Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672434-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220629501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 18:00:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,658,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,873,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu tám trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.487312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97462E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên (trong đó phải có tối thiểu là 1 hợp đồng có khối lượng thi công phòng chống mối cho công trình xây dựng với khối lượng đã hoàn thành tối thiểu phải là 200m2) trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu). Riêng thành viên liên danh sẽ đảm nhận phần công việc thi công hạng mục phòng chống mối cho gói thầu tối thiểu phải có 3 hợp đồng thi công phòng chống mối cho công trình dân dụng có khối lượng thi công phòng chống mối đã hoàn thành tối thiểu là 200m2/mỗi hợp đồng trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.745.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.482.236.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn o Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 7 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng chống mối cho công trình với khối lượng hoàn thành tối thiểu là 200m2 và đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu pháp lý có liên quan theo yêu cầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn o Tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là các cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng chống mối cho công trình với khối lượng hoàn thành tối thiểu là 200m2 và đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu pháp lý có liên quan theo yêu cầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng chống mối tại công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn o Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 6 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng do 1 đơn vị có chức năng đào tạo hợp pháp cấp (phải còn giá trị sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng chống mối cho công trình với khối lượng hoàn thành tối thiểu là 200m2 và đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu pháp lý có liên quan theo yêu cầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn o Tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng từ cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (phải còn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng do 1 đơn vị có chức năng đào tạo hợp pháp cấp (phải còn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng chống mối cho công trình với khối lượng hoàn thành tối thiểu là 200m2 và đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu pháp lý có liên quan theo yêu cầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ (cái)
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào loại nhỏ (cái)
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải tự đổ (cái)
- Đặc điểm thiết bị trọng tải từ 2,5T đến 3,5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bằng động cơ xăng hoặc điện, dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị bằng kim loại, kích thước (1,55m*1,25m), bao gồm cả khung giằng chéo và sàn công tác
- Số lượng tối thiểu 300
6-Cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị bằng kim loại
- Số lượng tối thiểu 100
7-Thiết bị nâng hạ để thi công và lắp đặt thiết bị trên cao cho công trình (bộ)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bằng động cơ điện 3 pha: P ≥ 3Kw, chiều cao nâng tối thiểu: H: 25-30m, công suất nâng tối thiểu: P ≥450kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện 3 pha (cái)
- Đặc điểm thiết bị chạy dầu diesel/xăng; công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥2,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy uốn duỗi thép tự động (cái)
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch, đá, bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện (cái)
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Súng phun sơn cầm tay (bộ)
- Đặc điểm thiết bị dùng điện hoặc pin
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Nhà hát Nghệ thuật truyền thông
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa , địa chỉ: số 01 đường Ngô Quyền, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa; địa chỉ: Khu Liên cơ số 1-3, đường Ngô Quyền, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3826194
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Giải Pháp phần mềm Q2; địa chỉ: 93/4 Vân Đồn, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định Xây dựng Khánh Hoà; địa chỉ: 165 Thống Nhất, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến trúc đô thị Khánh Hòa; địa chỉ: 168 Bạch Đằng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công Ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nhật Long; địa chỉ: 24B Cổ Loa, phường Phước Tân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến trúc đô thị Khánh Hòa; địa chỉ: 168 Bạch Đằng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nhật Long; địa chỉ: 24B Cổ Loa, phường Phước Tân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa;


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa , địa chỉ: số 01 đường Ngô Quyền, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa; địa chỉ: Khu Liên cơ số 1-3, đường Ngô Quyền, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3826194


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc của tất cả các tài liệu phải nộp kèm E-HSDT theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.873.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa; địa chỉ: Khu Liên cơ số 1-3, đường Ngô Quyền, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3826194
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa; địa chỉ: Số 1 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3822661 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3822906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa; địa chỉ: Khu Liên cơ số 1-3, đường Ngô Quyền, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3826194 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP DỰNG GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT3,7518100m²
B TẦNG HẦM
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤10cmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2376
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT3,63
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT16,558
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2,105
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
7Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT112,2144
8Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT19,804
9Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày ≤10cm, vữa XM PCB40 M75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1225
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2,45
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 40x60, vữa XM PCB40 M100Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,363
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 M75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT3,63
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 M75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT17,783
14Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,285
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT23,38291m²
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT132,9584
17Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng tấmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT83,97581m²
18Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m²: Kết cấu gỗ đã lắp vào công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT83,9758
19Đánh bóng đá mài tam cấp, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT11,16
20Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
22Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
25Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,735m² cấu kiện
26Vận chuyển bằng thủ công 10m các loại gạch vỡ đến điểm tập kếtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2062
27Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2,4124
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0121100m³
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0603100m³
C TẦNG 1
1Tháo dỡ ghế khán giáTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT165cái
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT329,923
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 40x60, vữa XM PCB40 M100Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT32,9923
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 M75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT329,923
5Phá dỡ gờ chặn thành sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,202
6Tháo dỡ sàn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT87,2148
7Làm mặt sàn gỗ ván dày 4cmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT87,21481m²
8Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT87,21481m²
9Tháo tấm lợp OndulineTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT3,9103100m²
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT3,1595100m²
11Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT8,2503100m²
12Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT406,57
13Lợp mái che tường bằng tấm OndulineTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT3,9103100m²
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT406,57
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT28,7066
16Tháo dỡ quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
17Tháo dỡ đèn led âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT42bộ
18Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT830,4044
19Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT10,995
20Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT52,695
21Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT11,55
22Trát granitô, trát tường, vữa XM PCB40 M75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT12,42551m²
23Đánh bóng đá mài tam cấp, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT42,056
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 M75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT66,96
25Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng tấmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT296,3151m²
26Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT4,441m²
27Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m²: Kết cấu gỗ đã lắp vào công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT475,1846
28Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT4,248
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT4,248
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT406,57
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT177,07591m²
32Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT64,2451m²
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1.289,6694
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT22,545
35Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT9,87m² cấu kiện
36Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT29,0212
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT29,0212
38Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT14,5106
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
40Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT42bộ
41Vận chuyển bằng thủ công 10m các loại gạch vỡ đến điểm tập kếtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT43,092
42Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT86,184
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4309100m³
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2,1546100m³
D TẦNG 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT14
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT141m²
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT14
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM PCB40 M75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT14
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT46,4
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT46,4
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM PCB40 M75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT46,4
8Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤ 0,09m²Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT11lỗ
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,005100m
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT27,62
13Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng tấmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT55,241m²
14Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1,441m²
15Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m²: Kết cấu gỗ đã lắp vào công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT56,68
16Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT27,62m² cấu kiện
17Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT4,32
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT4,32
19Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT449,613
20Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT203,236
21Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT64,16
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT130,56381m²
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT12,8321m²
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT513,773
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT203,206
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
28Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
31Lắp đặt van phao, đường kính van 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
32Đánh bóng đá mài tam cấp, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT19,8452
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT2,092
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0209100m³
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1046100m³
E TẦNG 3
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT7
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT71m²
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT7
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM PCB40 M75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT7
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT23,2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT23,2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM PCB40 M75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT23,2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT23,62
11Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng tấmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT47,241m²
12Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1,741m²
13Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m²: Kết cấu gỗ đã lắp vào công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT48,98
14Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT23,62m² cấu kiện
15Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT285,74
16Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT71,1
17Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT66,26
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT71,3681m²
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT13,2521m²
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT352
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT71,1
22Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
24Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
27Đánh bóng đá mài tam cấp, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT11,96
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1,046
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0105100m³
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0523100m³
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT7
34Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT71m²
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT7
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM PCB40 M75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT7
37Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT23,2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT23,2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM PCB40 M75Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT23,2
40Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT74,35
41Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0706100m²
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT74,35
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0706100m²
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT29,88
45Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT226,15
46Chà nhám, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT73,47
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT74,35
48Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT299,621m²
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT300,5
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT73,47
51Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng tấmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT59,761m²
52Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m²: Kết cấu gỗ đã lắp vào công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT59,76
53Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT29,88m² cấu kiện
54Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
56Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
59Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT1,046
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0105100m³
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0523100m³
F PHẦN THIẾT BỊ
1Sửa chữa ghế phòng khán giảTheo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT165cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.487312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97462E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên (trong đó phải có tối thiểu là 1 hợp đồng có khối lượng thi công phòng chống mối cho công trình xây dựng với khối lượng đã hoàn thành tối thiểu phải là 200m2) trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu). Riêng thành viên liên danh sẽ đảm nhận phần công việc thi công hạng mục phòng chống mối cho gói thầu tối thiểu phải có 3 hợp đồng thi công phòng chống mối cho công trình dân dụng có khối lượng thi công phòng chống mối đã hoàn thành tối thiểu là 200m2/mỗi hợp đồng trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.745.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.482.236.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 o Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 7 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng chống mối cho công trình với khối lượng hoàn thành tối thiểu là 200m2 và đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu pháp lý có liên quan theo yêu cầu để chứng minh.73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường: 2 o Tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là các cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng chống mối cho công trình với khối lượng hoàn thành tối thiểu là 200m2 và đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu pháp lý có liên quan theo yêu cầu để chứng minh.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng chống mối tại công trường: 1 o Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và đã có tối thiểu là 6 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng do 1 đơn vị có chức năng đào tạo hợp pháp cấp (phải còn giá trị sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng chống mối cho công trình với khối lượng hoàn thành tối thiểu là 200m2 và đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu pháp lý có liên quan theo yêu cầu để chứng minh.63
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường: 1 o Tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng từ cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (phải còn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng do 1 đơn vị có chức năng đào tạo hợp pháp cấp (phải còn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo/nâng cấp công trình dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên trong đó có hạng mục phòng chống mối cho công trình với khối lượng hoàn thành tối thiểu là 200m2 và đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu pháp lý có liên quan theo yêu cầu để chứng minh.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ (cái) trọng tải ≥5T1
2 Xe đào loại nhỏ (cái) dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m31
3 Xe tải tự đổ (cái) trọng tải từ 2,5T đến 3,5T2
4 Máy trộn bê tông (cái) hoạt động bằng động cơ xăng hoặc điện, dung tích ≥250L2
5 Giàn giáo (bộ) bằng kim loại, kích thước (1,55m*1,25m), bao gồm cả khung giằng chéo và sàn công tác300
6 Cây chống (cây) bằng kim loại100
7 Thiết bị nâng hạ để thi công và lắp đặt thiết bị trên cao cho công trình (bộ) hoạt động bằng động cơ điện 3 pha: P ≥ 3Kw, chiều cao nâng tối thiểu: H: 25-30m, công suất nâng tối thiểu: P ≥450kg1
8 Máy phát điện 3 pha (cái) chạy dầu diesel/xăng; công suất ≥ 5kW1
9 Máy đầm dùi (cái) công suất ≥1,5kW2
10 Máy đầm bàn (cái) công suất ≥1,1kW2
11 Máy đầm cóc (cái) công suất ≥2,1kW1
12 Máy uốn duỗi thép tự động (cái) công suất ≥7,5kW1
13 Máy cắt gạch, đá, bê tông (cái) công suất ≥1,7kW1
14 Máy hàn điện (cái) công suất ≥23kW1
15 Súng phun sơn cầm tay (bộ) dùng điện hoặc pin3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->