Gói thầu: Xây lắp 2: Đê bao đoạn còn lại; điện, chiếu sáng; cửa van và Scada.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| Tên gói thầu | Xây lắp 2: Đê bao đoạn còn lại; điện, chiếu sáng; cửa van và Scada. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách TPHCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 11:03:00 đến ngày 2022-07-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,102,061,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1 Phần thi công xây dựng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV cùng loại (*) trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 20 tỷ đồng.3.2 Phần thiết bị: Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng cung cấp thiết bị xi lanh thủy lực, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn của chủ đầu tư;-Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện -Các tài liệu quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của Chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình.-Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.Trường hợp liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng theo phần công việc đảm nhận của liên danh.Công trình có cùng loại (*): Là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục đê hoặc kè); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.867.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.601.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại (*),có giá trị tối thiểu là 28 tỷ đồng, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.(*) Công trình cùng loại là: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục đê hoặc kè). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần cơ khí cửa van) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cơ khí.-Đã từng thi công 01 công trình lắp đặt có hạng mục xi lanh thủy, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện công trình, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần Scada): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện - điện tử.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục Scada, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng, thủy lợi).-Đã phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 170 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 2: Đê bao đoạn còn lại; điện, chiếu sáng; cửa van và Scada. Xây dựng bờ bao và cống ngăn triều trên rạch Cầu Sập thuộc địa bàn Quận 8, 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách TPHCM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Xem trong E-CDNT 10.1 của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn:. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm tai nạn đối với người lao động | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hành công trình | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển máy và lực lượng lao động đến và ra khỏi cộng trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 11 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | Khoản | |
| 12 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường | 1 | Khoản | |
| 13 | Chi phí bơm nước, nạo vét bùn không thường xuyên | 1 | Khoản | |
| 14 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trường (nếu có) | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 1: Đê bao và công trình trên đê | |||
| 1 | Phát quang | 45,335 | 100m2 | |
| 2 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm | 80 | bụi | |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 30 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 30 | gốc | |
| 5 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | 10,4 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | 69,796 | 100m3 | |
| 7 | Đắp bao tải đất (đất tận dụng) | 1.045,475 | m3 | |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cm | 15,294 | 100m2 | |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,455 | 100m3 | |
| 10 | Gia cố nền đường bằng vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | 71,576 | 100m2 | |
| 11 | Gia cố nền đường bằng vải địa kỹ thuật R>=24kN | 48,688 | 100m2 | |
| 12 | Đắp cát lót dày 5cm bằng thủ công | 125,164 | m3 | |
| 13 | Lát gạch bê tông trồng cỏ | 2.498,247 | m2 | |
| 14 | Trồng cỏ nhung | 9,368 | 100m2/ lần | |
| 15 | Đắp đất trồng cỏ | 65,579 | m3 | |
| 16 | Bê tông đổ bù đá 1x2, M200 | 8,744 | m3 | |
| 17 | Bê tông dầm, đá 1x2 M250 | 126,996 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | 42,332 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn dầm | 8,469 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm chân, ĐK ≤10mm | 2,216 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm chân, ĐK ≤18mm | 6,108 | tấn | |
| 22 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | 21,6 | m2 | |
| 23 | Đóng cừ tràm, đất bùn | 1.152,656 | 100m | |
| 24 | Đắp cát lót đầu cừ | 178,243 | m3 | |
| 25 | Đóng cọc bạch đàn L=7m, đất bùn | 111,51 | 100m | |
| 26 | Cừ tràm giằng Ø gốc (8÷10)cm, L=4m | 2,655 | 100m | |
| 27 | Thép neo phi 6 mật độ 1m/1 mối neo | 0,045 | tấn | |
| 28 | Đào móng cọc tiêu đất cấp I | 3,001 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng cọc tiêu | 0,343 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2 | 2,699 | m3 | |
| 31 | Thi công cọc tiêu BTCT | 70 | cái | |
| 32 | Đào móng, đất cấp I | 3,416 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất hai bên mang cống, K = 0,9 | 4,121 | 100 m3 | |
| 34 | Đóng cọc bạch đàn L=7m, đất bùn | 60,396 | 100m | |
| 35 | Đóng cừ tràm, đất bùn | 85,299 | 100m | |
| 36 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | 4,898 | m3 | |
| 37 | Bê tông bản đáy, M300, đá 1x2 | 10,422 | m3 | |
| 38 | Bê tông tường, M300, đá 1x2 | 5,188 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | 0,251 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | 0,396 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,206 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,305 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn bản đáy | 0,248 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn tường | 0,523 | 100m2 | |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm | 4 | đoạn ống | |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | 3 | mối nối | |
| 47 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | 3 | m | |
| 48 | Bê tông trên cơ, đá 1x2 vữa bê tông M300 | 5,407 | m3 | |
| 49 | Bê tông lót, đá 1x2 vữa bê tông M150 | 3,604 | m3 | |
| 50 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn | 3 | thảm | |
| 51 | Gia cố thảm đá bằng vải địa kỹ thuật R>=24kN | 0,33 | 100m2 | |
| 52 | Đào móng cọc tiêu đất cấp I | 0,343 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn móng cọc tiêu | 0,039 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, M150 | 0,308 | m3 | |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT | 8 | cái | |
| 56 | Sản xuất cửa van bằng inox | 0,157 | tấn | |
| 57 | Lắp đặt cửa van bằng inox | 0,157 | tấn | |
| 58 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | 3,604 | m | |
| 59 | Công tác lắp đặt bu lông M12x30 | 15 | bộ | |
| 60 | Công tác lắp đặt bu lông M14 | 2 | bộ | |
| 61 | Đóng cừ Larsen loại IV dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất) | 4,266 | 100m | |
| 62 | Đóng cừ larsen loại IV dưới nước, đất cấp I (phần không ngập đất) | 1,794 | 100m | |
| 63 | Nhổ cọc ván thép ở dưới nước | 4,266 | 100m | |
| 64 | Khấu hao cừ larsen loại IV | 3,233 | tấn | |
| 65 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất) | 0,306 | 100m | |
| 66 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (Phần không ngập đất) | 0,054 | 100m | |
| 67 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | 0,306 | 100m | |
| 68 | Khấu hao cọc thép hình | 0,237 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 3,052 | tấn | |
| 70 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 3,052 | tấn | |
| 71 | Khấu hao khung sàn đạo | 0,29 | tấn | |
| 72 | Đắp đất đê quai (đất tận dụng) | 7,826 | m3 | |
| 73 | Đào đất đê quây | 0,078 | 100m3 | |
| 74 | Bơm nước hố móng | 10 | ca | |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4 | 100m3 | |
| 76 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 77 | Đá dăm làm mặt dày 10cm | 4 | m3 | |
| 78 | Đào móng, đất cấp I | 2,506 | 100m3 | |
| 79 | Đắp đất hai bên mang cống, K = 0,9 | 8,858 | 100 m3 | |
| 80 | Đóng cọc bạch đàn L=7m, đất bùn | 170,451 | 100m | |
| 81 | Đóng cừ tràm, đất bùn | 92,879 | 100m | |
| 82 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | 13,168 | m3 | |
| 83 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, M300 | 29,319 | m3 | |
| 84 | Bê tông tường, đá 1x2, M300 | 21,098 | m3 | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | 0,68 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | 1,188 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,503 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 1,576 | tấn | |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,01 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, bê tông M300 | 0,31 | m3 | |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK | 0,032 | tấn | |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK | 0,001 | tấn | |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm nắp đan | 0,202 | tấn | |
| 94 | Ván khuôn bản đáy | 0,612 | 100m2 | |
| 95 | Ván khuôn tường | 2,011 | 100m2 | |
| 96 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm | 10 | đoạn ống | |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK=1000mm | 2 | đoạn ống | |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK=1000mm | 2 | đoạn ống | |
| 99 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | 8 | mối nối | |
| 100 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | 10,8 | m | |
| 101 | Bê tông cơ đá 1x2, M300 | 16,159 | m3 | |
| 102 | Bê tông lót vữa bê tông M150, đá 1x2 | 10,773 | m3 | |
| 103 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn | 9 | thảm | |
| 104 | Gia cố thảm đá bằng vải địa kỹ thuật R>=24kN | 0,785 | 100m2 | |
| 105 | Đào móng cọc tiêu đất cấp I | 2,058 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn móng cọc tiêu | 0,235 | 100m2 | |
| 107 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2 | 1,851 | m3 | |
| 108 | Thi công cọc tiêu BTCT | 48 | cái | |
| 109 | Sản xuất cửa van bằng inox | 0,627 | tấn | |
| 110 | Lắp đặt cửa van bằng inox | 0,627 | tấn | |
| 111 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | 14,416 | m | |
| 112 | Công tác lắp đặt bu lông M12x30 | 60 | bộ | |
| 113 | Công tác lắp đặt bu lông M14 | 8 | bộ | |
| 114 | Đóng cừ larsen loại IV dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất) | 7,965 | 100m | |
| 115 | Đóng cừ larsen loại IV dưới nước, đất cấp I (phần không ngập đất) | 4,856 | 100m | |
| 116 | Nhổ cọc ván thép ở dưới nước | 7,965 | 100m | |
| 117 | Khấu hao cừ larsen loại IV | 6,839 | tấn | |
| 118 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất) | 0,573 | 100m | |
| 119 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (Phần không ngập đất) | 0,147 | 100m | |
| 120 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | 0,573 | 100m | |
| 121 | Khấu hao cọc thép hình; | 0,474 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 6,519 | tấn | |
| 123 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàndưới nước | 6,519 | tấn | |
| 124 | Khấu hao khung sàn đạo | 0,619 | tấn | |
| 125 | Đóng cừ tràm, đất bùn | 44,134 | 100m | |
| 126 | Cừ tràm giằng Ø gốc (8÷10)cm, L=4m | 0,69 | 100m | |
| 127 | Phên tre | 0,69 | 100m2 | |
| 128 | Thép buộc Þ6 | 0,02 | tấn | |
| 129 | Đắp đất đê quai (đất tận dụng) | 192,751 | m3 | |
| 130 | Đào đất đê quây | 1,928 | 100m3 | |
| 131 | Bơm nước hố móng | 20 | ca | |
| 132 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4 | 100m3 | |
| 133 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| 134 | Đá dăm làm mặt dày 10cm | 8 | m3 | |
| 135 | Đào móng, đất cấp I | 1,554 | 100m3 | |
| 136 | Đắp đất hai bên mang cống, K = 0,9 | 3,771 | 100 m3 | |
| 137 | Đóng cọc bạch đàn, L=7m, đất bùn | 62,821 | 100m | |
| 138 | Đóng cừ tràm, đất bùn | 90,317 | 100m | |
| 139 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | 3,754 | m3 | |
| 140 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, M300 | 7,66 | m3 | |
| 141 | Bê tông tường, M300, đá 1x2 | 4,94 | m3 | |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,198 | tấn | |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,352 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,195 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,296 | tấn | |
| 146 | Ván khuôn bản đáy | 0,233 | 100m2 | |
| 147 | Ván khuôn tường | 0,219 | 100m2 | |
| 148 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm | 4 | đoạn ống | |
| 149 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | 3 | mối nối | |
| 150 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | 2 | m | |
| 151 | Bê tông đá 1x2 vữa BT M300 | 9,563 | m3 | |
| 152 | Bê tông lót, đá 1x2 vữa BT M150 | 6,376 | m3 | |
| 153 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn | 4 | thảm | |
| 154 | Gia cố thảm đá bằng vải địa kỹ thuật R>=24kN | 0,345 | 100m2 | |
| 155 | Đào móng cọc tiêu đất cấp I | 0,772 | m3 | |
| 156 | Ván khuôn móng cọc tiêu | 0,088 | 100m2 | |
| 157 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, M150 | 0,694 | m3 | |
| 158 | Thi công cọc tiêu BTCT | 18 | cái | |
| 159 | Sản xuất cửa van bằng inox | 0,041 | tấn | |
| 160 | Lắp đặt cửa van bằng inox | 0,041 | tấn | |
| 161 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | 3,604 | m | |
| 162 | Công tác lắp đặt bu lông M12x30 | 15 | bộ | |
| 163 | Công tác lắp đặt bu lông M14 | 2 | bộ | |
| 164 | Đóng cừ larsen loại IV dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất) | 3,89 | 100m | |
| 165 | Đóng cừ larsen loại IV dưới nước, đất cấp I (phần không ngập đất) | 1,61 | 100m | |
| 166 | Nhổ cọc ván thép ở dưới nước | 3,89 | 100m | |
| 167 | Khấu hao cừ larsen loại IV | 2,934 | tấn | |
| 168 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất) | 0,314 | 100m | |
| 169 | Đóng cọc thép hình dưới, đất cấp I (Phần không ngập đất) | 0,047 | 100m | |
| 170 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | 0,314 | 100m | |
| 171 | Khấu hao cọc thép hình | 0,237 | tấn | |
| 172 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 2,77 | tấn | |
| 173 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 2,77 | tấn | |
| 174 | Khấu hao khung sàn đạo | 0,263 | tấn | |
| 175 | Đóng cừ tràm, đất cấp I | 14,016 | 100m | |
| 176 | Cừ tràm giằng Ø gốc (8÷10)cm, L=4m | 0,219 | 100m | |
| 177 | Phên tre | 0,219 | 100m2 | |
| 178 | Thép buộc Þ6 | 0,007 | tấn | |
| 179 | Đắp đất đê quai (đất tận dụng) | 14,783 | m3 | |
| 180 | Đào đất đê quây | 0,148 | 100m3 | |
| 181 | Bơm nước hố móng | 10 | ca | |
| 182 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4 | 100m3 | |
| 183 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 184 | Đá dăm làm mặt dày 10cm | 4 | m3 | |
| C | Hạng mục 2: Điện – chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp Trụ đèn tròn côn nhúng kẽm nóng cao 6m | 20 | cột | |
| 2 | Lắp Cần đèn đơn STK cao 1m, vươn xa 1,2m | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp Cần đèn đôi STK cao 1m, vươn xa 1,2m | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp Đèn Led 60W | 24 | bộ | |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | 21 | bộ | |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần C25 | 373,093 | m | |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 21 | đầu cốt | |
| 8 | Lắp đặt Ống HDPE d65/50 luồn cáp chiếu sáng | 7,111 | 100 m | |
| 9 | Lắp đặt Nối ống d65/50 | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Nắp chụp ống | 44 | cái | |
| 11 | Rải Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | 0,361 | 100m | |
| 12 | Rải Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 7,441 | 100m | |
| 13 | Luồn Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC - 0,6/1Kv (3 x 2.5 ) mm2 | 2,4 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 15 | Lắp đặt Điện kế 3 pha | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt RCCB 63A 3P | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Hộp nối MTC -TR-3S | 20 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt Hộp nối MTC -TR-B2 | 19 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt Hộp nối MTC -TR-B3 | 4 | hộp | |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 8 | đầu cốt | |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 80 | đầu cốt | |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 144 | đầu cốt | |
| 23 | Làm và lắp đặt Đầu cáp 4x10mm2 | 40 | đầu cáp | |
| 24 | Làm và lắp đặt Đầu cáp 4M25mm2 | 2 | đầu cáp | |
| 25 | Đào rãnh mương cáp vỉa hè | 78,98 | m3 | |
| 26 | Đào rãnh mương cáp băng đường | 1,75 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi 1km, đất cấp II | 0,81 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | 0,81 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, đất cấp II | 0,81 | 100m3 | |
| 30 | Cung cấp, đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cable ngầm | 61,94 | m3 | |
| 31 | Cung cấp gạch đinh làm dấu cable ngầm | 126,71 | m2 | |
| 32 | Đào đất móng trụ rộng, đất cấp II | 9,36 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi 1km, đất cấp II | 0,09 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | 0,09 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, đất cấp II | 0,09 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông lót móng M150 đá 4 x 6 | 0,72 | m3 | |
| 37 | Bê tông móng M200 đá 1 x 2 | 8,8 | m3 | |
| 38 | Cung cấp, gia công sắt tròn Þ24 x 0,75m (cốt thép móng) | 0,28 | tấn | |
| 39 | Cung cấp, gia công Sắt dẹt 20x3 đai bao cốt thép móng trụ | 0,05 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ để đổ bê tông móng trụ | 0,07 | 100m2 | |
| 41 | Trát vữa xi măng M75 dày 2cm | 31,04 | m2 | |
| 42 | Đào đất móng tủ ĐKCS, đất cấp II | 0,19 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi 1km, đất cấp II | 0,0019 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | 0,0019 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, đất cấp II | 0,0019 | 100m3 | |
| 46 | Bê tông lót móng M150 đá 4 x 6 | 0,03 | m3 | |
| 47 | Bê tông móng M200 đá 1 x 2 | 0,1 | m3 | |
| 48 | Cung cấp, gia công sắt tròn Þ16 | 0,004 | tấn | |
| 49 | Cung cấp, gia công sắt tròn Þ10 | 0,003 | tấn | |
| 50 | Boulon thép mạ kẽm M16 x 300 ( cả rondel & đai ốc ) | 0,004 | bộ | |
| 51 | Ván khuôn gỗ để đổ bê tông móng tủ | 0,02 | 100m2 | |
| 52 | Trát vữa xi măng M75 dày 2cm | 0,84 | m2 | |
| 53 | Dựng trụ bê tông li tâm cao 16m | 1 | Cột | |
| 54 | Lắp đặt Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m | 5 | Bộ | |
| 55 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + Ty + nốp cổ sứ | 12 | Sứ | |
| 56 | Lắp đặt Sứ treo polymer 24kV + móc treo chữ U | 6 | Chuỗi sứ | |
| 57 | Lắp đặt Sứ ống chỉ + Uclevis + ốc siết cáp 95mm2 | 1 | Sứ | |
| 58 | Cáp ngầm trung thê CXV/SE-DSTA 3M50 mm2 | 803,96 | Mét | |
| 59 | Đầu cáp ngầm trung thế 3M50 mm2 (ngoài trời) | 4 | Cái | |
| 60 | Cáp đồng bọc 24kV 95mm2 | 20 | Mét | |
| 61 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | 12 | Đầu cốt | |
| 62 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | 12 | Đầu cốt | |
| 63 | Ống STK Þ114 | 16 | Mét | |
| 64 | Ống HDPE Þ130/100 | 779,75 | Mét | |
| 65 | Colier sắt dẹp kẹp đôi ống Þ114 | 4 | Cái | |
| 66 | Bảng chỉ danh đầu cáp | 4 | Cái | |
| 67 | Đà cản BTCT trụ điện 1,2m | 2 | Cái | |
| 68 | Bê tông chân trụ đá 1x2 M200 | 1,3 | M3 | |
| 69 | Làm tiếp địa cho cột điện | 2 | Bộ | |
| 70 | Kéo Cáp Cu trần 25mm2 | 6,9767 | Mét | |
| 71 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | 2 | Đầu cốt | |
| 72 | Ống STK Þ21 | 10 | Mét | |
| 73 | Colier sắt dẹp kẹp ống Þ21 | 2 | Bộ | |
| 74 | Lắp Trụ thép 1000x1000x3400 | 1 | Cột | |
| 75 | Lắp Boite nhựa 24 kV 3x50mm2 | 2 | Đầu cáp | |
| 76 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | 6 | Đầu cốt | |
| 77 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | 8 | Đầu cốt | |
| 78 | Lắp Cáp Cu bọc 240mm2 | 48 | Mét | |
| 79 | Làm tiếp địa cho cột điện | 10 | Bộ | |
| 80 | Kéo Cáp Cu trần 25mm2 | 34,8837 | Mét | |
| 81 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | 1 | Đầu cốt | |
| 82 | Lắp đặt Ống khói D150 | 10 | Mét | |
| 83 | Lắp đặt Co ống khói D150 | 2 | Cái | |
| 84 | Cách âm phòng máy phát điện | 158,08 | m2 | |
| 85 | Lover cấp gió | 2,7 | m2 | |
| 86 | Lover thoát gió | 3,36 | m2 | |
| 87 | Bộ thử tải giả cho 1 máy phát điện | 1 | Bộ | |
| 88 | Dầu thử tải máy phát điện | 1.000 | lít | |
| 89 | Bộ sạc ngậm nuôi nguồn máy phát | 1 | Bộ | |
| 90 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 1 | Bộ | |
| 91 | Tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 4 | Tủ | |
| 92 | Tủ tụ bù 50KVAr trọn bộ | 1 | Bộ | |
| 93 | Tủ điện kế | 1 | Bộ | |
| 94 | Tấm phíp cách điện 500x800 | 1 | Bộ | |
| 95 | Đèn Led tuýt T8 1,2m 1x18W + máng | 4 | Bộ | |
| 96 | Công tắc đơn + đế | 2 | cái | |
| 97 | Dây điện bọc 1,5mm² | 180 | m | |
| 98 | Đômino 4 cực 10A | 4 | Hộp | |
| 99 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt đồng hồ Amper | 4 | cái | |
| 101 | TI hạ thế 250/5A | 12 | Cái | |
| 102 | Lắp đặt Đồng thanh 20x10mm (2,68kg/m) | 6,799 | m | |
| 103 | Nẹp nhựa vuông 20x10 | 20 | m | |
| 104 | Bảng tên tủ | 4 | Bộ | |
| 105 | Cáp Cu bọc CXV 240 mm2 | 356 | Mét | |
| 106 | Cáp Cu bọc CXV 120mm2 | 60 | Mét | |
| 107 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | 32 | Đầu cốt | |
| 108 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | 8 | Đầu cốt | |
| 109 | Lắp đặt Ống HDPE Þ105/80 | 17,34 | Mét | |
| 110 | Bảng chỉ danh đầu cáp | 4 | Bộ | |
| 111 | Làm tiếp địa cho cột điện | 16 | Bộ | |
| 112 | Cáp Cu trần M25mm2 | 74,4186 | m | |
| 113 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | 32 | Đầu cốt | |
| 114 | Đào lớp đất trên mặt mương (thủ công) | 169,54 | m3 | |
| 115 | Đào lớp đất đá mương cáp (thủ công, đất cấp IV | 135,18 | m3 | |
| 116 | Vận chuyển đất phạm vi | 3,05 | 100m3 | |
| 117 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | 3,05 | 100m3 | |
| 118 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp II | 3,05 | 100m3 | |
| 119 | Lấp cát mương cáp | 107,39 | m3 | |
| 120 | Lát gạch mương cáp | 140,4 | m2 | |
| 121 | Kéo rải lớp băng cảnh báo cáp ngầm | 2,4 | 100m2 | |
| 122 | Đào móng cột rộng >1m, sâu 1m, đất cấp III | 6,4 | m3 | |
| 123 | Đóng cọc tràm chiều dài ngập đất > 2.5m | 2,43 | 100m | |
| 124 | Cốt thép bệ móng đường kính | 0,52 | tấn | |
| 125 | Cốt thép bệ móng đường kính | 0,07 | tấn | |
| 126 | Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 0,1m | 0,32 | m3 | |
| 127 | BT bệ móng đá 1x2. M200 | 2,6 | m3 | |
| 128 | Ván khuôn bệ móng | 0,09 | 100m2 | |
| 129 | Trát bệ dày 1.5cm, h | 10,21 | m2 | |
| 130 | Bulong móng M22 | 4 | Bộ | |
| 131 | Đào móng cột, đất cấp IV | 36,41 | m3 | |
| 132 | Đắp đất nền móng | 24,28 | m3 | |
| 133 | Đóng cọc tràm | 10,84 | 100m | |
| 134 | Đắp cát đầu cừ | 0,02 | 100m3 | |
| 135 | Lớp lót móng đá 4x6, chèn vữa M150 | 1,73 | m3 | |
| 136 | BT móng đá 1x2, M200 | 4,05 | m3 | |
| 137 | BT cột, , đá 1x2, M200 | 1,11 | m3 | |
| 138 | BT xà dầm đá 1x2, M200 | 5,22 | m3 | |
| 139 | BT sàn lầu, sàn mái, đá 1x2, M200 | 2,82 | m3 | |
| 140 | BT lanh tô, tấm đan, đá 1x2, M200 | 2,74 | m3 | |
| 141 | Cốt thép móng đường kính | 0,18 | tấn | |
| 142 | Cốt thép cột đường kính | 0,3 | tấn | |
| 143 | Cốt thép cột đường kính | 0,07 | tấn | |
| 144 | Cốt thép đà kiềng đường kính | 0,04 | tấn | |
| 145 | Cốt thép đà kiềng đường kính | 0,24 | tấn | |
| 146 | Cốt thép xà dầm đường kính | 0,1 | tấn | |
| 147 | Cốt thép xà dầm đường kính | 0,4 | tấn | |
| 148 | Cốt thép sàn lầu và sàn mái đường kính | 0,36 | tấn | |
| 149 | Cốt thép lanh tô, máng nước, đan mương cáp đường kính | 0,13 | tấn | |
| 150 | Cốt thép nền đường kính | 0,21 | tấn | |
| 151 | Ván khuôn móng | 0,11 | 100m2 | |
| 152 | Ván khuôn cột | 0,49 | 100m2 | |
| 153 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,62 | 100m2 | |
| 154 | Ván khuôn gỗ sàn lầu và sàn mái | 0,54 | 100m2 | |
| 155 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan | 0,16 | 100m2 | |
| 156 | Quét flinkote chống thấm | 44,16 | m2 | |
| 157 | Láng sàn mái tạo dốc dày 3,0cm, vữa M100 | 34,56 | m2 | |
| 158 | Xây tường gạch ống 8x8x19, dày 20cm, vữa M75 | 18,08 | m3 | |
| 159 | Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa M75 | 2,56 | m3 | |
| 160 | Trát trần vữa M75 | 36,8 | m2 | |
| 161 | Trát xà, dầm, vữa M75 | 49,76 | m2 | |
| 162 | Trát cột dày 1,5cm, vữa M75 | 16,17 | m2 | |
| 163 | Trát tường 20cm dày 1,5cm, vữa M75 | 97,92 | m2 | |
| 164 | Trát tường dày 1,5cm, vữa M75 | 12,8 | m2 | |
| 165 | Trát tường sênô dày 1,5cm, vữa M75 | 19,2 | m2 | |
| 166 | Làm nền nhà đá 4x6 chèn 22% đá dăm dày 10cm | 2,2 | m2 | |
| 167 | BT nền, đá 1x2, M200 | 3,16 | m3 | |
| 168 | Bã bằng ventonít vào tường trong nhà | 84,48 | m2 | |
| 169 | Bã bằng ventonít vào cột, dầm, trần | 102,73 | m2 | |
| 170 | Bã bằng ventonít vào tường ngoài nhà | 113,6 | m2 | |
| 171 | Sơn nước tường trong nhà | 84,48 | m2 | |
| 172 | Sơn nước vào cột, dầm, trần | 102,73 | m2 | |
| 173 | Sơn nước tường ngoài nhà | 113,6 | m2 | |
| 174 | Đắp cát nền nhà | 0,13 | 100m3 | |
| 175 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | 25,6 | m | |
| 176 | Sàn xuất, lắp dựng cửa đi bằng sắt | 4 | m2 | |
| 177 | Cung cấp & lắp đặt cấu kiện thép | 0,11 | tấn | |
| 178 | SX khung lưới thép | 6,06 | m2 | |
| 179 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 4 | m2 | |
| 180 | Lắp ống nhựa PVC D114mm | 0,1 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt Co PVC D114 | 4 | cái | |
| 182 | Lắp đặt phễu thu D100mm | 2 | cái | |
| 183 | Đào lớp đất trên mặt mương | 9 | m3 | |
| 184 | Đào lớp đất đá mương cáp đất cấp IV | 8,1 | m3 | |
| 185 | Vận chuyển đất đá đào đi đổ cự ly = 1km, đất cấp IV | 0,17 | 100m3 | |
| 186 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | 0,17 | 100m3 | |
| 187 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp II | 0,17 | 100m3 | |
| 188 | Lấp cát mương cáp | 7,15 | m3 | |
| 189 | Lát gạch mương cáp | 10,8 | m2 | |
| 190 | Kéo rải lớp băng cảnh báo cáp ngầm | 0,24 | 100m2 | |
| D | Hạng mục 3: Cửa van | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ | 31,68 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ - Kết cấu dầm định vị + chốt giữ dầm định vị | 2,98 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ - Khe cửa | 3,71 | tấn | |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ - Kết cấu cụm đỡ lắp XLTL, chống va XLTL, cụm giá lắp XLTL, Cụm các đăng | 5,67 | tấn | |
| 5 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | 100 | m | |
| 6 | Thí nghiệm kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm | 100 | m | |
| E | Hạng mục 4: Scada | |||
| 1 | Máy tính công nghiệp Core i7 | 1 | Cái | |
| 2 | Đầu ghi hình qua mạng (NVR) | 1 | Cái | |
| 3 | Ổ cứng Purple 8TB cho đầu ghi hình | 2 | Cái | |
| 4 | PTZ Controller (camera giám sát) | 1 | Cái | |
| 5 | Màn hình Tivi 65” | 1 | Cái | |
| 6 | Màn hình cảm ứng công nghiệp 21.5" | 3 | Cái | |
| 7 | Switch mạng công nghiệp L2 Managed, 16 x Gigabit RJ-45 + 4 Gigabit x SFP + 8 x Gigabit Combo ports SFP | 1 | Cái | |
| 8 | Linksys LRT224 - VPN Router | 1 | Cái | |
| 9 | Modem truyền số liệu 4G/LTE | 2 | Cái | |
| 10 | Tủ rack 19" 32U D800 - UNR-32U800 | 1 | Tủ | |
| 11 | Tủ điện âm tường 12 line MIP22112 Schneider | 1 | Cái | |
| 12 | Aptomat MCB 63A 1P 10kA | 1 | Cái | |
| 13 | Aptomat MCB 25A 1P 6kA | 3 | Cái | |
| 14 | Bộ lưu điện UPS APC SMX3000HV | 1 | Bộ | |
| 15 | Thiết bị cắt sét lan truyền nguồn AC 1 pha | 1 | Cái | |
| 16 | Biến áp cách ly Lioa RPS5000 | 1 | Bộ | |
| 17 | Ghế | 1 | Cái | |
| 18 | Bàn sắt (1400x700x750) | 1 | Cái | |
| 19 | Panel gá lắp màn hình công nghiệp | 1 | Cái | |
| 20 | Bảng quy trình | 1 | Cái | |
| 21 | Bảng nội quy | 1 | Cái | |
| 22 | Bảng nút bấm điều khiển, đèn báo trạng thái hệ thống thủy lực | 1 | Bộ | |
| 23 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | 5 | Mét | |
| 24 | Dây điện CU/PVC (1x6)mm2 | 5 | Mét | |
| 25 | Dây nối đất E6mm2 | 5 | Mét | |
| 26 | Dây nối đất E16mm2 | 5 | Mét | |
| 27 | Bộ thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu Ethernet | 5 | Cái | |
| 28 | Bộ thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu RS485 | 1 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền tín hiệu truyền thông | 6 | Bộ | |
| 30 | Lắp đặt hệ thống chống sét cho nguồn | 1 | Bộ | |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển | 1 | Bộ | |
| 32 | Lắp đặt các Module | 17 | Bộ | |
| 33 | Bộ điều khiển nhúng thời gian thực hiệu năng cao 1.33 GHz Dual-Core CPU, 4 GB Storage, Artix 7 75T FPGA, 8-Slot | 1 | Cái | |
| 34 | Bộ đổi nguồn AC-DC đầu ra 24V - 20A | 1 | Cái | |
| 35 | Module đo nhiệt độ RTD 4 dây 8 kênh | 1 | Cái | |
| 36 | Module đo dòng điện 500 S/s, ±20 mA, 16 kênh | 1 | Cái | |
| 37 | Module vào - ra đa năng 8 AI, 8 AO, 4 DIO | 1 | Cái | |
| 38 | Module vào - ra số 16 DI, 16 DO | 2 | Cái | |
| 39 | Hộp đấu nối 37 chân vặn vít | 5 | Cái | |
| 40 | Micro chất lượng cao + cáp nối | 1 | Bộ | |
| 41 | Module truyền thông công nghiệp 4 cổng RS-485 | 1 | Cái | |
| 42 | Cảm biến đo gia tốc, rung động đầu ra 4-20mA | 3 | Cái | |
| 43 | Cáp nối cảm đo rung động | 3 | Cái | |
| 44 | Cảm biến đo vị trí của xi lanh thủy lực | 2 | Cái | |
| 45 | Bộ gá cảm biến đo vị trí của xi lanh thủy lực | 2 | Bộ | |
| 46 | Cảm biến nhiệt độ motor bơm thủy lực | 6 | Cái | |
| 47 | Cảm biến áp suất dầu thủy lực | 5 | Cái | |
| 48 | Cảm biến nhiệt độ dầu thủy lực | 2 | Cái | |
| 49 | Cảm biến chất lượng dầu thủy lực | 1 | Cái | |
| 50 | Cáp nối cảm biến chất lượng dầu thủy lực | 1 | Cái | |
| 51 | Cảm biến giới hạn cao của xi lanh thủy lực | 2 | Cái | |
| 52 | Cảm biến giới hạn cao thấp của xi lanh thủy lực | 2 | Cái | |
| 53 | Cảm biến điện áp pha (AC Voltage Isolated Transducer - RMS) motor bơm thủy lực | 3 | Cái | |
| 54 | Cảm biến dòng điện pha (Current Transducers) motor bơm thủy lực | 3 | Cái | |
| 55 | Bộ chuyển đổi RS232-RS485 công nghiệp | 1 | Bộ | |
| 56 | Tủ ổn định môi trường cho phân hệ điều khiển - giám sát cục bộ | 1 | Cái | |
| 57 | Điều hòa nhiệt độ | 1 | Cái | |
| 58 | Rải cáp tín hiệu điều khiển | 0,5 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt các Module | 6 | Bộ | |
| 60 | Lắp đặt đường ống thép D20mm bảo vệ cáp tín hiệu. | 0,5 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt Cảm biến vị trí xi lanh thủy lực | 2 | Bộ | |
| 62 | Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ motor bơm thủy lực | 6 | Bộ | |
| 63 | Lắp đặt Cảm biến đo gia tốc, rung động | 3 | Bộ | |
| 64 | Lắp đặt Cáp nối cảm đo rung động | 3 | Cái | |
| 65 | Lắp đặt Cảm biến áp suất dầu thủy lực | 5 | Bộ | |
| 66 | Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ dầu thủy lực | 2 | Bộ | |
| 67 | Lắp đặt Cảm biến điện áp pha (AC Voltage Isolated Transducer - RMS) motor bơm thủy lực | 3 | Bộ | |
| 68 | Lắp đặt Cảm biến dòng điện pha (Current Transducers) motor bơm thủy lực | 3 | Bộ | |
| 69 | Lắp đặt Cảm biến chất lượng dầu thủy lực | 1 | Bộ | |
| 70 | Lắp đặt Cáp nối cảm biến chất lượng dầu thủy lực | 1 | Cái | |
| 71 | Lắp đặt Cảm biến giới hạn cao của xi lanh thủy lực | 2 | Bộ | |
| 72 | Lắp đặt Cảm biến giới hạn thấp của xi lanh thủy lực | 2 | Bộ | |
| 73 | Lắp đặt cảm biến radar mức đầu loại phòng nổ, 4-20mA | 1 | Bộ | |
| 74 | Bộ chuyển đổi RS232-RS485 công nghiệp | 1 | Bộ | |
| 75 | Tủ ổn định môi trường cho phân hệ điều khiển - giám sát cục bộ | 1 | Cái | |
| 76 | Lắp đặt điều hòa | 1 | máy | |
| 77 | Bộ gá cảm biến đo vị trí góc xi lanh thủy lực | 2 | Bộ | |
| 78 | Cảm biến mực nước sử dụng siêu âm, dải đo, đầu ra 4-20 mA | 2 | Cái | |
| 79 | Cảm biến đo tốc độ dòng chảy | 1 | Cái | |
| 80 | Bộ gá thiết bị đo tốc độ dòng chảy và mực nước phía đồng | 1 | Bộ | |
| 81 | Bộ gá thiết bị đo mực nước phía sông | 1 | Bộ | |
| 82 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp đồng trục tín hiệu | 0,5 | 100m | |
| 83 | Rải cáp tín hiệu điều khiển | 1 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt đường ống thép D20mm bảo vệ cáp tín hiệu. | 1 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt đầu đo mực nước sóng siêu âm | 2 | Bộ | |
| 86 | Lắp đặt bộ gá thiết bị đo tốc độ dòng chảy và mực nước phía đồng | 1 | Bộ | |
| 87 | Lắp đặt bộ gá cảm biến đo mực nước phía sông | 1 | Bộ | |
| 88 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | 1 | Bộ | |
| 89 | Camera IP PTZ (Quay - quét - zoom) hồng ngoại | 1 | Cái | |
| 90 | Tay gá camera PTZ | 1 | Cái | |
| 91 | Thiết bị cấp nguồn qua mạng | 1 | Cái | |
| 92 | Camera IP Dome hồng ngoại 4.0 Megapixel | 1 | Cái | |
| 93 | Camera hồng ngoại siêu nhạy sáng, nhìn gần | 2 | Cái | |
| 94 | Camera hồng ngoại siêu nhạy sáng, nhìn xa | 2 | Cái | |
| 95 | Thiết bị phát hiện đột nhập | 4 | Cái | |
| 96 | Lắp đặt các Module | 1 | Bộ | |
| 97 | Lắp đặt thiết bị phát hiện đột nhập | 4 | Bộ | |
| 98 | Lắp đặt Camera IP PTZ hồng ngoại | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Camera IP Dome hồng ngoại 4.0 Megapixel | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Camera hồng ngoại siêu nhạy sáng, nhìn gần | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Camera hồng ngoại siêu nhạy sáng, nhìn xa | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt giá đỡ Camera | 1 | cái | |
| 103 | Rải cáp tín hiệu điều khiển | 2 | 100m | |
| 104 | Thiết bị phát hiện chuyển động cự ly 100m | 2 | Cái | |
| 105 | Thiết bị đo xa laser 100m (phục vụ phát hiện tàu thuyền quá khổ) | 2 | Cái | |
| 106 | Còi, đèn chớp báo hiệu | 4 | Cái | |
| 107 | Đèn chiếu sáng biển báo hiệu giao thông | 12 | Cái | |
| 108 | Loa phóng thanh và bộ khuếch đại tín hiệu âm thanh ra loa | 2 | Bộ | |
| 109 | Cần vương cao 6m tay vươn đôi 5m | 2 | Bộ | |
| 110 | Cột đèn giao thông thủy qua cống | 6 | Cái | |
| 111 | Bộ đèn giao thông 2 màu D200 | 4 | Bộ | |
| 112 | Biển báo giao thông đường thủy theo QCVN 39:2020/BGTVT | 22 | Cái | |
| 113 | Bảng LED làm biển báo tĩnh không và báo dừng theo QCVN 39:2020/BGTVT | 4 | Cái | |
| 114 | Máy tính công nghiệp loại nhỏ không quạt | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt thiết bị phát hiện chuyển động 100m | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt thiết bị đo xa laser 100m (phục vị phát hiện tàu thuyền quá khổ) | 2 | cái | |
| 117 | Còi, đèn chớp báo hiệu | 4 | cái | |
| 118 | Đèn chiếu sáng biển báo hiệu giao thông | 12 | cái | |
| 119 | Loa phóng thanh và bộ xử lý, khuếch đại tín hiệu âm thanh ra loa | 2 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5m | 22 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 22 | cái | |
| 122 | Lắp đặt cần đèn | 1 | cần đèn | |
| 123 | Đào móng cột đèn và cần vươn-đất cấp I | 1,6 | m3 | |
| 124 | Bê tông móng cột đèn và cần vương, M200, đá 1x2 | 1,6 | m3 | |
| 125 | Lắp đặt bảng LED thông báo vận hành cửa cống | 4 | bộ | |
| 126 | Bộ đèn giao thông 2 màu D200 | 4 | bộ | |
| 127 | Lắp dựng cột đèn giao thông đường thủy | 6 | Trụ | |
| 128 | Lắp đặt hệ thống dây chằng chống rung va | 2 | hệ thống | |
| 129 | Rải cáp tín hiệu điều kiển | 5 | 100m | |
| 130 | Dây đồng trần Phi 70 | 60 | Mét | |
| 131 | Cọc tiếp địa | 20 | Cái | |
| 132 | Dây tiếp mát cho thiết bị CU/PVC 16mm2 | 20 | Mét | |
| 133 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | 20 | cọc | |
| 134 | Làm tiếp địa cho cột điện | 20 | bộ | |
| 135 | Đào rãnh tiếp địa | 12 | m3 | |
| 136 | Rải cáp tiếp địa | 0,6 | 100m | |
| 137 | Dây đồng trần Phi 70 | 60 | m | |
| 138 | Dây tiếp mát cho thiết bị CU/PVC 16mm2 | 20 | m | |
| 139 | Hóa chất giảm điện trở đất | 6 | bao | |
| 140 | Dây điện CU/PVC (2x4)mm2 | 100 | Mét | |
| 141 | Dây điện CU/PVC (2x2.5)mm2 | 500 | Mét | |
| 142 | Cáp mạng CAT 7 SFTP | 3 | Cuộn 305m | |
| 143 | Cáp điều khiển có lưới 7 lõi | 1 | Cuộn 1000m | |
| 144 | Hạt mạng CAT7 | 100 | Cái | |
| 145 | Jack chuyên dụng M12 | 20 | Cái | |
| 146 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa ID 20.8 mm, OD: 25.5 mm | 10 | Cuộn 50m | |
| 147 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa ID 26.4 mm, OD: 31.6 mm | 5 | Cuộn 50m | |
| 148 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa ID: 40.6mm, OD:47.2mm | 2 | Cuộn 25m | |
| 149 | Dây điện CU/PVC (2x4)mm2 | 100 | m | |
| 150 | Dây điện CU/PVC (2x2,5)mm2 | 500 | m | |
| 151 | Cáp mạng CAT 7 SFTP | 3 | Cuộn 305m | |
| 152 | Cáp điều kiển có lưới 7 lõi | 1 | Cuộn 1000m | |
| 153 | Hạt mạng CAT7 | 100 | cái | |
| 154 | Jack chuyên dụng M12 | 20 | cái | |
| 155 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa ID 20,8mm, OD: 25,5mm | 10 | Cuộn 50m | |
| 156 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa ID 26,4mm, OD: 31,6mm | 5 | Cuộn 50m | |
| 157 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa ID 40,6mm, OD: 47,2mm | 2 | Cuộn 25m | |
| 158 | Đào rãnh đi cáp rộng 30cm, sâu 40cm | 48 | m3 | |
| 159 | Lắp đặt cáp mạng, cáp điều kiển | 2.000 | m | |
| 160 | Lắp đặt dây cố định | 400 | m | |
| 161 | Rải cáp ngầm | 4 | 100m | |
| 162 | Chạy thử | 1 | hệ thống | |
| 163 | Hiệu chỉnh | 1 | hệ thống | |
| 164 | Phân hệ quản trị hệ thống | 1 | Bản quyền sử dụng | |
| 165 | Phân hệ kết nối dữ liệu với Trung tâm điều hành SCADA | 1 | Bản quyền sử dụng | |
| 166 | Phân hệ vận hành cống Cầu Sập theo các tổ hợp mực nước | 1 | Bản quyền sử dụng | |
| 167 | Phân hệ giám sát - điều khiển hệ thống chấp hành thủy lực | 1 | Bản quyền sử dụng | |
| 168 | Phân hệ theo dõi - đánh giá trạng thái kỹ thuật của hệ thống chấp hành thủy lực | 1 | Bản quyền sử dụng | |
| 169 | Phân hệ camera an ninh - giám sát | 1 | Bản quyền sử dụng | |
| 170 | Phân hệ phát hiện, cảnh báo tàu thuyền, điều khiển đèn giao thông | 1 | Bản quyền sử dụng | |
| 171 | Phân hệ quản trị dữ liệu | 1 | Bản quyền sử dụng | |
| 172 | Xây dựng tài liệu tập huấn/05 tiết dạy | 1 | Khoản | |
| 173 | Phô tô tài liệu (150 trang x 16 quyển) | 2.400 | trang | |
| 174 | Đóng quyển | 16 | quyển | |
| 175 | Văn phòng phẩm (sổ, bút,…) | 1 | Khoản | |
| 176 | Thuê hội trường (15 người)/05 ngày | 1 | Khoản | |
| 177 | Giảng viên: 2 người/20 buổi | 1 | Khoản | |
| 178 | Phòng nghỉ cho Giảng viên: 2 người x 4 đêm | 1 | Khoản | |
| 179 | Thuê thiết bị (máy chiếu, âm thanh, flip chart)/05 ngày | 1 | Khoản | |
| 180 | Hỗ trợ kỹ thuật phần cứng - 12 tháng | 1 | Khoản | |
| 181 | Hỗ trợ kỹ thuật phần mềm – 12 tháng | 1 | Khoản | |
| F | Hạng mục 5: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Xilanh thủy lực nâng hạ cửa van 320/160/6400 | 2 | cái | |
| 2 | Trạm nguồn thủy lực | 1 | trạm | |
| 3 | Tủ điện điều khiển | 1 | bộ | |
| 4 | LBFCO 24KV 200A + ống chì 10k | 3 | bộ | |
| 5 | Chống sét LA 10kA - 18kV | 3 | bộ | |
| 6 | Nắp chụp LA | 3 | cái | |
| 7 | Nắp chụp LBFCO | 3 | cái | |
| 8 | Boulon 12x100 | 6 | cái | |
| 9 | Rondell vuông Þ14 | 12 | cái | |
| 10 | Máy biến áp 3 pha 22/0.4kV 160KVA | 1 | máy | |
| 11 | Tủ RMU 1L-1T | 1 | bộ | |
| 12 | Máy phát điện 160kVA | 1 | máy | |
| 13 | ATS-4P-250A + Bộ điều khiển | 1 | cái | |
| 14 | MCCB-3P-250A | 5 | cái | |
| 15 | MCCB-3P-100A | 1 | cái | |
| 16 | MCB-3P-63A | 1 | cái | |
| 17 | MCB-1P-16A | 1 | cái | |
| 18 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | 1 | Khoản | |
| 19 | Chi phí lắp đặt thiết bị | 1 | Khoản | |
| 20 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị chiếu sáng | 1 | Khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1 Phần thi công xây dựng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV cùng loại (*) trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 20 tỷ đồng.3.2 Phần thiết bị: Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng cung cấp thiết bị xi lanh thủy lực, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn của chủ đầu tư;-Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện -Các tài liệu quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của Chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình.-Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.Trường hợp liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng theo phần công việc đảm nhận của liên danh.Công trình có cùng loại (*): Là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục đê hoặc kè); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.867.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.601.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại (*),có giá trị tối thiểu là 28 tỷ đồng, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.(*) Công trình cùng loại là: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục đê hoặc kè). | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng): | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần cơ khí cửa van) | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cơ khí.-Đã từng thi công 01 công trình lắp đặt có hạng mục xi lanh thủy, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần điện) | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện công trình, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần Scada): | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện - điện tử.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục Scada, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng, thủy lợi).-Đã phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T | 2 |
| 4 | Xe lu bánh sắt | Tải trọng ≥ 9T | 1 |
| 5 | Cẩu tự hành | Sức nâng ≥ 15T | 1 |
| 6 | Búa rung | Công suất ≥ 170 kW | 1 |
| 7 | Xà lan | Tải trọng ≥ 200T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi