Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công cải tạo 02 nút giao Km38+455, Km41+200, đèn tín hiệu, chiếu sáng nút giao Km36+780 và gia cố mái ta luy đoạn Km36+963.5 - Km37+360, Km41+100 - Km41+860
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Thi công cải tạo 02 nút giao Km38+455, Km41+200, đèn tín hiệu, chiếu sáng nút giao Km36+780 và gia cố mái ta luy đoạn Km36+963.5 - Km37+360, Km41+100 - Km41+860 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo Quyết định số 3177/QĐ-BGTVT ngày 30/10/2009 và số 2168/QĐ-BGTVT ngày 20/12/2021 của Bộ Giao thông vận tải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 17:39:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,162,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.174E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Công trình giao thôngb) Cấp công trình: Cấp II trở lênc) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc chính (hạng mục cơ bản) của gói thầu, như sau:- Thi công mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm;- Thi công xây dựng cống hộp bằng bê tông cốt thép;- Thi công hệ thống an toàn giao thông;- Thi công hệ thống điện chiếu sáng và đèn tín hiệu đường giao thông (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 14,82 tỷ đồng;1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 14,82 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng phần việc giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông đường bộ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công cống hộp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông cống hộp lớn;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công cống 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan về điện/ hoặc cơ – điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu 01 công trình;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành về An toàn lao động/ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình (hoặc hạng mục công trình);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường, công suất ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hoá đơn mua bán/ hoặc hợp đồng mua bán theo quy định và tài liệu thể hiện chủng loại và công suất máy hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô có gắn cẩu (hoặc Cần cẩu bánh lốp) ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe thang nâng (hoặc xe nâng), thang dài ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung (hoặc đầm rung) ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa có năng suất ≥ 120 tấn/giờ; hoặc hợp đồng nguyên tắc với trạm trộn bê tông nhựa có năng suất ≥ 120 tấn/giờ để cung cấp bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Thi công cải tạo 02 nút giao Km38+455, Km41+200, đèn tín hiệu, chiếu sáng nút giao Km36+780 và gia cố mái ta luy đoạn Km36+963.5 - Km37+360, Km41+100 - Km41+860 Dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 37 (Km23+200 - Km47+888) đoạn Vĩnh Bảo (Hải Phòng) - Gia Lộc (Hải Dương) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước theo Quyết định số 3177/QĐ-BGTVT ngày 30/10/2009 và số 2168/QĐ-BGTVT ngày 20/12/2021 của Bộ Giao thông vận tải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Thẻ USB có chứa File dữ liệu tính toán chi tiết giá chào thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 630.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hải Dương.
+ Địa chỉ: Số 79, đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương.
+ Số điện thoại: 0220.3852590.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương.
+ Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
+ Số điện thoại: 02203 845 410. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải. + Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội; + Số fax: 0243.9424243, điện thoại: 0243.8224464. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải. + Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội; + Số fax: 0243.9424243, điện thoại: 0243.8224464. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bộ Giao thông vận tải. + Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội; + Số fax: 0243.9424243, điện thoại: 0243.8224464. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường thông thường | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 nền đường | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 50,2129 | m3 |
| 2 | Đào đường cũ | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 8,793 | m3 |
| 3 | Đắp cát K95 nền đường | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 334,3447 | m3 |
| 4 | Đắp đất K98 nền đường | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 493,0238 | m3 |
| 5 | Đắp đất bao K90 nền đường | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 63,2014 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1.137,7125 | m3 |
| B | Ốp mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng mác 100 ốp mái taluy | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1.738,1602 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây xi măng mác 100 chân khay | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 721,2725 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 622,1352 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 943,2025 | m3 |
| 5 | Ống nhựa thoát nước D=5cm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1.103,2 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m. | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 567,36 | m2 |
| 7 | Cọc tre | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 73.750 | m |
| 8 | Cát trộn nhựa | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,562 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12.5mm dày 5cm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1.397,4402 | m2 |
| 2 | Bê tông nhựa C19mm dày 7cm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1.397,4402 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1.397,4402 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa lỏng MC thấm bám 1kg/m2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1.397,4402 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 215,5134 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 339,7222 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn bê tông nhựa | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 401,6243 | tấn |
| 8 | Đào khuôn đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1.148,2281 | m3 |
| D | Cống hộp 1,0x1,0m - Km38+447,88 | |||
| 1 | Bê tông mác 200 ống cống đúc sẵn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 2 | Bê tông mác 200 tường đầu cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 3 | Cốt thép CT5 ống cống đúc sẵn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 33,17 | kg |
| 4 | Cốt thép CT3 ống cống đúc sẵn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 23,57 | kg |
| 5 | Đá hộc xây vữa xi măng mác 100 xây tường đầu, cánh | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây vữa xi măng mác100 gia cố ta luy | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây vữa xi măng mác 100 gia cố cửa ra, cửa vào | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 5,83 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 10 | Đào đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 55,21 | m3 |
| 11 | Đắp cát K95 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 21,88 | m3 |
| 12 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 95,15 | m3 |
| 13 | Cọc tre | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 640 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đúc sẵn cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 8,73 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu cống đổ tại chỗ | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 20,53 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cống hộp | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| E | Cống tròn D1,0m - Km38+465,48 | |||
| 1 | Bê tông mác 200 ống cống đúc sẵn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 2 | Bê tông mác 150 tường đầu cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 150 móng cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 4 | Cốt thép CT5 ống cống đúc sẵn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 170,64 | kg |
| 5 | Cốt thép CT3 ống cống đúc sẵn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 50,52 | kg |
| 6 | Đá hộc xây vữa vữa xi măng mác 100 xây tường đầu, cánh | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 7 | Gạch xây vữa mác 100 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng mác 100 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 31,42 | m2 |
| 11 | Đào đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 171,97 | m3 |
| 12 | Đắp cát K95 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16,39 | m3 |
| 13 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 131,94 | m3 |
| 14 | Cọc tre | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 820 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 7,15 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đúc sẵn cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 41,47 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 12,78 | m2 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu cống đổ tại chỗ | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống cống D100 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác (900x900x900)mm, dán màng phản quang seri 3900 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4 | biển |
| 2 | Biển báo hình tam giác (700x700x700)mm, dán màng phản quang seri 3900 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4 | biển |
| 3 | Biển phụ chữ viết (BxH=0,8x0,5), dán màng phản quang seri 3900 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4 | biển |
| 4 | Biển báo hình vuông (900x900) mm, dán màng phản quang seri 3900 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4 | biển |
| 5 | Biển tôn I414a,b,c (BxH=3,2x2m) trên cột cần vươn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4 | biển |
| 6 | Cột biển báo | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 41,72 | m |
| 7 | Bê tông móng cột mác 200 đá 2x4 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, đất cấp II | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6 | m3 |
| 10 | Sản xuất Giá đỡ biển | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 3.492,004 | kg |
| 11 | Mạ kẽm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 3.492,004 | kg |
| 12 | Bu lông neo móng M30 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 204 | cái |
| 13 | Hàn liên kết các bu lông lại với nhau thép D8 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 3,72 | kg |
| 14 | Lắp đặt cột cần vươn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 3.492,004 | kg |
| 15 | Vạch sơn nóng PQ màu trắng dày 2mm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 227,884 | m2 |
| 16 | Vạch sơn nóng PQ màu vàng dày 2mm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 11,4277 | m2 |
| 17 | Vạch sơn xóc | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 90,15 | m2 |
| 18 | Tấm sóng 3.320x310x3mm ray phòng hộ | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 72 | tấm |
| 19 | Cột D141x4,5x1.700mm ray phòng hộ | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 71 | cái |
| 20 | Cột D141x4,5x1.210mm ray phòng hộ | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Tấm bản đệm 300x70x5mm ray phòng hộ | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 80 | cái |
| 22 | Tấm đầu, cuối | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6 | tấm |
| 23 | Thanh nối | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6 | tấm |
| 24 | Tiêu phản quang | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 42 | cái |
| 25 | Bu lông D16x35 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 640 | cái |
| 26 | Bu lông D18x180 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 80 | cái |
| 27 | Lắp đặt tấm sóng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 216 | m |
| 28 | Ép cọc trụ đỡ tôn lượn sóng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 80 | cọc |
| 29 | Di chuyển tôn lượn sóng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 86 | m |
| 30 | Bê tông nhựa đắp gồ C12,5 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn bê tông nhựa | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,5818 | tấn |
| 32 | Lớp nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 gồ giảm tốc | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 12 | m2 |
| 33 | Sơn phủ gồ dày 2mm, màu trắng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 34 | Sơn phủ gồ dày 2mm, màu vàng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 35 | Vạch sơn sóc dày 8mm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4,8 | m2 |
| G | Bờ vây ngăn nước | |||
| 1 | Cọc tre dài 3,5m | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 27.055 | m |
| 2 | Tre làm giằng ngang | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 3.092 | m |
| 3 | Bạt dứa phủ ni lông | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 3.092 | m2 |
| 4 | Bao tải đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 32.466 | m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1.460,97 | m3 |
| 6 | Thép buộc | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 48,699 | kg |
| 7 | Thép neo | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1.160,273 | kg |
| 8 | Đào thanh thải vòng vây | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 37.335,9 | m3 |
| H | Cống hộp lớn tại vị trí Km38+455 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4,7276 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,385 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6,6287 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6,2264 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,7783 | tấn |
| 6 | Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 40,61 | m3 |
| 7 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 71,22 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 64,7 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản nắp cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 96,4761 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thân cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 347,2264 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 68,353 | m2 |
| 13 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,0424 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 3,5657 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,1684 | tấn |
| 16 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 22,2656 | m3 |
| 17 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6,4985 | m3 |
| 18 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 19 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 20 | Ván khuôn bản dẫn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 21,896 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 289,67 | m2 |
| 22 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 410,7998 | m3 |
| 23 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 24 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2,7041 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2,477 | tấn |
| 27 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 15,55 | m3 |
| 28 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 40,76 | m3 |
| 29 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 7,64 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm 2x4 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 11,46 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường thân cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 98,8644 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 17,132 | m2 |
| 33 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4.776,1875 | m |
| 34 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,0955 | m3 |
| 35 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 15,91 | m |
| 36 | Đá hộc xây taluy, vữa C10 gia cố mái taluy | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 51 | m3 |
| 37 | Đất đắp bao nền đường K95 gia cố mái taluy | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 184,9214 | m3 |
| 38 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật gia cố mái taluy | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 80,55 | m |
| 39 | Đá dăm đệm 2x4 gia cố mái taluy | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 18,4852 | m3 |
| 40 | Đá hộc xây vữa 10 Mpa mặt bằng chân khay | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 31,7245 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm 2x4 chân khay | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4,8807 | m3 |
| 42 | Đá hộc xếp khan chân khay | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 41,73 | m3 |
| 43 | Đào đất hố móng chân khay đất cấp I; Vận chuyển đất cấp I đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 41,73 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre L≤2,5m chân khay | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1.830,2625 | m |
| 45 | Đá hộc xây vữa 10 Mpa mặt bằng gia cố sân cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 21,8433 | m3 |
| 46 | Đá dăm đệm 2x4 gia cố sân cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 5,1397 | m3 |
| 47 | Đào đất hố móng gia cố sân cống đất cấp I; Vận chuyển đất cấp I đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 31,0261 | m3 |
| 48 | Đá hộc xếp khan gia cố sân cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 31,0261 | m3 |
| 49 | Đóng cọc tre L≤2,5m gia cố sân cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 3.212,3125 | m |
| 50 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 90,4 | m2 |
| 51 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 90,4 | m2 |
| 52 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 90,4 | m2 |
| 53 | Vận chuyển bê tông nhựa về cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 25,981 | tấn |
| 54 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 90,4 | m2 |
| 55 | Cấp phối đá dăm loại I mặt đường trên cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 19,49 | m3 |
| 56 | Cấp phối đá dăm loại II mặt đường trên cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6,0232 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũ | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 107,951 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũ | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất cấp IV đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 129,791 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ cánh phai thép và vận chuyển 10km | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 5 | tấn |
| 62 | Bê tông cọc thử C30 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 8,8601 | m3 |
| 63 | Sản xuất thép cọc thử D ≤10 (CB240) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,2058 | tấn |
| 64 | Sản xuất thép cọc thử D | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,1851 | tấn |
| 65 | Sản xuất thép cọc thử D >18 (CB240) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 66 | Sản xuất và lắp đặt thép bản | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cọc | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 51,87 | m2 |
| 68 | Mối nối cọc 35x35cm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4 | mối nối |
| 69 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,1134 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất cấp IV đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,1134 | m3 |
| 71 | Bốc xếp cọc bê tông cốt thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 22,1502 | tấn |
| 72 | Ép cọc bê tông cốt thép 35x35 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 72 | m |
| 73 | Bê tông cọc đại trà C30 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 101,5219 | m3 |
| 74 | Sản xuất thép cọc đại trà D ≤10 (CB240) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2,3584 | tấn |
| 75 | Sản xuất thép cọc đại trà D | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 13,579 | tấn |
| 76 | Sản xuất thép cọc đại trà D >18 (CB240) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,0817 | tấn |
| 77 | Sản xuất và lắp đặt thép bản cọc đại trà | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,7032 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cọc đại trà | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 595,875 | m2 |
| 79 | Mối nối cọc 35x35cm (cọc đại trà) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 50 | mối nối |
| 80 | Đập bê tông đầu cọc đại trà (trên cạn) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,4178 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất cấp IV đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,4178 | m3 |
| 82 | Bốc xếp cọc bê tông cốt thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 253,8047 | tấn |
| 83 | Ép cọc bê tông cốt thép 35x35 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 825 | m |
| 84 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tại cọc bê tông cốt thép bằng pp chất tải (100-500 tấn) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 102,3 | tấn |
| 85 | Sản xuất cọc dẫn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,2297 | tấn |
| 86 | Khấu hao cọc dẫn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,2297 | tấn |
| 87 | Đóng cọc dẫn (L | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 94,5 | m |
| 88 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 94,5 | m |
| 89 | Bê tông cột dàn van C30 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2,8485 | m3 |
| 90 | Bê tông dầm đỡ, sàn C30 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 5,0015 | m3 |
| 91 | Bê tông cầu thang C30 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,0552 | m3 |
| 92 | Cốt thép cột dàn van D≤10 (CB240-T) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 93 | Cốt thép cột dàn van D≤18 (CB400-V) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 94 | Cốt thép dầm, sàn dàn van D≤10 (CB240-T) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 95 | Cốt thép dầm, sàn dàn van D≤18 (CB400-V) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,4347 | tấn |
| 96 | Ván khuôn cột | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 97 | Ván khuôn giằng ngang | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 25,26 | m2 |
| 98 | Ván khuôn sàn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 22,625 | m2 |
| 99 | Sản xuất và lắp đặt lan can thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,3713 | tấn |
| 100 | Cốt thép cầu thang D>18 (CB240-T) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 101 | Sản xuất và lắp đặt thép hình cầu thang ( | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,1907 | tấn |
| 102 | Cốt thép hèm phai D≤10 (CB240-T) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 103 | Cốt thép hèm phai D≤18 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 104 | Sản xuất và lắp đặt thép bản | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,2426 | tấn |
| 105 | Tời điện 5T | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Cánh phai (gồm thép và puly D260) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Puly chuyển động | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Cáp lụa D20 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 78,88 | m |
| 109 | Vận chuyển dàn van cống về chân công trình | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1 | chuyến |
| 110 | Lắp đặt bộ cánh phai | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Cốt thép cầu máng tưới (D | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,8337 | Tấn |
| 112 | Bê tông cầu máng tưới C30 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 9,11 | m3 |
| 113 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 90,968 | m2 |
| 114 | Lắp đặt bộ cánh phai | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Đay tẩm nhựa đường | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 116 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 45,79 | m2 |
| 117 | Đắp cát nền đường công vụ - K90 đường tạm đảm bảo giao thông | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 189 | m3 |
| 118 | Đắp đất bao K90 (mua mới) đường tạm đảm bảo giao thông | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 199,8 | m3 |
| 119 | Cấp phối đá dăm loại II đường tạm đảm bảo giao thông | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 21 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cống tạm D1,5m | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 121 | Tháo dỡ cống tạm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 122 | Đá dăm đệm 2x4 mặt bằng bãi gia công thép, đúc cọc | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 10 | m3 |
| 123 | Bê tông đệm C20 mặt bằng bãi gia công thép, đúc cọc | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 5 | m3 |
| 124 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc bê tông cốt thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 655,776 | m3 |
| 125 | Thanh thải mặt bằng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 844,776 | m3 |
| 126 | Vận chuyển cát thu hồi đến bãi trữ | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 103,0627 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất cấp I đổ ra bãi thải, cự ly 8km | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 760,2984 | m3 |
| 128 | Thanh thải đất đắp bao | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 199,8 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất cấp III đổ ra bãi thải, cự ly 8km | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 199,8 | m3 |
| 130 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 36 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất cấp IV đổ ra bãi thải, cự ly 8km | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 36 | m3 |
| 132 | San ủi đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 996,0984 | m3 |
| 133 | Ca bơm nước | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 30 | ca |
| 134 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1.212 | m |
| 135 | Ép cọc ván thép lassen IV trên cạn, phần ngập đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1.181,7 | m |
| 136 | Ép cọc ván thép lassen IV trên cạn, phần không ngập đất, k=0,75 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 30,3 | m |
| 137 | Nhổ cọc ván thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1.181,7 | m |
| 138 | Khấu hao thép I160 hệ khung chống mương tạm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,5303 | tấn |
| 139 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo định hình trên cạn hệ khung chống mương tạm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,5303 | tấn |
| 140 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I; Vận chuyển đất cấp I đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 68 | m3 |
| 141 | Sản xuất + khấu hao hệ đà giáo sàn công tác | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 11,0134 | tấn |
| 142 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo định hình trên cạn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 11,0134 | tấn |
| 143 | Thép xuyên táo D16 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,1564 | tấn |
| I | Cống hộp lớn tại vị trí Km41+200 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 5,0138 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,4989 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4,1333 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4,3791 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,4989 | tấn |
| 7 | Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 45,4171 | m3 |
| 8 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 48,0655 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 60,4322 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 11,5349 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản nắp cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 140,5796 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường thân cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 267,3604 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 128,6114 | m2 |
| 14 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4,4276 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,1913 | tấn |
| 17 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 26,0428 | m3 |
| 18 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 7,6009 | m3 |
| 19 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 7,428 | m2 |
| 20 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 7,428 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép bản dẫn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 30,176 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 236,2185 | m2 |
| 23 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (đắp phạm vi nền đường) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 411,0266 | m3 |
| 24 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 25 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2,689 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 3,0713 | tấn |
| 28 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 15,4928 | m3 |
| 29 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 50,9738 | m3 |
| 30 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 9,767 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm 2x4 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 14,6505 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường thân cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 245,3363 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 78,1243 | m2 |
| 34 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6.104,5 | m |
| 35 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 36 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16,8 | m |
| 37 | Đá hộc xây taluy, vữa C10 gia cố mái taluy | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 67 | m3 |
| 38 | Đất đắp bao nền đường K95 gia cố mái taluy | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 223 | m3 |
| 39 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật gia cố mái taluy | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 106,5 | m |
| 40 | Đá dăm đệm 2x4 gia cố mái taluy | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 22,2166 | m3 |
| 41 | Đá hộc xây vữa 10 Mpa mặt bằng chân khay | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 15,86 | m3 |
| 42 | Đá dăm đệm 2x4 chân khay | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 43 | Đá hộc xếp khan chân khay | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 20,862 | m3 |
| 44 | Đào đất hố móng đất cấp I; Vận chuyển đất cấp I đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 20,862 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 915 | m |
| 46 | Đá hộc xây vữa 10 Mpa mặt bằng gia cố sân cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 25,1366 | m3 |
| 47 | Đá dăm đệm 2x4 gia cố sân cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 5,9095 | m3 |
| 48 | Đào đất hố móng gia cố sân cống đất cấp I; Vận chuyển đất cấp I đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 35,7039 | m3 |
| 49 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 35,7039 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 3.693,4375 | m |
| 51 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 103,065 | m2 |
| 52 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 103,065 | m2 |
| 53 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 103,065 | m2 |
| 54 | Vận chuyển bê tông nhựa về cống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 29,6209 | tấn |
| 55 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 103,065 | m2 |
| 56 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 15,5998 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũ | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 5,8075 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 69,168 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất cấp IV đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 74,9755 | m3 |
| 60 | Tháo dỡ và hoàn trả công trình ngầm (ống nước sinh hoạt) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 61 | Bê tông cọc thử C30 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 9,105 | m3 |
| 62 | Sản xuất thép cọc thử D ≤10 (CB240) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,2093 | tấn |
| 63 | Sản xuất thép cọc thử D | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,217 | tấn |
| 64 | Sản xuất thép cọc thử D >18 (CB240) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,0942 | tấn |
| 65 | Sản xuất và lắp đặt bản thép bản | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cọc | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 53,27 | m2 |
| 67 | Mối nối cọc 35x35cm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4 | mối nối |
| 68 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,1225 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất cấp IV đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,1225 | m3 |
| 70 | Bốc xếp cọc bê tông cốt thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 22,7625 | tấn |
| 71 | Ép cọc bê tông cốt thép 35x35 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 74 | m |
| 72 | Bê tông cọc đại trà C30 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 79,4841 | m3 |
| 73 | Sản xuất thép cọc đại trà D ≤10 (CB240) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,8272 | tấn |
| 74 | Sản xuất thép cọc đại trà D | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 10,624 | tấn |
| 75 | Sản xuất thép cọc đại trà D >18 (CB240) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,8221 | tấn |
| 76 | Sản xuất và lắp đặt bản thép bản | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,2948 | tấn |
| 77 | Ván khuôn cọc | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 466,165 | m2 |
| 78 | Mối nối cọc 35x35cm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 38 | mối nối |
| 79 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,1637 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất cấp IV đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,1637 | m3 |
| 81 | Bốc xếp cọc bê tông cốt thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 198,7103 | tấn |
| 82 | Ép cọc bê tông cốt thép 35x35 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 646 | m |
| 83 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tại cọc bê tông cốt thép bằng phương pháp chất tải (100-500 tấn) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 104,7 | tấn |
| 84 | Sản xuất cọc dẫn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,2297 | tấn |
| 85 | Khấu hao cọc dẫn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,2297 | tấn |
| 86 | Đóng cọc dẫn (L | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 73,5 | m |
| 87 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 73,5 | m |
| 88 | Đắp cát nền đường công vụ - K90 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 147 | m3 |
| 89 | Đắp đất bao K90 (mua mới) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 142,8 | m3 |
| 90 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 18,375 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cống tạm D1,5m | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 92 | Tháo dỡ cống tạm (k=0,6 lắp đặt) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 93 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 65 | m3 |
| 94 | Đá dăm đệm 2x4 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 10 | m3 |
| 95 | Bê tông đệm C20 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 5 | m3 |
| 96 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc bê tông cốt thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 506,966 | m3 |
| 97 | Thanh thải mặt bằng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 718,966 | m3 |
| 98 | Vận chuyển cát thu hồi đến bãi trữ | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 87,7139 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất cấp I đổ ra bãi thải, cự ly 8km | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 647,0694 | m3 |
| 100 | Thanh thải đất đắp bao | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 142,8 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất cấp III đổ ra bãi thải, cự ly 8km | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 142,8 | m3 |
| 102 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 33,375 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất cấp IV đổ ra bãi thải, cự ly 8km | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 33,375 | m3 |
| 104 | San ủi đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 823,2444 | m3 |
| 105 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1.308 | m |
| 106 | Ép cọc ván thép lassen IV trên cạn, phần ngập đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1.275,3 | m |
| 107 | Ép cọc ván thép lassen IV trên cạn, phần không ngập đất, k=0,75 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 32,7 | m |
| 108 | Nhổ cọc ván thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1.275,3 | m |
| 109 | Khấu hao thép hệ khung chống mương tạm I160 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,7277 | tấn |
| 110 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo định hình trên cạn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,7277 | tấn |
| 111 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 47,6 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất cấp I đổ ra bãi thải, cự ly 8km và san ủi đất | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 47,6 | m3 |
| 113 | Sản xuất + khấu hao hệ đà giáo sàn công tác | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 10,0287 | tấn |
| 114 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo định hình trên cạn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 10,0287 | tấn |
| 115 | Thép xuyên táo D16 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| J | Đảm bảo giao thông của 2 cống | |||
| 1 | Biển báo 441B: Phía trước 100m có công trường thi công (140x80cm) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4 | biển |
| 2 | Biển báo 441C: Phía trước 50m có công trường thi công (140x80cm) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4 | biển |
| 3 | Biển 3.1 rẽ trái (D70) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4 | biển |
| 4 | Biển 3.1 công trường thi công 5km/h (D70) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4 | biển |
| 5 | Biển 3.1 rẽ phải (D70) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4 | biển |
| 6 | Biển 3.1 công trường thi công 5km/h (D70) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4 | biển |
| 7 | Biển báo W.245: Biển cảnh báo đi chậm (tam giác 60x60x60) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16 | biển |
| 8 | Biển báo W.227: Biển báo công trường (tam giác 70x70x70cm) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16 | biển |
| 9 | Biển báo thông tin dự án (100x60) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16 | biển |
| 10 | Giá 3 chân | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Cột biển báo (L=1,8m) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16 | cột |
| 12 | Lắp đặt côt và biển báo đảm bảo giao thông | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Điều tiết giao thông | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 360 | công |
| 14 | Dây nhựa PVC | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 92 | m |
| 15 | Ống nhựa D=80mm làm cọc tiêu, dài 1,2m | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 48 | cái |
| K | Đèn tín hiệu giao thông nút giao Km36+780 | |||
| 1 | Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 7m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 5m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột đèn tín hiệu giao thông 2.9m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 8M24x400x1300 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đèn tín hiệu giao thông 3 màu tròn xanh, vàng, đỏ 3xD300 Led | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Tay bắt đèn tín hiệu giao thông | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển THGT, độ cao của tủ điện | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 5 | bảng |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 5,15 | m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 156,663 | m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 156,663 | m |
| 20 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 5x1mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 176,8 | m |
| 21 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 8,9 | m |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,4098 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 27,712 | m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 7,2922 | m3 |
| 28 | Trát chân cột chiều dày trát 3cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,2502 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16,5 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D75mm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 32,2 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 116,287 | m |
| 32 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 32,2 | m |
| 33 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (rãnh bảo vệ cáp) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột (ránh cáp bảo vệ) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 36 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 52,2 | 1m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 38 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2,349 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 33 | m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,3465 | m3 |
| 44 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2,1285 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,1385 | m3 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 48 | Thảm bê tông nhựa C19 hoàn trả rãnh cáp | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 49 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4,155 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,662 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2,493 | m3 |
| 52 | Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6 | vị trí |
| L | Đèn chiếu sáng nút giao Km36+780 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 23 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2m | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 23 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 23 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W Led | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 23 | bảng |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 46 | đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 46 | đầu cáp |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 12,875 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 691,1403 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 691,1403 | m |
| 13 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 220,8 | m |
| 14 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 26 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6,144 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 9,7218 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 80,512 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16,0282 | m3 |
| 20 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2,128 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D75nn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16,1 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 654,5753 | m |
| 23 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16,1 | m |
| 24 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 518,02 | 1m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 15,5406 | m3 |
| 26 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 23,3109 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 15,5406 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 7,7703 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 15,5406 | m3 |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 400 | m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 32 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 25,8 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 12 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 60 | m2 |
| 36 | Thảm bê tông nhựa C19 hoàn trả rãnh cáp | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 60 | m2 |
| 37 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 24 | vị trí |
| M | Đèn chiếu sáng nút giao Km38+455 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 15 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2m | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 15 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W Led | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 15 | bảng |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 30 | đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 30 | đầu cáp |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 8,755 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 404,584 | m |
| 12 | Cáp treo Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 38,5 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 404,584 | m |
| 14 | Cáp treo Cu/PVC 1x6mm2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 38,5 | m |
| 15 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 144 | m |
| 16 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 3,9618 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 55,552 | m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 11,0362 | m3 |
| 22 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,744 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D76mm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 15,3 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 373,684 | m |
| 25 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 7,6 | m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 27 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 40,44 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,4246 | m3 |
| 33 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2,6084 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,2132 | m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,3952 | m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,476 | m2 |
| 37 | Thảm bê tông nhựa C19 hoàn trả rãnh cáp | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,476 | m2 |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 418 | m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4,389 | m3 |
| 40 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 26,961 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 14,421 | m3 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 62,7 | m2 |
| 44 | Thảm bê tông nhựa C19 hoàn trả rãnh cáp | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 62,7 | m2 |
| 45 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 12,417 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 4,9668 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 7,4502 | m3 |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 16 | vị trí |
| N | Chiếu sáng Nút giao Km41+200 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 19 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn vươn 1.5m, cao 2m | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 19 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 19 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x240x500 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W Led | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 19 | bảng |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 38 | đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 38 | đầu cáp |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 42,745 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 560,1552 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 560,1552 | m |
| 13 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 182,4 | m |
| 14 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 22 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 12,2818 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 62,592 | m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 12,4442 | m3 |
| 19 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,936 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D76mm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 20,24 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 561,7002 | m |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 25,48 | m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,2675 | m3 |
| 24 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 1,6435 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,7644 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,8791 | m3 |
| 27 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 64,47 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 25,788 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 38,682 | m3 |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 20 | vị trí |
| O | Đèn nháy vàng Km38+455 và Km41+200 | |||
| 1 | Cột đèn tín hiệu giao thông 6,2m vươn 5m tròn côn mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M24x300x675 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đèn tín hiệu chơp vàng 1xD300 LED | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp biển báo Chú ý quan sát kích thước: 2,45x0,6m | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100W-110W | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tay bắt đèn tín hiệu giao thông | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá bắt solar cần vươn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng, độ cao của tủ điện >= 2m | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6 | tủ |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 10 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 80,4 | m |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 15 | Trát chân móng cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 0,288 | m2 |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 82 đến trang 84 thuộc E-HSMT | 6 | vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.174E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Công trình giao thôngb) Cấp công trình: Cấp II trở lênc) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc chính (hạng mục cơ bản) của gói thầu, như sau:- Thi công mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm;- Thi công xây dựng cống hộp bằng bê tông cốt thép;- Thi công hệ thống an toàn giao thông;- Thi công hệ thống điện chiếu sáng và đèn tín hiệu đường giao thông (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 14,82 tỷ đồng;1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 14,82 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng phần việc giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông | 2 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông đường bộ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công cống hộp | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông cống hộp lớn;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công cống 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan về điện/ hoặc cơ – điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu 01 công trình;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành về An toàn lao động/ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình (hoặc hạng mục công trình);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh thép ≥ 10 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi ≥ 16 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 6 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 7 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 2,5 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 8 | Xe ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 9 | Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 10 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 10 | Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 25 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường, công suất ≥ 190 CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hoá đơn mua bán/ hoặc hợp đồng mua bán theo quy định và tài liệu thể hiện chủng loại và công suất máy hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 50 m3/h | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 14 | Ô tô có gắn cẩu (hoặc Cần cẩu bánh lốp) ≥ 6 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 15 | Xe thang nâng (hoặc xe nâng), thang dài ≥ 12 m | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 16 | Máy ép cọc ≥ 200T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 17 | Máy ép thủy lực ≥ 130T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 18 | Máy lu rung (hoặc đầm rung) ≥ 25T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông nhựa có năng suất ≥ 120 tấn/giờ; hoặc hợp đồng nguyên tắc với trạm trộn bê tông nhựa có năng suất ≥ 120 tấn/giờ để cung cấp bê tông nhựa. | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) | Được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi