Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ trường tiểu học Cẩm Thành, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671383-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ trường tiểu học Cẩm Thành, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
Số hiệu KHLCNT 20220571478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện 1,75 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách xã Cẩm Thành đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 10:05:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,015,194,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.522792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.045584E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên có tính chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.110.636.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.636.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành của nhà nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi. 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ trường tiểu học Cẩm Thành, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
Nhà hiệu bộ trường Tiểu học Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hoá
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện 1,75 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách xã Cẩm Thành đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy. Địa chỉ: Tổ dân phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy. Địa chỉ: Tổ dân phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và tư vấn xây dựng Thanh Hóa, địa chỉ: Số 04/15 Kiều Đại I, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: 41 Ngô Quyền, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy. Địa chỉ: Tổ dân phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy. Địa chỉ: Tổ dân phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính năm 2019, 2020,2021 và có xác nhận không nợ đọng thuế đến hết quý I/2022 hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. + Các hợp đồng nguyên tắc + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy. Địa chỉ: Tổ dân phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy. Địa chỉ: Tổ dân phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy. - Tên đường, phố: Tổ dân phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: 41 Ngô Quyền, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cẩm Thủy, địa chỉ: Tổ dân phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V13,56751m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V10,69631m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V2,1838100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (=1/3kl đào)Theo Mục II Chương V0,8088100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V15,9787m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V27,2858m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,9654100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0954tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,688tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Mục II Chương V0,7479tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Mục II Chương V50,9537m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Mục II Chương V60,1341m3
13Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V12,1518m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V0,1963tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V1,1926tấn
16Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 - bao giằngTheo Mục II Chương V10,2365m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V1,1608100m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 - chân móngTheo Mục II Chương V50,43m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V50,43m2
20Bê tông lót nền nhà M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V16,1846m3
B PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 - tầng 1Theo Mục II Chương V6,332m3
2Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 - tầng 2Theo Mục II Chương V5,845m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V1,998100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V0,1541tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V0,1435tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V1,2944tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V0,8133tấn
8Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40 - tầng 2Theo Mục II Chương V10,253m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 - tầng máiTheo Mục II Chương V10,4412m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V2,4237100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V0,5206tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V0,5001tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V1,6222tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V1,5461tấn
15Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V55,7324m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục II Chương V5,0363100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V6,4768tấn
18Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V3,1338m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Mục II Chương V0,2874100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V0,2531tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V0,0916tấn
22Bê tông lanh tô, ô văng, lam BT M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V4,6684m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục II Chương V0,7835100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V0,1525tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V0,0809tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V0,1096tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V0,0907tấn
28Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,9506m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồiTheo Mục II Chương V0,1729100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V0,1537tấn
C PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Mục II Chương V57,3841m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Mục II Chương V61,6359m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Mục II Chương V6,0691m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Mục II Chương V12,9339m3
5Xây ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V13,728m3
6Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 - bậc cầu thangTheo Mục II Chương V0,8611m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V434,9573m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V726,1864m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - khu vệ sinhTheo Mục II Chương V296,294m2
10Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V196,326m2
11Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V64,5856m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V259,66m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V465,351m2
14Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V45,5208m2
15Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V77,91m2
16Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V97,2m
17Trang trí cộtTheo Mục II Chương V8công
18Đắp phào cửa vệ sinh, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V3m
19Trát gờ chỉ quanh nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V245,68m
20Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V140,088m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V140,088m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo Mục II Chương V21,848m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V374,89m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V17,5168m2
25Lát đá bậu lan can, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V8,5696m2
26Cát nền đầm chặt khu vệ sinh - tầng 2Theo Mục II Chương V4,9065m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 - tầng 2Theo Mục II Chương V19,6257m2
28Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ Si kaTheo Mục II Chương V19,62571m2
29Màng chống thấm SikaTheo Mục II Chương V25,6497m2
30Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinhTheo Mục II Chương V38,279m2
31Vách ngăn Compart HPL (cả phụ kiện)Theo Mục II Chương V2,15m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 - chống trượt tầng 1Theo Mục II Chương V19,6257m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 - chống trượt tầng 2Theo Mục II Chương V19,6257m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V197,169m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - khu vệ sinhTheo Mục II Chương V38,279m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V38,279m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V1.430,1598m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V709,1933m2
39Gia công xà gồ thép U80x40x2mmTheo Mục II Chương V0,8679tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,8679tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - xà gồTheo Mục II Chương V109,92641m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Mục II Chương V2,4928100m2
43Ke chống bão 4cái/1m2Theo Mục II Chương V960cái
44Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (đạt tiêu chuẩn TCVN 9366-2:2012)Theo Mục II Chương V32,4m2
45Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (đạt tiêu chuẩn TCVN 9366-2:2012)Theo Mục II Chương V19,448m2
46Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay (đạt tiêu chuẩn TCVN 9366-2:2012)Theo Mục II Chương V42,84m2
47Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở lật (đạt tiêu chuẩn TCVN 9366-2:2012)Theo Mục II Chương V2,16m2
48Vách kính cố định nhôm hệ (đạt tiêu chuẩn TCVN 9366-2:2012)Theo Mục II Chương V23,772m2
49Hoa sắt cửa thép đặc 12x12Theo Mục II Chương V42,84m2
50Lan can bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo Mục II Chương V35,546m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục II Chương V5,433100m2
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III - tam cấpTheo Mục II Chương V2,30681m3
53Bê tông lót tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V2,3068m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - tam cấpTheo Mục II Chương V7,2984m3
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V33,1632m2
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III - bồn hoaTheo Mục II Chương V0,53441m3
57Bê tông lót bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,5344m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 - bồn hoaTheo Mục II Chương V0,5689m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Mục II Chương V9,9136m2
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Mục II Chương V5,8216m2
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V2,2081m3
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,1987100m3
63Đắp đất = 1/3 kl đàoTheo Mục II Chương V7,3593m3
64Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,68m3
65Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,576m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,01100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0332tấn
68Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V2,9172m3
69Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V13,68m2
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V15,756m2
71Quét dung dịch chống thấm FlinkoteTheo Mục II Chương V19,272m2
72Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,576m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Mục II Chương V0,0208100m2
74Thép tấm đan DTheo Mục II Chương V0,0514tấn
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, tấm đanTheo Mục II Chương V41 cấu kiện
D PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Mục II Chương V5cái
2Gia công, đóng cọc chống sétTheo Mục II Chương V7cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Mục II Chương V70m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4Theo Mục II Chương V40m
5Hộp kiểm traTheo Mục II Chương V2bộ
6Thí nghiệm đo điện trởTheo Mục II Chương V71 vị trí
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V12,61m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Mục II Chương V12,6m3
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương V24bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục II Chương V9bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II Chương V4cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương V14cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo Mục II Chương V2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II Chương V29cái
7Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II Chương V12cái
8Tủ sắt chuyên dùng 600x450x150Theo Mục II Chương V1bộ
9Tủ sắt chuyên dùng 450x350x150Theo Mục II Chương V1bộ
10Tủ điện Rab04 (220x144x90)Theo Mục II Chương V9bộ
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo Mục II Chương V1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Mục II Chương V2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Mục II Chương V1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Mục II Chương V9cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Mục II Chương V50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Mục II Chương V200m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Mục II Chương V270m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Mục II Chương V350m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Mục II Chương V270m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Mục II Chương V350m
21Đế âmTheo Mục II Chương V45hộp
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Mục II Chương V9hộp
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục II Chương V8bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V8bộ
3Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo Mục II Chương V8bộ
4Lắp đặt gương soiTheo Mục II Chương V4cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục II Chương V8cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục II Chương V4bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Mục II Chương V1bể
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo Mục II Chương V4cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V2cái
10Van phao điệnTheo Mục II Chương V2cái
11Đồng hồ đo nước D20Theo Mục II Chương V1cái
12Máy bơm nước HANIL PH 200 ATheo Mục II Chương V1cái
13Hộp bảo vệ ĐH bằng nhựaTheo Mục II Chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo Mục II Chương V1100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo Mục II Chương V1,9100m
16Lắp đặt tê PPR D25x20mmTheo Mục II Chương V26cái
17Lắp đặt tê PPR D20mmTheo Mục II Chương V23cái
18Lắp đặt tê PPR D25mmTheo Mục II Chương V20cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo Mục II Chương V35cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo Mục II Chương V18cái
21Măng xông PVC D20Theo Mục II Chương V22cái
22Măng xông PVC D25Theo Mục II Chương V8cái
23Lắp đặt kép nối PPR ren trong D20mmTheo Mục II Chương V15cái
24Lắp đặt kép nối PPR ren trong D25mmTheo Mục II Chương V12cái
25Lắp đặt răcco thép tráng kẽm D15mmTheo Mục II Chương V20cái
26Lắp đặt côn PPR ren trong D20x15mmTheo Mục II Chương V18cái
27Lắp đặt côn PPR ren trong D20x25mmTheo Mục II Chương V15cái
28Lắp đặt van khóa D15mmTheo Mục II Chương V8cái
29Lắp đặt van khóa D20mmTheo Mục II Chương V12cái
30Lắp đặt van khóa D25mmTheo Mục II Chương V10cái
31Lắp đặt van 1 chiều D20mmTheo Mục II Chương V4cái
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15Theo Mục II Chương V10bộ
33Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmTheo Mục II Chương V1100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D89mmTheo Mục II Chương V1,4100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo Mục II Chương V0,6100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D40mmTheo Mục II Chương V0,04100m
37Lắp đặt Tê 135o D100mmTheo Mục II Chương V15cái
38Lắp đặt Tê 135o D90mmTheo Mục II Chương V10cái
39Lắp đặt Tê 135o D60mmTheo Mục II Chương V7cái
40Lắp đặt cút 135o D100mmTheo Mục II Chương V15cái
41Lắp đặt cút 135o D90mmTheo Mục II Chương V10cái
42Lắp đặt cút 135o D60mmTheo Mục II Chương V7cái
43Lắp đặt cút D100mmTheo Mục II Chương V10cái
44Lắp đặt cút D90mmTheo Mục II Chương V14cái
45Lắp đặt cút D65mmTheo Mục II Chương V9cái
46Lắp đặt cút D40mmTheo Mục II Chương V5cái
47Lắp đặt tê kiểm tra D100mmTheo Mục II Chương V4cái
48Lắp đặt tê kiểm tra D90mmTheo Mục II Chương V4cái
49Lắp đặt măng sông D100mmTheo Mục II Chương V15cái
50Lắp đặt măng sông D90mmTheo Mục II Chương V10cái
51Lắp đặt măng sông D60mmTheo Mục II Chương V7cái
52Lắp đặt côn thu D65x42mmTheo Mục II Chương V8cái
53Lắp đặt côn thu D90x60mmTheo Mục II Chương V10cái
54Lắp đặt côn thu D110x60mmTheo Mục II Chương V10cái
55Lắp đặt côn thu D100x90mmTheo Mục II Chương V7cái
56Rọ chắn rácTheo Mục II Chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.522792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.045584E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên có tính chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.110.636.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.636.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành của nhà nước51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi. 1,5kW Hoạt động tốt1
5 Máy đục cầm tay Hoạt động tốt2
6 Máy đào ≥ 0.4m3 Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
8 Ô tô ≥ 5T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->