Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671925-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210877965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 17:48:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,939,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,200,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.909937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.781987E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.157.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.315.942.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng, 01 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng 7-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 6
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị > 100kVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ thiết bị
- Đặc điểm thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,7 – 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp
Lắp máy biến áp thứ 2 Trạm biến áp 220 kV Bá Thiện
240 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia - Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.- Điện thoại: 024.39840824 - Fax: 024.39840825.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3 - Địa chỉ: Số 32, Ngô Thời Nhiệm, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4 - Địa chỉ: 11 Hoàng Hoa Thám, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa . + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc/ Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc/ Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia - Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.- Điện thoại: 024.39840824 - Fax: 024.39840825.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: cột thép, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, aptomat.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia - Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.- Điện thoại: 024.39840824 - Fax: 024.39840825.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN:RẢI ĐÁ SÂN TRẠM (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Thu gom đá sân trạm (tận dụng để trải đá sân trạm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT174m3
2Trải đá 1x2 sân trạm (chỉ bao gồm công tác trải đá, không bao gồm chi phí cốt liệu để trải)Xem phần 2, chương V của E-HSMT149,5m3
3Mua đá 1x2 để trải sân trạmXem phần 2, chương V của E-HSMT27,7m3
B LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG MÁY BIẾN THẾ LỰC 220KV-250MVA: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,8283100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT18,98m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT49,15m3
4GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,0745tấn
5GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,333tấn
6Xây tường 20 gạch đặc không nung, vữa M75Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,12m3
7Trát vữa, VM75 dày 1,5cmXem phần 2, chương V của E-HSMT51,2m2
8Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0353tấn
9Lắp đặt kết cấu thépXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0372tấn
10CCLĐ ống thép mạ kẽm D219 dày 6,35mmXem phần 2, chương V của E-HSMT8m
11Láng vữa mặt móng M100 dày trung bình 6cm tạo dốcXem phần 2, chương V của E-HSMT96,749m2
12Xếp đá 4x7 chống cháyXem phần 2, chương V của E-HSMT44,92m3
13Chèn dây gai tẩm nhựa đườngXem phần 2, chương V của E-HSMT29m
14Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3169100m3
C LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-1: 2CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1,8308100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,2m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT22,02m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3097tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,6234tấn
6GCLĐ CT móng, sắt Ø > 18Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,4082tấn
7Cung cấp boulon neo M36x1200/220Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3987tấn
8Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,4046tấn
9Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT2,88m2
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,5658100m3
D LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG MÁY CẮT 220KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT2,2227100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT7,89m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT30,9m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,2663tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,8242tấn
6GCLĐ CT móng, sắt Ø >18Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,404tấn
7Cung cấp boulon neo M24x750/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1156tấn
8Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,1173tấn
9Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT3,24m2
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,8639100m3
E LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT2,2158100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT7,2m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT25,47m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,2088tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,139tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,2311tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,2345tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT6,48m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,9152100m3
F LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,7386100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,4m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT8,49m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0696tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,713tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,077tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0781tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT2,16m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,6384100m3
G LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,459100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,19m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT6,24m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0348tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,5254tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0385tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0391tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT1,08m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3777100m3
H LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG CHỐNG SÉT VAN 220KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,459100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,19m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT6,24m3
4GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0348tấn
5GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,5254tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0385tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0391tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT1,08m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3777100m3
I LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG SỨ ĐỠ 220KV: 2+12=14CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT2,142100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT10,22m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT29,12m3
4GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1624tấn
5GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,4517tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1798tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,1825tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT5,04m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,7626100m3
J LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG MÁY CẮT 110KV: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,1779100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,67m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,44m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0232tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,218tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750x200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0257tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0261tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,72m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1489100m3
K LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,9078100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,57m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT11,01m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1065tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,0592tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1156tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,1173tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT2,25m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,771100m3
L LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 110KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,4641100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,44m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,05m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0355tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3916tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0385tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0391tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,75m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,4122100m3
M LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,4641100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,44m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,05m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0355tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3916tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0385tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0391tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,75m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,4122100m3
N LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,4641100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,44m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,05m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0355tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3916tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0385tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0391tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,75m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,4122100m3
O LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,4641100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,44m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,05m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0355tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3916tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0385tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0391tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,75m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,4122100m3
P LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG SỨ ĐỠ 110KV: 2+6=8CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1,2376100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,84m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT10,8m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0947tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,0442tấn
6Cung cấp boulon neo M24x750/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1027tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,1042tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT2m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,0992100m3
Q LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0968100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,29m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,925m3
4GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0082tấn
5GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0968tấn
6Cung cấp boulon neo M24x800x200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0128tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,013tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,25m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0854100m3
R LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG MÁY CẮT 24KV: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,1281100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,45m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,27m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,018tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1533tấn
6Cung cấp boulon neo M24x800x200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0257tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0261tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,5m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1116100m3
S LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG DAO CACH LY 24KV: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,1281100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,45m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,27m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,018tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1533tấn
6Cung cấp boulon neo M24x800/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0257tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0261tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,5m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1116100m3
T LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 24KV: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0853100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,26m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,85m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0074tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0761tấn
6Cung cấp boulon neo M24x800/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0128tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,013tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,25m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,075100m3
U LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 24KV: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0853100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,26m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,85m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0074tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0761tấn
6Cung cấp boulon neo M24x800/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0128tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,013tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,25m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,075100m3
V LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG CHỐNG SÉT 24KV: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0853100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,26m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,85m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0074tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0761tấn
6Cung cấp boulon neo M24x800/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0128tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,013tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,25m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,075100m3
W LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG SỨ ĐỠ 24KV: 2CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,1706100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,52m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,7m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0148tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1523tấn
6Cung cấp oulon neo M24x800/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0257tấn
7Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0261tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,5m2
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,15100m3
X LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK: 2CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0609100m3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,39m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,89m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0728tấn
5Cung cấp boulon neo M12x400Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0056tấn
6Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0057tấn
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT1,752m2
8Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 89mmXem phần 2, chương V của E-HSMT8,1m
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0351100m3
Y LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Cắt khe dọc mặt đườngXem phần 2, chương V của E-HSMT17,2m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt dày Xem phần 2, chương V của E-HSMT13,8m2
3Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,8686100m3
4Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT14,4759m3
5Bê tông mương cáp B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT24,7921m3
6GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,3248tấn
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT7,2425m3
8GCLĐ CT tấm đan, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,7376tấn
9Lắp tấm đan bằng cần cẩuXem phần 2, chương V của E-HSMT293cấu kiện
10Cung cấp lắp đặt ống HDPE xoắn Ø85/65Xem phần 2, chương V của E-HSMT25m
11Cung cấp lắp đặt ống HDPE xoắn Ø130/100Xem phần 2, chương V của E-HSMT100m
12Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC Ø200mm dày 3,2mmXem phần 2, chương V của E-HSMT40m
13Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩmXem phần 2, chương V của E-HSMT6,2199tấn
14Lắp đặt các kết cấu thépXem phần 2, chương V của E-HSMT6,5476tấn
15Cung cấp boulon neo (M8, M10, M12) mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0165tấn
16Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0167tấn
17Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,4514100m3
Z LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÁNG CÁP MÁY BIẾN ÁP (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,1677tấn
2Lắp đặt các kết cấu thépXem phần 2, chương V của E-HSMT0,1765tấn
3Cung cấp boulon neo (M12) mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0026tấn
4Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0026tấn
AA LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: GIÁ ĐỠ TỦ VÀ GIÁ ĐỠ CÁP (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,1038tấn
2Lắp đặt các kết cấu thépXem phần 2, chương V của E-HSMT0,1093tấn
3Cung cấpboulon neo (M12) mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0021tấn
4Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0021tấn
AB LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: MẶT BẰNG BỐ TRÍ CHUNG (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Cung cấp+lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễuXem phần 2, chương V của E-HSMT230m
2Cung cấp+lắp đặt ống STK DN25mm dày 1mmXem phần 2, chương V của E-HSMT20m
3Cung cấp+lắp đặt ống măng sông STK DN25mmXem phần 2, chương V của E-HSMT5cái
AC LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ PHUN SƯƠNG (1 GIÀN PHUN SƯƠNG): THIẾT BỊ CHỮA CHÁY (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Cung cấp+lắp đặt van chặn DN100mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
2Cung cấp+lắp đặt van bướm DN100mmXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
3Cung cấp+lắp đặt van chặn DN50mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
4Cung cấp+lắp đặt van chặn DN25mmXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
5Cung cấp+lắp đặt van tràn (Deluge DV 1) Ø = 100mm (Bao gồm phụ kiện trọn gói)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
6Cung cấp+lắp đặt ống STK DN100mm dày 4,78mmXem phần 2, chương V của E-HSMT40m
7Cung cấp+lắp đặt ống STK DN65mm dày 3,5mmXem phần 2, chương V của E-HSMT129m
8Cung cấp+lắp đặt ống STK DN50mm dày 2,5mmXem phần 2, chương V của E-HSMT3m
9Cung cấp+lắp đặt ống STK DN25mm dày 1mmXem phần 2, chương V của E-HSMT6m
10Cung cấp+lắp đặt ống STK DN21mm dày 1mmXem phần 2, chương V của E-HSMT40m
11Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương 46 lít/phút, 40m H2OXem phần 2, chương V của E-HSMT36cái
12Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương 52 lít/phút, 40m H2OXem phần 2, chương V của E-HSMT5cái
13Cung cấp+lắp đặt đặt cút STK 90 DN100Xem phần 2, chương V của E-HSMT8cái
14Cung cấp+lắp đặt đặt côn DN65Xem phần 2, chương V của E-HSMT13cái
15Cung cấp+lắp đặt đặt côn DN50Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
16Cung cấp+lắp đặt đặt côn DN25Xem phần 2, chương V của E-HSMT82cái
17Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x100Xem phần 2, chương V của E-HSMT7cái
18Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x65x65Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
19Cung cấp+lắp đặt tê STK DN65x65Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
20Cung cấp+lắp đặt tê STK DN50x50Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
21Cung cấp+lắp đặt bích STK DN100Xem phần 2, chương V của E-HSMT20bích
22Cung cấp+lắp đặt hai đầu răng STK DN 25 dày 250mmXem phần 2, chương V của E-HSMT82cái
23Cung cấp boulon neo (M16) mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0258tấn
24Lắp đặt boulon neoXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0262tấn
25Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2m2
26Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩmXem phần 2, chương V của E-HSMT1,27tấn
27Lắp đặt các kết cấu thépXem phần 2, chương V của E-HSMT1,3369tấn
28Cung cấp và rải dây tiếp địa đồng mềm 50mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT4m
29Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT12cái
30Bi tum nhựa đườngXem phần 2, chương V của E-HSMT15kg
AD LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ PHUN SƯƠNG (1 GIÀN PHUN SƯƠNG): THIẾT BỊ BÁO CHÁY (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Cung cấp+lắp đặt đầu báo nhiệt ngoài trời chống nổXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
2Cung cấp+lắp đặt Module điều khiểnXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
3Cung cấp+lắp đặt Module kiểm soát thiết bị không địa chỉXem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
4Cung cấp+lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạchXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
5Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễuXem phần 2, chương V của E-HSMT600m
6Cung cấp+lắp đặt ống STK DN25mm dày 1mmXem phần 2, chương V của E-HSMT40m
7Cung cấp+lắp đặt kẹp ống STK DN25mmXem phần 2, chương V của E-HSMT20cái
8Cung cấp + Lắp đặt hộp phân dây 100x100Xem phần 2, chương V của E-HSMT4hộp
9Cung cấp + Lắp đặt đèn báo độngXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
10Cung cấp + Lắp đặt nút nhấn ngoài trờiXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
11Cung cấp + Lắp đặt còi báo độngXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
12Cung cấp + Lắp đặt hộp đựng Module báo cháy ngoài trờiXem phần 2, chương V của E-HSMT1hộp
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V của E-HSMT40,4637m2
AE LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: GỐI ĐỠ ỐNG (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT0,033100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0202100m3
3Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,24m3
4Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,72m3
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0328tấn
6Cung cấp và lắp đặt boulon neo M12x400/200 mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0208tấn
7Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0444tấn
8Lắp đặt các kết cấu thépXem phần 2, chương V của E-HSMT0,0467tấn
AF LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: TRANG BỊ PCCC THEO PHỤ LỤC II THÔNG TƯ 150/2020/TT-BCA (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Mũ chữa cháy/ cứu nạn cứu hộXem phần 2, chương V của E-HSMT5cái
2Quần, áo chữa cháy/ cứu nạn cứu hộXem phần 2, chương V của E-HSMT5bộ
3Găng tay chữa cháy/ cứu nạn cứu hộXem phần 2, chương V của E-HSMT5đôi
4Giầy, ủng chữa cháy/ cứu nạn cứu hộXem phần 2, chương V của E-HSMT5đôi
5Mặt nạ phòng độcXem phần 2, chương V của E-HSMT5cái
6Đèn pin (độ sáng 200lm, chịu nước IPX4)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
7Rìu cứu nạn (2kg, dài 90cm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
8Xà ben ( dài 100cm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
9Búa tạ (5kg, dài 50cm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
10Kiềm cộng lực (tải cắt 60kg, dài 60cm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
11Túi sơ cứu loại AXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
12Cáng cứu thương (186cmx51cmx17cm- 160kg)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
13Bộ đàm cầm tay (IP54)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
AG LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1,08100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,08100m3
AH SƠN CHỈ DANH (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Sơn màu đỏ, trắng trục truyền động, lưỡi dao, chỉ danh cho DCL bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V của E-HSMT
Sơn chỉ danh cho MÁY CẮT, DAO CÁCH LY, BIẾN DÒNG ĐIỆN, BIẾN ĐIỆN THẾ, CHỐNG SÉT VÀ SƠN TRỤC TRUYỀN ĐỘNG, LƯỠI DAO TIẾP ĐỊA CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY
13,2939m2
2Sơn sơn màu đỏ+ trắng chỉ danh máy cắt, dao cách ly, biến dòng điện, biến điện thế, chống sét bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V của E-HSMT4,75m2
AI DÀN TRỤ CỔNG 220kV (2 XÀ + 2 TRỤ) (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Cung cấp thép xà mạ kẽm thành phẩmXem phần 2, chương V của E-HSMT3,0707tấn
2Lắp đặt xà thép mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT3,3267tấn
3Cung cấp thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩmXem phần 2, chương V của E-HSMT5,2465Tấn
4Lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT5,6794Tấn
5Lắp đặt và tháo dỡ cột mẫuXem phần 2, chương V của E-HSMT5,8099Tấn
AJ DÀN TRỤ CỔNG 110kV (2 XÀ) (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Cung cấp thép xà mạ kẽm thành phẩmXem phần 2, chương V của E-HSMT1,4645Tấn
2Lắp đặt xà thép mạ kẽmXem phần 2, chương V của E-HSMT1,5989tấn
3Lắp đặt và tháo dỡ cột mẫuXem phần 2, chương V của E-HSMT0,7916Tấn
AK TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩmXem phần 2, chương V của E-HSMT4,7229tấn
2Lắp đặt các kết cấu thépXem phần 2, chương V của E-HSMT5,0155tấn
3Cung cấp + Lắp đặt ống PVC D60Xem phần 2, chương V của E-HSMT8,1m
AL TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 110KV (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩmXem phần 2, chương V của E-HSMT3,1559tấn
2Lắp đặt các kết cấu thépXem phần 2, chương V của E-HSMT3,3542tấn
3Cung cấp + Lắp đặt ống PVC D60Xem phần 2, chương V của E-HSMT13,5m
AM TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 24KV (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình)
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩmXem phần 2, chương V của E-HSMT1,4705tấn
2Lắp đặt các kết cấu thépXem phần 2, chương V của E-HSMT1,5839tấn
3Cung cấp + Lắp đặt ống PVC D60Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,8m
AN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt SF6 - 220kV 3 pha; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ 3 pha
2Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
3Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
4Dao CL 220kV; 3pha; 0TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
5Dao CL 220kV; 1pha; 0TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
6Biến dòng điện 220kV; 1phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
7Chống sét van 220kV; 1pha (bao gồm hệ thống giám sát SA và dòng rò)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
AO PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt SF6-110kV 3 pha; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
2Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
3Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
4Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
5Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
6Biến dòng điện 110kV; 1phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
7Biến điện áp 110kV 1 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
8Chống sét van 110kV; 1pha (bao gồm hệ thống giám sát SA và dòng rò)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
AP PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ máy phát diesel (Nhà thầu thực hiện tháo dỡ)
1Tháo dỡ máy phát dieselChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
AQ PHẦN ĐIỆN - Cung cấp, lắp đặt thiết bị phân phối 22kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-560kVAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
AR PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 22kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt 3 pha 24kV-630AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
2Dao CL 3 pha 24kV, 2 tiếp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
3Biến dòng điện 24kV, 1 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
4Biến điện áp 24kV, 1 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
5Chống sét van 24kV; 1pha (kèm bộ đếm sét)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
6Dây đồng bọc 24kV Cu/XLPE/PVC-185mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.90m
7Đầu cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC-185mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
AS PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Sứ đứng 220kV kèm kẹp cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14bộ
2Sứ đứng 110kV kèm kẹp cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8bộ
3Sứ đứng 24kV kèm kẹp cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
4Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây 630 có tăng đơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
5Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây 630 không có tăng đơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
6Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 1 dây 630Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
7Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây 630 có tăng đơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
8Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây 630 không có tăng đơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
9Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 2 dây 630Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9bộ
10Dây dẫn AAC-630Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.270m
11Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ 3xAAC1000 qua 1xAAC630Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9bộ
12Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ 1xAAC630 qua 1xAAC630Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15bộ
13Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ 2xAAC1000 qua 2xAAC630Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9bộ
14Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ 2xAAC630 qua 1xAAC630Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
15Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ 2xAAC630 qua 2xAAC630Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
16Kẹp định vị 2 dây 630 loại thẳngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.120bộ
17Lắp giá đỡ máy cắt 3P- 220kV kèm sàn thao tácChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ 3 pha
18Lắp giá đỡ dao cách ly 3P-220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ 3 pha
19Lắp giá đỡ dao cách ly 1P-220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
20Lắp giá đỡ máy cắt 3P- 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ 3 pha
21Lắp giá đỡ dao cách ly 3P-110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ 3 pha
22Lắp giá đỡ dao cách ly 1P-110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
AT PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Tủ điều khiển bảo vệ MBA 220/110/22kV AT5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
2Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
3Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
4Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
5Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
6Tủ công tơ đo đếm phía 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
7Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Tủ
8Hộp đấu dây dùng cho biến điện ápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hộp
9Hộp đấu dây dùng cho biến dòng điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1hộp
AU PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.460m
2Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.650m
3Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.040m
4Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.240m
5Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.710m
6Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.580m
7Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 10x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.130m
8Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.150m
9Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x6mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.830m
10Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x6mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.400m
11Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x16mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.210m
12Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x10mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.310m
13Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x10mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.310m
14Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 1x400mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.600m
15Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 1x185mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
16Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 7x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12cái
17Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 12x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.106cái
18Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 19x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60cái
19Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 12x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
20Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 4x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.96cái
21Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 4x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.48cái
22Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 10x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12cái
23Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.96cái
24Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 2x6mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.24cái
25Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 4x6mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16cái
26Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 4x16mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
27Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 2x10mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
28Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 4x10mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
29Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 1Cx400mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12cái
30Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 1Cx185mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
31Ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
32Dây rút cáp các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.500cái
33Nhãn cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.500cái
34Gen số các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.100cuộn
35Gen chữ các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20cuộn
36Đầu cosse cho cỡ dây 1,5mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.008cái
37Đầu cosse cho cỡ dây 2,5mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.48cái
38Đầu cosse cho cỡ dây 4mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.864cái
39Đầu cosse cho cỡ dây 6mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.288cái
40Đầu cosse cho cỡ dây 16mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.64cái
41Đầu cosse cho cỡ dây 185mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
42Đầu cosse cho cỡ dây 400mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12cái
AV PHẦN ĐIỆN - Bảng thứ tự pha - Vật tư phụ kiện đi cáp nhị thứ cho máy cắt và dao cách ly (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Bảng ký hiệu thứ tự pha, treo chỉ thứ tự pha A,B,C tại các ngăn lộ và thanh cáiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15bộ
2ống nhựa PVC luồn cáp lực xuống mương cáp D90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
3Co L ống nhựa PVC luồn cáp lực xuống mương cáp D90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30cái
4Nối ống nhựa PVC luồn cáp lực xuống mương cáp D90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30cái
AW PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Dây nối đất thép mạ kẽm F20 hoàn trả lưới tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.300m
2Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20cái
3Mối hàn điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.150mối
4Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.100cái
5Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.400m
6Ke liên kết f14, l=300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.700cái
7Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.100bộ
AX PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Tiếp địa từ thiết bị xuống lưới (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Dây đồng 240 mm2, bọc PVCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25m
2Dây đồng 120 mm2, bọc PVCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.130m
3Dây đồng 120 mm2, trầnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.690m
4Dây đồng 95mm2, trầnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.80m
5Dây đồng 50mm2, trầnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.180m
6Đầu cosse ép Cỡ dây 240mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
7Đầu cosse ép Cỡ dây 120mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.350cái
8Đầu cosse ép Cỡ dây 95mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
9Đầu cosse ép Cỡ dây 50mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50cái
10Mối hàn hóa nhiệt các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.300mối
11Kẹp cố định dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.200cái
12Bu lông + đai ốcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.200bộ
AY PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chống sét sân trạm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Cáp thép tráng kẽm TK70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.140m
2Chuỗi néo dây chống sét Cỡ dây TK70, trọn bộ các phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8bộ
3Đầu cosse ép TK70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
4Bu lông, đai ốc TK70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8bộ
AZ PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1MCB-1P-16AT/16AFChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
2Đèn LED cao áp 220V-250W-2700K-3000KChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
3Cầu chì hạ thếChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
4Dây dẫn PVC/PVC/Cu-2x6mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.70m
5Dây dẫn PVC/PVC/Cu-2x2.5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.40m
6Ống nhựa PVC Ф27Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.80m
7Ống thép tráng kẽm Ф32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10m
8Kẹp định vị ống thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
9Hộp đấu dây IP54, Chống nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
BA PHẦN ĐIỆN - Hệ thống camera quan sát và cảnh báo đột nhập (vật tư thiết bị A cấp, Nhà thầu lắp đặt)
1Camera quan sát ngoài trời màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, quay quét 360 độ, chuẩn ONVIP, IP66Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
2Cáp mạng CAT6 tín hiệu, điều khiển cameraChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10m
3Dây cấp nguồn camera - PVC/AL/Cu 3Cx2.5mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.80m
4Cáp quang multimodeChương 5 E-YCKT và bản vẽ.70m
5Hộp nối dây ngoài trời chống nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hộp
6Bộ media converter FE/FO (1 bộ gồm 2 đầu)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
7Ống thép xoắn Ф32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10m
8Ống HDPE Ф32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.80m
9ODF 4 port, SC (kèm phụ kiện)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
10Dây nhảy quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2sợi
11CB cấp nguồn 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
BB PHẦN SCADA TẠI TRẠM 220kV BÁ THIỆN: CẤU HÌNH VÀ CÀI ĐẶT CSDL CHO HỆ THỐNG GATEWAY 1
1MBAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
2Ngăn lộ tổng MBA (220kV)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
3Ngăn lộ tổng MBA (110kV)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
4Lộ tổng / lộ ra 22kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
BC PHẦN SCADA TẠI TRẠM 220kV BÁ THIỆN: CẤU HÌNH VÀ CÀI ĐẶT CSDL CHO HỆ THỐNG GATEWAY 2
1MBAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
2Ngăn lộ tổng MBA (220kV)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
3Ngăn lộ tổng MBA (110kV)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
4Lộ tổng / lộ ra 22kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
BD PHẦN SCADA TẠI TRẠM 220kV BÁ THIỆN: KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT-TO-POINT
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.101tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single outputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.335tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20tín hiệu
BE PHẦN SCADA TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ A1 MAIN: CẤU HÌNH VÀ CÀI ĐẶT CSDL CHO HỆ THỐNG MÁY TÍNH CHỦ TẠI A1 MAIN
1MBAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
2Ngăn lộ tổng MBA (220kV)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
3Ngăn lộ tổng MBA (110kV)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
4Lộ tổng / lộ ra 22kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
BF PHẦN SCADA TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ A1 MAIN: KT-HC END-TO-END TỪ A1 MAIN ĐẾN TRẠM
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single outputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.54tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12tín hiệu
BG TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ A1 (BACKUP): CẤU HÌNH VÀ CÀI ĐẶT CSDL CHO HỆ THỐNG MÁY TÍNH CHỦ TẠI A1 BACKUP
1MBAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
2Ngăn lộ tổng MBA (220kV)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
3Ngăn lộ tổng MBA (110kV)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
4Lộ tổng / lộ ra 22kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
BH TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ A1 (BACKUP): KT-HC END-TO-END TỪ A1 BACKUP ĐẾN TRẠM
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single outputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.54tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12tín hiệu
BI KIỂM TRA THỬ NGHIỆM THAO TÁC XA THEO PHIẾU
1Thao tác xa tách/đưa vào MBAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
2Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1thiết bị
BJ TẠI B01/PTC1 (GIAI ĐOẠN 2): CẤU HÌNH VÀ CÀI ĐẶT CSDL CHO HỆ THỐNG MÁY TÍNH CHỦ TẠI B01/PTC1
1MBAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
2Ngăn lộ tổng MBA (220kV)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
3Ngăn lộ tổng MBA (110kV)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
4Lộ tổng / lộ ra 22kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1ngăn
BK TẠI B01/PTC1 (GIAI ĐOẠN 2): KT-HC END-TO-END TỪ B01/PTC1 ĐẾN TRẠM
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.101tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single outputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.335tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.909937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.781987E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.157.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.315.942.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng, 01 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben có tải trọng 7-12T1
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
4 Máy hàn6
5 Tời máy dựng cột 5T1
6 Máy đầm đất2
7 Đầm dùi các loại4
8 Máy phát điện > 100kVA1
9 Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ2
10 Máy đào 0,7 – 1,25m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->