Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình giao thông đoạn từ Km8+310 đến Km36+493; di chuyển hệ thống thông tin liên lạc và di chuyển đường dây điện trung, hạ thế phục vụ GPMB, bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình giao thông đoạn từ Km8+310 đến Km36+493; di chuyển hệ thống thông tin liên lạc và di chuyển đường dây điện trung, hạ thế phục vụ GPMB, bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 18:07:00 đến ngày 2022-07-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 734,638,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000,000 VNĐ ((Mười một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.34E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E11 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Công trình giao thôngb) Cấp công trình: Cấp II trở lênc) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc chính (hạng mục cơ bản) của gói thầu, như sau:- Thi công mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và nền đất yếu phải xử lý;- Thi công hệ thống tiêu thoát nước (dọc/ ngang) đường;- Thi công hệ thống an toàn giao thông;- Thi công xây dựng cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, bê tông cốt thép dự ứng lực (không yêu cầu tương tự về cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thi công hệ thống điện chiếu sáng và đèn tín hiệu đường giao thông (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc/ hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thi công (hoặc di chuyển) hệ thống đường dây điện 35 kV và trạm biến áp 180 kVA (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thực hiện dịch vụ bảo hiểm công trình (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này).1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 515,0 tỷ đồng;1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 515,0 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 515.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng phần việc giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng (hoặc phó chỉ huy trưởng) phần việc giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng thi công cầu đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông cầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc giao thông cầu của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng thi công di chuyển hệ thống đường dây điện và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình điện/ hoặc cơ - điện công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực công trình công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) đường dây điện và trạm biến áp;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng thi công di chuyển hệ thống thông tin liên lạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình điện tử/ hoặc tín hiệu/ hoặc viễn thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng (hoặc phó chỉ huy trưởng) phần việc thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc (hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông) của ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình nội tỉnh) trở lên cùng lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông đường bộ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông cầu;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cầu cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống tiêu thoát nước |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cấp – thoát nước);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống tiêu thoát nước 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan về điện/ hoặc cơ – điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công di chuyển đường dây điện và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan về điện/ hoặc cơ – điện công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) đường dây điện và trạm biến áp;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công di chuyển hệ thống thông tin liên lạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành điện tử/ hoặc tín hiệu/ hoặc viễn thông;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc (hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông) cấp II trở lên;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan (điện, cơ – điện công trình, điện tử, tín hiệu, viễn thông);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành về An toàn lao động/ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình (hoặc hạng mục công trình);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm bảo hiểm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chuyên môn, nghiệp vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về bảo hiểm) , còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giám định tổn thất bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công trình giao thông và có chứng chỉ/ chứng nhận về giám định tổn thất bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên đánh giá rủi ro bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có chứng chỉ/ chứng nhận về đánh giá rủi ro bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ/ chứng nhận về hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 7-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Máy san công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xúc lật dung tích gầu ≥ 3,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Xe ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắm bấc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy phun nhựa đường, công suất ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy bơm bê tông năng suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan cọc nhồi D ≥ 1,0 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô có gắn cẩu (hoặc Cần cẩu bánh lốp) ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô có gắn cẩu (hoặc Cần cẩu bánh lốp) ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe thang nâng (hoăc xe nâng), thang (hoặc cần nâng) dài ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy tính Laptop | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy chụp ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Trạm trộn bê tông nhựa có năng suất ≥ 120 tấn/giờ; hoặc hợp đồng nguyên tắc với trạm trộn bê tông nhựa có năng suất ≥ 120 tấn/giờ để cung cấp bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình giao thông đoạn từ Km8+310 đến Km36+493; di chuyển hệ thống thông tin liên lạc và di chuyển đường dây điện trung, hạ thế phục vụ GPMB, bảo hiểm công trình Đầu tư xây dựng đường trục Đông - Tây, tỉnh Hải Dương 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng/ Chứng nhận điều kiện hoạt động, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và cầu hạng II; thi công xây dựng công trình điện, cơ điện/ hoặc đường dây và trạm biến áp, hạng II; thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật/ hoặc thông tin, truyền thông, hạng II; giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm); + Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện theo các yêu cầu nêu trong E-HSMT; + Tài liệu chứng minh về nhân sự (hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ các loại, các văn bản khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT); + Tài liệu chứng minh về thiết bị (đăng ký, đăng kiểm, kiểm định,... máy móc, thiết bị có yêu cầu đăng ký, đăng kiểm/ kiểm định); + Các tài liệu chứng minh khác có liên quan về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT. - Tài liệu diễn giải, tính toán về cơ cấu đơn giá chi tiết trong từng đơn giá tổng hợp của từng công việc chào thầu được nêu trong Bảng tiên lượng mời thầu; - Thẻ USB có chứa File dữ liệu tính toán về cơ cấu đơn giá chi tiết trong từng đơn giá tổng hợp của từng công việc chào thầu được nêu trong Bảng tiên lượng mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; + Số fax: 0220.3.853.601, điện thoại: 0220.3.853.713. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương. + Địa chỉ: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương. + Số fax: 0220.3850814, điện thoại: 0220.3852344. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương. + Địa chỉ: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương. + Số fax: 0220.3850814, điện thoại: 0220.3852344. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng đến và ra khỏi công trường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí xây dựng hạ tầng trạm trộn bê tông nhựa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Chi phí xây dựng trạm biến áp và hệ thống cấp điện cho trạm bê tông nhựa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Chi phí bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng và bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ 3 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Nền đường tuyến chính: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25.406,47 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.294,37 | m3 |
| 3 | Đào thay đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 46.607,63 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 614,76 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.264,53 | m3 |
| 6 | Cát mua | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 65.760,0493 | m3 |
| 7 | Cát tận dụng dỡ tải | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6.006,3407 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.733,77 | m3 |
| 9 | Đắp đất K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17.438,77 | m3 |
| 10 | Đắp đất bao K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28.748,1 | m3 |
| 11 | Đắp trả cát K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 31.726,1 | m3 |
| 12 | Đắp trả cát K90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12.269,11 | m3 |
| 13 | Đắp cát hạt nhỏ K90 phủ đầu cọc tre | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.000,82 | m3 |
| 14 | Đệm cát hạt trung K90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.489,15 | m3 |
| 15 | Cày xới đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.884,86 | m2 |
| 16 | Lu lèn K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 865,458 | m3 |
| C | Nền đường nút giao: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.429,83 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.705,2 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.007,76 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.386,87 | m3 |
| 5 | Đắp cát K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.505,86 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 431,83 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.414,27 | m3 |
| 8 | Đắp đất bao K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.125,47 | m3 |
| 9 | Đắp trả cát K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 10 | Đắp trả cát K90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8.148,4 | m3 |
| 11 | Đắp cát hạt trung K90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6.012,56 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12.407,85 | m2 |
| D | Nền đường đường giao dân sinh: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.673,8 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.402,31 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 119,51 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8.913,82 | m3 |
| E | Xử lý nền đất yếu: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 492.374 | m |
| 2 | Cắm bấc thấm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 80.609,9 | m |
| 3 | Chiều dài bấc thấm phần dư, kẹp dưới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.057,5 | m |
| 4 | Đắp cát bù lún K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6.682,16 | m3 |
| 5 | Đắp đất bù lún đắp bao K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 754,46 | m3 |
| 6 | Đắp cát bù kết cấu mặt đường K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6.519,87 | m3 |
| 7 | Đắp đất bù kết cấu mặt đường K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.000,84 | m3 |
| 8 | Cát đắp bù kết cấu mặt đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6.519,87 | m3 |
| 9 | Đất đắp bù kết cấu mặt đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.000,84 | m3 |
| 10 | Đắp đất bảo vệ vải địa kỹ thuật K90 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 596,7 | m3 |
| 11 | Đá dăm 1x2 cửa lọc nước | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m2 cửa lọc nước | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 653,12 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm bản C16 (M200) bàn quan trắc lún | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 14 | Cốt thép bàn đo lún đường kính ≤10mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 123,24 | kg |
| 15 | Cốt thép bàn đo lún đường kính =12mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 64,74 | kg |
| 16 | Lắp đặt bàn đo lún trọng lượng=50kg | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 78 | cái |
| 17 | Ống thép ren D40mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 378,88 | m |
| 18 | Ống nhựa D110mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 378,88 | m |
| 19 | Cọc chuyển vị ngang (cọc gỗ D=10cm) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 156 | cọc |
| 20 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 43.229,91 | m2 |
| F | Mặt đường KCI: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 65.578,62 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 65.578,62 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 65.578,62 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 67.988,44 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13.582,77 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20.946,38 | m3 |
| G | Mặt đường KCII-3: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 466,12 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 466,12 | m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C12,5 dày bình quân 3,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 388,81 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 388,81 | m2 |
| H | Mặt đường KCII-5: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.703,13 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.703,13 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.703,13 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.703,13 | m2 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 9,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.335,4 | m2 |
| 6 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 6,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 229,42 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.564,82 | m2 |
| I | Mặt đường KCII-6: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 735,73 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 735,73 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 735,73 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 735,73 | m2 |
| 5 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 124,59 | m3 |
| J | Mặt đường KCII-7: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 212,42 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 212,42 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 212,42 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 212,42 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 38,24 | m3 |
| K | Mặt đường KCII-8: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.079,68 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.079,68 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.079,68 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.079,68 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 129,56 | m3 |
| L | Mặt đường KCIII - 1: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.556,62 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.556,62 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 383,49 | m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 70,42 | m3 |
| M | Mặt đường KCIII - 2: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Bê tông xi măng C20 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 353,55 | m3 |
| 2 | Giấy dầu ngăn cách | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.767,77 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 265,17 | m3 |
| N | Bù vênh: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 150,54 | m3 |
| 2 | Bê tông C20 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,12 | m3 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 175,2857 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 207,47 | m2 |
| O | Mặt đường hoàn trả đường cũ (cống ngang): Phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 92,3 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 92,3 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 92,3 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 92,3 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,46 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27,69 | m3 |
| P | Cống ngang tuyến chính: Thoát nước phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220 | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 105 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 3 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,25m, L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 4 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,25m, L=1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 5 | Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (1,0x1,0)m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 6 | Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (1,25x1,25)m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 108 | cấu kiện |
| 7 | Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (1,5x1,5)m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (2,0x2,0)m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 9 | Mối nối cống tròn d=1,0m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 101 | mối nối |
| 10 | Mối nối cống tròn d=1,25m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | mối nối |
| 11 | Mối nối cống hộp 1,0x1,0 bằng vữa xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 29 | mối nối |
| 12 | Mối nối cống hộp 1,25x1,25 bằng vữa xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 102 | mối nối |
| 13 | Mối nối cống hộp 1,5x1,5 bằng vữa xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 33 | mối nối |
| 14 | Mối nối cống hộp 2,0x2,0 bằng vữa xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32 | mối nối |
| 15 | Bê tông C25 (M300) móng cống hộp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 58,67 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng cống hộp, d | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.575,53 | kg |
| 17 | Cốt thép móng cống hộp, d=10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 213,6 | kg |
| 18 | Lắp đặt móng cống hộp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,00m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 561 | cái |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,25m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 174,37 | m3 |
| 22 | Bê tông C16 (M200) móng cống đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,61 | m3 |
| 23 | Bê tông C20 (M250) móng cống đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 24 | Bê tông C16 (M200) đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 178,18 | m3 |
| 25 | Bê tông C16 (M200) móng đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 340,46 | m3 |
| 26 | Bê tông C16 (M200) hố tụ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 68,04 | m3 |
| 27 | Bê tông C16 (M200) gia cố mái | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 51,3 | m3 |
| 28 | Bê tông C16 (M200) sân cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 52.138,125 | m |
| 30 | Đắp cát hạt nhỏ K90 phủ đầu cọc | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 250,26 | m3 |
| 31 | Sản xuất lưới chắn rác | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.109,91 | kg |
| 32 | Lắp đặt lưới chắn rác | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Bê tông C16 (M200) tấm bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 451,2 | kg |
| 35 | Cốt thép tấm bản, đường kính =10mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 220,8 | kg |
| 36 | Lắp đặt bản vượt, tấm đan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 37 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 701,39 | m3 |
| 38 | Đào mặt đường cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 37,9 | m3 |
| 39 | Đắp cát mang cống K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.091,3 | m3 |
| 40 | Đắp đất đầu cống K95 đất tận dụng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 357,08 | m3 |
| 41 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 184,4 | m3 |
| 42 | Phá dỡ cống cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22,44 | m3 |
| 43 | Máy đóng mở V5 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | Cống đường giao: Thoát nước phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt cống D750, L=1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 115 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp + Lắp đặt cống D750, L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 3 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 4 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 5 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,25m, L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 6 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,25m, L=1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 7 | Mối nối cống tròn d=0,75m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 103 | mối nối |
| 8 | Mối nối cống tròn d=1,0m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | mối nối |
| 9 | Mối nối cống tròn d=1,25m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | mối nối |
| 10 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=0,75m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 273 | cái |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,00m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,25m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Bê tông C16 (M200) móng cống đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42,24 | m3 |
| 15 | Bê tông C16 (M200) đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 29,53 | m3 |
| 16 | Bê tông C16 (M200) móng đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 90,08 | m3 |
| 17 | Bê tông C16 (M200) gia cố mái | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 59,88 | m3 |
| 18 | Đào đất đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 158,44 | m3 |
| 19 | Đắp đất K95 đất tận dụng (đầu cống) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 72,23 | m3 |
| 20 | Đắp đất K95 đất tận dụng (mang cống) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 336 | m3 |
| R | Cống bờ mương: Thoát nước phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt cống D750, L=1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,25m, L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 3 | Mối nối cống tròn d=0,75m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | mối nối |
| 4 | Mối nối cống tròn d=1,25m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | mối nối |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=0,75m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,25m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Bê tông C16 (M200) móng cống đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,01 | m3 |
| 9 | Bê tông C16 (M200) đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 10 | Bê tông C16 (M200) móng đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,47 | m3 |
| 11 | Bê tông C16 (M200) gia cố mái | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 12 | Đào đất đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 43,14 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 đất tận dụng (đầu cống) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 đất tận dụng (mang cống) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 38,75 | m3 |
| S | Mương treo và mương đất: Thoát nước phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông mương M250 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,315 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 183,52 | kg |
| 3 | Cốt thép đường kính =10 mm mương | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 196,26 | kg |
| 4 | Cốt thép đường kính ≤18 mm mương | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 169,63 | kg |
| 5 | Cốt thép đường kính >18 mm mương | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 265,18 | kg |
| 6 | Bê tông M250 móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 7 | Cốt thép đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,84 | kg |
| 8 | Cốt thép đường kính =10 mm móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 63,58 | kg |
| 9 | Cốt thép đường kính ≤18 mm móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 250,47 | kg |
| 10 | Cốt thép đường kính >18 mm móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 69,95 | kg |
| 11 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 280 | m |
| 12 | Đào mương đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.880,52 | m3 |
| 13 | Đắp mương đất K85 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14.025,96 | m3 |
| T | Mương xây BxH=0,9x1,1: Thoát nước phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48,307 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.488,5122 | kg |
| 3 | Giấy dầu nhựa đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 4 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 63,1274 | m3 |
| 5 | Đắp đất K90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 146,328 | m3 |
| U | Gia cố taluy âm: Phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220 | |||
| 1 | Trồng cỏ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 41.036,6 | m2 |
| 2 | Bê tông tấm ốp mái C16 (M200) đúc sẵn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 90,15 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm ốp mái d | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.707,7 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm ốp mái | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7.270 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông C16 (M200) đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 6 | Láng vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.163 | m2 |
| 7 | Bê tông C16 (M200) gia cố lề | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17,41 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm gia cố lề | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,61 | m3 |
| 9 | Bê tông C16 (M200) chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 130,82 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,08 | m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 158,29 | m3 |
| 12 | Đào đất chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 302,19 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.115 | m |
| 14 | Đóng cọc tre L=3m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 138 | m |
| V | Tường chắn: Phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông thân tường M250 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 105,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường M250 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 62,7 | m3 |
| 3 | Sỏi lọc (đá dăm 1x2) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | m3 |
| 4 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 245,28 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 đất tận dụng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 6 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 165,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất bao K95 đất tận dụng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 8 | Đắp đất sét | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 11 | Cốt thép tường đường kính >18mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 231 | kg |
| 12 | Ống nhựa đường kính =9cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 49,65 | m |
| 13 | Đóng cọc tre L=3,0m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.275 | m |
| 14 | Bê tông gia cố lề M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 tư nón (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,1 | m3 |
| W | Phần an toàn giao thông phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220 | |||
| 1 | Tấm sóng L=6,32m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 262 | tấm |
| 2 | Tấm sóng L=3,32m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | tấm |
| 3 | Tấm tiếp đất L=3,32m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | tấm |
| 4 | Tấm cuối loại bo cong | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | tấm |
| 5 | Tấm thép đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 535 | tấm |
| 6 | Tiêu phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 235 | cái |
| 7 | Cột D141,5m, chiều cao H=2,49m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 520 | cột |
| 8 | Cột D141,5m, chiều cao H=1,35m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7 | cột |
| 9 | Cột D141,5m, chiều cao H=2,1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | cột |
| 10 | Nắp bịt đầu cột D150x2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 535 | cái |
| 11 | Bu lông D19x180 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 535 | bộ |
| 12 | Bu lông D16x35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.270 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.581 | m |
| 14 | Bê tông móng cột C16 (M200) đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 15 | Thép neo D=12mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,12 | kg |
| 16 | Ép cọc | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 528 | trụ |
| 17 | Lắp đặt biển chữ nhật I.414A,B + cột loại 4.1 (4 cột) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt biển báo tròn d=0,9m + cột biển loại 5.1 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt biển báo tam giác a=0,9m + cột biển loại 5.3 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt biển tam giác a=0,9m + vuông S.509 + cột loại 5.9 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt 2 biển tròn d=0,9m + cột loại 5.5 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt 2 biển tam giác a=0,9m + cột loại 5.15 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển báo tam giác a=0,7m + cột biển loại 5.17 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 31 | cái |
| 24 | Lắp đặt biển tam giác a=0,7m + biển phụ + cột loại 5.19 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 31 | cái |
| 25 | Dán màng phản quang cột biển | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 119,21 | m2 |
| 26 | Lắp đặt biển I.414A&B | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | biển |
| 27 | Sản xuất cột loại 2.1 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | cột |
| 28 | Lắp đặt cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.448,47 | kg |
| 29 | Bê tông móng M250 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 30 | Cốt thép móng đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 367,77 | kg |
| 31 | Thép tấm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25,92 | kg |
| 32 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 33 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,17 | m3 |
| 34 | Đắp đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 35 | Bu lông liên kết M20x75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48 | bộ |
| 36 | Bu lông neo M30x1930 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt biển tam giác a=1,3m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | biển |
| 38 | Sản xuất cột loại 3.1 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 39 | Lắp đặt cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 265,51 | kg |
| 40 | Bê tông móng C20 (M250) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 42 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 43 | Đắp đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 44 | Bu lông liên kết M10x30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Bu lông neo M25x600 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt biển tam giác a=1,3m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | biển |
| 47 | Sản xuất cột loại 3.4 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 48 | Lắp đặt cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 638,7 | kg |
| 49 | Bê tông móng C20 (M250) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 50 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 51 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 52 | Đắp đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 53 | Bu lông liên kết M10x30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32 | bộ |
| 54 | Bu lông neo M25x600 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Sản xuất và lắp đặt cột Km thấp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cột |
| 56 | Tôn bọc dán màng phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,704 | m2 |
| 57 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,0704 | m2 |
| 58 | Bê tông C12 (M150) móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,4578 | m3 |
| 59 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.448 | cọc |
| 60 | Tôn bọc dán màng phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 86,88 | m2 |
| 61 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 86,88 | m2 |
| 62 | Bê tông C12 (M150) móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 91,224 | m3 |
| 63 | Sản xuất và lắp đặt cọc H thông thường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 50 | cọc |
| 64 | Tôn bọc dán màng phản quang cọc H thông thường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | m2 |
| 65 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) cọc H thông thường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | m2 |
| 66 | Bê tông C12 (M150) móng cọc H thông thường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 67 | Sản xuất và lắp đặt cọc H tại vị trí tôn sóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,54 | kg |
| 68 | Sơn cọc H tại vị trí tôn sóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,224 | m2 |
| 69 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.279,41 | m2 |
| 70 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 484,82 | m2 |
| 71 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 6mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 706,58 | m2 |
| 72 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 8mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 73 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 3,0cm gồ giảm tốc bê tông nhựa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25 | m2 |
| 74 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 gồ giảm tốc bê tông nhựa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 37,875 | m2 |
| 75 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm gồ giảm tốc bê tông nhựa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,9375 | m2 |
| 76 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm gồ giảm tốc bê tông nhựa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,9375 | m2 |
| 77 | Bê tông C20 (M250) gồ giảm tốc bê tông xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 78 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm gồ giảm tốc bê tông xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 38,6325 | m2 |
| 79 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm gồ giảm tốc bê tông xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 38,6325 | m2 |
| 80 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm gồ giảm tốc có xe cơ giới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 81 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm gồ giảm tốc có xe cơ giới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,156 | m2 |
| 82 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm gồ giảm tốc có xe cơ giới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,09 | m2 |
| X | Dải phân cách giữa: An toàn giao thông phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông dải phân cách giữa loại 4A C20 (M250) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 46,24 | m3 |
| 2 | Láng vữa xi măng M150 dày 2cm dải phân cách giữa loại 4A | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 3 | Cốt thép dải phân cách giữa loại 4A d≤18mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.477,92 | kg |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách giữa loại 4A | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 68 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông dải phân cách giữa loại 4B C20 (M250) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 6 | Láng vữa xi măng M150 dày 2cm dải phân cách giữa loại 4B | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 7 | Cốt thép dải phân cách giữa loại 4B đường kính ≤18mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 175,38 | kg |
| 8 | Cốt thép dải phân cách giữa loại 4B đường kính >18 mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,88 | kg |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách giữa loại 4B | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 10 | Vữa không co ngót | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0028 | m3 |
| 11 | Tôn bọc dán màng phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,02 | m2 |
| 12 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,02 | m2 |
| 13 | Sơn dải phân cách | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 397,77 | m2 |
| 14 | Tiêu phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 74 | cái |
| Y | Bó vỉa đảo giao thông và lát gạch lối người đi bộ: An toàn giao thông phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông C20 (M250) viên vỉa loại B | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20,9618 | m3 |
| 2 | Bê tông C12 (M150) móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,7087 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên vỉa loại B1 và B2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 268,35 | m |
| 4 | Đá dăm 1x2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 51,8721 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 170,001 | m2 |
| 6 | Sơn bó vỉa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 115,39 | m2 |
| 7 | Sản xuất tấm dẫn hướng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.151,04 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống thép D50 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 26,4 | m |
| 9 | Sơn biển | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 89,76 | m2 |
| 10 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 54,912 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm dẫn hướng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 132 | tấm |
| 12 | Bu lông liên kết M10x30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 528 | bộ |
| 13 | Đinh phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 284 | cái |
| 14 | Lát gạch Terrazo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 129,4622 | m2 |
| 15 | Bê tông C12 (M150) móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,3486 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ đảo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 558,54 | m2 |
| Z | Đảo xếp bê tông xi măng: An toàn giao thông phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông C20 (M250) đảo xếp bê tông xi măng loại 2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,0016 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đảo xếp bê tông xi măng loại 2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 96 | cấu kiện |
| 3 | Tôn bọc dán màng phản quang đảo xếp bê tông xi măng loại 2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 4 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) đảo xếp bê tông xi măng loại 2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 5 | Thép đệm đảo xếp bê tông xi măng loại 2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 45,12 | kg |
| 6 | Bê tông C20 (M250) đảo xếp bê tông xi măng loại 3 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,4168 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đảo xếp bê tông xi măng loại 3 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 77 | cấu kiện |
| 8 | Tôn bọc dán màng phản quang đảo xếp bê tông xi măng loại 3 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,0011 | m2 |
| 9 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) đảo xếp bê tông xi măng loại 3 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39,6241 | m2 |
| 10 | Thép đệm đảo xếp bê tông xi măng loại 3 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 109,2548 | kg |
| AA | Cây xanh lề đường: Phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220 | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 143,552 | m3 |
| 2 | Trồng cây phi lao (H≥1,5m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.243 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.243 | cây |
| AB | Đường công vụ nội tuyến: Phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220 | |||
| 1 | Đắp bao đất K90 (đất tận dụng) phần nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 718,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất bù lún K90 (đất tận dụng) phần nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 359,39 | m3 |
| 3 | Đắp cát K90 phần nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.025,31 | m3 |
| 4 | Đắp bù lún cát K90 phần nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.479,83 | m3 |
| 5 | Cầy xới cải tạo đất phần nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.678,4333 | m2 |
| 6 | Thanh thải đường công vụ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.203,89 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II mặt đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 459,8 | m3 |
| AC | Hạng mục hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do ảnh hưởng thi công huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220 | |||
| 1 | Đào đường cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 722,7 | m3 |
| 2 | Cầy xới đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.320 | m2 |
| 3 | Lu lèn nền đường đã cầy xới đạt K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 396 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 264 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 396 | m3 |
| 6 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.320 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 dày 2.5cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 660 | m2 |
| 8 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 660 | m2 |
| AD | Nền đường tuyến chính: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19.288,54 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19.713,6 | m3 |
| 3 | Đào nền đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 169,38 | m3 |
| 4 | Đào thay đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.058,29 | m3 |
| 5 | Đào đường cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20.999,42 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42.328,22 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.260,28 | m3 |
| 8 | Cát mua | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 43.191,4779 | m3 |
| 9 | Cát tận dụng dỡ tải | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9.625,3221 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23.450,54 | m3 |
| 11 | Đắp đất K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28.769,21 | m3 |
| 12 | Đắp đất bao K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25.643,05 | m3 |
| 13 | Đắp trả cát K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.658,75 | m3 |
| 14 | Đắp trả cát K90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.435,7 | m3 |
| 15 | Đệm cát hạt trung K90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 213,95 | m3 |
| 16 | Đắp rãnh | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 199,59 | m3 |
| 17 | Cày xới đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 71.058,58 | m2 |
| 18 | Lu lèn K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21.317,574 | m3 |
| AE | Nền đường nút giao: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10.668,32 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.425,62 | m3 |
| 3 | Đào nền đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 79,24 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.261,43 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.675,83 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 127,32 | m3 |
| 7 | Đắp cát K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7.368,59 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.750,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.294,69 | m3 |
| 10 | Đắp đất bao K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.093,17 | m3 |
| 11 | Đắp trả cát K90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8.809,78 | m3 |
| 12 | Đắp cát hạt trung K90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11.073,48 | m3 |
| 13 | Cày xới đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8.229,12 | m2 |
| 14 | Lu lèn K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.560,672 | m3 |
| 15 | Lu lèn K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 908,064 | m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23.690,25 | m2 |
| 17 | Cào bóc mặt đường cũ chiều dày trung bình=4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 120,34 | m2 |
| AF | Nền đường đường giao dân sinh: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.416,44 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.263,9 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,36 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 364,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.837,3 | m3 |
| AG | Xử lý nền đất yếu: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8.614 | m |
| 2 | Cắm bấc thấm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 85.210,2 | m |
| 3 | Chiều dài bấc thấm phần dư, kẹp dưới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.736,5 | m |
| 4 | Đắp cát bù lún K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.363,67 | m3 |
| 5 | Đắp đất bù lún đắp bao K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 219,78 | m3 |
| 6 | Đắp cát bù kết cấu mặt đường K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6.257,94 | m3 |
| 7 | Đắp đất bù kết cấu mặt đường K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.444,61 | m3 |
| 8 | Đắp cát gia tải K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.046,47 | m3 |
| 9 | Đắp đất gia tải K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 948,76 | m3 |
| 10 | Cát đắp bù kết cấu mặt đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6.257,94 | m3 |
| 11 | Đất đắp bù kết cấu mặt đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.444,61 | m3 |
| 12 | Cát đắp gia tải | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.046,47 | m3 |
| 13 | Đất đắp gia tải | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 948,76 | m3 |
| 14 | Đắp đất bảo vệ vải địa kỹ thuật K90 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 478,94 | m3 |
| 15 | Đá dăm 1x2 cửa lọc nước | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m2 cửa lọc nước | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 552,64 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm bản C16 (M200) bàn quan trắc lún | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 18 | Cốt thép bàn đo lún đường kính ≤10mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34,76 | kg |
| 19 | Cốt thép bàn đo lún đường kính =12mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,26 | kg |
| 20 | Lắp đặt bàn đo lún trọng lượng=50kg | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22 | cái |
| 21 | Ống thép ren D40mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 105,51 | m |
| 22 | Ống nhựa D110mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 105,51 | m |
| 23 | Cọc chuyển vị ngang (cọc gỗ D=10cm) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 66 | cọc |
| 24 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.454,68 | m2 |
| AH | Mặt đường KCI: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 110.668,97 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 110.571,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 110.668,97 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 115.392,33 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23.163,22 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36.124,95 | m3 |
| AI | Mặt đường KCII-1: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8.281,07 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8.281,07 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8.281,07 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8.281,07 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 828,11 | m3 |
| AJ | Mặt đường KCII-2: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.481,79 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.481,79 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.481,79 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.481,79 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 296,36 | m3 |
| AK | Mặt đường KCII-3: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13.472,05 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13.472,05 | m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C12,5 dày bình quân 3,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.541,82 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.541,82 | m2 |
| AL | Mặt đường KCII-4: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.818,8 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.818,8 | m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 dày bình quân 6,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.739,17 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.739,17 | m2 |
| AM | Mặt đường KCII-5: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 33.290,42 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 33.290,42 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 33.290,42 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 33.290,42 | m2 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28.064,49 | m2 |
| 6 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 6,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.218,41 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 29.282,9 | m2 |
| AN | Mặt đường KCII-6: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7.432,27 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7.432,27 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7.432,27 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7.432,27 | m2 |
| 5 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 542,36 | m3 |
| AO | Mặt đường KCII-8: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.204,07 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.204,07 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.204,07 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.204,07 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 384,49 | m3 |
| AP | Mặt đường KCII-9: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.883,59 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.883,59 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.883,59 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.883,59 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 882,54 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I bù vênh | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.089,94 | m3 |
| 7 | Bê tông C20 bù vênh | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 493,57 | m3 |
| AQ | Mặt đường KCIII - 1: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.681,09 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.681,09 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I bù vênh | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 852,16 | m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 175 | m3 |
| AR | Mặt đường KCIII - 2: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông xi măng C20 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 496,09 | m3 |
| 2 | Giấy dầu ngăn cách | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.480,44 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 372,07 | m3 |
| AS | Mặt đường vuốt nối: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km36+493 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 4,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 691,83 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 691,83 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I bù vênh | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 56,19 | m3 |
| 4 | Bê tông C20 bù vênh | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 92,71 | m3 |
| 5 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 762,8571 | m2 |
| 6 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 5,0cm bù vênh | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 137,37 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 729,51 | m2 |
| AT | Mặt đường hoàn trả đường cũ (cống ngang): Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 387,29 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 387,29 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 387,29 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 387,29 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 77,458 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 116,187 | m3 |
| AU | Mặt đường hoàn trả đường cũ (Tường chắn): Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km36+493 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 95,08 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 106,95 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24,73 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 29 | m3 |
| 5 | Bê tông C20 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,3 | m3 |
| 6 | Giấy dầu ngăn cách | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 56,6 | m2 |
| 7 | Đắp đất K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34,76 | m3 |
| AV | Cống ngang tuyến chính: Thoát nước phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=0,60m, L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=0,75m, L=1,0m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 3 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=0,80m, L=1,0m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 4 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 67 | cấu kiện |
| 5 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 6 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,25m, L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 7 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,50m, L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,50m, L=1,0m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 9 | Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (1,0x1,0)m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (1,5x1,5)m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 11 | Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (2,0x2,0)m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 12 | Cung cấp + Lắp đặt cống hộp 1,5x2,0 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 38 | cấu kiện |
| 13 | Mối nối cống tròn d=0,60m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | mối nối |
| 14 | Mối nối cống tròn d=0,75m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | mối nối |
| 15 | Mối nối cống tròn d=0,80m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | mối nối |
| 16 | Mối nối cống tròn d=1,0m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 74 | mối nối |
| 17 | Mối nối cống tròn d=1,25m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | mối nối |
| 18 | Mối nối cống tròn d=1,5m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | mối nối |
| 19 | Mối nối cống hộp 1,0x1,0 bằng vữa xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | mối nối |
| 20 | Mối nối cống hộp 1,5x1,5 bằng vữa xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13 | mối nối |
| 21 | Mối nối cống hộp 2,0x2,0 bằng vữa xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34 | mối nối |
| 22 | Mối nối cống hộp 1,5x2,0 bằng vữa xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 37 | mối nối |
| 23 | Bê tông C12 (M150 chèn cống) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 24 | Bê tông C25 (M300) móng cống hộp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21,18 | m3 |
| 25 | Cốt thép móng cống hộp, d | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 964,14 | kg |
| 26 | Cốt thép móng cống hộp, d=10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 65,86 | kg |
| 27 | Lắp đặt móng cống hộp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 57 | cấu kiện |
| 28 | Móng cống hộp 1,5x2,0, L=1,0m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 29 | Móng cống hộp 1,5x2,0, L=1,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 30 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=0,60m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,00m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 393 | cái |
| 32 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,25m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,50m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 115,26 | m3 |
| 35 | Bê tông C16 (M200) móng cống đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,41 | m3 |
| 36 | Bê tông C20 (M250) móng cống đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 37 | Bê tông C16 (M200) đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 198,13 | m3 |
| 38 | Bê tông C16 (M200) móng đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 370,71 | m3 |
| 39 | Bê tông C16 (M200) hố tụ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 107,38 | m3 |
| 40 | Bê tông C16 (M200) gia cố mái | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,59 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 52.061,875 | m |
| 42 | Đắp cát hạt nhỏ K90 phủ đầu cọc | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 245,69 | m3 |
| 43 | Sản xuất lưới chắn rác | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 516,99 | kg |
| 44 | Lắp đặt lưới chắn rác | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Bê tông C16 (M200) tấm bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24,55 | m3 |
| 46 | Bê tông C25 (M300) tấm bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.851,93 | kg |
| 48 | Cốt thép tấm bản, đường kính =10 mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 975,26 | kg |
| 49 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 573,69 | kg |
| 50 | Thép hình L50x50x4mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 475,8 | kg |
| 51 | Lắp đặt bản vượt, tấm đan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 107 | ck |
| 52 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 807,92 | m3 |
| 53 | Đào mặt đường cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 171,51 | m3 |
| 54 | Đắp cát mang cống K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.020,33 | m3 |
| 55 | Đắp đất đầu cống K95 đất tận dụng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 507,28 | m3 |
| 56 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 541,34 | m3 |
| 57 | Phá dỡ cống cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 133,81 | m3 |
| 58 | Máy đóng mở V5 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| AW | Cống đường giao: Thoát nước phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt cống D750, L=1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp + Lắp đặt cống D750, L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 3 | Mối nối cống tròn d=0,75m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34 | mối nối |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=0,75m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 150 | cái |
| 5 | Bê tông C16 (M200) móng cống đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21,97 | m3 |
| 7 | Bê tông C16 (M200) đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14,12 | m3 |
| 8 | Bê tông C16 (M200) móng đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48,44 | m3 |
| 9 | Bê tông C16 (M200) gia cố mái | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 10 | Đào đất đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 66,65 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 đất tận dụng (đầu cống) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 44,43 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 đất tận dụng (mang cống) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 198,96 | m3 |
| AX | Rãnh bê tông: Thoát nước phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông rãnh C20 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.309,79 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 543,59 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm nắp C20 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 413,17 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm nắp đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19.878,04 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm nắp đường kính >10mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 35.173,46 | kg |
| 6 | Thép hình 150x50x5 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.061,5 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9.934 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông C20 hố thu nước | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,236 | m3 |
| 9 | Cốt thép hố thu đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.243,776 | kg |
| 10 | Bê tông C20 dầm đỡ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,132 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm đỡ đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 77,736 | kg |
| 12 | Cốt thép dầm đỡ đường kính =10mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 149,732 | kg |
| 13 | Lắp đặt dầm đỡ trọng lượng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 164 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông tấm nắp C20 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,132 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm nắp đường kính =10mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 793,268 | kg |
| 16 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 164 | cấu kiện |
| 17 | Đào mương đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6.761,18 | m3 |
| 18 | Đắp mương đất K85 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7.760,8 | m3 |
| AY | Cải tạo kênh: Thoát nước phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Đào mương đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12.615,71 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,03 | m3 |
| 3 | Bê tông C16 đáy kênh | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông C16 (M200) chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 119,43 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L=3m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.745 | m |
| 6 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 904,33 | m3 |
| 7 | Đào chân khay đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 264,25 | m3 |
| AZ | Gia cố taluy âm: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Trồng cỏ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42.153,39 | m2 |
| 2 | Bê tông tấm ốp mái C16 (M200) đúc sẵn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 425,47 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm ốp mái đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17.499,12 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm ốp mái | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34.312 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông C16 (M200) đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,72 | m3 |
| 6 | Láng vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.490 | m2 |
| 7 | Bê tông C16 (M200) gia cố lề | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 63,27 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm gia cố lề | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42,18 | m3 |
| 9 | Bê tông C16 (M200) chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 484,62 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 66,07 | m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.485,64 | m3 |
| 12 | Đào đất chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.374,01 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16.390 | m |
| 14 | Đóng cọc tre L=3m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9.138 | m |
| BA | Tường chắn: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông thân tường M250 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.863,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường M250 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.402,89 | m3 |
| 3 | Sỏi lọc (đá dăm 1x2) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 706,39 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 86,33 | m3 |
| 5 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15.164,53 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 đất tận dụng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 182,89 | m3 |
| 7 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.136,53 | m3 |
| 8 | Đắp đất bao K95 đất tận dụng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,58 | m3 |
| 9 | Đắp đất sét | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 808,3 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 352,15 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.725,01 | m2 |
| 12 | Cốt thép tường đường kính>18mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14.099,01 | kg |
| 13 | Ống nhựa đường kính=9cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.672,04 | m |
| 14 | Đóng cọc tre L=3,0m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 236.134,5 | m |
| 15 | Bê tông gia cố lề M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 61,31 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 tư nón (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 353,1 | m3 |
| BB | Hạng mục an toàn giao thông phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Tấm sóng L=6,32m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.152 | tấm |
| 2 | Tấm sóng L=3,32m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25 | tấm |
| 3 | Tấm sóng L=2,32m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 90 | tấm |
| 4 | Tấm tiếp đất L=3,32m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 53 | tấm |
| 5 | Tấm cuối loại bo cong | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 52 | tấm |
| 6 | Tấm thép đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.472 | tấm |
| 7 | Tiêu phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.682 | cái |
| 8 | Cột D141,5m, chiều cao H=2,49m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.118 | cột |
| 9 | Cột D141,5m, chiều cao H=1,35m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 301 | cột |
| 10 | Cột D141,5m, chiều cao H=2,1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 53 | cột |
| 11 | Nắp bịt đầu cột D150x2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.472 | cái |
| 12 | Bu lông D19x180 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.472 | bộ |
| 13 | Bu lông D16x35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27.610 | bộ |
| 14 | Bu lông D10x100 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 72 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13.177 | m |
| 16 | Bê tông móng cột C16 (M200) đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,117 | m3 |
| 17 | Thép neo D=12mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48,16 | kg |
| 18 | Ép cọc | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.171 | trụ |
| 19 | Lắp đặt biển chữ nhật I.414A,B + cột loại 4.1 (4 cột) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt biển chữ nhật I.439 + cột loại 4.3 (2 cột) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt biển chữ nhật R.421 + cột loại 4.7 (2 cột) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt biển báo tròn d=0,9m + cột biển loại 5.1 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển báo tam giác a=0,9m + cột biển loại 5.3 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 98 | cái |
| 24 | Lắp đặt biển tam giác a=0,9m + vuông S.509 + cột loại 5.9 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt 2 biển tròn d=0,9m + cột loại 5.5 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt biển tam giác a=0,9m + biển phụ + cột loại 5.14 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt 2 biển tam giác a=0,9m + cột loại 5.15 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 53 | cái |
| 28 | Lắp đặt biển báo tam giác a=0,7m + cột biển loại 5.17 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 68 | cái |
| 29 | Lắp đặt biển tam giác a=0,7m + biển phụ + cột loại 5.19 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 100 | cái |
| 30 | Dán màng phản quang cột biển | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 259,44 | m2 |
| 31 | Lắp đặt biển I.414A&B | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7 | biển |
| 32 | Sản xuất cột loại 2.1 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7 | cột |
| 33 | Lắp đặt cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8.046,43 | kg |
| 34 | Bê tông móng M250 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,47 | m3 |
| 35 | Cốt thép móng đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 858,13 | kg |
| 36 | Thép tấm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 60,48 | kg |
| 37 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 38 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 37,73 | m3 |
| 39 | Đắp đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,69 | m3 |
| 40 | Bu lông liên kết M20x75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 112 | bộ |
| 41 | Bu lông neo M30x1930 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 56 | bộ |
| 42 | Lắp đặt biển tam giác a=1,3m, cột biển tay đua loại 3.1 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11 | biển |
| 43 | Sản xuất cột loại 3.1 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11 | cột |
| 44 | Lắp đặt cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.920,61 | kg |
| 45 | Bê tông móng C20 (M250) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,99 | m3 |
| 46 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 47 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22,99 | m3 |
| 48 | Đắp đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 49 | Bu lông liên kết M10x30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 88 | bộ |
| 50 | Bu lông neo M25x600 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 44 | bộ |
| 51 | Lắp đặt biển tam giác a=1,3m, cột biển tay đua loại 3.4 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | biển |
| 52 | Sản xuất cột loại 3.4 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | cột |
| 53 | Lắp đặt cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.554,8 | kg |
| 54 | Bê tông móng C20 (M250) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 55 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 56 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,72 | m3 |
| 57 | Đắp đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 58 | Bu lông liên kết M10x30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 128 | bộ |
| 59 | Bu lông neo M25x600 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32 | bộ |
| 60 | Sản xuất và lắp đặt cột Km thấp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14 | cột |
| 61 | Tôn bọc dán màng phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,976 | m2 |
| 62 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,4976 | m2 |
| 63 | Bê tông C12 (M150) móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0682 | m3 |
| 64 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.357 | cọc |
| 65 | Tôn bọc dán màng phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 81,42 | m2 |
| 66 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 81,42 | m2 |
| 67 | Bê tông C12 (M150) móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 85,491 | m3 |
| 68 | Sản xuất và lắp đặt cọc H thông thường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 130 | cọc |
| 69 | Tôn bọc dán màng phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 70 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 71 | Bê tông C12 (M150) móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 72 | Sản xuất và lắp đặt cọc H tại vị trí tôn sóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,62 | kg |
| 73 | Sơn cọc H tại vị trí tôn sóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 74 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10.184,91 | m2 |
| 75 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.194,13 | m2 |
| 76 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 6mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.967,48 | m2 |
| 77 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 8mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 271,02 | m2 |
| 78 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 3,0cm gồ giảm tốc | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 70,3333 | m2 |
| 79 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 106,555 | m2 |
| 80 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 53,2775 | m2 |
| 81 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 53,2775 | m2 |
| 82 | Bê tông C20 (M250) gồ giảm tốc bê tông xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,195 | m3 |
| 83 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 307,9237 | m2 |
| 84 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 307,9237 | m2 |
| 85 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm gồ giảm tốc có xe cơ giới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 122,464 | m2 |
| 86 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 104,7067 | m2 |
| 87 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 154,6108 | m2 |
| 88 | Sơn lan can cầu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 96,54 | m2 |
| BC | Hạng mục an toàn giao thông phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Bê tông dải phân cách giữa loại 4A C20 (M250) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 47,6 | m3 |
| 2 | Láng vữa xi măng M150 dày 2cm, dải phân cách giữa loại 4A | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 63 | m2 |
| 3 | Cốt thép dải phân cách giữa loại 4A đường kính ≤18mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.550,8 | kg |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách giữa loại 4A | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 70 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông dải phân cách giữa loại 4B C20 (M250) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 6 | Láng vữa xi măng M150 dày 2cm, dải phân cách giữa loại 4B | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 7 | Cốt thép dải phân cách giữa loại 4B đường kính ≤18mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 116,92 | kg |
| 8 | Cốt thép dải phân cách giữa loại 4B đường kính >18mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,92 | kg |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách giữa loại 4B | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 10 | Vữa không co ngót | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0018 | m3 |
| 11 | Tôn bọc dán màng phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,68 | m2 |
| 12 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,68 | m2 |
| 13 | Sơn dải phân cách | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 410,19 | m2 |
| 14 | Tiêu phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 37 | cái |
| 15 | Bê tông C12 (M150) móng bó vỉa đảo giao thông loại A | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,1358 | m3 |
| 16 | Lắp đặt viên vỉa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 125,43 | m |
| 17 | Bê tông đan rãnh C20 (M250) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,5679 | m3 |
| 18 | Láng vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 31,3575 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,0275 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đan rãnh | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 251 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông C20 (M250) viên vỉa loại B | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 78,9958 | m3 |
| 22 | Bê tông C12 (M150) móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25,2738 | m3 |
| 23 | Lắp đặt viên vỉa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.010,95 | m |
| 24 | Đá dăm 1x2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 209,2853 | m3 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 685,893 | m2 |
| 26 | Sơn bó vỉa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 342,26 | m2 |
| 27 | Sản xuất tấm dẫn hướng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.115,84 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống thép D50 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 94,4 | m |
| 29 | Sơn biển | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 320,96 | m2 |
| 30 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 196,352 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm dẫn hướng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 472 | tấm |
| 32 | Bu lông liên kết M10x30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.888 | bộ |
| 33 | Đinh phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 611 | cái |
| BD | Lát hè, lối người đi bộ: An toàn giao thông phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo lối đi người đi bộ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 502,3144 | m2 |
| 2 | Bê tông C12 (M150) móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 71,1927 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ đảo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.748,9 | m2 |
| 4 | Lát hè gạch giả đá | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 242,28 | m2 |
| 5 | Bê tông C12 (M150) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27,4265 | m3 |
| BE | Đảo xếp di động bê tông xi măng: An toàn giao thông phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km36+493 | |||
| 1 | Bê tông C20 (M250), đảo xếp bê tông xi măng loại 1A | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,8936 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đảo xếp bê tông xi măng loại 1A | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 3 | Tôn bọc dán màng phản quang, đảo xếp bê tông xi măng loại 1A | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 4 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900), đảo xếp bê tông xi măng loại 1A | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 5 | Bê tông C20 (M250), đảo xếp bê tông xi măng loại 2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,0032 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đảo xếp bê tông xi măng loại 2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 192 | cấu kiện |
| 7 | Tôn bọc dán màng phản quang, đảo xếp bê tông xi măng loại 2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24,72 | m2 |
| 8 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900), đảo xếp bê tông xi măng loại 2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 9 | Thép đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 90,24 | kg |
| 10 | Bê tông C20 (M250), đảo xếp bê tông xi măng loại 3 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,4318 | m3 |
| 11 | Lắp đặt đảo xếp bê tông xi măng loại 3 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 65 | cấu kiện |
| 12 | Tôn bọc dán màng phản quang, đảo xếp bê tông xi măng loại 3 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,2334 | m2 |
| 13 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900), đảo xếp bê tông xi măng loại 3 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 33,5419 | m2 |
| 14 | Thép đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 92,4846 | kg |
| BF | Đường công vụ nội tuyến: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220 | |||
| 1 | Đắp bao đất K90 (đất tận dụng) nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 416,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất bù lún K90 (đất tận dụng) nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 208,45 | m3 |
| 3 | Đắp cát K90 nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 594,69 | m3 |
| 4 | Đắp bù lún cát K90 nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 858,31 | m3 |
| 5 | Cầy xới cải tạo đất nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.174,8333 | m2 |
| 6 | Thanh thải đường công vụ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.304,79 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II mặt đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 293,21 | m3 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 dày 2.5cm mặt đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 280,08 | m2 |
| 9 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 280,08 | m2 |
| 10 | Lắp đặt biển báo tam giác a=0,7m + cột biển | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | biển |
| 11 | Lắp đặt biển báo tròn d=0,7m + cột biển | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | biển |
| BG | Hạng mục hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do ảnh hưởng thi công huyện Ninh Giang | |||
| 1 | Đào đường cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.686,3 | m3 |
| 2 | Cầy xới đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.080 | m2 |
| 3 | Lu lèn nền đường đã cầy xới đạt K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 924 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 616 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 924 | m3 |
| 6 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.080 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 dày 2.5cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.540 | m2 |
| 8 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.540 | m2 |
| BH | Dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực T33: Kết cấu phần trên hạng mục xây dựng phần cầu Dầm Km23+308,75 huyện Ninh Giang | |||
| 1 | Cốt thép cường độ cao kéo sau | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,646 | tấn |
| 2 | Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D55/D60,5 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 460 | m |
| 3 | Neo cáp 7T12,7mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28 | Bộ |
| 5 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống luồn cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤10, CB240-T (cốt thép đầu neo, thép định vị) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-V (cốt thép đầu neo, thép định vị) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1448 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤10, CB240-T | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,7688 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-V | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,895 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-V | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt tấm bản thép ( | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1554 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm T C40 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 50,8 | m3 |
| BI | Dầm ngang, mối nối: Kết cấu phần trên hạng mục xây dựng phần cầu Dầm Km23+308,75 huyện Ninh Giang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,93 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,9602 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2303 | tấn |
| 5 | Khoan bê tông D30mm, chiều sâu khoan 22cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 55 | lỗ |
| 6 | Bơm keo Epoxy | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 7 | Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V) (mối nối) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,9067 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm ngang C30 (mối nối) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | m3 |
| 9 | Cốt thép mặt đường D≤10 lớp tạo dốc | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,4466 | tấn |
| 10 | Bê tông mặt đường C30 lớp tạo dốc | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 102,08 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền đường bê tông xi măng có cốt thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 26,6 | m3 |
| 12 | Đập bê tông gờ lan can | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,256 | tấn |
| 14 | Đập bê tông cánh dầm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,3 | m3 |
| BJ | Kết cấu phần dưới: Hạng mục xây dựng phần cầu Dầm Km23+308,75 huyện Ninh Giang | |||
| 1 | Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 146,64 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ lan can C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,3712 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,9212 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 162,68 | m2 |
| 9 | Khoan bê tông D30mm, chiều sâu khoan ≤ 30 cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 100 | lỗ |
| 10 | Đục tạo nhám mặt bê tông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28,74 | m2 |
| 11 | Vữa Không co ngót chèn lỗ khoan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 12 | Đập bê tông cánh dầm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 13 | Khoan vào đất trên cạn D=1m, L≤30m (cọc khoan nhồi - mố M1+M2) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 160,4 | m |
| 14 | Khoan vào đất trên cạn D=1m, L≤30m (khoan vào sét k=1,2) (cọc khoan nhồi - mố M1+M2) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 79,6 | m |
| 15 | Khoan vào đất trên cạn D=1m, L>30m (cọc khoan nhồi - mố M1+M2) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,28 | m |
| 16 | Khoan vào đất trên cạn D=1m, L>30m (k=1,2) (cọc khoan nhồi - mố M1+M2) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 225,512 | m |
| 17 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 381,6607 | m3 |
| 18 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,7906 | tấn |
| 19 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 33,1212 | tấn |
| 20 | Cóc nối D28-D28 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 256 | Bộ |
| 21 | Cóc nối D28-D25 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 256 | Bộ |
| 22 | Cóc nối D25-D22 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 256 | Bộ |
| 23 | Cóc nối D22-D22 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 512 | Bộ |
| 24 | Thép khác cọc khoan nhồi | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,1816 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản thép bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,1816 | tấn |
| 26 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 361,4 | m3 |
| 27 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 28 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 968,8 | m |
| 29 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 478,16 | m |
| 30 | Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 160 | cái |
| 31 | Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 80 | cái |
| 32 | Nút ống loại 1 D135 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Nút ống loại 1 D85 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32 | cái |
| 34 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 35 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép mố (1 ống luân chuyển 8 cọc) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,77 | tấn |
| 36 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24 | mặt cắt |
| 37 | Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cọc |
| 38 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA (D | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cọc |
| 39 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 40 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 41 | Thép khác cọc khoan nhồi | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 42 | Lắp đặt bản thép bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 43 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 44 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 45 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,26 | m |
| 46 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,63 | m |
| 47 | Nút ống loại 1 D135 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Nút ống loại 1 D85 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Ống casing dày 6mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2165 | tấn |
| BK | Kết cấu khác: Hạng mục xây dựng phần cầu Dầm Km23+308,75 huyện Ninh Giang | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su 450x350x78 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tấm thép đệm gối | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2331 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm thép đệm gối | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2331 | tấn |
| 4 | Bu lông M12 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Khe co giãn răng lược D50 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23 | m |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23 | m |
| 7 | Cốt thép khe co giãn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 8 | Vữa không co ngót | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 9 | Bu lông M12 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 96 | cái |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt tấm bản thép ( | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D50 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,8 | m |
| 12 | Đai định vị ống thu nước | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lan can hợp kim nhôm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 86,2 | m |
| 14 | Lắp dựng lan can | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,9586 | tấn |
| 15 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm lớp phủ mặt cầu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 363 | m2 |
| 16 | Nhựa dính bám: 0.5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 363 | m2 |
| 17 | Lớp phòng nước dạng phun | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 363 | m2 |
| 18 | Bê tông gờ lan can C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 19 | Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,1074 | tấn |
| 20 | Gỗ dán chèn khe 5mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0067 | m3 |
| 21 | Vữa không co ngót | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 22 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,3296 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,3406 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm D25 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 27 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 28 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,39 | m2 |
| 29 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 30 | Ống nhựa PVC150 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,068 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gang D162, dày 6mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,76 | m |
| 32 | Nắp đạy ống gang (tấm chắn rác)+ cổ đỡ ống gang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Đai giữ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Đào đất không thích hợp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 473,82 | m3 |
| 35 | Đắp cát hạt nhỏ K90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 241,74 | m3 |
| 36 | Đắp cát hạt trung K90 thoát nước | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 73,75 | m3 |
| 37 | Đắp cát bù lún nền đường K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 211,66 | m3 |
| 38 | Đắp cát bù lún tứ nón K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 93,09 | m3 |
| 39 | Đắp đất bao K95 nền đường (mua mới) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 54,46 | m3 |
| 40 | Đắp đất bao K95 tứ nón (mua mới) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27,98 | m3 |
| 41 | Đắp đất bao K90 nền đường (đất tận dụng của tuyến) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 110,21 | m3 |
| 42 | Đắp đất bao K90 tứ nón (đất tận dụng của tuyến) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 104,98 | m3 |
| 43 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 643,12 | m3 |
| 44 | Đắp cát nền đường K95 (đường đầu cầu) (tận dụng cát đào dỡ tải) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 58,28 | m3 |
| 45 | Đắp cát nền đường K95 (tứ nón) (tận dụng cát đào dỡ tải) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 66,14 | m3 |
| 46 | Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30,41 | m3 |
| 47 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24,2 | m3 |
| 48 | Đá dăm đệm dày 10cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25,75 | m3 |
| 49 | Bê tông đúc sẵn C16 (tấm ốp bê tông xi măng 40x40x8cm) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,0092 | m3 |
| 50 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,7818 | tấn |
| 51 | Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.533 | tấm |
| 52 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 245,5 | m2 |
| 53 | Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,6132 | m3 |
| 54 | Đào đất chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 79,15 | m3 |
| 55 | Đắp đất hố móng K90 (tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28,57 | m3 |
| 56 | Đào cát đắp gia tải (sau đó tận dụng để đắp nền đường) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 211,66 | m3 |
| 57 | Đào đất gia tải | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 93,09 | m3 |
| 58 | Đóng cọc tre L>2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6.980,7 | m |
| 59 | Ống nhựa PVC110 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | m |
| 60 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 66 | m |
| 61 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 495,1 | m2 |
| 62 | Vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.602,54 | m2 |
| 63 | Đất đắp bao cửa lọc | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 64 | Đá dăm cửa lọc 1x2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,23 | m3 |
| 65 | Cắm bấc thấm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 998,75 | m |
| 66 | Chiều dài bấc thấm phần dư, kẹp dưới (không tính nhân công và máy) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42,5 | m |
| 67 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm đường đầu cầu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 142,15 | m2 |
| 68 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 đường đầu cầu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 142,15 | m2 |
| 69 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm đường đầu cầu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 142,15 | m2 |
| 70 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 142,15 | m2 |
| 71 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 đường đầu cầu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 29,6 | m3 |
| 72 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 đường đầu cầu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 45,71 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền đường K98 đường đầu cầu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 50,82 | m3 |
| BL | Xây dựng cống hộp lớn tại Km8+973,1 huyện Thanh Miện: Khẩu độ 2x2,5x2,5 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,9975 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,0585 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,2518 | tấn |
| 5 | Bê tông nắp cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32,08 | m3 |
| 6 | Bê tông thành cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 50,19 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 47,02 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,46 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,69 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,1993 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,3593 | tấn |
| 13 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 37,9729 | m3 |
| 14 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,9472 | m3 |
| 15 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,62 | m2 |
| 16 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,89 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 229,6022 | m2 |
| 18 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 455,3489 | m3 |
| 19 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 20 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2863 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,0215 | tấn |
| 23 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,7066 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25,9551 | m3 |
| 25 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,1423 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,7134 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 28 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 29 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,2 | m |
| 30 | Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,2672 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,4223 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 828 | tấm |
| 33 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 132,4593 | tấm |
| 34 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 26 | m |
| 35 | Bê tông gia cố lề M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,8917 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,5809 | m3 |
| 37 | Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,8265 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0957 | m3 |
| 39 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,6445 | m3 |
| 40 | Đào đất hố móng đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,6445 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 586,9875 | m |
| 42 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23,4055 | m3 |
| 43 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,014 | m3 |
| 44 | Đào đất hố móng đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22,2915 | m3 |
| 45 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22,2915 | m3 |
| 46 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 74,3067 | m2 |
| 47 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 74,3067 | m2 |
| 48 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 74,3067 | m2 |
| 49 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 75,9916 | m2 |
| 50 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,1983 | m3 |
| 51 | Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23,3195 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường K98 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28,76 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền đường K95 (mua mới) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,3383 | m3 |
| 54 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 895,4882 | m3 |
| 55 | Thép neo ván khuôn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0822 | tấn |
| BM | Xây dựng cống hộp lớn tại Km10+290 huyện Thanh Miện: Khẩu độ 2x3x3 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,5602 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,432 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,9795 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,3376 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,7018 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,663 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 38 | m3 |
| 9 | Bê tông thành cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 54,95 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 54,26 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14,67 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22,005 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,1993 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,3593 | tấn |
| 16 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 37,9729 | m3 |
| 17 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,9472 | m3 |
| 18 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,62 | m2 |
| 19 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,89 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 275,535 | m2 |
| 21 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 627,4528 | m3 |
| 22 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 23 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,8098 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,2509 | tấn |
| 26 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,1167 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34,0286 | m3 |
| 28 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,1853 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,778 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 75,82 | m2 |
| 31 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 32 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,2 | m |
| 33 | Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,6188 | m3 |
| 34 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,4779 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 937 | tấm |
| 36 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 149,7796 | tấm |
| 37 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 29,5 | m |
| 38 | Bê tông gia cố lề M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0441 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,6803 | m3 |
| 40 | Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,823 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0952 | m3 |
| 42 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,6357 | m3 |
| 43 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,6357 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 586,725 | m |
| 45 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 26,9035 | m3 |
| 46 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,9008 | m3 |
| 47 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 26,2324 | m3 |
| 48 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 26,2324 | m3 |
| 49 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 87,0087 | m2 |
| 50 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 87,0087 | m2 |
| 51 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 87,0087 | m2 |
| 52 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 89,7487 | m2 |
| 53 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17,9497 | m3 |
| 54 | Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27,5411 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền đường K98 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40,39 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền đường K95 (mua mới) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,2663 | m3 |
| 57 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.456,4231 | m3 |
| 58 | Thép neo ván khuôn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 59 | Thanh thải mặt bằng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.592,8821 | m3 |
| BN | Xây dựng cống hộp lớn tại Km12+238,506 huyện Thanh Miện: Khẩu độ 2x3x3 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,7957 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,8739 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,685 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,1792 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,5229 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,0771 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 54,012 | m3 |
| 9 | Bê tông thành cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 82,408 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 72,669 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,18 | m3 |
| 13 | Thép chờ D25 mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1463 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm D25 mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1463 | tấn |
| 15 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1404 | m3 |
| 16 | Ống nhựa PVC D34 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20,9 | m |
| 17 | Chèn bitum | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,019 | m3 |
| 18 | Tấm ngăn nước | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20,1 | m |
| 19 | Thép xoắn D8 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 403,5722 | m2 |
| 21 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.365,0665 | m3 |
| 22 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 23 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,5894 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,6877 | tấn |
| 26 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20,08 | m3 |
| 28 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 75,82 | m2 |
| 31 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 32 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,2 | m |
| 33 | Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14,508 | m3 |
| 34 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,5967 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.170 | tấm |
| 36 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 187,1858 | tấm |
| 37 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 37 | m |
| 38 | Bê tông gia cố lề M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,9422 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,6139 | m3 |
| 40 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17,2228 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,5491 | m3 |
| 42 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,0469 | m3 |
| 43 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,0469 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.843,1875 | m |
| 45 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 128,996 | m2 |
| 46 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 128,996 | m2 |
| 47 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 128,996 | m2 |
| 48 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 131,736 | m2 |
| 49 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 26,3472 | m3 |
| 50 | Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40,1373 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền đường K98 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40,14 | m3 |
| 52 | Bê tông tường chắn C20 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,266 | m3 |
| 53 | Bê tông đệm C10 tường chắn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 54 | Đóng cọc tre L≤2,5m tường chắn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 350 | m |
| 55 | Đào mương đất phía thượng lưu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.156,9281 | m3 |
| 56 | Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm phần mương phía thượng lưu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,0807 | m3 |
| 57 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,7436 | tấn |
| 58 | Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg) phần mương phí thượng lưu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.458,125 | tấm |
| 59 | Đắp đất K90 kênh mương phần mương phí thượng lưu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,0514 | m3 |
| 60 | Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25 | m3 |
| 61 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 62 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 57,5 | m3 |
| 63 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 57,5 | m3 |
| 64 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.875 | m |
| 65 | Đắp đất nền đường K95 (mua mới) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 111,243 | m3 |
| 66 | Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm phía hạ lưu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,5936 | m3 |
| 67 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2301 | tấn |
| 68 | Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg) phía hạ lưu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 451,0935 | tấm |
| 69 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22,5547 | m |
| 70 | Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗ chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,27 | m3 |
| 71 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0178 | m3 |
| 72 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,2477 | m3 |
| 73 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,2477 | m3 |
| 74 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 545,25 | m |
| 75 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.276,7799 | m3 |
| 76 | Thép neo ván khuôn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0822 | tấn |
| 77 | Thanh thải mặt bằng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.400,57 | m3 |
| BO | Xây dựng cống hộp lớn tại Km12+354,196 huyện Thanh Miện: Khẩu độ 3x2 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,4079 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,1096 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,6087 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,7804 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,8832 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,2272 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 47,723 | m3 |
| 9 | Bê tông thành cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 57,129 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 59,846 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20,66 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30,99 | m3 |
| 13 | Thép chờ D25 mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1694 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm D25 mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1694 | tấn |
| 15 | Đay tẩm nhựa đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,3744 | m3 |
| 16 | Ống nhựa PVC D34 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24,2 | m |
| 17 | Chèn bitum | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 18 | Tấm ngăn nước | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23,2 | m |
| 19 | Thép xoắn D8 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 384,208 | m2 |
| 21 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 523,1987 | m3 |
| 22 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 23 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,7666 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,8751 | tấn |
| 26 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,7062 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,3565 | m3 |
| 28 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,9016 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,3524 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27,317 | m2 |
| 31 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0552 | m3 |
| 32 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,2 | m |
| 33 | Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm gia cố mái taluy | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25,8044 | m3 |
| 34 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0613 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg) gia cố mái taluy | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.081 | tấm |
| 36 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 332,9086 | tấm |
| 37 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 65,5 | m |
| 38 | Bê tông gia cố lề M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,3096 | m3 |
| 40 | Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,93 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,5302 | m3 |
| 42 | Đá hộc xếp khan chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27,4343 | m3 |
| 43 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27,4343 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 819,75 | m |
| 45 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,845 | m3 |
| 46 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0779 | m3 |
| 47 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,6135 | m3 |
| 48 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,6135 | m3 |
| 49 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 673,6875 | m |
| 50 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 93,744 | m2 |
| 51 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 93,744 | m2 |
| 52 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 93,744 | m2 |
| 53 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 95,601 | m2 |
| 54 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,1202 | m3 |
| 55 | Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 29,0985 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền đường K98 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 29,1 | m3 |
| 57 | Bê tông tường chắn C20 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,2278 | m3 |
| 58 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 59 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 593,25 | m |
| 60 | Đắp đất nền đường K95 (mua mới) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 204,9899 | m3 |
| 61 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.439,18 | m3 |
| 62 | Thép neo ván khuôn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,19 | tấn |
| BP | Xây dựng cống hộp lớn tại Km15+414,96 huyện Ninh Giang: Khẩu độ 3x3,35 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,985 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,782 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,3282 | tấn |
| 5 | Bê tông nắp cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,7589 | m3 |
| 6 | Bê tông thành cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,9032 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,735 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,0592 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,8325 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,7667 | tấn |
| 12 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,3695 | m3 |
| 13 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,5066 | m3 |
| 14 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,526 | m2 |
| 15 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,526 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 57,3638 | m2 |
| 17 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 235,7365 | m3 |
| 18 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| 19 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,8165 | tấn |
| 20 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,665 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 22 | Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm gia cố mái taluy | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,904 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,4896 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 960 | tấm |
| 25 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 153,526 | m2 |
| 26 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Đắp đất nền đường K95 (mua mới) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,999 | m3 |
| 28 | Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,937 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,9712 | m3 |
| 30 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17,3425 | m3 |
| 31 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17,3425 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.436,525 | m |
| 33 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,0202 | m3 |
| 34 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,1125 | m3 |
| 35 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,5738 | m3 |
| 36 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,5738 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 695,3125 | m |
| 38 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42,788 | m2 |
| 39 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42,788 | m2 |
| 40 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42,788 | m2 |
| 41 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42,788 | m2 |
| 42 | Bê tông mặt đường C30 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,9206 | m3 |
| 43 | Cốt thép mặt đường D≤10 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 44 | Bê tông Gờ chắn 30Mpa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,124 | m3 |
| 45 | Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,7494 | tấn |
| 46 | Khoan bê tông D50mm, chiều sâu khoan ≤ 30 cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28 | lỗ |
| 47 | Đục tạo nhám mặt bê tông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,629 | m2 |
| 48 | Vữa không co ngót | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0165 | m3 |
| 49 | Bê tông cọc thử C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,3499 | m3 |
| 50 | Sản xuất thép cọc thử D ≤10 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2358 | tấn |
| 51 | Sản xuất thép cọc thử D ≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2545 | tấn |
| 52 | Sản xuất thép cọc thử D >18 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 53 | Sản xuất và lắp đặt bản thép bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1908 | tấn |
| 54 | Mối nối cọc 35x35cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | mối nối |
| 55 | Ép cọc Bê tông cốt thép 35x35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 76 | m |
| 56 | Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 161,2693 | tấn/lần |
| 57 | Bê tông cọc đại trà C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17,2235 | m3 |
| 58 | Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,4343 | tấn |
| 59 | Sản xuất thép cọc D ≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,3109 | tấn |
| 60 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2224 | tấn |
| 61 | Sản xuất và lắp đặt bản thép bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,3815 | tấn |
| 62 | Mối nối cọc 35x35cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | mối nối |
| 63 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 64 | Ép cọc bê tông cốt thép 35x35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 140 | m |
| BQ | Xây dựng cống hộp lớn tại Km16+248,53 huyện Ninh Giang: Khẩu độ 3x3,55 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,5508 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,3108 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2124 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,8021 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,1192 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,1586 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,0068 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,6508 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,5021 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,4567 | tấn |
| 14 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,8507 | m3 |
| 15 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,4796 | m3 |
| 16 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,464 | m2 |
| 17 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,464 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34,0661 | m2 |
| 19 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 128,182 | m3 |
| 20 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 21 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0293 | tấn |
| 22 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,6815 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,9964 | tấn |
| 25 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,754 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,4291 | m3 |
| 27 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,9609 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,4413 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34,116 | m2 |
| 30 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 31 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | m |
| 32 | Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm gia cố mái taluy | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,02 | m3 |
| 33 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,5355 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.050 | tấm |
| 35 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 167,9442 | m2 |
| 36 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 33 | m |
| 37 | Bê tông gia cố lề M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 39 | Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,305 | m3 |
| 40 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,2827 | m3 |
| 41 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40,7625 | m3 |
| 42 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40,7625 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.329,875 | m |
| 44 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,4665 | m3 |
| 45 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,0244 | m3 |
| 46 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,435 | m3 |
| 47 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,435 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.155,875 | m |
| 49 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 41,8 | m2 |
| 50 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 41,8 | m2 |
| 51 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 41,8 | m2 |
| 52 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 41,8 | m2 |
| 53 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,4616 | m3 |
| 54 | Bê tông Gờ chắn 30Mpa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,994 | m3 |
| 55 | Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,7603 | tấn |
| 56 | Khoan bê tông D50mm, chiều sâu khoan ≤ 30 cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28 | lỗ |
| 57 | Đục tạo nhám mặt bê tông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,37 | m2 |
| 58 | Vữa không co ngót | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0165 | m3 |
| 59 | Bê tông cọc thử C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,8601 | m3 |
| 60 | Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2048 | tấn |
| 61 | Sản xuất thép cọc D ≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,1851 | tấn |
| 62 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 63 | Sản xuất và lắp đặt bản thép bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 64 | Mối nối cọc 35x35cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | mối nối |
| 65 | Ép cọc Bê tông cốt thép 35x35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 72 | m |
| 66 | Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 144,3915 | tấn/lần |
| 67 | Bê tông cọc đại trà C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,1218 | m3 |
| 68 | Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1878 | tấn |
| 69 | Sản xuất thép cọc D ≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0863 | tấn |
| 70 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 71 | Sản xuất và lắp đặt bản thép bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 72 | Mối nối cọc 35x35cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | mối nối |
| 73 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1225 | m3 |
| 74 | Ép cọc bê tông cốt thép 35x35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 66 | m |
| BR | Xây dựng cống hộp lớn tại Km17+631,83 huyện Ninh Giang: Khẩu độ 2,5x3,5 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2515 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2254 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,5613 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,8233 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,6177 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,8512 | m3 |
| 9 | Bê tông thành cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,7841 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,9497 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,8921 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,5383 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,5046 | tấn |
| 15 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,1847 | m3 |
| 16 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,577 | m3 |
| 17 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,5648 | m2 |
| 18 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,5648 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34,1568 | m2 |
| 20 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 121,7677 | m3 |
| 21 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 22 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,1655 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 25 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,6211 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,619 | m3 |
| 27 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,264 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 26,603 | m2 |
| 29 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 30 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,92 | m |
| 31 | Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm gia cố mái taluy | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,9988 | m3 |
| 32 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,4524 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg) gia cố mái taluy | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 887 | tấm |
| 34 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 141,9145 | m2 |
| 35 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28 | m |
| 36 | Bê tông gia cố lề M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 38 | Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,9675 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,9554 | m3 |
| 40 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34,9187 | m3 |
| 41 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34,9187 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.047,5625 | m |
| 43 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,2997 | m3 |
| 44 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,9664 | m3 |
| 45 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 46 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.166,5 | m |
| 48 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 49 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 50 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 51 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 52 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,208 | m3 |
| 53 | Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,6048 | m3 |
| 54 | Bê tông Gờ chắn 30Mpa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,7666 | m3 |
| 55 | Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,7562 | tấn |
| 56 | Khoan bê tông D50mm, chiều sâu khoan ≤ 30 cm mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17 | lỗ |
| 57 | Đục tạo nhám mặt bê tông mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,3125 | m2 |
| 58 | Vữa không co ngót mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 59 | Bê tông cọc thử C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,6563 | m3 |
| 60 | Sản xuất thép cọc thử D ≤10 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1628 | tấn |
| 61 | Sản xuất thép cọc thử D ≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,8981 | tấn |
| 62 | Sản xuất thép cọc thử D >18 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0974 | tấn |
| 63 | Sản xuất và lắp đặt bản thép bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 64 | Mối nối cọc 35x35cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | mối nối |
| 65 | Ép cọc Bê tông cốt thép 35x35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 54 | m |
| 66 | Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 157,5499 | tấn/lần |
| 67 | Bê tông cọc đại trà C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,9168 | m3 |
| 68 | Sản xuất thép cọc đại trà D ≤10 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1447 | tấn |
| 69 | Sản xuất thép cọc đại trà D ≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,7983 | tấn |
| 70 | Sản xuất thép cọc đại trà D >18 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 71 | Sản xuất và lắp đặt bản thép bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 72 | Mối nối cọc 35x35cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | mối nối |
| 73 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1225 | m3 |
| 74 | Ép cọc bê tông cốt thép 35x35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48 | m |
| BS | Xây dựng cống hộp lớn tại Km20+260 huyện Ninh Giang: Khẩu độ 3x3,05 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,5552 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2315 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,6748 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 6 | Bê tông nắp cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,983 | m3 |
| 7 | Bê tông thành cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14,24 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2678 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,4246 | tấn |
| 13 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,7712 | m3 |
| 14 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,4564 | m3 |
| 15 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 16 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30,1152 | m2 |
| 18 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 97,2401 | m3 |
| 19 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 20 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,8755 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,5474 | tấn |
| 23 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,9068 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,6369 | m3 |
| 25 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,6508 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,4762 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20,912 | m2 |
| 28 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0844 | m3 |
| 29 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,034 | m |
| 30 | Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm gia cố mái taluy | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,6376 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1907 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 374 | tấm |
| 33 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 59,8053 | m2 |
| 34 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | m |
| 35 | Bê tông gia cố lề M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 37 | Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,8965 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,1055 | m3 |
| 39 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,7413 | m3 |
| 40 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,7413 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 592,2375 | m |
| 42 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,119 | m3 |
| 43 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,6651 | m3 |
| 44 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,9375 | m3 |
| 45 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,9375 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.782,4375 | m |
| 47 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 48 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 49 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 50 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 51 | Bê tông mặt đường C30 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,3462 | m3 |
| 52 | Cốt thép mặt đường D≤10 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,3341 | tấn |
| 53 | Bê tông Gờ chắn 30Mpa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,7416 | m3 |
| 54 | Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,3962 | tấn |
| 55 | Khoan bê tông D50mm, chiều sâu khoan ≤ 30 cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | lỗ |
| 56 | Đục tạo nhám mặt bê tông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,15 | m2 |
| 57 | Vữa không co ngót | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0094 | m3 |
| 58 | Bê tông cọc thử C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,6357 | m3 |
| 59 | Sản xuất thép cọc thử D ≤10 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 60 | Sản xuất thép cọc thử D ≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0256 | tấn |
| 61 | Sản xuất thép cọc thử D >18 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0958 | tấn |
| 62 | Sản xuất và lắp đặt bản thép bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 63 | Mối nối cọc 35x35cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | mối nối |
| 64 | Ép cọc Bê tông cốt thép 35x35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 62 | m |
| 65 | Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 136,7156 | tấn/lần |
| 66 | Bê tông cọc đại trà C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,8967 | m3 |
| 67 | Sản xuất thép cọc đại trà D ≤10 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1658 | tấn |
| 68 | Sản xuất thép cọc đại trà D ≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,9263 | tấn |
| 69 | Sản xuất thép cọc đại trà D >18 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 70 | Sản xuất và lắp đặt bản thép bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 71 | Mối nối cọc 35x35cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | mối nối |
| 72 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1225 | m3 |
| 73 | Ép cọc bê tông cốt thép 35x35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 56 | m |
| BT | Xây dựng cống hộp lớn tại Km24+857,63 huyện Ninh Giang: Khẩu độ 2x2,1 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,1468 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0055 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,6064 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 6 | Bê tông nắp cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,6058 | m3 |
| 7 | Bê tông thành cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,7719 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,1231 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,9756 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,6235 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,585 | tấn |
| 13 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,7986 | m3 |
| 14 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,9667 | m3 |
| 15 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 16 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 80,8705 | m2 |
| 18 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 213,8003 | m3 |
| 19 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 20 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,7965 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,4911 | tấn |
| 23 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,2148 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,6156 | m3 |
| 25 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,2044 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,8066 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17,123 | m2 |
| 28 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 29 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,5 | m |
| 30 | Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm gia cố mái taluy | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,2612 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1341 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 263 | tấm |
| 33 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42,0648 | m2 |
| 34 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,5 | m |
| 35 | Bê tông gia cố lề M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 37 | Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,0235 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,8433 | m3 |
| 39 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,0587 | m3 |
| 40 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,0587 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 451,7625 | m |
| 42 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,4432 | m3 |
| 43 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,1994 | m3 |
| 44 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,1738 | m3 |
| 45 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,1738 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.100,95 | m |
| 47 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 48 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 49 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 50 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 51 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,5993 | m3 |
| 52 | Bê tông Gờ chắn 30Mpa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,774 | m3 |
| 53 | Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1687 | tấn |
| 54 | Khoan bê tông D50mm, chiều sâu khoan ≤ 30 cm mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | lỗ khoan |
| 55 | Đục tạo nhám mặt bê tông mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,9 | m2 |
| 56 | Vữa không co ngót mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0118 | m3 |
| 57 | Bê tông cọc thử 35x35cm C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,146 | m3 |
| 58 | Sản xuất thép cọc thử D ≤10 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1788 | tấn |
| 59 | Sản xuất thép cọc thử D ≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,9618 | tấn |
| 60 | Sản xuất thép cọc thử D >18 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 61 | Sản xuất và lắp đặt bản thép bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 62 | Mối nối cọc 35x35cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | mối nối |
| 63 | Ép cọc Bê tông cốt thép 35x35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 58 | m |
| 64 | Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 136,7156 | tấn/lần |
| 65 | Bê tông cọc đại trà C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25,627 | m3 |
| 66 | Sản xuất thép cọc đại trà D ≤10 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,6412 | tấn |
| 67 | Sản xuất thép cọc đại trà D ≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,4493 | tấn |
| 68 | Sản xuất thép cọc đại trà D >18 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,3462 | tấn |
| 69 | Sản xuất và lắp đặt bản thép bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,5445 | tấn |
| 70 | Mối nối cọc 35x35cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | mối nối |
| 71 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 72 | Ép cọc bê tông cốt thép 35x35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 208 | m |
| BU | Xây dựng cống hộp lớn tại Km27+731,03 huyện Ninh Giang: Khẩu độ 4x3 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,7207 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2262 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,3329 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2065 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0381 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,2544 | m3 |
| 9 | Bê tông thành cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,669 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,9155 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,6508 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,5133 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,4246 | tấn |
| 15 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,3278 | m3 |
| 16 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,6188 | m3 |
| 17 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,608 | m2 |
| 18 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,608 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 37,6596 | m2 |
| 20 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 138,3998 | m3 |
| 21 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 22 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0247 | tấn |
| 23 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,3917 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0886 | tấn |
| 26 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,4368 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,4432 | m3 |
| 28 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,9609 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,4413 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 31,635 | m2 |
| 31 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0907 | m3 |
| 32 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,56 | m |
| 33 | Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm gia cố mái taluy | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,6764 | m3 |
| 34 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,4391 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 861 | tấm |
| 36 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 137,6179 | m2 |
| 37 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27 | m |
| 38 | Bê tông gia cố lề M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 40 | Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,0655 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,6892 | m3 |
| 42 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30,1638 | m3 |
| 43 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30,1638 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 904,9125 | m |
| 45 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,3295 | m3 |
| 46 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,2545 | m3 |
| 47 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,3937 | m3 |
| 48 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,3937 | m3 |
| 49 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.077,125 | m |
| 50 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 51 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 52 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 53 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 54 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 mặt đường trên cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,576 | m3 |
| 55 | Bê tông Gờ chắn 30Mpa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,4072 | m3 |
| 56 | Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 57 | Khoan bê tông D50mm, chiều sâu khoan ≤ 30 cm mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30 | lỗ khoan |
| 58 | Đục tạo nhám mặt bê tông mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 59 | Vữa không co ngót mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0177 | m3 |
| 60 | Bê tông cọc thử 35x35cm C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,3703 | m3 |
| 61 | Sản xuất thép cọc thử 35x35cm D ≤10 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1979 | tấn |
| 62 | Sản xuất thép cọc thử 35x35cm D ≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,1213 | tấn |
| 63 | Sản xuất thép cọc thử D >18 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0949 | tấn |
| 64 | Sản xuất và lắp đặt bản thép bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 65 | Mối nối cọc 35x35cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | mối nối |
| 66 | Ép cọc Bê tông cốt thép 35x35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 68 | m |
| 67 | Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 152,1206 | tấn/lần |
| 68 | Bê tông cọc đại trà C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,6317 | m3 |
| 69 | Sản xuất thép cọc đại trà D ≤10 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1804 | tấn |
| 70 | Sản xuất thép cọc đại trà D ≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0223 | tấn |
| 71 | Sản xuất thép cọc đại trà D >18 (CB240) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 72 | Sản xuất và lắp đặt bản thép bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 73 | Mối nối cọc 35x35cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | mối nối |
| 74 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1225 | m3 |
| 75 | Ép cọc bê tông cốt thép 35x35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 62 | m |
| BV | Đèn nháy vàng các nút giao từ Km14+150-Km29+220 | |||
| 1 | Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 5m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | cột |
| 2 | Cột đèn tín hiệu giao thông3.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32 | cột |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đèn tín hiệu chơp vàng 1xD300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 72 | bộ |
| 6 | Lắp biển báo Chú ý quan sát kích thước: 2,45x0,6m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100W-110W | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 45W-50W | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Tay bắt đèn Tín hiệu giao thông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 144 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá bắt solar cần vươn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 52 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng, độ cao của tủ điện >= 2m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 52 | tủ |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển nháy vàng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 52 | bộ |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 52 | đầu cáp |
| 14 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 319,2 | m |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 52 | bộ |
| 16 | Đào móng cột đèn rộng = 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 61,76 | m3 |
| 17 | Đào móng cột đèn rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20,8213 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 33,216 | m3 |
| 19 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,112 | m2 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 49,3653 | m3 |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 52 | vị trí |
| BW | Đèn tín hiệu giao thông nút giao ĐH.01 (QL.37 cũ - Km27+858,23 | |||
| 1 | Cột đèn Tín hiệu giao thông 6,2m vươn 7m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cột đèn tín hiệu giao thông3.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | cột |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8M24x400x1300 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đèn tín hiệu giao thông 3 màu mũi tên xanh, vàng, đỏ 3xD300 Led | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đèn tín hiệu chơp vàng 1xD300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 45W-50W | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Tay bắt đèn tín hiệu giao thông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 66 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông, độ cao của tủ điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng, độ cao của tủ điện >= 2m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | tủ |
| 15 | Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển nháy vàng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | bảng |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | đầu cáp |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,15 | m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 180,147 | m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 180,147 | m |
| 22 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 5x1mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 174,4 | m |
| 23 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30,4 | m |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Đào móng cột đèn rộng > 1m, sâu > 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,52 | m3 |
| 26 | Đào móng cột đèn rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,121 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,4756 | m3 |
| 28 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2805 | m2 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14,1654 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 142,9 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 166,757 | m |
| 32 | Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,168 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,688 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 36 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32,6 | m |
| 38 | Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,053 | m3 |
| 39 | Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,912 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,467 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,445 | m3 |
| 42 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,053 | m3 |
| 43 | Đào đất rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0657 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2143 | m3 |
| 46 | Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 47 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14 | vị trí |
| BX | Đèn tín hiệu giao thông nút giao QL.37-Km28+903,03 | |||
| 1 | Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 7m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Cột đèn tín hiệu giao thông3.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8M24x400x1300 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đèn tín hiệu giao thông 3 màu mũi tên xanh, vàng, đỏ 3xD300 Led | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đèn tín hiệu chơp vàng 1xD300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 45W-50W | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tay bắt đèn tín hiệu giao thông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 96 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông, độ cao của tủ điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng, độ cao của tủ điện >= 2m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | tủ |
| 15 | Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển nháy vàng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | bảng |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | đầu cáp |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,15 | m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 454,23 | m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 454,23 | m |
| 22 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 5x1mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 336 | m |
| 23 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27,2 | m |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15 | bộ |
| 25 | Đào móng cột đèn rộng > 1m, sâu > 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39,04 | m3 |
| 26 | Đào móng cột đèn rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,8677 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,6756 | m3 |
| 28 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,289 | m2 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23,2321 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 409 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 440,84 | m |
| 32 | Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27,87 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 44,592 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,722 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27,87 | m3 |
| 36 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27,87 | m3 |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 37,2 | m |
| 38 | Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,766 | m3 |
| 39 | Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,464 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 42 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,766 | m3 |
| 43 | Đào đất rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0657 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2143 | m3 |
| 46 | Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 47 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13 | vị trí |
| BY | Camera nút giao QL.37 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Camera, độ cao của tủ điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera dò xe | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | thiết bị |
| 3 | Camera dò xe | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera toàn cảnh | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 5 | Camera toàn cảnh | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Rải ngầm dây cáp mạng STP | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 416,429 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 52,4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 206,721 | m |
| 10 | Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | thiết bị |
| BZ | Đèn tín hiệu giao thông nút giao ĐX. Chi Lăng Bắc - Km11+098,63 | |||
| 1 | Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 5m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cột đèn tín hiệu giao thông 2.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đèn tín hiệu giao thông 3 màu tròn 3xD300 Led | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đèn tín hiệu mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Tay bắt đèn tín hiệu giao thông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông, độ cao của tủ điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | bảng |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | đầu cáp |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 33,887 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 182,104 | m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 182,104 | m |
| 19 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 5x1mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 191,2 | m |
| 20 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21,2 | m |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Đào móng cột đèn rộng = 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,352 | m3 |
| 23 | Đào móng cột đèn rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,8677 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,1956 | m3 |
| 25 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,104 | m2 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,0241 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 61,9 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 197,451 | m |
| 29 | Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 30 | Đào đất rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,432 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 33 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21,2 | m |
| 35 | Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,286 | m3 |
| 36 | Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,954 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 39 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,286 | m3 |
| 40 | Đào đất rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24,08 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,6502 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,4255 | m3 |
| 43 | Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | 1 vị trí |
| CA | Đèn tín hiệu giao thông nút giao ĐT.396 và 392B-Km12+376,51 | |||
| 1 | Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 7m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 5m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Cột đèn tín hiệu giao thông 3.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | cột |
| 4 | Di dời cột đèn tín hiệu giao thông côn mạ kẽm 6,2 vươn 5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8M24x400x1300 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đèn tín hiệu giao thông 3 màu tròn 3xD300 Led | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đèn tín hiệu giao thông 3 màu mũi tên xanh, vàng, đỏ 3xD300 Led | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đèn tín hiệu chơp vàng 1xD300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100W-110W | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 45W-50W | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp biển báo Chú ý quan sát kích thước: 2,45x0,6m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tay bắt đèn tín hiệu giao thông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 78 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông, độ cao của tủ điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng, độ cao của tủ điện >= 2m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | tủ |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển nháy vàng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | bảng |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | đầu cáp |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 103,721 | m |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 129,471 | m |
| 27 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 129,471 | m |
| 28 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 5x1mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 132 | m |
| 29 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 89,4 | m |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21 | bộ |
| 31 | Đào móng cột đèn rộng > 1m, sâu > 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 32 | Đào móng cột đèn rộng = 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21,616 | m3 |
| 33 | Đào móng cột đèn rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,121 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,5556 | m3 |
| 35 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,5222 | m2 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21,9414 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 128 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 214,652 | m |
| 39 | Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,63 | m3 |
| 40 | Đào đất rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20,208 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,578 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,63 | m3 |
| 43 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,63 | m3 |
| 44 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 50,2 | m |
| 45 | Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,781 | m3 |
| 46 | Đào đất rãnh cáp rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,024 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,259 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,765 | m3 |
| 49 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,781 | m3 |
| 50 | Đào đất rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17,192 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,034 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,155 | m3 |
| 53 | Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 54 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19 | vị trí |
| CB | Đèn nháy vàng các nút giao từ Km8+310-Km14+150 | |||
| 1 | Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 5m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Cột đèn tín hiệu giao thông 3.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đèn tín hiệu chơp vàng 1xD300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp biển báo Chú ý quan sát kích thước: 2,45x0,6m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100W-110W | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 45W-50W | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tay bắt đèn tín hiệu giao thông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá bắt solar cần vươn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng, độ cao của tủ điện >= 2m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | tủ |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển nháy vàng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | đầu cáp |
| 14 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 73,4 | m |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Đào móng cột đèn rộng = 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,44 | m3 |
| 17 | Đào móng cột đèn rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,6027 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,152 | m3 |
| 19 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,384 | m2 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,8907 | m3 |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | vị trí |
| CC | Điện chiếu sáng tại nút giao ĐX.Chi Lăng Bắc - Km11+098,63 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W Led | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | bảng |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40 | đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40 | đầu cáp |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34,814 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 806,49 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 806,49 | m |
| 13 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 192 | m |
| 14 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23 | bộ |
| 16 | Đào móng cột đèn rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39,7317 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,0436 | m3 |
| 18 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,728 | m2 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 26,6881 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 37,4 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 798,044 | m |
| 22 | Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,432 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21,2 | m |
| 28 | Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,286 | m3 |
| 29 | Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,954 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 32 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,286 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 186,144 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 43,6774 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 142,4334 | m3 |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21 | vị trí |
| CD | Đèn chiếu sáng tại nút giao ĐT.396 và 392B-Km12+376,51 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 35 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 35 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 14m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Lắp Lọng bắt đèn pha 8 bóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Di chuyển cột đèn chiếu sáng cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7 | cột |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8M24x400x1300 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42 | bộ |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W Led | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 35 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng pha 200W Led | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 43 | bảng |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 86 | đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 86 | đầu cáp |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 57,886 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.512,658 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.512,658 | m |
| 18 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 448,8 | m |
| 19 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 43 | cái |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 46 | bộ |
| 21 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 22 | Đào móng cột đèn rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 83,145 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 29,2836 | m3 |
| 24 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,8311 | m2 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 58,7414 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 97,2 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.479,904 | m |
| 28 | Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 29 | Đào đất rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,184 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,194 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 32 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 101,2 | m |
| 34 | Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,686 | m3 |
| 35 | Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,144 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,554 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 38 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,686 | m3 |
| 39 | Đào đất rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 349,888 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 82,0987 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 267,7268 | m3 |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 44 | vị trí |
| CE | Đèn chiếu sáng tại nút giao Km15+357,46 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W Led | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15 | bảng |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30 | đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30 | đầu cáp |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14,729 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 626,034 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 626,034 | m |
| 13 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 144 | m |
| 14 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Đào móng cột đèn rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 29,865 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,8436 | m3 |
| 18 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,488 | m2 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20,0214 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 607,803 | m |
| 22 | Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 68,4 | m |
| 28 | Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,602 | m3 |
| 29 | Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,208 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 32 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,602 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 134,344 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 31,5229 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 102,7972 | m3 |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | vị trí |
| CF | Đèn chiếu sáng tại nút giao Km17+615,20 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W Led | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17 | bảng |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34 | đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34 | đầu cáp |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36,565 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 714,099 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 714,099 | m |
| 13 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 163,2 | m |
| 14 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Đào móng cột đèn rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 33,8117 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,1236 | m3 |
| 18 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,584 | m2 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22,6881 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 93,2 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 713,584 | m |
| 22 | Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 157,6 | m |
| 28 | Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24,428 | m3 |
| 29 | Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,912 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,092 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,82 | m3 |
| 32 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24,428 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 153,02 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 35,9051 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 117,0876 | m3 |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | vị trí |
| CG | Đèn chiếu sáng tại nút giao Km18+540 | |||
| 1 | Tháo và lắp dựng lại cột chiếu sáng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Tháo và lắp lại đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 236,9 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 236,9 | m |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên, xuống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 136,887 | m |
| 12 | Đào đất rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 35,812 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 35,812 | m3 |
| CH | Đèn chiếu sáng tại nút giao đường huyện ĐH.01-Km27+858,23 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W Led | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bảng |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24 | đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24 | đầu cáp |
| 10 | Rải cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,18 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm ra cột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 595,752 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 595,752 | m |
| 13 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 115,2 | m |
| 14 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15 | bộ |
| 16 | Đào móng cột đèn rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23,945 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,9236 | m3 |
| 18 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,344 | m2 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,0214 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 65,9 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 575,152 | m |
| 22 | Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,904 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,464 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32,6 | m |
| 28 | Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,053 | m3 |
| 29 | Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,912 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,467 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,445 | m3 |
| 32 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,053 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 130,34 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30,5834 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 99,7334 | m3 |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13 | vị trí |
| CI | Đèn chiếu sáng tại nút giao QL.37-Km28+903,03 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W Led | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48 | bảng |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 96 | đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 96 | đầu cáp |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 322,287 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.799,101 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.799,101 | m |
| 13 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 460,8 | m |
| 14 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 51 | bộ |
| 16 | Đào móng cột đèn rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 94,985 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30,9636 | m3 |
| 18 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,072 | m2 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 64,0214 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 83,2 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.020,448 | m |
| 22 | Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,185 | m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,496 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,311 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,185 | m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,185 | m3 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 70,6 | m |
| 28 | Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,943 | m3 |
| 29 | Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,472 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,177 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,295 | m3 |
| 32 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,943 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 451,276 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 105,8887 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 345,3067 | m3 |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 49 | vị trí |
| CJ | Nền đường tuyến chính: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493 | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.868,15 | m3 |
| 2 | Đắp cát K95 (cát mua) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.097,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.848,01 | m3 |
| 4 | Đắp đất bao K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.279,51 | m3 |
| 5 | Đắp trả cát K90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6.018,75 | m3 |
| 6 | Đệm cát hạt trung K90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.962,2 | m3 |
| CK | Nền đường giao dân sinh: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493 | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 74,44 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,49 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,71 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 (đất mua) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 285,11 | m3 |
| CL | Xử lý nền đất yếu: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493 | |||
| 1 | Cắm bấc thấm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 46.232,5 | m |
| 2 | Chiều dài bấc thấm phần dư, kẹp dưới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.376 | m |
| 3 | Đắp cát bù lún K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.265,42 | m3 |
| 4 | Đắp đất bù lún đắp bao (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 348,22 | m3 |
| 5 | Đắp cát bù gia tải + bù kết cấu mặt đường (cát mua) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12.044,81 | m3 |
| 6 | Đắp đất bù kết cấu mặt đường K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.789,97 | m3 |
| 7 | Đắp đất gia tải K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.095,85 | m3 |
| 8 | Cát đắp bù kết cấu mặt đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7.850,61 | m3 |
| 9 | Đất đắp bù kết cấu mặt đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.789,97 | m3 |
| 10 | Cát đắp gia tải | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.194,2 | m3 |
| 11 | Đất đắp gia tải | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.095,85 | m3 |
| 12 | Đắp đất bảo vệ vải địa kỹ thuật K90 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 634,78 | m3 |
| 13 | Đá dăm 1x2 phần của lọc nước | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m2 phần của lọc nước | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 678,24 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm bản C16 (mác 200) bàn quan trắc lún | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 16 | Cốt thép bàn đo lún đường kính ≤10mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28,44 | kg |
| 17 | Cốt thép bàn đo lún đường kính =12mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14,94 | kg |
| 18 | Lắp đặt bàn đo lún trọng lượng =50kg | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | ống thép ren đường kính =40mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 62,86 | m |
| 20 | ống nhựa đường kính = 110mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 62,86 | m |
| 21 | Cọc chuyển vị ngang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36 | cọc |
| 22 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13.249,03 | m2 |
| CM | Mặt đường KCI: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.791,5 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.791,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.791,5 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6.007,5 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.200,42 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.848,01 | m3 |
| CN | Mặt đường KCIII - 2: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493 | |||
| 1 | Bê tông xi măng C20 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34,484 | m3 |
| 2 | Giấy dầu ngăn cách | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 172,42 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25,86 | m3 |
| CO | Cống ngang tuyến chính: Thoát nước phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493 | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 3 | Mối nối cống tròn d=1,0m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | mối nối |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,00m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 90 | cái |
| 5 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,23 | m3 |
| 6 | Bê tông C16 (M200) móng cống đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 7 | Bê tông C16 (M200) đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,36 | m3 |
| 8 | Bê tông C16 (M200) móng đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40,28 | m3 |
| 9 | Bê tông C16 (M200) gia cố mái | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.319,375 | m |
| 11 | Đắp cát hạt nhỏ K90 phủ đầu cọc | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25,53 | m3 |
| 12 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 47,2 | m3 |
| 13 | Đào cát | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 126,46 | m3 |
| 14 | Đắp cát mang cống K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 140,34 | m3 |
| 15 | Đắp đất đầu cống K95 đất tận dụng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,48 | m3 |
| CP | Mương đất: Thoát nước phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493 | |||
| 1 | Đào mương | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 123,94 | m3 |
| 2 | Đắp mương K85 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 173,92 | m3 |
| CQ | Gia cố taluy âm: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493 | |||
| 1 | Trồng cỏ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.300,85 | m2 |
| 2 | Bê tông tấm ốp mái C16 (M200) đúc sẵn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm ốp mái đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 284,07 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm ốp mái | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 557 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông C16 (M200) đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 6 | Láng vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 89 | m2 |
| 7 | Bê tông C16 (M200) gia cố lề | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm gia cố lề | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 9 | Bê tông C16 (M200) chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,69 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,72 | m3 |
| 12 | Đào đất chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22,38 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 387,5 | m |
| CR | An toàn giao thông tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493 | |||
| 1 | Tấm giữa L=6,32m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17 | tấm |
| 2 | Tấm giữa L=3,32m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tấm |
| 3 | Tấm tiếp đất L=3,32m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tấm |
| 4 | Tấm cuối loại bo cong | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tấm |
| 5 | Tấm thép đệm 320x70x5mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36 | tấm |
| 6 | Tiêu phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Cột D141,5m, chiều cao H=2,49m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 35 | cột |
| 8 | Cột D141,5m, chiều cao H=2,1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Nắp bịt đầu cột D150x2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Bu lông D18x180 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36 | bộ |
| 11 | Bu lông D16x35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 226 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 105 | m |
| 13 | Ép cọc | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36 | trụ |
| 14 | Lắp đặt biển báo tam giác a=0,9m + cột biển loại 5.3 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt 2 biển tam giác a=0,9m + cột loại 5.15 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo tam giác a=0,7m + cột biển loại 5.17 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển tam giác a=0,7m + biển phụ + cột loại 5.19 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Dán màng phản quang cột biển | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 125 | cọc |
| 20 | Tôn bọc dán màng phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 21 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 22 | Bê tông C12 (M150) móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,875 | m3 |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt cọc H thông thường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | cọc |
| 24 | Tôn bọc dán màng phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 25 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 26 | Bê tông C12 (M150) móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 27 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 283,75 | m2 |
| 28 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 29 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 6mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 26 | m2 |
| 30 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 8mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 31 | Bê tông C20 (M250) gồ giảm tốc bê tông xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 32 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm gồ giảm tốc bê tông xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,03 | m2 |
| 33 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm gồ giảm tốc bê tông xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,03 | m2 |
| CS | Đường công vụ nội tuyến: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493 | |||
| 1 | Đắp bao đất K90 (đất tận dụng) nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 672,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất bù lún K90 (đất tận dụng) nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 336,33 | m3 |
| 3 | Đắp cát K90 nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 959,52 | m3 |
| 4 | Đắp bù lún cát K90 nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.384,88 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II mặt đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 430,3 | m3 |
| CT | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do ảnh hưởng thi công: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493 | |||
| 1 | Đào đường cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 75,44 | m3 |
| 2 | Cầy xới đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 160 | m2 |
| 3 | Lu lèn nền đường đã cầy xới đạt K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 6 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 dày 2.5cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48 | m2 |
| 8 | Bê tông xi măng C20 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | m3 |
| 9 | Giấy dầu ngăn cách | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 80 | m2 |
| 10 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32 | m2 |
| CU | Nền đường tuyến chính: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 54.458,61 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.080,23 | m3 |
| 3 | Đào nền đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 78,96 | m3 |
| 4 | Đào thay đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 35.986,94 | m3 |
| 5 | Đào đường cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 483,76 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.050,53 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 235,02 | m3 |
| 8 | Đắp cát K95 (cát mua) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21.381,892 | m3 |
| 9 | Đắp cát K95 (cát tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18.876,168 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.405,94 | m3 |
| 11 | Đắp đất K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23.944,93 | m3 |
| 12 | Đắp đất bao K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20.446,29 | m3 |
| 13 | Đắp trả cát K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 26.659,78 | m3 |
| 14 | Đắp trả cát K90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 71.608,18 | m3 |
| 15 | Đắp cát hạt nhỏ K90 phủ đầu cọc tre | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.901,93 | m3 |
| 16 | Đệm cát hạt trung K90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 69.871,49 | m3 |
| 17 | Đắp đất bệ phản áp K90 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7.967,83 | m3 |
| 18 | Cày xới đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.890,27 | m2 |
| 19 | Lu lèn K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 867,081 | m3 |
| CV | Nền đường đường giao dân sinh: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.485,45 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.838,77 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 310,74 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.882,0206 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 (đất mua) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10.193,2594 | m3 |
| CW | Xử lý nền đất yếu: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 490.664 | m |
| 2 | Đóng cọc tre >2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 204.633 | m |
| 3 | Cắm bấc thấm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 520.222,3 | m |
| 4 | Chiều dài bấc thấm phần dư, kẹp dưới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21.941 | m |
| 5 | Đắp cát bù lún K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 55.798,98 | m3 |
| 6 | Đắp đất bù lún đắp bao K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.452,19 | m3 |
| 7 | Đắp cát bù gia tải + bù kết cấu mặt đường K95 (cát mua) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42.078,7645 | m3 |
| 8 | Đắp cát bù gia tải + bù kết cấu mặt đường K95 (cát tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48.101,1155 | m3 |
| 9 | Đắp đất bù kết cấu mặt đường K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17.687,75 | m3 |
| 10 | Đắp đất gia tải K95 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.835,13 | m3 |
| 11 | Cát đắp bù kết cấu mặt đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 67.285,69 | m3 |
| 12 | Đất đắp bù kết cấu mặt đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17.687,75 | m3 |
| 13 | Cát đắp gia tải | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22.894,19 | m3 |
| 14 | Đất đắp gia tải | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.835,13 | m3 |
| 15 | Đắp đất bảo vệ vải địa kỹ thuật K90 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6.603,02 | m3 |
| 16 | Đá dăm 1x2 cửa lọc nước | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 198 | m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m2 cửa lọc nước | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6.217,2 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm bản C16 (mác 200) bàn quan trắc lún | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 19 | Cốt thép bàn đo lún đường kính ≤10mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 327,06 | kg |
| 20 | Cốt thép bàn đo lún đường kính =12mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 171,81 | kg |
| 21 | Lắp đặt bàn đo lún trọng lượng =50kg | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 207 | cái |
| 22 | ống thép ren đường kính =40mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 932,47 | m |
| 23 | ống nhựa đường kính = 110mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 932,47 | m |
| 24 | Cọc chuyển vị ngang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 414 | cọc |
| 25 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m phần bàn quan trắc lún | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 167.111,79 | m2 |
| 26 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 400KN/m phần bàn quan trắc lún | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15.073,44 | m2 |
| CX | Mặt đường KCI: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 74.228,03 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 74.228,03 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 74.228,03 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 76.901,72 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15.515,08 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23.945,3 | m3 |
| CY | Mặt đường KCII-3: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 761,63 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 761,63 | m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C12,5 dày bình quân 3,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 473,5 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 473,5 | m2 |
| CZ | Mặt đường KCII-4: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.499,03 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.499,03 | m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 dày bình quân 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.405,73 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.405,73 | m2 |
| DA | Mặt đường KCII-5: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 716,85 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 716,85 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 716,85 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 716,85 | m2 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 3,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 480,02 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 480,02 | m2 |
| DB | Mặt đường KCIII - 1A: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 940,27 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 940,27 | m2 |
| DC | Mặt đường KCIII - 1: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.932,15 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.932,15 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 289,82 | m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23,81 | m3 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 3cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 128 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 801,18 | m2 |
| DD | Mặt đường KCIII - 2: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Bê tông xi măng C20 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 824,848 | m3 |
| 2 | Giấy dầu ngăn cách | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.124,24 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 618,64 | m3 |
| DE | Mặt đường hoàn trả đường cũ trên cống (cống ngang): Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 44,39 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 44,39 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 44,39 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 44,39 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,878 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,317 | m3 |
| DF | Cống ngang tuyến chính: Phần thoát nước cho tuyến đường huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 106 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 3 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,25m, L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 45 | cấu kiện |
| 4 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,25m, L=1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 5 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,50m, L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 6 | Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (1,0x1,0)m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 108 | cấu kiện |
| 7 | Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (1,25x1,25)m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (1,5x1,5)m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 9 | Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (2,0x2,0)m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 75 | cấu kiện |
| 10 | Mối nối cống tròn d=1,0m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 100 | mối nối |
| 11 | Mối nối cống tròn d=1,25m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 47 | mối nối |
| 12 | Mối nối cống tròn d=1,5m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | mối nối |
| 13 | Mối nối cống hộp 1,0x1,0 bằng vữa xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 101 | mối nối |
| 14 | Mối nối cống hộp 1,25x1,25 bằng vữa xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15 | mối nối |
| 15 | Mối nối cống hộp 1,5x1,5 bằng vữa xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 45 | mối nối |
| 16 | Mối nối cống hộp 2,0x2,0 bằng vữa xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 70 | mối nối |
| 17 | Bê tông C25 (M300) móng cống hộp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 76,09 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng cống hộp, đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.479,19 | kg |
| 19 | Cốt thép móng cống hộp, đường kính =10mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 254,54 | kg |
| 20 | Lắp đặt móng cống hộp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 173 | cấu kiện |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,00m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 531 | cái |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,25m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 245 | cái |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,50m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 234,41 | m3 |
| 25 | Bê tông C16 (M200) móng cống đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,61 | m3 |
| 26 | Bê tông C20 (M250) móng cống đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 27 | Bê tông C16 (M200) đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 294 | m3 |
| 28 | Bê tông C16 (M200) móng đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 728,61 | m3 |
| 29 | Bê tông C16 (M200) hố tụ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 95,87 | m3 |
| 30 | Bê tông C16 (M200) gia cố mái | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 68,25 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 88.250,625 | m |
| 32 | Đắp cát hạt nhỏ K90 phủ đầu cọc | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 403,85 | m3 |
| 33 | Bê tông C25 (M300) tấm bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22,57 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 74,58 | kg |
| 35 | Cốt thép tấm bản, đường kính =10 mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 298,8 | kg |
| 36 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.058,8 | kg |
| 37 | Lắp đặt bản vượt | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 78 | cấu kiện |
| 38 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 829,9 | m3 |
| 39 | Đào cát | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.641,78 | m3 |
| 40 | Đắp cát mang cống K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.093,23 | m3 |
| 41 | Đắp đất đầu cống K95 đất tận dụng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 337,11 | m3 |
| 42 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 337,59 | m3 |
| 43 | Đào mặt đường cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17,76 | m3 |
| DG | Cống đường giao: Phần thoát nước cho tuyến đường huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt cống D750, L=1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 61 | cấu kiện |
| 2 | Mối nối cống tròn d=0,75m bằng joăng cao su | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 54 | mối nối |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=0,75m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 141 | cái |
| 4 | Bê tông C16 (M200) móng cống đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17,83 | m3 |
| 6 | Bê tông C16 (M200) đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,98 | m3 |
| 7 | Bê tông C16 (M200) móng đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 37,65 | m3 |
| 8 | Bê tông C16 (M200) gia cố mái | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 9 | Đào đất đầu cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 49,11 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 đất tận dụng (đầu cống) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32,74 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 đất tận dụng (mang cống) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 130,73 | m3 |
| DH | Rãnh bê tông: Phần thoát nước cho tuyến đường huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Bê tông rãnh C20 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 75,9 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,28 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm nắp C20 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,58 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm nắp đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 274,06 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm nắp đường kính >10mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.015,18 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan khối lượng >50kg | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 386 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông C20 hố thu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 8 | Cốt thép hố thu d | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 45,504 | kg |
| 9 | Bê tông C20 dầm đỡ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 10 | Cốt thép dầm đỡ đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,844 | kg |
| 11 | Cốt thép dầm đỡ đường kính =10mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,478 | kg |
| 12 | Lắp đặt dầm đỡ khối lượng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông tấm nắp chắn rác C20 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm nắp đường kính=10mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 29,022 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan khối lượng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 16 | Đào mương đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.483,15 | m3 |
| 17 | Đắp mương K85 (đất tận dụng) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.191,95 | m3 |
| 18 | Bê tông C16 (M200) mương BxH=0,5x0,6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,5963 | m3 |
| 19 | Giấy dầu nhựa đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,631 | m2 |
| 20 | Bạt xác rắn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 52,7546 | m2 |
| 21 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21,387 | m3 |
| 22 | Đắp đất K90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42,0611 | m3 |
| 23 | Bê tông M200 mương BxH=0,7x0,8 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 24 | Cốt thép d | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 466,704 | kg |
| 25 | Giấy dầu nhựa đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 26 | Bạt xác rắn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42 | m2 |
| 27 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 28 | Đắp đất K90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21,42 | m3 |
| 29 | Bê tông thanh giằng M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 30 | Cốt thép d | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40,698 | kg |
| 31 | Lắp đặt thanh giằng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21 | cái |
| 32 | Bê tông M200 mương xây BxH=1,0x1,0 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25,7301 | m3 |
| 33 | Cốt thép d | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 712,7498 | kg |
| 34 | Giấy dầu nhựa đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,475 | m2 |
| 35 | Bạt xác rắn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 67,574 | m2 |
| 36 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34,3068 | m3 |
| 37 | Đắp đất K90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 26,5098 | m3 |
| 38 | Bê tông thanh giằng M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 39 | Cốt thép đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 64,532 | kg |
| 40 | Lắp đặt thanh giằng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 26 | cái |
| DI | Gia cố taluy âm: Phần tuyến đường huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Trồng cỏ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 44.157,82 | m2 |
| 2 | Bê tông tấm ốp mái C16 (M200) đúc sẵn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 238,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm ốp mái đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9.809,34 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm ốp mái | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19.234 | ck |
| 5 | Bê tông C16 (M200) đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,69 | m3 |
| 6 | Láng vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.077,5 | m2 |
| 7 | Bê tông C16 (M200) gia cố lề | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 63,12 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm gia cố lề | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42,08 | m3 |
| 9 | Bê tông C16 (M200) chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 339,3 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 33,93 | m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 410,55 | m3 |
| 12 | Đào đất chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 783,78 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre L=2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13.575 | m |
| DJ | An toàn giao thông cho tuyến đường huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Tấm giữa L=6,32m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 142,5 | tấm |
| 2 | Tấm giữa L=3,32m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | tấm |
| 3 | Tấm giữa L=2,32m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | tấm |
| 4 | Tấm tiếp đất L=3,32m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | tấm |
| 5 | Tấm cuối loại bo cong | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | tấm |
| 6 | Tấm thép đệm 320x70x5mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 311 | tấm |
| 7 | Tiêu phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 148 | cái |
| 8 | Cột D141,5m, chiều cao H=2,49m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 308 | cột |
| 9 | Cột D141,5m, chiều cao H=2,1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | cột |
| 10 | Nắp bịt đầu cột D150x2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 311 | cái |
| 11 | Bu lông D18x180 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 311 | bộ |
| 12 | Bu lông D16x35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.976 | bộ |
| 13 | Bu lông D10x100 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 912 | m |
| 15 | Ép cọc | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 311 | trụ |
| 16 | Lắp đặt biển chữ nhật I.439 + cột loại 4.3 (2 cột) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo tròn d=0,9m + cột biển loại 5.1 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt biển báo tam giác a=0,9m + cột biển loại 5.3 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt biển tam giác a=0,9m + vuông S.509 + cột loại 5.9 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt 2 biển tròn d=0,9m + cột loại 5.5 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt 2 biển tam giác a=0,9m + cột loại 5.15 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt biển báo tam giác a=0,7m + cột biển loại 5.17 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 53 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển tam giác a=0,7m + biển phụ + cột loại 5.19 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 49 | cái |
| 24 | Dán màng phản quang cột biển | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 115,444 | m2 |
| 25 | Lắp đặt biển I.414A&B | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | biển |
| 26 | Sản xuất cột loại 2.1 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | cột |
| 27 | Lắp đặt cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.448,47 | kg |
| 28 | Bê tông móng M250 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 29 | Cốt thép móng d | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 367,77 | kg |
| 30 | Thép tấm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25,92 | kg |
| 31 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 32 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,17 | m3 |
| 33 | Đắp đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 34 | Bu lông liên kết M20x75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48 | bộ |
| 35 | Bu lông neo M30x1930 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt biển tam giác a=1,3m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11 | biển |
| 37 | Sản xuất cột loại 3.1 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11 | cột |
| 38 | Lắp đặt cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.920,61 | kg |
| 39 | Bê tông móng C20 (M250) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,99 | m3 |
| 40 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 41 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22,99 | m3 |
| 42 | Đắp đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 43 | Bu lông liên kết M10x30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 88 | bộ |
| 44 | Bu lông neo M25x600 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 44 | bộ |
| 45 | Lắp đặt biển tam giác a=1,3m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | biển |
| 46 | Sản xuất cột loại 3.4 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | cột |
| 47 | Lắp đặt cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 958,05 | kg |
| 48 | Bê tông móng C20 (M250) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 50 | Đào đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 51 | Đắp đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 52 | Bu lông liên kết M10x30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48 | bộ |
| 53 | Bu lông neo M25x600 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Sản xuất và lắp đặt cột Km thấp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cột |
| 55 | Tôn bọc dán màng phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,704 | m2 |
| 56 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,0704 | m2 |
| 57 | Bê tông C12 (M150) móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,4578 | m3 |
| 58 | Bê tông cột Km C16 (M200) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 59 | Cốt thép cột Km vị trí cầu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,52 | kg |
| 60 | Dán màng phản quang loại IV (3M seri 3900) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,97 | m2 |
| 61 | Thép bản | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,829 | kg |
| 62 | Ống thép d60 dày 3mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,4 | m |
| 63 | Bu lông M12 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cột Km vị trí cầu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 65 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.849 | cọc |
| 66 | Tôn bọc dán màng phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 110,94 | m2 |
| 67 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 110,94 | m2 |
| 68 | Bê tông C12 (M150) móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 116,487 | m3 |
| 69 | Sản xuất và lắp đặt cọc H thông thường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 54 | cọc |
| 70 | Tôn bọc dán màng phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 71 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 72 | Bê tông C12 (M150) móng cọc H thông thường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,754 | m3 |
| 73 | Sản xuất và lắp đặt cọc H tại vị trí tôn sóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,08 | kg |
| 74 | Sơn cọc H tại vị trí tôn sóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,448 | m2 |
| 75 | Sơn cọc H tại vị trí cầu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,04 | m2 |
| 76 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.648,59 | m2 |
| 77 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 522,28 | m2 |
| 78 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 6mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 820,36 | m2 |
| 79 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 8mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 102,6 | m2 |
| 80 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 3,0cm gồ giảm tốc bê tông nhựa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15 | m2 |
| 81 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) (TCVN 8817:2011) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22,725 | m2 |
| 82 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,3625 | m2 |
| 83 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,3625 | m2 |
| 84 | Bê tông C20 (M250) gồ giảm tốc bê tông xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,1625 | m3 |
| 85 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 105,1031 | m2 |
| 86 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 105,1031 | m2 |
| 87 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm gồ giảm tốc có xe cơ giới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 46,76 | m2 |
| 88 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39,9798 | m2 |
| 89 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 59,0345 | m2 |
| 90 | Sơn lan can cầu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 715,29 | m2 |
| DK | Dải phân cách giữa: An toàn giao thông cho tuyến đường huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Bê tông dải phân cách giữa loại 4A C20 (M250) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 65,96 | m3 |
| 2 | Láng vữa xi măng M150 dày 2cm dải phân cách giữa loại 4A | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 87,3 | m2 |
| 3 | Cốt thép đường kính ≤18 mm dải phân cách giữa loại 4A | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.534,68 | kg |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách giữa loại 4A | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 97 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông dải phân cách giữa loại 4B C20 (M250) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 6 | Láng vữa xi măng M150 dày 2cm dải phân cách giữa loại 4B | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 7 | Cốt thép dải phân cách giữa loại 4B đường kính ≤18 mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 175,38 | kg |
| 8 | Cốt thép dải phân cách giữa loại 4B đường kính >18mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,88 | kg |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách giữa loại 4B | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 10 | Vữa không co ngót | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0028 | m3 |
| 11 | Tôn bọc dán màng phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,02 | m2 |
| 12 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,02 | m2 |
| 13 | Sơn DPC | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 556,86 | m2 |
| 14 | Tiêu phản quang dải phân cách giữa loại 4B | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 103 | cái |
| 15 | Bê tông C12 (M150) móng bó vỉa loại A | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,8188 | m3 |
| 16 | Lắp đặt viên vỉa loại A | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 192,75 | m |
| 17 | Bê tông đan rãnh C20 (M250) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,4094 | m3 |
| 18 | Láng vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48,1875 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 45,8745 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đan rãnh | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 386 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông C20 (M250) viên vỉa loại B | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23,0389 | m3 |
| 22 | Bê tông C12 (M150) móng viên vỉa loại B | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,3728 | m3 |
| 23 | Lắp đặt viên vỉa loại B | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 294,91 | m |
| 24 | Đá dăm 1x2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 58,241 | m3 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 190,8738 | m2 |
| 26 | Sơn bó vỉa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 126,81 | m2 |
| 27 | Sản xuất tấm dẫn hướng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.386,48 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống thép D50 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 31,8 | m |
| 29 | Sơn biển | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 108,12 | m2 |
| 30 | Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 66,144 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm dẫn hướng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 159 | tấm |
| 32 | Bu lông liên kết M10x30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 636 | bộ |
| 33 | Đinh phản quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 403 | cái |
| 34 | Lát gạch Terrazo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 121,2428 | m2 |
| 35 | Bê tông C12 (M150) móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17,1837 | m3 |
| 36 | Trồng cỏ đảo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.083,07 | m2 |
| DL | Cây xanh lề đường: Phần tuyến đường huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,568 | m3 |
| 2 | Trồng cây phi lao và bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 87 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 87 | cây |
| DM | Đường công vụ nội tuyến: Phần tuyến đường huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493 | |||
| 1 | Đắp bao đất K90 (đất tận dụng) nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6.825,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất bù lún K90 (đất tận dụng) nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.412,9 | m3 |
| 3 | Đắp cát K90 nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9.736,8 | m3 |
| 4 | Đắp bù lún cát K90 nền đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14.053,12 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II mặt đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.435,49 | m3 |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 dày 2.5cm mặt đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 797,96 | m2 |
| 7 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 mặt đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 797,96 | m2 |
| 8 | Lắp đặt biển báo tam giác a=0,7m + cột biển | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | biển |
| 9 | Lắp đặt biển báo tròn d=0,7m + cột biển | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | biển |
| DN | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do ảnh hưởng thi công: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220-Km36+493 | |||
| 1 | Đào đường cũ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 678,96 | m3 |
| 2 | Cầy xới đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.440 | m2 |
| 3 | Lu lèn nền đường đã cầy xới đạt K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 432 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 288 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 129,6 | m3 |
| 6 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 432 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 dày 2.5cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 432 | m2 |
| 8 | Bê tông xi măng C20 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 144 | m3 |
| 9 | Giấy dầu ngăn cách | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 720 | m2 |
| 10 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 288 | m2 |
| DO | Xây dựng cống ở vị trí Km29+757,5 huyện Ninh Giang: Khẩu độ 3x4x4 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,4269 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,4216 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,217 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,5007 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,4834 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,4216 | tấn |
| 8 | Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 114,091 | m3 |
| 9 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 147,91 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 147,778 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32,39 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48,5898 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 480,632 | m2 |
| 14 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (đắp phạm vi nền đường) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.284,072 | m3 |
| 15 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0881 | tấn |
| 16 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,2503 | tấn |
| 17 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,6096 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1814 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,0636 | tấn |
| 20 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 92,95 | m3 |
| 22 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21,01 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 31,51 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 120,796 | m2 |
| 25 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1056 | m3 |
| 26 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17,6 | m |
| 27 | Bê tông đúc sẵn C16 (tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 29,6608 | m3 |
| 28 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2199 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm ốp 40x40x8cm ( | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.392 | tấm |
| 30 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 382,5 | m2 |
| 31 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 75 | m |
| 32 | Bê tông gia cố lề M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,6471 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,0629 | m3 |
| 34 | Bê tông 50,9m chân khay C16 (M200) đổ tại chỗ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25,4505 | m3 |
| 35 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,5631 | m3 |
| 36 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 35,8852 | m3 |
| 37 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 35,8852 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.908,7875 | m |
| 39 | Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 41,088 | m3 |
| 40 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,8554 | m3 |
| 41 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27,3577 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5.534,625 | m |
| 43 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 193,8465 | m2 |
| 44 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 193,8465 | m2 |
| 45 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 193,8465 | m2 |
| 46 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 193,8465 | m2 |
| 47 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40,1814 | m3 |
| 48 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 61,8556 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền đường K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 61,8556 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền đường K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14,364 | m3 |
| 51 | Mua đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,2478 | m3 |
| 52 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.782,8977 | m3 |
| 53 | Thanh thải mặt bằng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.181,5077 | m3 |
| DP | Xây dựng cống tại Km30+542,85 huyện Tứ Kỳ: Khẩu độ cống 3x2 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,5697 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,1705 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,3749 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,7432 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,1705 | tấn |
| 7 | Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20,313 | m3 |
| 8 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30,599 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25,884 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,743 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,2773 | tấn |
| 15 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 26,6988 | m3 |
| 16 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,8562 | m3 |
| 17 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,058 | m2 |
| 18 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,058 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 194,3514 | m2 |
| 20 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (đắp phạm vi nền đường) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 564,5472 | m3 |
| 21 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 22 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0033 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0618 | tấn |
| 25 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,8966 | m3 |
| 27 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,6243 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,9365 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21,958 | m2 |
| 30 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0468 | m3 |
| 31 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,8 | m |
| 32 | Bê tông đúc sẵn C16 (tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,3664 | m3 |
| 33 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,4264 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm ốp 40x40x8cm ( | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 836 | tấm |
| 35 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 133,5 | m2 |
| 36 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 26,5 | m |
| 37 | Bê tông gia cố lề M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,998 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,9532 | m3 |
| 39 | Bê tông chân khay C16 (M200) đổ tại chỗ cho 18,71m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,356 | m3 |
| 40 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,3098 | m3 |
| 41 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,192 | m3 |
| 42 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27,0554 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 701,7 | m |
| 44 | Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,6345 | m3 |
| 45 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,938 | m3 |
| 46 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,8635 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.836,25 | m |
| 48 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48,3444 | m2 |
| 49 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48,3444 | m2 |
| 50 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48,3444 | m2 |
| 51 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48,3444 | m2 |
| 52 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,0202 | m3 |
| 53 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,377 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền đường K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,0419 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền đường K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,2792 | m3 |
| 56 | Mua đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,7541 | m3 |
| 57 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 557,3922 | m3 |
| 58 | Thanh thải mặt bằng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 116,342 | m3 |
| DQ | Xây dựng cống tại Km31+342,51 huyện Tứ Kỳ: Khẩu độ cống 4x3 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,5443 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,1122 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,4231 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,9179 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,1122 | tấn |
| 7 | Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28,423 | m3 |
| 8 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 44,06 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 38,494 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,83 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,7001 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,4301 | tấn |
| 15 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34,0561 | m3 |
| 16 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,923 | m3 |
| 17 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,834 | m2 |
| 18 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,973 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 191,8455 | m2 |
| 20 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (đắp phạm vi nền đường) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 917,67 | m3 |
| 21 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 22 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,7012 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2516 | tấn |
| 25 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,317 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21,5003 | m3 |
| 27 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,8411 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,7617 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 38,276 | m2 |
| 30 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0708 | m3 |
| 31 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,8 | m |
| 32 | Bê tông đúc sẵn C16 (tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17,0004 | m3 |
| 33 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,6992 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm ốp 40x40x8cm ( | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.371 | tấm |
| 35 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 219 | m2 |
| 36 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 43 | m |
| 37 | Bê tông gia cố lề M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,2029 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,7382 | m3 |
| 39 | Bê tông C16 (M200) đổ tại chỗ cho 19,8m chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 40 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 41 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,959 | m3 |
| 42 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,959 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 742,5 | m |
| 44 | Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,7055 | m3 |
| 45 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 46 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,8912 | m3 |
| 47 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,8912 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.237,5 | m |
| 49 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 54,6624 | m2 |
| 50 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 54,6624 | m2 |
| 51 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 54,6624 | m2 |
| 52 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 54,6624 | m2 |
| 53 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,3299 | m3 |
| 54 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14,6228 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền đường K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 56 | Mua đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,3094 | m3 |
| 57 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.684,6703 | m3 |
| 58 | Thanh thải mặt bằng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 142,62 | m3 |
| DR | Xây dựng cống tại Km33+600,84 huyện Tứ Kỳ: Khẩu độ cống 3x2,5 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,5872 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,8781 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,2189 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,3705 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,1735 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,8781 | tấn |
| 8 | Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,928 | m3 |
| 9 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30,143 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24,911 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,98 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,178 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,1496 | tấn |
| 15 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22,357 | m3 |
| 16 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,589 | m3 |
| 17 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,7476 | m2 |
| 18 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,7476 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 158,6701 | m2 |
| 20 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 558,452 | m3 |
| 21 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 22 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,1622 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,9282 | tấn |
| 25 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,3647 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,0576 | m3 |
| 27 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,5639 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,8459 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 35,328 | m2 |
| 30 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1488 | m3 |
| 31 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,4 | m |
| 32 | Bê tông đúc sẵn C16 (tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17,236 | m3 |
| 33 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,7089 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm ốp 40x40x8cm ( | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.390 | tấm |
| 35 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 222,5 | m2 |
| 36 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 43,5 | m |
| 37 | Bê tông gia cố lề M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,0623 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,7082 | m3 |
| 39 | Bê tông C16 (M200) đổ tại chỗ cho 20m chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | m3 |
| 40 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 41 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25 | m3 |
| 42 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 35,9975 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 750 | m |
| 44 | Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,527 | m3 |
| 45 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,5816 | m3 |
| 46 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,9975 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.613,5 | m |
| 48 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40,4892 | m2 |
| 49 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40,4892 | m2 |
| 50 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40,4892 | m2 |
| 51 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40,4892 | m2 |
| 52 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,3858 | m3 |
| 53 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,6319 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền đường K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,2356 | m3 |
| 55 | Mua đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,9957 | m3 |
| 56 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.496,3693 | m3 |
| 57 | Thanh thải mặt bằng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 116,8195 | m3 |
| DS | Xây dựng cống tại Km34+600 huyện Tứ Kỳ: khẩu độ cống 3x2 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2105 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,2107 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,2287 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,5043 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,8759 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,3361 | tấn |
| 8 | Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 9 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20,62 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23,06 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,1 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,1063 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,053 | tấn |
| 15 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21,868 | m3 |
| 16 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,4463 | m3 |
| 17 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 18 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 146,0859 | m2 |
| 20 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (đắp phạm vi nền đường) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 531,4897 | m3 |
| 21 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 22 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0227 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,8269 | tấn |
| 25 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,3197 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14,2859 | m3 |
| 27 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,2215 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,3323 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,924 | m2 |
| 30 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1248 | m3 |
| 31 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,4 | m |
| 32 | Bê tông đúc sẵn C16 cho 640 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,936 | m3 |
| 33 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm ốp 40x40x8cm ( | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 640 | tấm |
| 35 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 102,5 | m2 |
| 36 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Bê tông gia cố lề M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 39 | Bê tông C16 (M200) đổ tại chỗ cho 8,46m chân khay | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 40 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,5922 | m3 |
| 41 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,575 | m3 |
| 42 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23,9825 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 317,25 | m |
| 44 | Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21,7213 | m3 |
| 45 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,1341 | m3 |
| 46 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,4075 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.011,125 | m |
| 48 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 49 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 50 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 51 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 52 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,208 | m3 |
| 53 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,4006 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền đường K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,2544 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền đường K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,7656 | m3 |
| 56 | Mua đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,0459 | m3 |
| 57 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.368,7617 | m3 |
| 58 | Thanh thải mặt bằng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 127,71 | m3 |
| DT | Xây dựng cống tại Km34+630,74 huyện Tứ Kỳ: khẩu độ cống 3x2 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,5461 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0211 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2398 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,5588 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,8025 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0211 | tấn |
| 8 | Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,8365 | m3 |
| 9 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,644 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,89 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,752 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,628 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,7043 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,6587 | tấn |
| 15 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,958 | m3 |
| 16 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,1468 | m3 |
| 17 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 18 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 65,6132 | m2 |
| 20 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (đắp phạm vi nền đường) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 68,7276 | m3 |
| 21 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 22 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,7886 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,6733 | tấn |
| 25 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,0068 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,3804 | m3 |
| 27 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,135 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,578 | m2 |
| 30 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,093 | m3 |
| 31 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,746 | m |
| 32 | Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39,0536 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,8168 | m3 |
| 34 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | m3 |
| 35 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | m3 |
| 36 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4.342,5 | m |
| 37 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 145,3204 | m3 |
| 38 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 51,3 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền đường công vụ - K90 (Cát tận dụng của tuyến) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 253,65 | m3 |
| 40 | Cát đắp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 309,453 | m3 |
| 41 | Thanh thải mặt bằng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 253,65 | m3 |
| 42 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 51,3 | m3 |
| DU | Xây dựng cống tại Km35+667,24 huyện Tứ Kỳ: khẩu độ cống 3x2,5 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,0862 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,922 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,6742 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,6539 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,5854 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,922 | tấn |
| 8 | Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20,08 | m3 |
| 9 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30,24 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28,94 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,7332 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,5998 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 166,992 | m2 |
| 14 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (đắp phạm vi nền đường) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 832,421 | m3 |
| 15 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 16 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2821 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,0664 | tấn |
| 19 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,6602 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,9844 | m3 |
| 21 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,8415 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,2622 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 38,58 | m2 |
| 24 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1488 | m3 |
| 25 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,4 | m |
| 26 | Bê tông đúc sẵn C16 (tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15,4504 | m3 |
| 27 | Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,6355 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm ốp 40x40x8cm ( | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.246 | tấm |
| 29 | Vữa xi măng M150 dày 2cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 199,5 | m2 |
| 30 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39 | m |
| 31 | Bê tông gia cố lề M200 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 33 | Bê tông chân khay C16 (M200) đổ tại chỗ cho 20m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | m3 |
| 34 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 35 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25 | m3 |
| 36 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 750 | m |
| 38 | Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,4035 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm 4x6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,4382 | m3 |
| 40 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 41 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.523,875 | m |
| 43 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42,1488 | m2 |
| 44 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42,1488 | m2 |
| 45 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42,1488 | m2 |
| 46 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42,1488 | m2 |
| 47 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,7178 | m3 |
| 48 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,4006 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền đường K98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,4006 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền đường K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,1337 | m3 |
| 51 | Mua đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25,6391 | m3 |
| 52 | Đào đất hố móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.786,0601 | m3 |
| 53 | Thanh thải mặt bằng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 194,3079 | m3 |
| DV | Đèn chiếu sáng đoạn nút giao ĐT.391-Km36+493,4 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W Led | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36 | bảng |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 72 | đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 72 | đầu cáp |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,15 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.445,708 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.445,708 | m |
| 13 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 345,6 | m |
| 14 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 39 | bộ |
| 16 | Đào móng cột đèn rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 71,305 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23,2836 | m3 |
| 18 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,496 | m2 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48,0214 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 71,4 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.374,638 | m |
| 22 | Đào cấp phối đá dăm loại II, rãnh bảo vệ cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,655 | m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp, rãnh bảo vệ cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,248 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống, rãnh bảo vệ cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,593 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98, rãnh bảo vệ cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,655 | m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng, rãnh bảo vệ cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,655 | m3 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 77,4 | m |
| 28 | Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,997 | m3 |
| 29 | Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,288 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống, qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,483 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,805 | m3 |
| 32 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng, qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,997 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 332,976 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống, rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 78,1304 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 254,7861 | m3 |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 37 | vị trí |
| DW | Đèn tín hiệu giao thông nút giao ĐT.931-Km36+493,4 | |||
| 1 | Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 7m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 5m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột đèn tín hiệu giao thông 3.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Cột đèn tín hiệu giao thông 2.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8M24x400x1300 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đèn tín hiệu giao thông 3 màu mũi tên xanh, vàng, đỏ 3xD300 Led | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đèn tín hiệu chơp vàng 1xD300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100W-110W | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 45W-50W | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp biển báo Chú ý quan sát kích thước: 2,45x0,6m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tay bắt đèn tín hiệu giao thông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông, độ cao của tủ điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng, độ cao của tủ điện >= 2m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | tủ |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển nháy vàng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7 | bảng |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | đầu cáp |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | đầu cáp |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 123,394 | m |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 143,788 | m |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 143,788 | m |
| 27 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 5x1mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 170,3 | m |
| 28 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 29,4 | m |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14 | bộ |
| 30 | Đào móng cột đèn rộng > 1m, sâu > 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24,4 | m3 |
| 31 | Đào móng cột đèn rộng = 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,088 | m3 |
| 32 | Đào móng cột đèn rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,5183 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,6836 | m3 |
| 34 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,1956 | m2 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17,3227 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 80,9 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 250,702 | m |
| 38 | Đào cấp phối đá dăm loại II, rãnh bảo vệ cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,685 | m3 |
| 39 | Đào đất rãnh cáp, rãnh bảo vệ cáp qua đường làm mới | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,096 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,411 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,685 | m3 |
| 42 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,685 | m3 |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 69 | m |
| 44 | Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,695 | m3 |
| 45 | Đào đất rãnh cáp bảo vệ cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,105 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,175 | m3 |
| 48 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,695 | m3 |
| 49 | Đào đất rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 38,22 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,9681 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 29,2451 | m3 |
| 52 | Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | vị trí |
| DX | Đèn nháy vàng các nút giao từ Km29+220 - Km36+493,4 | |||
| 1 | Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 5m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | cột |
| 2 | Cột đèn tín hiệu giao thông 3.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22 | cột |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đèn tín hiệu chớp vàng 1xD300 LED | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 46 | bộ |
| 6 | Lắp biển báo Chú ý quan sát kích thước: 2,45x0,6m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100W-110W | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 45W-50W | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22 | bộ |
| 9 | Tay bắt đèn tín hiệu giao thông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 92 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá bắt solar cần vươn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng, độ cao của tủ điện >= 2m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34 | tủ |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển nháy vàng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34 | bộ |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34 | đầu cáp |
| 14 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 196 | m |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34 | bộ |
| 16 | Đào móng cột đèn rộng = 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 37,056 | m3 |
| 17 | Đào móng cột đèn rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14,3147 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20,736 | m3 |
| 19 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,368 | m2 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30,6347 | m3 |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34 | vị trí |
| DY | Hạng mục di chuyển thông tin liên lạc huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Ống nhựa PVC F110x5mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 261 | m |
| 2 | Ống nhựa HI-3P F110x6,8mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 644 | m |
| 3 | Cột bê tông vuông 7m (7.B-V-125.I) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15 | cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | cột |
| 5 | Phá dỡ thành bể cáp, thu hồi khung bể, nắp đan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,7054 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, rộng 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15 | cột |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột đơn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7 | quầy |
| 9 | Nối cột đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | thanh |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông asphal, bê tông xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal, bê tông xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,2025 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36,0021 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 144,0066 | m3 |
| 14 | Đào đất bể cáp rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25,3407 | m3 |
| 15 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống HI-3P F110x6,8mm + ống PVC F110x5mm nong một đầu, số lượng ống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,05 | 100m/ống |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18,8789 | m3 |
| 17 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 67,6281 | m3 |
| 18 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 85,1566 | m3 |
| 19 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24 | Tấm |
| 20 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè, ruộng), loại bể cáp 2 đan vuông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bể |
| 21 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bể |
| 22 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè, ruộng (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bể |
| 23 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | bể |
| 24 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới ruộng 1 tầng ống (cao hơn 0,3m so với bể hè) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | bể |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bể |
| 26 | Bốc dỡ ống nhựa các loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,9893 | tấn |
| 27 | Bốc dỡ cột bê tông, nắp đan bể | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 51 | cấu kiện |
| 28 | Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 8Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 300 | m |
| 29 | Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 24Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 750 | m |
| 30 | Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 48Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 150 | m |
| 31 | Cáp quang treo phi kim loại 24Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 250 | m |
| 32 | Cáp quang treo phi kim loại 48Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 330 | m |
| 33 | Măng sông cáp quang 8Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Măng sông cáp quang 24Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Măng sông cáp quang 48Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,58 | km |
| 37 | Lắp đặt ống cong PVC 90° R 500 F110x5 - 1,3m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống PVC F110x5mm - 2,5m từ ống cong lên cột treo cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,3 | km |
| 40 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,75 | km |
| 41 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,15 | km |
| 42 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,25 | km |
| 43 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,33 | km |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | bộ |
| 46 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh để treo cáp đồng, cáp quang vào cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23 | cột |
| 48 | Bốc dỡ dây cáp các loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,708 | tấn |
| DZ | Hạng mục di chuyển thông tin liên lạc huyện Ninh Giang | |||
| 1 | Ống nhựa PVC F110x5mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19.262 | m |
| 2 | Ống nhựa HI-3P F110x6,8mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 559 | m |
| 3 | Cột bê tông vuông 7m (7.B-V-125.I) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 214 | cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 158 | cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | cột |
| 6 | Phá dỡ thành bể cáp, thu hồi khung bể, nắp đan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34,3284 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, rộng 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 101,952 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 206 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cột |
| 10 | Đổ bê tông quầy gốc cột, cột đơn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 24 | quầy |
| 11 | Đổ bê tông quầy gốc cột, cột ghép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | quầy |
| 12 | Nối cột đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19 | thanh |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông asphal, bê tông xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,38 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal, bê tông xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14,7825 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 82,89 | m3 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.426,0519 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 119,1112 | m3 |
| 18 | Đào đất bể cáp rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 235,2014 | m3 |
| 19 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống HI-3P F110x6,8mm + ống PVC F110x5mm nong một đầu, số lượng ống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 198,21 | 100m/ống |
| 20 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.258,3887 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 55,7791 | m3 |
| 22 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.050,9779 | m3 |
| 23 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 220 | Tấm |
| 24 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè, ruộng), loại bể cáp 1 đan dọc | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | bể |
| 25 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè, ruộng), loại bể cáp 2 đan vuông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 105 | bể |
| 26 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | bể |
| 27 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 105 | bể |
| 28 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè, ruộng (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | bể |
| 29 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè, ruộng (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 105 | bể |
| 30 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | bể |
| 31 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 67 | bể |
| 32 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới ruộng 1 tầng ống (cao hơn 0,3m so với bể hè) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 38 | bể |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | bể |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 105 | bể |
| 35 | Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ 3 ống qua ao, mương, loại trụ 3m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ 3 ống qua ao, mương, loại trụ 2m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ 2 ống qua ao, mương, loại trụ 3m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ 2 ống qua ao, mương, loại trụ 2m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Sản xuất và lắp đặt coliê treo 3 ống trên cầu | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 31 | bộ |
| 40 | Bốc dỡ ống nhựa các loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34,087 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ cột bê tông, nắp đan bể | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 616 | cấu kiện |
| 42 | Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 12Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.140 | m |
| 43 | Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 16Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.660 | m |
| 44 | Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 24Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11.170 | m |
| 45 | Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 48Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9.260 | m |
| 46 | Cáp quang treo phi kim loại 12Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.210 | m |
| 47 | Cáp quang treo phi kim loại 16Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 780 | m |
| 48 | Cáp quang treo phi kim loại 24Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.840 | m |
| 49 | Cáp quang treo phi kim loại 48Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14.850 | m |
| 50 | Măng sông cáp quang 12Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23 | bộ |
| 51 | Măng sông cáp quang 16Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Măng sông cáp quang 24Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 46 | bộ |
| 53 | Măng sông cáp quang 48Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 68 | bộ |
| 54 | OTB outdoor 48Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | hộp |
| 55 | OTB outdoor 24Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | hộp |
| 56 | OTB indoor 48Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7 | hộp |
| 57 | OTB indoor 12Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Splitter outdoor 1:16 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | hộp |
| 59 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,54 | km |
| 60 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 17,54 | km |
| 61 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (không đo) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,237 | km |
| 62 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (không đo) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16,254 | km |
| 63 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ống cong PVC 90° R 500 F110x5 - 1,3m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống PVC F110x5mm - 2,5m từ ống cong lên cột treo cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 66 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,14 | km |
| 67 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13,83 | km |
| 68 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,26 | km |
| 69 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,21 | km |
| 70 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,78 | km |
| 71 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,84 | km |
| 72 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14,85 | km |
| 73 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 68 | bộ |
| 74 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 58 | bộ |
| 75 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 23 | bộ |
| 76 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | bộ |
| 77 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | bộ |
| 79 | Lắp đặt OTB indoor vào khung giá 19inchs | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13 | hộp |
| 81 | Lắp đặt kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh để treo cáp đồng, cáp quang vào cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 562 | cột |
| 82 | Bốc dỡ dây cáp các loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 26,5443 | tấn |
| EA | Di chuyển hệ thống thông tin liên lạc phục vụ giải phóng mặt bằng huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Ống nhựa HI-3P F110x6,8mm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 362 | m |
| 2 | Cột bê tông vuông 7m (7.B-V-125.I) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | cột |
| 4 | Phá dỡ thành bể cáp, thu hồi khung bể, nắp đan | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,3184 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, rộng 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cột |
| 7 | Đổ bê tông quầy gốc cột, cột đơn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | quầy |
| 8 | Nối cột đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | thanh |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 78,627 | m3 |
| 10 | Đào đất bể cáp rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8,4469 | m3 |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống HI-3P F110x6,8mm + ống PVC F110x5mm nong một đầu, số lượng ống | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3,62 | 100m/ống |
| 12 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36,8101 | m3 |
| 13 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 38,4629 | m3 |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | Tấm |
| 15 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè, ruộng), loại bể cáp 2 đan vuông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bể |
| 16 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bể |
| 17 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè, ruộng (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bể |
| 18 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới ruộng 1 tầng ống (cao hơn 0,3m so với bể hè) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bể |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bể |
| 20 | Bốc dỡ ống nhựa các loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,8688 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ cột bê tông, nắp đan bể | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 22 | Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 8Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 140 | m |
| 23 | Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 12Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 24Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 280 | m |
| 25 | Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 48Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 140 | m |
| 26 | Cáp quang treo phi kim loại 8Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 160 | m |
| 27 | Cáp quang treo phi kim loại 48Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 320 | m |
| 28 | Măng sông cáp quang 8Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Măng sông cáp quang 12Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Măng sông cáp quang 24Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Măng sông cáp quang 48Fo | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,16 | km |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,32 | km |
| 34 | Lắp đặt ống cong PVC 90° R 500 F110x5 - 1,3m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống PVC F110x5mm - 2,5m từ ống cong lên cột treo cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,14 | km |
| 37 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1 | km |
| 38 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,28 | km |
| 39 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,14 | km |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,16 | km |
| 41 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,32 | km |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh để treo cáp đồng, cáp quang vào cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14 | cột |
| 46 | Bốc dỡ dây cáp các loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,486 | tấn |
| EB | Xây dựng và lắp đặt đường dây 35kV trên không: Hạng mục di chuyển điện huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 687,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,32 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,29 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 43,03 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 10 | Cột bê tông PC(NPC).I-20-190-13 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13 | cột |
| 11 | Bốc dỡ cột bê tông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30,52 | tấn |
| 12 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13 | mối nối |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13 | cột |
| 14 | Thép làm xà mạ kẽm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.717,37 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 25 | bộ |
| 17 | Bốc dỡ xà | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,72 | tấn |
| 18 | Sứ đứng 22kV + ty | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 26 | bộ |
| 19 | Sứ đứng 45kV + ty | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Sứ chuỗi polymer 24kV kép + phụ kiện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 60 | bộ |
| 21 | Sứ chuỗi polymer 24kV đơn + phụ kiện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 60 | bộ |
| 22 | Sứ chuỗi polymer 35kV kép + phụ kiện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Sứ chuỗi polymer 35kV đơn+ phụ kiện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Bốc dỡ cách điện các loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,6 | 10 sứ |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 27 | Lắp đặt cách điện polymer 22kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 120 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cách điện polymer 35kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Dây AC50/8 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 63,22 | kg |
| 30 | Dây AC70/11 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 265,75 | kg |
| 31 | Dây AC95/16 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 60,36 | kg |
| 32 | Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng dây AC50 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,63 | km/dây |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng dây AC70 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,84 | km/dây |
| 35 | Rải căng dây lấy độ võng dây AC95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,44 | km/dây |
| 36 | Ghíp đấu nối | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 144 | cái |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 38 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polymer | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 72 | bát |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | vị trí |
| 41 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | sợi |
| 42 | Tháo dỡ sứ đứng 35kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,8 | 10 bộ |
| 43 | Tháo dỡ sứ đứng 22kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,9 | 10 bộ |
| 44 | Công tác bốc dỡ cách điện các loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ cột H8,5 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | cột |
| 46 | Tháo dỡ cột LT12 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | cột |
| 47 | Bốc dỡ cột bê tông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,12 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ xà | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22 | bộ |
| 49 | Bốc dỡ xà | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ dây AC50 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,63 | km/dây |
| 51 | Tháo dỡ dây AC70 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,82 | km/dây |
| 52 | Tháo dỡ dây AC95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,44 | km/dây |
| 53 | Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,38 | tấn |
| EC | Xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4KV: Hạng mục di chuyển điện đoạn Km8+310-KM29+220, huyện Thanh Miện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 445,84 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 38,83 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,83 | 100m3 |
| 8 | Cột điện PC(NPC).I-8,5-190-3(LT8,5B) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Cột điện PC(NPC).I-14-190-9,2 (LT14B) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Cột điện PC(NPC).I-14-190-13 (LT14D) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13 | cột |
| 11 | Bốc dỡ cột bê tông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22,05 | tấn |
| 12 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15 | mối nối |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15 | cột |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 16 | Thép làm xà mạ kẽm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 275,8 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32 | bộ |
| 18 | Kẹp siết cáp A25-95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 91 | bộ |
| 19 | Kẹp siết cáp A120-150 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 38 | bộ |
| 20 | Ghip GN2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 148 | bộ |
| 21 | Dây AL/ XLPE 2x25mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 281 | m |
| 22 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x50mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 177 | m |
| 23 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 451 | m |
| 24 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 103 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,6 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,35 | km/dây |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,14 | km/dây |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 thí nghiệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 thí nghiệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 30 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 thí nghiệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27 | m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | m |
| 33 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 35 | Má ốp cột bổ trợ vòng đơn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Kẹp siết 2x4 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Dây thít nhựa dài 20cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Tháo lắp lại hòm H2, H3F | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | hộp |
| 39 | Tháo dỡ xà | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ, lắp công tơ điện 1 pha | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Tháo dỡ, lắp công tơ điện 3 pha | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tháo dỡ dây nhôm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,57 | km/dây |
| 43 | Tháo dỡ dây nhôm. Tiết diện dây | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,91 | km/dây |
| 44 | Tháo dỡ dây nhôm. Tiết diện dây | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,4 | km/dây |
| 45 | Tháo dỡ dây Cu/XLPE/PVC 2x4 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1 | km/dây |
| 46 | Tháo dỡ dây AL/XLPE/PVC 2x10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | m |
| 47 | Tháo dỡ cột bê tông. | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13 | cột |
| ED | Phần xây dựng và lắp đặt đường dây 35kV trên không: Hạng mục di chuyển điện đoạn Km8+310-KM29+220, huyện Ninh Giang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 346,93 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,32 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30,98 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 11 | Cột bê tông PC(NPC).I-20-190-13 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | cột |
| 12 | Bốc dỡ cột bê tông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21,13 | tấn |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | mối nối |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | cột |
| 15 | Thép làm xà mạ kẽm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.140,23 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Bốc dỡ xà | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,14 | tấn |
| 19 | Sứ đứng 45kV + ty | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28 | bộ |
| 20 | Chuỗi sứ polymer 35kV kép + phụ kiện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42 | bộ |
| 21 | Chuỗi sứ polymer 35kV đơn + phụ kiện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42 | bộ |
| 22 | Bốc dỡ cách điện các loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,8 | 10 sứ |
| 24 | Lắp đặt cách điện polymer 35kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 42 | bộ |
| 25 | Dây AC50/8 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 117,82 | kg |
| 26 | Dây AC70/11 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 108,77 | kg |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng dây AC50 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,11 | km/dây |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng dây AC70 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2 | km/dây |
| 29 | Ghíp đấu nối | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 84 | cái |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 31 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 28 | cái |
| 32 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polymer | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 126 | bát |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9 | vị trí |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | sợi |
| 35 | Tháo dỡ sứ đứng 35kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,8 | 10 bộ |
| 36 | Bốc dỡ cách điện các loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ cột LT10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 38 | Tháo dỡ cột LT12 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | cột |
| 39 | Bốc dỡ cột bê tông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,99 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ xà | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11 | bộ |
| 41 | Bốc dỡ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ dây AC50 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,88 | km/dây |
| 43 | Tháo dỡ dây AC70 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2 | km/dây |
| 44 | Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,18 | tấn |
| EE | Xây dựng và lắp đặt TBA: Hạng mục di chuyển điện đoạn Km8+310-KM29+220, huyện Ninh Giang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 126,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13 | m3 |
| 10 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 106,69 | kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 12 | Cột điện bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Cột điện bê tông PC(NPC).I-20-190-13 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 15 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | mối nối |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 17 | Thép làm xà, dầm mạ kẽm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.191,42 | kg |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,19 | tấn |
| 19 | Sứ đứng 45kV+ty | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Sứ chuỗi polymer 35kV kép + phụ kiện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cách điện polymer 35kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Dây AL/XLPE/HDPE 1x50 thí nghiệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 24 | Dây AL/XLPE/HDPE 1x50 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây AL/XLPE/HDPE 1x50 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 60 | m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 thí nghiệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2, tiếp địa đầu cáp 35kV, chống sét van, vỏ MBA | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Đầu cốt AM50 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Đầu cốt M35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Ghíp A50 3 bulong | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12,8 | 10 cái |
| 33 | Biển cáo thị và biển tên trạm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Đai thép + khóa đai | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Đầu cốt M150 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 0,6/1kV thí nghiệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 0,6/1kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32 | m |
| 39 | Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 0,6/1kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 32 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 42 | Khóa Việt tiệp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ cầu dao cách ly | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ chống sét van | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ máy biến áp 400kVA 35(22)/0,4kV (3 pha) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | máy |
| 47 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 48 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 49 | Tháo kết cấu xà dàn trạm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ cách điện đứng trung thế 35kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,6 | 10 bộ |
| 51 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 22 | cái |
| 52 | Thí nghiệm Sứ chuỗi Polymer | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | bát |
| 53 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | sợi |
| 54 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Chống sét van 3 pha 42kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Máy biến áp 180KVA 35(22)/0,4kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | máy |
| 59 | Tủ điện hạ thế 300A ( 1ATM300A, 3 ATM 200A) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 60 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị trạm biến áp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 61 | Lắp đặt chống sét van | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 62 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | máy |
| 65 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 66 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | máy |
| 67 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Thí nghiệm cầu chì SI 35 kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| EF | Xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4KV: Hạng mục di chuyển điện đoạn Km8+310-KM29+220, huyện Ninh Giang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.177,47 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 117,45 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10,95 | 100m3 |
| 8 | Cột điện PC(NPC).I-8,5-190-4,3(LT8,5C) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 35 | cột |
| 9 | Cột điện PC(NPC).I-8,5-190-5 (LT8,5D) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Cột điện PC(NPC).I-10-190-5 (LT10C) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3 | cột |
| 11 | Cột điện PC(NPC).I-12-190-7,2 (LT12B) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Cột điện PC(NPC).I-12-190-10 (LT12D) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cột |
| 13 | Cột điện PC(NPC).I-14-190-9,2 (LT14B) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cột |
| 14 | Cột điện PC(NPC).I-14-190-13 (LT14D) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21 | cột |
| 15 | Bốc dỡ cột bê tông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 72,8 | tấn |
| 16 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27 | mối nối |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 27 | cột |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | 10 cọc |
| 19 | Thép làm xà mạ kẽm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2.795,3 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 95 | bộ |
| 21 | Kẹp siết cáp A25-95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 13 | bộ |
| 22 | Kẹp siết cáp A120-150 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 178 | bộ |
| 23 | Ghip GN2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 650 | bộ |
| 24 | Dây AL/ XLPE 2x35mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 48 | m |
| 25 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 128 | m |
| 26 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 101 | m |
| 27 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 243 | m |
| 28 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 201 | m |
| 29 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 241 | m |
| 30 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 843 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,22 | km/dây |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,14 | km/dây |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,24 | km/dây |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,26 | km/dây |
| 35 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,24 | km/dây |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,67 | km/dây |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 thí nghiệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 thí nghiệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 thí nghiệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 40 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 thí nghiệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 531 | m |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 423 | m |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 477 | m |
| 44 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 3.151 | m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 45,82 | 100m |
| 46 | Má ốp cột bổ trợ vòng đơn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 88 | cái |
| 47 | Kẹp siết 2x4 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 295 | cái |
| 48 | Dây thít nhựa dài 20cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 500 | cái |
| 49 | Tháo lắp lại hòm H2, H3F | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 112 | hộp |
| 50 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4,H6 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 47 | hộp |
| 51 | Tháo dỡ xà | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 70 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ, lắp công tơ điện 1 pha | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 309 | cái |
| 53 | Tháo dỡ, lắp công tơ điện 3 pha | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 53 | cái |
| 54 | Tháo dỡ dây Dây AL/XLPE 2x35 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,08 | km/dây |
| 55 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x50 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,05 | km/dây |
| 56 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x70 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,05 | km/dây |
| 57 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,22 | km/dây |
| 58 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x120, 4x150 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,56 | km/dây |
| 59 | Tháo dỡ dây Cu/XLPE/PVC 2x4 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,68 | km/dây |
| 60 | Tháo dỡ dây AL/XLPE/PVC 2x10; 2x16; 2x25 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 424 | m |
| 61 | Tháo dỡ cột bê tông. | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 75 | cột |
| EG | Xây dựng và lắp đặt đường dây 35kv trên không: Đoạn Km29+220-Km36+493, huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 318,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,93 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 19,44 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 9 | Cột bê tông PC(NPC).I-20-190-13 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cột |
| 10 | Bốc dỡ cột bê tông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14,09 | tấn |
| 11 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | mối nối |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cột |
| 13 | Thép làm xà mạ kẽm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1.240,32 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Bốc dỡ xà | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,24 | tấn |
| 16 | Sứ đứng 45kV + ty | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Chuỗi sứ polymer 35kV kép + phụ kiện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36 | bộ |
| 18 | Chuỗi sứ polymer 35kV đơn + phụ kiện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36 | bộ |
| 19 | Bốc dỡ cách điện các loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 21 | Lắp đặt cách điện polymer 35kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 72 | bộ |
| 22 | Dây AC50/8 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 145,08 | kg |
| 23 | Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng dây AC50 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,21 | km/dây |
| 25 | Ghíp đấu nối | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 72 | cái |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 27 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polymer | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 72 | bát |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | vị trí |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 5 | sợi |
| 31 | Tháo dỡ sứ đứng 35kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4,5 | 10 bộ |
| 32 | Bốc dỡ cách điện các loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ cột LT12 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7 | cột |
| 34 | Bốc dỡ cột bê tông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 8 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ xà | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 11 | bộ |
| 36 | Bốc dỡ | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ dây AC50 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,22 | km/dây |
| 38 | Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loại | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,15 | tấn |
| EH | Xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kv: Đoạn Km29+220-Km36+493, huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 744,72 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 7,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 59,18 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,68 | 100m3 |
| 7 | Cột điện PC(NPC).I-8,5-190-4,3(LT8,5C) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | cột |
| 8 | Cột điện PC(NPC).I-14-190-9,2 (LT14B) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Cột điện PC(NPC).I-14-190-13 (LT14D) | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 16 | cột |
| 10 | Bốc dỡ cột bê tông | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 34,6 | tấn |
| 11 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | mối nối |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 10 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 20 | cột |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 15 | Thép làm xà mạ kẽm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 510,73 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 52 | bộ |
| 17 | Kẹp siết cáp A25-95 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Kẹp siết cáp A120-150 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 89 | bộ |
| 19 | Ghip GN2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 148 | bộ |
| 20 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x50mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 51 | m |
| 21 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 41 | m |
| 22 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 315 | m |
| 23 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 110 | m |
| 24 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 242 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,02 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,12 | km/dây |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,07 | km/dây |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,88 | km/dây |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1 | km/dây |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,33 | km/dây |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 Thí nghiệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 Thí nghiệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 Thí nghiệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 34 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 Thí nghiệm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 72 | m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 54 | m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 36 | m |
| 38 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 515 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6,77 | 100m |
| 40 | Má ốp cột bổ trợ vòng đơn | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Kẹp siết 2x4 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 42 | Dây thít nhựa dài 20cm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Tháo lắp lại hòm H2, H3F | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | hộp |
| 44 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 6 | hộp |
| 45 | Tháo dỡ xà | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ, lắp công tơ điện 1 pha | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 47 | Tháo dỡ, lắp công tơ điện 3 pha | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Tháo dỡ dây nhôm | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,04 | km/dây |
| 49 | Tháo dỡ dây nhôm. Tiết diện dây | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,1 | km/dây |
| 50 | Tháo dỡ dây nhôm. Tiết diện dây | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,05 | km/dây |
| 51 | Tháo dỡ dây nhôm. Tiết diện dây | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | km/dây |
| 52 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x150 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,22 | km/dây |
| 53 | Tháo dỡ dây Cu/XLPE/PVC 2x4 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 0,19 | km/dây |
| 54 | Tháo dỡ dây AL/XLPE/PVC 2x10; 2x16; 2x25 | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 56 | m |
| 55 | Tháo dỡ cột bê tông. | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 21 | cột |
| EI | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao và chi phí cắt điện thi công | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện ĐZ 35kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | khoán gọn |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện ĐZ 0,4kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | khoán gọn |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện trạm biến áp | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | khoán gọn |
| 4 | Chi phí cắt điện thi công đường dây 35kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | khoán gọn |
| 5 | Chi phí cắt điện thi công đường dây 0,4kV | Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT | 1 | khoán gọn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,55% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,16% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.34E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E11 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Công trình giao thôngb) Cấp công trình: Cấp II trở lênc) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc chính (hạng mục cơ bản) của gói thầu, như sau:- Thi công mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và nền đất yếu phải xử lý;- Thi công hệ thống tiêu thoát nước (dọc/ ngang) đường;- Thi công hệ thống an toàn giao thông;- Thi công xây dựng cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, bê tông cốt thép dự ứng lực (không yêu cầu tương tự về cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thi công hệ thống điện chiếu sáng và đèn tín hiệu đường giao thông (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc/ hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thi công (hoặc di chuyển) hệ thống đường dây điện 35 kV và trạm biến áp 180 kVA (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thực hiện dịch vụ bảo hiểm công trình (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này).1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 515,0 tỷ đồng;1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 515,0 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 515.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng phần việc giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 10 | 7 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng thi công đường giao thông | 3 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng (hoặc phó chỉ huy trưởng) phần việc giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 7 | 5 |
| 3 | Phó chỉ huy trưởng thi công cầu đường bộ | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông cầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc giao thông cầu của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 7 | 5 |
| 4 | Phó chỉ huy trưởng thi công di chuyển hệ thống đường dây điện và trạm biến áp | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình điện/ hoặc cơ - điện công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực công trình công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) đường dây điện và trạm biến áp;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 7 | 5 |
| 5 | Phó chỉ huy trưởng thi công di chuyển hệ thống thông tin liên lạc | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình điện tử/ hoặc tín hiệu/ hoặc viễn thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng (hoặc phó chỉ huy trưởng) phần việc thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc (hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông) của ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình nội tỉnh) trở lên cùng lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông | 4 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông đường bộ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu đường bộ | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông cầu;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cầu cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống tiêu thoát nước | 4 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cấp – thoát nước);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống tiêu thoát nước 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan về điện/ hoặc cơ – điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật thi công di chuyển đường dây điện và trạm biến áp | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan về điện/ hoặc cơ – điện công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) đường dây điện và trạm biến áp;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật thi công di chuyển hệ thống thông tin liên lạc | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành điện tử/ hoặc tín hiệu/ hoặc viễn thông;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc (hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông) cấp II trở lên;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 6 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan (điện, cơ – điện công trình, điện tử, tín hiệu, viễn thông);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động | 6 | - Trình độ đại học chuyên ngành về An toàn lao động/ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình (hoặc hạng mục công trình);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 14 | Chủ nhiệm bảo hiểm công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). | 7 | 5 |
| 15 | Cán bộ quản lý chuyên môn, nghiệp vụ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về bảo hiểm) , còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 16 | Chuyên viên giám định tổn thất bảo hiểm | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công trình giao thông và có chứng chỉ/ chứng nhận về giám định tổn thất bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 17 | Chuyên viên đánh giá rủi ro bảo hiểm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có chứng chỉ/ chứng nhận về đánh giá rủi ro bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 18 | Chuyên viên hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ/ chứng nhận về hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 8 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 8 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 8 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 8 |
| 5 | Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 8 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 12 |
| 7 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 8 |
| 8 | Máy san công suất ≥ 110CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy xúc lật dung tích gầu ≥ 3,2m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 10 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 12 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 |
| 11 | Xe ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 8 |
| 12 | Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 10 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 |
| 13 | Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 25 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 14 | Máy cắm bấc thấm | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 |
| 15 | Máy phun nhựa đường, công suất ≥ 190 CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 |
| 16 | Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 50 m3/h | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 8 |
| 17 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 4 |
| 18 | Máy bơm bê tông năng suất ≥ 50 m3/h | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 19 | Máy khoan cọc nhồi D ≥ 1,0 m | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 20 | Ô tô có gắn cẩu (hoặc Cần cẩu bánh lốp) ≥ 5 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 21 | Ô tô có gắn cẩu (hoặc Cần cẩu bánh lốp) ≥ 15 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 22 | Xe thang nâng (hoăc xe nâng), thang (hoặc cần nâng) dài ≥ 12 m | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 23 | Máy tính Laptop | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 24 | Máy chụp ảnh | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 25 | Trạm trộn bê tông nhựa có năng suất ≥ 120 tấn/giờ; hoặc hợp đồng nguyên tắc với trạm trộn bê tông nhựa có năng suất ≥ 120 tấn/giờ để cung cấp bê tông nhựa) | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 26 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) | Được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi