Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 08:48:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,946,538,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1919807969E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.383961593E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.563.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.563.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường dây 22kV tăng cường cấp điện trên địa bàn khu vực Đông Bình Dương - năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Móng, trụ, xà, chằng, tiếp địa | |||
| 1 | Xà đở thẳng IL2-500 (Trên đà tháp) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 37 | bộ |
| 2 | Xà dừng TL2, DTL2-500 (Trên đà tháp) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 12 | bộ |
| 3 | Đà tháp đầu trụ DT-3000 (chống sét trụ đở) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 38 | bộ |
| 4 | Đà tháp đầu trụ DT-3000 (chống sét trụ dừng) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 15 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa chống sét đường dây trung thế khoang giếng | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 43 | bộ |
| B | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC TRUNG TÂM - PHẦN XÂY DỰNG MỚI -Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên không | |||
| 1 | Dây chống sét TK-50mm2 | 2.179,74 | m | |
| 2 | Kẹp căng dây As-50-70 (3U-3mm) | 28 | cái | |
| 3 | Kẹp đỡ dây AC 25-120mm2 (kẹp yên ngựa) | 38 | bộ | |
| 4 | Bulon mắt 16x150 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp treo, kẹp dừng dây) | 66 | cây | |
| 5 | Nối ép WR189 (25-50/50-25) | 4 | cái | |
| C | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC DĨ AN - PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Móng, trụ, xà, chằng, tiếp địa | |||
| 1 | Trụ BTLT-16m đơn | 7 | trụ | |
| 2 | Trụ BTCTLT 14m ứng lực trước (lực đầu trụ 650kgf) | 4 | trụ | |
| 3 | Móng M14BT1 | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | bộ |
| 4 | Móng M14BT2 | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Móng M16BT1 | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Móng M16BT | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 7 | Móng M16BT2 | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 8 | Móng M12BT1 | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 16 | bộ |
| 11 | Xà đở thẳng I-2800 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | bộ |
| 12 | Xà dừng néo T-2400 (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 13 | Xà dừng néo T-2400 (trụ ghép mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 14 | Xà dừng néo T-2400 (trụ ghép mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 15 | Xà dừng DT-2400 (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 16 | Xà dừng néo T, DT-2800 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 3 | bộ |
| 17 | Xà dừng néo T, DT-2800 (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 18 | Xà dừng néo T-2800 (trụ ghép mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 19 | Xà dừng néo T, DT-2800 (trụ ghép mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 20 | Xà dừng néo T, DT-2800 (trụ ghép 16m mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 21 | Đà tháp đầu trụ U-2800 (trụ đơn) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | bộ |
| 22 | Xà đỡ thẳng I-2000 (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 5 | bộ |
| 23 | Xà đở góc G-1500 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 5 | bộ |
| 24 | Xà đở góc G-1500 (trụ ghép mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ thẳng IL2-1500 (trụ đơn mạch trên ) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 15 | bộ |
| 26 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (Trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 15 | bộ |
| 27 | Xà dừng néo TL2-1500 (trụ ghép mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 28 | Xà dừng néo TL2-1500 (trụ ghép mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 29 | Xà dừng néo DT-1500 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 3 | bộ |
| 30 | Xà dừng néo DT-1500 (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | bộ |
| 31 | Xà dừng néo T-1500 (trụ ghép mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | bộ |
| 32 | Xà dừng néo T-1500 (trụ ghép mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | bộ |
| 33 | Xà dừng néo T-1500 (trụ ghép 16m) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 34 | Xà FCO Composit 3P-2400 (trụ đơn) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 35 | Xà dừng Pi-DT-2400 (tim trụ 1400 mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 36 | Xà dừng Pi-T-2400 (tim trụ 1400 mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 37 | Xà dừng Pi-DT-2400 (tim trụ 1400 mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 38 | Xà DS-2400 Composit lắp DS-24kV-1P-600A (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 39 | Bộ dây néo chằng xuống trung trế (sử dụng neo hiện hữu) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 40 | Chằng cách khoảng trung thế (bổ sung cáp chằng) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 41 | Chằng xuống trung thế neo BT 1,2x0,2 | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 42 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế khoan giếng - 20m | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| D | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC DĨ AN - PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên không | |||
| 1 | Rải căng dây As-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao ≤10m) (Cáp PCBD cấp) | 5,473 | km | |
| 2 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240mm2 | 5.049 | m | |
| 3 | Rải căng dây ACXH-240mm2 bằng thủ công bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao ≤ 10m) | 4,95 | km | |
| 4 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 18 | m | |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV CX-240mm2 | 24 | m | |
| 6 | Sứ đứng Pinpost 24kV + ty - chiều dài dòng rò ≥600mm | 190 | bộ | |
| 7 | Sứ đứng Pinpost 24kV + ty - chiều dài dòng rò ≥744mm | 109 | bộ | |
| 8 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní) | 246 | bộ | |
| 9 | Ty sứ đứng | 19 | cây | |
| 10 | Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cở dây ACX-50mm2 | 3 | sợi | |
| 11 | Dây buộc sứ không từ tính (buộc đầu sứ) cở dây ACX-240mm2 | 191 | sợi | |
| 12 | Dây buộc sứ không từ tính (buộc cổ sứ) cở dây ACX-240mm2 | 36 | sợi | |
| 13 | Kẹp căng dây As-150-240 (5U-4mm) | 100 | cái | |
| 14 | Giáp níu căng dây ACX 185-240 | 165 | sợi | |
| 15 | Khung U + sứ ống chỉ 80mm | 3 | bộ | |
| 16 | Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 bắt chân sứ đứng (trụ đơn) | 20 | cây | |
| 17 | Bulon 16x350 bắt khung U + Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F18 | 70 | cây | |
| 18 | Bulon 16x650 bắt khung U + Sứ ống chỉ, lắp xà (trụ ghép)+2 Long del vuông F18 | 2 | cây | |
| 19 | Bulon 16x550 VRS lắp đà (trụ ghép) | 6 | cây | |
| 20 | Ống nối dây 240mm2 | 6 | cái | |
| 21 | Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm2 | 4 | cái | |
| 22 | Bulon mắt 16x350 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa) | 11 | cây | |
| 23 | Bulon mắt 16x650 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa) | 18 | cây | |
| 24 | Ống lót dây 240mm2 | 177 | cái | |
| 25 | Nối ép WR 929 (240-120/240-120) | 142 | cái | |
| 26 | Nối ép WR 815 (240-120/240-95) | 44 | cái | |
| 27 | Nối ép WR 189 (25-50/50-25) | 6 | cái | |
| 28 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 lỗ) | 15 | cái | |
| 29 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 lỗ) | 12 | cái | |
| 30 | Băng quấn Silicon 24kV | 5 | cuộn | |
| 31 | Dây nhôm buộc sứ dây trần | 29 | kg | |
| 32 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 76 | cái | |
| 33 | Sơn phản quang trụ điện (sơn hai nước) | 37 | trụ | |
| 34 | Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 14m) | 2 | bộ | |
| 35 | Bộ code ghép trụ 16m | 2 | bộ | |
| E | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC DĨ AN - PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Phần thiết bị | |||
| 1 | DS 1P-24kV-600A | 3 | bộ | |
| F | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC DĨ AN - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi trụ BTLT-14m bằng thủ công+cơ giới | 2 | trụ | |
| 2 | Tháo gỡ bộ đà đở I-2000 | 25 | bộ | |
| 3 | Tháo gỡ bộ đà đở I-2400 | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo gỡ bộ đà đở IL1-2000 | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo gỡ bộ đà đở G-2000 | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo gỡ bộ đà đở G-2400 | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo gỡ bộ đà đở GL2-2000 | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo gỡ bộ đà néo T, DT-2000 | 16 | bộ | |
| 9 | Tháo gỡ bộ đà néo T, DT-2400 | 4 | bộ | |
| 10 | Tháo gỡ bộ đà néo II-T, DT-2400 | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo gỡ bộ dây néo chằng xuống trung thế (CX-TT) | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-120mm2 (H | 1,593 | km | |
| 13 | Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-240mm2 bằng thủ công + cơ giới(H ≤10m) | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo dây C (CX)-25mm2 (H ≤10m) | 9 | m | |
| 15 | Tháo dây C (CX)-185mm2 (H ≥10m) | 9 | m | |
| 16 | Chân sứ đứng | 50 | cây | |
| 17 | Tháo sứ đứng 24kV | 4 | bộ | |
| 18 | Tháo chuỗi cách điện treo 24kV | 15 | bộ | |
| 19 | Tháo gỡ bộ đở dây trung hòa | 1 | bộ | |
| 20 | Tháo gỡ kẹp căng dây, đở dây | 27 | cái | |
| G | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC DĨ AN - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Trụ, xà, chằng | |||
| 1 | Tháo gỡ bộ đà đở I-2000 | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp lại bộ đà đở I-2000 | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo gỡ bộ đà néo DT-2000 | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp lại bộ đà néo DT-2000 | 5 | bộ | |
| 5 | Tháo gỡ bộ đà đở I-2400 | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp lại bộ đà đở I-2400 | 9 | bộ | |
| 7 | Tháo gỡ bộ đà néo DT, T-2400 | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp lại bộ đà néo DT, T-2400 | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo đà DS-2400 composite | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đà DS-2400 composite | 1 | bộ | |
| H | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC DĨ AN - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên không | |||
| 1 | Tháo và căng lại dây As(AsV)-240mm2 (H >10m) thủ công kết hợp cơ giới | 4,689 | km | |
| 2 | Tháo và căng lại dây ACX-240mm2 (H | 3,978 | km | |
| 3 | Tháo dây CX-24KV -25mm2 | 0,053 | km | |
| 4 | Căng lại dây CX-24KV -25mm2 | 0,053 | km | |
| 5 | Tháo dây C (CXV)-185mm2 | 0,003 | km | |
| 6 | Căng lại dây C (CXV)-185mm2 | 0,003 | km | |
| 7 | Tháo gỡ sứ đứng 24kV | 199 | bộ | |
| 8 | Lắp lại sứ đứng 24kV | 199 | bộ | |
| 9 | Tháo gỡ sứ treo Polymer 24kV | 100 | bộ | |
| 10 | Lắp lại sứ treo Polymer 24kV | 100 | bộ | |
| 11 | Tháo gỡ kẹp căng dây | 28 | cái | |
| 12 | Lắp lại kẹp căng dây | 28 | cái | |
| 13 | Tháo gỡ giáp níu căng dây ACX 185-240 | 66 | cái | |
| 14 | Lắp lại giáp níu căng dây ACX 185-240 | 66 | cái | |
| 15 | Tháo gỡ khung U + sứ ống chỉ | 43 | cái | |
| 16 | Lắp lại khung U + sứ ống chỉ | 43 | cái | |
| 17 | Tháo gỡ kẹp quai U | 49 | cái | |
| 18 | Lắp lại kẹp quai U | 49 | cái | |
| 19 | Tháo gỡ kẹp hotline | 49 | cái | |
| 20 | Lắp lại kẹp hotline | 49 | cái | |
| I | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC DĨ AN - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Thiết bị | |||
| 1 | Tháo gỡ FCO/LBFCO 24kV-100A | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp lại FCO/LBFCO 24kV-100A | 15 | bộ | |
| 3 | Tháo gỡ LA-18KV-10KA | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp lại LA-18KV-10KA | 12 | bộ | |
| 5 | Tháo Recloser, LBS | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp Recloser, LBS | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo gỡ DS 1P-24KV-600A | 9 | bộ | |
| 8 | Lắp lại DS 1P-24KV-600A | 9 | bộ | |
| 9 | Tháo gỡ tụ bù TT 3P 24kV | 1 | MVAr | |
| 10 | Lắp lại tụ bù TT 3P 24kV | 1 | MVAr | |
| J | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Móng, trụ, xà, chằng, tiếp địa | |||
| 1 | Trụ BTCTLT 14m ứng lực trước (lực đầu trụ 650kgf) | 6 | trụ | |
| 2 | Móng M14BT1 | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 3 | Móng M14BT2 | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng I-2400 (trên đà tháp) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 15 | bộ |
| 7 | Xà đỡ góc G-2400 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 8 | Xà đở thẳng I-2800 (trụ đơn mạch dưới trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 12 | bộ |
| 9 | Xà đở góc G-2800 (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 10 | Xà dừng néo T-2400 (trụ ghép mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 11 | Xà dừng DT-2400 (trụ ghép mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 12 | Xà dừng néo T, DT-3000 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 13 | Xà dừng néo T, DT-2800 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 14 | Xà dừng néo T, DT-2800 (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 6 | bộ |
| 15 | Xà dừng néo T,DT-2800 (trụ ghép mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 16 | Đà tháp đầu trụ U-2800 (trụ đơn) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 7 | bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng IL1-2000 ( trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng IL1-1500 (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 13 | bộ |
| 19 | Xà đỡ góc GL1-1500 (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ thẳng IL2-1500 (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 21 | Xà đỡ góc GL2-1500 (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 22 | Xà dừng néo TL1-1500 (trụ đơn) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 23 | Xà dừng néo T-1500 (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 2 | bộ |
| 24 | Xà dừng néo T-1500 (trụ ghép mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 25 | Xà dừng néo T-2000 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 26 | Xà dừng Pi-T-3000 (tim trụ 1400 mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 27 | Bộ dây néo chằng xuống trung trế (sử dụng neo hiện hữu) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 28 | Chằng xuống trung thế neo BT 1,2x0,2 | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| K | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên không | |||
| 1 | Rải căng dây As-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao >10m) (Cáp PCBD cấp) | 9,678 | km | |
| 2 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240mm2 | 8.240,58 | m | |
| 3 | Rải căng dây ACXH-240mm2 bằng thủ công bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao ≤ 10m) | 8,079 | km | |
| 4 | Cáp đồng bọc 24kV CX-70mm2 | 6 | m | |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV CX-240mm2 | 21 | m | |
| 6 | Sứ đứng Pinpost 24kV + ty - chiều dài dòng rò ≥600mm | 242 | bộ | |
| 7 | Sứ đứng Pinpost 24kV + ty - chiều dài dòng rò ≥744mm | 8 | bộ | |
| 8 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní) | 217 | bộ | |
| 9 | Dây buộc sứ không từ tính (buộc đầu sứ) cở dây ACX-240mm2 | 306 | sợi | |
| 10 | Dây buộc sứ không từ tính (buộc cổ sứ) cở dây ACX-240mm2 | 36 | sợi | |
| 11 | Kẹp căng dây As-150-240 (5U-4mm) | 84 | cái | |
| 12 | Giáp níu căng dây ACX 185-240 | 177 | sợi | |
| 13 | Khung U + sứ ống chỉ 80mm | 6 | bộ | |
| 14 | Bulon 16x350 VRS + 4 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 (bắt đà hiện hữu lên đà tháp) | 12 | cây | |
| 15 | Bulon 16x550 VRS + 4 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 (bắt đà hiện hữu trên đà tháp) | 4 | cây | |
| 16 | Bulon 16x350 bắt khung U + Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F18 | 12 | cây | |
| 17 | Bulon 16x650 bắt khung U + Sứ ống chỉ, lắp xà (trụ ghép)+2 Long del vuông F18 | 4 | cây | |
| 18 | Kẹp đở cáp cở dây ACX-240mm2 (kẹp yên ngựa) | 8 | cái | |
| 19 | Ống nối dây 240mm2 | 9 | cái | |
| 20 | Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm2 | 2 | cái | |
| 21 | Kẹp quai (cỡ dây 240mm2) | 15 | cái | |
| 22 | Kẹp dây nóng 2/0 | 15 | cái | |
| 23 | Ống lót sứ cở dây 240mm2 | 286 | cái | |
| 24 | Nối ép WR 929 (240-120/240-120) | 110 | cái | |
| 25 | Nối ép WR 835 (240-120/70-95) | 14 | cái | |
| 26 | Nối ép WR 815 (240-120/240-95) | 34 | cái | |
| 27 | Nối ép WR 279 (50-70/50-70) | 14 | cái | |
| 28 | Nối WR 189 (25-50/25-50) | 2 | cái | |
| 29 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 lỗ) | 12 | cái | |
| 30 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 lỗ) | 12 | cái | |
| 31 | Băng quấn Silicon 24kV | 17 | cuộn | |
| 32 | Dây nhôm buộc sứ dây trần | 22 | kg | |
| 33 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 177 | cái | |
| 34 | Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 14m) | 2 | bộ | |
| L | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo gỡ bộ đà đở I-2000 | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo gỡ bộ đà đở I-2400 | 15 | bộ | |
| 3 | Tháo gỡ bộ đà đở G-2400 | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo gỡ bộ đà đở GL2-2000 | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo gỡ bộ đà néo T, DT-2400 | 7 | bộ | |
| 6 | Tháo gỡ bộ đà néo II-T, DT-2400 | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-120mm2 (H>10m) bằng thủ công + cơ giới | 9,675 | km | |
| 8 | Tháo dây nhôm lỏi thép ACX-120mm2 (H>10m) bằng thủ công + cơ giới | 0,165 | km | |
| 9 | Tháo dây C (CX)-95mm2 (H ≥10m) | 11 | m | |
| 10 | Ống lót sứ cở dây 120mm2 | 284 | cái | |
| 11 | Tháo gỡ kẹp quai U | 12 | cái | |
| 12 | Tháo gỡ kẹp căng dây, đở dây | 75 | cái | |
| 13 | Tháo gỡ chằng xuống | 7 | bộ | |
| M | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Trụ, xà, chằng | |||
| 1 | Tháo gỡ bộ đà néo DT-2000 | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp lại bộ đà néo DT-2000 | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo gỡ bộ đà đở I-2400 | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp lại bộ đà đở I-2400 | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo gỡ bộ đà néo DT, T-2400 | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp lại bộ đà néo DT, T-2400 | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo đà DS-2400 composite | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đà DS-2400 composite | 2 | bộ | |
| N | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên không | |||
| 1 | Tháo và căng lại dây As(AsV)-240mm2 (H | 1,385 | km | |
| 2 | Tháo và căng lại dây ACX-240mm2 (H | 3,702 | km | |
| 3 | Tháo gỡ sứ đứng 24kV | 128 | bộ | |
| 4 | Lắp lại sứ đứng 24kV | 128 | bộ | |
| 5 | Tháo gỡ sứ treo Polymer 24kV | 83 | bộ | |
| 6 | Lắp lại sứ treo Polymer 24kV | 83 | bộ | |
| 7 | Tháo gỡ kẹp căng dây | 30 | cái | |
| 8 | Lắp lại kẹp căng dây | 30 | cái | |
| 9 | Tháo gỡ giáp níu căng dây ACX 185-240 | 48 | cái | |
| 10 | Lắp lại giáp níu căng dây ACX 185-240 | 48 | cái | |
| 11 | Tháo gỡ khung U + sứ ống chỉ | 35 | cái | |
| 12 | Lắp lại khung U + sứ ống chỉ | 35 | cái | |
| 13 | Tháo gỡ kẹp quai U | 23 | cái | |
| 14 | Lắp lại kẹp quai U | 23 | cái | |
| 15 | Tháo gỡ kẹp hotline | 23 | cái | |
| 16 | Lắp lại kẹp hotline | 23 | cái | |
| O | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Thiết bị | |||
| 1 | Tháo gỡ LA-18KV-10KA | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp lại LA-18KV-10KA | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo gỡ DS 1P-24KV-600A | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp lại DS 1P-24KV-600A | 6 | bộ | |
| P | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC BÀU BÀNG - PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Móng, trụ, xà, chằng, tiếp địa | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m đơn | 54 | trụ | |
| 2 | Móng M12BT2 | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 27 | bộ |
| 3 | Móng M12BT1 | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 4 | Đà tháp đầu trụ U-2800 (trụ đơn) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 5 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng IL1-2000 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 21 | bộ |
| 6 | Xà dừng néo T-2000 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 8 | bộ |
| 7 | Xà dừng néo T-2000 (trụ ghép mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 32 | bộ |
| 8 | Xà dừng DT-2000 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Xà dừng DT-2000 (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây néo chằng lệch trung trế (sử dụng neo hiện hữu) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 11 | Bộ dây néo chằng xuống trung trế (sử dụng neo hiện hữu) | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 11 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng 20m | Bảng 2, Mục II, Chương V, Phần 2 | 32 | bộ |
| Q | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC BÀU BÀNG - PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên không | |||
| 1 | Rải căng dây As-185mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao ≤10m) (Cáp PCBD cấp) | 10,075 | km | |
| 2 | Rải căng dây As-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao ≤10m) (Cáp PCBD cấp) | 30,096 | km | |
| 3 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240mm2 | 131,58 | m | |
| 4 | Rải căng dây ACXH-240mm2 bằng thủ công bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao ≤ 10m) | 0,129 | km | |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 235 | m | |
| 6 | Cáp đồng bọc 24kV CX-240mm2 | 39 | m | |
| 7 | Thanh chống L 6x60x60-1162 (cho xà IL1-2000) | 39 | cây | |
| 8 | Sứ đứng Pinpost 24kV + ty - chiều dài dòng rò ≥744mm | 447 | bộ | |
| 9 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní) | 330 | bộ | |
| 10 | Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cở dây ACX-240mm2 | 6 | sợi | |
| 11 | Kẹp căng dây As-150-240 (5U-4mm) | 372 | cái | |
| 12 | Giáp níu căng dây ACX 185-240 | 6 | sợi | |
| 13 | Khung U | 130 | cái | |
| 14 | Khung U + sứ ống chỉ 80mm | 5 | bộ | |
| 15 | Bulon 16x350 VRS + 4 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 (bắt đà hiện hữu lên đà tháp) | 15 | cây | |
| 16 | Bulon 16x50 +2 Long del vuông F18 bắt chống | 120 | cây | |
| 17 | Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 lắp đà, chân sừ đứng (trụ đơn) | 229 | cây | |
| 18 | Bulon 16x350 bắt khung U + Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F18 | 162 | cây | |
| 19 | Bulon 16x650 bắt khung U + Sứ ống chỉ, lắp xà (trụ ghép)+2 Long del vuông F18 | 20 | cây | |
| 20 | Bulon mắt 16x350 + 01 long đền vuông 18 (bắt sừ treo, kẹp dừng dây trung hòa) | 25 | cây | |
| 21 | Bulon mắt 16x650 + 01 long đền vuông 18 (sứ treo, bắt kẹp dừng dây trung hòa) | 56 | cây | |
| 22 | Bulon móc 16x300 + 01 long đền vuông 18 | 17 | cây | |
| 23 | Kẹp quai (cỡ dây 240mm2) | 122 | cái | |
| 24 | Kẹp dây nóng 2/0 | 122 | cái | |
| 25 | Ống lót sứ cở dây 240mm2 | 558 | cái | |
| 26 | Code 40x4-F600 nẹp trụ ghép bắt kẹp dừng, Rack 4 sứ | 5 | cái | |
| 27 | Nối ép WR 929 (240-120/240-120) | 134 | cái | |
| 28 | Nối ép WR 815 (240-120/240-95) | 146 | cái | |
| 29 | Nối ép WR 279 (50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 30 | Nối ép WR 189 (25-50/50-25) | 130 | cái | |
| 31 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 lỗ) | 21 | cái | |
| 32 | Băng quấn Silicon 24kV | 8 | cuộn | |
| 33 | Dây nhôm buộc sứ dây trần | 102 | kg | |
| 34 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 191 | cái | |
| 35 | Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 12m) | 27 | bộ | |
| R | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC BÀU BÀNG - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi trụ BTLT-8,5m bằng thủ công+cơ giới | 25 | trụ | |
| 2 | Tháo đà đỡ IL-800 | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo gỡ bộ đà đở I-2000 | 7 | bộ | |
| 4 | Tháo gỡ bộ đà đở I-2400 | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo gỡ bộ đà đở IL1-2000 | 7 | bộ | |
| 6 | Tháo gỡ bộ đà đở IL2-2000 | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo gỡ bộ đà néo T, DT-2000 | 7 | bộ | |
| 8 | Tháo gỡ bộ đà néo T, DT-2400 | 10 | bộ | |
| 9 | Tháo gỡ thanh chống LA 6x60-1162 (cho xà IL1-2000) | 39 | cây | |
| 10 | