Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 09:25:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,982,607,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phụ trách điều hành chung, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình có hạng mục san lấp mặt bằng có tính chất tương tự gói thầu. Hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phụ trách phần san lấp mặt bằng, sân nền, nhà xe, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục san lấp mặt bằng có tính chất tương tự gói thầu, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách phần xây dựng hàng rào, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thuyền (ghe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn đặt máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ Diezel ≥ 100 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để dẫn cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp San lấp mặt bằng và xây dựng hàng rào kho đa chức năng Điện lực Gò Quao năm 2021 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động còn hiệu lực và phù hợp với tính chất gói thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các tài liệu trên phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang
Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
Số điện thoại: 02972.211.100
Số fax: 02973.868.339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn. Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 02973 2210800 Số fax: 0297 3876144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; Số điện thoại: 02973 2210800 Số fax: 0297 3876144 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 0919.283.001 (Bình) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 15,1182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 15,1182 | 100m3 |
| 3 | Phát rừng loại I bằng thủ công | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 13,7189 | 100m2 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (bao gồm vật tư) | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 14,6252 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT (cột điện BTLT D300) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. Cột điện BTLT D300 do Chủ đầu tư cấp, bãi chứa cột điện cách công trình 500m, nhà thầu tính toán chi phí vận chuyển đưa vào giá dự thầu. | 3,4905 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 22,3836 | 1m3 |
| 3 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,421 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10,4339 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,9695 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,9695 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,0107 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,2895 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,32 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,12 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 17,1237 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5616 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,092 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,9349 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0633 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2597 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,4807 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép tấm dày 2mm (ĐMVD) | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0156 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,3521 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0905 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,9455 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1736 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,8491 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,9168 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 28,9855 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 89,168 | m2 |
| 27 | Lắp dựng chông sắt (ĐMVD) | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 14,3004 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,8 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 34,2008 | 1m2 |
| 30 | Đóng cọc BTCT (cột điện BTLT D300) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.Cột điện BTLT D300 do Chủ đầu tư cấp, bãi chứa cột điện cách công trình 500m, nhà thầu tính toán chi phí vận chuyển đưa vào giá dự thầu. | 2,48 | 100m |
| 31 | Lắp dựng lưới thép bằng dây kẽm gai 3,0 ly | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 439,14 | m2 |
| 32 | Lắp dựng bu lông D14, L = 350mm | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 310 | cái |
| C | SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,5653 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 13,0439 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá 0x4 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,6088 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông giữ ẩm (ĐMVD) | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 13,0439 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2564 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 195,6585 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,5822 | tấn |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 80,52 | 10m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 19,8994 | 1m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 23,1454 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 14,3483 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10,528 | 100m |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,016 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,016 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7,2417 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,12 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0448 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,1237 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 27,5885 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 34,0068 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 14 | 1cấu kiện |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1804 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | 100m |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT (cột điện BTLT D300) | Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. Cột điện BTLT D300 do Chủ đầu tư cấp, bãi chứa cột điện cách công trình 500m, nhà thầu tính toán chi phí vận chuyển đưa vào giá dự thầu. | 0,537 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,8452 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,5458 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,3416 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,3416 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0102 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0399 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,074 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép tấm dày 2mm (ĐMVD) | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0024 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,4308 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0864 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,756 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1008 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,019 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,116 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,4805 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,4805 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,9825 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,9825 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4 (L=492m) | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,2674 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung đố dừng tole | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1391 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,7851 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 160,3548 | 1m2 |
| 24 | Lắp máng xối tôn | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 41 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,204 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cùm ống nước D90mm | Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | phụ trách điều hành chung, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình có hạng mục san lấp mặt bằng có tính chất tương tự gói thầu. Hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | phụ trách phần san lấp mặt bằng, sân nền, nhà xe, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục san lấp mặt bằng có tính chất tương tự gói thầu, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Phụ trách phần xây dựng hàng rào, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thuyền (ghe) | ≥ 5 tấn đặt máy bơm | 1 |
| 2 | Máy bơm cát | động cơ Diezel ≥ 100 CV | 1 |
| 3 | Xe cẩu | ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 5 | Máy lu | ≥ 8 tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | Để định vị | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Để dẫn cao độ | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 1 |
| 11 | Máy phát điện | ≥ 30 KVA | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi