Gói thầu: Mua sắm hoá chất máy phân tích huyết học, máy sinh hoá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất máy phân tích huyết học, máy sinh hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669663 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khám sức khoẻ định kỳ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 14:17:00 đến ngày 2022-07-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 463,478,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95218275E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 324.435.195 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 973.305.585 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Bên mời thầu trong vòng 72 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hoá chất máy phân tích huyết học, máy sinh hoá Mua sắm hoá chất phục vụ khám sức khoẻ định kỳ cho CBCS 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí khám sức khoẻ định kỳ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (2) Các báo cáo tài chính cho các năm 2019, 2020, 2021. Báo cáo thuế hoặc tờ khai thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc báo cáo kiểm toán có kết luận về tình hình tài chính lành mạnh. (3) Hợp đồng tương tự do Nhà thầu thực hiện. (4) Tài liệu về thông số kỹ thuật và catalogue, hình ảnh thực tế, kèm nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). + Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu chứng minh đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. 2. Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. 3. Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, thời hạn sử dụng đáp ứng yêu cầu sử dụng của bên mời thầu là tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm giao hàng. 4. Tài liệu chứng minh hàng hóa được kê khai theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. 5. Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Các giấy tờ khác (nếu có). 6. Có cam kết các hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế phải được phép lưu hành trên thị trường hoặc được phép nhập khẩu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan còn hiệu lực. 7. Các tài liệu khác cần cung cấp: - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận xuất xưởng, Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Giấy chứng nhận lưu hành của cấp có thẩm quyền, Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng của cơ sở sản xuất. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy phép lưu hành hoặc Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với hàng hóa phải có giấy phép lưu hành), Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu), Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Tờ khai hải quan, Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu Nhà thầu chào giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Theo chỉ dẫn của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu của Bên mời thầu (tối thiểu 6 tháng kể từ thời điểm giao hàng). |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c) - Giấy phép, giấy ủy quyền bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh nhà thầu là tổ chức, cá nhân đáp ứng quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, TP. Tam Kỳ, SĐT: 0694160497, Fax: 0694160497. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0694160497; Fax: 0694160497. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0694160497; Fax: 0694160497. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0694160497; Fax: 0694160497. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 23 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: 10L/Hộp- Phân nhóm TT14: Nhóm6. | |
| 2 | Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 1 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: 5L/Hộp.- Phân nhóm TT14: Nhóm 6 | |
| 3 | Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 2 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (1900mL + 850mL)/Hộp.- Phân nhóm TT14: Nhóm 6. | |
| 4 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 1 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: 10L/Hộp- Phân nhóm TT14: Nhóm 6. | |
| 5 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 1 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (4x50ml + 4x25ml)/Hộp.- Phân nhóm TT14: Nhóm 1. | |
| 6 | Đo hoạt độ AST (GOT) | 1 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (4x25ml + 4x25ml)/Hộp.- Phân nhóm TT14: Nhóm 1. | |
| 7 | Định lượng Creatinin | 1 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (4x51ml + 4x51ml)/Hộp.- Phân nhóm TT14: Nhóm 1. | |
| 8 | Định lượng Acid Uric | 1 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (4x42.3ml + 4x17.7ml)/Hộp- Phân nhóm TT14: Nhóm 1. | |
| 9 | Định lượng Glucose | 2 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (4x25ml + 4x12.5ml)/Hộp.- Phân nhóm TT14: Nhóm 1. | |
| 10 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 1 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (4x45ml)/Hộp.- Phân nhóm TT14: Nhóm 1. | |
| 11 | Định lượng Triglycerid | 2 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (4x50ml + 4x12.5ml)/Hộp.- Phân nhóm TT14: Nhóm 1. | |
| 12 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (1x5ml)/Lọ.- Phân nhóm TT14: Nhóm 3. | |
| 13 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 3 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (1x5ml)/Lọ.- Phân nhóm TT14: Nhóm 3. | |
| 14 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 3 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (1x5ml)/Lọ.- Phân nhóm TT14: Nhóm 3. | |
| 15 | Định lượng CEA | 12 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (2x50test)/Hộp.- Phân nhóm TT14: Nhóm 1. | |
| 16 | Chất chuẩn CEA | 1 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (6x2.5mL)/Hộp.- Phân nhóm TT14: Nhóm 1. | |
| 17 | Định lượng CA 19-9 | 12 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (2x50test)/Hộp.- Phân nhóm TT14: Nhóm 1. | |
| 18 | Chất chuẩn CA 19-9 | 1 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (6x2.5mL)/Hộp.- Phân nhóm TT14: Nhóm 1. | |
| 19 | Định lượng AFP | 12 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (2x50test)/Hộp.- Phân nhóm TT14: Nhóm 3. | |
| 20 | Chất chuẩn AFP | 1 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (7x2.5mL)/Hộp.- Phân nhóm TT14: Nhóm 3. | |
| 21 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (1x5mL)/Lọ.- Phân nhóm TT14: Nhóm 1. | |
| 22 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (1x5mL)/Lọ.- Phân nhóm TT14: Nhóm 1. | |
| 23 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (1x5mL)/Lọ.- Phân nhóm TT14: Nhóm 1. | |
| 24 | Giếng phản ứng cho dòng máy DxI | 8 | Túi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: 1000 cái/Túi.- Phân nhóm TT14: Nhóm 3. | |
| 25 | Cơ chất phát quang | 2 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: (4x130mL)/Hộp.- Phân nhóm TT14: Nhóm 1. | |
| 26 | Dung dịch rửa dòng máy DxI | 3 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Quy cách: 10L/Hộp.- Phân nhóm TT14: Nhóm 4. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95218275E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 324.435.195 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 973.305.585 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Bên mời thầu trong vòng 72 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi