Gói thầu: Gói 6: Cung cấp vật tư, thiết bị ống thép đúc và thiết bị cơ khí các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662232-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 6: Cung cấp vật tư, thiết bị ống thép đúc và thiết bị cơ khí các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661944 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 15:27:00 đến ngày 2022-07-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,623,862,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 918,715,000 VNĐ ((Chín trăm mười tám triệu bảy trăm mười lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5935794E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.187158E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị các loại cho nhà máy nhiệt điện trong đó có hạng mục cút/ống áp lực lò hơi (vật liệu SA213TP347H) và ống thép đúc chịu mài mòn phủ cerametal có DN ≥ 300mm (chiều dài mỗi đoạn ống ≥ 12m). Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.311.931.374 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 6: Cung cấp vật tư, thiết bị ống thép đúc và thiết bị cơ khí các loại Sửa chữa lớn năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 04 năm kể từ ngày nghiệm thu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các mục đối với các hạng mục hàng hóa sau: STT Hạng mục hàng hóa Tên hàng hóa 1 Hạng mục 35 Cụm nén khí cấp 1 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) P/N 10009941 của máy nén khí D132-08W 2 Hạng mục 36 Cụm nén khí cấp 2 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) của máy nén khí D132-08W 3 Hạng mục 42 Cút cong đường ống thải DN300 ( D325 x 8 ) thép đúc ( bên trong cút phủ lớp gốm chống ăn mòn dầy 4mm ) 4 Hạng mục 43 Cút cong đường ống thải xỉ đáy lò DN200, R1500 Cút 90 độ chrome alloy steel 5 Hạng mục 44 Cút cong đường ống thải xỉ đáy lò DN200, R500 Cút 90 độ chrome alloy steel 6 Hạng mục 45 Cút cong đường ống thải xỉ đáy lò, Cút 30 độ DN200, chrome alloy steel 7 Hạng mục 46 Cút cong đường ống thải xỉ đáy lò, Cút 45 độ DN200, chrome alloy steel 8 Hạng mục 47 Cút cong ống quá nhiệt trung gian phi 60 x 6, cút 180 độ, SA213TP347H (dài 130 mm) 9 Hạng mục 106 Ống thép đúc phi 325 x 12, chống mài mòn 10 Hạng mục 108 Ống thép đúc phi 57 x 9, SA213T23 11 Hạng mục 109 Ống thép đúc phi 57x7;15CrMoG 12 Hạng mục 110 Ống thép đúc phi 57x8 15CrMoG 13 Hạng mục 111 Ống thép đúc phi 57x9, SA-213T91 14 Hạng mục 112 Ống thép đúc phi 60x5; vật liệu SA 213TP347H 15 Hạng mục 222 Van khí nén (không bao gồm bộ chia khí); Type 657; size 60; LBB12AA560 16 Hạng mục 223 Van khí nén (không bao gồm chia khí); Type 657; size 70; LBA13AA560 17 Hạng mục 237 Van phun giảm ôn cấp 1 nhánh B L413214 (phần cơ) 18 Hạng mục 248 Van phun giảm ôn quá nhiệt trung gian nhánh A 1-1500/L50005 (phần cơ) 19 Hạng mục 277 Van xả MCV (globe valve), Class 4500, DN50mm, P=854BarG, 546 độ C 20 Hạng mục 292 Cút cong ống quá nhiệt trung gian phi 60 x 5, cút 90 độ, SA213TP347H 21 Hạng mục 293 Cút cong ống quá nhiệt trung gian phi 60 x 6, cút 180 độ, SA213TP347H (dài 325 mm) - Trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất thì không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 918.715.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 - Người theo dõi gõi thầu: Nguyễn Văn Miền, SĐT: 0916306280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng tải cao su EP300 B1000 (4,5+1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao | 1.848 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 1 | |
| 2 | Băng tải cao su EP300 B1200 (4,5 + 1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao | 3.220 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 2 | |
| 3 | Băng tải cao su EP300 B400 (4,5 + 1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao | 30 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3 | |
| 4 | Băng tải máy cấp than nguyên HD- BSC 26, Capacity :5-120 Ton/h phi 680mm, 1,1kW | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 4 | |
| 5 | Bẫy hơi CS45H-25; DN25; PN2,5Mpa | 25 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 5 | |
| 6 | Bẫy hơi S49H-25C DN50-PN25, T= | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 6 | |
| 7 | Bộ đệm làm kín van 103227929290 | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 7 | |
| 8 | Bộ đệm làm kín van 103229864290 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 8 | |
| 9 | Bộ đệm làm kín van 103229912290 | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 9 | |
| 10 | Bộ đệm làm kín van 8,10,12,13- 892001-SOFT | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 10 | |
| 11 | Bộ đệm làm kín van 8,9,10,13 - 892004-SOFT | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 11 | |
| 12 | Bộ đệm làm kín van 892002-SOFT | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 12 | |
| 13 | Bộ đệm làm kín van 892003-SOFT | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 13 | |
| 14 | Bộ giảm áp AW20 - N02 - CZ | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 14 | |
| 15 | Bộ lọc tách nước Type DSF 2900A-AL | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 15 | |
| 16 | Bộ ly hợp 7,5kW, Shaft 16 Teeth, OD 27,5mm | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 16 | |
| 17 | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 1bo van đầu ra và đầu vào, 1 van đáy, 1 van phun, 1 phớt chặn dầu) SRPM060; dùng cho bơm GM00110PR9MNN | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 17 | |
| 18 | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 2 bi van D22, 2 bi van D14, 4 vòng đệm O, 1 phớt chặn dầu) SRPM068 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 18 | |
| 19 | Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 2 bi van, 2 đế van, 4 vòng đệm O, 1 phớt chặn dầu) SRPM066 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 19 | |
| 20 | Bơm dầu cao áp 2.5MCY 14-1B,25Mpa | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 20 | |
| 21 | Bơm dầu hạ áp CB-B63 - 0.4~2.5Mpa | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 21 | |
| 22 | Bơm dầu thủy lực phễu xỉ CB- FC315 - FL | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 22 | |
| 23 | Cáp lõi đay bện phải phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (165m/sợi) | 2 | Sợi | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 23 | |
| 24 | Cáp lõi đay bện trái phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (145m/sợi) | 2 | Sợi | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 24 | |
| 25 | Cáp lõi đay bện trái phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (180m/sợi) | 2 | Sợi | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 25 | |
| 26 | Cáp lõi đay phi 16-6x36+FC | 400 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 26 | |
| 27 | Cáp thép bọc nhựa (Dây giật sự cố băng tải) | 240 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 27 | |
| 28 | Cáp thép lõi thép phi 12 | 20 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 28 | |
| 29 | Cáp thép phi 13 -6x37+FC | 100 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 29 | |
| 30 | Cáp thép phi 15 (D-6x37+1-15-200-I) | 486 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 30 | |
| 31 | Cáp thép phi 18 (6x19W + FC) Grade 1770KN | 190 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 31 | |
| 32 | Cáp thép phi 22 (6x19W +FC) | 140 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 32 | |
| 33 | Cáp thép Uni 6x36 + FC 22 (cáp bện phải phi 22 - 6x36 + FC9) | 325 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 33 | |
| 34 | Cáp thép Uni 6x36 + FC 22 (cáp bện trái phi 22 - 6x36 + FC9) | 325 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 34 | |
| 35 | Cụm nén khí cấp 1 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) P/N 10009941 của máy nén khí D132-08W | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 35 | |
| 36 | Cụm nén khí cấp 2 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) của máy nén khí D132-08W | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 36 | |
| 37 | Cút 90 độ hàn phi 21 x 3 | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 37 | |
| 38 | Cút 90 độ inox DN100-SCH30 | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 38 | |
| 39 | Cút 90 độ thép Phi 110 x 8 | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 39 | |
| 40 | Cút chữ T phi 426x15 thép C45 | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 40 | |
| 41 | Cút chữ T thép phi 325 x 10; chịu mài mòn | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 41 | |
| 42 | Cút cong đường ống thải DN300 ( D325 x 8 ) thép đúc ( bên trong cút phủ lớp gốm chống ăn mòn dầy 4mm ) | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 42 | |
| 43 | Cút cong đường ống thải xỉ đáy lò DN200, R1500 Cút 90 độ chrome alloy steel | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 43 | |
| 44 | Cút cong đường ống thải xỉ đáy lò DN200, R500 Cút 90 độ chrome alloy steel | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 44 | |
| 45 | Cút cong đường ống thải xỉ đáy lò, Cút 30 độ DN200, chrome alloy steel | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 45 | |
| 46 | Cút cong đường ống thải xỉ đáy lò, Cút 45 độ DN200, chrome alloy steel | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 46 | |
| 47 | Cút cong ống quá nhiệt trung gian phi 60 x 6, cút 180 độ, SA213TP347H (dài 130 mm) | 101 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 47 | |
| 48 | Cút nối Desto chữ T ren 1/4" x tube10 x tube 4mm | 20 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 48 | |
| 49 | Cút nối Desto; phi 10 - phi 8 | 20 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 49 | |
| 50 | Cút nối inox 304 phi 14 | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 50 | |
| 51 | Cút nối Inox nối đường xung vào tủ, Phi 8 nối đường xung Inox, phi 6 nối đường xung ống nhựa mềm | 45 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 51 | |
| 52 | Cút nối inox SS316, ren: M27x1,5(M) x M20x1,5 (F) | 70 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 52 | |
| 53 | Cút nối ống 2 đầu ren ngoài (1 đầu 1/2"-12 và 1 đầu M20x1,75) | 70 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 53 | |
| 54 | Cút nối ống mềm vào ống kẽm, kích thước: 1" (27), vật liệu inox 304 | 60 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 54 | |
| 55 | Cút nối ống mềm vào thiết bị, kích thước:1/2-MNPT1/2", vật liệu inox304 | 60 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 55 | |
| 56 | Cút nối ống mềm vào thiết bị, KT: (ống mềm: 28,2mm) - (thiết bị: 3/4") | 60 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 56 | |
| 57 | Cút nối ống T mềm Desto phi 10-8 | 20 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 57 | |
| 58 | Cút nối Tube 1/2" x phi 12 | 100 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 58 | |
| 59 | Cút nối tube Connector, 1/4" MNPTx8mm OD | 12 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 59 | |
| 60 | Cút nối tube Connector-elbow, 1/4" MNPTx8mm OD | 12 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 60 | |
| 61 | Cút nối vào đầu bộ giảm áp 1/8" MNPT x phi 14; Vật liệu Inox | 12 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 61 | |
| 62 | Cút nối vuông 2 đường xung; T-1/4' MNPT x P 8mm | 12 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 62 | |
| 63 | Cút nối vuông máy nén khí DESTO Tube 10mm x 1/4'; MNPT | 20 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 63 | |
| 64 | Cút thép 90 độ DN300 | 36 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 64 | |
| 65 | Cút thép 90 độ phi 219 x 10 | 12 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 65 | |
| 66 | Cút thép 90 độ phi 28x4 SA-210C | 7 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 66 | |
| 67 | Cút thép 90 độ phi 60 x 8 SA-210C | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 67 | |
| 68 | Cút thép đúc 120 độ, phi 159 x 7 | 8 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 68 | |
| 69 | Đường ống dẫn dầu vào xi lanh thủy lực 1-13-14Mpa; ISR | 4 | Ống | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 69 | |
| 70 | Đường ống thủy lực (2-16-23Mpa, ISR) cơ cấu nâng băng tải cần , rắc co 2 đầu | 2 | Ống | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 70 | |
| 71 | Đường ống thủy lực (2-8-40Mpa, ISR) cơ cấu kẹp ray, rắc co 2 đầu | 4 | Ống | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 71 | |
| 72 | Đường ống thủy lực (481-8WP-17,2Mpa; 2500PSI) cơ cấu kẹp ray bánh xe, rắc co 2 đầu | 24 | Ống | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 72 | |
| 73 | Đường ống thủy lực cơ cấu di chuyển bừa cào 4D-38-25Mpa | 4 | Ống | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 73 | |
| 74 | Đường ống thủy lực cơ cấu đóng mở cửa phễu sau (rắc co 2 đầu ) 3-16-23MPa, ISR 0701 | 18 | Ống | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 74 | |
| 75 | Đường ống thủy lực cơ cấu đóng mở cửa phễu trước (rắc co 2 đầu ) 3-22-18 MPa, ISR 0603 | 6 | Ống | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 75 | |
| 76 | Đường ống thủy lực hai đầu zen cơ cấu kẹp ray cầu trục Porker No-SKIVE 481-8- W17.2 Mp | 6 | Ống | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 76 | |
| 77 | Hộp giảm tốc máy nghiền xỉ BW 33- 23 - 18.5KW | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 77 | |
| 78 | Hộp giảm tốc XLED63-1505-0.37 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 78 | |
| 79 | Hộp giảm tốc XWED63-1505-0.37 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 79 | |
| 80 | Kẹp giữ ống quá nhiệt kích thước 80x25x5mm vật liệu Sus310S | 4.100 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 80 | |
| 81 | Khớp nối thủy lực MN xỉ YOX 280 | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 81 | |
| 82 | Khớp nối thủy lực YOX-350 | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 82 | |
| 83 | Lõi bộ làm mát dầu hồi hệ thống dầu đốt lò: Loại YL-185 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 83 | |
| 84 | Lõi lọc chữ Y (Theo mẫu) | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 84 | |
| 85 | Lõi lọc tách nước EDS (dùng cho bộ lọc tách nước Type DSF 2900A-AL) | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 85 | |
| 86 | Lõi phin lọc LY-37 kiểu đứng Plv=2,5MPa, 37m3/h | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 86 | |
| 87 | Mặt chính xác động van an toàn lò hơi loại HE-96 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 87 | |
| 88 | Nhôm sóng dày 1mm | 100 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 88 | |
| 89 | Ống đồng điều hòa phi (10 - 12) mm | 10 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 89 | |
| 90 | Ống hồi dầu bôi trơn về thùng cấp 1, cấp 2 P/N: C21430-3 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 90 | |
| 91 | Ống inox Sus316L DN15x2 | 70 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 91 | |
| 92 | Ống mềm dẫn dầu gối đỡ quạt gió chính phi 38-1P-5Mpa | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 92 | |
| 93 | Ống mềm inox type MLWS-0100-014-20; DN100 | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 93 | |
| 94 | Ống nối mềm vòi dầu đốt lò; ống mềm inox chịu nhiệt DN27; L 3m | 20 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 94 | |
| 95 | Ống thép C20 phi 25 x 3 | 6 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 95 | |
| 96 | Ống thép chịu mài mòn phi 1700 x 10 | 2 | Ống | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 96 | |
| 97 | Ống thép đúc C45 phi 325 x 10 | 40 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 97 | |
| 98 | Ống thép đúc hợp kim phi 273x7, vật liệu C45 | 10 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 98 | |
| 99 | Ống thép đúc inox phi 21 x 3 | 15 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 99 | |
| 100 | Ống thép đúc phi 159 x 12 | 4 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 100 | |
| 101 | Ống thép đúc phi 159 x 6.2 | 34 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 101 | |
| 102 | Ống thép đúc phi 219 x 10 | 60 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 102 | |
| 103 | Ống thép đúc phi 219 x 15 | 70 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 103 | |
| 104 | Ống thép đúc phi 219 x 7 | 15 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 104 | |
| 105 | Ống thép đúc phi 273 x 10 | 12 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 105 | |
| 106 | Ống thép đúc phi 325 x 12, chống mài mòn | 300 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 106 | |
| 107 | Ống thép đúc phi 426 x 15 | 32 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 107 | |
| 108 | Ống thép đúc phi 57 x 9, SA213T23 | 180 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 108 | |
| 109 | Ống thép đúc phi 57x7;15CrMoG | 150 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 109 | |
| 110 | Ống thép đúc phi 57x8 15CrMoG | 68 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 110 | |
| 111 | Ống thép đúc phi 57x9, SA-213T91 | 200 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 111 | |
| 112 | Ống thép đúc phi 60x5; vật liệu SA 213TP347H | 1.526 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 112 | |
| 113 | Ống thép đúc phi 720 x 10 | 21 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 113 | |
| 114 | Ống thép đúc phi 90 x 4 | 60 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 114 | |
| 115 | Ống thép inox 304 DN100 x 7 | 100 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 115 | |
| 116 | Ống thép inox 316L phi 125 x 8 mm | 120 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 116 | |
| 117 | Ống thép mạ kẽm phi 20 x 1 | 15 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 117 | |
| 118 | Ống thép mạ kẽm phi 21 x 1,2 | 60 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 118 | |
| 119 | Ống thép mạ kẽm phi 21 x 2.6 | 27 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 119 | |
| 120 | Ống thép phi 108 x 8 | 40 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 120 | |
| 121 | Ống thép phi 28x4 SA-210C | 42 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 121 | |
| 122 | Ống thép phi 325 x 12,5, vật liệu C45 | 50 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 122 | |
| 123 | Ống thép Phi 50 x 5 | 40 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 123 | |
| 124 | Ống thủy lực bơm dầu máy nén khí (pipe flexible) OOMP 27650-48 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 124 | |
| 125 | Ống thủy lực bơm dầu máy nén khí (pipe flexible) UC 27650-20 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 125 | |
| 126 | Ống Xi phông inox SS316 lắp đồng hồ áp suất Model: 910.15; Kiểu: Trumpet form; Kết nối (Instrument x Process): M20x1.5(F) x M20x1.5(M) | 70 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 126 | |
| 127 | Phin lọc chữ Y: GL41H-16C DN100, PN16, body HT200 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 127 | |
| 128 | Phin lọc dầu (Element, Filter) 98262-220 (2000HR-10M) | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 128 | |
| 129 | Phin lọc dầu 01N.100.25G (kích thước lọc 25µm) / 300362 | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 129 | |
| 130 | Phin lọc dầu hạ áp máy nghiền SPL32 | 16 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 130 | |
| 131 | Phin lọc đầu hút máy nén khí Comp Air (C11158/1697) | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 131 | |
| 132 | Phin lọc FAX (NX) -160x10 | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 132 | |
| 133 | Phin lọc P/N: AZ200-729 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 133 | |
| 134 | Phin lọc quạt gió chính FDF 40LD0015, 2.0015G25-A00-P | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 134 | |
| 135 | Phin lọc thô dầu thủy lực cầu trục bốc than | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 135 | |
| 136 | Phin lọc tinh dầu thủy lực cầu trục bốc than | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 136 | |
| 137 | Sàn thao tác | 30 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 137 | |
| 138 | Tấm đệm ray di chuyển dọc cầu trục KT 310x100x12mm, vật liệu băng tải cao su EP300 (4,5+1,5), 5 lớp bố | 750 | Tấm | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 138 | |
| 139 | Thép chống mài mòn phi 25 | 180 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 139 | |
| 140 | Thép H 300 x 300 x 10 x 15 | 6 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 140 | |
| 141 | Thép hardox 500 dày 10mm | 147 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 141 | |
| 142 | Thép hardox 500 dày 12mm | 2 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 142 | |
| 143 | Thép I 250 x 115 x 6 | 102 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 143 | |
| 144 | Thép lập là 50 x 5 | 259 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 144 | |
| 145 | Thép tấm CT3 dày 10mm | 41 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 145 | |
| 146 | Thép tấm CT3 dày 16mm | 15 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 146 | |
| 147 | Thép tấm CT3 dày 8 mm | 26 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 147 | |
| 148 | Thép tấm dày 20mm | 15 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 148 | |
| 149 | Thép tấm dày 4mm | 16 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 149 | |
| 150 | Thép tấm dày 5mm | 60 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 150 | |
| 151 | Thép tấm inox 304 dày 2mm | 10 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 151 | |
| 152 | Thép tấm Inox 304 dày 3mm | 57 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 152 | |
| 153 | Thép tấm inox 304 dày 8mm | 87 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 153 | |
| 154 | Thép tấm inox SUS 310S dày 10mm | 16 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 154 | |
| 155 | Thép tấm inox SUS 316 dày 3mm | 6 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 155 | |
| 156 | Thép tròn 40K phi 20 (chịu mài mòn) | 220 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 156 | |
| 157 | Thép tròn C45 phi 20 | 48 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 157 | |
| 158 | Thép tròn CT3 phi 16 | 34 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 158 | |
| 159 | Thép tròn CT3 phi 18 | 2 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 159 | |
| 160 | Thép tròn CT3 phi 6 | 34 | Kg | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 160 | |
| 161 | Thép tròn CT3 phi 8 | 435 | Kg | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 161 | |
| 162 | Thép tròn Inox 304 phi 10 | 80 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 162 | |
| 163 | Thép tròn inox sus 304 phi 40 | 40 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 163 | |
| 164 | Thép U 100 x 45 x 5 | 224 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 164 | |
| 165 | Thép U 160 x 52 x 5 | 20 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 165 | |
| 166 | Thép U 200 x 75 x 5 | 216 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 166 | |
| 167 | Thép V 25 x 25 x 3 | 322 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 167 | |
| 168 | Thép V 30 x 30 x 3 | 452 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 168 | |
| 169 | Thép V 40 x 40 x 4 | 651 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 169 | |
| 170 | Thép V 50 x 50 x 5 | 398 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 170 | |
| 171 | Tôn chống mài mòn hardox dày 8mm | 189 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 171 | |
| 172 | Tôn hoa dày 0,7mm | 40 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 172 | |
| 173 | Tôn mạ kẽm dày 0,5mm | 73 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 173 | |
| 174 | Tôn múi mạ kẽm D= 0,8mm | 800 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 174 | |
| 175 | Tôn nhám ( tôn chống trượt ) dày 4mm | 100 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 175 | |
| 176 | Tôn nhôm 0,63mm | 12 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 176 | |
| 177 | Tôn nhôm 0,8mm | 8 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 177 | |
| 178 | Tôn nhôm 1mm | 30 | M2 | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 178 | |
| 179 | Van 1 chiều giàn làm mát cấp 2 P/N: 98650-330 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 179 | |
| 180 | Van 1 chiều H44H-16; DN100 - PN16 | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 180 | |
| 181 | Van 1 chiều H44H-16C, DN400; PN16Mpa, WCB | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 181 | |
| 182 | Van 1 chiều H44H-40 DN300 PN40; WCB | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 182 | |
| 183 | Van 1 chiều H44H-40, DN125, PN4.0Mpa, WCB | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 183 | |
| 184 | Van 1 chiều H61Y-250, DN65, PN25 Mpa | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 184 | |
| 185 | Van 1 chiều H74H-10C DN200 | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 185 | |
| 186 | Van 1 chiều H74X - 16C DN 200, PN16 | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 186 | |
| 187 | Van 1 chiều HH47X DN400 PN16 (L=310) | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 187 | |
| 188 | Van 5 ngả Swagelok, model: SS-V5NBFS8-FL, kích thước 2 lỗ xung 45mm,1/2" FNPT; P: 42 MPa, nhiệt độ: 1200 độ F | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 188 | |
| 189 | Van an toàn A41Y-320; DN20 PN320 | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 189 | |
| 190 | Van an toàn A48Y-160, DN100, PN160 bar | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 190 | |
| 191 | Van an toàn A48Y-64 DN40 PN64; 450 độ C | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 191 | |
| 192 | Van an toàn MBP-030-B-20 ( bơm dầu thủy lực phễu xỉ ) | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 192 | |
| 193 | Van an toàn quạt sục khí silo A27TW-2Q-SVF-50 | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 193 | |
| 194 | Van bướm D341H-16C,DN400 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 194 | |
| 195 | Van bướm D371 X/F/H ; DN400; PN16 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 195 | |
| 196 | Van bướm D943H-16C DN400 (không bao gồm bộ điều khiển) | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 196 | |
| 197 | Van bướm điều khiển bằng điện D41H-10C DN150, PN10 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 197 | |
| 198 | Van bướm loại D671j-16Q DN100 PN16 | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 198 | |
| 199 | Van bướm xả gió vòi đốt than bột D943Y-10C-DN300 | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 199 | |
| 200 | Van cân bằng cổ góp silo Z73X-10 DN100 PN1.0; | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 200 | |
| 201 | Van chặn DN100, PN16 + 2 bích | 9 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 201 | |
| 202 | Van chặn inox SS316 Model: 910.11; Kết nối (Process x instrument): M20 x 1.5(M) x M20x1.5(F) | 70 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 202 | |
| 203 | Van cổng J41H-100,DN50 | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 203 | |
| 204 | Van đầu đẩy bơm thải xỉ NPZ64H-10C; DN300; PN16 | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 204 | |
| 205 | Van điện khí nén vòi dầu đốt lò SN4200 - IP | 9 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 205 | |
| 206 | Van điện từ (Solenoid Valve) ZDFc, DN80 mm; PN: 0,04-1,6 MPa; Temp: 10-60 độ C (Theo mẫu) | 14 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 206 | |
| 207 | Van điện từ ART-NR: 98852-37; 24V/50Hz; G1/4; 6013 A5/64; FKM BR; Pmax: 232 Psi; W22LT | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 207 | |
| 208 | Van điện từ Asco, catgno: SCG353A043, S/N: S046353, Air: 0,35-8,5 bar, Pipe:G3/4, Orf:25mm | 13 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 208 | |
| 209 | Van điện từ chia dầu thủy lực phễu xỉ DSG-03-3C2-AC220 | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 209 | |
| 210 | Van điện từ của van điều chỉnh 238610-158-D | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 210 | |
| 211 | Van điện từ DN15; 220VAC, loại thường đóng; 2 cổng; ren trong phi 21 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 211 | |
| 212 | Van điện từ loại 2 cuộn hút, type:454D202K-J3; nguồn cấp: 220VAC; áp suất: 0.14~0.7Mpa; kết nối: Rc1/4 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 212 | |
| 213 | Van điện từ loại một cuộn hút, type:454S202K-J3; nguồn cấp: 220VAC; áp suất: 0.14~0.7Mpa; kết nối: Rc1/4 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 213 | |
| 214 | Van điện từ xả tải Model 6014 D 2.5 FKM MS | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 214 | |
| 215 | Van đồng ( tay gạt ) Miha DN25, PN 16 | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 215 | |
| 216 | Van DSG03-3C2-A240 -50 Và MSA-03-Y-30 ( Điều chỉnh dầu thủy lực đóng mở phễu xỉ ) | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 216 | |
| 217 | Van đường hút ẩm kho than D943, DN80-PN16 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 217 | |
| 218 | Van J41H-DN15, PN25 | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 218 | |
| 219 | Van J41H-DN20, PN40 | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 219 | |
| 220 | Van J61Y - 32, DN56, PN32 | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 220 | |
| 221 | Van J961Y P54, DN50, PN420 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 221 | |
| 222 | Van khí nén (không bao gồm bộ chia khí); Type 657; size 60; LBB12AA560 | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 222 | |
| 223 | Van khí nén (không bao gồm chia khí); Type 657; size 70; LBA13AA560 | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 223 | |
| 224 | Van khí nén D671XL6C phi 325 | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 224 | |
| 225 | Van khí nén GH673X-10, DN250 PN10 | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 225 | |
| 226 | Van khí nén NPZ641H - 10 DN250 PN10 | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 226 | |
| 227 | Van khí nén NPZ641H - 10; DN125 PN10 | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 227 | |
| 228 | Van khí nén NPZ641H - 10C DN200 WCB | 7 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 228 | |
| 229 | Van khí nén ZWF10 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 229 | |
| 230 | Van liên thông GH673F -10, DN200-PN10 | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 230 | |
| 231 | Van lò xo cấp hơi thổi bụi 352226-000A | 5 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 231 | |
| 232 | Van một chiều cho vòi thổi bụi IR-3Z, DN80, WCB CL600 | 8 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 232 | |
| 233 | Van một chiều H64Y-36C DN200 | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 233 | |
| 234 | Van một chiều J44H-40 DN20 PN40 | 10 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 234 | |
| 235 | Van nhựa điện UPVC QF61F - 6S, DN32, PN10 | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 235 | |
| 236 | Van nước làm mát cấp 1 P/N: A93614060 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 236 | |
| 237 | Van phun giảm ôn cấp 1 nhánh B L413214 (phần cơ) | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 237 | |
| 238 | Van phun giảm ôn quá nhiệt trung gian nhánh A 1-1500/L50005 (phần cơ) | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 238 | |
| 239 | Van tay D34H-16C, DN150, PN16 | 8 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 239 | |
| 240 | Van tay DN20-PN16 ren 2 đầu | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 240 | |
| 241 | Van tay GH73X-1.0 DN200 PN1.0 | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 241 | |
| 242 | Van tay J41H - 40 DN25 - PN40 | 31 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 242 | |
| 243 | Van tay J41H-16 DN100-PN16 | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 243 | |
| 244 | Van tay J41H-16 DN15-PN16 | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 244 | |
| 245 | Van tay J41H-16 DN25-PN16 | 14 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 245 | |
| 246 | Van tay J41H-16 DN50-PN16 | 16 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 246 | |
| 247 | Van tay J41H-25 DN20 PN25 | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 247 | |
| 248 | Van tay J41H-25 DN40 PN25 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 248 | |
| 249 | Van tay J41H-25; DN25; PN25 | 23 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 249 | |
| 250 | Van tay J41H-64 DN50-PN64 | 9 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 250 | |
| 251 | Van tay J41H-DN15, PN10 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 251 | |
| 252 | Van tay J41H-DN25, PN10 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 252 | |
| 253 | Van tay J44H - 16C, DN15 - PN25 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 253 | |
| 254 | Van tay J61Y-32, DN50, PN32 MPa; 528 độ C; vật liệu CrMo | 20 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 254 | |
| 255 | Van tay J61Y-320 DN25-PN32Mpa (A105) | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 255 | |
| 256 | Van tay J61Y-320 DN50 PN32 | 7 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 256 | |
| 257 | Van tay J61Y-320; DN20, PN32 Mpa | 41 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 257 | |
| 258 | Van tay J61Y-320; DN32; PN32Mpa | 5 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 258 | |
| 259 | Van tay J961Y-100, DN25 | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 259 | |
| 260 | Van tay NPZ 41H-10C; DN150; PN16 | 4 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 260 | |
| 261 | Van tay NPZ41H-10C DN200 | 1 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 261 | |
| 262 | Van tay NPZ41H-10C, DN300, PN10 | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 262 | |
| 263 | Van tay NPZ641H-10C; DN 200-PN10, WCB | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 263 | |
| 264 | Van tay Z41H - 16, DN250 PN16 | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 264 | |
| 265 | Van tay Z41H-10 DN50 PN10 | 30 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 265 | |
| 266 | Van tay Z41H-16 DN80 PN16 (WCB, L=200-210) | 30 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 266 | |
| 267 | Van tay Z41H-16 DN80 PN16 (WCB, L=280) | 30 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 267 | |
| 268 | Van tay Z41H-40; DN150-PN40 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 268 | |
| 269 | Van tay Z41T-10, DN100 - PN10. HT200 | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 269 | |
| 270 | Van tay Z41T-16Q DN80-PN16 | 12 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 270 | |
| 271 | Van xả (không bao gồm động cơ) J961Y-32 DN20 PN32MPa | 9 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 271 | |
| 272 | Van xả lò hơi ( không bao gồm động cơ ), J961Y-32, DN50 | 6 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 272 | |
| 273 | Van xả lò hơi (bao gồm cả động cơ 14AI) J961Y-32 DN20, PN32MPa | 7 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 273 | |
| 274 | Van xả lò hơi (bao gồm cả động cơ 14AI) J961Y-32 DN32, PN32MPa | 5 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 274 | |
| 275 | Van xả lò hơi (bao gồm cả động cơ 14AI) J961Y-32 DN50, PN32MPa | 5 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 275 | |
| 276 | Van xả lò hơi J61Y-32, DN32-PN32Mpa | 3 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 276 | |
| 277 | Van xả MCV (globe valve), Class 4500, DN50mm, P=854BarG, 546 độ C | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 277 | |
| 278 | Van xả rác phin lọc tinh (bao gồm cả bộ truyền động); Model D971-16Q DN300 | 2 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 278 | |
| 279 | Van Z41H - 16C; DN100 | 5 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 279 | |
| 280 | Vành chèn cơ khí bơm bi MG1/35Z | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 280 | |
| 281 | Vành chèn cơ khí bơm dầu FO (bơm SMH660R46E, 6.7W21) | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 281 | |
| 282 | Vành chèn cơ khí M7N - 40 | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 282 | |
| 283 | Vành chèn cơ khí M7N - 50 | 3 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 283 | |
| 284 | Vành chèn cơ khí M7N - 60 | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 284 | |
| 285 | Vành chèn cơ khí M7N - 70 | 1 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 285 | |
| 286 | Vành chèn cơ khí M7N - 90 | 4 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 286 | |
| 287 | Vành chèn cơ khí ZYM37/55 - G6 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 287 | |
| 288 | Xích bước đôi con lăn lớn 2129H | 105 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 288 | |
| 289 | Xích lưới tuần hoàn 100 - 2 | 15 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 289 | |
| 290 | Xích máy nghiền xỉ 120-1 | 15 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 290 | |
| 291 | Xích máy nghiền xỉ 160 - 2 | 15 | Mét | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 291 | |
| 292 | Cút cong ống quá nhiệt trung gian phi 60 x 5, cút 90 độ, SA213TP347H | 250 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 292 | |
| 293 | Cút cong ống quá nhiệt trung gian phi 60 x 6, cút 180 độ, SA213TP347H (dài 325 mm) | 100 | Cái | Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 293 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5935794E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.187158E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị các loại cho nhà máy nhiệt điện trong đó có hạng mục cút/ống áp lực lò hơi (vật liệu SA213TP347H) và ống thép đúc chịu mài mòn phủ cerametal có DN ≥ 300mm (chiều dài mỗi đoạn ống ≥ 12m). Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.311.931.374 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi