Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp VTTB, xây dựng và lắp đặt xuất tuyến 35kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670963-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Cung cấp VTTB, xây dựng và lắp đặt xuất tuyến 35kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 09:11:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,678,167,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công xây lắp công trình tuyến đường dây có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải bao gồm tối thiểu các hợp đồng tương tự dưới đây:a- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trên không có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Xây dựng, cung cấp và lắp dựng cột; (ii) Lắp đặt cách điện và kéo rải dây dẫn;b- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Thi công xây dựng hào cáp; (ii) Cung cấp cáp và thi công lắp đặt cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm 35kV trở lên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cung cấp thiết bị như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho lưới điện 35kV trở lên, trong đó bao gồm cung cấp các VTTB sau: (i) Cầu dao phụ tải LBS 35kV trở lên; (ii) Thiết bị đo lường hoặc bảo vệ 35kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 3 năm;- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình tuyến đường dây (đường dây không hoặc tuyến cáp ngầm) có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc cỡ nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện ≥10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Tó 3 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Trang thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Cung cấp VTTB, xây dựng và lắp đặt xuất tuyến 35kV Xây dựng các xuất tuyến 35kV khai thác tải trạm 110kV Chương Mỹ, tạo mạch vòng 35kV với trạm E1.4 Ba La 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bị hàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, Biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất). - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. - Type Tests của vật tư thiết bị chính đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. - Đối với công tác thí nghiệm hiệu chỉnh: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm phù hợp với phạm vi thực hiện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Phòng thí nghiệm điện đạt chứng chỉ ISO/IEC17025; có nhân sự, các thiết bị thí nghiệm được hiệu chuẩn bởi cơ quan kiểm định đo lường phù hợp với phạm vi thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện gói thầu này. - Đối với hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh phần Scada: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của đơn vị thực hiện (hợp đồng tương tự, nhân sự, cam kết thực hiện hạng mục gói thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ: số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Hotline: 19001288.
- Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , Địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Điện thoại: 024.22200838, Fax: 024.22200899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Mua sắm thiết bị phần tuyến cáp ngầm (đơn giá mua sắm thiết bị bao gồm vận chuyển đến công trình) | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6-35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm-CO bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ 3 pha |
| 2 | Modem/Router 3G/4G/LTE-VPN (Tích hợp firewall )- 02 Sim hoạt động băng tần HSPA+/3G/4G/LTE- 04 cổng điện : 10/100/1000 Base-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ 3 pha |
| B | Hạng mục 2: Lắp đặt thiết bị phần tuyến cáp ngầm (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải có chức năng giám sát LBS Trọn bộ cả tủ điều khiển, giá đỡ (Lắp đặt LBS 38,5kV/630A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-35/0,22kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ 3 pha |
| 4 | Kiểm tra, đo thử đồng bộ giữa thiết bị LBS và Trung tâm Điều độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị Modem 3G/VPN | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Khai báo, cài đặt VPN tích hợp trên Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Kiểm tra, đo thử, hiệu chỉnh toàn trình kênh truyền LBS về Trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ với các LBS sau khi cài đặt tại các phòng điều độ điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | 1 thiết bị |
| 9 | Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ với các LBS sau khi cài đặt Tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | 1 thiết bị |
| C | Hạng mục 3: Mua sắm vật tư phần tuyến cáp ngầm 35kV (đơn giá mua sắm vật tư bao gồm vận chuyển đến công trình) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 876,27 | m |
| 2 | Dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 162 | m |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 84 | m |
| 4 | Cáp kiểm tra 450/750V - Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2- Có màn chắn- Chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 5 | Dây đồng bọc PVC - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 113 | m |
| 6 | Sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,52 | kg |
| 7 | Sứ đứng gốm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 75 | Quả |
| 8 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 829,19 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE-PE100 DN200-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 12 | Ống nối không chịu lực ON-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 142 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54 | Cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulong CC-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54 | Cái |
| 16 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite, đường kính cáp 27,9-30,9mm (dây 120-150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54 | Cái |
| 17 | Biển tên cầu dao và lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 18 | Nắp chụp CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1-B (10,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-2-B (20,06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-3-B (23,63kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ lệch 1 pha: XPL-1-B (10,57kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 23 | Xà phụ đỡ lệch 2 pha: XPL-2-B (14,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 24 | Xà phụ đỡ lệch 3 pha: XPL-3-B (17,31kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 25 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 mạch: XP-3-2M (24,72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ 1 đầu cáp 323: XĐC-3 (44,07kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ 2 đầu cáp và chống sét van 323: XĐ2C&CSV-3 (38,61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ 1 cáp lên cột 323: GĐC-3 (16,25 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ 2 cáp lên cột 323: GĐ2C-3 (34,47kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn 323: GTT-3 (92,85kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 31 | Thang trèo lắp trên 1 cột tròn 323: TS-3 (43,09kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 32 | Tiếp địa RC-4(TB) (Chi tiết theo Bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 33 | Tiếp địa mương xây: RC-3 (Chi tiết theo Bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 34 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0,3m (BBH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 363 | m |
| 35 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (MBC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| D | Hạng mục 4: Thi công Lắp đặt vật tư phần tuyến cáp ngầm (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-2-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-3-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lệch 1 pha: XPL-1-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lệch 2 pha: XPL-2-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lệch 3 pha: XPL-3-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 mạch: XP-3-2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ 1 đầu cáp 323: XĐC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ 2 đầu cáp và chống sét van 323: XĐ2C&CSV-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ TU 323: XTU-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ 2 TU 323: X2TU-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ 2 MC LBS 323: X2LBS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ MC LBS 323: XLBS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Colie treo tủ điều khiển 323: TĐK-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp lên cột 323: GĐC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp lên cột 323: GĐ2C-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn 323: GTT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Thang trèo lắp trên 1 cột tròn 323: TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 75 | Quả |
| 20 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | đầu |
| 21 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | đầu |
| 22 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,2 | 10 cái |
| 23 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,4 | 10 cái |
| 24 | Lắp đặt Biển tên cầu dao và lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,6759 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 162 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC150/19 (ACSR150/19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 84 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp kiểm tra 450/750V - Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2- Có màn chắn- Chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC - 50mm2 (Cu/PVC 50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 113 | m |
| 30 | Sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 31 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,63 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa đường dây RC-4 (TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa đường dây RC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ thu hồi xà đường dây thu hồi (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi xà phụ thu hồi (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 36 | Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-35kV (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | Quả |
| E | Hạng mục 5: Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-4 (TB) (2 Bộ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-3 (8 Bộ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Công tác xây dựng hào 2 sợi cáp 35kV đi dưới nền đường bê tông (HC2-BT-35kV): 4m | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông và lớp kết cấu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0151 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0132 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bê tông KT 0,5x0,5x0,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | tấm |
| 6 | Hoàn trả đường bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 7 | Hoàn trả lớp kết cấu hiện trạng, làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0068 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Công tác xây dựng hào 1 sợi cáp 35kV đi dưới nền đất (HC1-NĐ-35kV): 173m | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,59 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2714 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan bê tông KT 0,3x0,5x0,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 236 | tấm |
| 4 | Đất mịn rải đệm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Công tác xây dựng hào 2 sợi cáp 35kV đi dưới nền đất (HC2-NĐ-35kV): 91m | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3276 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan bê tông KT 0,5x0,5x0,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 182 | tấm |
| 4 | Đất mịn rải đệm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0819 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Công tác xây dựng hào 1 sợi cáp 35kV đi trong mương xây (HC1-MCX-35kV) (85m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0919 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,654 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 62,48 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8617 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,8503 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31,626 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,2675 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8704 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3762 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 171 | tấm |
| 11 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,9144 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp, mương cáp, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,9144 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7998 | 100m3 |
| 14 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 lô |
| K | Hạng mục 11: Khoan ngang đường Ф200 | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 2 | Hố thế đặt máy khoan (Đào móng + đắp đất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hố |
| L | Hạng mục 12: Trụ bê tông đặt mốc sứ: 16 cái | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| M | Hạng mục 13: Lắp đặt ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,2919 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE-PE100-DN200-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| N | Hạng mục 14: Mua sắm vật tư phần đường dây không trung áp (đơn giá mua sắm vật tư bao gồm vận chuyển đến địa điểm thi công) | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-13,0-Nối bích (NPC.I-18-190-13,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-18-323-30,0-Nối bích (PC.I-18-323-30,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-18-323-30,0(M)-Nối bích (PC.I-18-323-30,0(M)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 4 | Xà đỡ 35kV: XĐ35-1T-2M (257,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo 3 pha tam giác kép dọc 35kV: XN35-2TD-2M-B (430,86kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo kép dọc 35kV, 3 pha dọc cột 323, dây chống sét: XNL35-2TD-323 (157,09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Gông cột: GC-1(2,3,4)-18-323 (162,21kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Gông dây chống sét cột néo cuối: CS1 (9,2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Gông dây chống sét cột đỡ: CS3(323) (7,9kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Dây tiếp địa: DTĐ2-18 (17,13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (VHĐ-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | Quả |
| 12 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (CNTT-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 57 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV (CĐTT-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo chống sét (CNCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi đỡ chống sét (CĐCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 (CC-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 17 | Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5.734 | m |
| 18 | Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 313 | m |
| 19 | Tiếp địa RC-3-CS (Chi tiết theo Bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| O | Hạng mục 15: Lắp đặt vật tư phần đường dây không trung áp (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Lắp đặt Cột BTLT-NPC.I-18-190-13,0-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-18-323-30,0-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-18-323-30,0(M)-Nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ 35kV: XĐ35-1T-2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà néo 3 pha tam giác kép dọc 35kV: XN35-2TD-2M-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 35kV, 3 pha dọc cột 323, dây chống sét: XNL35-2TD-323 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Gông cột: GC-1(2,3,4)-18-323 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Gông dây chống sét cột néo cuối: CS1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Gông dây chống sét cột đỡ: CS3(323) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Dây tiếp địa: DTĐ2-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | Quả |
| 12 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 57 | Chuỗi |
| 13 | Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt Chuỗi néo chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt Chuỗi đỡ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Chuỗi |
| 16 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,6216 | km |
| 17 | Lắp đặt Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3069 | Km |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa đường dây RC-3-CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi cột LT18 (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 21 | Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-35kV (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | Quả |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi cáp AC150 (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,42 | Km |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi cáp AC95 (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | Km |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | chuỗi |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | chuỗi |
| P | Hạng mục 16: Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-3-CS) (2 Bộ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m3 |
| Q | Hạng mục 17: Móng cột MT-6 (02 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 62,8666 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1152 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5776 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, đất C2 (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0512 | 100m3 |
| R | Hạng mục 18: Móng cột MTK-18-3B (1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 82,9451 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2349 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2058 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6906 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, đất C2 (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1388 | 100m3 |
| S | Hạng mục 19: Móng cột MTK-18-3B(M) (01 Móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8294 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2349 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2058 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6906 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1388 | 100m3 |
| T | Hạng mục 20: Thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kV (phần ĐDK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 390 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) (phần DDK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kV (phần cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 75 | quả |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) (phần cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | Vị trí |
| U | Hạng mục 21: Thí nghiệm thiết bị điện (phần cáp ngầm) | |||
| 1 | Thí nghiệm LBS 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ ( 3 pha ) |
| 2 | Chống sét van 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | bộ ( 1 pha ) |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | H. Thống |
| 4 | Thí nghiệm biến áp cấp nguồn 01 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Cài đặt, hiệu chỉnh rơ le F67N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| V | Hạng mục 22: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần thông tin SCADA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu tại LBS (Thiết bị LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên máy chủ Gateway/Server Hệ thống điều khiển xa Tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà Nội (cho thiết bị LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | ngăn |
| 3 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên máy chủ SCADA/DMS Tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà Nội (cho thiết bị LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | ngăn |
| 4 | Xây dựng cơ sở dữ liệu Tại Phòng Điều độ Điện lực (cho thiết bị LBS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | ngăn |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đầu Analog Input 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =3T/H; Áp 1 pha =3T/H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 47 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Áp 3 pha =3T/H; công suất =3; Đo lường khác=1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 56 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về Trung tâm điều khiển xa: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng 1 pha =3T/H; Áp 1 pha =3T/H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về Trung tâm điều khiển xa: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Áp 3 pha =3T/H; công suất =3; Đo lường khác=1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 56 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về Trung tâm điều khiển xa: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về Trung tâm điều khiển xa: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về Trung tâm điều khiển xa: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về công ty Điện lực: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng 1 pha =3T/H; Áp 1 pha =3T/H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về công ty Điện lực: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Áp 3 pha =3T/H; công suất =3; Đo lường khác=1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 56 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về công ty Điện lực: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về công ty Điện lực: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về công ty Điện lực: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hàm |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hàm |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hàm |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hàm |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hàm |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hàm |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hàm |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hàm |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hàm |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hàm |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hàm |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hàm |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hàm |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hàm |
| 35 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại hệ thống SCADA/DMS: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | ngăn |
| 36 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại hệ thống điều khiển xa: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | ngăn |
| 37 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Tại Phòng Điều độ Điện lực: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | ngăn |
| 38 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCHT | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Hệ thống |
| 39 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCHT | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Hệ thống |
| 40 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCHT với router tại Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công xây lắp công trình tuyến đường dây có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải bao gồm tối thiểu các hợp đồng tương tự dưới đây:a- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt đường dây trên không có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Xây dựng, cung cấp và lắp dựng cột; (ii) Lắp đặt cách điện và kéo rải dây dẫn;b- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 35kV trở lên, bao gồm: (i) Thi công xây dựng hào cáp; (ii) Cung cấp cáp và thi công lắp đặt cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm 35kV trở lên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu trên, nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cung cấp thiết bị như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho lưới điện 35kV trở lên, trong đó bao gồm cung cấp các VTTB sau: (i) Cầu dao phụ tải LBS 35kV trở lên; (ii) Thiết bị đo lường hoặc bảo vệ 35kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 3 năm;- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình tuyến đường dây (đường dây không hoặc tuyến cáp ngầm) có cấp điện áp 22kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây lắp tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 2 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình điện có cấp điện áp 22kV trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng; | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Sử dung tốt | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy xúc cỡ nhỏ | Sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Sử dung tốt | 4 |
| 5 | Máy bơm nư¬ớc | Sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông các loại | Sử dung tốt | 4 |
| 7 | Máy hàn điện | Sử dung tốt | 4 |
| 8 | Máy phát điện ≥10kVA | Sử dung tốt | 2 |
| 9 | Tời kéo | Sử dung tốt | 4 |
| 10 | Tó 3 chân | Sử dung tốt | 2 |
| 11 | Pa lăng xích | Sử dung tốt | 2 |
| 12 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Sử dung tốt | 2 |
| 13 | Trang thiết bị thí nghiệm | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi