Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673468-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220576544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 09:25:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,982,607,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phụ trách điều hành chung, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình có hạng mục san lấp mặt bằng có tính chất tương tự gói thầu. Hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phụ trách phần san lấp mặt bằng, sân nền, nhà xe, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục san lấp mặt bằng có tính chất tương tự gói thầu, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách phần xây dựng hàng rào, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thuyền (ghe)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn đặt máy bơm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị động cơ Diezel ≥ 100 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Để định vị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Để dẫn cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
San lấp mặt bằng và xây dựng hàng rào kho đa chức năng Điện lực Gò Quao năm 2021
135 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Số điện thoại: 02972.211.100 Số fax: 02973.868.339
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Viễn Đông Kiên Giang, địa chỉ: Số 389, đường Ngô Quyền, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kiên Giang, địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty Điện lực Kiên Giang, địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kiên Giang, địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang, địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Số điện thoại: 02972.211.100 Số fax: 02973.868.339


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động còn hiệu lực và phù hợp với tính chất gói thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các tài liệu trên phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Số điện thoại: 02972.211.100 Số fax: 02973.868.339
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn. Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 02973 2210800 Số fax: 0297 3876144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; Số điện thoại: 02973 2210800 Số fax: 0297 3876144
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 0919.283.001 (Bình) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đàoThi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.15,1182100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mươngThi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.15,1182100m3
3Phát rừng loại I bằng thủ côngThi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.13,7189100m2
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (bao gồm vật tư)Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.14,6252100m3
B XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1Đóng cọc BTCT (cột điện BTLT D300)Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.
Cột điện BTLT D300 do Chủ đầu tư cấp, bãi chứa cột điện cách công trình 500m, nhà thầu tính toán chi phí vận chuyển đưa vào giá dự thầu.
3,4905100m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IThi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.22,38361m3
3Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IThi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.4,4211m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.10,4339m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,9695m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,9695m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.8,0107m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,2895m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,32m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.4,12m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.17,1237m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,5616100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,092100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,9349100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0633tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,2597tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,4807tấn
18Lắp dựng thép tấm dày 2mm (ĐMVD)Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0156tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,3521tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0905tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,9455tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1736tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,8491tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.8,9168m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.28,9855m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.89,168m2
27Lắp dựng chông sắt (ĐMVD)Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.14,3004m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,8m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.34,20081m2
30Đóng cọc BTCT (cột điện BTLT D300)Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.Cột điện BTLT D300 do Chủ đầu tư cấp, bãi chứa cột điện cách công trình 500m, nhà thầu tính toán chi phí vận chuyển đưa vào giá dự thầu.2,48100m
31Lắp dựng lưới thép bằng dây kẽm gai 3,0 lyCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.439,14m2
32Lắp dựng bu lông D14, L = 350mmCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.310cái
C SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,5653100m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.13,0439100m2
3Làm mặt đường đá 0x4 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cmCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,6088100m3
4Rải ni lông giữ ẩm (ĐMVD)Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.13,0439100m2
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,2564100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.195,6585m3
7Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mmCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.8,5822tấn
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.80,5210m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ICung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.19,89941m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ICung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.23,14541m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.14,3483m3
12Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ICung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.10,528100m
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,016m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,016m3
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.7,2417m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,12m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0448100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.6,1237m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.27,5885m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.34,0068m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.141cấu kiện
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1804tấn
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1100m
D NHÀ XE
1Đóng cọc BTCT (cột điện BTLT D300)Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.
Cột điện BTLT D300 do Chủ đầu tư cấp, bãi chứa cột điện cách công trình 500m, nhà thầu tính toán chi phí vận chuyển đưa vào giá dự thầu.
0,537100m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ICung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,84521m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.2,5458m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,3416m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,3416m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0102tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0399tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,074tấn
9Lắp dựng thép tấm dày 2mm (ĐMVD)Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0024tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,4308m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,0864100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,756m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1008100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,019tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,116tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,4805tấn
17Lắp cột thép các loạiCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,4805tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,9825tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,9825tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4 (L=492m)Cung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1,2674tấn
21Lắp dựng khung đố dừng toleCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,1391tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.3,7851100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.160,35481m2
24Lắp máng xối tônCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.41m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.0,204100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.12cái
27Lắp đặt cầu chắn rác D90mmCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.6cái
28Lắp đặt cùm ống nước D90mmCung cấp vật liệu và Thi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế được duyệt.12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 phụ trách điều hành chung, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình có hạng mục san lấp mặt bằng có tính chất tương tự gói thầu. Hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 phụ trách phần san lấp mặt bằng, sân nền, nhà xe, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục san lấp mặt bằng có tính chất tương tự gói thầu, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Phụ trách phần xây dựng hàng rào, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thuyền (ghe) ≥ 5 tấn đặt máy bơm1
2 Máy bơm cát động cơ Diezel ≥ 100 CV1
3 Xe cẩu ≥ 16 tấn1
4 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m31
5 Máy lu ≥ 8 tấn1
6 Máy ủi ≥ 110CV1
7 Máy toàn đạc Để định vị1
8 Máy thủy bình Để dẫn cao độ1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
10 Máy hàn điện ≥ 23 kW1
11 Máy phát điện ≥ 30 KVA2
12 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->