Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644927-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220644638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 08:48:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,946,538,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1919807969E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.383961593E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.563.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.563.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây 22kV tăng cường cấp điện trên địa bàn khu vực Đông Bình Dương - năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn và Lắp đặt Hệ Thống Điện; Địa chỉ: 01/37, Ngô Gia Tự, Khu 12, p.Chánh Nghĩa, tp.Thủ Dầu Một, Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Điện lực Bình Dương


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Móng, trụ, xà, chằng, tiếp địa
1Xà đở thẳng IL2-500 (Trên đà tháp)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 237bộ
2Xà dừng TL2, DTL2-500 (Trên đà tháp)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 212bộ
3Đà tháp đầu trụ DT-3000 (chống sét trụ đở)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 238bộ
4Đà tháp đầu trụ DT-3000 (chống sét trụ dừng)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 215bộ
5Bộ tiếp địa chống sét đường dây trung thế khoang giếngBảng 2, Mục II, Chương V, Phần 243bộ
B PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - PHẦN XÂY DỰNG MỚI -Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên không
1Dây chống sét TK-50mm22.179,74m
2Kẹp căng dây As-50-70 (3U-3mm)28cái
3Kẹp đỡ dây AC 25-120mm2 (kẹp yên ngựa)38bộ
4Bulon mắt 16x150 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp treo, kẹp dừng dây)66cây
5Nối ép WR189 (25-50/50-25)4cái
C PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC DĨ AN - PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Móng, trụ, xà, chằng, tiếp địa
1Trụ BTLT-16m đơn7trụ
2Trụ BTCTLT 14m ứng lực trước (lực đầu trụ 650kgf)4trụ
3Móng M14BT1Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 27bộ
4Móng M14BT2Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 22bộ
5Móng M16BT1Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 22bộ
6Móng M16BTBảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
7Móng M16BT2Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 22bộ
8Móng M12BT1Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 22bộ
9Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ đơn mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 24bộ
10Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 216bộ
11Xà đở thẳng I-2800 (trụ đơn mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 27bộ
12Xà dừng néo T-2400 (trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 24bộ
13Xà dừng néo T-2400 (trụ ghép mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 22bộ
14Xà dừng néo T-2400 (trụ ghép mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 22bộ
15Xà dừng DT-2400 (trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 22bộ
16Xà dừng néo T, DT-2800 (trụ đơn mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 23bộ
17Xà dừng néo T, DT-2800 (trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 22bộ
18Xà dừng néo T-2800 (trụ ghép mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
19Xà dừng néo T, DT-2800 (trụ ghép mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
20Xà dừng néo T, DT-2800 (trụ ghép 16m mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
21Đà tháp đầu trụ U-2800 (trụ đơn)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 28bộ
22Xà đỡ thẳng I-2000 (trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 25bộ
23Xà đở góc G-1500 (trụ đơn mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 25bộ
24Xà đở góc G-1500 (trụ ghép mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
25Xà đỡ thẳng IL2-1500 (trụ đơn mạch trên )Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 215bộ
26Xà đỡ thẳng IL2-2000 (Trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 215bộ
27Xà dừng néo TL2-1500 (trụ ghép mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
28Xà dừng néo TL2-1500 (trụ ghép mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
29Xà dừng néo DT-1500 (trụ đơn mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 23bộ
30Xà dừng néo DT-1500 (trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 28bộ
31Xà dừng néo T-1500 (trụ ghép mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 28bộ
32Xà dừng néo T-1500 (trụ ghép mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 27bộ
33Xà dừng néo T-1500 (trụ ghép 16m)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 24bộ
34Xà FCO Composit 3P-2400 (trụ đơn)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
35Xà dừng Pi-DT-2400 (tim trụ 1400 mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
36Xà dừng Pi-T-2400 (tim trụ 1400 mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 22bộ
37Xà dừng Pi-DT-2400 (tim trụ 1400 mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
38Xà DS-2400 Composit lắp DS-24kV-1P-600A (trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 24bộ
39Bộ dây néo chằng xuống trung trế (sử dụng neo hiện hữu)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 22bộ
40Chằng cách khoảng trung thế (bổ sung cáp chằng)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
41Chằng xuống trung thế neo BT 1,2x0,2Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 22bộ
42Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế khoan giếng - 20mBảng 2, Mục II, Chương V, Phần 22bộ
D PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC DĨ AN - PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên không
1Rải căng dây As-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao ≤10m) (Cáp PCBD cấp)5,473km
2Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240mm25.049m
3Rải căng dây ACXH-240mm2 bằng thủ công bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao ≤ 10m)4,95km
4Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm218m
5Cáp đồng bọc 24kV CX-240mm224m
6Sứ đứng Pinpost 24kV + ty - chiều dài dòng rò ≥600mm190bộ
7Sứ đứng Pinpost 24kV + ty - chiều dài dòng rò ≥744mm109bộ
8Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní)246bộ
9Ty sứ đứng19cây
10Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cở dây ACX-50mm23sợi
11Dây buộc sứ không từ tính (buộc đầu sứ) cở dây ACX-240mm2191sợi
12Dây buộc sứ không từ tính (buộc cổ sứ) cở dây ACX-240mm236sợi
13Kẹp căng dây As-150-240 (5U-4mm)100cái
14Giáp níu căng dây ACX 185-240165sợi
15Khung U + sứ ống chỉ 80mm3bộ
16Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 bắt chân sứ đứng (trụ đơn)20cây
17Bulon 16x350 bắt khung U + Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F1870cây
18Bulon 16x650 bắt khung U + Sứ ống chỉ, lắp xà (trụ ghép)+2 Long del vuông F182cây
19Bulon 16x550 VRS lắp đà (trụ ghép)6cây
20Ống nối dây 240mm26cái
21Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm24cái
22Bulon mắt 16x350 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa)11cây
23Bulon mắt 16x650 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa)18cây
24Ống lót dây 240mm2177cái
25Nối ép WR 929 (240-120/240-120)142cái
26Nối ép WR 815 (240-120/240-95)44cái
27Nối ép WR 189 (25-50/50-25)6cái
28Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 lỗ)15cái
29Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 lỗ)12cái
30Băng quấn Silicon 24kV5cuộn
31Dây nhôm buộc sứ dây trần29kg
32Bảng nguy hiểm + số trụ76cái
33Sơn phản quang trụ điện (sơn hai nước)37trụ
34Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 14m)2bộ
35Bộ code ghép trụ 16m2bộ
E PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC DĨ AN - PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Phần thiết bị
1DS 1P-24kV-600A3bộ
F PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC DĨ AN - PHẦN THU HỒI
1Thu hồi trụ BTLT-14m bằng thủ công+cơ giới2trụ
2Tháo gỡ bộ đà đở I-200025bộ
3Tháo gỡ bộ đà đở I-24002bộ
4Tháo gỡ bộ đà đở IL1-20003bộ
5Tháo gỡ bộ đà đở G-20001bộ
6Tháo gỡ bộ đà đở G-24001bộ
7Tháo gỡ bộ đà đở GL2-20001bộ
8Tháo gỡ bộ đà néo T, DT-200016bộ
9Tháo gỡ bộ đà néo T, DT-24004bộ
10Tháo gỡ bộ đà néo II-T, DT-24002bộ
11Tháo gỡ bộ dây néo chằng xuống trung thế (CX-TT)2bộ
12Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-120mm2 (H1,593km
13Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-240mm2 bằng thủ công + cơ giới(H ≤10m)0,15km
14Tháo dây C (CX)-25mm2 (H ≤10m)9m
15Tháo dây C (CX)-185mm2 (H ≥10m)9m
16Chân sứ đứng50cây
17Tháo sứ đứng 24kV4bộ
18Tháo chuỗi cách điện treo 24kV15bộ
19Tháo gỡ bộ đở dây trung hòa1bộ
20Tháo gỡ kẹp căng dây, đở dây27cái
G PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC DĨ AN - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Trụ, xà, chằng
1Tháo gỡ bộ đà đở I-20006bộ
2Lắp lại bộ đà đở I-20006bộ
3Tháo gỡ bộ đà néo DT-20005bộ
4Lắp lại bộ đà néo DT-20005bộ
5Tháo gỡ bộ đà đở I-24009bộ
6Lắp lại bộ đà đở I-24009bộ
7Tháo gỡ bộ đà néo DT, T-24002bộ
8Lắp lại bộ đà néo DT, T-24002bộ
9Tháo đà DS-2400 composite1bộ
10Lắp đà DS-2400 composite1bộ
H PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC DĨ AN - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên không
1Tháo và căng lại dây As(AsV)-240mm2 (H >10m) thủ công kết hợp cơ giới4,689km
2Tháo và căng lại dây ACX-240mm2 (H 3,978km
3Tháo dây CX-24KV -25mm20,053km
4Căng lại dây CX-24KV -25mm20,053km
5Tháo dây C (CXV)-185mm20,003km
6Căng lại dây C (CXV)-185mm20,003km
7Tháo gỡ sứ đứng 24kV199bộ
8Lắp lại sứ đứng 24kV199bộ
9Tháo gỡ sứ treo Polymer 24kV100bộ
10Lắp lại sứ treo Polymer 24kV100bộ
11Tháo gỡ kẹp căng dây28cái
12Lắp lại kẹp căng dây28cái
13Tháo gỡ giáp níu căng dây ACX 185-24066cái
14Lắp lại giáp níu căng dây ACX 185-24066cái
15Tháo gỡ khung U + sứ ống chỉ43cái
16Lắp lại khung U + sứ ống chỉ43cái
17Tháo gỡ kẹp quai U49cái
18Lắp lại kẹp quai U49cái
19Tháo gỡ kẹp hotline49cái
20Lắp lại kẹp hotline49cái
I PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC DĨ AN - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Thiết bị
1Tháo gỡ FCO/LBFCO 24kV-100A15bộ
2Lắp lại FCO/LBFCO 24kV-100A15bộ
3Tháo gỡ LA-18KV-10KA12bộ
4Lắp lại LA-18KV-10KA12bộ
5Tháo Recloser, LBS1bộ
6Lắp Recloser, LBS1bộ
7Tháo gỡ DS 1P-24KV-600A9bộ
8Lắp lại DS 1P-24KV-600A9bộ
9Tháo gỡ tụ bù TT 3P 24kV1MVAr
10Lắp lại tụ bù TT 3P 24kV1MVAr
J PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Móng, trụ, xà, chằng, tiếp địa
1Trụ BTCTLT 14m ứng lực trước (lực đầu trụ 650kgf)6trụ
2Móng M14BT1Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 22bộ
3Móng M14BT2Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 22bộ
4Xà đỡ thẳng I-2400 (trên đà tháp)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 22bộ
5Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ đơn mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 23bộ
6Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 215bộ
7Xà đỡ góc G-2400 (trụ đơn mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
8Xà đở thẳng I-2800 (trụ đơn mạch dưới trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 212bộ
9Xà đở góc G-2800 (trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
10Xà dừng néo T-2400 (trụ ghép mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 24bộ
11Xà dừng DT-2400 (trụ ghép mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
12Xà dừng néo T, DT-3000 (trụ đơn mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
13Xà dừng néo T, DT-2800 (trụ đơn mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
14Xà dừng néo T, DT-2800 (trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 26bộ
15Xà dừng néo T,DT-2800 (trụ ghép mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 24bộ
16Đà tháp đầu trụ U-2800 (trụ đơn)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 27bộ
17Xà đỡ thẳng IL1-2000 ( trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
18Xà đỡ thẳng IL1-1500 (trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 213bộ
19Xà đỡ góc GL1-1500 (trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
20Xà đỡ thẳng IL2-1500 (trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 24bộ
21Xà đỡ góc GL2-1500 (trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
22Xà dừng néo TL1-1500 (trụ đơn)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
23Xà dừng néo T-1500 (trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 22bộ
24Xà dừng néo T-1500 (trụ ghép mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 24bộ
25Xà dừng néo T-2000 (trụ đơn mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
26Xà dừng Pi-T-3000 (tim trụ 1400 mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
27Bộ dây néo chằng xuống trung trế (sử dụng neo hiện hữu)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 24bộ
28Chằng xuống trung thế neo BT 1,2x0,2Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
K PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên không
1Rải căng dây As-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao >10m) (Cáp PCBD cấp)9,678km
2Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240mm28.240,58m
3Rải căng dây ACXH-240mm2 bằng thủ công bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao ≤ 10m)8,079km
4Cáp đồng bọc 24kV CX-70mm26m
5Cáp đồng bọc 24kV CX-240mm221m
6Sứ đứng Pinpost 24kV + ty - chiều dài dòng rò ≥600mm242bộ
7Sứ đứng Pinpost 24kV + ty - chiều dài dòng rò ≥744mm8bộ
8Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní)217bộ
9Dây buộc sứ không từ tính (buộc đầu sứ) cở dây ACX-240mm2306sợi
10Dây buộc sứ không từ tính (buộc cổ sứ) cở dây ACX-240mm236sợi
11Kẹp căng dây As-150-240 (5U-4mm)84cái
12Giáp níu căng dây ACX 185-240177sợi
13Khung U + sứ ống chỉ 80mm6bộ
14Bulon 16x350 VRS + 4 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 (bắt đà hiện hữu lên đà tháp)12cây
15Bulon 16x550 VRS + 4 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 (bắt đà hiện hữu trên đà tháp)4cây
16Bulon 16x350 bắt khung U + Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F1812cây
17Bulon 16x650 bắt khung U + Sứ ống chỉ, lắp xà (trụ ghép)+2 Long del vuông F184cây
18Kẹp đở cáp cở dây ACX-240mm2 (kẹp yên ngựa)8cái
19Ống nối dây 240mm29cái
20Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm22cái
21Kẹp quai (cỡ dây 240mm2)15cái
22Kẹp dây nóng 2/015cái
23Ống lót sứ cở dây 240mm2286cái
24Nối ép WR 929 (240-120/240-120)110cái
25Nối ép WR 835 (240-120/70-95)14cái
26Nối ép WR 815 (240-120/240-95)34cái
27Nối ép WR 279 (50-70/50-70)14cái
28Nối WR 189 (25-50/25-50)2cái
29Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 lỗ)12cái
30Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 lỗ)12cái
31Băng quấn Silicon 24kV17cuộn
32Dây nhôm buộc sứ dây trần22kg
33Bảng nguy hiểm + số trụ177cái
34Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 14m)2bộ
L PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - PHẦN THU HỒI
1Tháo gỡ bộ đà đở I-20002bộ
2Tháo gỡ bộ đà đở I-240015bộ
3Tháo gỡ bộ đà đở G-24002bộ
4Tháo gỡ bộ đà đở GL2-20001bộ
5Tháo gỡ bộ đà néo T, DT-24007bộ
6Tháo gỡ bộ đà néo II-T, DT-24001bộ
7Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-120mm2 (H>10m) bằng thủ công + cơ giới9,675km
8Tháo dây nhôm lỏi thép ACX-120mm2 (H>10m) bằng thủ công + cơ giới0,165km
9Tháo dây C (CX)-95mm2 (H ≥10m)11m
10Ống lót sứ cở dây 120mm2284cái
11Tháo gỡ kẹp quai U12cái
12Tháo gỡ kẹp căng dây, đở dây75cái
13Tháo gỡ chằng xuống7bộ
M PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Trụ, xà, chằng
1Tháo gỡ bộ đà néo DT-20003bộ
2Lắp lại bộ đà néo DT-20003bộ
3Tháo gỡ bộ đà đở I-24003bộ
4Lắp lại bộ đà đở I-24003bộ
5Tháo gỡ bộ đà néo DT, T-24006bộ
6Lắp lại bộ đà néo DT, T-24006bộ
7Tháo đà DS-2400 composite2bộ
8Lắp đà DS-2400 composite2bộ
N PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên không
1Tháo và căng lại dây As(AsV)-240mm2 (H 1,385km
2Tháo và căng lại dây ACX-240mm2 (H 3,702km
3Tháo gỡ sứ đứng 24kV128bộ
4Lắp lại sứ đứng 24kV128bộ
5Tháo gỡ sứ treo Polymer 24kV83bộ
6Lắp lại sứ treo Polymer 24kV83bộ
7Tháo gỡ kẹp căng dây30cái
8Lắp lại kẹp căng dây30cái
9Tháo gỡ giáp níu căng dây ACX 185-24048cái
10Lắp lại giáp níu căng dây ACX 185-24048cái
11Tháo gỡ khung U + sứ ống chỉ35cái
12Lắp lại khung U + sứ ống chỉ35cái
13Tháo gỡ kẹp quai U23cái
14Lắp lại kẹp quai U23cái
15Tháo gỡ kẹp hotline23cái
16Lắp lại kẹp hotline23cái
O PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Thiết bị
1Tháo gỡ LA-18KV-10KA3bộ
2Lắp lại LA-18KV-10KA3bộ
3Tháo gỡ DS 1P-24KV-600A6bộ
4Lắp lại DS 1P-24KV-600A6bộ
P PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC BÀU BÀNG - PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Móng, trụ, xà, chằng, tiếp địa
1Trụ BTLT-12m đơn54trụ
2Móng M12BT2Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 227bộ
3Móng M12BT1Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
4Đà tháp đầu trụ U-2800 (trụ đơn)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 25bộ
5Xà đỡ thẳng IL1-2000 (trụ đơn mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 221bộ
6Xà dừng néo T-2000 (trụ đơn mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 28bộ
7Xà dừng néo T-2000 (trụ ghép mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 232bộ
8Xà dừng DT-2000 (trụ đơn mạch trên)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
9Xà dừng DT-2000 (trụ đơn mạch dưới)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
10Bộ dây néo chằng lệch trung trế (sử dụng neo hiện hữu)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 21bộ
11Bộ dây néo chằng xuống trung trế (sử dụng neo hiện hữu)Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 211bộ
12Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng 20mBảng 2, Mục II, Chương V, Phần 232bộ
Q PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC BÀU BÀNG - PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên không
1Rải căng dây As-185mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao ≤10m) (Cáp PCBD cấp)10,075km
2Rải căng dây As-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao ≤10m) (Cáp PCBD cấp)30,096km
3Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240mm2131,58m
4Rải căng dây ACXH-240mm2 bằng thủ công bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao ≤ 10m)0,129km
5Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2235m
6Cáp đồng bọc 24kV CX-240mm239m
7Thanh chống L 6x60x60-1162 (cho xà IL1-2000)39cây
8Sứ đứng Pinpost 24kV + ty - chiều dài dòng rò ≥744mm447bộ
9Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní)330bộ
10Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cở dây ACX-240mm26sợi
11Kẹp căng dây As-150-240 (5U-4mm)372cái
12Giáp níu căng dây ACX 185-2406sợi
13Khung U130cái
14Khung U + sứ ống chỉ 80mm5bộ
15Bulon 16x350 VRS + 4 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 (bắt đà hiện hữu lên đà tháp)15cây
16Bulon 16x50 +2 Long del vuông F18 bắt chống120cây
17Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 lắp đà, chân sừ đứng (trụ đơn)229cây
18Bulon 16x350 bắt khung U + Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F18162cây
19Bulon 16x650 bắt khung U + Sứ ống chỉ, lắp xà (trụ ghép)+2 Long del vuông F1820cây
20Bulon mắt 16x350 + 01 long đền vuông 18 (bắt sừ treo, kẹp dừng dây trung hòa)25cây
21Bulon mắt 16x650 + 01 long đền vuông 18 (sứ treo, bắt kẹp dừng dây trung hòa)56cây
22Bulon móc 16x300 + 01 long đền vuông 1817cây
23Kẹp quai (cỡ dây 240mm2)122cái
24Kẹp dây nóng 2/0122cái
25Ống lót sứ cở dây 240mm2558cái
26Code 40x4-F600 nẹp trụ ghép bắt kẹp dừng, Rack 4 sứ5cái
27Nối ép WR 929 (240-120/240-120)134cái
28Nối ép WR 815 (240-120/240-95)146cái
29Nối ép WR 279 (50-70/50-70)6cái
30Nối ép WR 189 (25-50/50-25)130cái
31Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 lỗ)21cái
32Băng quấn Silicon 24kV8cuộn
33Dây nhôm buộc sứ dây trần102kg
34Bảng nguy hiểm + số trụ191cái
35Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 12m)27bộ
R PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC BÀU BÀNG - PHẦN THU HỒI
1Thu hồi trụ BTLT-8,5m bằng thủ công+cơ giới25trụ
2Tháo đà đỡ IL-8001bộ
3Tháo gỡ bộ đà đở I-20007bộ
4Tháo gỡ bộ đà đở I-24002bộ
5Tháo gỡ bộ đà đở IL1-20007bộ
6Tháo gỡ bộ đà đở IL2-20001bộ
7Tháo gỡ bộ đà néo T, DT-20007bộ
8Tháo gỡ bộ đà néo T, DT-240010bộ
9Tháo gỡ thanh chống LA 6x60-1162 (cho xà IL1-2000)39cây
10Tháo gỡ bộ dây néo chằng xuống trung thế (CX-TT)17bộ
11Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-70mm2 (H 10,074km
12Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-95mm2 (H 30,093km
13Tháo dây nhôm lỏi thép ACX(AsV)-95mm2 (H 0,129km
14Tháo dây C (CX)-25mm2 (H ≤10m)125m
15Tháo dây C (CX)-95mm2 (H ≥10m)21m
16Tháo sứ đứng 24kV393bộ
17Tháo chuỗi cách điện treo 24kV150bộ
18Tháo gỡ khung U + sứ ống chỉ3bộ
19Tháo gỡ khung U127bộ
20Tháo gỡ kẹp quai U120cái
21Tháo gỡ kẹp căng dây, đở dây145cái
S PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC BÀU BÀNG - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Trụ, xà, chằng
1Tháo đà đỡ IL-80019bộ
2Lắp lại đà đỡ IL-80019bộ
3Tháo gỡ bộ đà đở IL1-2000120bộ
4Lắp lại bộ đà đở IL1-2000120bộ
5Tháo gỡ bộ đà néo DT-20004bộ
6Lắp lại bộ đà néo DT-20004bộ
7Tháo đà DS-2400 composite1bộ
8Lắp đà DS-2400 composite1bộ
9Tháo gỡ bộ tháp đầu trụ ĐT-28001bộ
10Lắp lại bộ đà tháp đầu trụ ĐT-28001bộ
T PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC BÀU BÀNG - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên không
1Tháo dây CX-24KV -25mm20,033km
2Căng lại dây CX-24KV -25mm20,033km
3Tháo gỡ sứ đứng 24kV111bộ
4Lắp lại sứ đứng 24kV111bộ
5Tháo gỡ sứ treo Polymer 24kV9bộ
6Lắp lại sứ treo Polymer 24kV9bộ
7Tháo gỡ sứ ống chỉ127cái
8Lắp lại sứ ống chỉ127cái
9Tháo gỡ khung U + sứ ống chỉ22cái
10Lắp lại khung U + sứ ống chỉ22cái
11Tháo gỡ Rack 03 sứ1bộ
12Lắp lại Rack 03 sứ1bộ
13Tháo gỡ Rack 04 sứ3bộ
14Lắp lại Rack 04 sứ3bộ
15Tháo gỡ kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC22cái
16Lắp kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC22cái
17Tháo gỡ hộp Domino 6 cực22hộp
18Lắp lại hộp Domino 6 cực22hộp
19Tháo gỡ Hộp điện kế24hộp
20Lắp lại Hộp điện kế24hộp
21Cáp quang ( vị trí)23vị trí
U PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC BÀU BÀNG - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Thiết bị
1Tháo gỡ LA-18KV-10KA9bộ
2Lắp lại LA-18KV-10KA9bộ
3Tháo gỡ DS 1P-24KV-600A3bộ
4Lắp lại DS 1P-24KV-600A3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1919807969E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.383961593E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.563.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.563.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn Giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Đang vận hành tốt1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn Giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Đang vận hành tốt1
3 Kìm ép thủy lực Đang vận hành tốt3
4 Tời, kích kéo dây Đang vận hành tốt10
5 Puly đỡ dây Đang vận hành tốt20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->