Gói thầu: SXKD2022-PTV06: Cung cấp dịch vụ thí nghiệm, kiểm định thiết bị điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-PTV06: Cung cấp dịch vụ thí nghiệm, kiểm định thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375183 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 15:56:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,519,211,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 456.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng kiểm định thiết bị điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện. Cung cấp bằng đại học để chứng minh.- Có thẻ kiểm định viên, lĩnh vực kiểm định là thiết bị và dụng cụ điện, thẻ đang còn hiệu lực. Cung cấp thẻ để chứng minh.- Có chứng chỉ kiểm định viên, được phép kiểm định thiết bị điện phòng nổ thuộc nhóm H theo Thông tư số 09/2017/TT-BCT. Chứng chỉ đang còn hiệu lực. Chung cấp chứng chỉ để chứng minh.- Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng thí nghiệm/ hợp đồng kiểm định thiết bị điện đến cấp 220kV, có hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện. Cung cấp bằng cấp để chứng minh.- Có thẻ kiểm định viên, lĩnh vực kiểm định là thiết bị và dụng cụ điện, thẻ đang còn hiệu lực. Cung cấp thẻ để chứng minh.- Có chứng chỉ kiểm định viên, được phép kiểm định thiết bị điện phòng nổ thuộc nhóm H theo Thông tư số 09/2017/TT-BCT. Chứng chỉ đang còn hiệu lực. Chung cấp chứng chỉ để chứng minh.- Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng thí nghiệm/ hợp đồng kiểm định thiết bị điệđến cấp 220kV, có hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-PTV06: Cung cấp dịch vụ thí nghiệm, kiểm định thiết bị điện SXKD điện năm 2022 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập. 2. Bản scan “Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định” do Bộ Công Thương cấp, còn hiệu lực. 3. Bản scan “Giấy chứng nhận có đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động”, do Bộ Công Thương cấp, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiêm, kiểm định Cáp 3 pha 6.6 kV (1 sợi 1ruột) | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Thí nghiệm điện áp một chiều giữa ruột và màn chắn. | Sợi | 15 | Nhà thầu cung cấp nhân công tháo, lắp đầu cốt tại thiết bị, keo dán làm kín hộp đấu đầu cốt |
| 2 | Thí nghiêm, kiểm định Cáp 3 pha 6 .6kV (1 sợi 3 ruột) | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Thí nghiệm điện áp một chiều giữa ruột và màn chắn. | Sợi | 75 | Nhà thầu cung cấp nhân công tháo, lắp đầu cốt tại thiết bị, keo dán làm kín hộp đấu đầu cốt |
| 3 | Thí nghiêm, kiểm định Máy cắt chân không 6.6 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Kiểm tra vận hành đóng cắt;5. Đo điện trở tiếp xúc;6. Đo thời gian đóng cắt thiết bị;7. Kiểm tra hoạt động của các cơ cấu an toàn.8. Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp | bộ (3pha) | 102 | |
| 4 | Thí nghiêm, kiểm định Dao cách ly 6.6 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Kiểm tra vận hành đóng, cắt;4. Kiểm tra khóa liên động;5. Đo điện trở cách điện;6. Đo điện trở tiếp xúc. | bộ (3pha) | 6 | |
| 5 | Thí nghiêm, kiểm định Dao tiếp địa 6.6 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Kiểm tra vận hành đóng, cắt;4. Kiểm tra khóa liên động;5. Đo điện trở cách điện;6. Đo điện trở tiếp xúc. | bộ (3pha) | 107 | |
| 6 | Thí nghiêm, kiểm định Chống sét van 6.6 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo điện áp tần số công nghiệp tại dòng điện cơ sở. | bộ (1pha) | 273 | |
| 7 | Thí nghiêm, kiểm định Máy cắt 21 kV: Máy cắt khí SF6 | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Kiểm tra vận hành đóng cắt;5. Đo điện trở tiếp xúc;6. Đo thời gian đóng cắt thiết bị;7. Kiểm tra hoạt động của các cơ cấu an toàn.8. Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp | bộ (3pha) | 1 | Nhà thầu cung cấp nhân công tháo, lắp, keo dán, vệ sinh thiết bị trong suốt quá trình thực hiện kiểm định |
| 8 | Thí nghiêm, kiểm định Dao cách ly 21 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Kiểm tra vận hành đóng, cắt;3. Kiểm tra khóa liên động;5. Đo điện trở cách điện;6. Đo điện trở tiếp xúc. | bộ (3pha) | 1 | |
| 9 | Thí nghiêm, kiểm định Dao tiếp địa 21 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Kiểm tra vận hành đóng, cắt;4. Kiểm tra khóa liên động;5. Đo điện trở cách điện;6. Đo điện trở tiếp xúc. | bộ (3pha) | 2 | |
| 10 | Thí nghiêm, kiểm định Chống sét van 21 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo điện áp tần số công nghiệp tại dòng điện cơ sở. | bộ (1pha) | 3 | |
| 11 | Thí nghiêm, kiểm định Máy cắt 220 kV: Máy cắt khí SF6 | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Kiểm tra vận hành đóng cắt;5. Đo điện trở tiếp xúc;6. Đo thời gian đóng cắt thiết bị;7. Kiểm tra hoạt động của các cơ cấu an toàn, | bộ (3pha) | 4 | |
| 12 | Thí nghiêm, kiểm định Dao cách ly 220 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Kiểm tra vận hành đóng, cắt;4. Kiểm tra khóa liên động;5. Đo điện trở cách điện;6. Đo điện trở tiếp xúc. | bộ (3pha) | 14 | |
| 13 | Thí nghiêm, kiểm định Dao tiếp địa 220 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Kiểm tra vận hành đóng, cắt;4. Kiểm tra khóa liên động;5. Đo điện trở cách điện;6. Đo điện trở tiếp xúc. | bộ (3pha) | 19 | |
| 14 | Thí nghiêm, kiểm định Chống sét van 220 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo điện áp tần số công nghiệp tại dòng điện cơ sở. | bộ (1pha) | 12 | |
| 15 | Thí nghiêm, kiểm định Máy biến áp công suất 353 MVA, điện áp 21kV/220kV (Máy biến áp tăng áp, kiểu dầu,) | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo tỉ số biến áp;5. Kiểm tra tổ đấu dây;6. Đo điện trở một chiều cuộn dây;7. Đo điện dung và tổn hao điện môi của cuộn dây;8. Đo điện dung và tổn hao điện môi của sứ đầu vào.9. Kiểm tra đồ thị vòng OLTC, đo điện trở động OLTC | Máy | 1 | |
| 16 | Thí nghiêm, kiểm định Máy biến áp công suất 60 MVA, điện áp 21kV/6,6kV (Máy biến áp hạ áp, kiểu dầu) | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo tỉ số biến áp;5. Kiểm tra tổ đấu dây;6. Đo điện trở một chiều cuộn dây7. Đo điện dung và tổn hao điện môi của cuộn dây;8. Đo điện dung và tổn hao điện môi của sứ đầu vào. | Máy | 2 | |
| 17 | Thí nghiêm, kiểm định Máy biến áp trung tính máy phát 200kVA 21/0,4kV | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo tỉ số biến áp;5. Kiểm tra tổ đấu dây;6. Đo điện trở một chiều cuộn dây | Máy | 2 | |
| 18 | Thí nghiêm, kiểm định Máy biến áp công suất 3900 kVA, 21kV/0,76 kV (Máy biến áp hạ áp) | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo tỉ số biến áp;5. Kiểm tra tổ đấu dây;6. Đo điện trở một chiều cuộn dây; | Máy | 2 | |
| 19 | Thí nghiêm, kiểm định Máy biến áp công suất từ 320 KVA - 2000 kVA (Máy biến áp hạ áp 6kV/0.4kV) | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo tỉ số biến áp;5. Kiểm tra tổ đấu dây;6. Đo điện trở một chiều cuộn dây | Máy | 24 | |
| 20 | Thí nghiêm, kiểm định Máy biến áp chỉnh lưu 0.4 kVAC/111/kVDCpk 225,2kVA | 1. Kiểm tra hồ sơ;2. Kiểm tra bên ngoài;3. Đo điện trở cách điện;4. Đo điện trở một chiều cuộn dây. | Máy | 8 | |
| 21 | Thí nghiêm, kiểm định Động cơ điện phòng nổ, điện áp 0,4 kV | 1. Kiểm tra hồ sơ; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo khe hở phòng nổ của động cơ 5. Đo điện trở một chiều cuộn dây | Cái | 10 | Nhà thầu cung cấp nhân công tháo, lắp, keo dán, vệ sinh thiết bị trong suốt quá trình thực hiện kiểm định |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 456.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 456.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng kiểm định thiết bị điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện. Cung cấp bằng đại học để chứng minh.- Có thẻ kiểm định viên, lĩnh vực kiểm định là thiết bị và dụng cụ điện, thẻ đang còn hiệu lực. Cung cấp thẻ để chứng minh.- Có chứng chỉ kiểm định viên, được phép kiểm định thiết bị điện phòng nổ thuộc nhóm H theo Thông tư số 09/2017/TT-BCT. Chứng chỉ đang còn hiệu lực. Chung cấp chứng chỉ để chứng minh.- Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng thí nghiệm/ hợp đồng kiểm định thiết bị điện đến cấp 220kV, có hồ sơ chứng minh. | 5 | 4 |
| 2 | Kiểm định viên | 8 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện. Cung cấp bằng cấp để chứng minh.- Có thẻ kiểm định viên, lĩnh vực kiểm định là thiết bị và dụng cụ điện, thẻ đang còn hiệu lực. Cung cấp thẻ để chứng minh.- Có chứng chỉ kiểm định viên, được phép kiểm định thiết bị điện phòng nổ thuộc nhóm H theo Thông tư số 09/2017/TT-BCT. Chứng chỉ đang còn hiệu lực. Chung cấp chứng chỉ để chứng minh.- Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng thí nghiệm/ hợp đồng kiểm định thiết bị điệđến cấp 220kV, có hồ sơ chứng minh. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi