Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670279-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220670238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 19:08:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,965,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >585m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0.8T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn, giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2)
- Số lượng tối thiểu 450
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng
06 phòng Trường Mầm non Phú Xuân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đất Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sóng Hồng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng, địa chỉ: 100 Lê Ngô Cát, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Đơn vị Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang, địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động) (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Xây lắp:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT800,2961 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT2,0231 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT642,9951 m3
4Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móngChương V của E-HSMT38,3741 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT80,9371 m3
6Ván khuôn kim loại móng cột BT lótChương V của E-HSMT139,721 m2
7Ván khuôn KL móng dàiChương V của E-HSMT81,0421 m2
8Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT8,6081 m3
9Ván khuôn kim loại cổ cộtChương V của E-HSMT127,0991 m2
10Xây móng Bơlô 10x20x30 Dày Chương V của E-HSMT19,7951 m3
11Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20)cm vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,6111 m3
12Xây móng đá hộc,Dày Chương V của E-HSMT18,9231 m3
13Xây tường thẳng đá hộc,Dày Chương V của E-HSMT49,1321 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT2,751 m3
15LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmChương V của E-HSMT17,61 m
16Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V của E-HSMT14,9711 m3
17Ván khuôn kim loại giằng móngChương V của E-HSMT133,11 m2
18Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,526Tấn
19Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT6,481Tấn
20Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT0,385Tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận đất dụng đào móng)Chương V của E-HSMT110,41 m3
22Đắp bột đá bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT62,4231 m3
23Bê tông nền đá 4x6, M100Chương V của E-HSMT34,2821 m3
24Ôp tường đá chẻChương V của E-HSMT61,011 m2
25Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT87,51 m
26Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT11,6481 m2
27Lát đá Granít tự nhiên, bậc tam cấpChương V của E-HSMT19,2681 m2
28Cắt gờ đá granít chống trượt bậc cấpChương V của E-HSMT116,4m
29Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT19,0221 m3
30Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT1,1251 m3
31Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật,Cao Chương V của E-HSMT355,5331 m2
32Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT187,1631 m2
33Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,805Tấn
34Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,542Tấn
35Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,739Tấn
36Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Cao Chương V của E-HSMT20,6751 m3
37Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Cao Chương V của E-HSMT29,8871 m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT532,7331 m2
39Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT493,5391 m2
40Trát mặt trên giằng lan can có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,61 m2
41Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,522Tấn
42Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,459Tấn
43Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,667Tấn
44Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,005Tấn
45Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,594Tấn
46Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300(ĐS6-8)Chương V của E-HSMT84,0671 m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT773,0741 m2
48Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT675,1541 m2
49Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT7,66Tấn
50Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,231Tấn
51Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT3,2611 m3
52Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT21,7421 m2
53Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT21,7421 m2
54Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,018Tấn
55Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT1,217Tấn
56Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20) Cao Chương V của E-HSMT0,7561 m3
57Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thangChương V của E-HSMT27,0481 m2
58Cắt gờ chống trượt bậc cầu thangChương V của E-HSMT135m
59Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Chương V của E-HSMT11,9241 m3
60Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nướcChương V của E-HSMT248,1341 m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Chương V của E-HSMT130,7631 m2
62Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,242Tấn
63SXLD lưới thép mắt cáo chống nứt d=0.7mmChương V của E-HSMT393,721 m2
64Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20) Cao Chương V của E-HSMT6,8211 m3
65Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày Chương V của E-HSMT50,1971 m3
66Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT21,4771 m3
67Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày Chương V của E-HSMT9,5361 m3
68Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20) Cao Chương V của E-HSMT5,1271 m3
69Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày Chương V của E-HSMT61,1661 m3
70Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày >10cm,Cao Chương V của E-HSMT22,2021 m3
71Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày Chương V của E-HSMT9,7931 m3
72Trát trụ, cột, má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT252,7011 m2
73Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT688,3361 m2
74Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT439,1961 m2
75Lát nền, sàn gạch Ceramic 60x60cm XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT579,9721 m2
76Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30cm chống trượt XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT96,961 m2
77Lát đá granit tự nhiên len cửa+ D1Chương V của E-HSMT7,981 m2
78Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm, VXM M75Chương V của E-HSMT521,8061 m2
79Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm, VXM M75 Tầng 1Chương V của E-HSMT217,441 m2
80Ôp chân tường phòng kho cao 120mm, VXM75#Chương V của E-HSMT7,921 m2
81Làm trần bằng tấm PrimaChương V của E-HSMT97,921 m2
82Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact 18mm+pk inoxChương V của E-HSMT7,2m2
83Cửa thăm mái thép hinh+tôn KT0.8x0.8mChương V của E-HSMT1Cái
84Chèn tole dày 5 dem khe co giãn mái HL nối nà tường cũChương V của E-HSMT1,365m2
85SXLD cửa đi khung uPVC+kính 6.38ly mờ(K.gọn)Chương V của E-HSMT24,36m2
86SXLD cửa đi khung uPVC+kính 6.38ly(K.gọn)Chương V của E-HSMT55,44m2
87SXLD cửa sổ khung uPVC+kính 6.38ly(K.gọn)Chương V của E-HSMT54,72m2
88SXLD vách khung uPVC+kính 6.38ly(K.gọn)Chương V của E-HSMT58,488m2
89SXLD hoa bảo vệ sắt hộp 12x12x1.2mm+sơn 2 nước Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT42,078m2
90Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT1,314Tấn
91Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT1,314Tấn
92Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo(4cái/m2)Chương V của E-HSMT467,3161 m2
93Gia công lan can cầu thang thép song đứngChương V của E-HSMT0,1Tấn
94Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT10,368m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT10,3681m2
96Lợp khe lún tấm inox 304 dày 0.3mmChương V của E-HSMT3,521 m2
97Quét Sika Topseal 107 chống thấm mái+ Sênô(chân tường cao 100)Chương V của E-HSMT142,511 m2
98Ngâm nước xi măngChương V của E-HSMT142,511 m2
99Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, Vữa M75+Sika Latex THChương V của E-HSMT142,511 m2
100Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Water Bar 0-32Chương V của E-HSMT6,217m
101Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Grout +xi măng+cátChương V của E-HSMT4,804m
102Lớp lưới thủy tinh Fiber Glass+ VSinh T2Chương V của E-HSMT59,4m2
103Trát gờ chỉ, Vữa XM M75+ Thành sênôChương V của E-HSMT262,151 m
104Nẹp nhôm chữ T khe lúnChương V của E-HSMT6,9m
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ= sơn JotonChương V của E-HSMT1.683,9181m2
106Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ= sơn JotonChương V của E-HSMT1.100,4481m2
107Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT736,6441 m2
108Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT0,346m3
109Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT0,785m3
110Bê tông nền đá 4x6, M100Chương V của E-HSMT101 m3
111Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT1,8071 m3
112Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,6021 m3
113Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móngChương V của E-HSMT1,8071 m3
114Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20)cm vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,8071 m3
B *\2- Bể tự hoại+hố ga:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT55,9581 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT11,1921 m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, M150Chương V của E-HSMT3,2971 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,2531 m3
5Xây BTH Bơlô 10x20x30, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,7361 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,2541 m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT6,5921 m2
8LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng 50Kg-200kgChương V của E-HSMT241 c/kiện
9Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,3541 tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,8341 m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT10,7281 m2
12Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 lần 1Chương V của E-HSMT60,7161 m2
13Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lần 2Chương V của E-HSMT60,7161 m2
14Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT6,91 m2
C *\3- Điện+chống sét:
1LĐ đèn dài 1.2m bóng led 2x20WChương V của E-HSMT361 Bộ
2LĐ đèn đơn dài 1.2m bóng led 1x20WChương V của E-HSMT121 Bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led D300mmx18WChương V của E-HSMT361 Bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47WChương V của E-HSMT24Cái
5Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặtChương V của E-HSMT2Cái
6Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặtChương V của E-HSMT12Cái
7Lắp đặt công tắc ba+đế+mặtChương V của E-HSMT14Cái
8Lắp đặt công tắc 2chiều đơn+đế+mặtChương V của E-HSMT2Cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìmChương V của E-HSMT27Cái
10Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kAChương V của E-HSMT13Cái
11Lắp đặt RCCB 1 pha 20A chống ròChương V của E-HSMT6Cái
12Lắp đặt MCCB 1 pha 100A-6kAChương V của E-HSMT1Cái
13Lắp bảng điện 2-8modul EM2PL+hộp âmChương V của E-HSMT6Cái
14Lđặt hộp nối 150x150mmChương V của E-HSMT7Hộp
15Lắp tủ điện 700x500x200 dày 1mm, loại 2 lớpChương V của E-HSMT1Cái
16Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Chương V của E-HSMT2.1601m
17Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2Chương V của E-HSMT1.2601m
18Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2Chương V của E-HSMT751m
19Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2Chương V của E-HSMT951m
20Kéo cáp đi nổi LV-ABC (2x35mm2)Chương V của E-HSMT551 m
21LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT9901 m
22LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT551 m
23Gia công kim thu sét d20mm, L=1m mạ kẽmChương V của E-HSMT11Cái
24Lắp đặt kim thu sét d20mm, L=1mChương V của E-HSMT11Cái
25Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽmChương V của E-HSMT10Cọc
26Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽmChương V của E-HSMT170m
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽmChương V của E-HSMT50m
28Kéo rải dây chống sét theo tường thép lá 4lyChương V của E-HSMT55m
29Đo kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
30Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT12,81 m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT12,81 m3
32Đóng cọc thép bọc đồng d14.2mm, L=2.4mChương V của E-HSMT10Cọc
33Hóa chất làm giảm điện trở Gem 25, 11.34kg/baoChương V của E-HSMT10Bao
34Hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT10Mối
35Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Chương V của E-HSMT701m
36Đo kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
37Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT19,21 m3
38Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT19,21 m3
39Bình bột chữa cháy ABC, MFZL4Chương V của E-HSMT6Bình
40Bình khí CO2 chữa cháy MT3Chương V của E-HSMT6Bình
D *\4- Nước sinh hoạt:
1Lắp đặt xí bệt người lớn+PKChương V của E-HSMT61 Bộ
2Lắp đặt xí bệt trẻ em+PKChương V của E-HSMT361 Bộ
3Lắp hang xịtChương V của E-HSMT42Cái
4Lắp phụ kiện xí bệt 7 món (kệ xà phòng, hộp giấy …)Chương V của E-HSMT42Cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V của E-HSMT121 Bộ
6Lắp bộ xã tiểu treoChương V của E-HSMT12Cái
7Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT181 Bộ
8Lắp vòi đồng d20mm+tay nhựaChương V của E-HSMT66Cái
9Lắp phễu thu INOX D200mm chống hôiChương V của E-HSMT46Cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trongChương V của E-HSMT132Cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren ngoàiChương V của E-HSMT24Cái
12Lắp đặt van khoá PPR D32mmChương V của E-HSMT10Cái
13Nòng INOX 304, KT200x200x120mmChương V của E-HSMT46Cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mmChương V của E-HSMT1141 m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D20x3.4mmChương V của E-HSMT201 m
16Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V của E-HSMT306Cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmChương V của E-HSMT66Cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mmChương V của E-HSMT501 m
19Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20mmChương V của E-HSMT12Cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmChương V của E-HSMT72Cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT18Cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mmChương V của E-HSMT891 m
23Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V của E-HSMT21Cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mmChương V của E-HSMT4Cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmChương V của E-HSMT9Cái
26LĐ ống nhựa PVC D42x3.0mmChương V của E-HSMT271 m
27LĐ cút nhựa PVC D42mmChương V của E-HSMT24Cái
28LĐ ống nhựa PVC D60x4.0mmChương V của E-HSMT701 m
29LĐ cút nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT36Cái
30LĐ tê nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT2Cái
31LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmChương V của E-HSMT601 m
32LĐ cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT92Cái
33LĐ thu hẹp nhựa PVC D90x42mmChương V của E-HSMT24Cái
34LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mmChương V của E-HSMT2301 m
35LĐ cút nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT128Cái
36LĐ tê nhựa PVC D114x90mmChương V của E-HSMT30Cái
37LĐ tê nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT76Cái
38LĐ thu thẹp nhựa PVC D114x60mmChương V của E-HSMT3Cái
39LĐ thu thẹp nhựa PVC D114x90mmChương V của E-HSMT26Cái
40LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmChương V của E-HSMT1221 m
41LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT5,21 m
42LĐ cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT58Cái
43LĐ tê nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT2Cái
44Cầu chắn rác D90mmChương V của E-HSMT16Cái
45Nòng INOX 304, KT200x200x120mmChương V của E-HSMT16Cái
46Cụm OMEGA giữ ống nước D90mmChương V của E-HSMT48Cái
47LĐ măng sông nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT16Cái
48LĐ ống nhựa PVC D34x2.6mm (ống tràn sê nô)Chương V của E-HSMT61 m
E *\5- San nền:
1Phát rừng tạo mặt bằng=cơ giới,mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2=0Chương V của E-HSMT723,61 m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT711,11 m3
3Mua đất đắp K=0.9Chương V của E-HSMT782,21m3
F *\6- Tháo dỡ cầu thang thép ngoài nhà :
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao Chương V của E-HSMT1,688Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >585m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.32
4 Kỹ thuật thi công nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1.7KW1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW2
4 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250l2
6 Máy đào Máy đào 1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy ủi Máy ủi 1
11 Máy vận thăng Máy vận thăng 0.8T2
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu2
13 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu1
14 Ván khuôn, giàn giáo thép Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2)450
15 Máy lu Máy lu bánh thép 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->