Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình giao thông đoạn từ Km8+310 đến Km36+493; di chuyển hệ thống thông tin liên lạc và di chuyển đường dây điện trung, hạ thế phục vụ GPMB, bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572324-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình giao thông đoạn từ Km8+310 đến Km36+493; di chuyển hệ thống thông tin liên lạc và di chuyển đường dây điện trung, hạ thế phục vụ GPMB, bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220571868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 18:07:00 đến ngày 2022-07-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 734,638,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000,000 VNĐ ((Mười một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.34E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E11 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Công trình giao thôngb) Cấp công trình: Cấp II trở lênc) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc chính (hạng mục cơ bản) của gói thầu, như sau:- Thi công mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và nền đất yếu phải xử lý;- Thi công hệ thống tiêu thoát nước (dọc/ ngang) đường;- Thi công hệ thống an toàn giao thông;- Thi công xây dựng cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, bê tông cốt thép dự ứng lực (không yêu cầu tương tự về cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thi công hệ thống điện chiếu sáng và đèn tín hiệu đường giao thông (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc/ hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thi công (hoặc di chuyển) hệ thống đường dây điện 35 kV và trạm biến áp 180 kVA (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thực hiện dịch vụ bảo hiểm công trình (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này).1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 515,0 tỷ đồng;1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 515,0 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 515.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng phần việc giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng thi công đường giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng (hoặc phó chỉ huy trưởng) phần việc giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng thi công cầu đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông cầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc giao thông cầu của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng thi công di chuyển hệ thống đường dây điện và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình điện/ hoặc cơ - điện công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực công trình công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) đường dây điện và trạm biến áp;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng thi công di chuyển hệ thống thông tin liên lạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình điện tử/ hoặc tín hiệu/ hoặc viễn thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng (hoặc phó chỉ huy trưởng) phần việc thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc (hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông) của ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình nội tỉnh) trở lên cùng lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông đường bộ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cầu đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông cầu;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cầu cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống tiêu thoát nước
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cấp – thoát nước);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống tiêu thoát nước 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan về điện/ hoặc cơ – điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công di chuyển đường dây điện và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan về điện/ hoặc cơ – điện công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) đường dây điện và trạm biến áp;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công di chuyển hệ thống thông tin liên lạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện tử/ hoặc tín hiệu/ hoặc viễn thông;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc (hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông) cấp II trở lên;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan (điện, cơ – điện công trình, điện tử, tín hiệu, viễn thông);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành về An toàn lao động/ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình (hoặc hạng mục công trình);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm bảo hiểm công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chuyên môn, nghiệp vụ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về bảo hiểm) , còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên giám định tổn thất bảo hiểm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công trình giao thông và có chứng chỉ/ chứng nhận về giám định tổn thất bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên đánh giá rủi ro bảo hiểm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có chứng chỉ/ chứng nhận về đánh giá rủi ro bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ/ chứng nhận về hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 12
7-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy san công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc lật dung tích gầu ≥ 3,2m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Xe ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 8
12-Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắm bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy phun nhựa đường, công suất ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 8
17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy bơm bê tông năng suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan cọc nhồi D ≥ 1,0 m
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô có gắn cẩu (hoặc Cần cẩu bánh lốp) ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô có gắn cẩu (hoặc Cần cẩu bánh lốp) ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe thang nâng (hoăc xe nâng), thang (hoặc cần nâng) dài ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy tính Laptop
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy chụp ảnh
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
25-Trạm trộn bê tông nhựa có năng suất ≥ 120 tấn/giờ; hoặc hợp đồng nguyên tắc với trạm trộn bê tông nhựa có năng suất ≥ 120 tấn/giờ để cung cấp bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
26-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình giao thông đoạn từ Km8+310 đến Km36+493; di chuyển hệ thống thông tin liên lạc và di chuyển đường dây điện trung, hạ thế phục vụ GPMB, bảo hiểm công trình
Đầu tư xây dựng đường trục Đông - Tây, tỉnh Hải Dương
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:  Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Đường bộ (số 278 - Tôn Đức Thắng - Hàng Bột - Đống Đa - Hà Nội); Công ty cổ phần vật liệu xây dựng bưu điện (số 64, đường cầu Diễn, phường Phúc Diễn, quận bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội); Công ty TNHH xây dựng và thương mại Nam Tiến Đạt (số 304 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương).  Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đại học Giao thông Vận tải (nhà A4, Trường Đại học Giao thông Vận tải, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển xây dựng viễn thông (số 58, TT6 Khu đấu giá đất Tứ Hiệp, xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội).  Thẩm định bản vẽ thi công - dự toán: Sở Giao thông vận tải Hải Dương (địa chỉ: Số 79, đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương); Sở Công thương Hải Dương (số 14 Bắc Sơn, TP. Hải Dương); Sở Xây dựng Hải Dương (số 5 Đường Thanh Niên, Phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương). + Nhà thầu tư vấn giám sát thi công “Gói thầu số 15: Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đoạn từ Km8+310 đến Km36+493 và di chuyển hệ thống thông tin liên lạc và Gói thầu số 16: Tư vấn giám sát thi công di chuyển đường dây điện trung, hạ thế”. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng/ Chứng nhận điều kiện hoạt động, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và cầu hạng II; thi công xây dựng công trình điện, cơ điện/ hoặc đường dây và trạm biến áp, hạng II; thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật/ hoặc thông tin, truyền thông, hạng II; giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm); + Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện theo các yêu cầu nêu trong E-HSMT; + Tài liệu chứng minh về nhân sự (hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ các loại, các văn bản khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT); + Tài liệu chứng minh về thiết bị (đăng ký, đăng kiểm, kiểm định,... máy móc, thiết bị có yêu cầu đăng ký, đăng kiểm/ kiểm định); + Các tài liệu chứng minh khác có liên quan về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT. - Tài liệu diễn giải, tính toán về cơ cấu đơn giá chi tiết trong từng đơn giá tổng hợp của từng công việc chào thầu được nêu trong Bảng tiên lượng mời thầu; - Thẻ USB có chứa File dữ liệu tính toán về cơ cấu đơn giá chi tiết trong từng đơn giá tổng hợp của từng công việc chào thầu được nêu trong Bảng tiên lượng mời thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; + Số fax: 0220.3.853.601, điện thoại: 0220.3.853.713.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương. + Địa chỉ: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương. + Số fax: 0220.3850814, điện thoại: 0220.3852344.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương. + Địa chỉ: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương. + Số fax: 0220.3850814, điện thoại: 0220.3852344. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng đến và ra khỏi công trườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1Toàn bộ
2Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1Toàn bộ
3Chi phí xây dựng hạ tầng trạm trộn bê tông nhựaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1Toàn bộ
4Chi phí xây dựng trạm biến áp và hệ thống cấp điện cho trạm bê tông nhựaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1Toàn bộ
5Chi phí bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng và bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ 3Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1Toàn bộ
B Nền đường tuyến chính: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện
1Đào đất không thích hợpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25.406,47m3
2Đào cấpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.294,37m3
3Đào thay đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT46.607,63m3
4Đào đường cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT614,76m3
5Đào khuôn đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.264,53m3
6Cát muaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT65.760,0493m3
7Cát tận dụng dỡ tảiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6.006,3407m3
8Đắp đất K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.733,77m3
9Đắp đất K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17.438,77m3
10Đắp đất bao K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28.748,1m3
11Đắp trả cát K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT31.726,1m3
12Đắp trả cát K90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12.269,11m3
13Đắp cát hạt nhỏ K90 phủ đầu cọc treTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.000,82m3
14Đệm cát hạt trung K90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.489,15m3
15Cày xới đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.884,86m2
16Lu lèn K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT865,458m3
C Nền đường nút giao: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện
1Đào đất không thích hợpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.429,83m3
2Đào cấpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.705,2m3
3Đào đường cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.007,76m3
4Đào khuôn đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.386,87m3
5Đắp cát K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.505,86m3
6Đắp đất K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT431,83m3
7Đắp đất K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.414,27m3
8Đắp đất bao K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.125,47m3
9Đắp trả cát K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,22m3
10Đắp trả cát K90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8.148,4m3
11Đắp cát hạt trung K90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6.012,56m3
12Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12.407,85m2
D Nền đường đường giao dân sinh: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện
1Đào đất không thích hợpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.673,8m3
2Đào cấpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.402,31m3
3Đào khuôn đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2m3
4Đào đường cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT119,51m3
5Đắp đất K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8.913,82m3
E Xử lý nền đất yếu: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện
1Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT492.374m
2Cắm bấc thấmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT80.609,9m
3Chiều dài bấc thấm phần dư, kẹp dướiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.057,5m
4Đắp cát bù lún K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6.682,16m3
5Đắp đất bù lún đắp bao K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT754,46m3
6Đắp cát bù kết cấu mặt đường K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6.519,87m3
7Đắp đất bù kết cấu mặt đường K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.000,84m3
8Cát đắp bù kết cấu mặt đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6.519,87m3
9Đất đắp bù kết cấu mặt đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.000,84m3
10Đắp đất bảo vệ vải địa kỹ thuật K90 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT596,7m3
11Đá dăm 1x2 cửa lọc nướcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20,8m3
12Vải địa kỹ thuật 12KN/m2 cửa lọc nướcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT653,12m2
13Bê tông tấm bản C16 (M200) bàn quan trắc lúnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,56m3
14Cốt thép bàn đo lún đường kính ≤10mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT123,24kg
15Cốt thép bàn đo lún đường kính =12mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT64,74kg
16Lắp đặt bàn đo lún trọng lượng=50kgTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT78cái
17Ống thép ren D40mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT378,88m
18Ống nhựa D110mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT378,88m
19Cọc chuyển vị ngang (cọc gỗ D=10cm)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT156cọc
20Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT43.229,91m2
F Mặt đường KCI: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT65.578,62m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT65.578,62m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT65.578,62m2
4Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT67.988,44m2
5Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13.582,77m3
6Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20.946,38m3
G Mặt đường KCII-3: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT466,12m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT466,12m2
3Bù vênh bê tông nhựa chặt C12,5 dày bình quân 3,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT388,81m2
4Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT388,81m2
H Mặt đường KCII-5: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.703,13m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.703,13m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.703,13m2
4Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.703,13m2
5Bê tông nhựa chặt C19 dày 9,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.335,4m2
6Bê tông nhựa chặt C19 dày 6,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT229,42m2
7Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.564,82m2
I Mặt đường KCII-6: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT735,73m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT735,73m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT735,73m2
4Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT735,73m2
5Bù vênh cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT124,59m3
J Mặt đường KCII-7: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT212,42m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT212,42m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT212,42m2
4Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT212,42m2
5Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT38,24m3
K Mặt đường KCII-8: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.079,68m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.079,68m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.079,68m2
4Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.079,68m2
5Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT129,56m3
L Mặt đường KCIII - 1: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện
1Bê tông nhựa chặt C19 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.556,62m2
2Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.556,62m2
3Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT383,49m3
4Bù vênh cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT70,42m3
M Mặt đường KCIII - 2: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện
1Bê tông xi măng C20Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT353,55m3
2Giấy dầu ngăn cáchTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.767,77m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT265,17m3
N Bù vênh: Phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện
1Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT150,54m3
2Bê tông C20Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,12m3
3Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT175,2857m2
4Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT207,47m2
O Mặt đường hoàn trả đường cũ (cống ngang): Phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT92,3m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT92,3m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT92,3m2
4Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT92,3m2
5Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,46m3
6Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27,69m3
P Cống ngang tuyến chính: Thoát nước phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220
1Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT105cấu kiện
2Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13cấu kiện
3Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,25m, L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9cấu kiện
4Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,25m, L=1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cấu kiện
5Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (1,0x1,0)mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT31cấu kiện
6Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (1,25x1,25)mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT108cấu kiện
7Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (1,5x1,5)mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT35cấu kiện
8Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (2,0x2,0)mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34cấu kiện
9Mối nối cống tròn d=1,0m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT101mối nối
10Mối nối cống tròn d=1,25m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9mối nối
11Mối nối cống hộp 1,0x1,0 bằng vữa xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT29mối nối
12Mối nối cống hộp 1,25x1,25 bằng vữa xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT102mối nối
13Mối nối cống hộp 1,5x1,5 bằng vữa xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT33mối nối
14Mối nối cống hộp 2,0x2,0 bằng vữa xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32mối nối
15Bê tông C25 (M300) móng cống hộpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT58,67m3
16Cốt thép móng cống hộp, dTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.575,53kg
17Cốt thép móng cống hộp, d=10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT213,6kg
18Lắp đặt móng cống hộpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT120cấu kiện
19Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,00mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT561cái
20Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,25mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48cái
21Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT174,37m3
22Bê tông C16 (M200) móng cống đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,61m3
23Bê tông C20 (M250) móng cống đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,9m3
24Bê tông C16 (M200) đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT178,18m3
25Bê tông C16 (M200) móng đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT340,46m3
26Bê tông C16 (M200) hố tụTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT68,04m3
27Bê tông C16 (M200) gia cố máiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT51,3m3
28Bê tông C16 (M200) sân cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,44m3
29Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT52.138,125m
30Đắp cát hạt nhỏ K90 phủ đầu cọcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT250,26m3
31Sản xuất lưới chắn rácTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.109,91kg
32Lắp đặt lưới chắn rácTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7cái
33Bê tông C16 (M200) tấm bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,34m3
34Cốt thép tấm bản, đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT451,2kg
35Cốt thép tấm bản, đường kính =10mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT220,8kg
36Lắp đặt bản vượt, tấm đanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32cấu kiện
37Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT701,39m3
38Đào mặt đường cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT37,9m3
39Đắp cát mang cống K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.091,3m3
40Đắp đất đầu cống K95 đất tận dụngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT357,08m3
41Đắp vật liệu dạng hạt K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT184,4m3
42Phá dỡ cống cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22,44m3
43Máy đóng mở V5Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
Q Cống đường giao: Thoát nước phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện
1Cung cấp + Lắp đặt cống D750, L=1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT115cấu kiện
2Cung cấp + Lắp đặt cống D750, L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cấu kiện
3Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cấu kiện
4Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cấu kiện
5Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,25m, L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cấu kiện
6Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,25m, L=1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cấu kiện
7Mối nối cống tròn d=0,75m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT103mối nối
8Mối nối cống tròn d=1,0m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4mối nối
9Mối nối cống tròn d=1,25m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4mối nối
10Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=0,75mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT273cái
11Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,00mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21cái
12Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,25mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21cái
13Bê tông C16 (M200) móng cống đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,1m3
14Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42,24m3
15Bê tông C16 (M200) đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT29,53m3
16Bê tông C16 (M200) móng đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT90,08m3
17Bê tông C16 (M200) gia cố máiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT59,88m3
18Đào đất đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT158,44m3
19Đắp đất K95 đất tận dụng (đầu cống)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT72,23m3
20Đắp đất K95 đất tận dụng (mang cống)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT336m3
R Cống bờ mương: Thoát nước phần tuyến đoạn Km8+310-Km29+220 huyện Thanh Miện
1Cung cấp + Lắp đặt cống D750, L=1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7cấu kiện
2Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,25m, L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3cấu kiện
3Mối nối cống tròn d=0,75m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6mối nối
4Mối nối cống tròn d=1,25m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2mối nối
5Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=0,75mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15cái
6Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,25mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12cái
7Bê tông C16 (M200) móng cống đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,44m3
8Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,01m3
9Bê tông C16 (M200) đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,92m3
10Bê tông C16 (M200) móng đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,47m3
11Bê tông C16 (M200) gia cố máiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,48m3
12Đào đất đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT43,14m3
13Đắp đất K95 đất tận dụng (đầu cống)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,57m3
14Đắp đất K95 đất tận dụng (mang cống)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT38,75m3
S Mương treo và mương đất: Thoát nước phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220
1Bê tông mương M250Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,315m3
2Cốt thép đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT183,52kg
3Cốt thép đường kính =10 mm mươngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT196,26kg
4Cốt thép đường kính ≤18 mm mươngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT169,63kg
5Cốt thép đường kính >18 mm mươngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT265,18kg
6Bê tông M250 móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,5m3
7Cốt thép đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,84kg
8Cốt thép đường kính =10 mm móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT63,58kg
9Cốt thép đường kính ≤18 mm móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT250,47kg
10Cốt thép đường kính >18 mm móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT69,95kg
11Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT280m
12Đào mương đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.880,52m3
13Đắp mương đất K85 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14.025,96m3
T Mương xây BxH=0,9x1,1: Thoát nước phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220
1Bê tông M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48,307m3
2Cốt thép đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.488,5122kg
3Giấy dầu nhựa đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,05m2
4Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT63,1274m3
5Đắp đất K90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT146,328m3
U Gia cố taluy âm: Phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220
1Trồng cỏTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT41.036,6m2
2Bê tông tấm ốp mái C16 (M200) đúc sẵnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT90,15m3
3Cốt thép tấm ốp mái dTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.707,7kg
4Lắp đặt tấm ốp máiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7.270cấu kiện
5Bê tông C16 (M200) đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,91m3
6Láng vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.163m2
7Bê tông C16 (M200) gia cố lềTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17,41m3
8Đá dăm đệm gia cố lềTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,61m3
9Bê tông C16 (M200) chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT130,82m3
10Đá dăm đệm chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,08m3
11Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT158,29m3
12Đào đất chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT302,19m3
13Đóng cọc tre L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.115m
14Đóng cọc tre L=3mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT138m
V Tường chắn: Phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220
1Bê tông thân tường M250Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT105,3m3
2Bê tông móng tường M250Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT62,7m3
3Sỏi lọc (đá dăm 1x2)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12m3
4Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT245,28m3
5Đắp đất K95 đất tận dụngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24,3m3
6Đắp vật liệu dạng hạt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT165,3m3
7Đắp đất bao K95 đất tận dụngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,98m3
8Đắp đất sétTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,5m3
9Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,45m3
10Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT61,2m2
11Cốt thép tường đường kính >18mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT231kg
12Ống nhựa đường kính =9cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT49,65m
13Đóng cọc tre L=3,0mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.275m
14Bê tông gia cố lề M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,05m3
15Đắp đất K95 tư nón (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,1m3
W Phần an toàn giao thông phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220
1Tấm sóng L=6,32mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT262tấm
2Tấm sóng L=3,32mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3tấm
3Tấm tiếp đất L=3,32mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8tấm
4Tấm cuối loại bo congTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9tấm
5Tấm thép đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT535tấm
6Tiêu phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT235cái
7Cột D141,5m, chiều cao H=2,49mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT520cột
8Cột D141,5m, chiều cao H=1,35mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7cột
9Cột D141,5m, chiều cao H=2,1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8cột
10Nắp bịt đầu cột D150x2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT535cái
11Bu lông D19x180Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT535bộ
12Bu lông D16x35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.270bộ
13Lắp đặt hộ lan tôn sóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.581m
14Bê tông móng cột C16 (M200) đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,119m3
15Thép neo D=12mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,12kg
16Ép cọcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT528trụ
17Lắp đặt biển chữ nhật I.414A,B + cột loại 4.1 (4 cột)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8cái
18Lắp đặt biển báo tròn d=0,9m + cột biển loại 5.1Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cái
19Lắp đặt biển báo tam giác a=0,9m + cột biển loại 5.3Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36cái
20Lắp đặt biển tam giác a=0,9m + vuông S.509 + cột loại 5.9Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10cái
21Lắp đặt 2 biển tròn d=0,9m + cột loại 5.5Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cái
22Lắp đặt 2 biển tam giác a=0,9m + cột loại 5.15Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25cái
23Lắp đặt biển báo tam giác a=0,7m + cột biển loại 5.17Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT31cái
24Lắp đặt biển tam giác a=0,7m + biển phụ + cột loại 5.19Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT31cái
25Dán màng phản quang cột biểnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT119,21m2
26Lắp đặt biển I.414A&BTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3biển
27Sản xuất cột loại 2.1Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3cột
28Lắp đặt cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.448,47kg
29Bê tông móng M250Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,63m3
30Cốt thép móng đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT367,77kg
31Thép tấmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25,92kg
32Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,9m3
33Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,17m3
34Đắp đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,01m3
35Bu lông liên kết M20x75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48bộ
36Bu lông neo M30x1930Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24bộ
37Lắp đặt biển tam giác a=1,3mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1biển
38Sản xuất cột loại 3.1Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cột
39Lắp đặt cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT265,51kg
40Bê tông móng C20 (M250)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,09m3
41Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,12m3
42Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,09m3
43Đắp đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,91m3
44Bu lông liên kết M10x30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8bộ
45Bu lông neo M25x600Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
46Lắp đặt biển tam giác a=1,3mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4biển
47Sản xuất cột loại 3.4Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cột
48Lắp đặt cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT638,7kg
49Bê tông móng C20 (M250)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,18m3
50Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,24m3
51Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,18m3
52Đắp đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,82m3
53Bu lông liên kết M10x30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32bộ
54Bu lông neo M25x600Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8bộ
55Sản xuất và lắp đặt cột Km thấpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cột
56Tôn bọc dán màng phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,704m2
57Màng phản quang loại IV (3M seri 3900)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,0704m2
58Bê tông C12 (M150) móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,4578m3
59Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.448cọc
60Tôn bọc dán màng phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT86,88m2
61Màng phản quang loại IV (3M seri 3900)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT86,88m2
62Bê tông C12 (M150) móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT91,224m3
63Sản xuất và lắp đặt cọc H thông thườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT50cọc
64Tôn bọc dán màng phản quang cọc H thông thườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6m2
65Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) cọc H thông thườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6m2
66Bê tông C12 (M150) móng cọc H thông thườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,55m3
67Sản xuất và lắp đặt cọc H tại vị trí tôn sóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,54kg
68Sơn cọc H tại vị trí tôn sóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,224m2
69Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.279,41m2
70Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT484,82m2
71Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 6mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT706,58m2
72Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 8mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT45,6m2
73Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 3,0cm gồ giảm tốc bê tông nhựaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25m2
74Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 gồ giảm tốc bê tông nhựaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT37,875m2
75Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm gồ giảm tốc bê tông nhựaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,9375m2
76Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm gồ giảm tốc bê tông nhựaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,9375m2
77Bê tông C20 (M250) gồ giảm tốc bê tông xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,53m3
78Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm gồ giảm tốc bê tông xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT38,6325m2
79Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm gồ giảm tốc bê tông xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT38,6325m2
80Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm gồ giảm tốc có xe cơ giớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,2m2
81Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm gồ giảm tốc có xe cơ giớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,156m2
82Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm gồ giảm tốc có xe cơ giớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,09m2
X Dải phân cách giữa: An toàn giao thông phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220
1Bê tông dải phân cách giữa loại 4A C20 (M250)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT46,24m3
2Láng vữa xi măng M150 dày 2cm dải phân cách giữa loại 4ATừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT61,2m2
3Cốt thép dải phân cách giữa loại 4A d≤18mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.477,92kg
4Lắp đặt dải phân cách giữa loại 4ATừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT68cấu kiện
5Bê tông dải phân cách giữa loại 4B C20 (M250)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,48m3
6Láng vữa xi măng M150 dày 2cm dải phân cách giữa loại 4BTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,8m2
7Cốt thép dải phân cách giữa loại 4B đường kính ≤18mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT175,38kg
8Cốt thép dải phân cách giữa loại 4B đường kính >18 mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,88kg
9Lắp đặt dải phân cách giữa loại 4BTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cấu kiện
10Vữa không co ngótTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0028m3
11Tôn bọc dán màng phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,02m2
12Màng phản quang loại IV (3M seri 3900)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,02m2
13Sơn dải phân cáchTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT397,77m2
14Tiêu phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT74cái
Y Bó vỉa đảo giao thông và lát gạch lối người đi bộ: An toàn giao thông phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220
1Bê tông C20 (M250) viên vỉa loại BTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20,9618m3
2Bê tông C12 (M150) móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,7087m3
3Lắp đặt viên vỉa loại B1 và B2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT268,35m
4Đá dăm 1x2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT51,8721m3
5Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT170,001m2
6Sơn bó vỉaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT115,39m2
7Sản xuất tấm dẫn hướngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.151,04kg
8Lắp đặt ống thép D50Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT26,4m
9Sơn biểnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT89,76m2
10Màng phản quang loại IV (3M seri 3900)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT54,912m2
11Lắp đặt tấm dẫn hướngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT132tấm
12Bu lông liên kết M10x30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT528bộ
13Đinh phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT284cái
14Lát gạch TerrazoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT129,4622m2
15Bê tông C12 (M150) móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,3486m3
16Trồng cỏ đảoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT558,54m2
Z Đảo xếp bê tông xi măng: An toàn giao thông phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220
1Bê tông C20 (M250) đảo xếp bê tông xi măng loại 2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,0016m3
2Lắp đặt đảo xếp bê tông xi măng loại 2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT96cấu kiện
3Tôn bọc dán màng phản quang đảo xếp bê tông xi măng loại 2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,36m2
4Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) đảo xếp bê tông xi măng loại 2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,92m2
5Thép đệm đảo xếp bê tông xi măng loại 2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT45,12kg
6Bê tông C20 (M250) đảo xếp bê tông xi măng loại 3Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,4168m3
7Lắp đặt đảo xếp bê tông xi măng loại 3Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT77cấu kiện
8Tôn bọc dán màng phản quang đảo xếp bê tông xi măng loại 3Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,0011m2
9Màng phản quang loại IV (3M seri 3900) đảo xếp bê tông xi măng loại 3Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39,6241m2
10Thép đệm đảo xếp bê tông xi măng loại 3Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT109,2548kg
AA Cây xanh lề đường: Phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220
1Đào đất hố trồng câyTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT143,552m3
2Trồng cây phi lao (H≥1,5m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.243cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.243cây
AB Đường công vụ nội tuyến: Phần tuyến huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220
1Đắp bao đất K90 (đất tận dụng) phần nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT718,77m3
2Đắp đất bù lún K90 (đất tận dụng) phần nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT359,39m3
3Đắp cát K90 phần nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.025,31m3
4Đắp bù lún cát K90 phần nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.479,83m3
5Cầy xới cải tạo đất phần nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.678,4333m2
6Thanh thải đường công vụTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.203,89m3
7Cấp phối đá dăm loại II mặt đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT459,8m3
AC Hạng mục hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do ảnh hưởng thi công huyện Thanh Miện đoạn Km8+310-Km29+220
1Đào đường cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT722,7m3
2Cầy xới đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.320m2
3Lu lèn nền đường đã cầy xới đạt K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT396m3
4Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT264m3
5Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT396m3
6Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.320m2
7Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 dày 2.5cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT660m2
8Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT660m2
AD Nền đường tuyến chính: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Đào đất không thích hợpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19.288,54m3
2Đào cấpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19.713,6m3
3Đào nền đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT169,38m3
4Đào thay đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.058,29m3
5Đào đường cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20.999,42m3
6Đào khuôn đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42.328,22m3
7Đào rãnh đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.260,28m3
8Cát muaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT43.191,4779m3
9Cát tận dụng dỡ tảiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9.625,3221m3
10Đắp đất K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23.450,54m3
11Đắp đất K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28.769,21m3
12Đắp đất bao K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25.643,05m3
13Đắp trả cát K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.658,75m3
14Đắp trả cát K90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.435,7m3
15Đệm cát hạt trung K90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT213,95m3
16Đắp rãnhTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT199,59m3
17Cày xới đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT71.058,58m2
18Lu lèn K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21.317,574m3
AE Nền đường nút giao: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Đào đất không thích hợpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10.668,32m3
2Đào cấpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.425,62m3
3Đào nền đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT79,24m3
4Đào đường cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.261,43m3
5Đào khuôn đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.675,83m3
6Đào rãnh đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT127,32m3
7Đắp cát K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7.368,59m3
8Đắp đất K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.750,08m3
9Đắp đất K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.294,69m3
10Đắp đất bao K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.093,17m3
11Đắp trả cát K90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8.809,78m3
12Đắp cát hạt trung K90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11.073,48m3
13Cày xới đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8.229,12m2
14Lu lèn K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.560,672m3
15Lu lèn K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT908,064m3
16Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23.690,25m2
17Cào bóc mặt đường cũ chiều dày trung bình=4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT120,34m2
AF Nền đường đường giao dân sinh: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Đào đất không thích hợpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.416,44m3
2Đào cấpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.263,9m3
3Đào khuôn đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,36m3
4Đào đường cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT364,92m3
5Đắp đất K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.837,3m3
AG Xử lý nền đất yếu: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8.614m
2Cắm bấc thấmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT85.210,2m
3Chiều dài bấc thấm phần dư, kẹp dướiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.736,5m
4Đắp cát bù lún K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.363,67m3
5Đắp đất bù lún đắp bao K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT219,78m3
6Đắp cát bù kết cấu mặt đường K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6.257,94m3
7Đắp đất bù kết cấu mặt đường K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.444,61m3
8Đắp cát gia tải K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.046,47m3
9Đắp đất gia tải K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT948,76m3
10Cát đắp bù kết cấu mặt đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6.257,94m3
11Đất đắp bù kết cấu mặt đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.444,61m3
12Cát đắp gia tảiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.046,47m3
13Đất đắp gia tảiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT948,76m3
14Đắp đất bảo vệ vải địa kỹ thuật K90 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT478,94m3
15Đá dăm 1x2 cửa lọc nướcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17,6m3
16Vải địa kỹ thuật 12KN/m2 cửa lọc nướcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT552,64m2
17Bê tông tấm bản C16 (M200) bàn quan trắc lúnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,44m3
18Cốt thép bàn đo lún đường kính ≤10mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34,76kg
19Cốt thép bàn đo lún đường kính =12mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,26kg
20Lắp đặt bàn đo lún trọng lượng=50kgTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22cái
21Ống thép ren D40mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT105,51m
22Ống nhựa D110mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT105,51m
23Cọc chuyển vị ngang (cọc gỗ D=10cm)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT66cọc
24Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.454,68m2
AH Mặt đường KCI: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT110.668,97m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT110.571,5m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT110.668,97m2
4Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT115.392,33m2
5Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23.163,22m3
6Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36.124,95m3
AI Mặt đường KCII-1: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8.281,07m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8.281,07m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8.281,07m2
4Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8.281,07m2
5Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT828,11m3
AJ Mặt đường KCII-2: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.481,79m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.481,79m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.481,79m2
4Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.481,79m2
5Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT296,36m3
AK Mặt đường KCII-3: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13.472,05m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13.472,05m2
3Bù vênh bê tông nhựa chặt C12,5 dày bình quân 3,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.541,82m2
4Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.541,82m2
AL Mặt đường KCII-4: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.818,8m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.818,8m2
3Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 dày bình quân 6,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.739,17m2
4Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.739,17m2
AM Mặt đường KCII-5: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT33.290,42m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT33.290,42m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT33.290,42m2
4Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT33.290,42m2
5Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28.064,49m2
6Bê tông nhựa chặt C19 dày 6,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.218,41m2
7Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT29.282,9m2
AN Mặt đường KCII-6: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7.432,27m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7.432,27m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7.432,27m2
4Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7.432,27m2
5Bù vênh cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT542,36m3
AO Mặt đường KCII-8: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.204,07m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.204,07m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.204,07m2
4Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.204,07m2
5Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT384,49m3
AP Mặt đường KCII-9: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.883,59m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.883,59m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.883,59m2
4Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.883,59m2
5Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT882,54m3
6Cấp phối đá dăm loại I bù vênhTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.089,94m3
7Bê tông C20 bù vênhTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT493,57m3
AQ Mặt đường KCIII - 1: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Bê tông nhựa chặt C19 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.681,09m2
2Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.681,09m2
3Cấp phối đá dăm loại I bù vênhTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT852,16m3
4Bù vênh cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT175m3
AR Mặt đường KCIII - 2: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Bê tông xi măng C20Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT496,09m3
2Giấy dầu ngăn cáchTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.480,44m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT372,07m3
AS Mặt đường vuốt nối: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km36+493
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 4,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT691,83m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT691,83m2
3Cấp phối đá dăm loại I bù vênhTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT56,19m3
4Bê tông C20 bù vênhTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT92,71m3
5Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT762,8571m2
6Bê tông nhựa chặt C19 dày 5,0cm bù vênhTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT137,37m2
7Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT729,51m2
AT Mặt đường hoàn trả đường cũ (cống ngang): Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT387,29m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT387,29m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT387,29m2
4Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT387,29m2
5Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT77,458m3
6Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT116,187m3
AU Mặt đường hoàn trả đường cũ (Tường chắn): Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km36+493
1Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT95,08m2
2Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT106,95m2
3Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24,73m3
4Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT29m3
5Bê tông C20Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,3m3
6Giấy dầu ngăn cáchTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT56,6m2
7Đắp đất K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34,76m3
AV Cống ngang tuyến chính: Thoát nước phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=0,60m, L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cấu kiện
2Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=0,75m, L=1,0mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cấu kiện
3Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=0,80m, L=1,0mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cấu kiện
4Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT67cấu kiện
5Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18cấu kiện
6Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,25m, L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cấu kiện
7Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,50m, L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cấu kiện
8Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,50m, L=1,0mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cấu kiện
9Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (1,0x1,0)mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21cấu kiện
10Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (1,5x1,5)mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14cấu kiện
11Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (2,0x2,0)mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT35cấu kiện
12Cung cấp + Lắp đặt cống hộp 1,5x2,0Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT38cấu kiện
13Mối nối cống tròn d=0,60m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2mối nối
14Mối nối cống tròn d=0,75m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6mối nối
15Mối nối cống tròn d=0,80m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2mối nối
16Mối nối cống tròn d=1,0m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT74mối nối
17Mối nối cống tròn d=1,25m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2mối nối
18Mối nối cống tròn d=1,5m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6mối nối
19Mối nối cống hộp 1,0x1,0 bằng vữa xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20mối nối
20Mối nối cống hộp 1,5x1,5 bằng vữa xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13mối nối
21Mối nối cống hộp 2,0x2,0 bằng vữa xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34mối nối
22Mối nối cống hộp 1,5x2,0 bằng vữa xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT37mối nối
23Bê tông C12 (M150 chèn cống)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,23m3
24Bê tông C25 (M300) móng cống hộpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21,18m3
25Cốt thép móng cống hộp, dTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT964,14kg
26Cốt thép móng cống hộp, d=10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT65,86kg
27Lắp đặt móng cống hộpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT57cấu kiện
28Móng cống hộp 1,5x2,0, L=1,0mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cấu kiện
29Móng cống hộp 1,5x2,0, L=1,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18cấu kiện
30Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=0,60mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10cái
31Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,00mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT393cái
32Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,25mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cái
33Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,50mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cái
34Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT115,26m3
35Bê tông C16 (M200) móng cống đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,41m3
36Bê tông C20 (M250) móng cống đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,48m3
37Bê tông C16 (M200) đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT198,13m3
38Bê tông C16 (M200) móng đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT370,71m3
39Bê tông C16 (M200) hố tụTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT107,38m3
40Bê tông C16 (M200) gia cố máiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,59m3
41Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT52.061,875m
42Đắp cát hạt nhỏ K90 phủ đầu cọcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT245,69m3
43Sản xuất lưới chắn rácTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT516,99kg
44Lắp đặt lưới chắn rácTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cái
45Bê tông C16 (M200) tấm bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24,55m3
46Bê tông C25 (M300) tấm bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,1m3
47Cốt thép tấm bản, đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.851,93kg
48Cốt thép tấm bản, đường kính =10 mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT975,26kg
49Cốt thép tấm bản, đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT573,69kg
50Thép hình L50x50x4mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT475,8kg
51Lắp đặt bản vượt, tấm đanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT107ck
52Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT807,92m3
53Đào mặt đường cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT171,51m3
54Đắp cát mang cống K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.020,33m3
55Đắp đất đầu cống K95 đất tận dụngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT507,28m3
56Đắp vật liệu dạng hạt K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT541,34m3
57Phá dỡ cống cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT133,81m3
58Máy đóng mở V5Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
AW Cống đường giao: Thoát nước phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Cung cấp + Lắp đặt cống D750, L=1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18cấu kiện
2Cung cấp + Lắp đặt cống D750, L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25cấu kiện
3Mối nối cống tròn d=0,75m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34mối nối
4Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=0,75mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT150cái
5Bê tông C16 (M200) móng cống đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,88m3
6Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21,97m3
7Bê tông C16 (M200) đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14,12m3
8Bê tông C16 (M200) móng đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48,44m3
9Bê tông C16 (M200) gia cố máiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32,4m3
10Đào đất đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT66,65m3
11Đắp đất K95 đất tận dụng (đầu cống)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT44,43m3
12Đắp đất K95 đất tận dụng (mang cống)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT198,96m3
AX Rãnh bê tông: Thoát nước phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Bê tông rãnh C20Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.309,79m3
2Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT543,59m3
3Bê tông tấm nắp C20Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT413,17m3
4Cốt thép tấm nắp đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19.878,04kg
5Cốt thép tấm nắp đường kính >10mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT35.173,46kg
6Thép hình 150x50x5Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.061,5kg
7Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kgTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9.934cấu kiện
8Bê tông C20 hố thu nướcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,236m3
9Cốt thép hố thu đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.243,776kg
10Bê tông C20 dầm đỡTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,132m3
11Cốt thép dầm đỡ đường kínhTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT77,736kg
12Cốt thép dầm đỡ đường kính =10mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT149,732kg
13Lắp đặt dầm đỡ trọng lượng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT164cấu kiện
14Bê tông tấm nắp C20Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,132m3
15Cốt thép tấm nắp đường kính =10mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT793,268kg
16Lắp đặt tấm đan trọng lượng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT164cấu kiện
17Đào mương đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6.761,18m3
18Đắp mương đất K85 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7.760,8m3
AY Cải tạo kênh: Thoát nước phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Đào mương đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12.615,71m3
2Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,03m3
3Bê tông C16 đáy kênhTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,2m3
4Bê tông C16 (M200) chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT119,43m3
5Đóng cọc tre L=3mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.745m
6Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT904,33m3
7Đào chân khay đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT264,25m3
AZ Gia cố taluy âm: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Trồng cỏTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42.153,39m2
2Bê tông tấm ốp mái C16 (M200) đúc sẵnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT425,47m3
3Cốt thép tấm ốp mái đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17.499,12kg
4Lắp đặt tấm ốp máiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34.312cấu kiện
5Bê tông C16 (M200) đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,72m3
6Láng vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.490m2
7Bê tông C16 (M200) gia cố lềTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT63,27m3
8Đá dăm đệm gia cố lềTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42,18m3
9Bê tông C16 (M200) chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT484,62m3
10Đá dăm đệm chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT66,07m3
11Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.485,64m3
12Đào đất chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.374,01m3
13Đóng cọc tre L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16.390m
14Đóng cọc tre L=3mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9.138m
BA Tường chắn: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Bê tông thân tường M250Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.863,3m3
2Bê tông móng tường M250Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.402,89m3
3Sỏi lọc (đá dăm 1x2)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT706,39m3
4Đào đường cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT86,33m3
5Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15.164,53m3
6Đắp đất K95 đất tận dụngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT182,89m3
7Đắp vật liệu dạng hạt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.136,53m3
8Đắp đất bao K95 đất tận dụngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,58m3
9Đắp đất sétTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT808,3m3
10Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT352,15m3
11Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.725,01m2
12Cốt thép tường đường kính>18mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14.099,01kg
13Ống nhựa đường kính=9cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.672,04m
14Đóng cọc tre L=3,0mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT236.134,5m
15Bê tông gia cố lề M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT61,31m3
16Đắp đất K95 tư nón (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT353,1m3
BB Hạng mục an toàn giao thông phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Tấm sóng L=6,32mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.152tấm
2Tấm sóng L=3,32mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25tấm
3Tấm sóng L=2,32mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT90tấm
4Tấm tiếp đất L=3,32mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT53tấm
5Tấm cuối loại bo congTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT52tấm
6Tấm thép đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.472tấm
7Tiêu phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.682cái
8Cột D141,5m, chiều cao H=2,49mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.118cột
9Cột D141,5m, chiều cao H=1,35mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT301cột
10Cột D141,5m, chiều cao H=2,1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT53cột
11Nắp bịt đầu cột D150x2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.472cái
12Bu lông D19x180Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.472bộ
13Bu lông D16x35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27.610bộ
14Bu lông D10x100Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT72bộ
15Lắp đặt hộ lan tôn sóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13.177m
16Bê tông móng cột C16 (M200) đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,117m3
17Thép neo D=12mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48,16kg
18Ép cọcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.171trụ
19Lắp đặt biển chữ nhật I.414A,B + cột loại 4.1 (4 cột)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7cái
20Lắp đặt biển chữ nhật I.439 + cột loại 4.3 (2 cột)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cái
21Lắp đặt biển chữ nhật R.421 + cột loại 4.7 (2 cột)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8cái
22Lắp đặt biển báo tròn d=0,9m + cột biển loại 5.1Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cái
23Lắp đặt biển báo tam giác a=0,9m + cột biển loại 5.3Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT98cái
24Lắp đặt biển tam giác a=0,9m + vuông S.509 + cột loại 5.9Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18cái
25Lắp đặt 2 biển tròn d=0,9m + cột loại 5.5Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cái
26Lắp đặt biển tam giác a=0,9m + biển phụ + cột loại 5.14Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cái
27Lắp đặt 2 biển tam giác a=0,9m + cột loại 5.15Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT53cái
28Lắp đặt biển báo tam giác a=0,7m + cột biển loại 5.17Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT68cái
29Lắp đặt biển tam giác a=0,7m + biển phụ + cột loại 5.19Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT100cái
30Dán màng phản quang cột biểnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT259,44m2
31Lắp đặt biển I.414A&BTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7biển
32Sản xuất cột loại 2.1Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7cột
33Lắp đặt cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8.046,43kg
34Bê tông móng M250Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,47m3
35Cốt thép móng đường kínhTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT858,13kg
36Thép tấmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT60,48kg
37Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,1m3
38Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT37,73m3
39Đắp đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,69m3
40Bu lông liên kết M20x75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT112bộ
41Bu lông neo M30x1930Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT56bộ
42Lắp đặt biển tam giác a=1,3m, cột biển tay đua loại 3.1Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11biển
43Sản xuất cột loại 3.1Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11cột
44Lắp đặt cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.920,61kg
45Bê tông móng C20 (M250)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,99m3
46Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,32m3
47Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22,99m3
48Đắp đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,01m3
49Bu lông liên kết M10x30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT88bộ
50Bu lông neo M25x600Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT44bộ
51Lắp đặt biển tam giác a=1,3m, cột biển tay đua loại 3.4Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16biển
52Sản xuất cột loại 3.4Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8cột
53Lắp đặt cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.554,8kg
54Bê tông móng C20 (M250)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,72m3
55Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,96m3
56Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,72m3
57Đắp đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,28m3
58Bu lông liên kết M10x30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT128bộ
59Bu lông neo M25x600Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32bộ
60Sản xuất và lắp đặt cột Km thấpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14cột
61Tôn bọc dán màng phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,976m2
62Màng phản quang loại IV (3M seri 3900)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,4976m2
63Bê tông C12 (M150) móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0682m3
64Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.357cọc
65Tôn bọc dán màng phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT81,42m2
66Màng phản quang loại IV (3M seri 3900)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT81,42m2
67Bê tông C12 (M150) móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT85,491m3
68Sản xuất và lắp đặt cọc H thông thườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT130cọc
69Tôn bọc dán màng phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,6m2
70Màng phản quang loại IV (3M seri 3900)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,6m2
71Bê tông C12 (M150) móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,63m3
72Sản xuất và lắp đặt cọc H tại vị trí tôn sóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,62kg
73Sơn cọc H tại vị trí tôn sóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,672m2
74Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10.184,91m2
75Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.194,13m2
76Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 6mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.967,48m2
77Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 8mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT271,02m2
78Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 3,0cm gồ giảm tốcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT70,3333m2
79Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT106,555m2
80Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT53,2775m2
81Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT53,2775m2
82Bê tông C20 (M250) gồ giảm tốc bê tông xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,195m3
83Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT307,9237m2
84Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT307,9237m2
85Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm gồ giảm tốc có xe cơ giớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT122,464m2
86Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT104,7067m2
87Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT154,6108m2
88Sơn lan can cầuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT96,54m2
BC Hạng mục an toàn giao thông phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Bê tông dải phân cách giữa loại 4A C20 (M250)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT47,6m3
2Láng vữa xi măng M150 dày 2cm, dải phân cách giữa loại 4ATừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT63m2
3Cốt thép dải phân cách giữa loại 4A đường kính ≤18mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.550,8kg
4Lắp đặt dải phân cách giữa loại 4ATừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT70cấu kiện
5Bê tông dải phân cách giữa loại 4B C20 (M250)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,32m3
6Láng vữa xi măng M150 dày 2cm, dải phân cách giữa loại 4BTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,2m2
7Cốt thép dải phân cách giữa loại 4B đường kính ≤18mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT116,92kg
8Cốt thép dải phân cách giữa loại 4B đường kính >18mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,92kg
9Lắp đặt dải phân cách giữa loại 4BTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cấu kiện
10Vữa không co ngótTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0018m3
11Tôn bọc dán màng phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,68m2
12Màng phản quang loại IV (3M seri 3900)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,68m2
13Sơn dải phân cáchTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT410,19m2
14Tiêu phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT37cái
15Bê tông C12 (M150) móng bó vỉa đảo giao thông loại ATừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,1358m3
16Lắp đặt viên vỉaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT125,43m
17Bê tông đan rãnh C20 (M250)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,5679m3
18Láng vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT31,3575m2
19Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,0275m3
20Lắp đặt đan rãnhTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT251cấu kiện
21Bê tông C20 (M250) viên vỉa loại BTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT78,9958m3
22Bê tông C12 (M150) móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25,2738m3
23Lắp đặt viên vỉaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.010,95m
24Đá dăm 1x2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT209,2853m3
25Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT685,893m2
26Sơn bó vỉaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT342,26m2
27Sản xuất tấm dẫn hướngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.115,84kg
28Lắp đặt ống thép D50Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT94,4m
29Sơn biểnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT320,96m2
30Màng phản quang loại IV (3M seri 3900)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT196,352m2
31Lắp đặt tấm dẫn hướngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT472tấm
