Gói thầu: Khu liên hợp ĐHSX các trạm 110kV Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Khu liên hợp ĐHSX các trạm 110kV Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 09:21:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,807,305,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phù hợp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng, kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trìnhtương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trìnhtương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học phòng cháy chữa cháy hoặc đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trìnhtương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng /hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng ≥ 500 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng ≥ 500 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Khu liên hợp ĐHSX các trạm 110kV Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình Khu liên hợp ĐHSX các trạm 110kV Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình thực hiện. Trường hợp E-HSDT nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT.Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình; + Giấy xác nhận của cơ quan cảnh sát PCCC đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC như quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính Phủ với ngành nghề kinh doanh: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Trường hợp E-HSDT nhà thầu không đính kèm Giấy xác nhận, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy xác nhận của cơ quan cảnh sát PCCC đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; +Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
+ Địa chỉ: Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Tp Ninh Bình.
+ Điện thoại: 0229.2210209
+ Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Tp Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ xưởng và kho lọc dầu | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 62,91 | m² |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 458,8047 | m² |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4837 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSMT | 101,3328 | m² |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0015 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSMT | 106,6307 | m³ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 290,3495 | m² |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 48,116 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu của HSMT | 172,2657 | m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo yêu cầu của HSMT | 172,2657 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu của HSMT | 172,2657 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly | Theo yêu cầu của HSMT | 172,2657 | m³ |
| 13 | Cẩu chuyển các thiết bị tháo dỡ về vị trí | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | ca |
| B | Hạng mục: Phá dỡ, cải tạo nhà sửa chữa MBA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 412,176 | m² |
| 2 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 8,2435 | m³ |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 8,2435 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 8,2435 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly | Theo yêu cầu của HSMT | 8,2435 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 206,094 | m² |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 203,454 | m² |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 41,9816 | m³ |
| 9 | Láng nền VXM M75 dày TB 30mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12,15 | m² |
| 10 | Sơn ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 206,094 | m² |
| 11 | Sơn trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 203,454 | m² |
| 12 | Vệ sinh, đánh bóng nền bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 279,8773 | m2 |
| 13 | Sơn epoxy sàn nhà 3 lớp | Theo yêu cầu của HSMT | 279,8773 | m² |
| 14 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đèn LED gắn trần 120/36W | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 18 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 221 | m |
| C | Hạng mục: Kết cấu nhà chính | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông cọc ép, ván khuôn kim loại | Theo yêu cầu của HSMT | 10,4164 | 100m² |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cọc ép D | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1956 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cọc ép D | Theo yêu cầu của HSMT | 8,9943 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cọc ép D > 18 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,095 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc ép, đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu của HSMT | 101,079 | m³ |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc ép và thép mối nối cọc ép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9485 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cẩu hạ cọc ép từ bãi đúc đến vị trí ép , (tạm tính 1km) | Theo yêu cầu của HSMT | 24,259 | 10 tấn/km |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép (Cọc thí nghiệm), kích thước 30x30cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 0,375 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước 30x30cm (Cọc thí nghiệm) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép (Cọc đại trà), kích thước 30x30cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 10,856 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước 30x30cm, đất cấp I (Cọc đại trà) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,46 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước 30x30cm (Cọc đại trà) | Theo yêu cầu của HSMT | 92 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc có cốt thép (Cọc đại trà) | Theo yêu cầu của HSMT | 3,9825 | m³ |
| 14 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 (Cọc đại trà) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0398 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (Cọc đại trà) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0398 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo (Cọc đại trà) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0398 | 100m³/km |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9846 | 100m³ |
| 18 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 22,0514 | m³ |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1838 | 100m² |
| 20 | Bê tông lót móng, M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,6695 | m³ |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8779 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9786 | 100m² |
| 23 | Bê tông móng, M300 | Theo yêu cầu của HSMT | 41,6045 | m³ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1368 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2144 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK>18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9943 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bê tông cổ cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,249 | 100m² |
| 28 | Bê tông cổ cột, M300 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,641 | m³ |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng, dầm móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2457 | 100m² |
| 30 | Bê tông lót giằng móng, dầm móng M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,0318 | m³ |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2451 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, dầm móng ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2263 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường, dầm móng ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,5486 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bê tông giằng móng, giằng tường, dầm móng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5856 | 100m² |
| 35 | Bê tông giằng móng, giằng tường, dầm móng M300 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,5976 | m³ |
| 36 | Xây tường móng, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,4002 | m³ |
| 37 | Ván khuôn bê tông lót móng (Bể phốt) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0106 | 100m² |
| 38 | Bê tông lót móng bể phốt, M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,672 | m³ |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bể phốt ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1676 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bể phốt ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1039 | tấn |
| 41 | Ván khuôn bê tông bể phốt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0413 | 100m² |
| 42 | Bê tông bể phốt, M250 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1486 | m³ |
| 43 | Xây tường bể phốt, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,9527 | m³ |
| 44 | Trát mặt ngoài thành bể phốt, dày 15mm VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,592 | m² |
| 45 | Trát trong bể phốt, dày 15mm VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 18,792 | m² |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu (Bể phốt) | Theo yêu cầu của HSMT | 3,453 | m² |
| 47 | Chống thấm bể phốt | Theo yêu cầu của HSMT | 22,245 | m² |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm (Bể phốt) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0671 | tấn |
| 49 | Ván khuôn bê tông tấm đan (Bể phốt) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,033 | 100m² |
| 50 | Bê tông tấm đan, M250 (Bể phốt) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5704 | m³ |
| 51 | Lắp dựng tấm đan (Bể phốt) | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót móng (Bể nước) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0104 | 100m² |
| 53 | Bê tông lót móng bể nước, M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,651 | m³ |
| 54 | Lắp dựng cốt thép bể nước ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5062 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép bể nước ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0912 | tấn |
| 56 | Ván khuôn bê tông bể nước | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3943 | 100m² |
| 57 | Bê tông bể nước, M250 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,2734 | m³ |
| 58 | Trát mặt ngoài thành bể nước, dày 15mm VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,64 | m² |
| 59 | Trát trong bể nước, dày 15mm VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,4 | m² |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu (Bể nước) | Theo yêu cầu của HSMT | 3,75 | m² |
| 61 | Chống thấm bể nước | Theo yêu cầu của HSMT | 18,15 | m² |
| 62 | Sản xuất nắp bể nước ngầm khung nắp bể KT 600x600 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0075 | tấn |
| 63 | Lắp dựng nắp bể nước ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0075 | tấn |
| 64 | Đắp đất công trình bằng máy | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0363 | 100m³ |
| 65 | Đắp cát đầm chặt bằng máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8674 | 100m³ |
| 66 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, bằng ô tô 7T, phạm vi 1km đầu tiên | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9483 | 100m³ |
| 67 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, bằng ô tô 7T, phạm vi 4km tiếp theo | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9483 | 100m³/km |
| 68 | Bê tông nền, M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 39,6556 | m³ |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1234 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,9188 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK>18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8466 | tấn |
| 72 | Ván khuôn bê tông cột | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0756 | 100m² |
| 73 | Bê tông cột M300 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,0532 | m³ |
| 74 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0105 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7,9126 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5245 | tấn |
| 77 | Ván khuôn bê tông dầm | Theo yêu cầu của HSMT | 5,9823 | 100m² |
| 78 | Bê tông dầm M300 | Theo yêu cầu của HSMT | 49,7646 | m³ |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 15,1753 | tấn |
| 80 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 8,1645 | 100m² |
| 81 | Bê tông sàn mái, M300 | Theo yêu cầu của HSMT | 124,7884 | m³ |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6533 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0684 | tấn |
| 84 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 0,444 | 100m² |
| 85 | Bê tông cầu thang, M250 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,0774 | m³ |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1551 | tấn |
| 87 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3784 | 100m² |
| 88 | Bê tông lanh tô M250 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1579 | m³ |
| 89 | Lắp dựng thép giằng tường ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3777 | tấn |
| 90 | Ván khuôn giằng tường thu hồi mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2753 | 100m² |
| 91 | Bê tông giằng tường thu hồi mái | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0286 | m³ |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép mái | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9461 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9461 | tấn |
| D | Hạng mục: Kiến trúc nhà chính | |||
| 1 | Xây tường 220, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 184,2885 | m³ |
| 2 | Xây tường 110, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,2341 | m³ |
| 3 | Xây bậc cầu thang, tam cấp VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,6026 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài nhà, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 528,5875 | m² |
| 5 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.155,8381 | m² |
| 6 | Trát má cửa, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 92,9016 | m² |
| 7 | Trát cột, cầu thang VXM M75, dày 1.5cm | Theo yêu cầu của HSMT | 281,5929 | m² |
| 8 | Trát dầm VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSMT | 301,2393 | m² |
| 9 | Trát trần VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSMT | 448,6676 | m² |
| 10 | Trát gờ móc nước | Theo yêu cầu của HSMT | 83,92 | m |
| 11 | Ốp tường WC gạch ceramic KT300x600 | Theo yêu cầu của HSMT | 166,728 | m² |
| 12 | Ốp đá granite màu vàng nhạt cột ngoài trời | Theo yêu cầu của HSMT | 13,12 | m² |
| 13 | Lát gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu của HSMT | 567,608 | m² |
| 14 | Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 | Theo yêu cầu của HSMT | 67,0815 | m² |
| 15 | Lát gạch lỗ chống nóng | Theo yêu cầu của HSMT | 37,3036 | m² |
| 16 | Lát gạch đất nung màu nâu đỏ KT 400x400 | Theo yêu cầu của HSMT | 37,3036 | m² |
| 17 | Lát đá granit bậc tam cấp, chân cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 15,5844 | m² |
| 18 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 41,0955 | m² |
| 19 | Láng nền VXM M75 dày TB 30mm | Theo yêu cầu của HSMT | 135,2989 | m² |
| 20 | Láng nền VXM M75 dày TB 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 586,9363 | m² |
| 21 | Chống thấm bằng Sika | Theo yêu cầu của HSMT | 373,3055 | m² |
| 22 | Trần thạch cao xương nổi , tấm thạch cao kích thước 600x600 | Theo yêu cầu của HSMT | 395,0984 | m² |
| 23 | Trần thạch cao xương nổi , tấm thạch cao chịu ẩm kích thước 600x600 | Theo yêu cầu của HSMT | 44,6355 | m² |
| 24 | Sơn ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 957,571 | m² |
| 25 | Sơn trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.851,256 | m² |
| 26 | Vệ sinh, đánh bóng nền bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 142,2635 | m2 |
| 27 | Sơn epoxy sàn nhà 3 lớp màu ghi sẫm khu để xe | Theo yêu cầu của HSMT | 142,2635 | m² |
| 28 | Nan nhôm A50I 2 lớp cửa cuốn KT khung thép hộp 20x20 mạ kẽm, ốp tấm alcorest 3 ly | Theo yêu cầu của HSMT | 95,6043 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa cuốn nan nhôm (Động cơ, bộ lưu điện, khóa ngang, ...) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu xanh đen | Theo yêu cầu của HSMT | 46,08 | m² |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu xanh đen | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | bộ |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu cà phê | Theo yêu cầu của HSMT | 9,24 | m² |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu xanh đen | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Cửa kính thủy lực, khung U inox sus304, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 28,0993 | m² |
| 35 | Vách kinh temper 10,38mm trắng trong | Theo yêu cầu của HSMT | 161,28 | m² |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn màu cà phê dày 6.38ly | Theo yêu cầu của HSMT | 26,46 | m² |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu xanh đen | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | bộ |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn màu cà phê dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 32,4 | m² |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu xanh đen | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | bộ |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn màu cà phê dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 8,1 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùa hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu xanh đen | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt tấm compact dày 12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 21,8025 | m2 |
| 43 | Lắp đặt bàn lavabo đá Granite | Theo yêu cầu của HSMT | 5,2743 | m2 |
| 44 | Thanh đỡ Lavabo | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 45 | Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7336 | tấn |
| 46 | Lắp đặt lan can cầu thang, lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSMT | 63,9125 | m² |
| 47 | Sơn lan can cầu thang, lan can hành lang -1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 58,4372 | m² |
| 48 | Sản xuất lam trang trí | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6689 | tấn |
| 49 | Ốp alu màu vân gỗ lam trang trí | Theo yêu cầu của HSMT | 76,08 | m2 |
| 50 | Lắp đặt lam chắn nắng | Theo yêu cầu của HSMT | 35,504 | m² |
| 51 | Lợp mái tôn, dày 0,45ly | Theo yêu cầu của HSMT | 3,594 | 100m² |
| 52 | Úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu của HSMT | 54,0057 | m |
| 53 | SX Lắp đặt nan chớp nhôm chắn nắng | Theo yêu cầu của HSMT | 34,8228 | m2 |
| E | Hạng mục: Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II (90% KL đào) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0753 | 100m³ |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II (10% KL đào) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,837 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0045 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,441 | m³ |
| 5 | Xây tường móng >330mm, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,772 | m³ |
| 6 | Lắp dựng cốt thép Dầm móng, giằng tường ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0814 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép Dầm móng, giằng tường ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0569 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông Dầm móng, giằng tường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0756 | 100m² |
| 9 | Bê tông dầm móng, giằng tường M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8316 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0432 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, bằng ô tô 7T, phạm vi 1km đầu tiên | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0321 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, bằng ô tô 7T, phạm vi 4km tiếp theo | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0321 | 100m³/km |
| 13 | Bê tông nền, M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,9645 | m³ |
| 14 | Sản xuất vì kèo, xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2295 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2295 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0037 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0018 | 100m² |
| 18 | Bê tông lanh tô M250 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,198 | m³ |
| 19 | Xây tường 220mm, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,286 | m³ |
| 20 | Trát tường ngoài nhà, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 51,3 | m² |
| 21 | Trát tường trong nhà, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 52,98 | m² |
| 22 | Trát má cửa, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,112 | m² |
| 23 | Sơn ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 51,3 | m² |
| 24 | Sơn trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 182,028 | m² |
| 25 | Cửa chớp nhôm, hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 0,72 | m² |
| 26 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu xanh đen | Theo yêu cầu của HSMT | 2,88 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38 ly, màu xanh đen | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lợp mái tôn, dày 0,45ly | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0084 | 100m² |
| 29 | Úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu của HSMT | 31,047 | m |
| F | Hạng mục: Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện TĐT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện TĐT1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện TĐT2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện TĐT3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Đèn ốp trần lắp 1 bóng Led 220V/12W | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Đèn gắn tường ngoài nhà bóng Led 220/20W | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Đèn tube 1200mm , lắp2 bóng LED 220V/1x18W | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Đèn Led panel âm trần 600x600mm bóng LED 220V/36W | Theo yêu cầu của HSMT | 69 | bộ |
| 9 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 11 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 12 | Công tắc bốn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Công tắc đôi, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóng | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 16 | ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A | Theo yêu cầu của HSMT | 87 | cái |
| 17 | đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu của HSMT | 119 | hộp |
| 18 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 4x70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 19 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 20 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 21 | Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.320 | m |
| 22 | Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.890 | m |
| 23 | Dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.870 | m |
| 24 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện 1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 25 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 26 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 660 | m |
| 27 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 945 | m |
| 28 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 935 | m |
| 29 | Ống PVC D32 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 30 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 2.540 | m |
| 31 | Ống HDPE D80/65 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 100m |
| 32 | Ống HDPE D40/32 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | 100m |
| 33 | Cát đen cho đào đắp chôn cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m³ |
| 34 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 35 | Kim thu sét, loại phát tia tiên đạo sớm,tiêu chuẩn bảo vệ trên 55m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cột đỡ kim thu sét 5m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cột |
| 37 | Cọc nối đất, cọc thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cọc |
| 38 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hộp |
| 39 | Dây nối đất, đồng trần, tiết diện 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | m |
| 40 | Ống PVC D32 (Kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 52 | m |
| 41 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | mối |
| G | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Ống D20 PPR PN10 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Ống D20 PPR PN20 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,33 | 100m |
| 3 | Ống D25 PPR PN10 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Ống D32 PPR PN10 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống D40 PPR PN10 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,13 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,69 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,13 | 100m |
| 10 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ DN25 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 13 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 14 | Van khóa D40 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 15 | Van 1 chiều DN25 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van 1 chiều DN32 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Mối nối mềm DN25 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Mối nối mềm DN32 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 19 | Van phao cơ DN25 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 20 | Thiết bị đo mực nước 3 que | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Rọ hút DN40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h. H=21m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 23 | Bình nóng lạnh 30lít | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Vòi rửa DN15 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Két nước 2m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 26 | Cút 90 D20 PPR PN10 | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | cái |
| 27 | Cút 90 D20 PPR PN20 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 28 | Cút 90 D25 PPR PN10 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 29 | Cút 90 D32 PPR PN10 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 30 | Cút 90 D40 PPR PN10 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 31 | Cút ren trong D20x1/2" PPR PN10 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 32 | Cút ren trong D20x1/2" PPR PN20 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 33 | Tê D25/20 PPR PN10 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 34 | Tê D32/25 PPR PN10 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 35 | Tê D40 PPR PN10 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 36 | Côn D25/20 PPR PN10 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 37 | Côn D32/25 PPR PN10 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 38 | Ống D60 uPVC PN6 (Thoát nước thải) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,26 | 100m |
| 39 | Ống D90 uPVC PN6 (Thoát nước thải) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,27 | 100m |
| 40 | Ống D110 uPVC PN6 (Thoát nước thải) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,05 | 100m |
| 41 | Cút D60 uPVC (Thoát nước thải) | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | cái |
| 42 | Chếch D60 uPVC (Thoát nước thải) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 43 | Chếch D90 uPVC (Thoát nước thải) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 44 | Chếch D110 uPVC (Thoát nước thải) | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 45 | Côn D90/60 uPVC (Thoát nước thải) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 46 | Y đều D60 uPVC (Thoát nước thải) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 47 | Y đều D90 uPVC (Thoát nước thải) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 48 | Y đều D110 uPVC (Thoát nước thải) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 49 | Y thu D90/60 uPVC (Thoát nước thải) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 50 | Y thu D110/60 uPVC (Thoát nước thải) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 51 | Xi phông D90 uPVC (Thoát nước thải) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 52 | Thông tắc D110 uPVC (Thoát nước thải) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 53 | Phễu thu sàn DN100 inox (Thoát nước thải) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 54 | Ống D60 uPVC PN6 (Thoát nước mưa) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,15 | 100m |
| 55 | Ống D90 uPVC PN6 (Thoát nước mưa) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,29 | 100m |
| 56 | Ống D110 uPVC PN6 (Thoát nước mưa) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,15 | 100m |
| 57 | Chếch D60 uPVC (Thoát nước mưa) | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | cái |
| 58 | Chếch D90 uPVC (Thoát nước mưa) | Theo yêu cầu của HSMT | 62 | cái |
| 59 | Y thu D90/60 uPVC (Thoát nước mưa) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 60 | Y thu D110/90 uPVC (Thoát nước mưa) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 61 | Côn D110/90 uPVC (Thoát nước mưa) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 62 | Phễu thu sàn DN50 inox (Thoát nước mưa) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 63 | Cầu thu DN80 inox (Thoát nước mưa) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lavabo | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Vòi chậu + dây cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Vòi xịt vệ sinh + dây cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lô giấy | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 69 | Sen tắm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 71 | Tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| H | Hạng mục: Điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ rack 10U cho hệ thống điện nhẹ trọn bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Thiết bị |
| 2 | Tủ rack 6U cho hệ thống điện nhẹ trọn bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Thiết bị |
| 3 | Modem internet | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | ODF 8FO | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ ODF |
| 5 | Switch 24 port | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | thiết bị |
| 6 | Switch POE 16 port | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | thiết bị |
| 7 | Patch panel 16 port | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | phiến |
| 8 | Patch panel 24 port | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | phiến |
| 9 | Bộ ghi hình camera IP loại 8 kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | thiết bị |
| 10 | Màn hình theo dõi loại LCD 32" | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Máy tính điều khiển | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | UPS 1KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ổ cắm mạng RJ45 loại đôi, kèm đế âm, hạt RJ45 | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | cái |
| 14 | Bộ phát wifi không dây | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Thiết bị |
| 15 | Camera IP loại chữ nhật cố định | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | thiết bị |
| 16 | Camera IP loại chữ nhật cố định, loại có lắp vỏ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | thiết bị |
| 17 | Ổ cứng 1 TB | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cáp CAT6 | Theo yêu cầu của HSMT | 273 | 10 m |
| 19 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.730 | m |
| I | Hạng mục: Thông gió | |||
| 1 | Quạt thông gió hút mùi - loại gắn trần | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 2 | Quạt thông gió hút mùi loại - gắn tường (300 m3/h) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 3 | Quạt thông gió hút mùi loại - gắn tường (750 m3/h) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Chụp ống thông gió D150 + LCCT | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 5 | Ống gió PVC D140 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,5 | m |
| 6 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,5 | m |
| J | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 01 loop (Hệ thống báo cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Ắc quy 12V, 10Ah (Hệ thống báo cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Hộp đấu nối kỹ thuật PVC 100x100x60 (Hệ thống báo cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Module cách ly sự cố (Hệ thống báo cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Module giám sát địa chỉ một đầu vào (Hệ thống báo cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 6 | Module điều khiển có điện áp (Module chuông đèn) (Hệ thống báo cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Module điều khiển không điện áp (Hệ thống báo cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 8 | Đầu báo cháy khói địa chỉ (Hệ thống báo cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1 | 10 đầu |
| 9 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ (Hệ thống báo cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 10 | Nút ấn báo cháy địa chỉ (Hệ thống báo cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 11 | Chuông đèn báo cháy (Hệ thống báo cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy chống cháy, chống nhiễu, 2x1mm2 (Hệ thống báo cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 976 | m |
| 13 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1mm2 (Hệ thống báo cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 396 | m |
| 14 | Ống PVC cứng chống cháy D20 (Hệ thống báo cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 260 | m |
| 15 | Ống PVC mềm chống cháy D20 (Hệ thống báo cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 150 | m |
| 16 | Ống HDPE D65/50 (Hệ thống báo cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,46 | 100m |
| 17 | Đào, lấp đất đi ống bảo vệ dây tín hiệu (Hệ thống báo cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 10,8 | m³ |
| 18 | Aptomat MCB 1P - 20A (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 19 | Hộp đấu nối kỹ thuật PVC 100x100x60 (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố treo tường, công suất 10W, nguồn dự phòng đảm bảo >=2 giờ (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | 5 đèn |
| 21 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn, công suất 2,2W, nguồn dự phòng đảm bảo >=2 giờ (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | 5 đèn |
| 22 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1mm2 (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn) | Theo yêu cầu của HSMT | 188 | m |
| 23 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x2,5mm2 (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn) | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 24 | Ống PVC cứng chống cháy D20 (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn) | Theo yêu cầu của HSMT | 140 | m |
| 25 | Ống PVC mềm chống cháy D20 (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn) | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 26 | Ống PVC cứng chống cháy D25 (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn) | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | m |
| 27 | Bộ quần áo, mũ, găng tay bảo hộ chống cháy (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Mặt nạ chống dộc (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Kìm cộng lực (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Thang dây (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Búa tạ phá dỡ, có một đầu nhọn (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường, Kt 1000x700x250 (Hệ thống chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Bình chữa cháy ABC-8Kg (Hệ thống chữa cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | bộ |
| 34 | Bình chữa cháy C02 5 kg (Hệ thống chữa cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 35 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy (Hệ thống chữa cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 36 | Tủ đựng bình chữa cháy Kt 600x600x200 (Hệ thống chữa cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | tủ |
| 37 | Giá đựng 2 bình chữa cháy (Hệ thống chữa cháy) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| K | Thí nghiệm nén tĩnh cọc | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải (tải trọng nén 135 tấn/lần thí nghiệm; 3 điểm thí nghiệm nén tĩnh) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | trọn gói |
| L | Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phù hợp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng, kết cấu | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trìnhtương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trìnhtương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học phòng cháy chữa cháy hoặc đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trìnhtương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng /hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Vận thăng ≥ 500 kg | Vận thăng ≥ 500 kg | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt thép | Máy cắt uốn sắt thép | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi