Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ trường tiểu học Cẩm Thành, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ trường tiểu học Cẩm Thành, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện 1,75 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách xã Cẩm Thành đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 10:05:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,015,194,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.522792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.045584E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên có tính chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.110.636.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.636.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành của nhà nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi. 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ trường tiểu học Cẩm Thành, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá Nhà hiệu bộ trường Tiểu học Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hoá 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện 1,75 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách xã Cẩm Thành đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020,2021 và có xác nhận không nợ đọng thuế đến hết quý I/2022 hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. + Các hợp đồng nguyên tắc + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy. Địa chỉ: Tổ dân phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy. Địa chỉ: Tổ dân phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy. - Tên đường, phố: Tổ dân phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: 41 Ngô Quyền, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cẩm Thủy, địa chỉ: Tổ dân phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 13,5675 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 10,6963 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 2,1838 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (=1/3kl đào) | Theo Mục II Chương V | 0,8088 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 15,9787 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 27,2858 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,9654 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0954 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,688 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 0,7479 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 50,9537 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 60,1341 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 12,1518 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V | 0,1963 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V | 1,1926 | tấn |
| 16 | Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 - bao giằng | Theo Mục II Chương V | 10,2365 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 1,1608 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 - chân móng | Theo Mục II Chương V | 50,43 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 50,43 | m2 |
| 20 | Bê tông lót nền nhà M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 16,1846 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 - tầng 1 | Theo Mục II Chương V | 6,332 | m3 |
| 2 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 - tầng 2 | Theo Mục II Chương V | 5,845 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 1,998 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V | 0,1541 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V | 0,1435 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V | 1,2944 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V | 0,8133 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40 - tầng 2 | Theo Mục II Chương V | 10,253 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 - tầng mái | Theo Mục II Chương V | 10,4412 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 2,4237 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V | 0,5206 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V | 0,5001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V | 1,6222 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V | 1,5461 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 55,7324 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 5,0363 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V | 6,4768 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,1338 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục II Chương V | 0,2874 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V | 0,2531 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V | 0,0916 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam BT M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,6684 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,7835 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V | 0,1525 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V | 0,0809 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V | 0,1096 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V | 0,0907 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,9506 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Theo Mục II Chương V | 0,1729 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V | 0,1537 | tấn |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 57,3841 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 61,6359 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,0691 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 12,9339 | m3 |
| 5 | Xây ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 13,728 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 - bậc cầu thang | Theo Mục II Chương V | 0,8611 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 434,9573 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 726,1864 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - khu vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 296,294 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 196,326 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 64,5856 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 259,66 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 465,351 | m2 |
| 14 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 45,5208 | m2 |
| 15 | Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 77,91 | m2 |
| 16 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 97,2 | m |
| 17 | Trang trí cột | Theo Mục II Chương V | 8 | công |
| 18 | Đắp phào cửa vệ sinh, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ quanh nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 245,68 | m |
| 20 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V | 140,088 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 140,088 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo Mục II Chương V | 21,848 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 374,89 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 17,5168 | m2 |
| 25 | Lát đá bậu lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 8,5696 | m2 |
| 26 | Cát nền đầm chặt khu vệ sinh - tầng 2 | Theo Mục II Chương V | 4,9065 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 - tầng 2 | Theo Mục II Chương V | 19,6257 | m2 |
| 28 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ Si ka | Theo Mục II Chương V | 19,6257 | 1m2 |
| 29 | Màng chống thấm Sika | Theo Mục II Chương V | 25,6497 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 38,279 | m2 |
| 31 | Vách ngăn Compart HPL (cả phụ kiện) | Theo Mục II Chương V | 2,15 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 - chống trượt tầng 1 | Theo Mục II Chương V | 19,6257 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 - chống trượt tầng 2 | Theo Mục II Chương V | 19,6257 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 197,169 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - khu vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 38,279 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 38,279 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1.430,1598 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 709,1933 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép U80x40x2mm | Theo Mục II Chương V | 0,8679 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,8679 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - xà gồ | Theo Mục II Chương V | 109,9264 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II Chương V | 2,4928 | 100m2 |
| 43 | Ke chống bão 4cái/1m2 | Theo Mục II Chương V | 960 | cái |
| 44 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (đạt tiêu chuẩn TCVN 9366-2:2012) | Theo Mục II Chương V | 32,4 | m2 |
| 45 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (đạt tiêu chuẩn TCVN 9366-2:2012) | Theo Mục II Chương V | 19,448 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay (đạt tiêu chuẩn TCVN 9366-2:2012) | Theo Mục II Chương V | 42,84 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở lật (đạt tiêu chuẩn TCVN 9366-2:2012) | Theo Mục II Chương V | 2,16 | m2 |
| 48 | Vách kính cố định nhôm hệ (đạt tiêu chuẩn TCVN 9366-2:2012) | Theo Mục II Chương V | 23,772 | m2 |
| 49 | Hoa sắt cửa thép đặc 12x12 | Theo Mục II Chương V | 42,84 | m2 |
| 50 | Lan can bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo Mục II Chương V | 35,546 | m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II Chương V | 5,433 | 100m2 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III - tam cấp | Theo Mục II Chương V | 2,3068 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 2,3068 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 - tam cấp | Theo Mục II Chương V | 7,2984 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 33,1632 | m2 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III - bồn hoa | Theo Mục II Chương V | 0,5344 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,5344 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 - bồn hoa | Theo Mục II Chương V | 0,5689 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 9,9136 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Mục II Chương V | 5,8216 | m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 2,208 | 1m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,1987 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất = 1/3 kl đào | Theo Mục II Chương V | 7,3593 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,68 | m3 |
| 65 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,576 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0332 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,9172 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 13,68 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 15,756 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote | Theo Mục II Chương V | 19,272 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,576 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 74 | Thép tấm đan D | Theo Mục II Chương V | 0,0514 | tấn |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Mục II Chương V | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II Chương V | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4 | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm đo điện trở | Theo Mục II Chương V | 7 | 1 vị trí |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 12,6 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Mục II Chương V | 12,6 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 8 | Tủ sắt chuyên dùng 600x450x150 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ sắt chuyên dùng 450x350x150 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện Rab04 (220x144x90) | Theo Mục II Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Mục II Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 270 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V | 270 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Mục II Chương V | 350 | m |
| 21 | Đế âm | Theo Mục II Chương V | 45 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Mục II Chương V | 9 | hộp |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Mục II Chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 10 | Van phao điện | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo nước D20 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước HANIL PH 200 A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp bảo vệ ĐH bằng nhựa | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo Mục II Chương V | 1,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D25x20mm | Theo Mục II Chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Theo Mục II Chương V | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo Mục II Chương V | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 21 | Măng xông PVC D20 | Theo Mục II Chương V | 22 | cái |
| 22 | Măng xông PVC D25 | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép nối PPR ren trong D20mm | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép nối PPR ren trong D25mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt răcco thép tráng kẽm D15mm | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR ren trong D20x15mm | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PPR ren trong D20x25mm | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa D15mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D20mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Theo Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Theo Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D89mm | Theo Mục II Chương V | 1,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Theo Mục II Chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Tê 135o D100mm | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê 135o D90mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê 135o D60mm | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 135o D100mm | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 135o D90mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 135o D60mm | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút D100mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút D90mm | Theo Mục II Chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút D65mm | Theo Mục II Chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút D40mm | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê kiểm tra D100mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê kiểm tra D90mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông D100mm | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông D90mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông D60mm | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu D65x42mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu D90x60mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu D110x60mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu D100x90mm | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.522792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.045584E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên có tính chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu này.- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.110.636.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.636.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo quy định hiện hành của nhà nước | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi. 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đục cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0.4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô ≥ 5T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi