Gói thầu: Khu liên hợp ĐHSX các trạm 110kV Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673389-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Tên gói thầu Khu liên hợp ĐHSX các trạm 110kV Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT 20220672001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 09:21:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,807,305,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phù hợp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng, kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trìnhtương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trìnhtương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học phòng cháy chữa cháy hoặc đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trìnhtương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng /hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng ≥ 500 kg
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng ≥ 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Khu liên hợp ĐHSX các trạm 110kV Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Khu liên hợp ĐHSX các trạm 110kV Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình , địa chỉ: Km2 quốc lộ 1A phường Đông Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Tp Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Ninh Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Ninh Bình; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình , địa chỉ: Km2 quốc lộ 1A phường Đông Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Tp Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình thực hiện. Trường hợp E-HSDT nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT.Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình; + Giấy xác nhận của cơ quan cảnh sát PCCC đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC như quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính Phủ với ngành nghề kinh doanh: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Trường hợp E-HSDT nhà thầu không đính kèm Giấy xác nhận, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy xác nhận của cơ quan cảnh sát PCCC đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; +Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Tp Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Tp Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ xưởng và kho lọc dầu
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSMT62,91
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT458,8047
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSMT2,4837tấn
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSMT101,3328
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu của HSMT3,0015
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSMT106,6307
7Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSMT290,3495
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSMT48,116
9Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu của HSMT172,2657
10Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu của HSMT172,2657
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu của HSMT172,2657
12Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Theo yêu cầu của HSMT172,2657
13Cẩu chuyển các thiết bị tháo dỡ về vị tríTheo yêu cầu của HSMT2ca
B Hạng mục: Phá dỡ, cải tạo nhà sửa chữa MBA
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSMT412,176
2Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiTheo yêu cầu của HSMT8,2435
3Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thảiTheo yêu cầu của HSMT8,2435
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu của HSMT8,2435
5Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Theo yêu cầu của HSMT8,2435
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT206,094
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT203,454
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSMT41,9816
9Láng nền VXM M75 dày TB 30mmTheo yêu cầu của HSMT12,15
10Sơn ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT206,094
11Sơn trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT203,454
12Vệ sinh, đánh bóng nền bê tôngTheo yêu cầu của HSMT279,8773m2
13Sơn epoxy sàn nhà 3 lớpTheo yêu cầu của HSMT279,8773
14Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmTheo yêu cầu của HSMT2cái
15Đèn LED gắn trần 120/36WTheo yêu cầu của HSMT18bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2Theo yêu cầu của HSMT200m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSMT30m
18Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu của HSMT221m
C Hạng mục: Kết cấu nhà chính
1Ván khuôn bê tông cọc ép, ván khuôn kim loạiTheo yêu cầu của HSMT10,4164100m²
2Lắp dựng cốt thép cọc ép DTheo yêu cầu của HSMT3,1956tấn
3Lắp dựng cốt thép cọc ép DTheo yêu cầu của HSMT8,9943tấn
4Lắp dựng cốt thép cọc ép D > 18 mmTheo yêu cầu của HSMT0,095tấn
5Bê tông cọc ép, đá 1x2, M300Theo yêu cầu của HSMT101,079
6Sản xuất thép bản đầu cọc ép và thép mối nối cọc épTheo yêu cầu của HSMT1,9485tấn
7Vận chuyển cẩu hạ cọc ép từ bãi đúc đến vị trí ép , (tạm tính 1km)Theo yêu cầu của HSMT24,25910 tấn/km
8Ép trước cọc bê tông cốt thép (Cọc thí nghiệm), kích thước 30x30cm, đất cấp ITheo yêu cầu của HSMT0,375100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước 30x30cm (Cọc thí nghiệm)Theo yêu cầu của HSMT3mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép (Cọc đại trà), kích thước 30x30cm, đất cấp ITheo yêu cầu của HSMT10,856100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước 30x30cm, đất cấp I (Cọc đại trà)Theo yêu cầu của HSMT0,46100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước 30x30cm (Cọc đại trà)Theo yêu cầu của HSMT92mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc có cốt thép (Cọc đại trà)Theo yêu cầu của HSMT3,9825
14Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 (Cọc đại trà)Theo yêu cầu của HSMT0,0398100m³
15Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (Cọc đại trà)Theo yêu cầu của HSMT0,0398100m³
16Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo (Cọc đại trà)Theo yêu cầu của HSMT0,0398100m³/km
17Đào móng bằng máy đào, đất cấp IITheo yêu cầu của HSMT1,9846100m³
18Đào móng bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu của HSMT22,0514
19Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của HSMT0,1838100m²
20Bê tông lót móng, M100Theo yêu cầu của HSMT7,6695
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,8779tấn
22Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu của HSMT0,9786100m²
23Bê tông móng, M300Theo yêu cầu của HSMT41,6045
24Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,1368tấn
25Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,2144tấn
26Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK>18mmTheo yêu cầu của HSMT0,9943tấn
27Ván khuôn bê tông cổ cộtTheo yêu cầu của HSMT0,249100m²
28Bê tông cổ cột, M300Theo yêu cầu của HSMT1,641
29Ván khuôn bê tông lót giằng móng, dầm móngTheo yêu cầu của HSMT0,2457100m²
30Bê tông lót giằng móng, dầm móng M100Theo yêu cầu của HSMT6,0318
31Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, dầm móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT1,2451tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, dầm móng ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,2263tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, dầm móng ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSMT3,5486tấn
34Ván khuôn bê tông giằng móng, giằng tường, dầm móngTheo yêu cầu của HSMT1,5856100m²
35Bê tông giằng móng, giằng tường, dầm móng M300Theo yêu cầu của HSMT25,5976
36Xây tường móng, VXM M75Theo yêu cầu của HSMT26,4002
37Ván khuôn bê tông lót móng (Bể phốt)Theo yêu cầu của HSMT0,0106100m²
38Bê tông lót móng bể phốt, M100Theo yêu cầu của HSMT0,672
39Lắp dựng cốt thép bể phốt ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,1676tấn
40Lắp dựng cốt thép bể phốt ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,1039tấn
41Ván khuôn bê tông bể phốtTheo yêu cầu của HSMT0,0413100m²
42Bê tông bể phốt, M250Theo yêu cầu của HSMT1,1486
43Xây tường bể phốt, VXM M75Theo yêu cầu của HSMT2,9527
44Trát mặt ngoài thành bể phốt, dày 15mm VXM M75Theo yêu cầu của HSMT16,592
45Trát trong bể phốt, dày 15mm VXM M75Theo yêu cầu của HSMT18,792
46Láng nền sàn có đánh màu (Bể phốt)Theo yêu cầu của HSMT3,453
47Chống thấm bể phốtTheo yêu cầu của HSMT22,245
48Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm (Bể phốt)Theo yêu cầu của HSMT0,0671tấn
49Ván khuôn bê tông tấm đan (Bể phốt)Theo yêu cầu của HSMT0,033100m²
50Bê tông tấm đan, M250 (Bể phốt)Theo yêu cầu của HSMT0,5704
51Lắp dựng tấm đan (Bể phốt)Theo yêu cầu của HSMT7cái
52Ván khuôn bê tông lót móng (Bể nước)Theo yêu cầu của HSMT0,0104100m²
53Bê tông lót móng bể nước, M100Theo yêu cầu của HSMT0,651
54Lắp dựng cốt thép bể nước ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,5062tấn
55Lắp dựng cốt thép bể nước ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,0912tấn
56Ván khuôn bê tông bể nướcTheo yêu cầu của HSMT0,3943100m²
57Bê tông bể nước, M250Theo yêu cầu của HSMT5,2734
58Trát mặt ngoài thành bể nước, dày 15mm VXM M75Theo yêu cầu của HSMT20,64
59Trát trong bể nước, dày 15mm VXM M75Theo yêu cầu của HSMT14,4
60Láng nền sàn có đánh màu (Bể nước)Theo yêu cầu của HSMT3,75
61Chống thấm bể nướcTheo yêu cầu của HSMT18,15
62Sản xuất nắp bể nước ngầm khung nắp bể KT 600x600Theo yêu cầu của HSMT0,0075tấn
63Lắp dựng nắp bể nước ngầmTheo yêu cầu của HSMT0,0075tấn
64Đắp đất công trình bằng máyTheo yêu cầu của HSMT1,0363100m³
65Đắp cát đầm chặt bằng máyTheo yêu cầu của HSMT0,8674100m³
66Vận chuyển đất thừa đổ đi, bằng ô tô 7T, phạm vi 1km đầu tiênTheo yêu cầu của HSMT0,9483100m³
67Vận chuyển đất thừa đổ đi, bằng ô tô 7T, phạm vi 4km tiếp theoTheo yêu cầu của HSMT0,9483100m³/km
68Bê tông nền, M200Theo yêu cầu của HSMT39,6556
69Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT1,1234tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT2,9188tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, ĐK>18mmTheo yêu cầu của HSMT1,8466tấn
72Ván khuôn bê tông cộtTheo yêu cầu của HSMT3,0756100m²
73Bê tông cột M300Theo yêu cầu của HSMT23,0532
74Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT3,0105tấn
75Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT7,9126tấn
76Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSMT1,5245tấn
77Ván khuôn bê tông dầmTheo yêu cầu của HSMT5,9823100m²
78Bê tông dầm M300Theo yêu cầu của HSMT49,7646
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT15,1753tấn
80Ván khuôn bê tông sàn máiTheo yêu cầu của HSMT8,1645100m²
81Bê tông sàn mái, M300Theo yêu cầu của HSMT124,7884
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,6533tấn
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSMT0,0684tấn
84Ván khuôn bê tông cầu thangTheo yêu cầu của HSMT0,444100m²
85Bê tông cầu thang, M250Theo yêu cầu của HSMT5,0774
86Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,1551tấn
87Ván khuôn bê tông lanh tôTheo yêu cầu của HSMT0,3784100m²
88Bê tông lanh tô M250Theo yêu cầu của HSMT2,1579
89Lắp dựng thép giằng tường ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,3777tấn
90Ván khuôn giằng tường thu hồi máiTheo yêu cầu của HSMT0,2753100m²
91Bê tông giằng tường thu hồi máiTheo yêu cầu của HSMT3,0286
92Sản xuất xà gồ thép máiTheo yêu cầu của HSMT1,9461tấn
93Lắp dựng xà gồ thép máiTheo yêu cầu của HSMT1,9461tấn
D Hạng mục: Kiến trúc nhà chính
1Xây tường 220, VXM M75Theo yêu cầu của HSMT184,2885
2Xây tường 110, VXM M75Theo yêu cầu của HSMT20,2341
3Xây bậc cầu thang, tam cấp VXM M75Theo yêu cầu của HSMT5,6026
4Trát tường ngoài nhà, VXM M75Theo yêu cầu của HSMT528,5875
5Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM M75Theo yêu cầu của HSMT1.155,8381
6Trát má cửa, VXM M75Theo yêu cầu của HSMT92,9016
7Trát cột, cầu thang VXM M75, dày 1.5cmTheo yêu cầu của HSMT281,5929
8Trát dầm VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSMT301,2393
9Trát trần VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSMT448,6676
10Trát gờ móc nướcTheo yêu cầu của HSMT83,92m
11Ốp tường WC gạch ceramic KT300x600Theo yêu cầu của HSMT166,728
12Ốp đá granite màu vàng nhạt cột ngoài trờiTheo yêu cầu của HSMT13,12
13Lát gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu của HSMT567,608
14Lát gạch ceramic chống trơn 300x300Theo yêu cầu của HSMT67,0815
15Lát gạch lỗ chống nóngTheo yêu cầu của HSMT37,3036
16Lát gạch đất nung màu nâu đỏ KT 400x400Theo yêu cầu của HSMT37,3036
17Lát đá granit bậc tam cấp, chân cửaTheo yêu cầu của HSMT15,5844
18Lát đá granit bậc cầu thangTheo yêu cầu của HSMT41,0955
19Láng nền VXM M75 dày TB 30mmTheo yêu cầu của HSMT135,2989
20Láng nền VXM M75 dày TB 20mmTheo yêu cầu của HSMT586,9363
21Chống thấm bằng SikaTheo yêu cầu của HSMT373,3055
22Trần thạch cao xương nổi , tấm thạch cao kích thước 600x600Theo yêu cầu của HSMT395,0984
23Trần thạch cao xương nổi , tấm thạch cao chịu ẩm kích thước 600x600Theo yêu cầu của HSMT44,6355
24Sơn ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT957,571
25Sơn trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT1.851,256
26Vệ sinh, đánh bóng nền bê tôngTheo yêu cầu của HSMT142,2635m2
27Sơn epoxy sàn nhà 3 lớp màu ghi sẫm khu để xeTheo yêu cầu của HSMT142,2635
28Nan nhôm A50I 2 lớp cửa cuốn KT khung thép hộp 20x20 mạ kẽm, ốp tấm alcorest 3 lyTheo yêu cầu của HSMT95,6043m2
29Phụ kiện cửa cuốn nan nhôm (Động cơ, bộ lưu điện, khóa ngang, ...)Theo yêu cầu của HSMT6bộ
30Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu xanh đenTheo yêu cầu của HSMT46,08
31Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu xanh đenTheo yêu cầu của HSMT17bộ
32Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu cà phêTheo yêu cầu của HSMT9,24
33Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu xanh đenTheo yêu cầu của HSMT6bộ
34Cửa kính thủy lực, khung U inox sus304, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của HSMT28,0993
35Vách kinh temper 10,38mm trắng trongTheo yêu cầu của HSMT161,28
36Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn màu cà phê dày 6.38lyTheo yêu cầu của HSMT26,46
37Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu xanh đenTheo yêu cầu của HSMT30bộ
38Cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn màu cà phê dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu cầu của HSMT32,4
39Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu xanh đenTheo yêu cầu của HSMT22bộ
40Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn màu cà phê dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu cầu của HSMT8,1m2
41Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùa hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu xanh đenTheo yêu cầu của HSMT3bộ
42Cung cấp và lắp đặt tấm compact dày 12mmTheo yêu cầu của HSMT21,8025m2
43Lắp đặt bàn lavabo đá GraniteTheo yêu cầu của HSMT5,2743m2
44Thanh đỡ LavaboTheo yêu cầu của HSMT9bộ
45Gia công lan can cầu thang, lan can hành langTheo yêu cầu của HSMT0,7336tấn
46Lắp đặt lan can cầu thang, lan can hành langTheo yêu cầu của HSMT63,9125
47Sơn lan can cầu thang, lan can hành lang -1 lớp lót, 2 lớp phủTheo yêu cầu của HSMT58,4372
48Sản xuất lam trang tríTheo yêu cầu của HSMT0,6689tấn
49Ốp alu màu vân gỗ lam trang tríTheo yêu cầu của HSMT76,08m2
50Lắp đặt lam chắn nắngTheo yêu cầu của HSMT35,504
51Lợp mái tôn, dày 0,45lyTheo yêu cầu của HSMT3,594100m²
52Úp nóc khổ 400Theo yêu cầu của HSMT54,0057m
53SX Lắp đặt nan chớp nhôm chắn nắngTheo yêu cầu của HSMT34,8228m2
E Hạng mục: Nhà kho
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp II (90% KL đào)Theo yêu cầu của HSMT0,0753100m³
2Đào móng bằng thủ công, đất cấp II (10% KL đào)Theo yêu cầu của HSMT0,837
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của HSMT0,0045100m²
4Bê tông lót móng, M100Theo yêu cầu của HSMT0,441
5Xây tường móng >330mm, VXM M75Theo yêu cầu của HSMT2,772
6Lắp dựng cốt thép Dầm móng, giằng tường ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,0814tấn
7Lắp dựng cốt thép Dầm móng, giằng tường ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,0569tấn
8Ván khuôn bê tông Dầm móng, giằng tườngTheo yêu cầu của HSMT0,0756100m²
9Bê tông dầm móng, giằng tường M200Theo yêu cầu của HSMT0,8316
10Đắp đất công trình bằng máyTheo yêu cầu của HSMT0,0432100m³
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, bằng ô tô 7T, phạm vi 1km đầu tiênTheo yêu cầu của HSMT0,0321100m³
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, bằng ô tô 7T, phạm vi 4km tiếp theoTheo yêu cầu của HSMT0,0321100m³/km
13Bê tông nền, M100Theo yêu cầu của HSMT3,9645
14Sản xuất vì kèo, xà gồ thépTheo yêu cầu của HSMT0,2295tấn
15Lắp dựng vì kèo, xà gồ thépTheo yêu cầu của HSMT0,2295tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,0037tấn
17Ván khuôn bê tông lanh tôTheo yêu cầu của HSMT0,0018100m²
18Bê tông lanh tô M250Theo yêu cầu của HSMT0,198
19Xây tường 220mm, VXM M75Theo yêu cầu của HSMT11,286
20Trát tường ngoài nhà, VXM M75Theo yêu cầu của HSMT51,3
21Trát tường trong nhà, VXM M75Theo yêu cầu của HSMT52,98
22Trát má cửa, VXM M75Theo yêu cầu của HSMT2,112
23Sơn ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT51,3
24Sơn trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT182,028
25Cửa chớp nhôm, hệ Việt Pháp hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSMT0,72
26Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu xanh đenTheo yêu cầu của HSMT2,88m2
27Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu xanh đenTheo yêu cầu của HSMT1bộ
28Lợp mái tôn, dày 0,45lyTheo yêu cầu của HSMT1,0084100m²
29Úp nóc khổ 400Theo yêu cầu của HSMT31,047m
F Hạng mục: Cấp điện
1Tủ điện TĐTTheo yêu cầu của HSMT1tủ
2Tủ điện TĐT1Theo yêu cầu của HSMT1tủ
3Tủ điện TĐT2Theo yêu cầu của HSMT1tủ
4Tủ điện TĐT3Theo yêu cầu của HSMT1tủ
5Đèn ốp trần lắp 1 bóng Led 220V/12WTheo yêu cầu của HSMT40bộ
6Đèn gắn tường ngoài nhà bóng Led 220/20WTheo yêu cầu của HSMT6bộ
7Đèn tube 1200mm , lắp2 bóng LED 220V/1x18WTheo yêu cầu của HSMT12bộ
8Đèn Led panel âm trần 600x600mm bóng LED 220V/36WTheo yêu cầu của HSMT69bộ
9Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmTheo yêu cầu của HSMT2cái
10Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmTheo yêu cầu của HSMT10cái
11Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmTheo yêu cầu của HSMT9cái
12Công tắc bốn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmTheo yêu cầu của HSMT1cái
13Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmTheo yêu cầu của HSMT2cái
14Công tắc đôi, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmTheo yêu cầu của HSMT2cái
15Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóngTheo yêu cầu của HSMT6cái
16ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16ATheo yêu cầu của HSMT87cái
17đế âm cho công tắc và ổ cắmTheo yêu cầu của HSMT119hộp
18Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 4x70mm2Theo yêu cầu của HSMT15m
19Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 4x16mm2Theo yêu cầu của HSMT50m
20Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 4x10mm2Theo yêu cầu của HSMT100m
21Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện 1x4mm2Theo yêu cầu của HSMT1.320m
22Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện 1x2.5mm2Theo yêu cầu của HSMT1.890m
23Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện 1x1.5mm2Theo yêu cầu của HSMT1.870m
24Dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện 1x16mm2Theo yêu cầu của HSMT50m
25Dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện 1x10mm2Theo yêu cầu của HSMT100m
26Dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện 1x4mm2Theo yêu cầu của HSMT660m
27Dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện 1x2.5mm2Theo yêu cầu của HSMT945m
28Dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện 1x1.5mm2Theo yêu cầu của HSMT935m
29Ống PVC D32 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu của HSMT100m
30Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu của HSMT2.540m
31Ống HDPE D80/65 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu của HSMT1100m
32Ống HDPE D40/32 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu của HSMT0,5100m
33Cát đen cho đào đắp chôn cápTheo yêu cầu của HSMT30
34Băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu của HSMT100m
35Kim thu sét, loại phát tia tiên đạo sớm,tiêu chuẩn bảo vệ trên 55mTheo yêu cầu của HSMT1cái
36Cột đỡ kim thu sét 5mTheo yêu cầu của HSMT1cột
37Cọc nối đất, cọc thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu của HSMT8cọc
38Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu của HSMT3hộp
39Dây nối đất, đồng trần, tiết diện 70mm2Theo yêu cầu của HSMT120m
40Ống PVC D32 (Kèm phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu của HSMT52m
41Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu của HSMT8mối
G Hạng mục: Cấp nước
1Ống D20 PPR PN10Theo yêu cầu của HSMT0,36100m
2Ống D20 PPR PN20Theo yêu cầu của HSMT0,33100m
3Ống D25 PPR PN10Theo yêu cầu của HSMT0,24100m
4Ống D32 PPR PN10Theo yêu cầu của HSMT0,3100m
5Ống D40 PPR PN10Theo yêu cầu của HSMT0,13100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSMT0,69100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSMT0,24100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSMT0,3100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSMT0,13100m
10Hộp bảo vệ đồng hồTheo yêu cầu của HSMT1cái
11Đồng hồ DN25Theo yêu cầu của HSMT1cái
12Van khóa D25Theo yêu cầu của HSMT6cái
13Van khóa D32Theo yêu cầu của HSMT5cái
14Van khóa D40Theo yêu cầu của HSMT5cái
15Van 1 chiều DN25Theo yêu cầu của HSMT1cái
16Van 1 chiều DN32Theo yêu cầu của HSMT1cái
17Mối nối mềm DN25Theo yêu cầu của HSMT1cái
18Mối nối mềm DN32Theo yêu cầu của HSMT3cái
19Van phao cơ DN25Theo yêu cầu của HSMT1cái
20Thiết bị đo mực nước 3 queTheo yêu cầu của HSMT1cái
21Rọ hút DN40Theo yêu cầu của HSMT1cái
22Bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h. H=21mTheo yêu cầu của HSMT1máy
23Bình nóng lạnh 30lítTheo yêu cầu của HSMT3bộ
24Vòi rửa DN15Theo yêu cầu của HSMT2bộ
25Két nước 2m3Theo yêu cầu của HSMT1bể
26Cút 90 D20 PPR PN10Theo yêu cầu của HSMT48cái
27Cút 90 D20 PPR PN20Theo yêu cầu của HSMT12cái
28Cút 90 D25 PPR PN10Theo yêu cầu của HSMT3cái
29Cút 90 D32 PPR PN10Theo yêu cầu của HSMT15cái
30Cút 90 D40 PPR PN10Theo yêu cầu của HSMT5cái
31Cút ren trong D20x1/2" PPR PN10Theo yêu cầu của HSMT30cái
32Cút ren trong D20x1/2" PPR PN20Theo yêu cầu của HSMT18cái
33Tê D25/20 PPR PN10Theo yêu cầu của HSMT24cái
34Tê D32/25 PPR PN10Theo yêu cầu của HSMT3cái
35Tê D40 PPR PN10Theo yêu cầu của HSMT2cái
36Côn D25/20 PPR PN10Theo yêu cầu của HSMT6cái
37Côn D32/25 PPR PN10Theo yêu cầu của HSMT3cái
38Ống D60 uPVC PN6 (Thoát nước thải)Theo yêu cầu của HSMT1,26100m
39Ống D90 uPVC PN6 (Thoát nước thải)Theo yêu cầu của HSMT0,27100m
40Ống D110 uPVC PN6 (Thoát nước thải)Theo yêu cầu của HSMT1,05100m
41Cút D60 uPVC (Thoát nước thải)Theo yêu cầu của HSMT23cái
42Chếch D60 uPVC (Thoát nước thải)Theo yêu cầu của HSMT18cái
43Chếch D90 uPVC (Thoát nước thải)Theo yêu cầu của HSMT9cái
44Chếch D110 uPVC (Thoát nước thải)Theo yêu cầu của HSMT24cái
45Côn D90/60 uPVC (Thoát nước thải)Theo yêu cầu của HSMT1cái
46Y đều D60 uPVC (Thoát nước thải)Theo yêu cầu của HSMT5cái
47Y đều D90 uPVC (Thoát nước thải)Theo yêu cầu của HSMT4cái
48Y đều D110 uPVC (Thoát nước thải)Theo yêu cầu của HSMT10cái
49Y thu D90/60 uPVC (Thoát nước thải)Theo yêu cầu của HSMT5cái
50Y thu D110/60 uPVC (Thoát nước thải)Theo yêu cầu của HSMT5cái
51Xi phông D90 uPVC (Thoát nước thải)Theo yêu cầu của HSMT4cái
52Thông tắc D110 uPVC (Thoát nước thải)Theo yêu cầu của HSMT3cái
53Phễu thu sàn DN100 inox (Thoát nước thải)Theo yêu cầu của HSMT6cái
54Ống D60 uPVC PN6 (Thoát nước mưa)Theo yêu cầu của HSMT0,15100m
55Ống D90 uPVC PN6 (Thoát nước mưa)Theo yêu cầu của HSMT1,29100m
56Ống D110 uPVC PN6 (Thoát nước mưa)Theo yêu cầu của HSMT0,15100m
57Chếch D60 uPVC (Thoát nước mưa)Theo yêu cầu của HSMT26cái
58Chếch D90 uPVC (Thoát nước mưa)Theo yêu cầu của HSMT62cái
59Y thu D90/60 uPVC (Thoát nước mưa)Theo yêu cầu của HSMT6cái
60Y thu D110/90 uPVC (Thoát nước mưa)Theo yêu cầu của HSMT4cái
61Côn D110/90 uPVC (Thoát nước mưa)Theo yêu cầu của HSMT4cái
62Phễu thu sàn DN50 inox (Thoát nước mưa)Theo yêu cầu của HSMT6cái
63Cầu thu DN80 inox (Thoát nước mưa)Theo yêu cầu của HSMT8cái
64LavaboTheo yêu cầu của HSMT6bộ
65Vòi chậu + dây cấpTheo yêu cầu của HSMT6bộ
66Xí bệtTheo yêu cầu của HSMT6bộ
67Vòi xịt vệ sinh + dây cấpTheo yêu cầu của HSMT6cái
68Lô giấyTheo yêu cầu của HSMT6cái
69Sen tắmTheo yêu cầu của HSMT3bộ
70Gương soiTheo yêu cầu của HSMT6cái
71Tiểu namTheo yêu cầu của HSMT6bộ
72Van xả tiểu namTheo yêu cầu của HSMT6cái
H Hạng mục: Điện nhẹ
1Tủ rack 10U cho hệ thống điện nhẹ trọn bộTheo yêu cầu của HSMT1Thiết bị
2Tủ rack 6U cho hệ thống điện nhẹ trọn bộTheo yêu cầu của HSMT2Thiết bị
3Modem internetTheo yêu cầu của HSMT1bộ
4ODF 8FOTheo yêu cầu của HSMT1bộ ODF
5Switch 24 portTheo yêu cầu của HSMT5thiết bị
6Switch POE 16 portTheo yêu cầu của HSMT1thiết bị
7Patch panel 16 portTheo yêu cầu của HSMT1phiến
8Patch panel 24 portTheo yêu cầu của HSMT5phiến
9Bộ ghi hình camera IP loại 8 kênhTheo yêu cầu của HSMT1thiết bị
10Màn hình theo dõi loại LCD 32"Theo yêu cầu của HSMT1bộ
11Máy tính điều khiểnTheo yêu cầu của HSMT1bộ
12UPS 1KVATheo yêu cầu của HSMT1bộ
13Ổ cắm mạng RJ45 loại đôi, kèm đế âm, hạt RJ45Theo yêu cầu của HSMT39cái
14Bộ phát wifi không dâyTheo yêu cầu của HSMT6Thiết bị
15Camera IP loại chữ nhật cố địnhTheo yêu cầu của HSMT3thiết bị
16Camera IP loại chữ nhật cố định, loại có lắp vỏ ngoài nhàTheo yêu cầu của HSMT4thiết bị
17Ổ cứng 1 TBTheo yêu cầu của HSMT1cái
18Cáp CAT6Theo yêu cầu của HSMT27310 m
19Ống PVC D20Theo yêu cầu của HSMT2.730m
I Hạng mục: Thông gió
1Quạt thông gió hút mùi - loại gắn trầnTheo yêu cầu của HSMT3cái
2Quạt thông gió hút mùi loại - gắn tường (300 m3/h)Theo yêu cầu của HSMT6cái
3Quạt thông gió hút mùi loại - gắn tường (750 m3/h)Theo yêu cầu của HSMT2cái
4Chụp ống thông gió D150 + LCCTTheo yêu cầu của HSMT3cái
5Ống gió PVC D140Theo yêu cầu của HSMT16,5m
6Ống gió mềm không bảo ôn D150Theo yêu cầu của HSMT4,5m
J Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Trung tâm báo cháy địa chỉ 01 loop (Hệ thống báo cháy)Theo yêu cầu của HSMT1trung tâm
2Ắc quy 12V, 10Ah (Hệ thống báo cháy)Theo yêu cầu của HSMT2cái
3Hộp đấu nối kỹ thuật PVC 100x100x60 (Hệ thống báo cháy)Theo yêu cầu của HSMT3hộp
4Module cách ly sự cố (Hệ thống báo cháy)Theo yêu cầu của HSMT1,25 nút
5Module giám sát địa chỉ một đầu vào (Hệ thống báo cháy)Theo yêu cầu của HSMT1,65 nút
6Module điều khiển có điện áp (Module chuông đèn) (Hệ thống báo cháy)Theo yêu cầu của HSMT0,65 nút
7Module điều khiển không điện áp (Hệ thống báo cháy)Theo yêu cầu của HSMT0,25 nút
8Đầu báo cháy khói địa chỉ (Hệ thống báo cháy)Theo yêu cầu của HSMT2,110 đầu
9Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ (Hệ thống báo cháy)Theo yêu cầu của HSMT0,410 đầu
10Nút ấn báo cháy địa chỉ (Hệ thống báo cháy)Theo yêu cầu của HSMT0,65 nút
11Chuông đèn báo cháy (Hệ thống báo cháy)Theo yêu cầu của HSMT0,65 chuông
12Dây tín hiệu báo cháy chống cháy, chống nhiễu, 2x1mm2 (Hệ thống báo cháy)Theo yêu cầu của HSMT976m
13Dây cấp nguồn chống cháy 2x1mm2 (Hệ thống báo cháy)Theo yêu cầu của HSMT396m
14Ống PVC cứng chống cháy D20 (Hệ thống báo cháy)Theo yêu cầu của HSMT260m
15Ống PVC mềm chống cháy D20 (Hệ thống báo cháy)Theo yêu cầu của HSMT150m
16Ống HDPE D65/50 (Hệ thống báo cháy)Theo yêu cầu của HSMT0,46100m
17Đào, lấp đất đi ống bảo vệ dây tín hiệu (Hệ thống báo cháy)Theo yêu cầu của HSMT10,8
18Aptomat MCB 1P - 20A (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn)Theo yêu cầu của HSMT1cái
19Hộp đấu nối kỹ thuật PVC 100x100x60 (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn)Theo yêu cầu của HSMT3hộp
20Đèn chiếu sáng sự cố treo tường, công suất 10W, nguồn dự phòng đảm bảo >=2 giờ (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn)Theo yêu cầu của HSMT45 đèn
21Đèn chỉ dẫn thoát nạn, công suất 2,2W, nguồn dự phòng đảm bảo >=2 giờ (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn)Theo yêu cầu của HSMT35 đèn
22Dây cấp nguồn chống cháy 2x1mm2 (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn)Theo yêu cầu của HSMT188m
23Dây cấp nguồn chống cháy 2x2,5mm2 (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn)Theo yêu cầu của HSMT50m
24Ống PVC cứng chống cháy D20 (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn)Theo yêu cầu của HSMT140m
25Ống PVC mềm chống cháy D20 (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn)Theo yêu cầu của HSMT30m
26Ống PVC cứng chống cháy D25 (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn)Theo yêu cầu của HSMT25m
27Bộ quần áo, mũ, găng tay bảo hộ chống cháy (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn)Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
28Mặt nạ chống dộc (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn)Theo yêu cầu của HSMT2Cái
29Kìm cộng lực (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn)Theo yêu cầu của HSMT2Cái
30Thang dây (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn)Theo yêu cầu của HSMT1Cái
31Búa tạ phá dỡ, có một đầu nhọn (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn)Theo yêu cầu của HSMT2Cái
32Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường, Kt 1000x700x250 (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn)Theo yêu cầu của HSMT1cái
33Bình chữa cháy ABC-8Kg (Hệ thống chữa cháy)Theo yêu cầu của HSMT24bộ
34Bình chữa cháy C02 5 kg (Hệ thống chữa cháy)Theo yêu cầu của HSMT15bộ
35Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy (Hệ thống chữa cháy)Theo yêu cầu của HSMT9bộ
36Tủ đựng bình chữa cháy Kt 600x600x200 (Hệ thống chữa cháy)Theo yêu cầu của HSMT9tủ
37Giá đựng 2 bình chữa cháy (Hệ thống chữa cháy)Theo yêu cầu của HSMT6cái
K Thí nghiệm nén tĩnh cọc
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải (tải trọng nén 135 tấn/lần thí nghiệm; 3 điểm thí nghiệm nén tĩnh)Theo yêu cầu của HSMT1trọn gói
L Chi phí bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo yêu cầu của HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phù hợp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng, kết cấu 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trìnhtương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trìnhtương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
5 Cán bộ kỹ thuật phần PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học phòng cháy chữa cháy hoặc đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trìnhtương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
6 Cán bộ an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng /hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn1
2 Vận thăng ≥ 500 kg Vận thăng ≥ 500 kg1
3 Máy hàn điện Máy hàn điện1
4 Máy cắt uốn sắt thép Máy cắt uốn sắt thép1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->