32Bu lông liên kết M10x30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.888bộ
33Đinh phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT611cái
BD Lát hè, lối người đi bộ: An toàn giao thông phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Lát gạch Terrazo lối đi người đi bộTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT502,3144m2
2Bê tông C12 (M150) móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT71,1927m3
3Trồng cỏ đảoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.748,9m2
4Lát hè gạch giả đáTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT242,28m2
5Bê tông C12 (M150)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27,4265m3
BE Đảo xếp di động bê tông xi măng: An toàn giao thông phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km36+493
1Bê tông C20 (M250), đảo xếp bê tông xi măng loại 1ATừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,8936m3
2Lắp đặt đảo xếp bê tông xi măng loại 1ATừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36cấu kiện
3Tôn bọc dán màng phản quang, đảo xếp bê tông xi măng loại 1ATừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,54m2
4Màng phản quang loại IV (3M seri 3900), đảo xếp bê tông xi măng loại 1ATừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,54m2
5Bê tông C20 (M250), đảo xếp bê tông xi măng loại 2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,0032m3
6Lắp đặt đảo xếp bê tông xi măng loại 2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT192cấu kiện
7Tôn bọc dán màng phản quang, đảo xếp bê tông xi măng loại 2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24,72m2
8Màng phản quang loại IV (3M seri 3900), đảo xếp bê tông xi măng loại 2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27,84m2
9Thép đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT90,24kg
10Bê tông C20 (M250), đảo xếp bê tông xi măng loại 3Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,4318m3
11Lắp đặt đảo xếp bê tông xi măng loại 3Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT65cấu kiện
12Tôn bọc dán màng phản quang, đảo xếp bê tông xi măng loại 3Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,2334m2
13Màng phản quang loại IV (3M seri 3900), đảo xếp bê tông xi măng loại 3Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT33,5419m2
14Thép đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT92,4846kg
BF Đường công vụ nội tuyến: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km8+310 - Km29+220
1Đắp bao đất K90 (đất tận dụng) nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT416,89m3
2Đắp đất bù lún K90 (đất tận dụng) nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT208,45m3
3Đắp cát K90 nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT594,69m3
4Đắp bù lún cát K90 nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT858,31m3
5Cầy xới cải tạo đất nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.174,8333m2
6Thanh thải đường công vụTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.304,79m3
7Cấp phối đá dăm loại II mặt đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT293,21m3
8Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 dày 2.5cm mặt đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT280,08m2
9Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT280,08m2
10Lắp đặt biển báo tam giác a=0,7m + cột biểnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1biển
11Lắp đặt biển báo tròn d=0,7m + cột biểnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1biển
BG Hạng mục hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do ảnh hưởng thi công huyện Ninh Giang
1Đào đường cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.686,3m3
2Cầy xới đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.080m2
3Lu lèn nền đường đã cầy xới đạt K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT924m3
4Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT616m3
5Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT924m3
6Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.080m2
7Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 dày 2.5cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.540m2
8Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.540m2
BH Dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực T33: Kết cấu phần trên hạng mục xây dựng phần cầu Dầm Km23+308,75 huyện Ninh Giang
1Cốt thép cường độ cao kéo sauTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,646tấn
2Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D55/D60,5Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT460m
3Neo cáp 7T12,7mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28Bộ
4Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28Bộ
5Bơm vữa xi măng lấp lòng ống luồn cápTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2m3
6Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤10, CB240-T (cốt thép đầu neo, thép định vị)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0267tấn
7Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-V (cốt thép đầu neo, thép định vị)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1448tấn
8Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤10, CB240-TTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,7688tấn
9Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-VTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,895tấn
10Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-VTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0148tấn
11Sản xuất và lắp đặt tấm bản thép (Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1554tấn
12Bê tông dầm T C40Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT50,8m3
BI Dầm ngang, mối nối: Kết cấu phần trên hạng mục xây dựng phần cầu Dầm Km23+308,75 huyện Ninh Giang
1Bê tông dầm ngang C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,93m3
2Cốt thép dầm ngang D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0069tấn
3Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,9602tấn
4Cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2303tấn
5Khoan bê tông D30mm, chiều sâu khoan 22cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT55lỗ
6Bơm keo EpoxyTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,003m3
7Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V) (mối nối)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,9067tấn
8Bê tông dầm ngang C30 (mối nối)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6m3
9Cốt thép mặt đường D≤10 lớp tạo dốcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,4466tấn
10Bê tông mặt đường C30 lớp tạo dốcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT102,08m3
11Phá dỡ nền đường bê tông xi măng có cốt thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT26,6m3
12Đập bê tông gờ lan canTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,4m3
13Tháo dỡ kết cấu thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,256tấn
14Đập bê tông cánh dầmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,3m3
BJ Kết cấu phần dưới: Hạng mục xây dựng phần cầu Dầm Km23+308,75 huyện Ninh Giang
1Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT146,64m3
2Bê tông gờ lan can C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,18m3
3Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0976tấn
4Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,3712tấn
5Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,9212tấn
6Vữa không co ngótTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,04m3
7Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,1m3
8Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT162,68m2
9Khoan bê tông D30mm, chiều sâu khoan ≤ 30 cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT100lỗ
10Đục tạo nhám mặt bê tôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28,74m2
11Vữa Không co ngót chèn lỗ khoanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,06m3
12Đập bê tông cánh dầmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,48m3
13Khoan vào đất trên cạn D=1m, L≤30m (cọc khoan nhồi - mố M1+M2)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT160,4m
14Khoan vào đất trên cạn D=1m, L≤30m (khoan vào sét k=1,2) (cọc khoan nhồi - mố M1+M2)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT79,6m
15Khoan vào đất trên cạn D=1m, L>30m (cọc khoan nhồi - mố M1+M2)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,28m
16Khoan vào đất trên cạn D=1m, L>30m (k=1,2) (cọc khoan nhồi - mố M1+M2)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT225,512m
17Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT381,6607m3
18Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,7906tấn
19Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT33,1212tấn
20Cóc nối D28-D28Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT256Bộ
21Cóc nối D28-D25Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT256Bộ
22Cóc nối D25-D22Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT256Bộ
23Cóc nối D22-D22Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT512Bộ
24Thép khác cọc khoan nhồiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,1816tấn
25Lắp đặt bản thép bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,1816tấn
26Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT361,4m3
27Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,04m3
28Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT968,8m
29Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT478,16m
30Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT160cái
31Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT80cái
32Nút ống loại 1 D135Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16cái
33Nút ống loại 1 D85Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32cái
34Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,6m3
35Sản xuất, khấu hao ống vách thép mố (1 ống luân chuyển 8 cọc)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,77tấn
36Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24mặt cắt
37Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cọc
38Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA (DTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cọc
39Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0328tấn
40Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1022tấn
41Thép khác cọc khoan nhồiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0053tấn
42Lắp đặt bản thép bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0053tấn
43Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,54m3
44Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,54m3
45Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,26m
46Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,63m
47Nút ống loại 1 D135Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cái
48Nút ống loại 1 D85Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cái
49Ống casing dày 6mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2165tấn
BK Kết cấu khác: Hạng mục xây dựng phần cầu Dầm Km23+308,75 huyện Ninh Giang
1Lắp đặt gối cao su 450x350x78Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
2Tấm thép đệm gốiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2331tấn
3Lắp đặt tấm thép đệm gốiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2331tấn
4Bu lông M12Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16cái
5Khe co giãn răng lược D50Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23m
6Lắp đặt khe co giãn răng lượcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23m
7Cốt thép khe co giãnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,781tấn
8Vữa không co ngótTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,71m3
9Bu lông M12Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT96cái
10Sản xuất và lắp đặt tấm bản thép (Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1112tấn
11Ống nhựa PVC D50Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,8m
12Đai định vị ống thu nướcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8cái
13Lan can hợp kim nhômTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT86,2m
14Lắp dựng lan canTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,9586tấn
15Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm lớp phủ mặt cầuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT363m2
16Nhựa dính bám: 0.5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT363m2
17Lớp phòng nước dạng phunTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT363m2
18Bê tông gờ lan can C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,84m3
19Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,1074tấn
20Gỗ dán chèn khe 5mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0067m3
21Vữa không co ngótTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,17m3
22Bê tông bản dẫn mố C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20,16m3
23Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0441tấn
24Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,3296tấn
25Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,3406tấn
26Mạ kẽm D25Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0816tấn
27Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,73m3
28Giấy dầu tạo phẳngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,39m2
29Tấm xốp chèn kheTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,18m2
30Ống nhựa PVC150Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,068m
31Lắp đặt ống gang D162, dày 6mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,76m
32Nắp đạy ống gang (tấm chắn rác)+ cổ đỡ ống gangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cái
33Đai giữTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
34Đào đất không thích hợpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT473,82m3
35Đắp cát hạt nhỏ K90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT241,74m3
36Đắp cát hạt trung K90 thoát nướcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT73,75m3
37Đắp cát bù lún nền đường K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT211,66m3
38Đắp cát bù lún tứ nón K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT93,09m3
39Đắp đất bao K95 nền đường (mua mới)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT54,46m3
40Đắp đất bao K95 tứ nón (mua mới)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27,98m3
41Đắp đất bao K90 nền đường (đất tận dụng của tuyến)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT110,21m3
42Đắp đất bao K90 tứ nón (đất tận dụng của tuyến)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT104,98m3
43Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT643,12m3
44Đắp cát nền đường K95 (đường đầu cầu) (tận dụng cát đào dỡ tải)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT58,28m3
45Đắp cát nền đường K95 (tứ nón) (tận dụng cát đào dỡ tải)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT66,14m3
46Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30,41m3
47Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24,2m3
48Đá dăm đệm dày 10cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25,75m3
49Bê tông đúc sẵn C16 (tấm ốp bê tông xi măng 40x40x8cm)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,0092m3
50Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,7818tấn
51Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.533tấm
52Vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT245,5m2
53Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,6132m3
54Đào đất chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT79,15m3
55Đắp đất hố móng K90 (tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28,57m3
56Đào cát đắp gia tải (sau đó tận dụng để đắp nền đường)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT211,66m3
57Đào đất gia tảiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT93,09m3
58Đóng cọc tre L>2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6.980,7m
59Ống nhựa PVC110Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8m
60Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT66m
61Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT495,1m2
62Vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.602,54m2
63Đất đắp bao cửa lọcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,75m3
64Đá dăm cửa lọc 1x2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,23m3
65Cắm bấc thấmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT998,75m
66Chiều dài bấc thấm phần dư, kẹp dưới (không tính nhân công và máy)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42,5m
67Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm đường đầu cầuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT142,15m2
68Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 đường đầu cầuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT142,15m2
69Bê tông nhựa C19 dầy 7cm đường đầu cầuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT142,15m2
70Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT142,15m2
71Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 đường đầu cầuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT29,6m3
72Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 đường đầu cầuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT45,71m3
73Đắp đất nền đường K98 đường đầu cầuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT50,82m3
BL Xây dựng cống hộp lớn tại Km8+973,1 huyện Thanh Miện: Khẩu độ 2x2,5x2,5
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,9975tấn
2Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,0585tấn
3Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,051tấn
4Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,2518tấn
5Bê tông nắp cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32,08m3
6Bê tông thành cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT50,19m3
7Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT47,02m3
8Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,46m3
9Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,69m3
10Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0481tấn
11Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,1993tấn
12Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,3593tấn
13Bê tông bản dẫn mố C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT37,9729m3
14Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,9472m3
15Giấy dầu tạo phẳngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,62m2
16Tấm xốp chèn kheTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,89m2
17Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT229,6022m2
18Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT455,3489m3
19Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0196tấn
20Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2863tấn
21Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0268tấn
22Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,0215tấn
23Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,7066m3
24Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25,9551m3
25Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,1423m3
26Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,7134m3
27Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25,92m2
28Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0672m3
29Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,2m
30Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,2672m3
31Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,4223tấn
32Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT828tấm
33Vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT132,4593tấm
34Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT26m
35Bê tông gia cố lề M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,8917m3
36Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,5809m3
37Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,8265m3
38Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0957m3
39Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,6445m3
40Đào đất hố móng đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,6445m3
41Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT586,9875m
42Đá hộc xây vữa C10 chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23,4055m3
43Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,014m3
44Đào đất hố móng đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22,2915m3
45Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22,2915m3
46Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT74,3067m2
47Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT74,3067m2
48Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT74,3067m2
49Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT75,9916m2
50Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,1983m3
51Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23,3195m3
52Đắp đất nền đường K98 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28,76m3
53Đắp đất nền đường K95 (mua mới)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,3383m3
54Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT895,4882m3
55Thép neo ván khuônTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0822tấn
BM Xây dựng cống hộp lớn tại Km10+290 huyện Thanh Miện: Khẩu độ 2x3x3
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,5602tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,432tấn
3Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,9795tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,3376tấn
5Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0612tấn
6Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,7018tấn
7Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,663tấn
8Bê tông nắp cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT38m3
9Bê tông thành cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT54,95m3
10Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT54,26m3
11Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14,67m3
12Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22,005m3
13Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0481tấn
14Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,1993tấn
15Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,3593tấn
16Bê tông bản dẫn mố C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT37,9729m3
17Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,9472m3
18Giấy dầu tạo phẳngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,62m2
19Tấm xốp chèn kheTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,89m2
20Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT275,535m2
21Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT627,4528m3
22Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0298tấn
23Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,8098tấn
24Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0379tấn
25Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,2509tấn
26Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,1167m3
27Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34,0286m3
28Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,1853m3
29Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,778m3
30Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT75,82m2
31Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0792m3
32Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,2m
33Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,6188m3
34Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,4779tấn
35Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT937tấm
36Vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT149,7796tấm
37Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT29,5m
38Bê tông gia cố lề M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0441m3
39Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,6803m3
40Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,823m3
41Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0952m3
42Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,6357m3
43Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,6357m3
44Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT586,725m
45Đá hộc xây vữa C10 chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT26,9035m3
46Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,9008m3
47Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT26,2324m3
48Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT26,2324m3
49Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT87,0087m2
50Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT87,0087m2
51Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT87,0087m2
52Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT89,7487m2
53Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17,9497m3
54Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27,5411m3
55Đắp đất nền đường K98 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40,39m3
56Đắp đất nền đường K95 (mua mới)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,2663m3
57Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.456,4231m3
58Thép neo ván khuônTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0948tấn
59Thanh thải mặt bằngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.592,8821m3
BN Xây dựng cống hộp lớn tại Km12+238,506 huyện Thanh Miện: Khẩu độ 2x3x3
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,7957tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,8739tấn
3Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,685tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,1792tấn
5Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0612tấn
6Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,5229tấn
7Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,0771tấn
8Bê tông nắp cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT54,012m3
9Bê tông thành cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT82,408m3
10Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT72,669m3
11Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,12m3
12Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,18m3
13Thép chờ D25 mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1463tấn
14Mạ kẽm D25 mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1463tấn
15Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1404m3
16Ống nhựa PVC D34Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20,9m
17Chèn bitumTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,019m3
18Tấm ngăn nướcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20,1m
19Thép xoắn D8Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,025tấn
20Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT403,5722m2
21Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.365,0665m3
22Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0281tấn
23Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,5894tấn
24Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0307tấn
25Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,6877tấn
26Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,25m3
27Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20,08m3
28Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,88m3
29Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,32m3
30Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT75,82m2
31Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0792m3
32Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,2m
33Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14,508m3
34Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,5967tấn
35Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.170tấm
36Vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT187,1858tấm
37Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT37m
38Bê tông gia cố lề M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,9422m3
39Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,6139m3
40Đá hộc xây vữa C10 chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17,2228m3
41Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,5491m3
42Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,0469m3
43Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,0469m3
44Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.843,1875m
45Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT128,996m2
46Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT128,996m2
47Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT128,996m2
48Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT131,736m2
49Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT26,3472m3
50Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40,1373m3
51Đắp đất nền đường K98 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40,14m3
52Bê tông tường chắn C20Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,266m3
53Bê tông đệm C10 tường chắnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,636m3
54Đóng cọc tre L≤2,5m tường chắnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT350m
55Đào mương đất phía thượng lưuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.156,9281m3
56Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm phần mương phía thượng lưuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,0807m3
57Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,7436tấn
58Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg) phần mương phí thượng lưuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.458,125tấm
59Đắp đất K90 kênh mương phần mương phí thượng lưuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,0514m3
60Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25m3
61Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,5m3
62Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT57,5m3
63Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT57,5m3
64Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.875m
65Đắp đất nền đường K95 (mua mới)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT111,243m3
66Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm phía hạ lưuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,5936m3
67Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2301tấn
68Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg) phía hạ lưuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT451,0935tấm
69Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22,5547m
70Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗ chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,27m3
71Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0178m3
72Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,2477m3
73Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,2477m3
74Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT545,25m
75Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.276,7799m3
76Thép neo ván khuônTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0822tấn
77Thanh thải mặt bằngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.400,57m3
BO Xây dựng cống hộp lớn tại Km12+354,196 huyện Thanh Miện: Khẩu độ 3x2
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,4079tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,1096tấn
3Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,6087tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,7804tấn
5Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0294tấn
6Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,8832tấn
7Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,2272tấn
8Bê tông nắp cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT47,723m3
9Bê tông thành cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT57,129m3
10Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT59,846m3
11Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20,66m3
12Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30,99m3
13Thép chờ D25 mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1694tấn
14Mạ kẽm D25 mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1694tấn
15Đay tẩm nhựa đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,3744m3
16Ống nhựa PVC D34Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24,2m
17Chèn bitumTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,022m3
18Tấm ngăn nướcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23,2m
19Thép xoắn D8Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0289tấn
20Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT384,208m2
21Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT523,1987m3
22Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0093tấn
23Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,7666tấn
24Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0082tấn
25Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,8751tấn
26Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,7062m3
27Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,3565m3
28Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,9016m3
29Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,3524m3
30Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27,317m2
31Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0552m3
32Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,2m
33Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm gia cố mái taluyTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25,8044m3
34Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0613tấn
35Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg) gia cố mái taluyTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.081tấm
36Vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT332,9086tấm
37Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT65,5m
38Bê tông gia cố lề M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,4752m3
39Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,3096m3
40Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,93m3
41Đá dăm đệm Dmax≤4cm chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,5302m3
42Đá hộc xếp khan chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27,4343m3
43Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27,4343m3
44Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT819,75m
45Đá hộc xây vữa C10 chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,845m3
46Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0779m3
47Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,6135m3
48Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,6135m3
49Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT673,6875m
50Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT93,744m2
51Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT93,744m2
52Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT93,744m2
53Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT95,601m2
54Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,1202m3
55Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT29,0985m3
56Đắp đất nền đường K98 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT29,1m3
57Bê tông tường chắn C20Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,2278m3
58Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,078m3
59Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT593,25m
60Đắp đất nền đường K95 (mua mới)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT204,9899m3
61Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.439,18m3
62Thép neo ván khuônTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,19tấn
BP Xây dựng cống hộp lớn tại Km15+414,96 huyện Ninh Giang: Khẩu độ 3x3,35
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,985tấn
2Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,782tấn
3Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0302tấn
4Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,3282tấn
5Bê tông nắp cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,7589m3
6Bê tông thành cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,9032m3
7Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,735m3
8Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,0592m3
9Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0154tấn
10Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,8325tấn
11Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,7667tấn
12Bê tông bản dẫn mố C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,3695m3
13Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,5066m3
14Giấy dầu tạo phẳngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,526m2
15Tấm xốp chèn kheTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,526m2
16Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT57,3638m2
17Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT235,7365m3
18Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0447tấn
19Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,8165tấn
20Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,665m3
21Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28,35m2
22Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm gia cố mái taluyTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,904m3
23Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,4896tấn
24Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT960tấm
25Vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT153,526m2
26Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30m
27Đắp đất nền đường K95 (mua mới)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,999m3
28Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,937m3
29Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,9712m3
30Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17,3425m3
31Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17,3425m3
32Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.436,525m
33Đá hộc xây vữa C10 chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,0202m3
34Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,1125m3
35Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,5738m3
36Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,5738m3
37Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT695,3125m
38Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42,788m2
39Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42,788m2
40Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42,788m2
41Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42,788m2
42Bê tông mặt đường C30 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,9206m3
43Cốt thép mặt đường D≤10 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,361tấn
44Bê tông Gờ chắn 30MpaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,124m3
45Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,7494tấn
46Khoan bê tông D50mm, chiều sâu khoan ≤ 30 cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28lỗ
47Đục tạo nhám mặt bê tôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,629m2
48Vữa không co ngótTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0165m3
49Bê tông cọc thử C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,3499m3
50Sản xuất thép cọc thử D ≤10 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2358tấn
51Sản xuất thép cọc thử D ≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2545tấn
52Sản xuất thép cọc thử D >18 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1207tấn
53Sản xuất và lắp đặt bản thép bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1908tấn
54Mối nối cọc 35x35cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6mối nối
55Ép cọc Bê tông cốt thép 35x35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT76m
56Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT161,2693tấn/lần
57Bê tông cọc đại trà C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17,2235m3
58Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,4343tấn
59Sản xuất thép cọc D ≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,3109tấn
60Sản xuất thép cọc D >18 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2224tấn
61Sản xuất và lắp đặt bản thép bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,3815tấn
62Mối nối cọc 35x35cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12mối nối
63Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,245m3
64Ép cọc bê tông cốt thép 35x35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT140m
BQ Xây dựng cống hộp lớn tại Km16+248,53 huyện Ninh Giang: Khẩu độ 3x3,55
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,5508tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0647tấn
3Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,3108tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2124tấn
5Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,028tấn
6Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,8021tấn
7Bê tông nắp cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,1192m3
8Bê tông thành cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,1586m3
9Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,0068m3
10Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,6508m3
11Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0135tấn
12Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,5021tấn
13Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,4567tấn
14Bê tông bản dẫn mố C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,8507m3
15Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,4796m3
16Giấy dầu tạo phẳngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,464m2
17Tấm xốp chèn kheTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,464m2
18Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34,0661m2
19Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT128,182m3
20Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0315tấn
21Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0293tấn
22Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,6815tấn
23Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0145tấn
24Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,9964tấn
25Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,754m3
26Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,4291m3
27Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,9609m3
28Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,4413m3
29Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34,116m2
30Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,096m3
31Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8m
32Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm gia cố mái taluyTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,02m3
33Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,5355tấn
34Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.050tấm
35Vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT167,9442m2
36Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT33m
37Bê tông gia cố lề M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,61m3
38Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,74m3
39Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,305m3
40Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,2827m3
41Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40,7625m3
42Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40,7625m3
43Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.329,875m
44Đá hộc xây vữa C10 chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,4665m3
45Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,0244m3
46Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,435m3
47Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,435m3
48Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.155,875m
49Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT41,8m2
50Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT41,8m2
51Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT41,8m2
52Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT41,8m2
53Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,4616m3
54Bê tông Gờ chắn 30MpaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,994m3
55Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,7603tấn
56Khoan bê tông D50mm, chiều sâu khoan ≤ 30 cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28lỗ
57Đục tạo nhám mặt bê tôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,37m2
58Vữa không co ngótTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0165m3
59Bê tông cọc thử C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,8601m3
60Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2048tấn
61Sản xuất thép cọc D ≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,1851tấn
62Sản xuất thép cọc D >18 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0944tấn
63Sản xuất và lắp đặt bản thép bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1361tấn
64Mối nối cọc 35x35cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4mối nối
65Ép cọc Bê tông cốt thép 35x35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT72m
66Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT144,3915tấn/lần
67Bê tông cọc đại trà C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,1218m3
68Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1878tấn
69Sản xuất thép cọc D ≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0863tấn
70Sản xuất thép cọc D >18 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0865tấn
71Sản xuất và lắp đặt bản thép bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1361tấn
72Mối nối cọc 35x35cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4mối nối
73Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1225m3
74Ép cọc bê tông cốt thép 35x35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT66m
BR Xây dựng cống hộp lớn tại Km17+631,83 huyện Ninh Giang: Khẩu độ 2,5x3,5
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2515tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2254tấn
3Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,5613tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,8233tấn
5Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,024tấn
6Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,6177tấn
7Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0393tấn
8Bê tông nắp cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,8512m3
9Bê tông thành cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,7841m3
10Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,9497m3
11Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,8921m3
12Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0096tấn
13Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,5383tấn
14Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,5046tấn
15Bê tông bản dẫn mố C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,1847m3
16Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,577m3
17Giấy dầu tạo phẳngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,5648m2
18Tấm xốp chèn kheTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,5648m2
19Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34,1568m2
20Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT121,7677m3
21Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0221tấn
22Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,1655tấn
23Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0149tấn
24Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,805tấn
25Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,6211m3
26Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,619m3
27Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,264m3
28Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT26,603m2
29Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,083m3
30Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,92m
31Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm gia cố mái taluyTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,9988m3
32Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,4524tấn
33Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg) gia cố mái taluyTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT887tấm
34Vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT141,9145m2
35Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28m
36Bê tông gia cố lề M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,8m3
37Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2m3
38Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,9675m3
39Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,9554m3
40Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34,9187m3
41Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34,9187m3
42Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.047,5625m
43Đá hộc xây vữa C10 chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,2997m3
44Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,9664m3
45Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,32m3
46Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,32m3
47Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.166,5m
48Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39,6m2
49Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39,6m2
50Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39,6m2
51Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39,6m2
52Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,208m3
53Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,6048m3
54Bê tông Gờ chắn 30MpaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,7666m3
55Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,7562tấn
56Khoan bê tông D50mm, chiều sâu khoan ≤ 30 cm mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17lỗ
57Đục tạo nhám mặt bê tông mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,3125m2
58Vữa không co ngót mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,01m3
59Bê tông cọc thử C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,6563m3
60Sản xuất thép cọc thử D ≤10 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1628tấn
61Sản xuất thép cọc thử D ≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,8981tấn
62Sản xuất thép cọc thử D >18 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0974tấn
63Sản xuất và lắp đặt bản thép bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1361tấn
64Mối nối cọc 35x35cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4mối nối
65Ép cọc Bê tông cốt thép 35x35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT54m
66Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT157,5499tấn/lần
67Bê tông cọc đại trà C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,9168m3
68Sản xuất thép cọc đại trà D ≤10 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1447tấn
69Sản xuất thép cọc đại trà D ≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,7983tấn
70Sản xuất thép cọc đại trà D >18 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0865tấn
71Sản xuất và lắp đặt bản thép bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1361tấn
72Mối nối cọc 35x35cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4mối nối
73Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1225m3
74Ép cọc bê tông cốt thép 35x35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48m
BS Xây dựng cống hộp lớn tại Km20+260 huyện Ninh Giang: Khẩu độ 3x3,05
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,5552tấn
2Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2315tấn
3Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0238tấn
4Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,6748tấn
5Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,037tấn
6Bê tông nắp cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,983m3
7Bê tông thành cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14,24m3
8Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,56m3
9Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2678m3
10Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0096tấn
11Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,485tấn
12Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,4246tấn
13Bê tông bản dẫn mố C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,7712m3
14Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,4564m3
15Giấy dầu tạo phẳngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,44m2
16Tấm xốp chèn kheTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,44m2
17Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30,1152m2
18Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT97,2401m3
19Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0153tấn
20Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,8755tấn
21Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,006tấn
22Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,5474tấn
23Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,9068m3
24Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,6369m3
25Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,6508m3
26Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,4762m3
27Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20,912m2
28Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0844m3
29Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,034m
30Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm gia cố mái taluyTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,6376m3
31Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1907tấn
32Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT374tấm
33Vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT59,8053m2
34Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12m
35Bê tông gia cố lề M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,8m3
36Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2m3
37Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,8965m3
38Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,1055m3
39Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,7413m3
40Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,7413m3
41Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT592,2375m
42Đá hộc xây vữa C10 chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,119m3
43Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,6651m3
44Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,9375m3
45Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,9375m3
46Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.782,4375m
47Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39,6m2
48Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39,6m2
49Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39,6m2
50Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39,6m2
51Bê tông mặt đường C30 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,3462m3
52Cốt thép mặt đường D≤10 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,3341tấn
53Bê tông Gờ chắn 30MpaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,7416m3
54Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,3962tấn
55Khoan bê tông D50mm, chiều sâu khoan ≤ 30 cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16lỗ
56Đục tạo nhám mặt bê tôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,15m2
57Vữa không co ngótTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0094m3
58Bê tông cọc thử C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,6357m3
59Sản xuất thép cọc thử D ≤10 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1836tấn
60Sản xuất thép cọc thử D ≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0256tấn
61Sản xuất thép cọc thử D >18 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0958tấn
62Sản xuất và lắp đặt bản thép bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1361tấn
63Mối nối cọc 35x35cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4mối nối
64Ép cọc Bê tông cốt thép 35x35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT62m
65Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT136,7156tấn/lần
66Bê tông cọc đại trà C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,8967m3
67Sản xuất thép cọc đại trà D ≤10 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1658tấn
68Sản xuất thép cọc đại trà D ≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,9263tấn
69Sản xuất thép cọc đại trà D >18 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0865tấn
70Sản xuất và lắp đặt bản thép bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1361tấn
71Mối nối cọc 35x35cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4mối nối
72Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1225m3
73Ép cọc bê tông cốt thép 35x35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT56m
BT Xây dựng cống hộp lớn tại Km24+857,63 huyện Ninh Giang: Khẩu độ 2x2,1
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,1468tấn
2Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0055tấn
3Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0174tấn
4Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,6064tấn
5Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0462tấn
6Bê tông nắp cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,6058m3
7Bê tông thành cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,7719m3
8Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,1231m3
9Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,9756m3
10Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0327tấn
11Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,6235tấn
12Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,585tấn
13Bê tông bản dẫn mố C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,7986m3
14Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,9667m3
15Giấy dầu tạo phẳngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,07m2
16Tấm xốp chèn kheTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,07m2
17Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT80,8705m2
18Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT213,8003m3
19Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0128tấn
20Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,7965tấn
21Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0051tấn
22Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,4911tấn
23Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,2148m3
24Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,6156m3
25Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,2044m3
26Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,8066m3
27Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17,123m2
28Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,066m3
29Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,5m
30Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm gia cố mái taluyTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,2612m3
31Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1341tấn
32Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT263tấm
33Vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42,0648m2
34Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,5m
35Bê tông gia cố lề M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,8m3
36Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2m3
37Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,0235m3
38Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,8433m3
39Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,0587m3
40Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,0587m3
41Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT451,7625m
42Đá hộc xây vữa C10 chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,4432m3
43Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,1994m3
44Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,1738m3
45Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,1738m3
46Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.100,95m
47Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28,6m2
48Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28,6m2
49Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28,6m2
50Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28,6m2
51Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,5993m3
52Bê tông Gờ chắn 30MpaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,774m3
53Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1687tấn
54Khoan bê tông D50mm, chiều sâu khoan ≤ 30 cm mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20lỗ khoan
55Đục tạo nhám mặt bê tông mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,9m2
56Vữa không co ngót mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0118m3
57Bê tông cọc thử 35x35cm C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,146m3
58Sản xuất thép cọc thử D ≤10 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1788tấn
59Sản xuất thép cọc thử D ≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,9618tấn
60Sản xuất thép cọc thử D >18 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0965tấn
61Sản xuất và lắp đặt bản thép bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1361tấn
62Mối nối cọc 35x35cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4mối nối
63Ép cọc Bê tông cốt thép 35x35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT58m
64Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT136,7156tấn/lần
65Bê tông cọc đại trà C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25,627m3
66Sản xuất thép cọc đại trà D ≤10 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,6412tấn
67Sản xuất thép cọc đại trà D ≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,4493tấn
68Sản xuất thép cọc đại trà D >18 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,3462tấn
69Sản xuất và lắp đặt bản thép bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,5445tấn
70Mối nối cọc 35x35cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16mối nối
71Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,49m3
72Ép cọc bê tông cốt thép 35x35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT208m
BU Xây dựng cống hộp lớn tại Km27+731,03 huyện Ninh Giang: Khẩu độ 4x3
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,7207tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2262tấn
3Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,3329tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2065tấn
5Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0326tấn
6Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0381tấn
7Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0693tấn
8Bê tông nắp cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,2544m3
9Bê tông thành cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,669m3
10Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,9155m3
11Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,6508m3
12Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0096tấn
13Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,5133tấn
14Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,4246tấn
15Bê tông bản dẫn mố C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,3278m3
16Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,6188m3
17Giấy dầu tạo phẳngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,608m2
18Tấm xốp chèn kheTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,608m2
19Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT37,6596m2
20Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT138,3998m3
21Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0315tấn
22Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0247tấn
23Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,3917tấn
24Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0153tấn
25Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0886tấn
26Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,4368m3
27Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,4432m3
28Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,9609m3
29Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,4413m3
30Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT31,635m2
31Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0907m3
32Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,56m
33Bê tông đúc sẵn C16 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm gia cố mái taluyTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,6764m3
34Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,4391tấn
35Lắp đặt tấm đúc sẵn 40x40x8cm (≤ 35kg)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT861tấm
36Vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT137,6179m2
37Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27m
38Bê tông gia cố lề M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,8m3
39Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2m3
40Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,0655m3
41Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,6892m3
42Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30,1638m3
43Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30,1638m3
44Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT904,9125m
45Đá hộc xây vữa C10 chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,3295m3
46Đá dăm đệm Dmax≤4cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,2545m3
47Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,3937m3
48Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,3937m3
49Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.077,125m
50Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT52,8m2
51Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT52,8m2
52Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT52,8m2
53Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT52,8m2
54Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 mặt đường trên cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,576m3
55Bê tông Gờ chắn 30MpaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,4072m3
56Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2964tấn
57Khoan bê tông D50mm, chiều sâu khoan ≤ 30 cm mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30lỗ khoan
58Đục tạo nhám mặt bê tông mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,52m2
59Vữa không co ngót mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0177m3
60Bê tông cọc thử 35x35cm C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,3703m3
61Sản xuất thép cọc thử 35x35cm D ≤10 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1979tấn
62Sản xuất thép cọc thử 35x35cm D ≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,1213tấn
63Sản xuất thép cọc thử D >18 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0949tấn
64Sản xuất và lắp đặt bản thép bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1361tấn
65Mối nối cọc 35x35cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4mối nối
66Ép cọc Bê tông cốt thép 35x35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT68m
67Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT152,1206tấn/lần
68Bê tông cọc đại trà C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,6317m3
69Sản xuất thép cọc đại trà D ≤10 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1804tấn
70Sản xuất thép cọc đại trà D ≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0223tấn
71Sản xuất thép cọc đại trà D >18 (CB240)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0865tấn
72Sản xuất và lắp đặt bản thép bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1361tấn
73Mối nối cọc 35x35cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4mối nối
74Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1225m3
75Ép cọc bê tông cốt thép 35x35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT62m
BV Đèn nháy vàng các nút giao từ Km14+150-Km29+220
1Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 5m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20cột
2Cột đèn tín hiệu giao thông3.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32cột
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32bộ
5Lắp đèn tín hiệu chơp vàng 1xD300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT72bộ
6Lắp biển báo Chú ý quan sát kích thước: 2,45x0,6mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT201 cái
7Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100W-110WTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20bộ
8Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 45W-50WTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32bộ
9Tay bắt đèn Tín hiệu giao thôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT144cái
10Lắp đặt giá bắt solar cần vươnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT52bộ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng, độ cao của tủ điện >= 2mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT52tủ
12Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển nháy vàngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT52bộ
13Làm đầu cáp khôTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT52đầu cáp
14Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT319,2m
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT52bộ
16Đào móng cột đèn rộng = 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT61,76m3
17Đào móng cột đèn rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20,8213m3
18Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT33,216m3
19Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,112m2
20Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT49,3653m3
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT52vị trí
BW Đèn tín hiệu giao thông nút giao ĐH.01 (QL.37 cũ - Km27+858,23
1Cột đèn Tín hiệu giao thông 6,2m vươn 7m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cột
2Cột đèn tín hiệu giao thông3.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9cột
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8M24x400x1300Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10bộ
5Lắp đèn tín hiệu giao thông 3 màu mũi tên xanh, vàng, đỏ 3xD300 LedTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bộ
6Lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8bộ
7Lắp đèn tín hiệu chơp vàng 1xD300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5bộ
8Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
9Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8bộ
10Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 45W-50WTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5bộ
11Tay bắt đèn tín hiệu giao thôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT66cái
12Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21bộ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông, độ cao của tủ điện Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tủ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng, độ cao của tủ điện >= 2mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5tủ
15Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển nháy vàngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5bộ
16Lắp bảng điện cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8bảng
17Luồn cáp ngầm cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18đầu cáp
18Làm đầu cáp khôTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18đầu cáp
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,15m
20Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT180,147m
21Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT180,147m
22Luồn dây Cu/PVC/PVC 5x1mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT174,4m
23Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30,4m
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16bộ
25Đào móng cột đèn rộng > 1m, sâu > 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,52m3
26Đào móng cột đèn rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,121m3
27Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,4756m3
28Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2805m2
29Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14,1654m3
30Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT142,9m
31Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT166,757m
32Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,48m3
33Đào đất rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,168m3
34Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,688m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,48m3
36Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,48m3
37Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32,6m
38Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,053m3
39Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,912m3
40Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,467m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,445m3
42Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,053m3
43Đào đất rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,28m3
44Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0657m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2143m3
46Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1thiết bị
47Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14vị trí
BX Đèn tín hiệu giao thông nút giao QL.37-Km28+903,03
1Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 7m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8cột
2Cột đèn tín hiệu giao thông3.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cột
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8M24x400x1300Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5bộ
5Lắp đèn tín hiệu giao thông 3 màu mũi tên xanh, vàng, đỏ 3xD300 LedTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20bộ
6Lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8bộ
7Lắp đèn tín hiệu chơp vàng 1xD300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
8Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
9Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16bộ
10Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 45W-50WTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
11Tay bắt đèn tín hiệu giao thôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT96cái
12Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32bộ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông, độ cao của tủ điện Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tủ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng, độ cao của tủ điện >= 2mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4tủ
15Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển nháy vàngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
16Lắp bảng điện cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8bảng
17Luồn cáp ngầm cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18đầu cáp
18Làm đầu cáp khôTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18đầu cáp
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,15m
20Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT454,23m
21Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT454,23m
22Luồn dây Cu/PVC/PVC 5x1mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT336m
23Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27,2m
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15bộ
25Đào móng cột đèn rộng > 1m, sâu > 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39,04m3
26Đào móng cột đèn rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,8677m3
27Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,6756m3
28Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,289m2
29Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23,2321m3
30Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT409m
31Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT440,84m
32Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27,87m3
33Đào đất rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT44,592m3
34Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,722m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27,87m3
36Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27,87m3
37Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT37,2m
38Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,766m3
39Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,464m3
40Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,674m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,79m3
42Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,766m3
43Đào đất rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,28m3
44Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0657m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2143m3
46Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1thiết bị
47Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13vị trí
BY Camera nút giao QL.37
1Lắp đặt tủ điện điều khiển Camera, độ cao của tủ điện Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tủ
2Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera dò xeTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8thiết bị
3Camera dò xeTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8bộ
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera toàn cảnhTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1thiết bị
5Camera toàn cảnhTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
6Rải ngầm dây cáp mạng STPTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT416,429m
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,15m
8Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT52,4m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT206,721m
10Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1thiết bị
BZ Đèn tín hiệu giao thông nút giao ĐX. Chi Lăng Bắc - Km11+098,63
1Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 5m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cột
2Cột đèn tín hiệu giao thông 2.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cột
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5bộ
5Lắp đèn tín hiệu giao thông 3 màu tròn 3xD300 LedTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bộ
6Lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8bộ
7Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
8Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8bộ
9Lắp đèn tín hiệu mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8bộ
10Tay bắt đèn tín hiệu giao thôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT72cái
11Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16bộ
12Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông, độ cao của tủ điện Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tủ
13Lắp bảng điện cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8bảng
14Luồn cáp ngầm cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18đầu cáp
15Làm đầu cáp khôTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18đầu cáp
16Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT33,887m
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT182,104m
18Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT182,104m
19Luồn dây Cu/PVC/PVC 5x1mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT191,2m
20Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21,2m
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11bộ
22Đào móng cột đèn rộng = 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,352m3
23Đào móng cột đèn rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,8677m3
24Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,1956m3
25Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,104m2
26Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,0241m3
27Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT61,9m
28Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT197,451m
29Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,02m3
30Đào đất rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,432m3
31Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,412m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,02m3
33Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,02m3
34Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21,2m
35Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,286m3
36Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,544m3
37Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,954m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,59m3
39Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,286m3
40Đào đất rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24,08m3
41Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,6502m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,4255m3
43Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11 thiết bị
44Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT91 vị trí
CA Đèn tín hiệu giao thông nút giao ĐT.396 và 392B-Km12+376,51
1Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 7m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cột
2Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 5m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3cột
3Cột đèn tín hiệu giao thông 3.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9cột
4Di dời cột đèn tín hiệu giao thông côn mạ kẽm 6,2 vươn 5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cột
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8M24x400x1300Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2bộ
6Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7bộ
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10bộ
8Lắp đèn tín hiệu giao thông 3 màu tròn 3xD300 LedTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
9Lắp đèn tín hiệu giao thông 3 màu mũi tên xanh, vàng, đỏ 3xD300 LedTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6bộ
10Lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8bộ
11Lắp đèn tín hiệu chơp vàng 1xD300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15bộ
12Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
13Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6bộ
14Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100W-110WTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5bộ
15Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 45W-50WTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5bộ
16Lắp biển báo Chú ý quan sát kích thước: 2,45x0,6mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5cái
17Tay bắt đèn tín hiệu giao thôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT78cái
18Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22bộ
19Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông, độ cao của tủ điện Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tủ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng, độ cao của tủ điện >= 2mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10tủ
21Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển nháy vàngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10bộ
22Lắp bảng điện cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8bảng
23Luồn cáp ngầm cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18đầu cáp
24Làm đầu cáp khôTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18đầu cáp
25Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT103,721m
26Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT129,471m
27Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT129,471m
28Luồn dây Cu/PVC/PVC 5x1mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT132m
29Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT89,4m
30Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21bộ
31Đào móng cột đèn rộng > 1m, sâu > 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,76m3
32Đào móng cột đèn rộng = 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21,616m3
33Đào móng cột đèn rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,121m3
34Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,5556m3
35Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,5222m2
36Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21,9414m3
37Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT128m
38Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT214,652m
39Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,63m3
40Đào đất rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20,208m3
41Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,578m3
42Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,63m3
43Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,63m3
44Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT50,2m
45Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,781m3
46Đào đất rãnh cáp rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,024m3
47Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,259m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,765m3
49Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,781m3
50Đào đất rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17,192m3
51Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,034m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,155m3
53Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1thiết bị
54Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19vị trí
CB Đèn nháy vàng các nút giao từ Km8+310-Km14+150
1Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 5m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5cột
2Cột đèn tín hiệu giao thông 3.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cột
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
5Lắp đèn tín hiệu chơp vàng 1xD300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14bộ
6Lắp biển báo Chú ý quan sát kích thước: 2,45x0,6mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5cái
7Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100W-110WTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5bộ
8Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 45W-50WTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
9Tay bắt đèn tín hiệu giao thôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28cái
10Lắp đặt giá bắt solar cần vươnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9bộ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng, độ cao của tủ điện >= 2mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9tủ
12Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển nháy vàngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9bộ
13Làm đầu cáp khôTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9đầu cáp
14Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT73,4m
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9bộ
16Đào móng cột đèn rộng = 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,44m3
17Đào móng cột đèn rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,6027m3
18Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,152m3
19Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,384m2
20Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,8907m3
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9vị trí
CC Điện chiếu sáng tại nút giao ĐX.Chi Lăng Bắc - Km11+098,63
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20cột
2Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20cần đèn
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W LedTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tủ
7Lắp bảng điện cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20bảng
8Luồn cáp ngầm cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40đầu cáp
9Làm đầu cáp khôTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40đầu cáp
10Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34,814m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT806,49m
12Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT806,49m
13Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT192m
14Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/sTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20cái
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23bộ
16Đào móng cột đèn rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39,7317m3
17Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,0436m3
18Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,728m2
19Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT26,6881m3
20Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT37,4m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT798,044m
22Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,02m3
23Đào đất rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,432m3
24Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,412m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,02m3
26Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,02m3
27Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21,2m
28Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,286m3
29Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,544m3
30Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,954m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,59m3
32Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,286m3
33Đào đất rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT186,144m3
34Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT43,6774m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT142,4334m3
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21vị trí
CD Đèn chiếu sáng tại nút giao ĐT.396 và 392B-Km12+376,51
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT35cột
2Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT35cần đèn
3Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 14mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cột
4Lắp Lọng bắt đèn pha 8 bóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
5Di chuyển cột đèn chiếu sáng cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7cột
6Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8M24x400x1300Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42bộ
8Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
9Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W LedTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT35bộ
10Lắp đặt đèn chiếu sáng pha 200W LedTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8bộ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tủ
12Lắp bảng điện cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT43bảng
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT86đầu cáp
14Làm đầu cáp khôTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT86đầu cáp
15Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT57,886m
16Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.512,658m
17Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.512,658m
18Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT448,8m
19Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/sTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT43cái
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT46bộ
21Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,88m3
22Đào móng cột đèn rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT83,145m3
23Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT29,2836m3
24Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,8311m2
25Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT58,7414m3
26Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT97,2m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.479,904m
28Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,99m3
29Đào đất rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,184m3
30Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,194m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,99m3
32Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,99m3
33Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT101,2m
34Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,686m3
35Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,144m3
36Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,554m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,59m3
38Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,686m3
39Đào đất rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT349,888m3
40Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT82,0987m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT267,7268m3
42Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT44vị trí
CE Đèn chiếu sáng tại nút giao Km15+357,46
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15cột
2Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15cần đèn
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W LedTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tủ
7Lắp bảng điện cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15bảng
8Luồn cáp ngầm cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30đầu cáp
9Làm đầu cáp khôTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30đầu cáp
10Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14,729m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT626,034m
12Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT626,034m
13Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT144m
14Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/sTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15cái
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18bộ
16Đào móng cột đèn rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT29,865m3
17Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,8436m3
18Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,488m2
19Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20,0214m3
20Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT607,803m
22Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,07m3
23Đào đất rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,312m3
24Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,242m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,07m3
26Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,07m3
27Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT68,4m
28Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,602m3
29Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,208m3
30Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,078m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,13m3
32Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,602m3
33Đào đất rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT134,344m3
34Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT31,5229m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT102,7972m3
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16vị trí
CF Đèn chiếu sáng tại nút giao Km17+615,20
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17cột
2Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17cần đèn
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W LedTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tủ
7Lắp bảng điện cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17bảng
8Luồn cáp ngầm cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34đầu cáp
9Làm đầu cáp khôTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34đầu cáp
10Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36,565m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT714,099m
12Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT714,099m
13Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT163,2m
14Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/sTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17cái
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20bộ
16Đào móng cột đèn rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT33,8117m3
17Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,1236m3
18Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,584m2
19Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22,6881m3
20Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT93,2m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT713,584m
22Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,16m3
23Đào đất rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,456m3
24Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,296m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,16m3
26Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,16m3
27Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT157,6m
28Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24,428m3
29Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,912m3
30Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,092m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,82m3
32Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24,428m3
33Đào đất rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT153,02m3
34Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT35,9051m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT117,0876m3
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18vị trí
CG Đèn chiếu sáng tại nút giao Km18+540
1Tháo và lắp dựng lại cột chiếu sángTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3cột
2Tháo và lắp lại đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3bộ
3Luồn cáp ngầm cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6đầu cáp
4Làm đầu cáp khôTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6đầu cáp
5Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT236,9m
6Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT236,9m
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3bộ
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,08m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên, xuốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3cấu kiện
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,16m3
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT136,887m
12Đào đất rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT35,812m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT35,812m3
CH Đèn chiếu sáng tại nút giao đường huyện ĐH.01-Km27+858,23
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12cột
2Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12cần đèn
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W LedTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tủ
7Lắp bảng điện cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bảng
8Luồn cáp ngầm cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24đầu cáp
9Làm đầu cáp khôTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24đầu cáp
10Rải cáp ngầm cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,18m
11Rải cáp ngầm ra cột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT595,752m
12Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT595,752m
13Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT115,2m
14Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/sTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12cái
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15bộ
16Đào móng cột đèn rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23,945m3
17Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,9236m3
18Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,344m2
19Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,0214m3
20Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT65,9m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT575,152m
22Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,44m3
23Đào đất rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,904m3
24Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,464m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,44m3
26Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,44m3
27Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32,6m
28Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,053m3
29Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,912m3
30Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,467m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,445m3
32Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,053m3
33Đào đất rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT130,34m3
34Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30,5834m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT99,7334m3
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13vị trí
CI Đèn chiếu sáng tại nút giao QL.37-Km28+903,03
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48cột
2Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48cần đèn
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W LedTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tủ
7Lắp bảng điện cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48bảng
8Luồn cáp ngầm cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT96đầu cáp
9Làm đầu cáp khôTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT96đầu cáp
10Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT322,287m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.799,101m
12Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.799,101m
13Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT460,8m
14Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/sTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48cái
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT51bộ
16Đào móng cột đèn rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT94,985m3
17Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30,9636m3
18Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,072m2
19Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT64,0214m3
20Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT83,2m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.020,448m
22Đào cấp phối đá dăm loại II rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,185m3
23Đào đất rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,496m3
24Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,311m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,185m3
26Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,185m3
27Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT70,6m
28Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,943m3
29Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,472m3
30Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,177m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,295m3
32Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,943m3
33Đào đất rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT451,276m3
34Đắp cát công trình, đắp móng đường ống rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT105,8887m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT345,3067m3
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT49vị trí
CJ Nền đường tuyến chính: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493
1Đào đất không thích hợpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.868,15m3
2Đắp cát K95 (cát mua)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.097,73m3
3Đắp đất K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.848,01m3
4Đắp đất bao K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.279,51m3
5Đắp trả cát K90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6.018,75m3
6Đệm cát hạt trung K90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.962,2m3
CK Nền đường giao dân sinh: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493
1Đào đất không thích hợpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT74,44m3
2Đào cấpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,49m3
3Đào đường cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,71m3
4Đắp đất K95 (đất mua)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT285,11m3
CL Xử lý nền đất yếu: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493
1Cắm bấc thấmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT46.232,5m
2Chiều dài bấc thấm phần dư, kẹp dướiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.376m
3Đắp cát bù lún K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.265,42m3
4Đắp đất bù lún đắp bao (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT348,22m3
5Đắp cát bù gia tải + bù kết cấu mặt đường (cát mua)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12.044,81m3
6Đắp đất bù kết cấu mặt đường K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.789,97m3
7Đắp đất gia tải K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.095,85m3
8Cát đắp bù kết cấu mặt đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7.850,61m3
9Đất đắp bù kết cấu mặt đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.789,97m3
10Cát đắp gia tảiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.194,2m3
11Đất đắp gia tảiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.095,85m3
12Đắp đất bảo vệ vải địa kỹ thuật K90 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT634,78m3
13Đá dăm 1x2 phần của lọc nướcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21,6m3
14Vải địa kỹ thuật 12KN/m2 phần của lọc nướcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT678,24m2
15Bê tông tấm bản C16 (mác 200) bàn quan trắc lúnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,36m3
16Cốt thép bàn đo lún đường kính ≤10mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28,44kg
17Cốt thép bàn đo lún đường kính =12mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14,94kg
18Lắp đặt bàn đo lún trọng lượng =50kgTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18cái
19ống thép ren đường kính =40mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT62,86m
20ống nhựa đường kính = 110mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT62,86m
21Cọc chuyển vị ngangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36cọc
22Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13.249,03m2
CM Mặt đường KCI: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.791,5m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.791,5m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.791,5m2
4Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6.007,5m2
5Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.200,42m3
6Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.848,01m3
CN Mặt đường KCIII - 2: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493
1Bê tông xi măng C20Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34,484m3
2Giấy dầu ngăn cáchTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT172,42m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25,86m3
CO Cống ngang tuyến chính: Thoát nước phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493
1Cung cấp + lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17cấu kiện
2Cung cấp + lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cấu kiện
3Mối nối cống tròn d=1,0m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16mối nối
4Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,00mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT90cái
5Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,23m3
6Bê tông C16 (M200) móng cống đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,06m3
7Bê tông C16 (M200) đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,36m3
8Bê tông C16 (M200) móng đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40,28m3
9Bê tông C16 (M200) gia cố máiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,96m3
10Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.319,375m
11Đắp cát hạt nhỏ K90 phủ đầu cọcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25,53m3
12Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT47,2m3
13Đào cátTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT126,46m3
14Đắp cát mang cống K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT140,34m3
15Đắp đất đầu cống K95 đất tận dụngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,48m3
CP Mương đất: Thoát nước phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493
1Đào mươngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT123,94m3
2Đắp mương K85 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT173,92m3
CQ Gia cố taluy âm: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493
1Trồng cỏTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.300,85m2
2Bê tông tấm ốp mái C16 (M200) đúc sẵnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,91m3
3Cốt thép tấm ốp mái đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT284,07kg
4Lắp đặt tấm ốp máiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT557cấu kiện
5Bê tông C16 (M200) đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,22m3
6Láng vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT89m2
7Bê tông C16 (M200) gia cố lềTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,43m3
8Đá dăm đệm gia cố lềTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,95m3
9Bê tông C16 (M200) chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,69m3
10Đá dăm đệm chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,97m3
11Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,72m3
12Đào đất chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22,38m3
13Đóng cọc tre L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT387,5m
CR An toàn giao thông tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493
1Tấm giữa L=6,32mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17tấm
2Tấm giữa L=3,32mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tấm
3Tấm tiếp đất L=3,32mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tấm
4Tấm cuối loại bo congTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tấm
5Tấm thép đệm 320x70x5mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36tấm
6Tiêu phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9cái
7Cột D141,5m, chiều cao H=2,49mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT35cột
8Cột D141,5m, chiều cao H=2,1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cột
9Nắp bịt đầu cột D150x2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36cái
10Bu lông D18x180Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36bộ
11Bu lông D16x35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT226bộ
12Lắp đặt hộ lan tôn sóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT105m
13Ép cọcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36trụ
14Lắp đặt biển báo tam giác a=0,9m + cột biển loại 5.3Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cái
15Lắp đặt 2 biển tam giác a=0,9m + cột loại 5.15Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cái
16Lắp đặt biển báo tam giác a=0,7m + cột biển loại 5.17Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cái
17Lắp đặt biển tam giác a=0,7m + biển phụ + cột loại 5.19Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cái
18Dán màng phản quang cột biểnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,74m2
19Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT125cọc
20Tôn bọc dán màng phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,5m2
21Màng phản quang loại IV (3M seri 3900)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,5m2
22Bê tông C12 (M150) móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,875m3
23Sản xuất và lắp đặt cọc H thông thườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5cọc
24Tôn bọc dán màng phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,6m2
25Màng phản quang loại IV (3M seri 3900)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,6m2
26Bê tông C12 (M150) móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,255m3
27Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT283,75m2
28Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40,5m2
29Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 6mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT26m2
30Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 8mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,4m2
31Bê tông C20 (M250) gồ giảm tốc bê tông xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,12m3
32Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm gồ giảm tốc bê tông xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,03m2
33Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm gồ giảm tốc bê tông xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,03m2
CS Đường công vụ nội tuyến: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493
1Đắp bao đất K90 (đất tận dụng) nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT672,66m3
2Đắp đất bù lún K90 (đất tận dụng) nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT336,33m3
3Đắp cát K90 nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT959,52m3
4Đắp bù lún cát K90 nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.384,88m3
5Cấp phối đá dăm loại II mặt đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT430,3m3
CT Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do ảnh hưởng thi công: Phần tuyến huyện Ninh Giang Km29+220-Km36+493
1Đào đường cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT75,44m3
2Cầy xới đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT160m2
3Lu lèn nền đường đã cầy xới đạt K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48m3
4Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32m3
5Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14,4m3
6Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MCTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48m2
7Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 dày 2.5cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48m2
8Bê tông xi măng C20Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16m3
9Giấy dầu ngăn cáchTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT80m2
10Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32m2
CU Nền đường tuyến chính: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Đào đất không thích hợpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT54.458,61m3
2Đào cấpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.080,23m3
3Đào nền đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT78,96m3
4Đào thay đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT35.986,94m3
5Đào đường cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT483,76m3
6Đào khuôn đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.050,53m3
7Đào rãnh đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT235,02m3
8Đắp cát K95 (cát mua)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21.381,892m3
9Đắp cát K95 (cát tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18.876,168m3
10Đắp đất K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.405,94m3
11Đắp đất K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23.944,93m3
12Đắp đất bao K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20.446,29m3
13Đắp trả cát K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT26.659,78m3
14Đắp trả cát K90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT71.608,18m3
15Đắp cát hạt nhỏ K90 phủ đầu cọc treTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.901,93m3
16Đệm cát hạt trung K90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT69.871,49m3
17Đắp đất bệ phản áp K90 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7.967,83m3
18Cày xới đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.890,27m2
19Lu lèn K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT867,081m3
CV Nền đường đường giao dân sinh: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Đào đất không thích hợpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.485,45m3
2Đào cấpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.838,77m3
3Đào khuôn đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,41m3
4Đào đường cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT310,74m3
5Đắp đất K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.882,0206m3
6Đắp đất K95 (đất mua)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10.193,2594m3
CW Xử lý nền đất yếu: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT490.664m
2Đóng cọc tre >2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT204.633m
3Cắm bấc thấmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT520.222,3m
4Chiều dài bấc thấm phần dư, kẹp dướiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21.941m
5Đắp cát bù lún K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT55.798,98m3
6Đắp đất bù lún đắp bao K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.452,19m3
7Đắp cát bù gia tải + bù kết cấu mặt đường K95 (cát mua)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42.078,7645m3
8Đắp cát bù gia tải + bù kết cấu mặt đường K95 (cát tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48.101,1155m3
9Đắp đất bù kết cấu mặt đường K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17.687,75m3
10Đắp đất gia tải K95 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.835,13m3
11Cát đắp bù kết cấu mặt đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT67.285,69m3
12Đất đắp bù kết cấu mặt đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17.687,75m3
13Cát đắp gia tảiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22.894,19m3
14Đất đắp gia tảiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.835,13m3
15Đắp đất bảo vệ vải địa kỹ thuật K90 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6.603,02m3
