Gói thầu: Nguyên vật liệu và vật tư tiêu hao để khảo sát MRD bằng gen Ig
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Truyến máu Huyết học |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu và vật tư tiêu hao để khảo sát MRD bằng gen Ig |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558700 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 14:06:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,056,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,845,445 VNĐ ((Ba mươi triệu tám trăm bốn mươi lăm nghìn bốn trăm bốn mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0845445E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.112726E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.439.454.100 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật y sinh hoặc sinh học hoặc y dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Truyến máu Huyết học |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên vật liệu và vật tư tiêu hao để khảo sát MRD bằng gen Ig Khảo sát bệnh tồn lưu tối thiểu trong đa u tủy xương 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, được phép lưu hành theo quy định của pháp luật - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Có giấy phép lưu hành theo quy định của pháp luật, trường hợp mặt hàng không cần giấy phép lưu hành theo quy định của pháp luật thì nhà thầu phải có cam kết hàng hóa được phép lưu hành đúng quy định pháp luật đồng thời gửi tài liệu chứng minh - Đối với hàng hóa nhập khẩu: có giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành theo quy định của pháp luật, trường hợp mặt hàng không cần giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu phải có cam kết hàng hóa được phép lưu hành hoặc nhập khẩu đúng quy định pháp luật đồng thời gửi tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đúng số lượng, đúng thông số kỹ thuật hoặc tương đương. |
| E-CDNT 14.3 | 420 ngày kể từ ngày ký hợp đồng trúng thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính 2019,2020,2021... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.845.445 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phụ trách Khoa Dược: Trương Anh Thư - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit ly trích DNA | 2 | Hộp/250 test | Kit tách chiết DNA từ các mẫu máu và tủy bằng phương pháp cột silica | ||
| 2 | Takara Taq | 10 | Hộp/250U | TaKaRa Taq™ DNA Polymerase Hot Start Version hoặc tương đương, enzyme có độ trung thực cao | ||
| 3 | Agarose | 1 | Chai/500g | Phù hợp cho điện di phân tách các đoạn DNA có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb, không nhiễm Nuclease, độ tinh khiết cao | ||
| 4 | DNA ladder | 2 | Bộ/250μg | Thang chuẩn trong điện di DNA trên gel agarose, gồm 10 băng sáng tương đương với các kích thước: 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp | ||
| 5 | PCR DNA purify | 2 | Hộp/250 test | Kit tinh sạch hiệu quả DNA từ gel agarose với tỷ lệ thu hồi DNA trên 95% | ||
| 6 | Size standard ILS500 | 2 | Hộp/200μL | Thang chuẩn khi điện di mao quản trên máy ABI 3130 | ||
| 7 | 3130 POP 4 Polymer | 2 | Chai/700μL | Sử dụng cho máy giải trình tự gen ABI 3130 hoặc tương đương | ||
| 8 | Capillary 36 cm | 2 | Hộp/1 bộ mao quản | loại 4 x36 cm, Sử dụng cho máy giải trình tự gen ABI 3130 hoặc tương đương | ||
| 9 | Exosap-IT PCR product clean up | 1 | Hộp/100 test | Kit tinh sạch hiệu quả DNA từ hỗn hợp phản ứng PCR với tỷ lệ thu hồi DNA lên đến 100% | ||
| 10 | Bigdye v3.1 | 3 | Hộp/100 test | BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit hoặc tương đương, enzyme hoạt tính cao, ổn định | ||
| 11 | Primer | 260 | Ống/25nM | Số Nucleotide cho 1 primer từ 19 – 21 nucleotide | ||
| 12 | Probe | 100 | Ống/100nM | 5' 6-FAM/ 3' TAMRA. Số nucleotide từ 20 – 25 nucleotide | ||
| 13 | Hi-Di Formamide | 2 | Chai/25mL | Hòa tan DNA để thực hiện điện di mao quản trên máy giải trình tự gen | ||
| 14 | 3500 POP 7 Polymer | 3 | Hộp/96 test | Sử dụng cho máy giải trình tự gen ABI 3500 hoặc tương đương | ||
| 15 | Capillary 50 cm | 2 | Hộp/1 bộ mao quản | loại 8 x50 cm, Sử dụng cho máy giải trình tự gen ABI 3500 hoặc tương đương | ||
| 16 | Buffer Anode | 6 | Hộp/4 khay | Dung dịch đệm cho máy giải trình tự gen ABI 3500 hoặc tương đương | ||
| 17 | Buffer Cathode | 6 | Hộp/4 khay | Dung dịch đệm cho máy giải trình tự gen ABI 3500 hoặc tương đương | ||
| 18 | 2X Primetime Expression | 7 | Chai/5mL | Hỗn hợp thành phần cho phản ứng PCR định lượng, enzyme hoạt tính cao, ổn định | ||
| 19 | LB broth | 1 | Chai/500g | Môi trường để nuôi cấy E.coli | ||
| 20 | LB agar | 1 | Chai/500g | Môi trường để nuôi cấy E.coli có bổ sung agar | ||
| 21 | T4 Ligase | 3 | Hộp/100U | Enzym nối DNA trong kỹ thuật tạo dòng, hoạt động nhạy, đặc hiệu, hoạt tính cao | ||
| 22 | Kit ly trích plasmid DNA | 1 | Hộp/50 test | Tách chiết DNA plasmid từ môi trường nuôi cấy, có thể sử dụng trong các ứng dụng như chuyển gen, tạo dòng, và phiên mã in vitro | ||
| 23 | Đầu côn có lọc 10 µL | 78 | Hộp/96 cái | Đầu côn có lọc thể tích từ 0,1- 10 µL, côn dài | ||
| 24 | Đầu côn có lọc 100 µL | 50 | Hộp/96 cái | Đầu côn có lọc thể tích từ 10-100 µL, côn dài | ||
| 25 | Đầu côn có lọc 1000 µL | 50 | Hộp/96 cái | Đầu côn có lọc thể tích từ 100-1000 µL, côn dài | ||
| 26 | Ống nghiệm tube 0,2 ml | 2 | Hộp/1000 cái | Tube rời, có nắp đậy phẳng, làm bằng nhựa polypropylene nguyên chất, trắng trong, mỏng để đảm bảo sự truyền nhiệt tốt nhất, không có chất ức chế phản ứng PCR | ||
| 27 | Ống nghiệm tube 1,5 ml | 3 | Hộp/500 cái | Tube thể tích 1,5 ml, có chia vạch xác định thể tích, không nhiễm RNase và DNase, nắp nhám, thân tube trong, vô trùng | ||
| 28 | Đĩa PCR 96 giếng | 50 | Hộp/50 cái | Nhựa polypropylene nguyên chất, trắng trong, không làm thay đổi chất lượng mẫu thử chứa trong đĩa | ||
| 29 | Falcon 50 mL | 11 | Hộp/50 cái | Đáy nhọn, vô trùng, nắp chặt, không bể, vạch chia rõ | ||
| 30 | Ống chống đông EDTA | 3 | Hộp/100 cái | Chứa thể tích mẫu là 2ml, không bể, nắp kín, còn chất chống đông, còn hạn sử dụng | ||
| 31 | Face Mask | 6 | Hộp/50 cái | Khẩu trang 3 lớp | ||
| 32 | Găng tay sạch | 12 | Hộp/100 cái | Găng tay không bột, size S và M, độ mỏng phù hợp, đàn hồi tốt, ôm sát tay |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0845445E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.112726E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.439.454.100 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên | 1 | Đại học chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật y sinh hoặc sinh học hoặc y dược | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi