Gói thầu: Gói thầu số 7: Đổ bê tông lưu vì nâng cao năng lực thoát nước mức -140
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Đổ bê tông lưu vì nâng cao năng lực thoát nước mức -140 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 08:11:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,774,984,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.432E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đã thực hiện: Tương tự về tính chất: Đổ bê tông lò hoặc đổ bê tông hầm, tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 10.342.000.000 VNĐ (Tài liệu gửi kèm chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bao gồm: Các tài liệu phô tô công chứng Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Bản thanh toán, quyết toán; Hoá đơn thanh toán; Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.342.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình thi công Đổ bê tông lò, đổ bê tông hầm hoặc đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm (Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy trưởng công trường đã thi công, thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó hoặc (Quản đốc công trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm chỉ huy phó hoặc ( Quản đốc công trường) ít nhất 01 công trình thi công Đổ bê tông lò, đổ bê tông hầm hoặc đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm ( Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy phó hoặc ( Quản đốc công trường thi công) đã thi công, thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình thi công Đổ bê tông lò, đổ bê tông hầm hoặc đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm (Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm Giám sát thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Kinh tế hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chạy bằng khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ phòng nổ và có kiểm định phòng nổ của thiết bị của cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chạy bằng khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máng cào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ phòng nổ và có kiểm định phòng nổ của thiết bị của cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều sâu khoan lớn hơn hoặc bằng 8m, đường kính khoan lớn hơn hoặc bằng 76mm, động cơ phòng nổ, và có kiểm định phòng nổ của thiết bị của cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khuấy vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ phòng nổ và có kiểm định phòng nổ của thiết bị của cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm ép vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ phòng nổ và có kiểm định phòng nổ của thiết bị của cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo, cảnh báo khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mêtan và CO, CO2. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Đổ bê tông lưu vì nâng cao năng lực thoát nước mức -140 Đổ bê tông lưu vì nâng cao năng lực thoát nước mức -140 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chuẩn bị sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp; Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; hợp đồng tương tự tất cả các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp các năm + Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). + Đơn giá chi tiết các phần việc theo đơn giá dự thầu của nhà thầu Sau khi được chọn là đơn vị trúng thầu, nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư 01 bộ gốc + 04 bộ sao E-HSDT và các văn bản nhà thầu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Công ty than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248; Số fax: 0203 3864 290. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đổ bê tông Lò vét bùn XV1 -140: Đổ bê tông một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 16m2, Chiều dài L =175m. Mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh 2% lượng xi măng ( Sikament R7 hoặc tương đường); Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II và thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II | |||
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.010,37 | kg |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 313,63 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 503,88 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 32,26 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 360,1 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường hố thu nước hai lớp cốt thép, chiều dày bê tông 350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 18,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 ly, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoan | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 720 | m |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 56,61 | m3 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 160 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2.144,1 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 92,93 | kg |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 26,03 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 725,19 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6.860,7 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=6,5m/lỗ khoan | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 3.510 | m |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 161,73 | m2 |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 74,36 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 487,06 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 901,55 | kg |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 655,79 | kg |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 87,5 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 101,64 | kg |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 92,18 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép van điều tiết, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 74 | kg |
| 6 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 150kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 405 | Tấn |
| 1 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 4x5x1,8m, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 36 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 16 | m2 |
| 3 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 150kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 162 | Tấn |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 16,07 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.148,25 | kg |
| 8 | Đổ bê tông dầm hố thu nước hai lớp cốt thép, chiều dày bê tông 350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 1 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng từ 1,5m ÷ 2m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.080 | m khoan |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 9.293,38 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép chịu lực đường kính d=10mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 650 | kg |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.391,6 | m2 |
| 4 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=48mm có chiều dài lỗ khoan L =8m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 9 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 1m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4.320 | m khoan |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 39,38 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 329 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2.032,8 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 784,08 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép cấu tạo đường kính d=12 mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 431,24 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 450,12 | kg |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 39,38 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm chịu lực, Cốt thép cấu tạo đường kính d=6mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 31,16 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dần chịu lực, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 190,14 | kg |
| 1 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 900x800mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông rãnh nước lò một lớp cốt thép, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 71,68 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép cấu tạo đường kính d=8mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 420 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 115,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 14.696,5 | kg |
| E | Đổ bê tông rãnh nước 800m3/h, chiều dài L=50m | |||
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.010,37 | kg |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 313,63 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 503,88 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 32,26 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 360,1 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường hố thu nước hai lớp cốt thép, chiều dày bê tông 350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 18,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 ly, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoan | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 720 | m |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 56,61 | m3 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 160 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2.144,1 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 92,93 | kg |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 26,03 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 725,19 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6.860,7 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=6,5m/lỗ khoan | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 3.510 | m |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 161,73 | m2 |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 74,36 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 487,06 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 901,55 | kg |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 655,79 | kg |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 87,5 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 101,64 | kg |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 92,18 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép van điều tiết, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 74 | kg |
| 6 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 150kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 405 | Tấn |
| 1 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 4x5x1,8m, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 36 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 16 | m2 |
| 3 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 150kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 162 | Tấn |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 16,07 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.148,25 | kg |
| 8 | Đổ bê tông dầm hố thu nước hai lớp cốt thép, chiều dày bê tông 350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 1 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng từ 1,5m ÷ 2m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.080 | m khoan |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 9.293,38 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép chịu lực đường kính d=10mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 650 | kg |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.391,6 | m2 |
| 4 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=48mm có chiều dài lỗ khoan L =8m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 9 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 1m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4.320 | m khoan |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 39,38 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 329 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2.032,8 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 784,08 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép cấu tạo đường kính d=12 mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 431,24 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 450,12 | kg |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 39,38 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm chịu lực, Cốt thép cấu tạo đường kính d=6mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 31,16 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dần chịu lực, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 190,14 | kg |
| 1 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 900x800mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông rãnh nước lò một lớp cốt thép, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 71,68 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép cấu tạo đường kính d=8mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 420 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 115,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 14.696,5 | kg |
| D | Đổ bê tông Lò vét bùn XV1 -140: Đổ bê tông một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 13m2, Chiều dài L =27m. Mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh 2% lượng xi măng ( Sikament R7 hoặc tương đường); Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II và thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II | |||
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.010,37 | kg |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 313,63 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 503,88 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 32,26 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 360,1 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường hố thu nước hai lớp cốt thép, chiều dày bê tông 350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 18,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 ly, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoan | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 720 | m |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 56,61 | m3 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 160 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2.144,1 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 92,93 | kg |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 26,03 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 725,19 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6.860,7 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=6,5m/lỗ khoan | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 3.510 | m |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 161,73 | m2 |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 74,36 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 487,06 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 901,55 | kg |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 655,79 | kg |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 87,5 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 101,64 | kg |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 92,18 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép van điều tiết, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 74 | kg |
| 6 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 150kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 405 | Tấn |
| 1 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 4x5x1,8m, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 36 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 16 | m2 |
| 3 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 150kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 162 | Tấn |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 16,07 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.148,25 | kg |
| 8 | Đổ bê tông dầm hố thu nước hai lớp cốt thép, chiều dày bê tông 350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 1 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng từ 1,5m ÷ 2m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.080 | m khoan |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 9.293,38 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép chịu lực đường kính d=10mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 650 | kg |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.391,6 | m2 |
| 4 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=48mm có chiều dài lỗ khoan L =8m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 9 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 1m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4.320 | m khoan |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 39,38 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 329 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2.032,8 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 784,08 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép cấu tạo đường kính d=12 mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 431,24 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 450,12 | kg |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 39,38 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm chịu lực, Cốt thép cấu tạo đường kính d=6mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 31,16 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dần chịu lực, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 190,14 | kg |
| 1 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 900x800mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông rãnh nước lò một lớp cốt thép, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 71,68 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép cấu tạo đường kính d=8mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 420 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 115,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 14.696,5 | kg |
| B | Đổ bê tông Lò vét bùn XV1 -140: Đổ bê tông một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 21,4m2, Chiều dài L =8m. Mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh 2% lượng xi măng ( Sikament R7 hoặc tương đường); Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II và thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II | |||
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.010,37 | kg |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 313,63 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 503,88 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 32,26 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 360,1 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường hố thu nước hai lớp cốt thép, chiều dày bê tông 350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 18,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 ly, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoan | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 720 | m |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 56,61 | m3 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 160 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2.144,1 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 92,93 | kg |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 26,03 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 725,19 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6.860,7 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=6,5m/lỗ khoan | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 3.510 | m |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 161,73 | m2 |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 74,36 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 487,06 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 901,55 | kg |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 655,79 | kg |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 87,5 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 101,64 | kg |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 92,18 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép van điều tiết, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 74 | kg |
| 6 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 150kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 405 | Tấn |
| 1 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 4x5x1,8m, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 36 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 16 | m2 |
| 3 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 150kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 162 | Tấn |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 16,07 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.148,25 | kg |
| 8 | Đổ bê tông dầm hố thu nước hai lớp cốt thép, chiều dày bê tông 350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 1 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng từ 1,5m ÷ 2m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.080 | m khoan |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 9.293,38 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép chịu lực đường kính d=10mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 650 | kg |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.391,6 | m2 |
| 4 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=48mm có chiều dài lỗ khoan L =8m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 9 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 1m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4.320 | m khoan |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 39,38 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 329 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2.032,8 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 784,08 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép cấu tạo đường kính d=12 mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 431,24 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 450,12 | kg |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 39,38 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm chịu lực, Cốt thép cấu tạo đường kính d=6mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 31,16 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dần chịu lực, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 190,14 | kg |
| 1 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 900x800mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông rãnh nước lò một lớp cốt thép, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 71,68 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép cấu tạo đường kính d=8mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 420 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 115,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 14.696,5 | kg |
| G | Phun ép vữa xi măng lò vét bùn XV1 -140, chiều dài L =120m | |||
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.010,37 | kg |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 313,63 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 503,88 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 32,26 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 360,1 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường hố thu nước hai lớp cốt thép, chiều dày bê tông 350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 18,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 ly, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoan | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 720 | m |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 56,61 | m3 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 160 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2.144,1 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 92,93 | kg |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 26,03 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 725,19 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6.860,7 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=6,5m/lỗ khoan | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 3.510 | m |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 161,73 | m2 |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 74,36 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 487,06 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 901,55 | kg |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 655,79 | kg |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 87,5 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 101,64 | kg |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 92,18 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép van điều tiết, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 74 | kg |
| 6 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 150kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 405 | Tấn |
| 1 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 4x5x1,8m, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 36 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 16 | m2 |
| 3 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 150kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 162 | Tấn |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 16,07 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.148,25 | kg |
| 8 | Đổ bê tông dầm hố thu nước hai lớp cốt thép, chiều dày bê tông 350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 1 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng từ 1,5m ÷ 2m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.080 | m khoan |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 9.293,38 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép chịu lực đường kính d=10mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 650 | kg |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.391,6 | m2 |
| 4 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=48mm có chiều dài lỗ khoan L =8m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 9 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 1m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4.320 | m khoan |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 39,38 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 329 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2.032,8 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 784,08 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép cấu tạo đường kính d=12 mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 431,24 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 450,12 | kg |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 39,38 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm chịu lực, Cốt thép cấu tạo đường kính d=6mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 31,16 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dần chịu lực, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 190,14 | kg |
| 1 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 900x800mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông rãnh nước lò một lớp cốt thép, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 71,68 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép cấu tạo đường kính d=8mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 420 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 115,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 14.696,5 | kg |
| F | Đổ bê tông hố thu nước có dầm chịu lực | |||
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.010,37 | kg |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 313,63 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 503,88 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 32,26 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 360,1 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường hố thu nước hai lớp cốt thép, chiều dày bê tông 350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 18,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 ly, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoan | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 720 | m |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 56,61 | m3 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 160 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2.144,1 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 92,93 | kg |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 26,03 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 725,19 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6.860,7 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=6,5m/lỗ khoan | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 3.510 | m |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 161,73 | m2 |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 74,36 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 487,06 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 901,55 | kg |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 655,79 | kg |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 87,5 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 101,64 | kg |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 92,18 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép van điều tiết, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 74 | kg |
| 6 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 150kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 405 | Tấn |
| 1 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 4x5x1,8m, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 36 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 16 | m2 |
| 3 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 150kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 162 | Tấn |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 16,07 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.148,25 | kg |
| 8 | Đổ bê tông dầm hố thu nước hai lớp cốt thép, chiều dày bê tông 350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 1 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng từ 1,5m ÷ 2m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.080 | m khoan |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 9.293,38 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép chịu lực đường kính d=10mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 650 | kg |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.391,6 | m2 |
| 4 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=48mm có chiều dài lỗ khoan L =8m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 9 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 1m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4.320 | m khoan |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 39,38 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 329 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2.032,8 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 784,08 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép cấu tạo đường kính d=12 mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 431,24 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 450,12 | kg |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 39,38 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm chịu lực, Cốt thép cấu tạo đường kính d=6mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 31,16 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dần chịu lực, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 190,14 | kg |
| 1 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 900x800mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông rãnh nước lò một lớp cốt thép, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 71,68 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép cấu tạo đường kính d=8mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 420 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 115,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 14.696,5 | kg |
| C | Đổ bê tông Lò vét bùn XV1 -140: Đổ bê tông một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 23m2, Chiều dài L =10m. Mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh 2% lượng xi măng ( Sikament R7 hoặc tương đường); Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II và thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II | |||
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.010,37 | kg |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 313,63 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 503,88 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 32,26 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 360,1 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường hố thu nước hai lớp cốt thép, chiều dày bê tông 350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 18,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 ly, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoan | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 720 | m |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 56,61 | m3 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 160 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2.144,1 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 92,93 | kg |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 26,03 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 725,19 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6.860,7 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=6,5m/lỗ khoan | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 3.510 | m |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 161,73 | m2 |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 74,36 | m2 |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 487,06 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 901,55 | kg |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 655,79 | kg |
| 2 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha móng lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 87,5 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 101,64 | kg |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 92,18 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép van điều tiết, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 74 | kg |
| 6 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 150kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 405 | Tấn |
| 1 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 4x5x1,8m, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 36 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 16 | m2 |
| 3 | Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 150kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măng | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 162 | Tấn |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 16,07 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.148,25 | kg |
| 8 | Đổ bê tông dầm hố thu nước hai lớp cốt thép, chiều dày bê tông 350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 1 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng từ 1,5m ÷ 2m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.080 | m khoan |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 9.293,38 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép chịu lực đường kính d=10mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 650 | kg |
| 10 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha vòm lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 1.391,6 | m2 |
| 4 | Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=48mm có chiều dài lỗ khoan L =8m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 9 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 1m | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 4.320 | m khoan |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 1 | Căn đào móng trong đá xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 39,38 | m3 |
| 6 | Tiêu hao gỗ cốp pha trong lắp dựng cốp pha tường lò | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 329 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 2.032,8 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 784,08 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép cấu tạo đường kính d=12 mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 431,24 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép vòm lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=14mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 450,12 | kg |
| 3 | Đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 39,38 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm chịu lực, Cốt thép cấu tạo đường kính d=6mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 31,16 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dần chịu lực, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 190,14 | kg |
| 1 | Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 900x800mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông rãnh nước lò một lớp cốt thép, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền lò, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 71,68 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, Cốt thép cấu tạo đường kính d=8mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 420 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300, đá 1x2cm, độ sụt bê tông 14 -:- 17cm, sử dụng phụ gia đông cứng nhanh ( Sikament R7 ) hoặc tương đương | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 115,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, tường lò, Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II | Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT | 14.696,5 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.432E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đã thực hiện: Tương tự về tính chất: Đổ bê tông lò hoặc đổ bê tông hầm, tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 10.342.000.000 VNĐ (Tài liệu gửi kèm chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bao gồm: Các tài liệu phô tô công chứng Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Bản thanh toán, quyết toán; Hoá đơn thanh toán; Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.342.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình thi công Đổ bê tông lò, đổ bê tông hầm hoặc đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm (Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy trưởng công trường đã thi công, thực hiện) | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó hoặc (Quản đốc công trường) | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm chỉ huy phó hoặc ( Quản đốc công trường) ít nhất 01 công trình thi công Đổ bê tông lò, đổ bê tông hầm hoặc đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm ( Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy phó hoặc ( Quản đốc công trường thi công) đã thi công, thực hiện). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình thi công Đổ bê tông lò, đổ bê tông hầm hoặc đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm (Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm Giám sát thi công). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Trắc địa | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Kinh tế hoặc kế toán. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn | Chạy bằng khí nén | 6 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Động cơ phòng nổ và có kiểm định phòng nổ của thiết bị của cơ quan có thẩm quyền cấp | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Chạy bằng khí nén | 2 |
| 4 | Máng cào | Động cơ phòng nổ và có kiểm định phòng nổ của thiết bị của cơ quan có thẩm quyền cấp | 2 |
| 5 | Máy khoan thủy lực | Chiều sâu khoan lớn hơn hoặc bằng 8m, đường kính khoan lớn hơn hoặc bằng 76mm, động cơ phòng nổ, và có kiểm định phòng nổ của thiết bị của cơ quan có thẩm quyền cấp | 1 |
| 6 | Máy khuấy vữa | Động cơ phòng nổ và có kiểm định phòng nổ của thiết bị của cơ quan có thẩm quyền cấp | 1 |
| 7 | Máy bơm ép vữa | Động cơ phòng nổ và có kiểm định phòng nổ của thiết bị của cơ quan có thẩm quyền cấp | 1 |
| 8 | Máy đo, cảnh báo khí | Mêtan và CO, CO2. | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi