Gói thầu: Gói 6: Cung cấp vật tư, thiết bị ống thép đúc và thiết bị cơ khí các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662232-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 6: Cung cấp vật tư, thiết bị ống thép đúc và thiết bị cơ khí các loại
Số hiệu KHLCNT 20220661944
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 15:27:00 đến ngày 2022-07-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,623,862,747 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 918,715,000 VNĐ ((Chín trăm mười tám triệu bảy trăm mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5935794E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.187158E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị các loại cho nhà máy nhiệt điện trong đó có hạng mục cút/ống áp lực lò hơi (vật liệu SA213TP347H) và ống thép đúc chịu mài mòn phủ cerametal có DN ≥ 300mm (chiều dài mỗi đoạn ống ≥ 12m). Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.311.931.374 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 6: Cung cấp vật tư, thiết bị ống thép đúc và thiết bị cơ khí các loại
Sửa chữa lớn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu).
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các mục đối với các hạng mục hàng hóa sau: STT Hạng mục hàng hóa Tên hàng hóa 1 Hạng mục 35 Cụm nén khí cấp 1 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) P/N 10009941 của máy nén khí D132-08W 2 Hạng mục 36 Cụm nén khí cấp 2 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) của máy nén khí D132-08W 3 Hạng mục 42 Cút cong đường ống thải DN300 ( D325 x 8 ) thép đúc ( bên trong cút phủ lớp gốm chống ăn mòn dầy 4mm ) 4 Hạng mục 43 Cút cong đường ống thải xỉ đáy lò DN200, R1500 Cút 90 độ chrome alloy steel 5 Hạng mục 44 Cút cong đường ống thải xỉ đáy lò DN200, R500 Cút 90 độ chrome alloy steel 6 Hạng mục 45 Cút cong đường ống thải xỉ đáy lò, Cút 30 độ DN200, chrome alloy steel 7 Hạng mục 46 Cút cong đường ống thải xỉ đáy lò, Cút 45 độ DN200, chrome alloy steel 8 Hạng mục 47 Cút cong ống quá nhiệt trung gian phi 60 x 6, cút 180 độ, SA213TP347H (dài 130 mm) 9 Hạng mục 106 Ống thép đúc phi 325 x 12, chống mài mòn 10 Hạng mục 108 Ống thép đúc phi 57 x 9, SA213T23 11 Hạng mục 109 Ống thép đúc phi 57x7;15CrMoG 12 Hạng mục 110 Ống thép đúc phi 57x8 15CrMoG 13 Hạng mục 111 Ống thép đúc phi 57x9, SA-213T91 14 Hạng mục 112 Ống thép đúc phi 60x5; vật liệu SA 213TP347H 15 Hạng mục 222 Van khí nén (không bao gồm bộ chia khí); Type 657; size 60; LBB12AA560 16 Hạng mục 223 Van khí nén (không bao gồm chia khí); Type 657; size 70; LBA13AA560 17 Hạng mục 237 Van phun giảm ôn cấp 1 nhánh B L413214 (phần cơ) 18 Hạng mục 248 Van phun giảm ôn quá nhiệt trung gian nhánh A 1-1500/L50005 (phần cơ) 19 Hạng mục 277 Van xả MCV (globe valve), Class 4500, DN50mm, P=854BarG, 546 độ C 20 Hạng mục 292 Cút cong ống quá nhiệt trung gian phi 60 x 5, cút 90 độ, SA213TP347H 21 Hạng mục 293 Cút cong ống quá nhiệt trung gian phi 60 x 6, cút 180 độ, SA213TP347H (dài 325 mm) - Trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất thì không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 918.715.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 - Người theo dõi gõi thầu: Nguyễn Văn Miền, SĐT: 0916306280
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng tải cao su EP300 B1000 (4,5+1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao1.848MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 1
2Băng tải cao su EP300 B1200 (4,5 + 1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao3.220MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 2
3Băng tải cao su EP300 B400 (4,5 + 1,5) dày 12mm chịu mài mòn cao30MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 3
4Băng tải máy cấp than nguyên HD- BSC 26, Capacity :5-120 Ton/h phi 680mm, 1,1kW4CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 4
5Bẫy hơi CS45H-25; DN25; PN2,5Mpa25CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 5
6Bẫy hơi S49H-25C DN50-PN25, T=2CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 6
7Bộ đệm làm kín van 1032279292901BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 7
8Bộ đệm làm kín van 1032298642902BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 8
9Bộ đệm làm kín van 1032299122901BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 9
10Bộ đệm làm kín van 8,10,12,13- 892001-SOFT1BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 10
11Bộ đệm làm kín van 8,9,10,13 - 892004-SOFT2BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 11
12Bộ đệm làm kín van 892002-SOFT1BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 12
13Bộ đệm làm kín van 892003-SOFT2BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 13
14Bộ giảm áp AW20 - N02 - CZ10CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 14
15Bộ lọc tách nước Type DSF 2900A-AL1BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 15
16Bộ ly hợp 7,5kW, Shaft 16 Teeth, OD 27,5mm4BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 16
17Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 1bo van đầu ra và đầu vào, 1 van đáy, 1 van phun, 1 phớt chặn dầu) SRPM060; dùng cho bơm GM00110PR9MNN2BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 17
18Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 2 bi van D22, 2 bi van D14, 4 vòng đệm O, 1 phớt chặn dầu) SRPM0682BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 18
19Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 2 bi van, 2 đế van, 4 vòng đệm O, 1 phớt chặn dầu) SRPM0662BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 19
20Bơm dầu cao áp 2.5MCY 14-1B,25Mpa4CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 20
21Bơm dầu hạ áp CB-B63 - 0.4~2.5Mpa4CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 21
22Bơm dầu thủy lực phễu xỉ CB- FC315 - FL2CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 22
23Cáp lõi đay bện phải phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (165m/sợi)2SợiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 23
24Cáp lõi đay bện trái phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (145m/sợi)2SợiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 24
25Cáp lõi đay bện trái phi 22 (6x36+FC-KN=313, Mpa=1960) (180m/sợi)2SợiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 25
26Cáp lõi đay phi 16-6x36+FC400MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 26
27Cáp thép bọc nhựa (Dây giật sự cố băng tải)240MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 27
28Cáp thép lõi thép phi 1220MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 28
29Cáp thép phi 13 -6x37+FC100MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 29
30Cáp thép phi 15 (D-6x37+1-15-200-I)486MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 30
31Cáp thép phi 18 (6x19W + FC) Grade 1770KN190MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 31
32Cáp thép phi 22 (6x19W +FC)140MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 32
33Cáp thép Uni 6x36 + FC 22 (cáp bện phải phi 22 - 6x36 + FC9)325MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 33
34Cáp thép Uni 6x36 + FC 22 (cáp bện trái phi 22 - 6x36 + FC9)325MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 34
35Cụm nén khí cấp 1 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) P/N 10009941 của máy nén khí D132-08W1BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 35
36Cụm nén khí cấp 2 hoàn chỉnh (đã gồm bi đỡ +trục vít) của máy nén khí D132-08W1BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 36
37Cút 90 độ hàn phi 21 x 36CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 37
38Cút 90 độ inox DN100-SCH306CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 38
39Cút 90 độ thép Phi 110 x 84CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 39
40Cút chữ T phi 426x15 thép C451CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 40
41Cút chữ T thép phi 325 x 10; chịu mài mòn4CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 41
42Cút cong đường ống thải DN300 ( D325 x 8 ) thép đúc ( bên trong cút phủ lớp gốm chống ăn mòn dầy 4mm )4CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 42
43Cút cong đường ống thải xỉ đáy lò DN200, R1500 Cút 90 độ chrome alloy steel4CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 43
44Cút cong đường ống thải xỉ đáy lò DN200, R500 Cút 90 độ chrome alloy steel4CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 44
45Cút cong đường ống thải xỉ đáy lò, Cút 30 độ DN200, chrome alloy steel1CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 45
46Cút cong đường ống thải xỉ đáy lò, Cút 45 độ DN200, chrome alloy steel1CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 46
47Cút cong ống quá nhiệt trung gian phi 60 x 6, cút 180 độ, SA213TP347H (dài 130 mm)101CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 47
48Cút nối Desto chữ T ren 1/4" x tube10 x tube 4mm20CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 48
49Cút nối Desto; phi 10 - phi 820CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 49
50Cút nối inox 304 phi 146CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 50
51Cút nối Inox nối đường xung vào tủ, Phi 8 nối đường xung Inox, phi 6 nối đường xung ống nhựa mềm45CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 51
52Cút nối inox SS316, ren: M27x1,5(M) x M20x1,5 (F)70CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 52
53Cút nối ống 2 đầu ren ngoài (1 đầu 1/2"-12 và 1 đầu M20x1,75)70CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 53
54Cút nối ống mềm vào ống kẽm, kích thước: 1" (27), vật liệu inox 30460CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 54
55Cút nối ống mềm vào thiết bị, kích thước:1/2-MNPT1/2", vật liệu inox30460CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 55
56Cút nối ống mềm vào thiết bị, KT: (ống mềm: 28,2mm) - (thiết bị: 3/4")60CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 56
57Cút nối ống T mềm Desto phi 10-820CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 57
58Cút nối Tube 1/2" x phi 12100CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 58
59Cút nối tube Connector, 1/4" MNPTx8mm OD12CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 59
60Cút nối tube Connector-elbow, 1/4" MNPTx8mm OD12CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 60
61Cút nối vào đầu bộ giảm áp 1/8" MNPT x phi 14; Vật liệu Inox12CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 61
62Cút nối vuông 2 đường xung; T-1/4' MNPT x P 8mm12CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 62
63Cút nối vuông máy nén khí DESTO Tube 10mm x 1/4'; MNPT20CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 63
64Cút thép 90 độ DN30036CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 64
65Cút thép 90 độ phi 219 x 1012CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 65
66Cút thép 90 độ phi 28x4 SA-210C7CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 66
67Cút thép 90 độ phi 60 x 8 SA-210C3CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 67
68Cút thép đúc 120 độ, phi 159 x 78CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 68
69Đường ống dẫn dầu vào xi lanh thủy lực 1-13-14Mpa; ISR4ỐngMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 69
70Đường ống thủy lực (2-16-23Mpa, ISR) cơ cấu nâng băng tải cần , rắc co 2 đầu2ỐngMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 70
71Đường ống thủy lực (2-8-40Mpa, ISR) cơ cấu kẹp ray, rắc co 2 đầu4ỐngMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 71
72Đường ống thủy lực (481-8WP-17,2Mpa; 2500PSI) cơ cấu kẹp ray bánh xe, rắc co 2 đầu24ỐngMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 72
73Đường ống thủy lực cơ cấu di chuyển bừa cào 4D-38-25Mpa4ỐngMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 73
74Đường ống thủy lực cơ cấu đóng mở cửa phễu sau (rắc co 2 đầu ) 3-16-23MPa, ISR 070118ỐngMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 74
75Đường ống thủy lực cơ cấu đóng mở cửa phễu trước (rắc co 2 đầu ) 3-22-18 MPa, ISR 06036ỐngMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 75
76Đường ống thủy lực hai đầu zen cơ cấu kẹp ray cầu trục Porker No-SKIVE 481-8- W17.2 Mp6ỐngMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 76
77Hộp giảm tốc máy nghiền xỉ BW 33- 23 - 18.5KW1BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 77
78Hộp giảm tốc XLED63-1505-0.372BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 78
79Hộp giảm tốc XWED63-1505-0.372BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 79
80Kẹp giữ ống quá nhiệt kích thước 80x25x5mm vật liệu Sus310S4.100BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 80
81Khớp nối thủy lực MN xỉ YOX 2801BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 81
82Khớp nối thủy lực YOX-3501BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 82
83Lõi bộ làm mát dầu hồi hệ thống dầu đốt lò: Loại YL-1852BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 83
84Lõi lọc chữ Y (Theo mẫu)2CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 84
85Lõi lọc tách nước EDS (dùng cho bộ lọc tách nước Type DSF 2900A-AL)1CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 85
86Lõi phin lọc LY-37 kiểu đứng Plv=2,5MPa, 37m3/h1CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 86
87Mặt chính xác động van an toàn lò hơi loại HE-962CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 87
88Nhôm sóng dày 1mm100M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 88
89Ống đồng điều hòa phi (10 - 12) mm10MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 89
90Ống hồi dầu bôi trơn về thùng cấp 1, cấp 2 P/N: C21430-32CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 90
91Ống inox Sus316L DN15x270MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 91
92Ống mềm dẫn dầu gối đỡ quạt gió chính phi 38-1P-5Mpa4CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 92
93Ống mềm inox type MLWS-0100-014-20; DN1006CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 93
94Ống nối mềm vòi dầu đốt lò; ống mềm inox chịu nhiệt DN27; L 3m20CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 94
95Ống thép C20 phi 25 x 36MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 95
96Ống thép chịu mài mòn phi 1700 x 102ỐngMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 96
97Ống thép đúc C45 phi 325 x 1040MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 97
98Ống thép đúc hợp kim phi 273x7, vật liệu C4510MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 98
99Ống thép đúc inox phi 21 x 315MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 99
100Ống thép đúc phi 159 x 124MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 100
101Ống thép đúc phi 159 x 6.234MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 101
102Ống thép đúc phi 219 x 1060MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 102
103Ống thép đúc phi 219 x 1570MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 103
104Ống thép đúc phi 219 x 715MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 104
105Ống thép đúc phi 273 x 1012MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 105
106Ống thép đúc phi 325 x 12, chống mài mòn300MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 106
107Ống thép đúc phi 426 x 1532MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 107
108Ống thép đúc phi 57 x 9, SA213T23180MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 108
109Ống thép đúc phi 57x7;15CrMoG150MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 109
110Ống thép đúc phi 57x8 15CrMoG68MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 110
111Ống thép đúc phi 57x9, SA-213T91200MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 111
112Ống thép đúc phi 60x5; vật liệu SA 213TP347H1.526MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 112
113Ống thép đúc phi 720 x 1021MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 113
114Ống thép đúc phi 90 x 460MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 114
115Ống thép inox 304 DN100 x 7100MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 115
116Ống thép inox 316L phi 125 x 8 mm120MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 116
117Ống thép mạ kẽm phi 20 x 115MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 117
118Ống thép mạ kẽm phi 21 x 1,260MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 118
119Ống thép mạ kẽm phi 21 x 2.627MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 119
120Ống thép phi 108 x 840MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 120
121Ống thép phi 28x4 SA-210C42MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 121
122Ống thép phi 325 x 12,5, vật liệu C4550MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 122
123Ống thép Phi 50 x 540MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 123
124Ống thủy lực bơm dầu máy nén khí (pipe flexible) OOMP 27650-482CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 124
125Ống thủy lực bơm dầu máy nén khí (pipe flexible) UC 27650-202CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 125
126Ống Xi phông inox SS316 lắp đồng hồ áp suất Model: 910.15; Kiểu: Trumpet form; Kết nối (Instrument x Process): M20x1.5(F) x M20x1.5(M)70CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 126
127Phin lọc chữ Y: GL41H-16C DN100, PN16, body HT2002CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 127
128Phin lọc dầu (Element, Filter) 98262-220 (2000HR-10M)2CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 128
129Phin lọc dầu 01N.100.25G (kích thước lọc 25µm) / 3003626CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 129
130Phin lọc dầu hạ áp máy nghiền SPL3216CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 130
131Phin lọc đầu hút máy nén khí Comp Air (C11158/1697)2CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 131
132Phin lọc FAX (NX) -160x101CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 132
133Phin lọc P/N: AZ200-7292CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 133
134Phin lọc quạt gió chính FDF 40LD0015, 2.0015G25-A00-P4CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 134
135Phin lọc thô dầu thủy lực cầu trục bốc than3CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 135
136Phin lọc tinh dầu thủy lực cầu trục bốc than3CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 136
137Sàn thao tác30CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 137
138Tấm đệm ray di chuyển dọc cầu trục KT 310x100x12mm, vật liệu băng tải cao su EP300 (4,5+1,5), 5 lớp bố750TấmMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 138
139Thép chống mài mòn phi 25180MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 139
140Thép H 300 x 300 x 10 x 156MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 140
141Thép hardox 500 dày 10mm147M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 141
142Thép hardox 500 dày 12mm2M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 142
143Thép I 250 x 115 x 6102MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 143
144Thép lập là 50 x 5259MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 144
145Thép tấm CT3 dày 10mm41M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 145
146Thép tấm CT3 dày 16mm15M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 146
147Thép tấm CT3 dày 8 mm26M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 147
148Thép tấm dày 20mm15M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 148
149Thép tấm dày 4mm16M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 149
150Thép tấm dày 5mm60M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 150
151Thép tấm inox 304 dày 2mm10M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 151
152Thép tấm Inox 304 dày 3mm57M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 152
153Thép tấm inox 304 dày 8mm87M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 153
154Thép tấm inox SUS 310S dày 10mm16M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 154
155Thép tấm inox SUS 316 dày 3mm6M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 155
156Thép tròn 40K phi 20 (chịu mài mòn)220MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 156
157Thép tròn C45 phi 2048MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 157
158Thép tròn CT3 phi 1634MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 158
159Thép tròn CT3 phi 182MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 159
160Thép tròn CT3 phi 634KgMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 160
161Thép tròn CT3 phi 8435KgMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 161
162Thép tròn Inox 304 phi 1080MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 162
163Thép tròn inox sus 304 phi 4040MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 163
164Thép U 100 x 45 x 5224MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 164
165Thép U 160 x 52 x 520MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 165
166Thép U 200 x 75 x 5216MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 166
167Thép V 25 x 25 x 3322MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 167
168Thép V 30 x 30 x 3452MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 168
169Thép V 40 x 40 x 4651MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 169
170Thép V 50 x 50 x 5398MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 170
171Tôn chống mài mòn hardox dày 8mm189M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 171
172Tôn hoa dày 0,7mm40M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 172
173Tôn mạ kẽm dày 0,5mm73M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 173
174Tôn múi mạ kẽm D= 0,8mm800M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 174
175Tôn nhám ( tôn chống trượt ) dày 4mm100M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 175
176Tôn nhôm 0,63mm12M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 176
177Tôn nhôm 0,8mm8M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 177
178Tôn nhôm 1mm30M2Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 178
179Van 1 chiều giàn làm mát cấp 2 P/N: 98650-3302CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 179
180Van 1 chiều H44H-16; DN100 - PN166CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 180
181Van 1 chiều H44H-16C, DN400; PN16Mpa, WCB1CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 181
182Van 1 chiều H44H-40 DN300 PN40; WCB2CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 182
183Van 1 chiều H44H-40, DN125, PN4.0Mpa, WCB3CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 183
184Van 1 chiều H61Y-250, DN65, PN25 Mpa3CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 184
185Van 1 chiều H74H-10C DN2003CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 185
186Van 1 chiều H74X - 16C DN 200, PN161CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 186
187Van 1 chiều HH47X DN400 PN16 (L=310)1CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 187
188Van 5 ngả Swagelok, model: SS-V5NBFS8-FL, kích thước 2 lỗ xung 45mm,1/2" FNPT; P: 42 MPa, nhiệt độ: 1200 độ F2BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 188
189Van an toàn A41Y-320; DN20 PN3203CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 189
190Van an toàn A48Y-160, DN100, PN160 bar1CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 190
191Van an toàn A48Y-64 DN40 PN64; 450 độ C1CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 191
192Van an toàn MBP-030-B-20 ( bơm dầu thủy lực phễu xỉ )3CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 192
193Van an toàn quạt sục khí silo A27TW-2Q-SVF-501CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 193
194Van bướm D341H-16C,DN4002CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 194
195Van bướm D371 X/F/H ; DN400; PN162CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 195
196Van bướm D943H-16C DN400 (không bao gồm bộ điều khiển)1CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 196
197Van bướm điều khiển bằng điện D41H-10C DN150, PN102CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 197
198Van bướm loại D671j-16Q DN100 PN166CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 198
199Van bướm xả gió vòi đốt than bột D943Y-10C-DN30010CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 199
200Van cân bằng cổ góp silo Z73X-10 DN100 PN1.0;4CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 200
201Van chặn DN100, PN16 + 2 bích9BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 201
202Van chặn inox SS316 Model: 910.11; Kết nối (Process x instrument): M20 x 1.5(M) x M20x1.5(F)70CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 202
203Van cổng J41H-100,DN503CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 203
204Van đầu đẩy bơm thải xỉ NPZ64H-10C; DN300; PN164CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 204
205Van điện khí nén vòi dầu đốt lò SN4200 - IP9CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 205
206Van điện từ (Solenoid Valve) ZDFc, DN80 mm; PN: 0,04-1,6 MPa; Temp: 10-60 độ C (Theo mẫu)14CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 206
207Van điện từ ART-NR: 98852-37; 24V/50Hz; G1/4; 6013 A5/64; FKM BR; Pmax: 232 Psi; W22LT4CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 207
208Van điện từ Asco, catgno: SCG353A043, S/N: S046353, Air: 0,35-8,5 bar, Pipe:G3/4, Orf:25mm13CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 208
209Van điện từ chia dầu thủy lực phễu xỉ DSG-03-3C2-AC2203CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 209
210Van điện từ của van điều chỉnh 238610-158-D2CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 210
211Van điện từ DN15; 220VAC, loại thường đóng; 2 cổng; ren trong phi 212CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 211
212Van điện từ loại 2 cuộn hút, type:454D202K-J3; nguồn cấp: 220VAC; áp suất: 0.14~0.7Mpa; kết nối: Rc1/42CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 212
213Van điện từ loại một cuộn hút, type:454S202K-J3; nguồn cấp: 220VAC; áp suất: 0.14~0.7Mpa; kết nối: Rc1/42CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 213
214Van điện từ xả tải Model 6014 D 2.5 FKM MS4CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 214
215Van đồng ( tay gạt ) Miha DN25, PN 1610CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 215
216Van DSG03-3C2-A240 -50 Và MSA-03-Y-30 ( Điều chỉnh dầu thủy lực đóng mở phễu xỉ )2BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 216
217Van đường hút ẩm kho than D943, DN80-PN162CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 217
218Van J41H-DN15, PN253CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 218
219Van J41H-DN20, PN4010CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 219
220Van J61Y - 32, DN56, PN323CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 220
221Van J961Y P54, DN50, PN4202CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 221
222Van khí nén (không bao gồm bộ chia khí); Type 657; size 60; LBB12AA5601CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 222
223Van khí nén (không bao gồm chia khí); Type 657; size 70; LBA13AA5603CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 223
224Van khí nén D671XL6C phi 3251CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 224
225Van khí nén GH673X-10, DN250 PN101CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 225
226Van khí nén NPZ641H - 10 DN250 PN101CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 226
227Van khí nén NPZ641H - 10; DN125 PN101CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 227
228Van khí nén NPZ641H - 10C DN200 WCB7CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 228
229Van khí nén ZWF102CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 229
230Van liên thông GH673F -10, DN200-PN1010CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 230
231Van lò xo cấp hơi thổi bụi 352226-000A5CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 231
232Van một chiều cho vòi thổi bụi IR-3Z, DN80, WCB CL6008CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 232
233Van một chiều H64Y-36C DN2003CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 233
234Van một chiều J44H-40 DN20 PN4010CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 234
235Van nhựa điện UPVC QF61F - 6S, DN32, PN101CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 235
236Van nước làm mát cấp 1 P/N: A936140602CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 236
237Van phun giảm ôn cấp 1 nhánh B L413214 (phần cơ)2CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 237
238Van phun giảm ôn quá nhiệt trung gian nhánh A 1-1500/L50005 (phần cơ)2CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 238
239Van tay D34H-16C, DN150, PN168CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 239
240Van tay DN20-PN16 ren 2 đầu3CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 240
241Van tay GH73X-1.0 DN200 PN1.01CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 241
242Van tay J41H - 40 DN25 - PN4031CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 242
243Van tay J41H-16 DN100-PN164CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 243
244Van tay J41H-16 DN15-PN163CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 244
245Van tay J41H-16 DN25-PN1614CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 245
246Van tay J41H-16 DN50-PN1616CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 246
247Van tay J41H-25 DN20 PN254CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 247
248Van tay J41H-25 DN40 PN252CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 248
249Van tay J41H-25; DN25; PN2523CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 249
250Van tay J41H-64 DN50-PN649CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 250
251Van tay J41H-DN15, PN102CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 251
252Van tay J41H-DN25, PN102CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 252
253Van tay J44H - 16C, DN15 - PN252CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 253
254Van tay J61Y-32, DN50, PN32 MPa; 528 độ C; vật liệu CrMo20CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 254
255Van tay J61Y-320 DN25-PN32Mpa (A105)4CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 255
256Van tay J61Y-320 DN50 PN327CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 256
257Van tay J61Y-320; DN20, PN32 Mpa41CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 257
258Van tay J61Y-320; DN32; PN32Mpa5CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 258
259Van tay J961Y-100, DN254CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 259
260Van tay NPZ 41H-10C; DN150; PN164CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 260
261Van tay NPZ41H-10C DN2001CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 261
262Van tay NPZ41H-10C, DN300, PN103CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 262
263Van tay NPZ641H-10C; DN 200-PN10, WCB3CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 263
264Van tay Z41H - 16, DN250 PN163CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 264
265Van tay Z41H-10 DN50 PN1030CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 265
266Van tay Z41H-16 DN80 PN16 (WCB, L=200-210)30CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 266
267Van tay Z41H-16 DN80 PN16 (WCB, L=280)30CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 267
268Van tay Z41H-40; DN150-PN402CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 268
269Van tay Z41T-10, DN100 - PN10. HT2006CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 269
270Van tay Z41T-16Q DN80-PN1612CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 270
271Van xả (không bao gồm động cơ) J961Y-32 DN20 PN32MPa9CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 271
272Van xả lò hơi ( không bao gồm động cơ ), J961Y-32, DN506CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 272
273Van xả lò hơi (bao gồm cả động cơ 14AI) J961Y-32 DN20, PN32MPa7BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 273
274Van xả lò hơi (bao gồm cả động cơ 14AI) J961Y-32 DN32, PN32MPa5BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 274
275Van xả lò hơi (bao gồm cả động cơ 14AI) J961Y-32 DN50, PN32MPa5BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 275
276Van xả lò hơi J61Y-32, DN32-PN32Mpa3CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 276
277Van xả MCV (globe valve), Class 4500, DN50mm, P=854BarG, 546 độ C2CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 277
278Van xả rác phin lọc tinh (bao gồm cả bộ truyền động); Model D971-16Q DN3002CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 278
279Van Z41H - 16C; DN1005CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 279
280Vành chèn cơ khí bơm bi MG1/35Z2BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 280
281Vành chèn cơ khí bơm dầu FO (bơm SMH660R46E, 6.7W21)1BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 281
282Vành chèn cơ khí M7N - 404BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 282
283Vành chèn cơ khí M7N - 503BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 283
284Vành chèn cơ khí M7N - 601BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 284
285Vành chèn cơ khí M7N - 701BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 285
286Vành chèn cơ khí M7N - 904BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 286
287Vành chèn cơ khí ZYM37/55 - G62BộMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 287
288Xích bước đôi con lăn lớn 2129H105MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 288
289Xích lưới tuần hoàn 100 - 215MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 289
290Xích máy nghiền xỉ 120-115MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 290
291Xích máy nghiền xỉ 160 - 215MétMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 291
292Cút cong ống quá nhiệt trung gian phi 60 x 5, cút 90 độ, SA213TP347H250CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 292
293Cút cong ống quá nhiệt trung gian phi 60 x 6, cút 180 độ, SA213TP347H (dài 325 mm)100CáiMục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 293
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5935794E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.187158E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị các loại cho nhà máy nhiệt điện trong đó có hạng mục cút/ống áp lực lò hơi (vật liệu SA213TP347H) và ống thép đúc chịu mài mòn phủ cerametal có DN ≥ 300mm (chiều dài mỗi đoạn ống ≥ 12m). Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.311.931.374 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->