Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 19:08:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,965,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >585m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn, giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 450 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng 06 phòng Trường Mầm non Phú Xuân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động) (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Xây lắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 800,296 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,023 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 642,995 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 38,374 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 80,937 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng cột BT lót | Chương V của E-HSMT | 139,72 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn KL móng dài | Chương V của E-HSMT | 81,042 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 8,608 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Chương V của E-HSMT | 127,099 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng Bơlô 10x20x30 Dày | Chương V của E-HSMT | 19,795 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20)cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,611 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc,Dày | Chương V của E-HSMT | 18,923 | 1 m3 |
| 13 | Xây tường thẳng đá hộc,Dày | Chương V của E-HSMT | 49,132 | 1 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,75 | 1 m3 |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 17,6 | 1 m |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 14,971 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Chương V của E-HSMT | 133,1 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,526 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 6,481 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,385 | Tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận đất dụng đào móng) | Chương V của E-HSMT | 110,4 | 1 m3 |
| 22 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 62,423 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 34,282 | 1 m3 |
| 24 | Ôp tường đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 61,01 | 1 m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 87,5 | 1 m |
| 26 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 11,648 | 1 m2 |
| 27 | Lát đá Granít tự nhiên, bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 19,268 | 1 m2 |
| 28 | Cắt gờ đá granít chống trượt bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 116,4 | m |
| 29 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 19,022 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,125 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật,Cao | Chương V của E-HSMT | 355,533 | 1 m2 |
| 32 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 187,163 | 1 m2 |
| 33 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,805 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,542 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,739 | Tấn |
| 36 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Cao | Chương V của E-HSMT | 20,675 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Cao | Chương V của E-HSMT | 29,887 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 532,733 | 1 m2 |
| 39 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 493,539 | 1 m2 |
| 40 | Trát mặt trên giằng lan can có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,6 | 1 m2 |
| 41 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,522 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,459 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,667 | Tấn |
| 44 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,005 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,594 | Tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300(ĐS6-8) | Chương V của E-HSMT | 84,067 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 773,074 | 1 m2 |
| 48 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 675,154 | 1 m2 |
| 49 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 7,66 | Tấn |
| 50 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,231 | Tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,261 | 1 m3 |
| 52 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 21,742 | 1 m2 |
| 53 | Trát cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,742 | 1 m2 |
| 54 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 55 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,217 | Tấn |
| 56 | Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20) Cao | Chương V của E-HSMT | 0,756 | 1 m3 |
| 57 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 27,048 | 1 m2 |
| 58 | Cắt gờ chống trượt bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 59 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 11,924 | 1 m3 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 248,134 | 1 m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 130,763 | 1 m2 |
| 62 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,242 | Tấn |
| 63 | SXLD lưới thép mắt cáo chống nứt d=0.7mm | Chương V của E-HSMT | 393,72 | 1 m2 |
| 64 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20) Cao | Chương V của E-HSMT | 6,821 | 1 m3 |
| 65 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 50,197 | 1 m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 21,477 | 1 m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 9,536 | 1 m3 |
| 68 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20) Cao | Chương V của E-HSMT | 5,127 | 1 m3 |
| 69 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 61,166 | 1 m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày >10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 22,202 | 1 m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày | Chương V của E-HSMT | 9,793 | 1 m3 |
| 72 | Trát trụ, cột, má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 252,701 | 1 m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 688,336 | 1 m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 439,196 | 1 m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 60x60cm XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 579,972 | 1 m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30cm chống trượt XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 96,96 | 1 m2 |
| 77 | Lát đá granit tự nhiên len cửa+ D1 | Chương V của E-HSMT | 7,98 | 1 m2 |
| 78 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 521,806 | 1 m2 |
| 79 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm, VXM M75 Tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 217,44 | 1 m2 |
| 80 | Ôp chân tường phòng kho cao 120mm, VXM75# | Chương V của E-HSMT | 7,92 | 1 m2 |
| 81 | Làm trần bằng tấm Prima | Chương V của E-HSMT | 97,92 | 1 m2 |
| 82 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact 18mm+pk inox | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 83 | Cửa thăm mái thép hinh+tôn KT0.8x0.8m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Chèn tole dày 5 dem khe co giãn mái HL nối nà tường cũ | Chương V của E-HSMT | 1,365 | m2 |
| 85 | SXLD cửa đi khung uPVC+kính 6.38ly mờ(K.gọn) | Chương V của E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 86 | SXLD cửa đi khung uPVC+kính 6.38ly(K.gọn) | Chương V của E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 87 | SXLD cửa sổ khung uPVC+kính 6.38ly(K.gọn) | Chương V của E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 88 | SXLD vách khung uPVC+kính 6.38ly(K.gọn) | Chương V của E-HSMT | 58,488 | m2 |
| 89 | SXLD hoa bảo vệ sắt hộp 12x12x1.2mm+sơn 2 nước Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 42,078 | m2 |
| 90 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,314 | Tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,314 | Tấn |
| 92 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo(4cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 467,316 | 1 m2 |
| 93 | Gia công lan can cầu thang thép song đứng | Chương V của E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 10,368 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,368 | 1m2 |
| 96 | Lợp khe lún tấm inox 304 dày 0.3mm | Chương V của E-HSMT | 3,52 | 1 m2 |
| 97 | Quét Sika Topseal 107 chống thấm mái+ Sênô(chân tường cao 100) | Chương V của E-HSMT | 142,51 | 1 m2 |
| 98 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 142,51 | 1 m2 |
| 99 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, Vữa M75+Sika Latex TH | Chương V của E-HSMT | 142,51 | 1 m2 |
| 100 | Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Water Bar 0-32 | Chương V của E-HSMT | 6,217 | m |
| 101 | Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Grout +xi măng+cát | Chương V của E-HSMT | 4,804 | m |
| 102 | Lớp lưới thủy tinh Fiber Glass+ VSinh T2 | Chương V của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75+ Thành sênô | Chương V của E-HSMT | 262,15 | 1 m |
| 104 | Nẹp nhôm chữ T khe lún | Chương V của E-HSMT | 6,9 | m |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ= sơn Joton | Chương V của E-HSMT | 1.683,918 | 1m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ= sơn Joton | Chương V của E-HSMT | 1.100,448 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 736,644 | 1 m2 |
| 108 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 110 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m3 |
| 111 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,807 | 1 m3 |
| 112 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,602 | 1 m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm 4x6,M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,807 | 1 m3 |
| 114 | Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20)cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,807 | 1 m3 |
| B | *\2- Bể tự hoại+hố ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 55,958 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 11,192 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Chương V của E-HSMT | 3,297 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,253 | 1 m3 |
| 5 | Xây BTH Bơlô 10x20x30, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,736 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,254 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 6,592 | 1 m2 |
| 8 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng 50Kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 c/kiện |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,354 | 1 tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,834 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 10,728 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 lần 1 | Chương V của E-HSMT | 60,716 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lần 2 | Chương V của E-HSMT | 60,716 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 6,9 | 1 m2 |
| C | *\3- Điện+chống sét: | |||
| 1 | LĐ đèn dài 1.2m bóng led 2x20W | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Bộ |
| 2 | LĐ đèn đơn dài 1.2m bóng led 1x20W | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led D300mmx18W | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2chiều đơn+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 11 | Lắp đặt RCCB 1 pha 20A chống rò | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 1 pha 100A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp bảng điện 2-8modul EM2PL+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Lđặt hộp nối 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Hộp |
| 15 | Lắp tủ điện 700x500x200 dày 1mm, loại 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.160 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.260 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | 1m |
| 20 | Kéo cáp đi nổi LV-ABC (2x35mm2) | Chương V của E-HSMT | 55 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 990 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 55 | 1 m |
| 23 | Gia công kim thu sét d20mm, L=1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét d20mm, L=1m | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 25 | Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường thép lá 4ly | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 29 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 30 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m3 |
| 32 | Đóng cọc thép bọc đồng d14.2mm, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 33 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem 25, 11.34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 10 | Bao |
| 34 | Hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 10 | Mối |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 36 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 37 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m3 |
| 39 | Bình bột chữa cháy ABC, MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 40 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| D | *\4- Nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt người lớn+PK | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em+PK | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp hang xịt | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 4 | Lắp phụ kiện xí bệt 7 món (kệ xà phòng, hộp giấy …) | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp bộ xã tiểu treo | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp vòi đồng d20mm+tay nhựa | Chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 9 | Lắp phễu thu INOX D200mm chống hôi | Chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 132 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 13 | Nòng INOX 304, KT200x200x120mm | Chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 114 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x3.4mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 306 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 89 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC D42x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 m |
| 27 | LĐ cút nhựa PVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 28 | LĐ ống nhựa PVC D60x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 29 | LĐ cút nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 30 | LĐ tê nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 32 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 92 | Cái |
| 33 | LĐ thu hẹp nhựa PVC D90x42mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 34 | LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 230 | 1 m |
| 35 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 128 | Cái |
| 36 | LĐ tê nhựa PVC D114x90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 37 | LĐ tê nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 76 | Cái |
| 38 | LĐ thu thẹp nhựa PVC D114x60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 39 | LĐ thu thẹp nhựa PVC D114x90mm | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 122 | 1 m |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 5,2 | 1 m |
| 42 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| 43 | LĐ tê nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 45 | Nòng INOX 304, KT200x200x120mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 46 | Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 47 | LĐ măng sông nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 48 | LĐ ống nhựa PVC D34x2.6mm (ống tràn sê nô) | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| E | *\5- San nền: | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng=cơ giới,mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2=0 | Chương V của E-HSMT | 723,6 | 1 m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 711,1 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất đắp K=0.9 | Chương V của E-HSMT | 782,21 | m3 |
| F | *\6- Tháo dỡ cầu thang thép ngoài nhà : | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,688 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >585m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch 1.7KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Máy vận thăng 0.8T | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 14 | Ván khuôn, giàn giáo thép | Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2) | 450 |
| 15 | Máy lu | Máy lu bánh thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi