Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công cải tạo 02 nút giao Km38+455, Km41+200, đèn tín hiệu, chiếu sáng nút giao Km36+780 và gia cố mái ta luy đoạn Km36+963.5 - Km37+360, Km41+100 - Km41+860

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661133-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Thi công cải tạo 02 nút giao Km38+455, Km41+200, đèn tín hiệu, chiếu sáng nút giao Km36+780 và gia cố mái ta luy đoạn Km36+963.5 - Km37+360, Km41+100 - Km41+860
Số hiệu KHLCNT 20220609155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo Quyết định số 3177/QĐ-BGTVT ngày 30/10/2009 và số 2168/QĐ-BGTVT ngày 20/12/2021 của Bộ Giao thông vận tải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 17:39:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,162,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.174E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Công trình giao thôngb) Cấp công trình: Cấp II trở lênc) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc chính (hạng mục cơ bản) của gói thầu, như sau:- Thi công mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm;- Thi công xây dựng cống hộp bằng bê tông cốt thép;- Thi công hệ thống an toàn giao thông;- Thi công hệ thống điện chiếu sáng và đèn tín hiệu đường giao thông (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 14,82 tỷ đồng;1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 14,82 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng phần việc giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông đường bộ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật thi công cống hộp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông cống hộp lớn;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công cống 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan về điện/ hoặc cơ – điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu 01 công trình;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành về An toàn lao động/ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình (hoặc hạng mục công trình);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường, công suất ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hoá đơn mua bán/ hoặc hợp đồng mua bán theo quy định và tài liệu thể hiện chủng loại và công suất máy hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô có gắn cẩu (hoặc Cần cẩu bánh lốp) ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe thang nâng (hoặc xe nâng), thang dài ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung (hoặc đầm rung) ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông nhựa có năng suất ≥ 120 tấn/giờ; hoặc hợp đồng nguyên tắc với trạm trộn bê tông nhựa có năng suất ≥ 120 tấn/giờ để cung cấp bê tông nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Thi công cải tạo 02 nút giao Km38+455, Km41+200, đèn tín hiệu, chiếu sáng nút giao Km36+780 và gia cố mái ta luy đoạn Km36+963.5 - Km37+360, Km41+100 - Km41+860
Dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 37 (Km23+200 - Km47+888) đoạn Vĩnh Bảo (Hải Phòng) - Gia Lộc (Hải Dương)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước theo Quyết định số 3177/QĐ-BGTVT ngày 30/10/2009 và số 2168/QĐ-BGTVT ngày 20/12/2021 của Bộ Giao thông vận tải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hải Dương. + Địa chỉ: Số 79, đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương. + Số điện thoại: 0220.3852590. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Số điện thoại: 02203 845 410.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:  Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Đường bộ (số 278 - Tôn Đức Thắng - Hàng Bột - Đống Đa - Hà Nội).  Thẩm định bản vẽ thi công - dự toán: Sở Giao thông vận tải Hải Dương (địa chỉ: Số 79, đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương).  Tư vấn giám sát: Công ty cổ phần tư vấn giám sát chất lượng công trình Thăng Long (địa chỉ: Số 33, phố Dịch Vọng, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định báo cáo đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Hải Dương (địa chỉ: Số 79, đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hải Dương. + Địa chỉ: Số 79, đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương. + Số điện thoại: 0220.3852590. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Số điện thoại: 02203 845 410.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Thẻ USB có chứa File dữ liệu tính toán chi tiết giá chào thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 630.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hải Dương. + Địa chỉ: Số 79, đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương. + Số điện thoại: 0220.3852590. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Số điện thoại: 02203 845 410.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải. + Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội; + Số fax: 0243.9424243, điện thoại: 0243.8224464.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải. + Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội; + Số fax: 0243.9424243, điện thoại: 0243.8224464.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Bộ Giao thông vận tải. + Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội; + Số fax: 0243.9424243, điện thoại: 0243.8224464. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường thông thường
1Đào đất cấp 1 nền đườngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT50,2129m3
2Đào đường cũTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT8,793m3
3Đắp cát K95 nền đườngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT334,3447m3
4Đắp đất K98 nền đườngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT493,0238m3
5Đắp đất bao K90 nền đườngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT63,2014m3
6Vận chuyển đất cấp 1 đổ điTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1.137,7125m3
B Ốp mái taluy
1Đá hộc xây vữa xi măng mác 100 ốp mái taluyTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1.738,1602m3
2Đá hộc xây xi măng mác 100 chân khayTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT721,2725m3
3Đá dăm đệmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT622,1352m3
4Đá hộc xếp khanTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT943,2025m3
5Ống nhựa thoát nước D=5cmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1.103,2m
6Vải địa kỹ thuật 12kN/m.Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT567,36m2
7Cọc treTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT73.750m
8Cát trộn nhựaTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,562m3
C Mặt đường
1Bê tông nhựa C12.5mm dày 5cmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1.397,4402m2
2Bê tông nhựa C19mm dày 7cmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1.397,4402m2
3Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1.397,4402m2
4Tưới nhựa lỏng MC thấm bám 1kg/m2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1.397,4402m2
5Cấp phối đá dăm loại 1Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT215,5134m3
6Cấp phối đá dăm loại 2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT339,7222m3
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn bê tông nhựaTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT401,6243tấn
8Đào khuôn đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1.148,2281m3
D Cống hộp 1,0x1,0m - Km38+447,88
1Bê tông mác 200 ống cống đúc sẵnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,52m3
2Bê tông mác 200 tường đầu cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6,33m3
3Cốt thép CT5 ống cống đúc sẵnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT33,17kg
4Cốt thép CT3 ống cống đúc sẵnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT23,57kg
5Đá hộc xây vữa xi măng mác 100 xây tường đầu, cánhTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,96m3
6Đá hộc xây vữa xi măng mác100 gia cố ta luyTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT3,12m3
7Đá hộc xây vữa xi măng mác 100 gia cố cửa ra, cửa vàoTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT5,83m3
8Đá dăm đệmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT3,04m3
9Quét nhựa đườngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT7,36m2
10Đào đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT55,21m3
11Đắp cát K95Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT21,88m3
12Đắp vật liệu chọn lọc K95Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT95,15m3
13Cọc treTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT640m
14Phá dỡ kết cấu bê tôngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6,33m3
15Ván khuôn đúc sẵn cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT8,73m2
16Ván khuôn tường đầu cống đổ tại chỗTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT20,53m2
17Lắp đặt cống hộpTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1cấu kiện
E Cống tròn D1,0m - Km38+465,48
1Bê tông mác 200 ống cống đúc sẵnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2,1m3
2Bê tông mác 150 tường đầu cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6,51m3
3Bê tông mác 150 móng cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT3,03m3
4Cốt thép CT5 ống cống đúc sẵnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT170,64kg
5Cốt thép CT3 ống cống đúc sẵnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT50,52kg
6Đá hộc xây vữa vữa xi măng mác 100 xây tường đầu, cánhTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4,2m3
7Gạch xây vữa mác 100Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,82m3
8Đá dăm đệmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT3,13m3
9Vữa xi măng mác 100Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,04m3
10Quét nhựa đườngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT31,42m2
11Đào đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT171,97m3
12Đắp cát K95Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16,39m3
13Đắp vật liệu chọn lọc K95Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT131,94m3
14Cọc treTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT820m
15Phá dỡ kết cấu bê tôngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT7,15m3
16Ván khuôn đúc sẵn cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT41,47m2
17Ván khuôn móng cống đổ tại chỗTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT12,78m2
18Ván khuôn tường đầu cống đổ tại chỗTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT22,44m2
19Lắp đặt ống cống D100Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6cấu kiện
F An toàn giao thông
1Biển báo hình tam giác (900x900x900)mm, dán màng phản quang seri 3900Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4biển
2Biển báo hình tam giác (700x700x700)mm, dán màng phản quang seri 3900Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4biển
3Biển phụ chữ viết (BxH=0,8x0,5), dán màng phản quang seri 3900Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4biển
4Biển báo hình vuông (900x900) mm, dán màng phản quang seri 3900Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4biển
5Biển tôn I414a,b,c (BxH=3,2x2m) trên cột cần vươnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4biển
6Cột biển báoTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT41,72m
7Bê tông móng cột mác 200 đá 2x4Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2,4m3
8Đào móng cột, đất cấp IITừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6m3
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6m3
10Sản xuất Giá đỡ biểnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT3.492,004kg
11Mạ kẽmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT3.492,004kg
12Bu lông neo móng M30Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT204cái
13Hàn liên kết các bu lông lại với nhau thép D8Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT3,72kg
14Lắp đặt cột cần vươnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT3.492,004kg
15Vạch sơn nóng PQ màu trắng dày 2mmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT227,884m2
16Vạch sơn nóng PQ màu vàng dày 2mmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT11,4277m2
17Vạch sơn xócTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT90,15m2
18Tấm sóng 3.320x310x3mm ray phòng hộTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT72tấm
19Cột D141x4,5x1.700mm ray phòng hộTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT71cái
20Cột D141x4,5x1.210mm ray phòng hộTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT9cái
21Tấm bản đệm 300x70x5mm ray phòng hộTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT80cái
22Tấm đầu, cuốiTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6tấm
23Thanh nốiTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6tấm
24Tiêu phản quangTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT42cái
25Bu lông D16x35Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT640cái
26Bu lông D18x180Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT80cái
27Lắp đặt tấm sóngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT216m
28Ép cọc trụ đỡ tôn lượn sóngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT80cọc
29Di chuyển tôn lượn sóngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT86m
30Bê tông nhựa đắp gồ C12,5Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,24m3
31Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn bê tông nhựaTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,5818tấn
32Lớp nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 gồ giảm tốcTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT12m2
33Sơn phủ gồ dày 2mm, màu trắngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6,12m2
34Sơn phủ gồ dày 2mm, màu vàngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6,12m2
35Vạch sơn sóc dày 8mmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4,8m2
G Bờ vây ngăn nước
1Cọc tre dài 3,5mTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT27.055m
2Tre làm giằng ngangTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT3.092m
3Bạt dứa phủ ni lôngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT3.092m2
4Bao tải đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT32.466m3
5Đắp đất tận dụngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1.460,97m3
6Thép buộcTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT48,699kg
7Thép neoTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1.160,273kg
8Đào thanh thải vòng vâyTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT37.335,9m3
H Cống hộp lớn tại vị trí Km38+455
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4,7276tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,385tấn
3Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6,6287tấn
4Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6,2264tấn
5Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,7783tấn
6Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT40,61m3
7Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT71,22m3
8Bê tông móng cống C30Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT64,7m3
9Bê tông đệm C10Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT12,6m3
10Ván khuôn bản nắp cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT96,4761m2
11Ván khuôn tường thân cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT347,2264m2
12Ván khuôn móngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT68,353m2
13Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,0424tấn
14Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT3,5657tấn
15Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,1684tấn
16Bê tông bản dẫn mố C30Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT22,2656m3
17Bê tông đệm C10Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6,4985m3
18Giấy dầu tạo phẳngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6,72m2
19Tấm xốp chèn kheTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6,72m2
20Ván khuôn bản dẫnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT21,896m2
21Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT289,67m2
22Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT410,7998m3
23Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,0507tấn
24Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2,7041tấn
25Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,024tấn
26Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2,477tấn
27Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT15,55m3
28Bê tông móng cống C30Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT40,76m3
29Bê tông đệm C10Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT7,64m3
30Đá dăm đệm 2x4Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT11,46m3
31Ván khuôn tường thân cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT98,8644m2
32Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT17,132m2
33Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4.776,1875m
34Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,0955m3
35Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT15,91m
36Đá hộc xây taluy, vữa C10 gia cố mái taluyTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT51m3
37Đất đắp bao nền đường K95 gia cố mái taluyTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT184,9214m3
38Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật gia cố mái taluyTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT80,55m
39Đá dăm đệm 2x4 gia cố mái taluyTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT18,4852m3
40Đá hộc xây vữa 10 Mpa mặt bằng chân khayTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT31,7245m3
41Đá dăm đệm 2x4 chân khayTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4,8807m3
42Đá hộc xếp khan chân khayTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT41,73m3
43Đào đất hố móng chân khay đất cấp I; Vận chuyển đất cấp I đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT41,73m3
44Đóng cọc tre L≤2,5m chân khayTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1.830,2625m
45Đá hộc xây vữa 10 Mpa mặt bằng gia cố sân cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT21,8433m3
46Đá dăm đệm 2x4 gia cố sân cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT5,1397m3
47Đào đất hố móng gia cố sân cống đất cấp I; Vận chuyển đất cấp I đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT31,0261m3
48Đá hộc xếp khan gia cố sân cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT31,0261m3
49Đóng cọc tre L≤2,5m gia cố sân cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT3.212,3125m
50Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT90,4m2
51Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT90,4m2
52Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT90,4m2
53Vận chuyển bê tông nhựa về cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT25,981tấn
54Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT90,4m2
55Cấp phối đá dăm loại I mặt đường trên cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT19,49m3
56Cấp phối đá dăm loại II mặt đường trên cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6,0232m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT107,951m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT10,08m3
59Phá dỡ kết cấu gạch cống cũTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT11,76m3
60Vận chuyển đất cấp IV đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT129,791m3
61Tháo dỡ cánh phai thép và vận chuyển 10kmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT5tấn
62Bê tông cọc thử C30Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT8,8601m3
63Sản xuất thép cọc thử D ≤10 (CB240)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,2058tấn
64Sản xuất thép cọc thử D Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,1851tấn
65Sản xuất thép cọc thử D >18 (CB240)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,0944tấn
66Sản xuất và lắp đặt thép bảnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,1363tấn
67Ván khuôn cọcTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT51,87m2
68Mối nối cọc 35x35cmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4mối nối
69Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,1134m3
70Vận chuyển đất cấp IV đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,1134m3
71Bốc xếp cọc bê tông cốt thép Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT22,1502tấn
72Ép cọc bê tông cốt thép 35x35Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT72m
73Bê tông cọc đại trà C30Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT101,5219m3
74Sản xuất thép cọc đại trà D ≤10 (CB240)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2,3584tấn
75Sản xuất thép cọc đại trà D Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT13,579tấn
76Sản xuất thép cọc đại trà D >18 (CB240)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,0817tấn
77Sản xuất và lắp đặt thép bản cọc đại tràTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,7032tấn
78Ván khuôn cọc đại tràTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT595,875m2
79Mối nối cọc 35x35cm (cọc đại trà)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT50mối nối
80Đập bê tông đầu cọc đại trà (trên cạn)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,4178m3
81Vận chuyển đất cấp IV đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,4178m3
82Bốc xếp cọc bê tông cốt thép Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT253,8047tấn
83Ép cọc bê tông cốt thép 35x35Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT825m
84Thí nghiệm nén tĩnh thử tại cọc bê tông cốt thép bằng pp chất tải (100-500 tấn)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT102,3tấn
85Sản xuất cọc dẫnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,2297tấn
86Khấu hao cọc dẫnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,2297tấn
87Đóng cọc dẫn (LTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT94,5m
88Nhổ cọc thép hình trên cạnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT94,5m
89Bê tông cột dàn van C30Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2,8485m3
90Bê tông dầm đỡ, sàn C30Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT5,0015m3
91Bê tông cầu thang C30Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,0552m3
92Cốt thép cột dàn van D≤10 (CB240-T)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,093tấn
93Cốt thép cột dàn van D≤18 (CB400-V)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,346tấn
94Cốt thép dầm, sàn dàn van D≤10 (CB240-T)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,1793tấn
95Cốt thép dầm, sàn dàn van D≤18 (CB400-V)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,4347tấn
96Ván khuôn cộtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT34,56m2
97Ván khuôn giằng ngangTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT25,26m2
98Ván khuôn sànTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT22,625m2
99Sản xuất và lắp đặt lan can thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,3713tấn
100Cốt thép cầu thang D>18 (CB240-T)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,089tấn
101Sản xuất và lắp đặt thép hình cầu thang (Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,1907tấn
102Cốt thép hèm phai D≤10 (CB240-T)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,0753tấn
103Cốt thép hèm phai D≤18Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,0151tấn
104Sản xuất và lắp đặt thép bảnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,2426tấn
105Tời điện 5TTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2bộ
106Cánh phai (gồm thép và puly D260)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2cái
107Puly chuyển độngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2cái
108Cáp lụa D20Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT78,88m
109Vận chuyển dàn van cống về chân công trìnhTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1chuyến
110Lắp đặt bộ cánh phaiTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2bộ
111Cốt thép cầu máng tưới (DTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,8337Tấn
112Bê tông cầu máng tưới C30Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT9,11m3
113Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT90,968m2
114Lắp đặt bộ cánh phaiTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2bộ
115Đay tẩm nhựa đườngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,01m3
116Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT45,79m2
117Đắp cát nền đường công vụ - K90 đường tạm đảm bảo giao thôngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT189m3
118Đắp đất bao K90 (mua mới) đường tạm đảm bảo giao thôngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT199,8m3
119Cấp phối đá dăm loại II đường tạm đảm bảo giao thôngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT21m3
120Lắp đặt cống tạm D1,5mTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16cấu kiện
121Tháo dỡ cống tạmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16cấu kiện
122Đá dăm đệm 2x4 mặt bằng bãi gia công thép, đúc cọcTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT10m3
123Bê tông đệm C20 mặt bằng bãi gia công thép, đúc cọcTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT5m3
124Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc bê tông cốt thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT655,776m3
125Thanh thải mặt bằngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT844,776m3
126Vận chuyển cát thu hồi đến bãi trữTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT103,0627m3
127Vận chuyển đất cấp I đổ ra bãi thải, cự ly 8kmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT760,2984m3
128Thanh thải đất đắp baoTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT199,8m3
129Vận chuyển đất cấp III đổ ra bãi thải, cự ly 8kmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT199,8m3
130Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT36m3
131Vận chuyển đất cấp IV đổ ra bãi thải, cự ly 8kmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT36m3
132San ủi đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT996,0984m3
133Ca bơm nướcTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT30ca
134Khấu hao cọc ván thép Larsen IVTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1.212m
135Ép cọc ván thép lassen IV trên cạn, phần ngập đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1.181,7m
136Ép cọc ván thép lassen IV trên cạn, phần không ngập đất, k=0,75Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT30,3m
137Nhổ cọc ván thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1.181,7m
138Khấu hao thép I160 hệ khung chống mương tạmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,5303tấn
139Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo định hình trên cạn hệ khung chống mương tạmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,5303tấn
140Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I; Vận chuyển đất cấp I đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT68m3
141Sản xuất + khấu hao hệ đà giáo sàn công tácTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT11,0134tấn
142Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo định hình trên cạnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT11,0134tấn
143Thép xuyên táo D16Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,1564tấn
I Cống hộp lớn tại vị trí Km41+200
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT5,0138tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,4989tấn
3Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4,1333tấn
4Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,0357tấn
5Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4,3791tấn
6Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,4989tấn
7Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT45,4171m3
8Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT48,0655m3
9Bê tông móng cống C30Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT60,4322m3
10Bê tông đệm C10Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT11,5349m3
11Ván khuôn bản nắp cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT140,5796m2
12Ván khuôn tường thân cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT267,3604m2
13Ván khuôn móngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT128,6114m2
14Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,0481tấn
15Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4,4276tấn
16Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,1913tấn
17Bê tông bản dẫn mố C30Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT26,0428m3
18Bê tông đệm C10Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT7,6009m3
19Giấy dầu tạo phẳngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT7,428m2
20Tấm xốp chèn kheTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT7,428m2
21Ván khuôn thép bản dẫnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT30,176m2
22Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT236,2185m2
23Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (đắp phạm vi nền đường)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT411,0266m3
24Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,0511tấn
25Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2,689tấn
26Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,0506tấn
27Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT3,0713tấn
28Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT15,4928m3
29Bê tông móng cống C30Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT50,9738m3
30Bê tông đệm C10Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT9,767m3
31Đá dăm đệm 2x4Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT14,6505m3
32Ván khuôn tường thân cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT245,3363m2
33Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT78,1243m2
34Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6.104,5m
35Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,1008m3
36Tấm ngăn nước mối nối cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16,8m
37Đá hộc xây taluy, vữa C10 gia cố mái taluyTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT67m3
38Đất đắp bao nền đường K95 gia cố mái taluyTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT223m3
39Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật gia cố mái taluyTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT106,5m
40Đá dăm đệm 2x4 gia cố mái taluyTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT22,2166m3
41Đá hộc xây vữa 10 Mpa mặt bằng chân khayTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT15,86m3
42Đá dăm đệm 2x4 chân khayTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2,44m3
43Đá hộc xếp khan chân khayTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT20,862m3
44Đào đất hố móng đất cấp I; Vận chuyển đất cấp I đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT20,862m3
45Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT915m
46Đá hộc xây vữa 10 Mpa mặt bằng gia cố sân cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT25,1366m3
47Đá dăm đệm 2x4 gia cố sân cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT5,9095m3
48Đào đất hố móng gia cố sân cống đất cấp I; Vận chuyển đất cấp I đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT35,7039m3
49Đá hộc xếp khanTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT35,7039m3
50Đóng cọc tre L≤2,5mTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT3.693,4375m
51Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT103,065m2
52Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT103,065m2
53Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT103,065m2
54Vận chuyển bê tông nhựa về cốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT29,6209tấn
55Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT103,065m2
56Cấp phối đá dăm loại ITừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT15,5998m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT5,8075m3
58Phá dỡ kết cấu gạch cống cũTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT69,168m3
59Vận chuyển đất cấp IV đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT74,9755m3
60Tháo dỡ và hoàn trả công trình ngầm (ống nước sinh hoạt)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1toàn bộ
61Bê tông cọc thử C30Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT9,105m3
62Sản xuất thép cọc thử D ≤10 (CB240)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,2093tấn
63Sản xuất thép cọc thử D Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,217tấn
64Sản xuất thép cọc thử D >18 (CB240)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,0942tấn
65Sản xuất và lắp đặt bản thép bảnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,1363tấn
66Ván khuôn cọcTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT53,27m2
67Mối nối cọc 35x35cmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4mối nối
68Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,1225m3
69Vận chuyển đất cấp IV đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,1225m3
70Bốc xếp cọc bê tông cốt thép Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT22,7625tấn
71Ép cọc bê tông cốt thép 35x35Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT74m
72Bê tông cọc đại trà C30Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT79,4841m3
73Sản xuất thép cọc đại trà D ≤10 (CB240)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,8272tấn
74Sản xuất thép cọc đại trà D Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT10,624tấn
75Sản xuất thép cọc đại trà D >18 (CB240)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,8221tấn
76Sản xuất và lắp đặt bản thép bảnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,2948tấn
77Ván khuôn cọcTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT466,165m2
78Mối nối cọc 35x35cmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT38mối nối
79Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,1637m3
80Vận chuyển đất cấp IV đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,1637m3
81Bốc xếp cọc bê tông cốt thép Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT198,7103tấn
82Ép cọc bê tông cốt thép 35x35Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT646m
83Thí nghiệm nén tĩnh thử tại cọc bê tông cốt thép bằng phương pháp chất tải (100-500 tấn)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT104,7tấn
84Sản xuất cọc dẫnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,2297tấn
85Khấu hao cọc dẫnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,2297tấn
86Đóng cọc dẫn (LTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT73,5m
87Nhổ cọc thép hình trên cạnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT73,5m
88Đắp cát nền đường công vụ - K90Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT147m3
89Đắp đất bao K90 (mua mới)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT142,8m3
90Cấp phối đá dăm loại IITừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT18,375m3
91Lắp đặt cống tạm D1,5mTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16cấu kiện
92Tháo dỡ cống tạm (k=0,6 lắp đặt)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16cấu kiện
93Đắp cát tạo mặt bằng thi côngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT65m3
94Đá dăm đệm 2x4Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT10m3
95Bê tông đệm C20Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT5m3
96Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc bê tông cốt thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT506,966m3
97Thanh thải mặt bằngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT718,966m3
98Vận chuyển cát thu hồi đến bãi trữTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT87,7139m3
99Vận chuyển đất cấp I đổ ra bãi thải, cự ly 8kmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT647,0694m3
100Thanh thải đất đắp baoTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT142,8m3
101Vận chuyển đất cấp III đổ ra bãi thải, cự ly 8kmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT142,8m3
102Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT33,375m3
103Vận chuyển đất cấp IV đổ ra bãi thải, cự ly 8kmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT33,375m3
104San ủi đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT823,2444m3
105Khấu hao cọc ván thép Larsen IVTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1.308m
106Ép cọc ván thép lassen IV trên cạn, phần ngập đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1.275,3m
107Ép cọc ván thép lassen IV trên cạn, phần không ngập đất, k=0,75Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT32,7m
108Nhổ cọc ván thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1.275,3m
109Khấu hao thép hệ khung chống mương tạm I160Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,7277tấn
110Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo định hình trên cạnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,7277tấn
111Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp ITừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT47,6m3
112Vận chuyển đất cấp I đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đấtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT47,6m3
113Sản xuất + khấu hao hệ đà giáo sàn công tácTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT10,0287tấn
114Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo định hình trên cạnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT10,0287tấn
115Thép xuyên táo D16Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,1422tấn
J Đảm bảo giao thông của 2 cống
1Biển báo 441B: Phía trước 100m có công trường thi công (140x80cm)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4biển
2Biển báo 441C: Phía trước 50m có công trường thi công (140x80cm)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4biển
3Biển 3.1 rẽ trái (D70)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4biển
4Biển 3.1 công trường thi công 5km/h (D70)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4biển
5Biển 3.1 rẽ phải (D70)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4biển
6Biển 3.1 công trường thi công 5km/h (D70)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4biển
7Biển báo W.245: Biển cảnh báo đi chậm (tam giác 60x60x60)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16biển
8Biển báo W.227: Biển báo công trường (tam giác 70x70x70cm)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16biển
9Biển báo thông tin dự án (100x60)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16biển
10Giá 3 chânTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16cái
11Cột biển báo (L=1,8m)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16cột
12Lắp đặt côt và biển báo đảm bảo giao thôngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16cái
13Điều tiết giao thôngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT360công
14Dây nhựa PVCTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT92m
15Ống nhựa D=80mm làm cọc tiêu, dài 1,2mTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT48cái
K Đèn tín hiệu giao thông nút giao Km36+780
1Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 7m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2cột
2Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 5m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2cột
3Cột đèn tín hiệu giao thông 2.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1cột
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8M24x400x1300Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2bộ
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2bộ
6Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2bộ
7Lắp đèn tín hiệu giao thông 3 màu tròn xanh, vàng, đỏ 3xD300 LedTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT12bộ
8Lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LEDTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT5bộ
9Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LEDTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4bộ
10Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT8bộ
11Tay bắt đèn tín hiệu giao thôngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT50cái
12Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16bộ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển THGT, độ cao của tủ điện Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1tủ
14Lắp bảng điện cửa cộtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT5bảng
15Luồn cáp ngầm cửa cộtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT10đầu cáp
16Làm đầu cáp khôTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT10đầu cáp
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT5,15m
18Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT156,663m
19Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT156,663m
20Luồn dây Cu/PVC/PVC 5x1mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT176,8m
21Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT8,9m
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT8bộ
23Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4,32m3
24Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp IITừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2,4m3
25Đào móng cột, rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,4098m3
26Ván khuôn móng cộtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT27,712m2
27Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT7,2922m3
28Trát chân cột chiều dày trát 3cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,2502m2
29Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16,5m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D75mmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT32,2m
31Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT116,287m
32Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT32,2m
33Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (rãnh bảo vệ cáp)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT8,1m3
34Ván khuôn móng cột (ránh cáp bảo vệ)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT15,48m2
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT8,1m3
36Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT52,21m
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,566m3
38Đào đường ống, đường cáp, rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2,349m3
39Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,566m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,783m3
41Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,566m3
42Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT33m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,3465m3
44Đào đường ống, đường cáp, rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2,1285m3
45Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,99m3
46Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,1385m3
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4,95m2
48Thảm bê tông nhựa C19 hoàn trả rãnh cápTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4,95m2
49Đào đường ống, đường cáp, rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4,155m3
50Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,662m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2,493m3
52Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller)Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1thiết bị
53Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6vị trí
L Đèn chiếu sáng nút giao Km36+780
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8mTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT23cột
2Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2mTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT23cần đèn
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT23bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W LedTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT23bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1tủ
7Lắp bảng điện cửa cộtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT23bảng
8Luồn cáp ngầm cửa cộtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT46đầu cáp
9Làm đầu cáp khôTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT46đầu cáp
10Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT12,875m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT691,1403m
12Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT691,1403m
13Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT220,8m
14Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/sTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT23cái
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT26bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6,144m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT9,7218m3
18Ván khuôn móng cộtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT80,512m2
19Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16,0282m3
20Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2,128m2
21Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D75nnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16,1m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT654,5753m
23Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16,1m
24Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT518,021m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT15,5406m3
26Đào đường ống, đường cáp, rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT23,3109m3
27Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT15,5406m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT7,7703m3
29Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT15,5406m3
30Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT400m
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4,2m3
32Đào đường ống, đường cáp, rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT25,8m3
33Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT12m3
34Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT13,8m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT60m2
36Thảm bê tông nhựa C19 hoàn trả rãnh cápTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT60m2
37Đào đường ống, đường cáp, rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT3,18m3
38Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,272m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,908m3
40Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT24vị trí
M Đèn chiếu sáng nút giao Km38+455
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8mTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT15cột
2Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2mTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT15cần đèn
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT15bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W LedTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT15bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1tủ
7Lắp bảng điện cửa cộtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT15bảng
8Luồn cáp ngầm cửa cộtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT30đầu cáp
9Làm đầu cáp khôTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT30đầu cáp
10Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT8,755m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT404,584m
12Cáp treo Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT38,5m
13Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT404,584m
14Cáp treo Cu/PVC 1x6mm2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT38,5m
15Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT144m
16Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/sTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT15cái
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT18bộ
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6,912m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT3,9618m3
20Ván khuôn móng cộtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT55,552m2
21Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT11,0362m3
22Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,744m2
23Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D76mmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT15,3m
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT373,684m
25Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT7,6m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,228m3
27Đào đường ống, đường cáp, rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,342m3
28Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,228m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,114m3
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,228m3
31Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT40,44m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,4246m3
33Đào đường ống, đường cáp, rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2,6084m3
34Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,2132m3
35Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,3952m3
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,476m2
37Thảm bê tông nhựa C19 hoàn trả rãnh cápTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,476m2
38Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT418m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4,389m3
40Đào đường ống, đường cáp, rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT26,961m3
41Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT12,54m3
42Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT14,421m3
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT62,7m2
44Thảm bê tông nhựa C19 hoàn trả rãnh cápTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT62,7m2
45Đào đường ống, đường cáp, rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT12,417m3
46Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT4,9668m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT7,4502m3
48Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT16vị trí
N Chiếu sáng Nút giao Km41+200
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8mTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT19cột
2Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2mTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT19cần đèn
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT19bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W LedTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT19bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1tủ
7Lắp bảng điện cửa cộtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT19bảng
8Luồn cáp ngầm cửa cộtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT38đầu cáp
9Làm đầu cáp khôTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT38đầu cáp
10Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT42,745m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT560,1552m
12Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT560,1552m
13Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT182,4m
14Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/sTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT19cái
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT22bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT12,2818m3
17Ván khuôn móng cộtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT62,592m2
18Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT12,4442m3
19Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,936m2
20Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D76mmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT20,24m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT561,7002m
22Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT25,48m
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,2675m3
24Đào đường ống, đường cáp, rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT1,6435m3
25Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,7644m3
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,8791m3
27Đào đường ống, đường cáp, rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT64,47m3
28Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT25,788m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT38,682m3
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT20vị trí
O Đèn nháy vàng Km38+455 và Km41+200
1Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 5m tròn côn mạ kẽm nhúng nóngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6cột
2Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6bộ
3Lắp đèn tín hiệu chơp vàng 1xD300 LEDTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT12bộ
4Lắp biển báo Chú ý quan sát kích thước: 2,45x0,6mTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6cái
5Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100W-110WTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6bộ
6Tay bắt đèn tín hiệu giao thôngTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT24cái
7Lắp đặt giá bắt solar cần vươnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6bộ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng, độ cao của tủ điện >= 2mTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6tủ
9Làm đầu cáp khôTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6đầu cáp
10Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đènTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT80,4m
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6bộ
12Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp IITừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT2,4m3
13Ván khuôn móng cộtTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT28,8m2
14Bê tông móng, chiều rộng Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT7,2m3
15Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT0,288m2
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTừ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT6vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.174E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Công trình giao thôngb) Cấp công trình: Cấp II trở lênc) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc chính (hạng mục cơ bản) của gói thầu, như sau:- Thi công mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm;- Thi công xây dựng cống hộp bằng bê tông cốt thép;- Thi công hệ thống an toàn giao thông;- Thi công hệ thống điện chiếu sáng và đèn tín hiệu đường giao thông (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 14,82 tỷ đồng;1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 14,82 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng phần việc giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.107
2 Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông 2 - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông đường bộ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
3 01 Cán bộ kỹ thuật thi công cống hộp 1 - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông cống hộp lớn;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công cống 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu 1 - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan về điện/ hoặc cơ – điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu 01 công trình;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
5 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
6 Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành về An toàn lao động/ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình (hoặc hạng mục công trình);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)1
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)1
4 Máy đầm bánh thép ≥ 10 tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)1
5 Máy đầm bánh hơi ≥ 16 tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)1
6 Máy ủi công suất ≥ 110CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)2
7 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 2,5 tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)1
8 Xe ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12 tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)2
9 Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 10 tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)1
10 Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 25 tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)1
11 Máy phun nhựa đường, công suất ≥ 190 CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hoá đơn mua bán/ hoặc hợp đồng mua bán theo quy định và tài liệu thể hiện chủng loại và công suất máy hoặc các loại tài liệu khác tương đương)1
12 Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 50 m3/h Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các tài liệu khác tương đương)1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)1
14 Ô tô có gắn cẩu (hoặc Cần cẩu bánh lốp) ≥ 6 tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)1
15 Xe thang nâng (hoặc xe nâng), thang dài ≥ 12 m Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)1
16 Máy ép cọc ≥ 200T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)1
17 Máy ép thủy lực ≥ 130T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)1
18 Máy lu rung (hoặc đầm rung) ≥ 25T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)1
19 Trạm trộn bê tông nhựa có năng suất ≥ 120 tấn/giờ; hoặc hợp đồng nguyên tắc với trạm trộn bê tông nhựa có năng suất ≥ 120 tấn/giờ để cung cấp bê tông nhựa. Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương)1
20 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) Được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->