Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 17:48:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,939,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,200,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.909937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.781987E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.157.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.315.942.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng, 01 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng 7-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 100kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,7 – 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp Lắp máy biến áp thứ 2 Trạm biến áp 220 kV Bá Thiện 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: cột thép, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, aptomat. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia - Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455.
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.- Điện thoại: 024.39840824 - Fax: 024.39840825. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN:RẢI ĐÁ SÂN TRẠM (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Thu gom đá sân trạm (tận dụng để trải đá sân trạm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 174 | m3 |
| 2 | Trải đá 1x2 sân trạm (chỉ bao gồm công tác trải đá, không bao gồm chi phí cốt liệu để trải) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 149,5 | m3 |
| 3 | Mua đá 1x2 để trải sân trạm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 27,7 | m3 |
| B | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG MÁY BIẾN THẾ LỰC 220KV-250MVA: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,8283 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 49,15 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,0745 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,333 | tấn |
| 6 | Xây tường 20 gạch đặc không nung, vữa M75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 7 | Trát vữa, VM75 dày 1,5cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 51,2 | m2 |
| 8 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 10 | CCLĐ ống thép mạ kẽm D219 dày 6,35mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 11 | Láng vữa mặt móng M100 dày trung bình 6cm tạo dốc | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 96,749 | m2 |
| 12 | Xếp đá 4x7 chống cháy | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 44,92 | m3 |
| 13 | Chèn dây gai tẩm nhựa đường | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3169 | 100m3 |
| C | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-1: 2CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,8308 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 22,02 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3097 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,6234 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø > 18 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4082 | tấn |
| 7 | Cung cấp boulon neo M36x1200/220 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3987 | tấn |
| 8 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4046 | tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,5658 | 100m3 |
| D | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG MÁY CẮT 220KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,2227 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7,89 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 30,9 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2663 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,8242 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 7 | Cung cấp boulon neo M24x750/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 8 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1173 | tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,8639 | 100m3 |
| E | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,2158 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 25,47 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2088 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,139 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2311 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2345 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,9152 | 100m3 |
| F | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,7386 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,49 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,6384 | 100m3 |
| G | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,5254 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3777 | 100m3 |
| H | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG CHỐNG SÉT VAN 220KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,5254 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3777 | 100m3 |
| I | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG SỨ ĐỠ 220KV: 2+12=14CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,142 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10,22 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 29,12 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,4517 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1798 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1825 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,7626 | 100m3 |
| J | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG MÁY CẮT 110KV: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1779 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750x200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1489 | 100m3 |
| K | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,9078 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 11,01 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,0592 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1173 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,771 | 100m3 |
| L | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 110KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4641 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3916 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4122 | 100m3 |
| M | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4641 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3916 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4122 | 100m3 |
| N | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4641 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3916 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4122 | 100m3 |
| O | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110KV: 3CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4641 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3916 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4122 | 100m3 |
| P | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG SỨ ĐỠ 110KV: 2+6=8CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,2376 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,0442 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x750/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1027 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,0992 | 100m3 |
| Q | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0968 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800x200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0854 | 100m3 |
| R | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG MÁY CẮT 24KV: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1281 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1533 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800x200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1116 | 100m3 |
| S | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG DAO CACH LY 24KV: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1281 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1533 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1116 | 100m3 |
| T | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 24KV: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0853 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0761 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| U | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 24KV: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0853 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0761 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| V | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG CHỐNG SÉT 24KV: 1CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0853 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0761 | tấn |
| 6 | Cung cấp boulon neo M24x800/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| W | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG SỨ ĐỠ 24KV: 2CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1706 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1523 | tấn |
| 6 | Cung cấp oulon neo M24x800/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| X | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK: 2CK (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 5 | Cung cấp boulon neo M12x400 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 6 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,752 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 89mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,1 | m |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| Y | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Cắt khe dọc mặt đường | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 17,2 | m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt dày | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 3 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,8686 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14,4759 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 24,7921 | m3 |
| 6 | GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,3248 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7,2425 | m3 |
| 8 | GCLĐ CT tấm đan, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,7376 | tấn |
| 9 | Lắp tấm đan bằng cần cẩu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 293 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE xoắn Ø85/65 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE xoắn Ø130/100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC Ø200mm dày 3,2mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,2199 | tấn |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,5476 | tấn |
| 15 | Cung cấp boulon neo (M8, M10, M12) mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 16 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4514 | 100m3 |
| Z | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: MÁNG CÁP MÁY BIẾN ÁP (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1677 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1765 | tấn |
| 3 | Cung cấp boulon neo (M12) mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 4 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| AA | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: GIÁ ĐỠ TỦ VÀ GIÁ ĐỠ CÁP (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1093 | tấn |
| 3 | Cung cấpboulon neo (M12) mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 4 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| AB | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: MẶT BẰNG BỐ TRÍ CHUNG (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN25mm dày 1mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt ống măng sông STK DN25mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| AC | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ PHUN SƯƠNG (1 GIÀN PHUN SƯƠNG): THIẾT BỊ CHỮA CHÁY (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN100mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt van bướm DN100mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN50mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN25mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt van tràn (Deluge DV 1) Ø = 100mm (Bao gồm phụ kiện trọn gói) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN100mm dày 4,78mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN65mm dày 3,5mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 129 | m |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN50mm dày 2,5mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN25mm dày 1mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN21mm dày 1mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương 46 lít/phút, 40m H2O | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương 52 lít/phút, 40m H2O | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt đặt cút STK 90 DN100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp+lắp đặt đặt côn DN65 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt đặt côn DN50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt đặt côn DN25 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 17 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x65x65 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN65x65 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN50x50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp+lắp đặt bích STK DN100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | bích |
| 22 | Cung cấp+lắp đặt hai đầu răng STK DN 25 dày 250mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 23 | Cung cấp boulon neo (M16) mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 24 | Lắp đặt boulon neo | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 25 | Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 26 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,27 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu thép | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,3369 | tấn |
| 28 | Cung cấp và rải dây tiếp địa đồng mềm 50mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 29 | Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Bi tum nhựa đường | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 15 | kg |
| AD | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ PHUN SƯƠNG (1 GIÀN PHUN SƯƠNG): THIẾT BỊ BÁO CHÁY (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt đầu báo nhiệt ngoài trời chống nổ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt Module điều khiển | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt Module bảo vệ ngắn mạch | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN25mm dày 1mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt kẹp ống STK DN25mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Cung cấp + Lắp đặt hộp phân dây 100x100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Cung cấp + Lắp đặt đèn báo động | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp + Lắp đặt nút nhấn ngoài trời | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp + Lắp đặt còi báo động | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp + Lắp đặt hộp đựng Module báo cháy ngoài trời | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 40,4637 | m2 |
| AE | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: GỐI ĐỠ ỐNG (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0202 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo M12x400/200 mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các kết cấu thép | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| AF | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: TRANG BỊ PCCC THEO PHỤ LỤC II THÔNG TƯ 150/2020/TT-BCA (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Mũ chữa cháy/ cứu nạn cứu hộ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Quần, áo chữa cháy/ cứu nạn cứu hộ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Găng tay chữa cháy/ cứu nạn cứu hộ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | đôi |
| 4 | Giầy, ủng chữa cháy/ cứu nạn cứu hộ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | đôi |
| 5 | Mặt nạ phòng độc | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Đèn pin (độ sáng 200lm, chịu nước IPX4) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Rìu cứu nạn (2kg, dài 90cm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Xà ben ( dài 100cm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Búa tạ (5kg, dài 50cm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Kiềm cộng lực (tải cắt 60kg, dài 60cm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Túi sơ cứu loại A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cáng cứu thương (186cmx51cmx17cm- 160kg) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ đàm cầm tay (IP54) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AG | LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220KV BÁ THIỆN: ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| AH | SƠN CHỈ DANH (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Sơn màu đỏ, trắng trục truyền động, lưỡi dao, chỉ danh cho DCL bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT Sơn chỉ danh cho MÁY CẮT, DAO CÁCH LY, BIẾN DÒNG ĐIỆN, BIẾN ĐIỆN THẾ, CHỐNG SÉT VÀ SƠN TRỤC TRUYỀN ĐỘNG, LƯỠI DAO TIẾP ĐỊA CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY | 13,2939 | m2 |
| 2 | Sơn sơn màu đỏ+ trắng chỉ danh máy cắt, dao cách ly, biến dòng điện, biến điện thế, chống sét bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,75 | m2 |
| AI | DÀN TRỤ CỔNG 220kV (2 XÀ + 2 TRỤ) (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Cung cấp thép xà mạ kẽm thành phẩm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,0707 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà thép mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,3267 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,2465 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,6794 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ cột mẫu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,8099 | Tấn |
| AJ | DÀN TRỤ CỔNG 110kV (2 XÀ) (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Cung cấp thép xà mạ kẽm thành phẩm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,4645 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt xà thép mạ kẽm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,5989 | tấn |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ cột mẫu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,7916 | Tấn |
| AK | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,7229 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,0155 | tấn |
| 3 | Cung cấp + Lắp đặt ống PVC D60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,1 | m |
| AL | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 110KV (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,1559 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,3542 | tấn |
| 3 | Cung cấp + Lắp đặt ống PVC D60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 13,5 | m |
| AM | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 24KV (Vật liệu xây dựng, thiết bị Nhà thầu cung cấp đến công trình và xây lắp công trình) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,4705 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,5839 | tấn |
| 3 | Cung cấp + Lắp đặt ống PVC D60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,8 | m |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 - 220kV 3 pha; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 3 | Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 4 | Dao CL 220kV; 3pha; 0TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 5 | Dao CL 220kV; 1pha; 0TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 220kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 7 | Chống sét van 220kV; 1pha (bao gồm hệ thống giám sát SA và dòng rò) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| AO | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6-110kV 3 pha; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 3 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 4 | Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 5 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 110kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 7 | Biến điện áp 110kV 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 8 | Chống sét van 110kV; 1pha (bao gồm hệ thống giám sát SA và dòng rò) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| AP | PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ máy phát diesel (Nhà thầu thực hiện tháo dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy phát diesel | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| AQ | PHẦN ĐIỆN - Cung cấp, lắp đặt thiết bị phân phối 22kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-560kVA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| AR | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 22kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha 24kV-630A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Dao CL 3 pha 24kV, 2 tiếp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 3 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 4 | Biến điện áp 24kV, 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 5 | Chống sét van 24kV; 1pha (kèm bộ đếm sét) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 6 | Dây đồng bọc 24kV Cu/XLPE/PVC-185mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | m |
| 7 | Đầu cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC-185mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| AS | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV kèm kẹp cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 110kV kèm kẹp cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm kẹp cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây 630 có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 5 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây 630 không có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 6 | Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 1 dây 630 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 7 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây 630 có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 8 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây 630 không có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 9 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 2 dây 630 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| 10 | Dây dẫn AAC-630 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.270 | m |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ 3xAAC1000 qua 1xAAC630 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ 1xAAC630 qua 1xAAC630 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | bộ |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ 2xAAC1000 qua 2xAAC630 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ 2xAAC630 qua 1xAAC630 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ 2xAAC630 qua 2xAAC630 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 16 | Kẹp định vị 2 dây 630 loại thẳng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 120 | bộ |
| 17 | Lắp giá đỡ máy cắt 3P- 220kV kèm sàn thao tác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ 3 pha |
| 18 | Lắp giá đỡ dao cách ly 3P-220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ 3 pha |
| 19 | Lắp giá đỡ dao cách ly 1P-220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 20 | Lắp giá đỡ máy cắt 3P- 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ 3 pha |
| 21 | Lắp giá đỡ dao cách ly 3P-110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ 3 pha |
| 22 | Lắp giá đỡ dao cách ly 1P-110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| AT | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ MBA 220/110/22kV AT5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ công tơ đo đếm phía 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Tủ |
| 8 | Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hộp |
| 9 | Hộp đấu dây dùng cho biến dòng điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hộp |
| AU | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 460 | m |
| 2 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.650 | m |
| 3 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.040 | m |
| 4 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 240 | m |
| 5 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 710 | m |
| 6 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.580 | m |
| 7 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 10x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130 | m |
| 8 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.150 | m |
| 9 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 830 | m |
| 10 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 400 | m |
| 11 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x16mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 210 | m |
| 12 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x10mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 310 | m |
| 13 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x10mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 310 | m |
| 14 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 1x400mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 600 | m |
| 15 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp bằng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 1x185mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 16 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 7x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 17 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 12x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 106 | cái |
| 18 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 19x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | cái |
| 19 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 12x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 20 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 4x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96 | cái |
| 21 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | cái |
| 22 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 10x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 23 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96 | cái |
| 24 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 2x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | cái |
| 25 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 4x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | cái |
| 26 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 4x16mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 27 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 2x10mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 28 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 4x10mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 29 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 1Cx400mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 30 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ cho cỡ dây 1Cx185mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 31 | Ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 32 | Dây rút cáp các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | cái |
| 33 | Nhãn cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | cái |
| 34 | Gen số các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | cuộn |
| 35 | Gen chữ các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | cuộn |
| 36 | Đầu cosse cho cỡ dây 1,5mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.008 | cái |
| 37 | Đầu cosse cho cỡ dây 2,5mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | cái |
| 38 | Đầu cosse cho cỡ dây 4mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 864 | cái |
| 39 | Đầu cosse cho cỡ dây 6mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 288 | cái |
| 40 | Đầu cosse cho cỡ dây 16mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64 | cái |
| 41 | Đầu cosse cho cỡ dây 185mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 42 | Đầu cosse cho cỡ dây 400mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| AV | PHẦN ĐIỆN - Bảng thứ tự pha - Vật tư phụ kiện đi cáp nhị thứ cho máy cắt và dao cách ly (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Bảng ký hiệu thứ tự pha, treo chỉ thứ tự pha A,B,C tại các ngăn lộ và thanh cái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | bộ |
| 2 | ống nhựa PVC luồn cáp lực xuống mương cáp D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 3 | Co L ống nhựa PVC luồn cáp lực xuống mương cáp D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | cái |
| 4 | Nối ống nhựa PVC luồn cáp lực xuống mương cáp D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | cái |
| AW | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F20 hoàn trả lưới tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 300 | m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | cái |
| 3 | Mối hàn điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150 | mối |
| 4 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.100 | cái |
| 5 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.400 | m |
| 6 | Ke liên kết f14, l=300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.700 | cái |
| 7 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.100 | bộ |
| AX | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Tiếp địa từ thiết bị xuống lưới (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây đồng 240 mm2, bọc PVC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25 | m |
| 2 | Dây đồng 120 mm2, bọc PVC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130 | m |
| 3 | Dây đồng 120 mm2, trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 690 | m |
| 4 | Dây đồng 95mm2, trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | m |
| 5 | Dây đồng 50mm2, trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 180 | m |
| 6 | Đầu cosse ép Cỡ dây 240mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cỡ dây 120mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 350 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cỡ dây 95mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cỡ dây 50mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | cái |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 300 | mối |
| 11 | Kẹp cố định dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | cái |
| 12 | Bu lông + đai ốc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | bộ |
| AY | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chống sét sân trạm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp thép tráng kẽm TK70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 140 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét Cỡ dây TK70, trọn bộ các phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép TK70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 4 | Bu lông, đai ốc TK70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| AZ | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | MCB-1P-16AT/16AF | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 2 | Đèn LED cao áp 220V-250W-2700K-3000K | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 3 | Cầu chì hạ thế | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 4 | Dây dẫn PVC/PVC/Cu-2x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70 | m |
| 5 | Dây dẫn PVC/PVC/Cu-2x2.5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC Ф27 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm Ф32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m |
| 8 | Kẹp định vị ống thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 9 | Hộp đấu dây IP54, Chống nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| BA | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống camera quan sát và cảnh báo đột nhập (vật tư thiết bị A cấp, Nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Camera quan sát ngoài trời màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, quay quét 360 độ, chuẩn ONVIP, IP66 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Cáp mạng CAT6 tín hiệu, điều khiển camera | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m |
| 3 | Dây cấp nguồn camera - PVC/AL/Cu 3Cx2.5mm2, bọc giáp nhôm hoặc đồng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | m |
| 4 | Cáp quang multimode | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70 | m |
| 5 | Hộp nối dây ngoài trời chống nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hộp |
| 6 | Bộ media converter FE/FO (1 bộ gồm 2 đầu) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 7 | Ống thép xoắn Ф32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m |
| 8 | Ống HDPE Ф32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | m |
| 9 | ODF 4 port, SC (kèm phụ kiện) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 10 | Dây nhảy quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | sợi |
| 11 | CB cấp nguồn 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| BB | PHẦN SCADA TẠI TRẠM 220kV BÁ THIỆN: CẤU HÌNH VÀ CÀI ĐẶT CSDL CHO HỆ THỐNG GATEWAY 1 | |||
| 1 | MBA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| 2 | Ngăn lộ tổng MBA (220kV) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| 3 | Ngăn lộ tổng MBA (110kV) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| 4 | Lộ tổng / lộ ra 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| BC | PHẦN SCADA TẠI TRẠM 220kV BÁ THIỆN: CẤU HÌNH VÀ CÀI ĐẶT CSDL CHO HỆ THỐNG GATEWAY 2 | |||
| 1 | MBA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| 2 | Ngăn lộ tổng MBA (220kV) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| 3 | Ngăn lộ tổng MBA (110kV) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| 4 | Lộ tổng / lộ ra 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| BD | PHẦN SCADA TẠI TRẠM 220kV BÁ THIỆN: KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT-TO-POINT | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 101 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 335 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | tín hiệu |
| BE | PHẦN SCADA TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ A1 MAIN: CẤU HÌNH VÀ CÀI ĐẶT CSDL CHO HỆ THỐNG MÁY TÍNH CHỦ TẠI A1 MAIN | |||
| 1 | MBA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| 2 | Ngăn lộ tổng MBA (220kV) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| 3 | Ngăn lộ tổng MBA (110kV) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| 4 | Lộ tổng / lộ ra 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| BF | PHẦN SCADA TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ A1 MAIN: KT-HC END-TO-END TỪ A1 MAIN ĐẾN TRẠM | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 54 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | tín hiệu |
| BG | TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ A1 (BACKUP): CẤU HÌNH VÀ CÀI ĐẶT CSDL CHO HỆ THỐNG MÁY TÍNH CHỦ TẠI A1 BACKUP | |||
| 1 | MBA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| 2 | Ngăn lộ tổng MBA (220kV) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| 3 | Ngăn lộ tổng MBA (110kV) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| 4 | Lộ tổng / lộ ra 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| BH | TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ A1 (BACKUP): KT-HC END-TO-END TỪ A1 BACKUP ĐẾN TRẠM | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 54 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | tín hiệu |
| BI | KIỂM TRA THỬ NGHIỆM THAO TÁC XA THEO PHIẾU | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào MBA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | thiết bị |
| BJ | TẠI B01/PTC1 (GIAI ĐOẠN 2): CẤU HÌNH VÀ CÀI ĐẶT CSDL CHO HỆ THỐNG MÁY TÍNH CHỦ TẠI B01/PTC1 | |||
| 1 | MBA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| 2 | Ngăn lộ tổng MBA (220kV) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| 3 | Ngăn lộ tổng MBA (110kV) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| 4 | Lộ tổng / lộ ra 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ngăn |
| BK | TẠI B01/PTC1 (GIAI ĐOẠN 2): KT-HC END-TO-END TỪ B01/PTC1 ĐẾN TRẠM | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 101 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 335 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.909937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.781987E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.157.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.315.942.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng, 01 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ben | có tải trọng 7-12T | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 4 | Máy | hàn | 6 |
| 5 | Tời máy dựng cột | 5T | 1 |
| 6 | Máy | đầm đất | 2 |
| 7 | Đầm dùi | các loại | 4 |
| 8 | Máy phát điện | > 100kVA | 1 |
| 9 | Bộ thiết bị | lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | 2 |
| 10 | Máy đào | 0,7 – 1,25m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi