Gói thầu: Gói 12.1: Thi công xây lắp (phần khối lượng còn lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653413-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
Tên gói thầu Gói 12.1: Thi công xây lắp (phần khối lượng còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20220637026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 14:47:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,653,455,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,801,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu tám trăm lẻ một nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.896E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 6.757.000.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 6.757.000.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 6.757.000.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.757.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiêc). Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy …- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy …- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (02 cái), Máy kéo dây (02 cái), Máy phát điện 10kW (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (02 cái), M
- Đặc điểm thiết bị Trọn 01 bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 12.1: Thi công xây lắp (phần khối lượng còn lại)
Thay dây dẫn đường dây 110kV Tuy Phong - Phan Rí
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vốn TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: (i) Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); (ii) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam (16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Tư vấn điện miền Nam (địa chỉ Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, đánh giá HSDT: Không có


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: (i) Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); (ii) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam (16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File mềm (Word) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.801.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (i) Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); (ii) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam (16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm VTTB A cấp, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba.1Khoản
B PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Ống nối thẳng dây dẫn điện ACSR300/39Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
(chi tiết xem bản vẽ ĐD.11)
30Cái
2Ống sửa chữa dây dẫn điện ACSR300/39Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.12)10Cái
3Tạ chống rung dây ACSR300/39Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.09)264Cái
4Armour rod dùng cho tạ chống rung dây ACSR300/39Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.09)264Cái
5Chuỗi CĐ đỡ đơn Polymer dây dẫn điện cỡ ACSR300/39, ĐDD-70PChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.06)6Chuỗi
6Cải tạo chuỗi CĐ đỡ kép Polymer dây dẫn điện cỡ ACSR300/39, ĐDD-2-70P (đã thay khoá đỡ dây dẫn)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.07)3Chuỗi
7Cải tạo chuỗi CĐ đỡ lèo Polymer dây dẫn điện cỡ ACSR300/39, ĐLD-70P-2 (đã thay khoá đỡ dây dẫn)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.08)12Chuỗi
8Chuỗi CĐ néo đơn Polymer dây dẫn điện cỡ ACSR300/39, NDD-120-SDL.Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.04A)48Chuỗi
9Cải tạo chuỗi CĐ đỡ đơn Polymer dây dẫn điện cỡ ACSR300/39, ĐDD-70-(SDL).Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.06A)222Chuỗi
10Chuỗi CĐ đỡ lèo Polymer dây dẫn điện cỡ ACSR300/39, ĐLD-70P-(SDL)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.08A)3Chuỗi
11Chuỗi CĐ đỡ lèo thủy tinh dây dẫn điện cỡ ACSR300/39, ĐLD-70P-(SDL).Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.08B)6Chuỗi
12Cáp quang-OPGW50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật16.400m
13Bộ đỡ dây OPGW 50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.14)79Cái
14Bộ néo dây OPGW 50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.15)22Cái
15Tạ chống rung dây OPGW50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.09)180Cái
16Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.09)180Cái
17Kẹp loại 2 dây cáp quangChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.17)120Cái
18Kẹp loại 1 dây cáp quangChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.17)60Cái
19Kẹp cố định bó cáp quang (quấn cáp trên trụ)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.17)24Cái
20Hộp nối cáp quang tại cộtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.16)6Hộp
C PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
1Móng cột đỡ thẳng 1 mạch cao 27 mét: ĐT-111-27: 4T2,8-2,0Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
(chi tiết xem bản vẽ XD.M02)
1Móng
2Móng cột ĐT+4-G22-MB3,8-3,8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.M03)13Móng
3Móng cột ĐT+4-G22 -MB3,8-3,8 (chưa hoàn thành lấp đất)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.M05)11Móng
4Bê tông chèn chân cột móng MB3,8-3,8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.M06)30Móng
5Móng cho cột néo góc 01 mạch 26 mét -NG30-111-21+5: 4T6,3-2,6Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.M07)1Móng
6Cải tạo móng cho trụ néo góc 02 mạch -N121-29-CT: 4.T6,3-4,6Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.M01)1Móng
7Móng neo MNX12x4Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.M10)18Móng
8Móng neo MNX15x6Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.M10)16Móng
9Cột đỡ thẳng 1 mạch cao 27 mét: ĐT-111-27Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.T02)1Cột
10Cải tạo trụ ĐT-20 thành trụ ĐT-20-G22 (đôn thêm đoạn 4 mét ghép thêm cột BTLT22 mét): ĐT-20+4-G22Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.T01)43Vị trí
11Cột néo góc 30 độ 1 mạch cao 26m: NG30-111-21+5.Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.T03)1Cột
12Cột néo cuối 2 mạch cao 26m: NC-111-21+5Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.T04)1Cột
13Cải tạo cột néo 1 mạch cao 21m-Y110-1-CT+4Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.T06)2Cột
14Cải tạo cột néo 1 mạch cao 25m (cột rẽ nhánh 2 mạch treo dây 1 mạch)-Y110-2T-CTChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.T07)1Cột
15Trụ néo góc tạm thi công góc Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.TAM.02)4Vị trí
16Xà X-20Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.TAM.08)141Bộ
17Code C1 và xà CSChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.TAM.06)43Bộ
18Code bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ ĐT-20+4-G22Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.TAM.07)1
19Tiếp địa xàChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.TAM.02)129Bộ
20Bộ chằng CX-C5/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ XD.TAM.02)16Bộ
21Phụ kiện bổ sung thi công chằng giữ trụ khi thi công cải tạo móng1
22Bộ tiếp đất cho trụ BTLT: TĐ-B2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.21)66Vị trí
23Bộ tiếp địa giếng khoan cột BTLTChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ TĐBS-G-B)6Vị trí
24Bộ tiếp địa giếng khoan cột Tháp sắtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ TĐBS-G)1Vị trí
25Bộ tiếp đất trụ thép -TĐ-TChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.22)5Vị trí
26Biển số cột - Bảng nguy hiểm BTLTChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.19)5Cái
27Biển số - Biển báo cột thépChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật(chi tiết xem bản vẽ ĐD.19)5Cái
28Sơn mặt bích cột BTLT hiện hữuChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật54Vị trí
29TNHC tiếp địa của cột thépChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật5Vị trí
30TNHC tiếp địa của cột BTLTChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật72Vị trí
31Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quangChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
32Thí nghiệm chỉnh định relay và CT (ngăn 171 tại trạm 110kV Tuy Phong: Ngăn 171 tại trạm 110kV Phan Rí)1Trọn bộ
33Số lần cắt điện (di chuyển bộ máy thi công)4Trọn bộ
34Dây dẫn điện AKP710 (2079kg/km)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật0,41Tấn
35Kẹp rẽ nhánh chữ T (dây ACSr300/39 đến A710)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
36Kẹp rẽ nhánh chữ T cho ống nhôm D80 xuống dây A710Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
37Kẹp rẽ nhánh chữ T (dây A710 (run) đến AC185 (tap)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Cái
38Kẹp cực CVT kiểu bulon loại Al-Cu (kiểu ngang) nối với dây dẫn A710Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
39Kẹp cực cho DS (Loại kẹp nối thẳng từ ống D40 ra dây A710)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật30Bộ
40Kẹp cực CT kiểu bulon loại Al-Cu (loại ngang) nối với dây dẫn AKP710Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật18Bộ
41Kẹp cực CB kiểu bulon loại Al-Cu (loại ngang) nối với dây dẫn AKP710Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật18Bộ
42Kẹp cực PI kiểu bulon loại Al-Cu (loại ngang) nối với dây dẫn ACSR300/39Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
43Khóa néo dây dẫn A710Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
44Căng dây tại vị trí giao chéo với đường dây 22kVChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Vị trí
D PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU THÁO DỠ LẮP LẠI VÀ THÁO DỠ THU HỒI TỪ ĐƯỜNG DÂY HIỆN HỮU
1Tháo chuỗi néo dây dẫnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật60Chuỗi
2Tháo chuỗi đỡ dây dẫnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật7Chuỗi
3Tháo tạ chống rung dây TK50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật180Bộ
4Căng lại dây ACSR300/39Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật47,412km
5Tháo dây TK50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật15,804km
6Thu hồi cột BTLT 20 mét hiện hữuChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3Cột
E Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại ghi chú của Mẫu số 01 "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (Không chào thầu tại mục này).
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.896E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 6.757.000.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 6.757.000.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 6.757.000.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.757.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
2 Cán bộ giám sát thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
3 Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiêc). Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy …- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
2 Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy …- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
3 Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (02 cái), Máy kéo dây (02 cái), Máy phát điện 10kW (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (02 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (02 cái), Máy đầm dùi (01 cái), Máy đầm cóc (01 cái), Máy đầm bàn (01 cái), Máy đầm rung (01 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy bơm nước 1,0-1,5kW (02 cái) Trọn 01 bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->