Gói thầu: Xây lắp 2: Đê bao đoạn còn lại; điện, chiếu sáng; cửa van và Scada.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674504-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
Tên gói thầu Xây lắp 2: Đê bao đoạn còn lại; điện, chiếu sáng; cửa van và Scada.
Số hiệu KHLCNT 20200873257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách TPHCM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 11:03:00 đến ngày 2022-07-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,102,061,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3.1 Phần thi công xây dựng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV cùng loại (*) trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 20 tỷ đồng.3.2 Phần thiết bị: Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng cung cấp thiết bị xi lanh thủy lực, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn của chủ đầu tư;-Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện -Các tài liệu quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của Chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình.-Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.Trường hợp liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng theo phần công việc đảm nhận của liên danh.Công trình có cùng loại (*): Là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục đê hoặc kè);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.867.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.601.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại (*),có giá trị tối thiểu là 28 tỷ đồng, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.(*) Công trình cùng loại là: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục đê hoặc kè).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần cơ khí cửa van)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cơ khí.-Đã từng thi công 01 công trình lắp đặt có hạng mục xi lanh thủy, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện công trình, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần Scada):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện - điện tử.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục Scada, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng, thủy lợi).-Đã phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 15T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 170 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
E-CDNT 1.2 Xây lắp 2: Đê bao đoạn còn lại; điện, chiếu sáng; cửa van và Scada.
Xây dựng bờ bao và cống ngăn triều trên rạch Cầu Sập thuộc địa bàn Quận 8,
360 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách TPHCM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị , địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Đất Thịnh (Số 11, Đường T6, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp.HCM); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và cơ điện Trung Nam (Số A67 Bạch Đằng, Phường 2, quận Tân Bình, TP.HCM); + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư - Tư vấn - Xây dựng; Số 56 đường số 3 Cư xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị , địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Xem trong E-CDNT 10.1 của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn:.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm tai nạn đối với người lao động1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo hành công trình1Khoản
6Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển máy và lực lượng lao động đến và ra khỏi cộng trường1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
9Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công1Khoản
10Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu1Khoản
11Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh1Khoản
12Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường1Khoản
13Chi phí bơm nước, nạo vét bùn không thường xuyên1Khoản
14Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trường (nếu có)1Khoản
B Hạng mục 1: Đê bao và công trình trên đê
1Phát quang45,335100m2
2Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm80bụi
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm30cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm30gốc
5Đào bóc hữu cơ, đất cấp I10,4100m3
6Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,969,796100m3
7Đắp bao tải đất (đất tận dụng)1.045,475m3
8Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cm15,294100m2
9Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,954,455100m3
10Gia cố nền đường bằng vải địa kỹ thuật R>=11,5kN71,576100m2
11Gia cố nền đường bằng vải địa kỹ thuật R>=24kN48,688100m2
12Đắp cát lót dày 5cm bằng thủ công125,164m3
13Lát gạch bê tông trồng cỏ2.498,247m2
14Trồng cỏ nhung9,368100m2/ lần
15Đắp đất trồng cỏ65,579m3
16Bê tông đổ bù đá 1x2, M2008,744m3
17Bê tông dầm, đá 1x2 M250126,996m3
18Bê tông lót móng đá 1x2, M15042,332m3
19Ván khuôn dầm8,469100m2
20Lắp dựng cốt thép dầm chân, ĐK ≤10mm2,216tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm chân, ĐK ≤18mm6,108tấn
22Bao tải nhựa đường 2 lớp21,6m2
23Đóng cừ tràm, đất bùn1.152,656100m
24Đắp cát lót đầu cừ178,243m3
25Đóng cọc bạch đàn L=7m, đất bùn111,51100m
26Cừ tràm giằng Ø gốc (8÷10)cm, L=4m2,655100m
27Thép neo phi 6 mật độ 1m/1 mối neo0,045tấn
28Đào móng cọc tiêu đất cấp I3,001m3
29Ván khuôn móng cọc tiêu0,343100m2
30Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x22,699m3
31Thi công cọc tiêu BTCT70cái
32Đào móng, đất cấp I3,416100m3
33Đắp đất hai bên mang cống, K = 0,94,121100 m3
34Đóng cọc bạch đàn L=7m, đất bùn60,396100m
35Đóng cừ tràm, đất bùn85,299100m
36Bê tông lót móng, M150, đá 1x24,898m3
37Bê tông bản đáy, M300, đá 1x210,422m3
38Bê tông tường, M300, đá 1x25,188m3
39Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm0,251tấn
40Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm0,396tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,206tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm0,305tấn
43Ván khuôn bản đáy0,248100m2
44Ván khuôn tường0,523100m2
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm4đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm3mối nối
47Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M1003m
48Bê tông trên cơ, đá 1x2 vữa bê tông M3005,407m3
49Bê tông lót, đá 1x2 vữa bê tông M1503,604m3
50Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn3thảm
51Gia cố thảm đá bằng vải địa kỹ thuật R>=24kN0,33100m2
52Đào móng cọc tiêu đất cấp I0,343m3
53Ván khuôn móng cọc tiêu0,039100m2
54Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, M1500,308m3
55Thi công cọc tiêu BTCT8cái
56Sản xuất cửa van bằng inox0,157tấn
57Lắp đặt cửa van bằng inox0,157tấn
58Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su3,604m
59Công tác lắp đặt bu lông M12x3015bộ
60Công tác lắp đặt bu lông M142bộ
61Đóng cừ Larsen loại IV dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất)4,266100m
62Đóng cừ larsen loại IV dưới nước, đất cấp I (phần không ngập đất)1,794100m
63Nhổ cọc ván thép ở dưới nước4,266100m
64Khấu hao cừ larsen loại IV3,233tấn
65Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất)0,306100m
66Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (Phần không ngập đất)0,054100m
67Nhổ cọc thép hình ở dưới nước0,306100m
68Khấu hao cọc thép hình0,237tấn
69Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước3,052tấn
70Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước3,052tấn
71Khấu hao khung sàn đạo0,29tấn
72Đắp đất đê quai (đất tận dụng)7,826m3
73Đào đất đê quây0,078100m3
74Bơm nước hố móng10ca
75Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,4100m3
76Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,900,04100m3
77Đá dăm làm mặt dày 10cm4m3
78Đào móng, đất cấp I2,506100m3
79Đắp đất hai bên mang cống, K = 0,98,858100 m3
80Đóng cọc bạch đàn L=7m, đất bùn170,451100m
81Đóng cừ tràm, đất bùn92,879100m
82Bê tông lót móng, đá 1x2, M15013,168m3
83Bê tông bản đáy, đá 1x2, M30029,319m3
84Bê tông tường, đá 1x2, M30021,098m3
85Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm0,68tấn
86Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm1,188tấn
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,503tấn
88Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm1,576tấn
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,01100m2
90Bê tông tấm đan, đá 1x2, bê tông M3000,31m3
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK 0,032tấn
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK 0,001tấn
93Sản xuất, lắp đặt thép tấm nắp đan0,202tấn
94Ván khuôn bản đáy0,612100m2
95Ván khuôn tường2,011100m2
96Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm10đoạn ống
97Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK=1000mm2đoạn ống
98Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK=1000mm2đoạn ống
99Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm8mối nối
100Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M10010,8m
101Bê tông cơ đá 1x2, M30016,159m3
102Bê tông lót vữa bê tông M150, đá 1x210,773m3
103Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn9thảm
104Gia cố thảm đá bằng vải địa kỹ thuật R>=24kN0,785100m2
105Đào móng cọc tiêu đất cấp I2,058m3
106Ván khuôn móng cọc tiêu0,235100m2
107Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x21,851m3
108Thi công cọc tiêu BTCT48cái
109Sản xuất cửa van bằng inox0,627tấn
110Lắp đặt cửa van bằng inox0,627tấn
111Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su14,416m
112Công tác lắp đặt bu lông M12x3060bộ
113Công tác lắp đặt bu lông M148bộ
114Đóng cừ larsen loại IV dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất)7,965100m
115Đóng cừ larsen loại IV dưới nước, đất cấp I (phần không ngập đất)4,856100m
116Nhổ cọc ván thép ở dưới nước7,965100m
117Khấu hao cừ larsen loại IV6,839tấn
118Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất)0,573100m
119Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (Phần không ngập đất)0,147100m
120Nhổ cọc thép hình ở dưới nước0,573100m
121Khấu hao cọc thép hình;0,474tấn
122Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước6,519tấn
123Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàndưới nước6,519tấn
124Khấu hao khung sàn đạo0,619tấn
125Đóng cừ tràm, đất bùn44,134100m
126Cừ tràm giằng Ø gốc (8÷10)cm, L=4m0,69100m
127Phên tre0,69100m2
128Thép buộc Þ60,02tấn
129Đắp đất đê quai (đất tận dụng)192,751m3
130Đào đất đê quây1,928100m3
131Bơm nước hố móng20ca
132Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,4100m3
133Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,900,08100m3
134Đá dăm làm mặt dày 10cm8m3
135Đào móng, đất cấp I1,554100m3
136Đắp đất hai bên mang cống, K = 0,93,771100 m3
137Đóng cọc bạch đàn, L=7m, đất bùn62,821100m
138Đóng cừ tràm, đất bùn90,317100m
139Bê tông lót móng, đá 1x2, M1503,754m3
140Bê tông bản đáy, đá 1x2, M3007,66m3
141Bê tông tường, M300, đá 1x24,94m3
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,198tấn
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,352tấn
144Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,195tấn
145Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm0,296tấn
146Ván khuôn bản đáy0,233100m2
147Ván khuôn tường0,219100m2
148Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm4đoạn ống
149Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm3mối nối
150Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M1002m
151Bê tông đá 1x2 vữa BT M3009,563m3
152Bê tông lót, đá 1x2 vữa BT M1506,376m3
153Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn4thảm
154Gia cố thảm đá bằng vải địa kỹ thuật R>=24kN0,345100m2
155Đào móng cọc tiêu đất cấp I0,772m3
156Ván khuôn móng cọc tiêu0,088100m2
157Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, M1500,694m3
158Thi công cọc tiêu BTCT18cái
159Sản xuất cửa van bằng inox0,041tấn
160Lắp đặt cửa van bằng inox0,041tấn
161Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su3,604m
162Công tác lắp đặt bu lông M12x3015bộ
163Công tác lắp đặt bu lông M142bộ
164Đóng cừ larsen loại IV dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất)3,89100m
165Đóng cừ larsen loại IV dưới nước, đất cấp I (phần không ngập đất)1,61100m
166Nhổ cọc ván thép ở dưới nước3,89100m
167Khấu hao cừ larsen loại IV2,934tấn
168Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất)0,314100m
169Đóng cọc thép hình dưới, đất cấp I (Phần không ngập đất)0,047100m
170Nhổ cọc thép hình ở dưới nước0,314100m
171Khấu hao cọc thép hình0,237tấn
172Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước2,77tấn
173Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước2,77tấn
174Khấu hao khung sàn đạo0,263tấn
175Đóng cừ tràm, đất cấp I14,016100m
176Cừ tràm giằng Ø gốc (8÷10)cm, L=4m0,219100m
177Phên tre0,219100m2
178Thép buộc Þ60,007tấn
179Đắp đất đê quai (đất tận dụng)14,783m3
180Đào đất đê quây0,148100m3
181Bơm nước hố móng10ca
182Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,4100m3
183Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,900,04100m3
184Đá dăm làm mặt dày 10cm4m3
C Hạng mục 2: Điện – chiếu sáng
1Lắp Trụ đèn tròn côn nhúng kẽm nóng cao 6m20cột
2Lắp Cần đèn đơn STK cao 1m, vươn xa 1,2m16bộ
3Lắp Cần đèn đôi STK cao 1m, vươn xa 1,2m4bộ
4Lắp Đèn Led 60W24bộ
5Làm tiếp địa cho cột điện21bộ
6Kéo rải dây tiếp địa đồng trần C25373,093m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 21đầu cốt
8Lắp đặt Ống HDPE d65/50 luồn cáp chiếu sáng7,111100 m
9Lắp đặt Nối ống d65/5014cái
10Lắp đặt Nắp chụp ống44cái
11Rải Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm20,361100m
12Rải Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm27,441100m
13Luồn Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC - 0,6/1Kv (3 x 2.5 ) mm22,4100m
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng1tủ
15Lắp đặt Điện kế 3 pha1cái
16Lắp đặt RCCB 63A 3P1cái
17Lắp đặt Hộp nối MTC -TR-3S20hộp
18Lắp đặt Hộp nối MTC -TR-B219hộp
19Lắp đặt Hộp nối MTC -TR-B34hộp
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 8đầu cốt
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 80đầu cốt
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 144đầu cốt
23Làm và lắp đặt Đầu cáp 4x10mm240đầu cáp
24Làm và lắp đặt Đầu cáp 4M25mm22đầu cáp
25Đào rãnh mương cáp vỉa hè78,98m3
26Đào rãnh mương cáp băng đường1,75m3
27Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi 1km, đất cấp II0,81100m3
28Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo, đất cấp II0,81100m3
29Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, đất cấp II0,81100m3
30Cung cấp, đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cable ngầm61,94m3
31Cung cấp gạch đinh làm dấu cable ngầm126,71m2
32Đào đất móng trụ rộng, đất cấp II9,36m3
33Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi 1km, đất cấp II0,09100m3
34Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo, đất cấp II0,09100m3
35Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, đất cấp II0,09100m3
36Bê tông lót móng M150 đá 4 x 60,72m3
37Bê tông móng M200 đá 1 x 28,8m3
38Cung cấp, gia công sắt tròn Þ24 x 0,75m (cốt thép móng)0,28tấn
39Cung cấp, gia công Sắt dẹt 20x3 đai bao cốt thép móng trụ0,05tấn
40Ván khuôn gỗ để đổ bê tông móng trụ0,07100m2
41Trát vữa xi măng M75 dày 2cm31,04m2
42Đào đất móng tủ ĐKCS, đất cấp II0,19m3
43Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi 1km, đất cấp II0,0019100m3
44Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo, đất cấp II0,0019100m3
45Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, đất cấp II0,0019100m3
46Bê tông lót móng M150 đá 4 x 60,03m3
47Bê tông móng M200 đá 1 x 20,1m3
48Cung cấp, gia công sắt tròn Þ160,004tấn
49Cung cấp, gia công sắt tròn Þ100,003tấn
50Boulon thép mạ kẽm M16 x 300 ( cả rondel & đai ốc )0,004bộ
51Ván khuôn gỗ để đổ bê tông móng tủ0,02100m2
52Trát vữa xi măng M75 dày 2cm0,84m2
53Dựng trụ bê tông li tâm cao 16m1Cột
54Lắp đặt Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m5Bộ
55Lắp đặt Sứ đứng 24kV + Ty + nốp cổ sứ12Sứ
56Lắp đặt Sứ treo polymer 24kV + móc treo chữ U6Chuỗi sứ
57Lắp đặt Sứ ống chỉ + Uclevis + ốc siết cáp 95mm21Sứ
58Cáp ngầm trung thê CXV/SE-DSTA 3M50 mm2803,96Mét
59Đầu cáp ngầm trung thế 3M50 mm2 (ngoài trời)4Cái
60Cáp đồng bọc 24kV 95mm220Mét
61Ép đầu cốt tiết diện cáp 12Đầu cốt
62Ép đầu cốt tiết diện cáp 12Đầu cốt
63Ống STK Þ11416Mét
64Ống HDPE Þ130/100779,75Mét
65Colier sắt dẹp kẹp đôi ống Þ1144Cái
66Bảng chỉ danh đầu cáp4Cái
67Đà cản BTCT trụ điện 1,2m2Cái
68Bê tông chân trụ đá 1x2 M2001,3M3
69Làm tiếp địa cho cột điện2Bộ
70Kéo Cáp Cu trần 25mm26,9767Mét
71Ép đầu cốt tiết diện cáp 2Đầu cốt
72Ống STK Þ2110Mét
73Colier sắt dẹp kẹp ống Þ212Bộ
74Lắp Trụ thép 1000x1000x34001Cột
75Lắp Boite nhựa 24 kV 3x50mm22Đầu cáp
76Ép đầu cốt tiết diện cáp 6Đầu cốt
77Ép đầu cốt tiết diện cáp 8Đầu cốt
78Lắp Cáp Cu bọc 240mm248Mét
79Làm tiếp địa cho cột điện10Bộ
80Kéo Cáp Cu trần 25mm234,8837Mét
81Ép đầu cốt tiết diện cáp 1Đầu cốt
82Lắp đặt Ống khói D15010Mét
83Lắp đặt Co ống khói D1502Cái
84Cách âm phòng máy phát điện158,08m2
85Lover cấp gió2,7m2
86Lover thoát gió3,36m2
87Bộ thử tải giả cho 1 máy phát điện1Bộ
88Dầu thử tải máy phát điện1.000lít
89Bộ sạc ngậm nuôi nguồn máy phát1Bộ
90Lắp đặt thùng đun nước nóng thường1Bộ
91Tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha4Tủ
92Tủ tụ bù 50KVAr trọn bộ1Bộ
93Tủ điện kế1Bộ
94Tấm phíp cách điện 500x8001Bộ
95Đèn Led tuýt T8 1,2m 1x18W + máng4Bộ
96Công tắc đơn + đế2cái
97Dây điện bọc 1,5mm²180m
98Đômino 4 cực 10A4Hộp
99Lắp đặt đồng hồ Vôn kế4cái
100Lắp đặt đồng hồ Amper4cái
101TI hạ thế 250/5A12Cái
102Lắp đặt Đồng thanh 20x10mm (2,68kg/m)6,799m
103Nẹp nhựa vuông 20x1020m
104Bảng tên tủ4Bộ
105Cáp Cu bọc CXV 240 mm2356Mét
106Cáp Cu bọc CXV 120mm260Mét
107Ép đầu cốt tiết diện cáp 32Đầu cốt
108Ép đầu cốt tiết diện cáp 8Đầu cốt
109Lắp đặt Ống HDPE Þ105/8017,34Mét
110Bảng chỉ danh đầu cáp4Bộ
111Làm tiếp địa cho cột điện16Bộ
112Cáp Cu trần M25mm274,4186m
113Ép đầu cốt tiết diện cáp 32Đầu cốt
114Đào lớp đất trên mặt mương (thủ công)169,54m3
115Đào lớp đất đá mương cáp (thủ công, đất cấp IV135,18m3
116Vận chuyển đất phạm vi 3,05100m3
117Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II3,05100m3
118Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp II3,05100m3
119Lấp cát mương cáp107,39m3
120Lát gạch mương cáp140,4m2
121Kéo rải lớp băng cảnh báo cáp ngầm2,4100m2
122Đào móng cột rộng >1m, sâu 1m, đất cấp III6,4m3
123Đóng cọc tràm chiều dài ngập đất > 2.5m2,43100m
124Cốt thép bệ móng đường kính 0,52tấn
125Cốt thép bệ móng đường kính 0,07tấn
126Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 0,1m0,32m3
127BT bệ móng đá 1x2. M2002,6m3
128Ván khuôn bệ móng0,09100m2
129Trát bệ dày 1.5cm, h10,21m2
130Bulong móng M224Bộ
131Đào móng cột, đất cấp IV36,41m3
132Đắp đất nền móng24,28m3
133Đóng cọc tràm10,84100m
134Đắp cát đầu cừ0,02100m3
135Lớp lót móng đá 4x6, chèn vữa M1501,73m3
136BT móng đá 1x2, M2004,05m3
137BT cột, , đá 1x2, M2001,11m3
138BT xà dầm đá 1x2, M2005,22m3
139BT sàn lầu, sàn mái, đá 1x2, M2002,82m3
140BT lanh tô, tấm đan, đá 1x2, M2002,74m3
141Cốt thép móng đường kính 0,18tấn
142Cốt thép cột đường kính0,3tấn
143Cốt thép cột đường kính0,07tấn
144Cốt thép đà kiềng đường kính0,04tấn
145Cốt thép đà kiềng đường kính0,24tấn
146Cốt thép xà dầm đường kính0,1tấn
147Cốt thép xà dầm đường kính0,4tấn
148Cốt thép sàn lầu và sàn mái đường kính 0,36tấn
149Cốt thép lanh tô, máng nước, đan mương cáp đường kính 0,13tấn
150Cốt thép nền đường kính 0,21tấn
151Ván khuôn móng0,11100m2
152Ván khuôn cột0,49100m2
153Ván khuôn xà dầm, giằng0,62100m2
154Ván khuôn gỗ sàn lầu và sàn mái0,54100m2
155Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan0,16100m2
156Quét flinkote chống thấm44,16m2
157Láng sàn mái tạo dốc dày 3,0cm, vữa M10034,56m2
158Xây tường gạch ống 8x8x19, dày 20cm, vữa M7518,08m3
159Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa M752,56m3
160Trát trần vữa M7536,8m2
161Trát xà, dầm, vữa M7549,76m2
162Trát cột dày 1,5cm, vữa M7516,17m2
163Trát tường 20cm dày 1,5cm, vữa M7597,92m2
164Trát tường dày 1,5cm, vữa M7512,8m2
165Trát tường sênô dày 1,5cm, vữa M7519,2m2
166Làm nền nhà đá 4x6 chèn 22% đá dăm dày 10cm2,2m2
167BT nền, đá 1x2, M2003,16m3
168Bã bằng ventonít vào tường trong nhà84,48m2
169Bã bằng ventonít vào cột, dầm, trần102,73m2
170Bã bằng ventonít vào tường ngoài nhà113,6m2
171Sơn nước tường trong nhà84,48m2
172Sơn nước vào cột, dầm, trần102,73m2
173Sơn nước tường ngoài nhà113,6m2
174Đắp cát nền nhà0,13100m3
175Trát gờ chỉ, vữa M7525,6m
176Sàn xuất, lắp dựng cửa đi bằng sắt4m2
177Cung cấp & lắp đặt cấu kiện thép 0,11tấn
178SX khung lưới thép6,06m2
179Sơn sắt thép các loại 3 nước4m2
180Lắp ống nhựa PVC D114mm0,1100m
181Lắp đặt Co PVC D1144cái
182Lắp đặt phễu thu D100mm2cái
183Đào lớp đất trên mặt mương9m3
184Đào lớp đất đá mương cáp đất cấp IV8,1m3
