Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672434-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 18:00:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,658,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,873,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu tám trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.487312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97462E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên (trong đó phải có tối thiểu là 1 hợp đồng có khối lượng thi công phòng chống mối cho công trình xây dựng với khối lượng đã hoàn thành tối thiểu phải là 200m2) trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu). Riêng thành viên liên danh sẽ đảm nhận phần công việc thi công hạng mục phòng chống mối cho gói thầu tối thiểu phải có 3 hợp đồng thi công phòng chống mối cho công trình dân dụng có khối lượng thi công phòng chống mối đã hoàn thành tối thiểu là 200m2/mỗi hợp đồng trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.745.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.482.236.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | o Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 7 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng chống mối cho công trình với khối lượng hoàn thành tối thiểu là 200m2 và đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu pháp lý có liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | o Tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là các cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng chống mối cho công trình với khối lượng hoàn thành tối thiểu là 200m2 và đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu pháp lý có liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng chống mối tại công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | o Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 6 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng do 1 đơn vị có chức năng đào tạo hợp pháp cấp (phải còn giá trị sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng chống mối cho công trình với khối lượng hoàn thành tối thiểu là 200m2 và đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu pháp lý có liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | o Tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng từ cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (phải còn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng do 1 đơn vị có chức năng đào tạo hợp pháp cấp (phải còn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng chống mối cho công trình với khối lượng hoàn thành tối thiểu là 200m2 và đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu pháp lý có liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào loại nhỏ (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải tự đổ (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải từ 2,5T đến 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bằng động cơ xăng hoặc điện, dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng kim loại, kích thước (1,55m*1,25m), bao gồm cả khung giằng chéo và sàn công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 6-Cây chống (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Thiết bị nâng hạ để thi công và lắp đặt thiết bị trên cao cho công trình (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bằng động cơ điện 3 pha: P ≥ 3Kw, chiều cao nâng tối thiểu: H: 25-30m, công suất nâng tối thiểu: P ≥450kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện 3 pha (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chạy dầu diesel/xăng; công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥2,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn duỗi thép tự động (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch, đá, bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Súng phun sơn cầm tay (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng điện hoặc pin |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp và thiết bị Cải tạo, sửa chữa Nhà hát Nghệ thuật truyền thông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc của tất cả các tài liệu phải nộp kèm E-HSDT theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.873.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa; địa chỉ: Khu Liên cơ số 1-3, đường Ngô Quyền, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3826194 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa; địa chỉ: Số 1 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3822661 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3822906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa; địa chỉ: Khu Liên cơ số 1-3, đường Ngô Quyền, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3826194 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP DỰNG GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7518 | 100m² |
| B | TẦNG HẦM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2376 | m³ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,63 | m² |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,558 | m² |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,105 | m² |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 112,2144 | m² |
| 8 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,804 | m² |
| 9 | Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày ≤10cm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1225 | m³ |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,45 | m² |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 40x60, vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,363 | m³ |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,63 | m² |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,783 | m² |
| 14 | Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 1,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,285 | m² |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,3829 | 1m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 132,9584 | m² |
| 17 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 83,9758 | 1m² |
| 18 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m²: Kết cấu gỗ đã lắp vào công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 83,9758 | m² |
| 19 | Đánh bóng đá mài tam cấp, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,16 | m² |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,735 | m² cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m các loại gạch vỡ đến điểm tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2062 | m³ |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4124 | m³ |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0121 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0603 | 100m³ |
| C | TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ ghế khán giá | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 165 | cái |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 329,923 | m² |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 40x60, vữa XM PCB40 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,9923 | m³ |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 329,923 | m² |
| 5 | Phá dỡ gờ chặn thành sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,202 | m³ |
| 6 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 87,2148 | m² |
| 7 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 87,2148 | 1m² |
| 8 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 87,2148 | 1m² |
| 9 | Tháo tấm lợp Onduline | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,9103 | 100m² |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,1595 | 100m² |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,2503 | 100m² |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 406,57 | m² |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tấm Onduline | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,9103 | 100m² |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 406,57 | m² |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,7066 | m² |
| 16 | Tháo dỡ quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Tháo dỡ đèn led âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42 | bộ |
| 18 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 830,4044 | m² |
| 19 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,995 | m² |
| 20 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,695 | m² |
| 21 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,55 | m² |
| 22 | Trát granitô, trát tường, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,4255 | 1m² |
| 23 | Đánh bóng đá mài tam cấp, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,056 | m² |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66,96 | m² |
| 25 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 296,315 | 1m² |
| 26 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,44 | 1m² |
| 27 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m²: Kết cấu gỗ đã lắp vào công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 475,1846 | m² |
| 28 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,248 | m² |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,248 | m² |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 406,57 | m² |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 177,0759 | 1m² |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,245 | 1m² |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.289,6694 | m² |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,545 | m² |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,87 | m² cấu kiện |
| 36 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,0212 | m² |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,0212 | m² |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,5106 | m² |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42 | bộ |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m các loại gạch vỡ đến điểm tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,092 | m³ |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 86,184 | m³ |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4309 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1546 | 100m³ |
| D | TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | m² |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | 1m² |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | m² |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | m² |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,4 | m² |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,4 | m² |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,4 | m² |
| 8 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤ 0,09m² | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 1lỗ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,62 | m² |
| 13 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55,24 | 1m² |
| 14 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,44 | 1m² |
| 15 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m²: Kết cấu gỗ đã lắp vào công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56,68 | m² |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,62 | m² cấu kiện |
| 17 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,32 | m² |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,32 | m² |
| 19 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 449,613 | m² |
| 20 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 203,236 | m² |
| 21 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,16 | m² |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 130,5638 | 1m² |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,832 | 1m² |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 513,773 | m² |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 203,206 | m² |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van phao, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đánh bóng đá mài tam cấp, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,8452 | m² |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,092 | m³ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0209 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1046 | 100m³ |
| E | TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | m² |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | 1m² |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | m² |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | m² |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,2 | m² |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,2 | m² |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,2 | m² |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,62 | m² |
| 11 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,24 | 1m² |
| 12 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,74 | 1m² |
| 13 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m²: Kết cấu gỗ đã lắp vào công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48,98 | m² |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,62 | m² cấu kiện |
| 15 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 285,74 | m² |
| 16 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71,1 | m² |
| 17 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66,26 | m² |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71,368 | 1m² |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,252 | 1m² |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 352 | m² |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 71,1 | m² |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đánh bóng đá mài tam cấp, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,96 | m² |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,046 | m³ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0105 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0523 | 100m³ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | m² |
| 34 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | 1m² |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | m² |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | m² |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,2 | m² |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,2 | m² |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM PCB40 M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,2 | m² |
| 40 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,35 | m² |
| 41 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0706 | 100m² |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,35 | m² |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0706 | 100m² |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,88 | m² |
| 45 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 226,15 | m² |
| 46 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 73,47 | m² |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,35 | m² |
| 48 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 299,62 | 1m² |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300,5 | m² |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 73,47 | m² |
| 51 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,76 | 1m² |
| 52 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m²: Kết cấu gỗ đã lắp vào công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,76 | m² |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,88 | m² cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,046 | m³ |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0105 | 100m³ |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0523 | 100m³ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Sửa chữa ghế phòng khán giả | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 165 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.487312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97462E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên (trong đó phải có tối thiểu là 1 hợp đồng có khối lượng thi công phòng chống mối cho công trình xây dựng với khối lượng đã hoàn thành tối thiểu phải là 200m2) trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu). Riêng thành viên liên danh sẽ đảm nhận phần công việc thi công hạng mục phòng chống mối cho gói thầu tối thiểu phải có 3 hợp đồng thi công phòng chống mối cho công trình dân dụng có khối lượng thi công phòng chống mối đã hoàn thành tối thiểu là 200m2/mỗi hợp đồng trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.745.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.482.236.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | o Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 7 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng chống mối cho công trình với khối lượng hoàn thành tối thiểu là 200m2 và đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu pháp lý có liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường: | 2 | o Tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là các cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng chống mối cho công trình với khối lượng hoàn thành tối thiểu là 200m2 và đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu pháp lý có liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng chống mối tại công trường: | 1 | o Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 6 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng do 1 đơn vị có chức năng đào tạo hợp pháp cấp (phải còn giá trị sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng chống mối cho công trình với khối lượng hoàn thành tối thiểu là 200m2 và đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu pháp lý có liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 6 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường: | 1 | o Tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng từ cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (phải còn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng do 1 đơn vị có chức năng đào tạo hợp pháp cấp (phải còn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng chống mối cho công trình với khối lượng hoàn thành tối thiểu là 200m2 và đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu pháp lý có liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ (cái) | trọng tải ≥5T | 1 |
| 2 | Xe đào loại nhỏ (cái) | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3 | 1 |
| 3 | Xe tải tự đổ (cái) | trọng tải từ 2,5T đến 3,5T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông (cái) | hoạt động bằng động cơ xăng hoặc điện, dung tích ≥250L | 2 |
| 5 | Giàn giáo (bộ) | bằng kim loại, kích thước (1,55m*1,25m), bao gồm cả khung giằng chéo và sàn công tác | 300 |
| 6 | Cây chống (cây) | bằng kim loại | 100 |
| 7 | Thiết bị nâng hạ để thi công và lắp đặt thiết bị trên cao cho công trình (bộ) | hoạt động bằng động cơ điện 3 pha: P ≥ 3Kw, chiều cao nâng tối thiểu: H: 25-30m, công suất nâng tối thiểu: P ≥450kg | 1 |
| 8 | Máy phát điện 3 pha (cái) | chạy dầu diesel/xăng; công suất ≥ 5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi (cái) | công suất ≥1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn (cái) | công suất ≥1,1kW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc (cái) | công suất ≥2,1kW | 1 |
| 12 | Máy uốn duỗi thép tự động (cái) | công suất ≥7,5kW | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá, bê tông (cái) | công suất ≥1,7kW | 1 |
| 14 | Máy hàn điện (cái) | công suất ≥23kW | 1 |
| 15 | Súng phun sơn cầm tay (bộ) | dùng điện hoặc pin | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi