tấn
19Lặp đặt thép gờ tấm thu nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,23731 tấn
H HẠNG MỤC: ĐẬP
I SÂN THƯỢNG LƯU
1BT M200 đá 1*2 sânTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,37m3
2Ván khuôn sânTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0716100m2
3Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3152100m2
4BTCT M250 đá 1*2 gia cố máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,34m3
5Ván khuôn gia cố máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0368100m2
6Cốt thép gia cố mái ≤10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0533tấn
7Cốt thép gia cố mái >10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,082tấn
8BT lót M100 đá 4*6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4m3
9Ván khuôn BT lótTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0112100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,16m2
J ĐẬP TRÀN
1BTCT M250 đá 1*2 chân đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,3m3
2Ván khuôn chân đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2469100m2
3Thép chân đập >10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2276tấn
4Bê tông lõi đập M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,35m3
5Ván khuôn lõi đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7472100m2
6BTCT M250 đá 1*2 ốp ngưỡng đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,83m3
7Ván khuôn ngưỡngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7321100m2
8Thép ngưỡng đập >10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8032tấn
9BTCT M250 đá 1*2 tường cánh đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,48m3
10Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4568100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2426tấn
12BT M200 đá 1*2 vai đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,15m3
13Ván khuôn vai đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3981100m2
14BT M200 đá 1*2 bậc vận hànhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,21m3
15Ván khuôn bậc vận hànhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0094100m2
16Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,29m
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,57m2
18Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2294100m2
19Bê tông đổ bù đáy, M150, đá 4x6, PCB40 (tính cho toàn bộ đập, tiêu năng, sân sau tiêu năng).Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,56m3
20Ván khuôn BT đổ bùTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2258100m2
K BỂ TIÊU NĂNG
1BTCT M250 đá 1*2 đáy tiêu năng rộng >2,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,57m3
2Ván khuôn đáy tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5536100m2
3Thép đáy tiêu năng >10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0734tấn
4BTCT M250 đá 1*2 tường tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,95m3
5Ván khuôn tường tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8476100m2
6Thép tường tiêu năng >10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8955tấn
7Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,8m
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,5m2
9Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 đáy rộng >2,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,4m3
10BT M200 đá 1*2 gia cố mái đỉnh tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,76m3
11Ván khuôn gia cố mái0,0362100m2
12Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1882100m2
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,91m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x0,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,26m3
15Thi công tầng lọc cátTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0638100m3
16Ống PVC đường kính 2cm bộ phận lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,269100m
17Vải lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,177100m2
L SÂN SAU TIÊU NĂNG
1BTCT M250 đá 1*2 đáy sân rộng >2,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,51m3
2Ván khuôn đáy sân sau tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1875100m2
3Thép đáy sân sau tiêu năng >10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8721tấn
4BTCT M250 đá 1*2 tường sân sau tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,45m3
5Ván khuôn tường sân sau tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4316100m2
6Thép tường sân sau tiêu năng >10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4755tấn
7BTCT M250 đá 1*2 tường chắn đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,53m3
8Ván khuôn tường chắn đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2584100m2
9Thép tường chắn đất >10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3891tấn
10Khớp nối PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5m2
12BT M200 đá 1*2 gia cố mái đỉnh tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,96m3
13Ván khuôn gia cố máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0188100m2
14Nilon tái sinh lót đáy gia cố máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0978100m2
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0103m3
16Ống PVC đường kính 2cm bộ phận lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,085100m
17Vải lọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1109100m2
18Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1001 rọ
19Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt411 rọ
M PHẦN KÊNH THUỘC PHẠM VI ĐẬP
1BT M200 đá 1*2 đáy kênh+hố thuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,55m3
2Ván khuôn đáy kênh+hố thuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0299100m2
3BT M200 đá 1*2 tường kênh+hố thuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,87m3
4Ván khuôn tường kênh+hố thuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,251100m2
5Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1269100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,55m2
7BTCT M250 đá 1*2 tấm đan ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,85m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0451100m2
9Thép tấm đan ≤10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0389tấn
10Lắp đặt tấm đan (trung bình 122kg/tấm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt181cấu kiện
11Thép lưới chắn rác ≤10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0104tấn
12Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,01041 tấn
13Thép hình bộ giá đỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0525tấn
14Thép hình cửa vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0983tấn
15Lắp đặt cửa vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0983tấn
16Giá bộ ổ khóa V1Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
17Lắp đặt ổ khóa V1Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0361 tấn
18Bu lông M16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
19Bu lông M30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
N KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP
1Đào đất mặt, đất bờ, bùn mặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8902100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =0,2km - Cấp đất I chuyển thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8902100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8902100m3
4Đào sạn sỏi, đá tảng lănTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9449100m3
5Đào đá phong hoáTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9582100m3
6Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 0,2km - sạn sỏi, đáTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,9031100m3
7San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,9031100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9631100m3
9Đào xúc đất để đắp đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0883100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =0,7km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0883100m3
11Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,54100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi =0,2km - chuyển đá thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,54100m3
13San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,54100m3
O KHỐI LƯỢNG BPTC
1Đào xúc đất đắp đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2088100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =0,7km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2088100m3
3Khối lượng đất đắp đê quai đợt 1Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9171100m3
4Phá đê quai đợt 1, tận dụng 60%Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9171100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II (đổ thải 40 % đê quai)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1668100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1668100m3
7Khối lượng đất đắp đê quai đợt 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7979100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất đắp đê quai đợt 2 thiếu sau khi tận dụng đợt 1)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1067100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1067100m3
10Khối lượng đất bỏ bao tảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,911m3
11Bao tải KT(1.0*0.6)m, 40kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.707cái
12Bạt dứaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt269,19m2
13Đào phá đê quai đợt 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8569100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi =0,2km - Cấp đất III vận chuyển đổ thải khối lượng phá đê quaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8569100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8569100m3
16Bơm nươc hố móng 10CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4ca
17San gạt bãi tập kết vật liệuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3công
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m3
19Ván khuôn móng bãi vật liệuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,08100m2
20Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4100m2
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi =0,2km - chuyển thải phá bê tông nền bãi đúcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m3
23San bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m3
P HẠNG MỤC: KÊNH HỮU
Q PHẦN KÊNH BÊ TÔNG
1BT M200 đá 1*2 đáy kênh + tường kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,26m3
2Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36m3
3Ván khuôn kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,38100m2
4Ván khuôn dầm chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1092100m2
5Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5946100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,95m2
7thép thanh chống FTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2002tấn
8ống PVC D34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
9Bóc phong hóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt205,951m3
10Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt205,95m3
11Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 165m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt205,95m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi =0,2km - Cấp đất I chuyển đổ thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0595100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0595100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt300,071m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0237100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, đất thiếu để đắp kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3254100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi =0,7km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3254100m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,54m3
19Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 165m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,54m3
R PHẦN ỐNG HDPE D200
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,62100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
3Ba chạc đều chữ T 90 độ D200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
4Bê tông đỡ trụ, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9m3
5Bê tông đáy trụ đỡ, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3m3
6Ván khuôn đáy trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1152100m2
7BTCT cột trụ M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,73m3
8Ván khuôn thép trụ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1728100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1022tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0202tấn
11Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0127tấn
12Bu lông M14x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51 đoạn ống
14Vận chuyển ống bê tông 10m đầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8tấn
15Vận chuyển ống bê tông bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8tấn
16Gỗi đỡ cống BTCT M250 đá 1*2 đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18m3
17Lắp các loại gối đỡ đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng =110kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41 cấu kiện
18Ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0168100m2
19Thép gối đỡ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0096tấn
S CỐNG QUA ĐƯỜNG K0+255,4
1Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,36m3
2Ván khuôn đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0644100m2
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,28m3
4Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0672100m2
5Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,89m3
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1327100m2
7Thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0528tấn
8Thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1128tấn
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,32m3
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0633100m2
11Thép tấm đan, ĐK >10mm.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1452tấn
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
13Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,096100m2
14Đá 1*2 dày 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,96m3
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45m2
T PHẦN KÊNH MÁNG
1Bê tông máng, bê tông M250, đá 1*2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9m2
2Ván khuôn gỗ cầu mángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0558100m2
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,58m2
4Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,57m
5Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4881tấn
6Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7342tấn
7Bê tông đế+ thân trụ máng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,23m3
8Ván khuôn trụ + đế mángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3384100m2
9Bê tông mũ trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,46m3
10Ván khuôn mũ trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,144100m2
11thép mũ trụ, ĐK =10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1755tấn
12Cắt bê tông mặt đường cũ để đào hố móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,6m3
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1061 rọ
U Hố thu nước tại K0+69,2
1Bê tông đáy hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,29m3
2Ván khuôn đáy hố thuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0096100m2
3Bê tông tường hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,41m3
4Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0521100m2
5Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0144100m2
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,08m3
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0048100m2
8Thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0035tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cấu kiện
V HẠNG MỤC: KÊNH TẢ
W PHẦN KÊNH BÊ TÔNG
1BT M200 đá 1*2 đáy kênh + tường kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,4m3
2Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,34m3
3Ván khuôn kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,0506100m2
4Ván khuôn dầm chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1008100m2
5Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4749100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5m2
7thép thanh chống FTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1848tấn
8ống PVC D34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
9Bóc phong hóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt127,131m3
10Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt127,13m3
11Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 130m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt127,13m3
12Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi =0,2km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2713100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2713100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt204,921m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4781100m3
X PHẦN ỐNG HDPE D200
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,73100m
2Bê tông đáy trụ đỡ, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7m3
3Ván khuôn đáy trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4352100m2
4BTCT cột trụ M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,53m3
5Ván khuôn thép trụ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6528100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3859tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0762tấn
8Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0508tấn
9Bu lông M14x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68cái
Y CỐNG QUA ĐƯỜNG K0+203,8
1Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,36m3
2Ván khuôn đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0644100m2
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,28m3
4Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0672100m2
5Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,89m3
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1327100m2
7Thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0528tấn
8Thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1128tấn
9Bê tông tấm đan ĐS, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,32m3
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0633100m2
11Thép tấm đan, ĐK >10mm.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1452tấn
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
13Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,096100m2
14Đá 1*2 dày 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,96m3
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45m2
Z Hố thu nước tại K0+58,5
1Bê tông đáy hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,29m3
2Ván khuôn đáy hố thuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0096100m2
3Bê tông tường hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,41m3
4Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0521100m2
5Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0144100m2
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,08m3
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0048100m2
8Thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0035tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.242694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.848538E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn có các hạng mục: Đập dâng, tuyến kênh, đường thi công;- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi 1 - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Kỹ thuật công trình có chuyên ngành công trình thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông 1 - Trình độ Là Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi, Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 108 CV Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đào ≥ 0,5 m3 Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy bơm nước Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy hàn ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy thủy bình Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
13 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
14 Máy phát điện dự phòng ≥ 10KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->