185Vận chuyển đất đá đào đi đổ cự ly = 1km, đất cấp IV0,17100m3
186Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II0,17100m3
187Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp II0,17100m3
188Lấp cát mương cáp7,15m3
189Lát gạch mương cáp10,8m2
190Kéo rải lớp băng cảnh báo cáp ngầm0,24100m2
D Hạng mục 3: Cửa van
1Sản xuất cửa van bằng thép không rỉ31,68tấn
2Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ - Kết cấu dầm định vị + chốt giữ dầm định vị2,98tấn
3Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ - Khe cửa3,71tấn
4Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ - Kết cấu cụm đỡ lắp XLTL, chống va XLTL, cụm giá lắp XLTL, Cụm các đăng5,67tấn
5Làm sạch mối hàn để kiểm tra100m
6Thí nghiệm kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm100m
E Hạng mục 4: Scada
1Máy tính công nghiệp Core i71Cái
2Đầu ghi hình qua mạng (NVR)1Cái
3Ổ cứng Purple 8TB  cho đầu ghi hình2Cái
4PTZ Controller (camera giám sát)1Cái
5Màn hình Tivi 65”1Cái
6Màn hình cảm ứng công nghiệp 21.5"3Cái
7Switch mạng công nghiệp L2 Managed, 16 x Gigabit RJ-45 + 4 Gigabit x SFP + 8 x Gigabit Combo ports SFP1Cái
8Linksys LRT224 - VPN Router1Cái
9Modem truyền số liệu 4G/LTE2Cái
10Tủ rack 19" 32U D800 - UNR-32U8001Tủ
11Tủ điện âm tường 12 line MIP22112 Schneider1Cái
12Aptomat MCB 63A 1P 10kA1Cái
13Aptomat MCB 25A 1P 6kA3Cái
14Bộ lưu điện UPS APC SMX3000HV1Bộ
15Thiết bị cắt sét lan truyền nguồn AC 1 pha1Cái
16Biến áp cách ly Lioa RPS50001Bộ
17Ghế1Cái
18Bàn sắt (1400x700x750)1Cái
19Panel gá lắp màn hình công nghiệp1Cái
20Bảng quy trình1Cái
21Bảng nội quy1Cái
22Bảng nút bấm điều khiển, đèn báo trạng thái hệ thống thủy lực1Bộ
23Cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm25Mét
24Dây điện CU/PVC (1x6)mm25Mét
25Dây nối đất E6mm25Mét
26Dây nối đất E16mm25Mét
27Bộ thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu Ethernet5Cái
28Bộ thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu RS4851Cái
29Lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền tín hiệu truyền thông6Bộ
30Lắp đặt hệ thống chống sét cho nguồn1Bộ
31Lắp đặt tủ điều khiển1Bộ
32Lắp đặt các Module17Bộ
33Bộ điều khiển nhúng thời gian thực hiệu năng cao 1.33 GHz Dual-Core CPU, 4 GB Storage, Artix 7 75T FPGA, 8-Slot1Cái
34Bộ đổi nguồn AC-DC đầu ra 24V - 20A1Cái
35Module đo nhiệt độ RTD 4 dây 8 kênh1Cái
36Module đo dòng điện 500 S/s, ±20 mA, 16 kênh1Cái
37Module vào - ra đa năng 8 AI, 8 AO, 4 DIO1Cái
38Module vào - ra số 16 DI, 16 DO2Cái
39Hộp đấu nối 37 chân vặn vít5Cái
40Micro chất lượng cao + cáp nối1Bộ
41Module truyền thông công nghiệp 4 cổng RS-4851Cái
42Cảm biến đo gia tốc, rung động đầu ra 4-20mA3Cái
43Cáp nối cảm đo rung động3Cái
44Cảm biến đo vị trí của xi lanh thủy lực2Cái
45Bộ gá cảm biến đo vị trí của xi lanh thủy lực2Bộ
46Cảm biến nhiệt độ motor bơm thủy lực6Cái
47Cảm biến áp suất dầu thủy lực5Cái
48Cảm biến nhiệt độ dầu thủy lực2Cái
49Cảm biến chất lượng dầu thủy lực1Cái
50Cáp nối cảm biến chất lượng dầu thủy lực1Cái
51Cảm biến giới hạn cao của xi lanh thủy lực2Cái
52Cảm biến giới hạn cao thấp của xi lanh thủy lực2Cái
53Cảm biến điện áp pha (AC Voltage Isolated Transducer - RMS) motor bơm thủy lực3Cái
54Cảm biến dòng điện pha (Current Transducers) motor bơm thủy lực3Cái
55Bộ chuyển đổi RS232-RS485 công nghiệp1Bộ
56Tủ ổn định môi trường cho phân hệ điều khiển - giám sát cục bộ1Cái
57Điều hòa nhiệt độ1Cái
58Rải cáp tín hiệu điều khiển0,5100m
59Lắp đặt các Module6Bộ
60Lắp đặt đường ống thép D20mm bảo vệ cáp tín hiệu.0,5100m
61Lắp đặt Cảm biến vị trí xi lanh thủy lực2Bộ
62Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ motor bơm thủy lực6Bộ
63Lắp đặt Cảm biến đo gia tốc, rung động3Bộ
64Lắp đặt Cáp nối cảm đo rung động3Cái
65Lắp đặt Cảm biến áp suất dầu thủy lực5Bộ
66Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ dầu thủy lực2Bộ
67Lắp đặt Cảm biến điện áp pha (AC Voltage Isolated Transducer - RMS) motor bơm thủy lực3Bộ
68Lắp đặt Cảm biến dòng điện pha (Current Transducers) motor bơm thủy lực3Bộ
69Lắp đặt Cảm biến chất lượng dầu thủy lực1Bộ
70Lắp đặt Cáp nối cảm biến chất lượng dầu thủy lực1Cái
71Lắp đặt Cảm biến giới hạn cao của xi lanh thủy lực2Bộ
72Lắp đặt Cảm biến giới hạn thấp của xi lanh thủy lực2Bộ
73Lắp đặt cảm biến radar mức đầu loại phòng nổ, 4-20mA1Bộ
74Bộ chuyển đổi RS232-RS485 công nghiệp1Bộ
75Tủ ổn định môi trường cho phân hệ điều khiển - giám sát cục bộ1Cái
76Lắp đặt điều hòa1máy
77Bộ gá cảm biến đo vị trí góc xi lanh thủy lực2Bộ
78Cảm biến mực nước sử dụng siêu âm, dải đo, đầu ra 4-20 mA2Cái
79Cảm biến đo tốc độ dòng chảy1Cái
80Bộ gá thiết bị đo tốc độ dòng chảy và mực nước phía đồng1Bộ
81Bộ gá thiết bị đo mực nước phía sông1Bộ
82Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp đồng trục tín hiệu0,5100m
83Rải cáp tín hiệu điều khiển1100m
84Lắp đặt đường ống thép D20mm bảo vệ cáp tín hiệu.1100m
85Lắp đặt đầu đo mực nước sóng siêu âm2Bộ
86Lắp đặt bộ gá thiết bị đo tốc độ dòng chảy và mực nước phía đồng1Bộ
87Lắp đặt bộ gá cảm biến đo mực nước phía sông1Bộ
88Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến1Bộ
89Camera IP PTZ (Quay - quét - zoom) hồng ngoại1Cái
90Tay gá camera PTZ1Cái
91Thiết bị cấp nguồn qua mạng1Cái
92Camera IP Dome hồng ngoại 4.0 Megapixel1Cái
93Camera hồng ngoại siêu nhạy sáng, nhìn gần2Cái
94Camera hồng ngoại siêu nhạy sáng, nhìn xa2Cái
95Thiết bị phát hiện đột nhập4Cái
96Lắp đặt các Module1Bộ
97Lắp đặt thiết bị phát hiện đột nhập4Bộ
98Lắp đặt Camera IP PTZ hồng ngoại1cái
99Lắp đặt Camera IP Dome hồng ngoại 4.0 Megapixel1cái
100Lắp đặt Camera hồng ngoại siêu nhạy sáng, nhìn gần2cái
101Lắp đặt Camera hồng ngoại siêu nhạy sáng, nhìn xa2cái
102Lắp đặt giá đỡ Camera1cái
103Rải cáp tín hiệu điều khiển2100m
104Thiết bị phát hiện chuyển động cự ly 100m2Cái
105Thiết bị đo xa laser 100m (phục vụ phát hiện tàu thuyền quá khổ)2Cái
106Còi, đèn chớp báo hiệu4Cái
107Đèn chiếu sáng biển báo hiệu giao thông12Cái
108Loa phóng thanh và bộ khuếch đại tín hiệu âm thanh ra loa2Bộ
109Cần vương cao 6m tay vươn đôi 5m2Bộ
110Cột đèn giao thông thủy qua cống6Cái
111Bộ đèn giao thông 2 màu D2004Bộ
112Biển báo giao thông đường thủy theo QCVN 39:2020/BGTVT22Cái
113Bảng LED làm biển báo tĩnh không và báo dừng theo QCVN 39:2020/BGTVT4Cái
114Máy tính công nghiệp loại nhỏ không quạt1cái
115Lắp đặt thiết bị phát hiện chuyển động 100m2cái
116Lắp đặt thiết bị đo xa laser 100m (phục vị phát hiện tàu thuyền quá khổ)2cái
117Còi, đèn chớp báo hiệu4cái
118Đèn chiếu sáng biển báo hiệu giao thông12cái
119Loa phóng thanh và bộ xử lý, khuếch đại tín hiệu âm thanh ra loa2bộ
120Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5m22cái
121Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông22cái
122Lắp đặt cần đèn1cần đèn
123Đào móng cột đèn và cần vươn-đất cấp I1,6m3
124Bê tông móng cột đèn và cần vương, M200, đá 1x21,6m3
125Lắp đặt bảng LED thông báo vận hành cửa cống4bộ
126Bộ đèn giao thông 2 màu D2004bộ
127Lắp dựng cột đèn giao thông đường thủy6Trụ
128Lắp đặt hệ thống dây chằng chống rung va2hệ thống
129Rải cáp tín hiệu điều kiển5100m
130Dây đồng trần Phi 7060Mét
131Cọc tiếp địa20Cái
132Dây tiếp mát cho thiết bị CU/PVC 16mm220Mét
133Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt20cọc
134Làm tiếp địa cho cột điện20bộ
135Đào rãnh tiếp địa12m3
136Rải cáp tiếp địa0,6100m
137Dây đồng trần Phi 7060m
138Dây tiếp mát cho thiết bị CU/PVC 16mm220m
139Hóa chất giảm điện trở đất6bao
140Dây điện CU/PVC (2x4)mm2100Mét
141Dây điện CU/PVC (2x2.5)mm2500Mét
142Cáp mạng CAT 7 SFTP3Cuộn 305m
143Cáp điều khiển có lưới 7 lõi1Cuộn 1000m
144Hạt mạng CAT7100Cái
145Jack chuyên dụng M1220Cái
146Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa ID 20.8 mm, OD: 25.5 mm10Cuộn 50m
147Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa ID 26.4 mm, OD: 31.6 mm5Cuộn 50m
148Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa ID: 40.6mm, OD:47.2mm2Cuộn 25m
149Dây điện CU/PVC (2x4)mm2100m
150Dây điện CU/PVC (2x2,5)mm2500m
151Cáp mạng CAT 7 SFTP3Cuộn 305m
152Cáp điều kiển có lưới 7 lõi1Cuộn 1000m
153Hạt mạng CAT7100cái
154Jack chuyên dụng M1220cái
155Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa ID 20,8mm, OD: 25,5mm10Cuộn 50m
156Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa ID 26,4mm, OD: 31,6mm5Cuộn 50m
157Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa ID 40,6mm, OD: 47,2mm2Cuộn 25m
158Đào rãnh đi cáp rộng 30cm, sâu 40cm48m3
159Lắp đặt cáp mạng, cáp điều kiển2.000m
160Lắp đặt dây cố định400m
161Rải cáp ngầm4100m
162Chạy thử1hệ thống
163Hiệu chỉnh1hệ thống
164Phân hệ quản trị hệ thống1Bản quyền sử dụng
165Phân hệ kết nối dữ liệu với Trung tâm điều hành SCADA1Bản quyền sử dụng
166Phân hệ vận hành cống Cầu Sập theo các tổ hợp mực nước1Bản quyền sử dụng
167Phân hệ giám sát - điều khiển hệ thống chấp hành thủy lực1Bản quyền sử dụng
168Phân hệ theo dõi - đánh giá trạng thái kỹ thuật của hệ thống chấp hành thủy lực1Bản quyền sử dụng
169Phân hệ camera an ninh - giám sát1Bản quyền sử dụng
170Phân hệ phát hiện, cảnh báo tàu thuyền, điều khiển đèn giao thông1Bản quyền sử dụng
171Phân hệ quản trị dữ liệu1Bản quyền sử dụng
172Xây dựng tài liệu tập huấn/05 tiết dạy1Khoản
173Phô tô tài liệu (150 trang x 16 quyển)2.400trang
174Đóng quyển16quyển
175Văn phòng phẩm (sổ, bút,…)1Khoản
176Thuê hội trường (15 người)/05 ngày1Khoản
177Giảng viên: 2 người/20 buổi1Khoản
178Phòng nghỉ cho Giảng viên: 2 người x 4 đêm1Khoản
179Thuê thiết bị (máy chiếu, âm thanh, flip chart)/05 ngày1Khoản
180Hỗ trợ kỹ thuật phần cứng - 12 tháng1Khoản
181Hỗ trợ kỹ thuật phần mềm – 12 tháng1Khoản
F Hạng mục 5: Chi phí thiết bị
1Xilanh thủy lực nâng hạ cửa van 320/160/64002cái
2Trạm nguồn thủy lực1trạm
3Tủ điện điều khiển1bộ
4LBFCO 24KV 200A + ống chì 10k3bộ
5Chống sét LA 10kA - 18kV3bộ
6Nắp chụp LA3cái
7Nắp chụp LBFCO3cái
8Boulon 12x1006cái
9Rondell vuông Þ1412cái
10Máy biến áp 3 pha 22/0.4kV 160KVA1máy
11Tủ RMU 1L-1T1bộ
12Máy phát điện 160kVA1máy
13ATS-4P-250A + Bộ điều khiển1cái
14MCCB-3P-250A5cái
15MCCB-3P-100A1cái
16MCB-3P-63A1cái
17MCB-1P-16A1cái
18Chi phí quản lý mua sắm thiết bị1Khoản
19Chi phí lắp đặt thiết bị1Khoản
20Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị chiếu sáng1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3.1 Phần thi công xây dựng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV cùng loại (*) trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 20 tỷ đồng.3.2 Phần thiết bị: Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng cung cấp thiết bị xi lanh thủy lực, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn của chủ đầu tư;-Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện -Các tài liệu quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của Chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình.-Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.Trường hợp liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng theo phần công việc đảm nhận của liên danh.Công trình có cùng loại (*): Là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục đê hoặc kè);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.867.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.601.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại (*),có giá trị tối thiểu là 28 tỷ đồng, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.(*) Công trình cùng loại là: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục đê hoặc kè).52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng): 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần cơ khí cửa van) 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cơ khí.-Đã từng thi công 01 công trình lắp đặt có hạng mục xi lanh thủy, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần điện) 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện công trình, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.32
5 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần Scada): 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện - điện tử.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục Scada, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.32
6 Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng, thủy lợi).-Đã phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m32
2 Máy ủi hoặc máy san Công suất ≥ 110CV1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T2
4 Xe lu bánh sắt Tải trọng ≥ 9T1
5 Cẩu tự hành Sức nâng ≥ 15T1
6 Búa rung Công suất ≥ 170 kW1
7 Xà lan Tải trọng ≥ 200T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->