16Đá dăm 1x2 cửa lọc nướcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT198m3
17Vải địa kỹ thuật 12KN/m2 cửa lọc nướcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6.217,2m2
18Bê tông tấm bản C16 (mác 200) bàn quan trắc lúnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,14m3
19Cốt thép bàn đo lún đường kính ≤10mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT327,06kg
20Cốt thép bàn đo lún đường kính =12mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT171,81kg
21Lắp đặt bàn đo lún trọng lượng =50kgTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT207cái
22ống thép ren đường kính =40mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT932,47m
23ống nhựa đường kính = 110mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT932,47m
24Cọc chuyển vị ngangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT414cọc
25Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m phần bàn quan trắc lúnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT167.111,79m2
26Vải địa kỹ thuật ngăn cách 400KN/m phần bàn quan trắc lúnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15.073,44m2
CX Mặt đường KCI: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT74.228,03m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT74.228,03m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT74.228,03m2
4Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT76.901,72m2
5Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15.515,08m3
6Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23.945,3m3
CY Mặt đường KCII-3: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT761,63m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT761,63m2
3Bù vênh bê tông nhựa chặt C12,5 dày bình quân 3,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT473,5m2
4Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT473,5m2
CZ Mặt đường KCII-4: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.499,03m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.499,03m2
3Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 dày bình quân 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.405,73m2
4Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.405,73m2
DA Mặt đường KCII-5: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT716,85m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT716,85m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT716,85m2
4Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT716,85m2
5Bê tông nhựa chặt C19 dày 3,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT480,02m2
6Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT480,02m2
DB Mặt đường KCIII - 1A: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT940,27m2
2Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT940,27m2
DC Mặt đường KCIII - 1: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Bê tông nhựa chặt C19 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.932,15m2
2Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.932,15m2
3Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT289,82m3
4Bù vênh cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23,81m3
5Bê tông nhựa chặt C19 dày 3cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT128m2
6Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT801,18m2
DD Mặt đường KCIII - 2: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Bê tông xi măng C20Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT824,848m3
2Giấy dầu ngăn cáchTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.124,24m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT618,64m3
DE Mặt đường hoàn trả đường cũ trên cống (cống ngang): Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT44,39m2
2Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT44,39m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT44,39m2
4Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT44,39m2
5Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,878m3
6Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,317m3
DF Cống ngang tuyến chính: Phần thoát nước cho tuyến đường huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT106cấu kiện
2Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,00m, L=1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11cấu kiện
3Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,25m, L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT45cấu kiện
4Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,25m, L=1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9cấu kiện
5Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,50m, L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7cấu kiện
6Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (1,0x1,0)mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT108cấu kiện
7Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (1,25x1,25)mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16cấu kiện
8Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (1,5x1,5)mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48cấu kiện
9Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (2,0x2,0)mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT75cấu kiện
10Mối nối cống tròn d=1,0m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT100mối nối
11Mối nối cống tròn d=1,25m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT47mối nối
12Mối nối cống tròn d=1,5m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6mối nối
13Mối nối cống hộp 1,0x1,0 bằng vữa xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT101mối nối
14Mối nối cống hộp 1,25x1,25 bằng vữa xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15mối nối
15Mối nối cống hộp 1,5x1,5 bằng vữa xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT45mối nối
16Mối nối cống hộp 2,0x2,0 bằng vữa xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT70mối nối
17Bê tông C25 (M300) móng cống hộpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT76,09m3
18Cốt thép móng cống hộp, đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.479,19kg
19Cốt thép móng cống hộp, đường kính =10mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT254,54kg
20Lắp đặt móng cống hộpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT173cấu kiện
21Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,00mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT531cái
22Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,25mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT245cái
23Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,50mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32cái
24Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT234,41m3
25Bê tông C16 (M200) móng cống đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,61m3
26Bê tông C20 (M250) móng cống đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,37m3
27Bê tông C16 (M200) đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT294m3
28Bê tông C16 (M200) móng đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT728,61m3
29Bê tông C16 (M200) hố tụTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT95,87m3
30Bê tông C16 (M200) gia cố máiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT68,25m3
31Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT88.250,625m
32Đắp cát hạt nhỏ K90 phủ đầu cọcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT403,85m3
33Bê tông C25 (M300) tấm bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22,57m3
34Cốt thép tấm bản, đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT74,58kg
35Cốt thép tấm bản, đường kính =10 mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT298,8kg
36Cốt thép tấm bản, đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.058,8kg
37Lắp đặt bản vượtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT78cấu kiện
38Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT829,9m3
39Đào cátTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.641,78m3
40Đắp cát mang cống K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.093,23m3
41Đắp đất đầu cống K95 đất tận dụngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT337,11m3
42Đắp vật liệu dạng hạt K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT337,59m3
43Đào mặt đường cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17,76m3
DG Cống đường giao: Phần thoát nước cho tuyến đường huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Cung cấp + Lắp đặt cống D750, L=1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT61cấu kiện
2Mối nối cống tròn d=0,75m bằng joăng cao suTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT54mối nối
3Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=0,75mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT141cái
4Bê tông C16 (M200) móng cống đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,76m3
5Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17,83m3
6Bê tông C16 (M200) đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,98m3
7Bê tông C16 (M200) móng đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT37,65m3
8Bê tông C16 (M200) gia cố máiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25,2m3
9Đào đất đầu cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT49,11m3
10Đắp đất K95 đất tận dụng (đầu cống)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32,74m3
11Đắp đất K95 đất tận dụng (mang cống)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT130,73m3
DH Rãnh bê tông: Phần thoát nước cho tuyến đường huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Bê tông rãnh C20Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT75,9m3
2Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,28m3
3Bê tông tấm nắp C20Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,58m3
4Cốt thép tấm nắp đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT274,06kg
5Cốt thép tấm nắp đường kính >10mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.015,18kg
6Lắp đặt tấm đan khối lượng >50kgTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT386cấu kiện
7Bê tông C20 hố thuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,594m3
8Cốt thép hố thu dTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT45,504kg
9Bê tông C20 dầm đỡTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,078m3
10Cốt thép dầm đỡ đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,844kg
11Cốt thép dầm đỡ đường kính =10mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,478kg
12Lắp đặt dầm đỡ khối lượng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cấu kiện
13Bê tông tấm nắp chắn rác C20Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,078m3
14Cốt thép tấm nắp đường kính=10mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT29,022kg
15Lắp đặt tấm đan khối lượng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cấu kiện
16Đào mương đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.483,15m3
17Đắp mương K85 (đất tận dụng)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.191,95m3
18Bê tông C16 (M200) mương BxH=0,5x0,6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,5963m3
19Giấy dầu nhựa đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,631m2
20Bạt xác rắnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT52,7546m2
21Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21,387m3
22Đắp đất K90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42,0611m3
23Bê tông M200 mương BxH=0,7x0,8Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,38m3
24Cốt thép dTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT466,704kg
25Giấy dầu nhựa đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,56m2
26Bạt xác rắnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42m2
27Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20,16m3
28Đắp đất K90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21,42m3
29Bê tông thanh giằng M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,147m3
30Cốt thép dTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40,698kg
31Lắp đặt thanh giằngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21cái
32Bê tông M200 mương xây BxH=1,0x1,0Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25,7301m3
33Cốt thép dTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT712,7498kg
34Giấy dầu nhựa đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,475m2
35Bạt xác rắnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT67,574m2
36Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34,3068m3
37Đắp đất K90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT26,5098m3
38Bê tông thanh giằng M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,26m3
39Cốt thép đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT64,532kg
40Lắp đặt thanh giằngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT26cái
DI Gia cố taluy âm: Phần tuyến đường huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Trồng cỏTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT44.157,82m2
2Bê tông tấm ốp mái C16 (M200) đúc sẵnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT238,5m3
3Cốt thép tấm ốp mái đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9.809,34kg
4Lắp đặt tấm ốp máiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19.234ck
5Bê tông C16 (M200) đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,69m3
6Láng vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.077,5m2
7Bê tông C16 (M200) gia cố lềTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT63,12m3
8Đá dăm đệm gia cố lềTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42,08m3
9Bê tông C16 (M200) chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT339,3m3
10Đá dăm đệm chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT33,93m3
11Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT410,55m3
12Đào đất chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT783,78m3
13Đóng cọc tre L=2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13.575m
DJ An toàn giao thông cho tuyến đường huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Tấm giữa L=6,32mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT142,5tấm
2Tấm giữa L=3,32mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3tấm
3Tấm giữa L=2,32mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20tấm
4Tấm tiếp đất L=3,32mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3tấm
5Tấm cuối loại bo congTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3tấm
6Tấm thép đệm 320x70x5mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT311tấm
7Tiêu phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT148cái
8Cột D141,5m, chiều cao H=2,49mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT308cột
9Cột D141,5m, chiều cao H=2,1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3cột
10Nắp bịt đầu cột D150x2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT311cái
11Bu lông D18x180Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT311bộ
12Bu lông D16x35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.976bộ
13Bu lông D10x100Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16bộ
14Lắp đặt hộ lan tôn sóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT912m
15Ép cọcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT311trụ
16Lắp đặt biển chữ nhật I.439 + cột loại 4.3 (2 cột)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cái
17Lắp đặt biển báo tròn d=0,9m + cột biển loại 5.1Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cái
18Lắp đặt biển báo tam giác a=0,9m + cột biển loại 5.3Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36cái
19Lắp đặt biển tam giác a=0,9m + vuông S.509 + cột loại 5.9Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cái
20Lắp đặt 2 biển tròn d=0,9m + cột loại 5.5Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cái
21Lắp đặt 2 biển tam giác a=0,9m + cột loại 5.15Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27cái
22Lắp đặt biển báo tam giác a=0,7m + cột biển loại 5.17Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT53cái
23Lắp đặt biển tam giác a=0,7m + biển phụ + cột loại 5.19Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT49cái
24Dán màng phản quang cột biểnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT115,444m2
25Lắp đặt biển I.414A&BTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3biển
26Sản xuất cột loại 2.1Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3cột
27Lắp đặt cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.448,47kg
28Bê tông móng M250Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,63m3
29Cốt thép móng dTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT367,77kg
30Thép tấmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25,92kg
31Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,9m3
32Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,17m3
33Đắp đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,01m3
34Bu lông liên kết M20x75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48bộ
35Bu lông neo M30x1930Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24bộ
36Lắp đặt biển tam giác a=1,3mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11biển
37Sản xuất cột loại 3.1Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11cột
38Lắp đặt cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.920,61kg
39Bê tông móng C20 (M250)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,99m3
40Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,32m3
41Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22,99m3
42Đắp đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,01m3
43Bu lông liên kết M10x30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT88bộ
44Bu lông neo M25x600Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT44bộ
45Lắp đặt biển tam giác a=1,3mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6biển
46Sản xuất cột loại 3.4Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3cột
47Lắp đặt cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT958,05kg
48Bê tông móng C20 (M250)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,27m3
49Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,36m3
50Đào đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,27m3
51Đắp đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,73m3
52Bu lông liên kết M10x30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48bộ
53Bu lông neo M25x600Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bộ
54Sản xuất và lắp đặt cột Km thấpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cột
55Tôn bọc dán màng phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,704m2
56Màng phản quang loại IV (3M seri 3900)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,0704m2
57Bê tông C12 (M150) móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,4578m3
58Bê tông cột Km C16 (M200)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,121m3
59Cốt thép cột Km vị trí cầuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,52kg
60Dán màng phản quang loại IV (3M seri 3900)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,97m2
61Thép bảnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,829kg
62Ống thép d60 dày 3mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,4m
63Bu lông M12Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cái
64Lắp đặt cột Km vị trí cầuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cột
65Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.849cọc
66Tôn bọc dán màng phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT110,94m2
67Màng phản quang loại IV (3M seri 3900)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT110,94m2
68Bê tông C12 (M150) móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT116,487m3
69Sản xuất và lắp đặt cọc H thông thườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT54cọc
70Tôn bọc dán màng phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,48m2
71Màng phản quang loại IV (3M seri 3900)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,48m2
72Bê tông C12 (M150) móng cọc H thông thườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,754m3
73Sản xuất và lắp đặt cọc H tại vị trí tôn sóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,08kg
74Sơn cọc H tại vị trí tôn sóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,448m2
75Sơn cọc H tại vị trí cầuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,04m2
76Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.648,59m2
77Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT522,28m2
78Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 6mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT820,36m2
79Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 8mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT102,6m2
80Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 3,0cm gồ giảm tốc bê tông nhựaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15m2
81Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) (TCVN 8817:2011) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22,725m2
82Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,3625m2
83Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,3625m2
84Bê tông C20 (M250) gồ giảm tốc bê tông xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,1625m3
85Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT105,1031m2
86Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT105,1031m2
87Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm gồ giảm tốc có xe cơ giớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT46,76m2
88Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39,9798m2
89Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT59,0345m2
90Sơn lan can cầuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT715,29m2
DK Dải phân cách giữa: An toàn giao thông cho tuyến đường huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Bê tông dải phân cách giữa loại 4A C20 (M250)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT65,96m3
2Láng vữa xi măng M150 dày 2cm dải phân cách giữa loại 4ATừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT87,3m2
3Cốt thép đường kính ≤18 mm dải phân cách giữa loại 4ATừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.534,68kg
4Lắp đặt dải phân cách giữa loại 4ATừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT97cấu kiện
5Bê tông dải phân cách giữa loại 4B C20 (M250)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,48m3
6Láng vữa xi măng M150 dày 2cm dải phân cách giữa loại 4BTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,8m2
7Cốt thép dải phân cách giữa loại 4B đường kính ≤18 mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT175,38kg
8Cốt thép dải phân cách giữa loại 4B đường kính >18mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,88kg
9Lắp đặt dải phân cách giữa loại 4BTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cấu kiện
10Vữa không co ngótTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0028m3
11Tôn bọc dán màng phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,02m2
12Màng phản quang loại IV (3M seri 3900)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,02m2
13Sơn DPCTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT556,86m2
14Tiêu phản quang dải phân cách giữa loại 4BTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT103cái
15Bê tông C12 (M150) móng bó vỉa loại ATừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,8188m3
16Lắp đặt viên vỉa loại ATừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT192,75m
17Bê tông đan rãnh C20 (M250)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,4094m3
18Láng vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48,1875m2
19Đá dăm đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT45,8745m3
20Lắp đặt đan rãnhTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT386cấu kiện
21Bê tông C20 (M250) viên vỉa loại BTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23,0389m3
22Bê tông C12 (M150) móng viên vỉa loại BTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,3728m3
23Lắp đặt viên vỉa loại BTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT294,91m
24Đá dăm 1x2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT58,241m3
25Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT190,8738m2
26Sơn bó vỉaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT126,81m2
27Sản xuất tấm dẫn hướngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.386,48kg
28Lắp đặt ống thép D50Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT31,8m
29Sơn biểnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT108,12m2
30Màng phản quang loại IV (3M seri 3900)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT66,144m2
31Lắp đặt tấm dẫn hướngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT159tấm
32Bu lông liên kết M10x30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT636bộ
33Đinh phản quangTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT403cái
34Lát gạch TerrazoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT121,2428m2
35Bê tông C12 (M150) móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17,1837m3
36Trồng cỏ đảoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.083,07m2
DL Cây xanh lề đường: Phần tuyến đường huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Đào đất hố trồng câyTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,568m3
2Trồng cây phi lao và bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT87cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT87cây
DM Đường công vụ nội tuyến: Phần tuyến đường huyện Tứ Kỳ Km29+220 - Km36+493
1Đắp bao đất K90 (đất tận dụng) nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6.825,8m3
2Đắp đất bù lún K90 (đất tận dụng) nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.412,9m3
3Đắp cát K90 nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9.736,8m3
4Đắp bù lún cát K90 nền đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14.053,12m3
5Cấp phối đá dăm loại II mặt đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.435,49m3
6Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 dày 2.5cm mặt đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT797,96m2
7Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 mặt đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT797,96m2
8Lắp đặt biển báo tam giác a=0,7m + cột biểnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3biển
9Lắp đặt biển báo tròn d=0,7m + cột biểnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3biển
DN Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do ảnh hưởng thi công: Phần tuyến huyện Tứ Kỳ Km29+220-Km36+493
1Đào đường cũTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT678,96m3
2Cầy xới đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.440m2
3Lu lèn nền đường đã cầy xới đạt K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT432m3
4Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT288m3
5Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT129,6m3
6Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT432m2
7Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 dày 2.5cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT432m2
8Bê tông xi măng C20Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT144m3
9Giấy dầu ngăn cáchTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT720m2
10Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT288m2
DO Xây dựng cống ở vị trí Km29+757,5 huyện Ninh Giang: Khẩu độ 3x4x4
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,4269tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,4216tấn
3Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,217tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,5007tấn
5Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1156tấn
6Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,4834tấn
7Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,4216tấn
8Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT114,091m3
9Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT147,91m3
10Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT147,778m3
11Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32,39m3
12Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48,5898m3
13Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT480,632m2
14Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (đắp phạm vi nền đường)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.284,072m3
15Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0881tấn
16Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,2503tấn
17Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,6096tấn
18Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1814tấn
19Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,0636tấn
20Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,1m3
21Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT92,95m3
22Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21,01m3
23Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT31,51m3
24Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT120,796m2
25Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1056m3
26Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17,6m
27Bê tông đúc sẵn C16 (tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT29,6608m3
28Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2199tấn
29Lắp đặt tấm ốp 40x40x8cm (Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.392tấm
30Vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT382,5m2
31Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT75m
32Bê tông gia cố lề M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,6471m3
33Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,0629m3
34Bê tông 50,9m chân khay C16 (M200) đổ tại chỗTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25,4505m3
35Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,5631m3
36Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT35,8852m3
37Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT35,8852m3
38Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.908,7875m
39Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT41,088m3
40Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,8554m3
41Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27,3577m3
42Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5.534,625m
43Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT193,8465m2
44Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT193,8465m2
45Bê tông nhựa C19 dầy 7cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT193,8465m2
46Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT193,8465m2
47Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40,1814m3
48Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT61,8556m3
49Đắp đất nền đường K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT61,8556m3
50Đắp đất nền đường K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14,364m3
51Mua đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,2478m3
52Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.782,8977m3
53Thanh thải mặt bằngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.181,5077m3
DP Xây dựng cống tại Km30+542,85 huyện Tứ Kỳ: Khẩu độ cống 3x2
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,5697tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,1705tấn
3Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,3749tấn
4Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0328tấn
5Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,7432tấn
6Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,1705tấn
7Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20,313m3
8Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30,599m3
9Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25,884m3
10Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,52m3
11Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,27m3
12Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0443tấn
13Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,743tấn
14Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,2773tấn
15Bê tông bản dẫn mố C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT26,6988m3
16Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,8562m3
17Giấy dầu tạo phẳngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,058m2
18Tấm xốp chèn kheTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,058m2
19Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT194,3514m2
20Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (đắp phạm vi nền đường)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT564,5472m3
21Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,02tấn
22Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0033tấn
23Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0115tấn
24Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0618tấn
25Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,07m3
26Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,8966m3
27Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,6243m3
28Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,9365m3
29Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21,958m2
30Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0468m3
31Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,8m
32Bê tông đúc sẵn C16 (tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,3664m3
33Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,4264tấn
34Lắp đặt tấm ốp 40x40x8cm (Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT836tấm
35Vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT133,5m2
36Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT26,5m
37Bê tông gia cố lề M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,998m3
38Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,9532m3
39Bê tông chân khay C16 (M200) đổ tại chỗ cho 18,71mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,356m3
40Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,3098m3
41Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,192m3
42Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27,0554m3
43Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT701,7m
44Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,6345m3
45Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,938m3
46Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,8635m3
47Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.836,25m
48Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48,3444m2
49Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48,3444m2
50Bê tông nhựa C19 dầy 7cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48,3444m2
51Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48,3444m2
52Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,0202m3
53Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,377m3
54Đắp đất nền đường K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,0419m3
55Đắp đất nền đường K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,2792m3
56Mua đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,7541m3
57Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT557,3922m3
58Thanh thải mặt bằngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT116,342m3
DQ Xây dựng cống tại Km31+342,51 huyện Tứ Kỳ: Khẩu độ cống 4x3
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,5443tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,1122tấn
3Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,4231tấn
4Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0408tấn
5Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,9179tấn
6Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,1122tấn
7Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28,423m3
8Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT44,06m3
9Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT38,494m3
10Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,56m3
11Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,83m3
12Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0443tấn
13Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,7001tấn
14Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,4301tấn
15Bê tông bản dẫn mố C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34,0561m3
16Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,923m3
17Giấy dầu tạo phẳngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,834m2
18Tấm xốp chèn kheTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,973m2
19Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT191,8455m2
20Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (đắp phạm vi nền đường)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT917,67m3
21Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0375tấn
22Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,7012tấn
23Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0158tấn
24Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2516tấn
25Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,317m3
26Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21,5003m3
27Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,8411m3
28Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,7617m3
29Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT38,276m2
30Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0708m3
31Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,8m
32Bê tông đúc sẵn C16 (tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17,0004m3
33Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,6992tấn
34Lắp đặt tấm ốp 40x40x8cm (Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.371tấm
35Vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT219m2
36Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT43m
37Bê tông gia cố lề M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,2029m3
38Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,7382m3
39Bê tông C16 (M200) đổ tại chỗ cho 19,8m chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,9m3
40Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,386m3
41Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,959m3
42Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,959m3
43Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT742,5m
44Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,7055m3
45Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,98m3
46Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,8912m3
47Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,8912m3
48Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.237,5m
49Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT54,6624m2
50Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT54,6624m2
51Bê tông nhựa C19 dầy 7cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT54,6624m2
52Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT54,6624m2
53Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,3299m3
54Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14,6228m3
55Đắp đất nền đường K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,216m3
56Mua đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,3094m3
57Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.684,6703m3
58Thanh thải mặt bằngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT142,62m3
DR Xây dựng cống tại Km33+600,84 huyện Tứ Kỳ: Khẩu độ cống 3x2,5
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,5872tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,8781tấn
3Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,2189tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,3705tấn
5Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0323tấn
6Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,1735tấn
7Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,8781tấn
8Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,928m3
9Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30,143m3
10Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24,911m3
11Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,65m3
12Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,98m3
13Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,178tấn
14Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,1496tấn
15Bê tông bản dẫn mố C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22,357m3
16Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,589m3
17Giấy dầu tạo phẳngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,7476m2
18Tấm xốp chèn kheTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,7476m2
19Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT158,6701m2
20Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT558,452m3
21Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0243tấn
22Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,1622tấn
23Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0128tấn
24Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,9282tấn
25Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,3647m3
26Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,0576m3
27Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,5639m3
28Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,8459m3
29Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT35,328m2
30Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1488m3
31Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,4m
32Bê tông đúc sẵn C16 (tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17,236m3
33Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,7089tấn
34Lắp đặt tấm ốp 40x40x8cm (Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.390tấm
35Vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT222,5m2
36Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT43,5m
37Bê tông gia cố lề M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,0623m3
38Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,7082m3
39Bê tông C16 (M200) đổ tại chỗ cho 20m chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10m3
40Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,4m3
41Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25m3
42Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT35,9975m3
43Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT750m
44Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,527m3
45Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,5816m3
46Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,9975m3
47Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.613,5m
48Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40,4892m2
49Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40,4892m2
50Bê tông nhựa C19 dầy 7cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40,4892m2
51Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40,4892m2
52Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,3858m3
53Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,6319m3
54Đắp đất nền đường K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,2356m3
55Mua đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,9957m3
56Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.496,3693m3
57Thanh thải mặt bằngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT116,8195m3
DS Xây dựng cống tại Km34+600 huyện Tứ Kỳ: khẩu độ cống 3x2
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2105tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,2107tấn
3Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,2287tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,5043tấn
5Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0328tấn
6Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,8759tấn
7Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,3361tấn
8Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,8m3
9Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20,62m3
10Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23,06m3
11Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,73m3
12Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,1m3
13Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,1063tấn
14Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,053tấn
15Bê tông bản dẫn mố C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21,868m3
16Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,4463m3
17Giấy dầu tạo phẳngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,6m2
18Tấm xốp chèn kheTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,6m2
19Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT146,0859m2
20Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (đắp phạm vi nền đường)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT531,4897m3
21Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0131tấn
22Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0227tấn
23Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,008tấn
24Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,8269tấn
25Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,3197m3
26Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14,2859m3
27Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,2215m3
28Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,3323m3
29Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,924m2
30Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1248m3
31Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,4m
32Bê tông đúc sẵn C16 cho 640 tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,936m3
33Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,3264tấn
34Lắp đặt tấm ốp 40x40x8cm (Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT640tấm
35Vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT102,5m2
36Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20m
37Bê tông gia cố lề M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,448m3
38Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,632m3
39Bê tông C16 (M200) đổ tại chỗ cho 8,46m chân khayTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,23m3
40Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,5922m3
41Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,575m3
42Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23,9825m3
43Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT317,25m
44Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21,7213m3
45Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,1341m3
46Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,4075m3
47Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.011,125m
48Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39,6m2
49Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39,6m2
50Bê tông nhựa C19 dầy 7cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39,6m2
51Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39,6m2
52Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,208m3
53Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,4006m3
54Đắp đất nền đường K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,2544m3
55Đắp đất nền đường K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,7656m3
56Mua đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,0459m3
57Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.368,7617m3
58Thanh thải mặt bằngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT127,71m3
DT Xây dựng cống tại Km34+630,74 huyện Tứ Kỳ: khẩu độ cống 3x2
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,5461tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0211tấn
3Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2398tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,5588tấn
5Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0346tấn
6Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,8025tấn
7Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0211tấn
8Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,8365m3
9Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,644m3
10Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,89m3
11Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,752m3
12Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,628m3
13Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,7043tấn
14Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,6587tấn
15Bê tông bản dẫn mố C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,958m3
16Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,1468m3
17Giấy dầu tạo phẳngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,1m2
18Tấm xốp chèn kheTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,1m2
19Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT65,6132m2
20Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (đắp phạm vi nền đường)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT68,7276m3
21Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0145tấn
22Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,7886tấn
23Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0081tấn
24Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,6733tấn
25Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,0068m3
26Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,3804m3
27Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,09m3
28Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,135m3
29Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,578m2
30Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,093m3
31Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,746m
32Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39,0536m3
33Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,8168m3
34Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9m3
35Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9m3
36Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4.342,5m
37Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT145,3204m3
38Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT51,3m3
39Đắp cát nền đường công vụ - K90 (Cát tận dụng của tuyến)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT253,65m3
40Cát đắpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT309,453m3
41Thanh thải mặt bằngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT253,65m3
42Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT51,3m3
DU Xây dựng cống tại Km35+667,24 huyện Tứ Kỳ: khẩu độ cống 3x2,5
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,0862tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,922tấn
3Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,6742tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,6539tấn
5Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0323tấn
6Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,5854tấn
7Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,922tấn
8Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20,08m3
9Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30,24m3
10Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28,94m3
11Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,7332m3
12Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,5998m3
13Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT166,992m2
14Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (đắp phạm vi nền đường)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT832,421m3
15Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0243tấn
16Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2821tấn
17Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,0119tấn
18Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,0664tấn
19Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,6602m3
20Bê tông móng cống C30Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,9844m3
21Bê tông đệm C10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,8415m3
22Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,2622m3
23Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT38,58m2
24Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1488m3
25Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,4m
26Bê tông đúc sẵn C16 (tấm ốp bê tông cốt thép 40x40x8cm)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15,4504m3
27Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,6355tấn
28Lắp đặt tấm ốp 40x40x8cm (Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.246tấm
29Vữa xi măng M150 dày 2cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT199,5m2
30Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39m
31Bê tông gia cố lề M200Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,32m3
32Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,88m3
33Bê tông chân khay C16 (M200) đổ tại chỗ cho 20mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10m3
34Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,4m3
35Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25m3
36Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25m3
37Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT750m
38Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,4035m3
39Đá dăm đệm 4x6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,4382m3
40Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,81m3
41Đá hộc xếp khanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,81m3
42Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.523,875m
43Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42,1488m2
44Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42,1488m2
45Bê tông nhựa C19 dầy 7cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42,1488m2
46Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42,1488m2
47Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,7178m3
48Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,4006m3
49Đắp đất nền đường K98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,4006m3
50Đắp đất nền đường K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,1337m3
51Mua đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25,6391m3
52Đào đất hố móngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.786,0601m3
53Thanh thải mặt bằngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT194,3079m3
DV Đèn chiếu sáng đoạn nút giao ĐT.391-Km36+493,4
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36cột
2Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36cần đèn
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W LedTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tủ
7Lắp bảng điện cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36bảng
8Luồn cáp ngầm cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT72đầu cáp
9Làm đầu cáp khôTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT72đầu cáp
10Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,15m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.445,708m
12Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.445,708m
13Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT345,6m
14Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/sTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36cái
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT39bộ
16Đào móng cột đèn rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT71,305m3
17Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23,2836m3
18Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,496m2
19Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48,0214m3
20Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT71,4m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.374,638m
22Đào cấp phối đá dăm loại II, rãnh bảo vệ cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,655m3
23Đào đất rãnh cáp, rãnh bảo vệ cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,248m3
24Đắp cát công trình, đắp móng đường ống, rãnh bảo vệ cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,593m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98, rãnh bảo vệ cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,655m3
26Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng, rãnh bảo vệ cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,655m3
27Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT77,4m
28Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,997m3
29Đào đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,288m3
30Đắp cát công trình, đắp móng đường ống, qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,483m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,805m3
32Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng, qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,997m3
33Đào đất rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT332,976m3
34Đắp cát công trình, đắp móng đường ống, rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT78,1304m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT254,7861m3
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT37vị trí
DW Đèn tín hiệu giao thông nút giao ĐT.931-Km36+493,4
1Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 7m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5cột
2Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 5m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cột
3Cột đèn tín hiệu giao thông 3.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cột
4Cột đèn tín hiệu giao thông 2.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cột
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8M24x400x1300Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5bộ
6Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6bộ
8Lắp đèn tín hiệu giao thông 3 màu mũi tên xanh, vàng, đỏ 3xD300 LedTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bộ
9Lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6bộ
10Lắp đèn tín hiệu chơp vàng 1xD300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5bộ
11Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
12Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7bộ
13Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100W-110WTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
14Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 45W-50WTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3bộ
15Lắp biển báo Chú ý quan sát kích thước: 2,45x0,6mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cái
16Tay bắt đèn tín hiệu giao thôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT60cái
17Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19bộ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông, độ cao của tủ điện Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tủ
19Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng, độ cao của tủ điện >= 2mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4tủ
20Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển nháy vàngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
21Lắp bảng điện cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7bảng
22Luồn cáp ngầm cửa cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18đầu cáp
23Làm đầu cáp khôTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18đầu cáp
24Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT123,394m
25Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT143,788m
26Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT143,788m
27Luồn dây Cu/PVC/PVC 5x1mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT170,3m
28Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT29,4m
29Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14bộ
30Đào móng cột đèn rộng > 1m, sâu > 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24,4m3
31Đào móng cột đèn rộng = 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,088m3
32Đào móng cột đèn rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,5183m3
33Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,6836m3
34Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,1956m2
35Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17,3227m3
36Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT80,9m
37Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT250,702m
38Đào cấp phối đá dăm loại II, rãnh bảo vệ cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,685m3
39Đào đất rãnh cáp, rãnh bảo vệ cáp qua đường làm mớiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,096m3
40Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,411m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,685m3
42Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,685m3
43Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT69m
44Đào cấp đất rãnh cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,695m3
45Đào đất rãnh cáp bảo vệ cáp qua đường bê tông nhựa hiện trạngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,28m3
46Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,105m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,175m3
48Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,695m3
49Đào đất rãnh cáp qua lề đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT38,22m3
50Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,9681m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT29,2451m3
52Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1thiết bị
53Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12vị trí
DX Đèn nháy vàng các nút giao từ Km29+220 - Km36+493,4
1Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 5m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12cột
2Cột đèn tín hiệu giao thông 3.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22cột
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22bộ
5Lắp đèn tín hiệu chớp vàng 1xD300 LEDTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT46bộ
6Lắp biển báo Chú ý quan sát kích thước: 2,45x0,6mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12cái
7Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100W-110WTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bộ
8Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 45W-50WTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22bộ
9Tay bắt đèn tín hiệu giao thôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT92cái
10Lắp đặt giá bắt solar cần vươnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34bộ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng, độ cao của tủ điện >= 2mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34tủ
12Lắp giá đỡ tủ điện điều khiển nháy vàngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34bộ
13Làm đầu cáp khôTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34đầu cáp
14Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT196m
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34bộ
16Đào móng cột đèn rộng = 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT37,056m3
17Đào móng cột đèn rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14,3147m3
18Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20,736m3
19Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,368m2
20Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt K95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30,6347m3
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34vị trí
DY Hạng mục di chuyển thông tin liên lạc huyện Thanh Miện
1Ống nhựa PVC F110x5mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT261m
2Ống nhựa HI-3P F110x6,8mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT644m
3Cột bê tông vuông 7m (7.B-V-125.I)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15cột
4Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12cột
5Phá dỡ thành bể cáp, thu hồi khung bể, nắp đanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,7054m3
6Đào móng cột, rộng 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,2m3
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15cột
8Đổ bê tông quầy gốc cột đơnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7quầy
9Nối cột đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10thanh
10Cắt mặt đường bê tông asphal, bê tông xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,06100m
11Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal, bê tông xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,2025m3
12Đào đất rãnh cáp, rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36,0021m3
13Đào đất rãnh cáp, rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT144,0066m3
14Đào đất bể cáp rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25,3407m3
15Lắp ống dẫn cáp, loại ống HI-3P F110x6,8mm + ống PVC F110x5mm nong một đầu, số lượng ống Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,05100m/ống
16Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18,8789m3
17Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT67,6281m3
18Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tinTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT85,1566m3
19Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24Tấm
20Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè, ruộng), loại bể cáp 2 đan vuôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bể
21Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bể
22Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè, ruộng (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bể
23Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3bể
24Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới ruộng 1 tầng ống (cao hơn 0,3m so với bể hè)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9bể
25Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bể
26Bốc dỡ ống nhựa các loạiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,9893tấn
27Bốc dỡ cột bê tông, nắp đan bểTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT51cấu kiện
28Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 8FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT300m
29Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 24FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT750m
30Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 48FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT150m
31Cáp quang treo phi kim loại 24FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT250m
32Cáp quang treo phi kim loại 48FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT330m
33Măng sông cáp quang 8FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
34Măng sông cáp quang 24FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16bộ
35Măng sông cáp quang 48FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6bộ
36Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,58km
37Lắp đặt ống cong PVC 90° R 500 F110x5 - 1,3mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10cái
38Lắp đặt ống PVC F110x5mm - 2,5m từ ống cong lên cột treo cápTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10cái
39Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,3km
40Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,75km
41Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,15km
42Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,25km
43Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,33km
44Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6bộ
45Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16bộ
46Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
47Lắp đặt kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh để treo cáp đồng, cáp quang vào cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23cột
48Bốc dỡ dây cáp các loạiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,708tấn
DZ Hạng mục di chuyển thông tin liên lạc huyện Ninh Giang
1Ống nhựa PVC F110x5mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19.262m
2Ống nhựa HI-3P F110x6,8mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT559m
3Cột bê tông vuông 7m (7.B-V-125.I)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT214cột
4Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT158cột
5Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12cột
6Phá dỡ thành bể cáp, thu hồi khung bể, nắp đanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34,3284m3
7Đào móng cột, rộng 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT101,952m3
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT206cột
9Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cột
10Đổ bê tông quầy gốc cột, cột đơnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT24quầy
11Đổ bê tông quầy gốc cột, cột ghépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2quầy
12Nối cột đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19thanh
13Cắt mặt đường bê tông asphal, bê tông xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,38100m
14Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal, bê tông xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14,7825m3
15Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT82,89m3
16Đào đất rãnh cáp, rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.426,0519m3
17Đào đất rãnh cáp, rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT119,1112m3
18Đào đất bể cáp rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT235,2014m3
19Lắp ống dẫn cáp, loại ống HI-3P F110x6,8mm + ống PVC F110x5mm nong một đầu, số lượng ống Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT198,21100m/ống
20Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.258,3887m3
21Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT55,7791m3
22Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tinTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.050,9779m3
23Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT220Tấm
24Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè, ruộng), loại bể cáp 1 đan dọcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10bể
25Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè, ruộng), loại bể cáp 2 đan vuôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT105bể
26Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10bể
27Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT105bể
28Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè, ruộng (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10bể
29Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè, ruộng (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT105bể
30Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10bể
31Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT67bể
32Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới ruộng 1 tầng ống (cao hơn 0,3m so với bể hè)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT38bể
33Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10bể
34Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT105bể
35Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ 3 ống qua ao, mương, loại trụ 3mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3bộ
36Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ 3 ống qua ao, mương, loại trụ 2mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
37Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ 2 ống qua ao, mương, loại trụ 3mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16bộ
38Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ 2 ống qua ao, mương, loại trụ 2mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2bộ
39Sản xuất và lắp đặt coliê treo 3 ống trên cầuTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT31bộ
40Bốc dỡ ống nhựa các loạiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34,087tấn
41Bốc dỡ cột bê tông, nắp đan bểTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT616cấu kiện
42Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 12FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.140m
43Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 16FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.660m
44Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 24FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11.170m
45Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 48FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9.260m
46Cáp quang treo phi kim loại 12FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.210m
47Cáp quang treo phi kim loại 16FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT780m
48Cáp quang treo phi kim loại 24FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.840m
49Cáp quang treo phi kim loại 48FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14.850m
50Măng sông cáp quang 12FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23bộ
51Măng sông cáp quang 16FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bộ
52Măng sông cáp quang 24FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT46bộ
53Măng sông cáp quang 48FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT68bộ
54OTB outdoor 48FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3hộp
55OTB outdoor 24FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2hộp
56OTB indoor 48FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7hộp
57OTB indoor 12FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1hộp
58Splitter outdoor 1:16Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8hộp
59Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,54km
60Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT17,54km
61Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (không đo) Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,237km
62Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (không đo) Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16,254km
63Tháo dỡ, thu hồi hộp cápTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13hộp
64Lắp đặt ống cong PVC 90° R 500 F110x5 - 1,3mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40cái
65Lắp đặt ống PVC F110x5mm - 2,5m từ ống cong lên cột treo cápTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40cái
66Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,14km
67Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13,83km
68Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,26km
69Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,21km
70Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,78km
71Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,84km
72Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14,85km
73Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT68bộ
74Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT58bộ
75Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT23bộ
76Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10bộ
77Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2bộ
78Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9bộ
79Lắp đặt OTB indoor vào khung giá 19inchsTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8hộp
80Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13hộp
81Lắp đặt kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh để treo cáp đồng, cáp quang vào cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT562cột
82Bốc dỡ dây cáp các loạiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT26,5443tấn
EA Di chuyển hệ thống thông tin liên lạc phục vụ giải phóng mặt bằng huyện Tứ Kỳ
1Ống nhựa HI-3P F110x6,8mmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT362m
2Cột bê tông vuông 7m (7.B-V-125.I)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cột
3Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5cột
4Phá dỡ thành bể cáp, thu hồi khung bể, nắp đanTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,3184m3
5Đào móng cột, rộng 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,88m3
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cột
7Đổ bê tông quầy gốc cột, cột đơnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2quầy
8Nối cột đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4thanh
9Đào đất rãnh cáp, rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT78,627m3
10Đào đất bể cáp rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8,4469m3
11Lắp ống dẫn cáp, loại ống HI-3P F110x6,8mm + ống PVC F110x5mm nong một đầu, số lượng ống Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3,62100m/ống
12Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36,8101m3
13Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tinTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT38,4629m3
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8Tấm
15Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè, ruộng), loại bể cáp 2 đan vuôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bể
16Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bể
17Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè, ruộng (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bể
18Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới ruộng 1 tầng ống (cao hơn 0,3m so với bể hè)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bể
19Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bể
20Bốc dỡ ống nhựa các loạiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,8688tấn
21Bốc dỡ cột bê tông, nắp đan bểTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19cấu kiện
22Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 8FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT140m
23Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 12FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT100m
24Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 24FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT280m
25Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 48FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT140m
26Cáp quang treo phi kim loại 8FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT160m
27Cáp quang treo phi kim loại 48FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT320m
28Măng sông cáp quang 8FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
29Măng sông cáp quang 12FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2bộ
30Măng sông cáp quang 24FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
31Măng sông cáp quang 48FoTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6bộ
32Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,16km
33Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,32km
34Lắp đặt ống cong PVC 90° R 500 F110x5 - 1,3mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cái
35Lắp đặt ống PVC F110x5mm - 2,5m từ ống cong lên cột treo cápTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cái
36Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,14km
37Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1km
38Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,28km
39Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,14km
40Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,16km
41Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,32km
42Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6bộ
43Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
44Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6bộ
45Lắp đặt kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh để treo cáp đồng, cáp quang vào cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14cột
46Bốc dỡ dây cáp các loạiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,486tấn
EB Xây dựng và lắp đặt đường dây 35kV trên không: Hạng mục di chuyển điện huyện Thanh Miện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT687,58m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,32100m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,58tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,08tấn
5Bê tông lót móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,29m3
6Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT43,03m3
7Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,06m3
8Đào đất móng băng, rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,2m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,19100m3
10Cột bê tông PC(NPC).I-20-190-13Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13cột
11Bốc dỡ cột bê tôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30,52tấn
12Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13mối nối
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13cột
14Thép làm xà mạ kẽmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.717,37kg
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5bộ
16Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT25bộ
17Bốc dỡ xàTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,72tấn
18Sứ đứng 22kV + tyTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT26bộ
19Sứ đứng 45kV + tyTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4bộ
20Sứ chuỗi polymer 24kV kép + phụ kiệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT60bộ
21Sứ chuỗi polymer 24kV đơn + phụ kiệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT60bộ
22Sứ chuỗi polymer 35kV kép + phụ kiệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bộ
23Sứ chuỗi polymer 35kV đơn+ phụ kiệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bộ
24Bốc dỡ cách điện các loạiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,97tấn
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,610 sứ
26Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,410 sứ
27Lắp đặt cách điện polymer 22kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT120bộ
28Lắp đặt cách điện polymer 35kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bộ
29Dây AC50/8Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT63,22kg
30Dây AC70/11Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT265,75kg
31Dây AC95/16Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT60,36kg
32Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loạiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,39tấn
33Rải căng dây lấy độ võng dây AC50Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,63km/dây
34Rải căng dây lấy độ võng dây AC70Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,84km/dây
35Rải căng dây lấy độ võng dây AC95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,44km/dây
36Ghíp đấu nốiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT144cái
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,210 cọc
38Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cái
39Thí nghiệm sứ chuỗi PolymerTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT72bát
40Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12vị trí
41Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5sợi
42Tháo dỡ sứ đứng 35kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,810 bộ
43Tháo dỡ sứ đứng 22kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,910 bộ
44Công tác bốc dỡ cách điện các loạiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,76tấn
45Tháo dỡ cột H8,5Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5cột
46Tháo dỡ cột LT12Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5cột
47Bốc dỡ cột bê tôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,12tấn
48Tháo dỡ xàTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22bộ
49Bốc dỡ xàTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,38tấn
50Tháo dỡ dây AC50Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,63km/dây
51Tháo dỡ dây AC70Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,82km/dây
52Tháo dỡ dây AC95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,44km/dây
53Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loạiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,38tấn
EC Xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4KV: Hạng mục di chuyển điện đoạn Km8+310-KM29+220, huyện Thanh Miện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT445,84m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,88100m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,66tấn
4Bê tông lót móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,72m3
5Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT38,83m3
6Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,96m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,83100m3
8Cột điện PC(NPC).I-8,5-190-3(LT8,5B)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cột
9Cột điện PC(NPC).I-14-190-9,2 (LT14B)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cột
10Cột điện PC(NPC).I-14-190-13 (LT14D)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13cột
11Bốc dỡ cột bê tôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22,05tấn
12Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15mối nối
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cột
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15cột
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT110 cọc
16Thép làm xà mạ kẽmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT275,8kg
17Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32bộ
18Kẹp siết cáp A25-95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT91bộ
19Kẹp siết cáp A120-150Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT38bộ
20Ghip GN2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT148bộ
21Dây AL/ XLPE 2x25mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT281m
22Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x50mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT177m
23Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT451m
24Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT103m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,6km/dây
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,35km/dây
27Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,14km/dây
28Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 thí nghiệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6m
29Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 thí nghiệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6m
30Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 thí nghiệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6m
31Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27m
32Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9m
33Dây Cu/XLPE/PVC 2x4Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT50m
34Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,86100m
35Má ốp cột bổ trợ vòng đơnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cái
36Kẹp siết 2x4Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cái
37Dây thít nhựa dài 20cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20cái
38Tháo lắp lại hòm H2, H3FTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4hộp
39Tháo dỡ xàTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13bộ
40Tháo dỡ, lắp công tơ điện 1 phaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5cái
41Tháo dỡ, lắp công tơ điện 3 phaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cái
42Tháo dỡ dây nhôm Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,57km/dây
43Tháo dỡ dây nhôm. Tiết diện dây Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,91km/dây
44Tháo dỡ dây nhôm. Tiết diện dây Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,4km/dây
45Tháo dỡ dây Cu/XLPE/PVC 2x4Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1km/dây
46Tháo dỡ dây AL/XLPE/PVC 2x10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12m
47Tháo dỡ cột bê tông.Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13cột
ED Phần xây dựng và lắp đặt đường dây 35kV trên không: Hạng mục di chuyển điện đoạn Km8+310-KM29+220, huyện Ninh Giang
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT346,93m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,26100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,32100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,37tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,16tấn
6Bê tông lót móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,42m3
7Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30,98m3
8Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,91m3
9Đào đất móng băng, rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11,2m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,11100m3
11Cột bê tông PC(NPC).I-20-190-13Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9cột
12Bốc dỡ cột bê tôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21,13tấn
13Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9mối nối
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9cột
15Thép làm xà mạ kẽmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.140,23kg
16Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20bộ
17Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18bộ
18Bốc dỡ xàTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,14tấn
19Sứ đứng 45kV + tyTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28bộ
20Chuỗi sứ polymer 35kV kép + phụ kiệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42bộ
21Chuỗi sứ polymer 35kV đơn + phụ kiệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42bộ
22Bốc dỡ cách điện các loạiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,98tấn
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,810 sứ
24Lắp đặt cách điện polymer 35kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT42bộ
25Dây AC50/8Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT117,82kg
26Dây AC70/11Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT108,77kg
27Rải căng dây lấy độ võng dây AC50Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,11km/dây
28Rải căng dây lấy độ võng dây AC70Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2km/dây
29Ghíp đấu nốiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT84cái
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,910 cọc
31Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT28cái
32Thí nghiệm sứ chuỗi PolymerTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT126bát
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9vị trí
34Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5sợi
35Tháo dỡ sứ đứng 35kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,810 bộ
36Bốc dỡ cách điện các loạiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,47tấn
37Tháo dỡ cột LT10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cột
38Tháo dỡ cột LT12Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8cột
39Bốc dỡ cột bê tôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,99tấn
40Tháo dỡ xàTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11bộ
41Bốc dỡTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,75tấn
42Tháo dỡ dây AC50Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,88km/dây
43Tháo dỡ dây AC70Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2km/dây
44Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loạiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,18tấn
EE Xây dựng và lắp đặt TBA: Hạng mục di chuyển điện đoạn Km8+310-KM29+220, huyện Ninh Giang
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT126,74m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2100m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,12tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1tấn
5Bê tông lót móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,75m3
6Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5,05m3
7Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,18m3
8Đào rãnh tiếp địaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13m3
9Đắp đất rãnh tiếp địaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13m3
10Thép làm tiếp địa mạ kẽmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT106,69kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,410 cọc
12Cột điện bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cột
13Cột điện bê tông PC(NPC).I-20-190-13Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cột
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cột
15Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1mối nối
16Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1cột
17Thép làm xà, dầm mạ kẽmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.191,42kg
18Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,19tấn
19Sứ đứng 45kV+tyTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22cái
20Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16cái
21Sứ chuỗi polymer 35kV kép + phụ kiệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3bộ
22Lắp đặt cách điện polymer 35kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3bộ
23Dây AL/XLPE/HDPE 1x50 thí nghiệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6m
24Dây AL/XLPE/HDPE 1x50Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT60m
25Lắp đặt dây AL/XLPE/HDPE 1x50Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT60m
26Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 thí nghiệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6m
27Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2, tiếp địa đầu cáp 35kV, chống sét van, vỏ MBATừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30m
28Lắp đặt dây đồng, Cu/XLPE/PVC 1x35mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT30m
29Đầu cốt AM50Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT18cái
30Đầu cốt M35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8cái
31Ghíp A50 3 bulongTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12,810 cái
33Biển cáo thị và biển tên trạmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3Bộ
34Đai thép + khóa đaiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3bộ
35Đầu cốt M150Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,810 cái
37Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 0,6/1kV thí nghiệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6m
38Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 0,6/1kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32m
39Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 0,6/1kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT32m
40Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,08100m
42Khóa Việt tiệpTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
43Tháo dỡ cầu dao cách ly Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
44Tháo dỡ chống sét van Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
45Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
46Tháo dỡ máy biến áp 400kVA 35(22)/0,4kV (3 pha)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1máy
47Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tủ
48Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cột
49Tháo kết cấu xà dàn trạmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tấn
50Tháo dỡ cách điện đứng trung thế 35kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,610 bộ
51Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT22cái
52Thí nghiệm Sứ chuỗi PolymerTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3bát
53Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1sợi
54Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
55Chống sét van 3 pha 42kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
56Cầu dao liên động 3 pha 35kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
57Cầu chì tự rơi FCO 35kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
58Máy biến áp 180KVA 35(22)/0,4kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1máy
59Tủ điện hạ thế 300A ( 1ATM300A, 3 ATM 200A)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1trọn bộ
60Chi phí quản lý mua sắm thiết bị trạm biến ápTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1toàn bộ
61Lắp đặt chống sét van Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13 pha
62Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
63Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
64Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1máy
65Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1tủ
66Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1máy
67Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
68Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3bộ
69Thí nghiệm cầu chì SI 35 kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1bộ
EF Xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4KV: Hạng mục di chuyển điện đoạn Km8+310-KM29+220, huyện Ninh Giang
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.177,47m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,59100m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,2tấn
4Bê tông lót móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,72m3
5Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT117,45m3
6Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,14m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10,95100m3
8Cột điện PC(NPC).I-8,5-190-4,3(LT8,5C)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT35cột
9Cột điện PC(NPC).I-8,5-190-5 (LT8,5D)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cột
10Cột điện PC(NPC).I-10-190-5 (LT10C)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3cột
11Cột điện PC(NPC).I-12-190-7,2 (LT12B)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2cột
12Cột điện PC(NPC).I-12-190-10 (LT12D)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cột
13Cột điện PC(NPC).I-14-190-9,2 (LT14B)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cột
14Cột điện PC(NPC).I-14-190-13 (LT14D)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21cột
15Bốc dỡ cột bê tôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT72,8tấn
16Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27mối nối
17Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT27cột
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT510 cọc
19Thép làm xà mạ kẽmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2.795,3kg
20Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT95bộ
21Kẹp siết cáp A25-95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT13bộ
22Kẹp siết cáp A120-150Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT178bộ
23Ghip GN2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT650bộ
24Dây AL/ XLPE 2x35mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT48m
25Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT128m
26Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT101m
27Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT243m
28Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT201m
29Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT241m
30Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT843m
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,22km/dây
32Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,14km/dây
33Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,24km/dây
34Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,26km/dây
35Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,24km/dây
36Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,67km/dây
37Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 thí nghiệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6m
38Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 thí nghiệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6m
39Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 thí nghiệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6m
40Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 thí nghiệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6m
41Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT531m
42Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT423m
43Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT477m
44Dây Cu/XLPE/PVC 2x4Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT3.151m
45Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT45,82100m
46Má ốp cột bổ trợ vòng đơnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT88cái
47Kẹp siết 2x4Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT295cái
48Dây thít nhựa dài 20cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT500cái
49Tháo lắp lại hòm H2, H3FTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT112hộp
50Tháo, lắp lại hộp công tơ H4,H6Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT47hộp
51Tháo dỡ xàTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT70bộ
52Tháo dỡ, lắp công tơ điện 1 phaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT309cái
53Tháo dỡ, lắp công tơ điện 3 phaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT53cái
54Tháo dỡ dây Dây AL/XLPE 2x35Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,08km/dây
55Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x50Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,05km/dây
56Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x70Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,05km/dây
57Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,22km/dây
58Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x120, 4x150Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,56km/dây
59Tháo dỡ dây Cu/XLPE/PVC 2x4Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,68km/dây
60Tháo dỡ dây AL/XLPE/PVC 2x10; 2x16; 2x25Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT424m
61Tháo dỡ cột bê tông.Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT75cột
EG Xây dựng và lắp đặt đường dây 35kv trên không: Đoạn Km29+220-Km36+493, huyện Tứ Kỳ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT318,78m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,93100m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,28tấn
4Bê tông lót móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,88m3
5Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT19,44m3
6Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,78m3
7Đào đất móng băngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT9,6m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1100m3
9Cột bê tông PC(NPC).I-20-190-13Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cột
10Bốc dỡ cột bê tôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14,09tấn
11Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6mối nối
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cột
13Thép làm xà mạ kẽmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1.240,32kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bộ
15Bốc dỡ xàTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,24tấn
16Sứ đứng 45kV + tyTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bộ
17Chuỗi sứ polymer 35kV kép + phụ kiệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36bộ
18Chuỗi sứ polymer 35kV đơn + phụ kiệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36bộ
19Bốc dỡ cách điện các loạiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,52tấn
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1,210 sứ
21Lắp đặt cách điện polymer 35kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT72bộ
22Dây AC50/8Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT145,08kg
23Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loạiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,15tấn
24Rải căng dây lấy độ võng dây AC50Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,21km/dây
25Ghíp đấu nốiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT72cái
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,610 cọc
27Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12cái
28Thí nghiệm sứ chuỗi PolymerTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT72bát
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6vị trí
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT5sợi
31Tháo dỡ sứ đứng 35kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4,510 bộ
32Bốc dỡ cách điện các loạiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,44tấn
33Tháo dỡ cột LT12Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7cột
34Bốc dỡ cột bê tôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT8tấn
35Tháo dỡ xàTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT11bộ
36Bốc dỡTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,68tấn
37Tháo dỡ dây AC50Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,22km/dây
38Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loạiTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,15tấn
EH Xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kv: Đoạn Km29+220-Km36+493, huyện Tứ Kỳ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1mTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT744,72m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,85tấn
3Bê tông lót móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT7,54m3
4Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT59,18m3
5Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT2,72m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,68100m3
7Cột điện PC(NPC).I-8,5-190-4,3(LT8,5C)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10cột
8Cột điện PC(NPC).I-14-190-9,2 (LT14B)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cột
9Cột điện PC(NPC).I-14-190-13 (LT14D)Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT16cột
10Bốc dỡ cột bê tôngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT34,6tấn
11Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20mối nối
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT10cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT20cột
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,610 cọc
15Thép làm xà mạ kẽmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT510,73kg
16Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT52bộ
17Kẹp siết cáp A25-95Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT14bộ
18Kẹp siết cáp A120-150Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT89bộ
19Ghip GN2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT148bộ
20Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x50mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT51m
21Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT41m
22Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT315m
23Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT110m
24Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT242m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,02km/dây
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,12km/dây
27Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,07km/dây
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,88km/dây
29Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1km/dây
30Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,33km/dây
31Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 Thí nghiệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6m
32Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 Thí nghiệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6m
33Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 Thí nghiệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6m
34Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 Thí nghiệmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT72m
36Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT54m
37Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT36m
38Dây Cu/XLPE/PVC 2x4Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT515m
39Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6,77100m
40Má ốp cột bổ trợ vòng đơnTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT15cái
41Kẹp siết 2x4Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40cái
42Dây thít nhựa dài 20cmTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6cái
43Tháo lắp lại hòm H2, H3FTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12hộp
44Tháo, lắp lại hộp công tơ H4Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT6hộp
45Tháo dỡ xàTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT12bộ
46Tháo dỡ, lắp công tơ điện 1 phaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT40cái
47Tháo dỡ, lắp công tơ điện 3 phaTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT4cái
48Tháo dỡ dây nhôm Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,04km/dây
49Tháo dỡ dây nhôm. Tiết diện dây Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,1km/dây
50Tháo dỡ dây nhôm. Tiết diện dây Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,05km/dây
51Tháo dỡ dây nhôm. Tiết diện dây Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1km/dây
52Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x150Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,22km/dây
53Tháo dỡ dây Cu/XLPE/PVC 2x4Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT0,19km/dây
54Tháo dỡ dây AL/XLPE/PVC 2x10; 2x16; 2x25Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT56m
55Tháo dỡ cột bê tông.Từ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT21cột
EI Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao và chi phí cắt điện thi công
1Chi phí nghiệm thu đóng điện ĐZ 35kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1khoán gọn
2Chi phí nghiệm thu đóng điện ĐZ 0,4kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1khoán gọn
3Chi phí nghiệm thu đóng điện trạm biến ápTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1khoán gọn
4Chi phí cắt điện thi công đường dây 35kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1khoán gọn
5Chi phí cắt điện thi công đường dây 0,4kVTừ trang 92 đến trang 122 thuộc E-HSMT1khoán gọn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,55%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,16%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.34E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E11 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Công trình giao thôngb) Cấp công trình: Cấp II trở lênc) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc chính (hạng mục cơ bản) của gói thầu, như sau:- Thi công mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và nền đất yếu phải xử lý;- Thi công hệ thống tiêu thoát nước (dọc/ ngang) đường;- Thi công hệ thống an toàn giao thông;- Thi công xây dựng cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, bê tông cốt thép dự ứng lực (không yêu cầu tương tự về cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thi công hệ thống điện chiếu sáng và đèn tín hiệu đường giao thông (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc/ hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thi công (hoặc di chuyển) hệ thống đường dây điện 35 kV và trạm biến áp 180 kVA (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thực hiện dịch vụ bảo hiểm công trình (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này).1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 515,0 tỷ đồng;1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 515,0 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 515.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng phần việc giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.107
2 Phó chỉ huy trưởng thi công đường giao thông 3 - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng (hoặc phó chỉ huy trưởng) phần việc giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.75
3 Phó chỉ huy trưởng thi công cầu đường bộ 1 - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông cầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc giao thông cầu của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.75
4 Phó chỉ huy trưởng thi công di chuyển hệ thống đường dây điện và trạm biến áp 1 - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình điện/ hoặc cơ - điện công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực công trình công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) đường dây điện và trạm biến áp;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.75
5 Phó chỉ huy trưởng thi công di chuyển hệ thống thông tin liên lạc 1 - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình điện tử/ hoặc tín hiệu/ hoặc viễn thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng (hoặc phó chỉ huy trưởng) phần việc thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc (hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông) của ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình nội tỉnh) trở lên cùng lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.75
6 Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông 4 - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông đường bộ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
7 Cán bộ kỹ thuật thi công cầu đường bộ 1 - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông cầu;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cầu cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
8 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống tiêu thoát nước 4 - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cấp – thoát nước);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống tiêu thoát nước 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học..53
9 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu 1 - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan về điện/ hoặc cơ – điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
10 Cán bộ kỹ thuật thi công di chuyển đường dây điện và trạm biến áp 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan về điện/ hoặc cơ – điện công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) đường dây điện và trạm biến áp;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
11 Cán bộ kỹ thuật thi công di chuyển hệ thống thông tin liên lạc 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện tử/ hoặc tín hiệu/ hoặc viễn thông;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc (hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông) cấp II trở lên;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
12 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 6 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan (điện, cơ – điện công trình, điện tử, tín hiệu, viễn thông);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
13 Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 6 - Trình độ đại học chuyên ngành về An toàn lao động/ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình (hoặc hạng mục công trình);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
14 Chủ nhiệm bảo hiểm công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương).75
15 Cán bộ quản lý chuyên môn, nghiệp vụ 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về bảo hiểm) , còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương).53
16 Chuyên viên giám định tổn thất bảo hiểm 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công trình giao thông và có chứng chỉ/ chứng nhận về giám định tổn thất bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương).53
17 Chuyên viên đánh giá rủi ro bảo hiểm 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có chứng chỉ/ chứng nhận về đánh giá rủi ro bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương).53
18 Chuyên viên hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ/ chứng nhận về hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)8
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)8
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)8
4 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)8
5 Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)8
6 Máy lu rung ≥ 25 tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)12
7 Máy ủi công suất ≥ 110CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)8
8 Máy san công suất ≥ 110CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
9 Máy xúc lật dung tích gầu ≥ 3,2m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
10 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 12 tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)4
11 Xe ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12 tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)8
12 Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 10 tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)4
13 Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 25 tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
14 Máy cắm bấc thấm Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)4
15 Máy phun nhựa đường, công suất ≥ 190 CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)4
16 Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 50 m3/h Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)8
17 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)4
18 Máy bơm bê tông năng suất ≥ 50 m3/h Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
19 Máy khoan cọc nhồi D ≥ 1,0 m Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
20 Ô tô có gắn cẩu (hoặc Cần cẩu bánh lốp) ≥ 5 tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
21 Ô tô có gắn cẩu (hoặc Cần cẩu bánh lốp) ≥ 15 tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
22 Xe thang nâng (hoăc xe nâng), thang (hoặc cần nâng) dài ≥ 12 m Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
23 Máy tính Laptop Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
24 Máy chụp ảnh Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
25 Trạm trộn bê tông nhựa có năng suất ≥ 120 tấn/giờ; hoặc hợp đồng nguyên tắc với trạm trộn bê tông nhựa có năng suất ≥ 120 tấn/giờ để cung cấp bê tông nhựa) Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
26 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) Được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->