Gói thầu: Gói thầu số 24.2022 - Cung cấp VTTB và thi công PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24.2022 - Cung cấp VTTB và thi công PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và vốn ĐTXD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 08:29:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,825,170,869 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: tương tự về bản chất, độ phức tạp theo ghi chú bên dưới:(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó có công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phước tạp: Có cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng công nghiệp- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (chấp nhận các hợp đồng có cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng công nghiệp và/ hoặc hợp đồng có cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng dân dụng). Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.954.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc điện hoặc hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng công nghiệp.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi côngphần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - (i) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng công nghiệp.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy làm ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị thử đầu khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bơm thử áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24.2022 - Cung cấp VTTB và thi công PCCC Xây dựng mới Phân xưởng Cơ điện – Thí nghiệm và Xây dựng mới Tổng kho Công ty 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TM và vốn ĐTXD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Minh Đạt, điện thoại: 0985.200314. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MỚI PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN - THÍ NGHIỆM. HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT (CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THIỆNTHEO THIẾT KẾ). CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THÀNH HỆTHỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 10 ZONE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Đầu báo khói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 12 | đầu |
| 3 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Bộ đầu báo khói tia chiếu Beam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 4 | đầu |
| 4 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Nút nhấn khẩn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp và thi công Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 7 | cái |
| 6 | Cung cấp và thi công Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 5 | cái |
| 7 | Cung cấp và thi công Điện trở đầu cuối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và thi công Box 2,3 ngã D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 25 | cái |
| 9 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 530 | m |
| 10 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 305 | m |
| 11 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 345 | m |
| 12 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Ống luồn dây HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 105 | m |
| B | CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MỚI PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN - THÍ NGHIỆM. HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT (CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THIỆNTHEO THIẾT KẾ). CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THÀNH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, THOÁT NẠN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Đèn báo sựu cố EM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 21 | bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Cáp CV 1Cx1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 885 | m |
| 4 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 295 | m |
| C | CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MỚI PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN - THÍ NGHIỆM. HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT (CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THIỆNTHEO THIẾT KẾ). CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THÀNH HỆTHỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Kim thu sét Rbv=114m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | trụ |
| 3 | Cung cấp và thi công Kéo Cáp đồng trần 70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 45 | m |
| 4 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Ống PVC D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 20 | m |
| 5 | Cung cấp và thi công Cáp neo trụ 4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 30 | m |
| 6 | Cung cấp và thi công Cọc thép mạ đồng D16 - L=2.4m + hàn hóa nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 16,8 | m |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ đếm sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | hộp |
| D | CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MỚI PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN - THÍ NGHIỆM. HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT (CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THIỆNTHEO THIẾT KẾ). CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THÀNH MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Đào, đặt, đắp đất mương cáp điện, máy đào 0,8m3,đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 98 | m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THIỆNTHEO THIẾT KẾ). CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THÀNH HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt van xả khí D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống STK DN125 dày 3.96mm + ty giữ, cùm treo + sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ống thép và phụ kiện các loại hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1,25 | 100m |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống STK DN65 dày 5.16mm + ty giữ, cùm treo + sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ống thép và phụ kiện các loại hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 0,45 | 100m |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống STK DN50 dày 3.91mm + ty giữ, cùm treo + sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ống thép và phụkiện các loại hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 0,35 | 100m |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt tê DN65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt co DN125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt co DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt co DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp và thi công lắp đặt , Măng sông DN125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 21 | Cái |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt , Măng sông DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt , Măng sông DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt van cổng DN125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THIỆNTHEO THIẾT KẾ). CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THÀNH HỆTHỐNG CHỮA CHÁY SPRINKLER. | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống STK DN32 dày 3.56mm Nối ren, T ren, co ren ty giữ, cùm treo….và phụ kiện các loại + sơn 1 nước lót, 2 nước phủ màu PCCC hoàn thiện mét dài như thiết kế. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1,7 | 100m |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống STK DN25 dày 3.38mm Nối ren, T ren, co ren ty giữ, cùm treo…. .và phụ kiện các loại + sơn 1 nước lót, 2 nước phủ màu PCCC hoàn thiện mét dài như thiết kế. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1,7 | 100m |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Đầu phun sprinkler | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 156 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bầu DN32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 62 | Cái |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bầu DN25/15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 131 | Cái |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bình chữa cháy tự động 8kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 6 | bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt van báo cháy tự động DN125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt công tắc dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THIỆNTHEO THIẾT KẾ). CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THÀNH THIẾTBỊ CHỮA CHÁY. | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Bình CO2 >=6kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 17 | bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công Bình bột khô loại ABC >=9kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 17 | bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công Kệ đặt bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 17 | Cái |
| 4 | Cung cấp và thi công Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1200x800x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 6 | hộp |
| 5 | Cung cấp và thi công Lăng phun CC D65/13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 12 | Cái |
| 6 | Cung cấp và thi công Vòi CC D65 (L=20m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 12 | Cái |
| 7 | Cung cấp và thi công Lắp đặt van góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp và thi công Tiêu lệnh nội quy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 6 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và thi công Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và thi công Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x800x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 4 | hộp |
| 12 | Cung cấp và thi công Vòi CC D65 (L=20m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 8 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công Lăng phun CC D65/16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 8 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TỔNG THỂ - CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt tê DN200/125 + ty giữ, cùm treo + sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ống thép và phụ kiện các loại hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt tê DN200/80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và thi công Lắp đặt tê DN200/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và thi công Lắp đặt co DN200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 9 | cái |
| 5 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống STK DN200 dày 3.96mm + ty giữ, cùmtreo + sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ống thép và phụ kiện các loại hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 3,21 | 100m |
| 6 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống STK DN80 dày 5.49mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 0,04 | 100m |
| 7 | Cung cấp và thi công Lắp đặt măng song DN150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 22 | cái |
| 8 | Cung cấp và thi công Đào đặt, đắp đất, cát kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 0,98 | 100m3 |
| I | CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MỚI TỔNG KHO CÔNG TY. CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THÀNH HẠNG MỤC : HỆTHỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TỔNG THỂ. HOÀN THÀNH HỆ THỐNG PCCC: Cung cấp và lắp đặt Tủ điện PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (H800xW500xD200x1.2mm) +Busbar, Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và thi công MCCB 3P - 150A - 25kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và thi công MCB 3P - 20A - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và thi công MCB 1P - 16A - 4.5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và thi công Bộ khởi động sao/ tam giác + relay nhiệt đi kèm khởi động từ máy bơmđiện Q=260m3/h H=85m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công Cáp điện CXV 1Cx50 mm2 + đặt trong ống nhựa PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 60 | m |
| 7 | Cung cấp và thi công Cáp điện CV 1Cx25 mm2 + đặt trong ống nhựa PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 10 | m |
| 8 | Cung cấp và thi công Cáp điện CXV 4Cx4 mm2 + đặt trong ống nhựa PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 10 | m |
| 9 | Cung cấp và thi công Cáp điện CV 1Cx4 mm2 + đặt trong ống nhựa PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 10 | m |
| 10 | Cung cấp và thi công Đèn báo pha + cầu chì 1P-2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công Lắp đặt máy bơm điện Q=260m3/h H=85m (vật tư ở bảng thiết bị xây dựng bản vẽ thiết kế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | Tbộ |
| 12 | Cung cấp và thi công Lắp đặt máy bơm Diesel Q=260m3/h H=85m (vật tư ở bảng thiết bị xây dựng bản vẽ thiết kế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 2 | Tbộ |
| 13 | Cung cấp và thi công Lắp đặt máy bơm bù áp Q=10m3/h H=95m (vật tư ở bảng thiết bị xây dựng bản vẽ thiết kế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | Tbộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Lắp đặt bình điều áp 100L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | Tbộ |
| 15 | Cung cấp và thi công Lắp đặt tê DN200, tê DN200/150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 24 | cái |
| 16 | Cung cấp và thi công Lắp đặt tê DN150/125, DN150/80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và thi công Lắp đặt co DN200, măng song DN200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 54 | cái |
| 18 | Cung cấp và thi công Lắp đặt T,măng song, co, DN32... co DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và thi công Lắp đặt T, măng song, co DN50… DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 7 | cái |
| 20 | Cung cấp và thi công Lắp đặt mặt bích nối DN200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 30 | cái |
| 21 | Cung cấp và thi công Lắp đặt luppe mặt bích DN200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp và thi công Lắp đặt luppe ren DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và thi công Lắp đặt khớp mềm cao su DN200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp và thi công Lắp đặt khớp mềm cao su DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Y lọc DN200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Y lọc DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và thi công Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và thi công Lắp đặt van cổng DN200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 11 | cái |
| 30 | Cung cấp và thi công Lắp đặt van cổng DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và thi công Lắp đặt van 1 chiều DN200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp và thi công Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và thi công Lắp đặt van khóa DN32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống STK DN200 dày 4.78mm + Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ốngthép và phụ kiện các loại hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 0,2 | 100m |
| 35 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống STK DN200 dày 3.96mm + Sơn 1 nước lót, 2 nước phủống thép và phụ kiện các loại hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 2,3 | 100m |
| 36 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống STK DN80 dày 5.49mm +Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ốngthép và phụ kiện các loại hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 0,25 | 100m |
| 37 | Cung cấp và thi công Lắp đặt, ống STK DN50 dày 3.91mm + Sơn 1 nước lót, 2 nước phủống thép và phụ kiện các loại hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 0,05 | 100m |
| 38 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống STK DN32 dày 3.56mm + Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ốngthép và phụ kiện các loại hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 0,05 | 100m |
| J | CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MỚI TỔNG KHO CÔNG TY. CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THÀNH HẠNG MỤC : HỆTHỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TỔNG THỂ. HOÀN THÀNH HỆ THỐNG PCCC: Đào, đặt, đắp đất ống STK: | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Đào kênh mương và đắp đất mương chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 0,83 | 100m3 |
| K | CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THÀNH HẠNG MỤC : HỆTHỐNG PCCC KHO. Cung cấp và thi công hoàn thành Hệ thống đường ống chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Lắp đặt van xả khí D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống STK DN125 dày 3,96mm + sơn 1 nước lót, 2 nước phủmàu PCCC và luôn phụ kiện các loại hoàn thiện. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 0,88 | 100m |
| 3 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống STK DN50 dày 3.91mm + sơn 1 nước lót, 2 nước phủ màuPCCC và luôn phụ kiện các loại hoàn thiện. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 0,37 | 100m |
| 4 | Cung cấp và thi công Lắp đặt nối, co DN125 + sơn 1 nước lót, 2 nước phủ màu PCCC vàluôn phụ kiện các loại hoàn thiện. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp và thi công Lắp đặt nối, co DN50 các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp và thi công LĐ Co, măng sông DN125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 15 | Cái |
| 7 | Cung cấp và thi công LĐ Co, măng sông DN50 các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp và thi công Lắp đặt van cổng DN125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| L | CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THÀNH HẠNG MỤC : HỆTHỐNG PCCC KHO. Cung cấp và thi công hoàn thành Hệ thống chữa cháy sprinkler | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống STK DN32 dày 3.56mm luôn phụ kiện, Nối ren, T ren, co ren …. Các loại + sơn 1 nước lót, 2 nước phủ màu PCCC hoàn thiện mét dài như thiết kế. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 0,96 | 100m |
| 2 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống STK DN25 dày 3.38mm luôn phụ kiện Nối ren, T ren, coren ... Các loại + sơn 1 nước lót, 2 nước phủ màu PCCC hoàn thiện mét dài như thiết kế. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 0,96 | 100m |
| 3 | Cung cấp và thi công Lắp đặt đầu phun sprinkler | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 80 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Bầu DN32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 32 | Cái |
| 5 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Bầu DN25/15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 80 | Cái |
| 6 | Cung cấp và thi công Lắp đặt van báo cháy tự động DN125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 2 | cái |
| M | CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THÀNH HẠNG MỤC : HỆTHỐNG PCCC KHO. Cung cấp và thi công hoàn thành Thiết bị chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Bình CO2 >=6kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 14 | bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công Bình bột khô loại ABC >=9kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 14 | bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công Kệ đặt bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 14 | cái |
| 4 | Cung cấp và thi công Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1200x800x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 3 | hộp |
| 5 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Lăng phun CC D50/13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Vòi CC D50 (L=20m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và thi công Lắp đặt van góc theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Tiêu lệnh nội quy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và thi công Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và thi công Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x800x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 2 | hộp |
| 12 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Vòi CC D65 (L=20m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Lăng phun CC D50/16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| N | CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THÀNH HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY. Cung cấp và thi công hoàn thành hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Đầu báo khói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 5 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Bộ đầu báo khói tia chiếu Beam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Nút nhấn khẩn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Điện trở đầu cuối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Box 2, 3, 4 ngã D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 10 | hộp |
| 8 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa + Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 250 | m |
| 9 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa + Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 270 | m |
| 10 | Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm báo cháy thi công hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 82 | m |
| O | CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THÀNH HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY. Cung cấp và lắp đặt hoàn thành Hệ thống chiếu sáng sự cố, thoát nạn | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Đèn báo sựu cố EM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 14 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 3 | Bô |
| 3 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa, Cáp CV 2x1Cx1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 262,5 | m |
| P | CUNG CẤP VÀ THI CÔNG HOÀN THÀNH HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY. Cung cấp và thi công hoàn thành Mương cáp | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Đào, đắp đất mương cáp điện, máy đào 0,8m3, đất cấp I, độ chặt theothiết kế (tận dụng cát đào) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK được duyệt đính kèm | 82 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: tương tự về bản chất, độ phức tạp theo ghi chú bên dưới:(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó có công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phước tạp: Có cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng công nghiệp- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (chấp nhận các hợp đồng có cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng công nghiệp và/ hoặc hợp đồng có cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng dân dụng). Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.954.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc điện hoặc hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng công nghiệp.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi côngphần phòng cháy chữa cháy | 1 | - (i) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng công nghiệp.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy làm ren | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy mài | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy khoan | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy hàn điện | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Thiết bị thử đầu khói | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 7 | Máy phát điện | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Bơm thử áp lực | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đo điện trở đất | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Đồng hồ đo vạn năng | Đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi