Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 16:55:00 đến ngày 2022-07-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,161,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.242694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.848538E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn có các hạng mục: Đập dâng, tuyến kênh, đường thi công;- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Kỹ thuật công trình có chuyên ngành công trình thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Là Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi, Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng ≥ 10KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo đập mương bản Xắng Hằng, xã Yên Khương, huyện Lang Chánh. 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy (hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc). + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; máy ủi; ô tô, máy thủy bình, máy toàn đạc. Hợp đồng mua bán xe, máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe, máy. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| B | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công (bóc phong hóa) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 163,997 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Vét hữu cơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,7597 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =0,65km - Chuyển thải đất hữu cơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,3997 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,3997 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 95,263 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,5737 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6824 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,1416 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất đào để đắp) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,4848 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi =0,35km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,4771 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 816,19 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,5295 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,2776 | 100m2 |
| 14 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,8093 | 100m2 |
| C | CẦU TRÀN TẠI K0+90,8 | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,444 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rộng >2,5m M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2845 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép trần cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1504 | 100m2 |
| 7 | Thép trần, ĐK >10mm. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,388 | tấn |
| 8 | BTCT M250 đá 1*2 mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,81 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 10 | Thép mũ mố ≤10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,07 | tấn |
| 11 | Thép mũ mố >10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3233 | tấn |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4871 | 100m2 |
| 13 | Đá 1*2 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,46 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,64 | m2 |
| 15 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,46 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | 1cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1961 | 100m2 |
| 18 | Sơn cọc tiêu màu trắng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,18 | m2 |
| 19 | Sơn cọc tiêu màu đỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,18 | m2 |
| 20 | Thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0559 | tấn |
| 21 | Đất đào cơ giới - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1235 | 100m3 |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65 | 1 rọ |
| 23 | Đắp đê quai K=0,9 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7324 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,2056 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =600m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,2056 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính =1000mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 27 | Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7324 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7324 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7324 | 100m3 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K1+195,8 | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1*2 đáy cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0778 | 100m2 |
| 3 | BTCT M250 đá 1*2 tường cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường cống các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 5 | BTCT M250 đá 1*2 mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0687 | 100m2 |
| 7 | Thép mũ mố ≤10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,027 | tấn |
| 8 | Thép mũ mố >10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,056 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan TC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0709 | 100m2 |
| 11 | Thép tấm đan, ĐK >10mm. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1215 | tấn |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1303 | 100m2 |
| 13 | Đá 1*2 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,31 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,12 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,04 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3444 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1491 | 100m3 |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K1+318,2 | |||
| 1 | BT M200 đá 1*2 đáy phần tiếp giáp với kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0628 | 100m2 |
| 3 | BT M200 đá 1*2 tường cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường cống các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 5 | BTCT M250 đá 1*2 mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0687 | 100m2 |
| 7 | Thép mũ mố ≤10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,027 | tấn |
| 8 | Thép mũ mố >10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,056 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan TC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0509 | 100m2 |
| 11 | Thép tấm đan TC >10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0881 | tấn |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0818 | 100m2 |
| 13 | Đá 1*2 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,83 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,64 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,04 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1837 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0857 | 100m3 |
| F | Gia cố mái ngoài tường cánh tại vị trí cầu tràn | |||
| 1 | Bê tông mái taluy dày 12cm M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,03 | m3 |
| 2 | Đệm mái đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 91,9 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2632 | 100m2 |
| 6 | Đào chân khay thủ công CII | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,4 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 8 | ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,42 | 100m |
| G | Phần rãnh thoát nước bên đường | |||
| 1 | Bê tông rãnh thoát nước bên đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,5302 | 100m2 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2707 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm lót đáy dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,87 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,51 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan ĐS bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6412 | 100m2 |
| 8 | Thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,5743 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 568 | 1cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 568 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6332 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi =1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0676 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0676 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 568 | 1 cấu kiện |
| 15 | lắp đặt tấm chắn nước thu rác bằng gang tại vị trí hố thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | 1cấu kiện |
| 16 | Tấm thu nước bằng gang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | tấm |
| 17 | Thép hình V50x50x5 gờ đặt tấm thu nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2262 | tấn |
| 18 | Thép gờ đặt tấm thu nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 19 | Lặp đặt thép gờ tấm thu nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2373 | 1 tấn |
| H | HẠNG MỤC: ĐẬP | |||
| I | SÂN THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | BT M200 đá 1*2 sân | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0716 | 100m2 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3152 | 100m2 |
| 4 | BTCT M250 đá 1*2 gia cố mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép gia cố mái ≤10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0533 | tấn |
| 7 | Cốt thép gia cố mái >10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,082 | tấn |
| 8 | BT lót M100 đá 4*6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn BT lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,16 | m2 |
| J | ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1*2 chân đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2469 | 100m2 |
| 3 | Thép chân đập >10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2276 | tấn |
| 4 | Bê tông lõi đập M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lõi đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7472 | 100m2 |
| 6 | BTCT M250 đá 1*2 ốp ngưỡng đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ngưỡng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7321 | 100m2 |
| 8 | Thép ngưỡng đập >10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8032 | tấn |
| 9 | BTCT M250 đá 1*2 tường cánh đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4568 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2426 | tấn |
| 12 | BT M200 đá 1*2 vai đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn vai đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3981 | 100m2 |
| 14 | BT M200 đá 1*2 bậc vận hành | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,21 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bậc vận hành | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 16 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,29 | m |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,57 | m2 |
| 18 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2294 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đổ bù đáy, M150, đá 4x6, PCB40 (tính cho toàn bộ đập, tiêu năng, sân sau tiêu năng). | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn BT đổ bù | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2258 | 100m2 |
| K | BỂ TIÊU NĂNG | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1*2 đáy tiêu năng rộng >2,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5536 | 100m2 |
| 3 | Thép đáy tiêu năng >10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0734 | tấn |
| 4 | BTCT M250 đá 1*2 tường tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8476 | 100m2 |
| 6 | Thép tường tiêu năng >10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8955 | tấn |
| 7 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,8 | m |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,5 | m2 |
| 9 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 đáy rộng >2,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,4 | m3 |
| 10 | BT M200 đá 1*2 gia cố mái đỉnh tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố mái | 0,0362 | 100m2 | |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1882 | 100m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,91 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x0,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,26 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0638 | 100m3 |
| 16 | Ống PVC đường kính 2cm bộ phận lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,269 | 100m |
| 17 | Vải lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,177 | 100m2 |
| L | SÂN SAU TIÊU NĂNG | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1*2 đáy sân rộng >2,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy sân sau tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1875 | 100m2 |
| 3 | Thép đáy sân sau tiêu năng >10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8721 | tấn |
| 4 | BTCT M250 đá 1*2 tường sân sau tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường sân sau tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4316 | 100m2 |
| 6 | Thép tường sân sau tiêu năng >10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4755 | tấn |
| 7 | BTCT M250 đá 1*2 tường chắn đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,53 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường chắn đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2584 | 100m2 |
| 9 | Thép tường chắn đất >10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3891 | tấn |
| 10 | Khớp nối PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | m |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5 | m2 |
| 12 | BT M200 đá 1*2 gia cố mái đỉnh tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,96 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0188 | 100m2 |
| 14 | Nilon tái sinh lót đáy gia cố mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0978 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0103 | m3 |
| 16 | Ống PVC đường kính 2cm bộ phận lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,085 | 100m |
| 17 | Vải lọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1109 | 100m2 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | 1 rọ |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41 | 1 rọ |
| M | PHẦN KÊNH THUỘC PHẠM VI ĐẬP | |||
| 1 | BT M200 đá 1*2 đáy kênh+hố thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy kênh+hố thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0299 | 100m2 |
| 3 | BT M200 đá 1*2 tường kênh+hố thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường kênh+hố thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,251 | 100m2 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1269 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,55 | m2 |
| 7 | BTCT M250 đá 1*2 tấm đan ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0451 | 100m2 |
| 9 | Thép tấm đan ≤10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan (trung bình 122kg/tấm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 11 | Thép lưới chắn rác ≤10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 12 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0104 | 1 tấn |
| 13 | Thép hình bộ giá đỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0525 | tấn |
| 14 | Thép hình cửa van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0983 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cửa van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0983 | tấn |
| 16 | Giá bộ ổ khóa V1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ khóa V1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,036 | 1 tấn |
| 18 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Bu lông M30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| N | KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào đất mặt, đất bờ, bùn mặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8902 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =0,2km - Cấp đất I chuyển thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8902 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8902 | 100m3 |
| 4 | Đào sạn sỏi, đá tảng lăn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,9449 | 100m3 |
| 5 | Đào đá phong hoá | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9582 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 0,2km - sạn sỏi, đá | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,9031 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,9031 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9631 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0883 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =0,7km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0883 | 100m3 |
| 11 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi =0,2km - chuyển đá thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 13 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| O | KHỐI LƯỢNG BPTC | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2088 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =0,7km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2088 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất đắp đê quai đợt 1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9171 | 100m3 |
| 4 | Phá đê quai đợt 1, tận dụng 60% | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II (đổ thải 40 % đê quai) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1668 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1668 | 100m3 |
| 7 | Khối lượng đất đắp đê quai đợt 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7979 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất đắp đê quai đợt 2 thiếu sau khi tận dụng đợt 1) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1067 | 100m3 |
| 10 | Khối lượng đất bỏ bao tải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105,91 | 1m3 |
| 11 | Bao tải KT(1.0*0.6)m, 40kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.707 | cái |
| 12 | Bạt dứa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 269,19 | m2 |
| 13 | Đào phá đê quai đợt 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8569 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi =0,2km - Cấp đất III vận chuyển đổ thải khối lượng phá đê quai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8569 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8569 | 100m3 |
| 16 | Bơm nươc hố móng 10CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | ca |
| 17 | San gạt bãi tập kết vật liệu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | công |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng bãi vật liệu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi =0,2km - chuyển thải phá bê tông nền bãi đúc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 23 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: KÊNH HỮU | |||
| Q | PHẦN KÊNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | BT M200 đá 1*2 đáy kênh + tường kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,26 | m3 |
| 2 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,38 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn dầm chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1092 | 100m2 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5946 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,95 | m2 |
| 7 | thép thanh chống F | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2002 | tấn |
| 8 | ống PVC D34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 9 | Bóc phong hóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 205,95 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 205,95 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 165m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 205,95 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi =0,2km - Cấp đất I chuyển đổ thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0595 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0595 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 300,07 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0237 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, đất thiếu để đắp kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3254 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi =0,7km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3254 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,54 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 165m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,54 | m3 |
| R | PHẦN ỐNG HDPE D200 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Ba chạc đều chữ T 90 độ D200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bê tông đỡ trụ, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy trụ đỡ, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | BTCT cột trụ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép trụ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 12 | Bu lông M14x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Vận chuyển ống bê tông 10m đầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | tấn |
| 15 | Vận chuyển ống bê tông bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | tấn |
| 16 | Gỗi đỡ cống BTCT M250 đá 1*2 đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | m3 |
| 17 | Lắp các loại gối đỡ đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng =110kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn gối đỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 19 | Thép gối đỡ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0096 | tấn |
| S | CỐNG QUA ĐƯỜNG K0+255,4 | |||
| 1 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0644 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1327 | 100m2 |
| 7 | Thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0528 | tấn |
| 8 | Thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1128 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0633 | 100m2 |
| 11 | Thép tấm đan, ĐK >10mm. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1452 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Đá 1*2 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,96 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,45 | m2 |
| T | PHẦN KÊNH MÁNG | |||
| 1 | Bê tông máng, bê tông M250, đá 1*2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0558 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,58 | m2 |
| 4 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,57 | m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4881 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7342 | tấn |
| 7 | Bê tông đế+ thân trụ máng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trụ + đế máng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3384 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 11 | thép mũ trụ, ĐK =10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1755 | tấn |
| 12 | Cắt bê tông mặt đường cũ để đào hố móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,6 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 106 | 1 rọ |
| U | Hố thu nước tại K0+69,2 | |||
| 1 | Bê tông đáy hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0521 | 100m2 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 8 | Thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| V | HẠNG MỤC: KÊNH TẢ | |||
| W | PHẦN KÊNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | BT M200 đá 1*2 đáy kênh + tường kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,4 | m3 |
| 2 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,0506 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn dầm chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4749 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,5 | m2 |
| 7 | thép thanh chống F | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1848 | tấn |
| 8 | ống PVC D34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 9 | Bóc phong hóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 127,13 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 127,13 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 130m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 127,13 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi =0,2km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2713 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2713 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 204,92 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4781 | 100m3 |
| X | PHẦN ỐNG HDPE D200 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,73 | 100m |
| 2 | Bê tông đáy trụ đỡ, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4352 | 100m2 |
| 4 | BTCT cột trụ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép trụ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6528 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3859 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0762 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0508 | tấn |
| 9 | Bu lông M14x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68 | cái |
| Y | CỐNG QUA ĐƯỜNG K0+203,8 | |||
| 1 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0644 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1327 | 100m2 |
| 7 | Thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0528 | tấn |
| 8 | Thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1128 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan ĐS, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0633 | 100m2 |
| 11 | Thép tấm đan, ĐK >10mm. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1452 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Đá 1*2 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,96 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,45 | m2 |
| Z | Hố thu nước tại K0+58,5 | |||
| 1 | Bê tông đáy hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0521 | 100m2 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 8 | Thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.242694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.848538E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn có các hạng mục: Đập dâng, tuyến kênh, đường thi công;- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Kỹ thuật công trình có chuyên ngành công trình thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông | 1 | - Trình độ Là Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi, Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 108 CV | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng ≥ 10KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi