Gói thầu: Gói 6.2a: Cung cấp và lắp đặt đường dây (từ G13 đến G27)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 6.2a: Cung cấp và lắp đặt đường dây (từ G13 đến G27) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn tự có của EVN SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 16:23:00 đến ngày 2022-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,285,454,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,348,563,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm bốn mươi tám triệu năm trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17428182E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3485636E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 54.799.818.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 54.799.818.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 54.799.818.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.- Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 54.799.818.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (04 cái), Máy kéo dây (04 cái), Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (04 cái), Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn 01 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 6.2a: Cung cấp và lắp đặt đường dây (từ G13 đến G27) Đường dây mạch 2 Ninh Phước - Tuy Phong - Phan Rí, tỉnh Bình Thuận - Ninh Thuận 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và vốn tự có của EVN SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | File mềm (Word) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.348.563.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam (địa chỉ: 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba. | Xem Tập 1 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | DÂY DẪN - PHẦN ĐIỆN (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN). | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mới | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 94.903 | m |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mới | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 49 | Cái |
| 3 | Ống nối dây dẫn ACSR/Mz-300/39 hiện hữu | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 15 | Cái |
| 4 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mới | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 11 | Cái |
| 5 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR/Mz-300/39 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 519 | Bộ |
| 6 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mới | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 861 | Bộ |
| 7 | Khung định vị cho dây lèo ACSR/Mz-300/39 mới | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 159 | Bộ |
| 8 | Kẹp Duplex T 300/2x300 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 6 | Cái |
| 9 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mới loai ĐDD1.2-1.70 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 192 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu loai ĐDD1.1-1.70 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 24 | Bộ |
| 11 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mới loai ĐDD1.2-2.70 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 12 | Bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu loai ĐDD1.1-2.70 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 12 | Bộ |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mới loai ĐLD1.2-1.70 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 68 | Bộ |
| 14 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu loai ĐLD1.1-1.70 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 36 | Bộ |
| 15 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mới loai NDD1.2-1.300 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 126 | Bộ |
| 16 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu loai NDD1.1-1.120 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 48 | Bộ |
| 17 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mới loai NDD1.2-2.300 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 30 | Bộ |
| 18 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu loai NDD1.1-2.120 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 24 | Bộ |
| 19 | Phụ kiện néo dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 50 | Bộ |
| C | DÂY CHỐNG SÉT - PHẦN ĐIỆN (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN). | |||
| 1 | Dây chống sét PHLOX-94.1 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 15.786,95 | m |
| 2 | Ống nối dây chống sét PHLOX-94.1 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 8 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX-94.1 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 3 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét PHLOX-94.1 + amour rod | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 86 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-94.1 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 68 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-94.1 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 50 | Bộ |
| D | DÂY CÁP QUANG OPGW-50 - PHẦN ĐIỆN (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN). | |||
| 1 | Kẹp cuộn cáp quang trên cột tháp sắt | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 20 | Cái |
| 2 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắt | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 53 | Cái |
| 3 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-50 với armour rod | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 12 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50 với armour rod | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 34 | Bộ |
| 5 | Armarod dây OPGW-50 | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 48 | Bộ |
| 6 | Dây cáp quang ADSS, 24 sợi quang | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 200 | m |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang ADSS với armour rod | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp nối cáp quang OPGW50/ADSS + giá đỡ | Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị | 2 | Hộp |
| E | TẠ BÙ - PHẦN ĐIỆN (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN). | |||
| 1 | Tạ bù 50kg | 84 | Bộ | |
| 2 | Tạ bù 100kg | 48 | Bộ | |
| F | TIẾP ĐỊA - PHẦN ĐIỆN (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN). | |||
| 1 | Tiếp địa loại RG1 | 46 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa loại RG2 | 25 | Bộ | |
| G | BIỂN BÁO - PHẦN ĐIỆN (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN). | |||
| 1 | Sơn bảng số và biển báo nguy hiểm cột BTLT xây dựng mới | 25 | Vị trí | |
| 2 | Sơn bảng số và biển báo nguy hiểm cột BTLT hiện hữu | 22 | Vị trí | |
| 3 | Biển báo nguy hiểm cột tháp sắt | 47 | Cái | |
| 4 | Bảng phân mạch | 47 | Cái | |
| 5 | Bảng số cột tháp sắt | 47 | Cái | |
| 6 | Biển báo vượt đường | 4 | Bộ | |
| 7 | Biển báo vượt đường sắt | 2 | Bộ | |
| H | CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG (HIỆN HỮU) | |||
| 1 | Lắp và căng lại dây dẫn ACSR 300/39 (không hạ dây) | 46.829 | m | |
| 2 | Lắp và căng lại dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-50 (không hạ dây) | 15.090 | m | |
| I | ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đo thông số đường dây tại nhà máy điện mặt trời Vĩnh Hảo 4 | 2 | Mạch | |
| J | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột | 70 | Vị trí | |
| K | PHẦN CỘT (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột tháp 1 mạch néo góc N111-28B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 16344.07 kg/cột | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cột |
| 2 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-28. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 9624.72 kg/cột | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 5 | cột |
| 3 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-32. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 10991.96 kg/cột | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 8 | cột |
| 4 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-36. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 13326.26 kg/cột | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 5 | cột |
| 5 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-40. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 13829.49 kg/cột | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 3 | cột |
| 6 | Cột tháp 2 néo góc N122-28A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 16871.26 kg/cột | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 9 | cột |
| 7 | Cột tháp 2 néo góc N122-31A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 19865.33 kg/cột | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 5 | cột |
| 8 | Cột tháp 2 néo góc N122-28B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 18301.67 kg/cột | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cột |
| 9 | Cột tháp 2 néo góc N122-31B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 21579.49 kg/cột | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cột |
| 10 | Cột tháp 2 néo góc N122-34B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 23280.88 kg/cột | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cột |
| 11 | Cột tháp 2 néo góc N122-40A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 29010.66 kg/cột | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cột |
| 12 | Cột tháp 2 néo góc N122-20GC. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 16231.54 kg/cột | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 3 | cột |
| 13 | Cột tháp 2 néo góc N122-24GC. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 20266.71 kg/cột | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2 | cột |
| 14 | Cột tháp 2 néo góc N122-25GC. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 20462.46 kg/cột | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm ghép cao 22m (mỗi vị trí 2 cột) | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 25 | Vị trí |
| 16 | Bộ xà cột bê tông ly tâm ghép cao 22m. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 1603.43 kg/vị trí | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 25 | Vị trí |
| 17 | Bộ xà cột bê tông ly tâm ghép hiện hữu cao 22m. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 1015.32 kg/vị trí | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 22 | Vị trí |
| 18 | Bộ xà tháp đỉnh trụ BTLT xây dựng mới. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 184.76 kg/vị trí | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 25 | Vị trí |
| L | PHẦN MÓNG (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Móng cột néo N111-28B loại 4T63 40-46 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột đỡ Đ122-28 loại 4T29 45-28 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột đỡ Đ122-32 loại 4T33 47-32 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 7 | Móng |
| 4 | Móng cột đỡ Đ122-36 loại 4T37 40-36 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 5 | Móng |
| 5 | Móng cột đỡ Đ122-40 loại 4T41 40-39 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột néo N122-28A loại 4T63 44-46 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 9 | Móng |
| 7 | Móng cột néo N122-31A loại 4T72 44-46 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 5 | Móng |
| 8 | Móng cột néo N122-40A loại 4T99 44-52 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột néo N122-28B loại 4T63 40-53 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột néo N122-31B loại 4T72 44-53 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột néo N122-34B loại 4T81 44-57 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 12 | Móng cột giao chéo N122-20GC loại 4T51 40-40 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Móng |
| 13 | Móng cột giao chéo N122-24GC loại 4T63 40-43 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột giao chéo N122-25GC loại 4T51 40-45 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột BTLT IT2-22 loại MIT2 20-40x40 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 23 | Móng |
| M | SAN GẠT, KÈ MÓNG (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | San gạt - kè móng vị trí 134 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 2 | San gạt - kè móng vị trí 138 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 3 | San gạt - kè móng vị trí 139 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 4 | San gạt - kè móng vị trí 140 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 5 | San gạt - kè móng vị trí 145 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 6 | San gạt - kè móng vị trí 147 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 7 | San gạt - kè móng vị trí 149 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 8 | San gạt - kè móng vị trí 150 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 9 | San gạt - kè móng vị trí 151 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 10 | Đắp đất móng cột N122-20GC loại 4T51 40-40 tại vị trí T161 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 11 | Đắp đất móng cột N122-24GC loại 4T63 40-43 tại vị trí T162 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 12 | Đắp đất móng cột đỡ Đ122-32 loại 4T33 47-32 tại vị trí T164 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 13 | Đắp đất móng cột BTLT IT2-22 loại MIT2 20-40x40 tại vị trí T190, T192 | Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Móng |
| N | PHẦN VẬT TƯ ĐIỆN THÁO VÀ LẮP LẠI KHÓA ĐỠ PHỤC VỤ CĂNG LẠI DÂY HIỆN HỮU (CÁC VỊ TRÍ CẢI TẠO VÀ SỮ DỤNG LẠI CỘT HIỆN HỮU) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu sữ dụng lại | 66 | Bộ | |
| 2 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu sữ dụng lại | 28 | Bộ | |
| 3 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu thay phụ kiện, sữ dụng lại | 8 | Bộ | |
| 4 | Chuỗi cách điện lèo dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu | 18 | Bộ | |
| O | PHẦN VẬT TƯ THÁO DỠ TẠI CÁC VỊ TRÍ CỘT THU HỒI VÀ LẮP LẠI TẠI VỊ TRÍ KHÁC | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu | 102 | Bộ | |
| 2 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu | 42 | Bộ | |
| 3 | Chuỗi cách điện lèo dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu | 21 | Bộ | |
| 4 | Tạ chống rung dây dẫn hiện hữu | 246 | Bộ | |
| P | PHẦN VẬT TƯ DÂY CÁP QUANG THÁO DỠ TẠI CÁC VỊ TRÍ CỘT THU HỒI VÀ LẮP LẠI TẠI VỊ TRÍ KHÁC | |||
| 1 | Hộp nối dây cáp quang OPGW-50/OPGW-50 + giá đỡ | 5 | Hộp | |
| 2 | Chuỗi đỡ dây cáp quang hiện hữu tại các vị trí trụ thu hồi | 34 | Bộ | |
| 3 | Chuỗi néo dây cáp quang hiện hữu tại các vị trí trụ thu hồi | 14 | Bộ | |
| 4 | Tạ chống rung dây cáp quang hiện hữu tại các vị trí trụ thu hồi | 82 | Bộ | |
| Q | THÁO VÀ LẮP LẠI KHÓA ĐỠ PHỤC VỤ CĂNG LẠI DÂY CÁP QUANG HIỆN HỮU (CÁC VỊ TRÍ CẢI TẠO VÀ SỮ DỤNG LẠI CỘT HIỆN HỮU) | |||
| 1 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-50 với armour rod tại các vị trí trụ không thu hồi | 22 | Bộ | |
| 2 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50 với armour rod tại các vị trí trụ không thu hồi | 2 | Bộ | |
| R | PHẦN XÂY DỰNG - VẬT TƯ THÁO DỠ, THU HỒI DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VÀ VẬN CHUYỂN VỀ KHO BAN A | |||
| 1 | Xà trụ BTLT | 22 | Vị trí | |
| 2 | Cột tháp sắt (tạm tính 7,5 tấn/cột) | 25 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT | 22 | Vị trí | |
| S | PHÁ DỠ MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Khối lượng bê tông móng tháo dỡ (tổng 50,1 m3) | 47 | Vị trí | |
| T | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17428182E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3485636E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 54.799.818.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 54.799.818.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 54.799.818.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.- Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 54.799.818.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) | Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (04 cái), Máy kéo dây (04 cái), Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (04 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (06 cái), Máy đầm dùi (10 cái), Máy đầm cóc (10 cái), Máy đầm bàn (10 cái), Máy đầm rung (10 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy bơm nước 1,0-1,5kW (02 cái). | Trọn 01 bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi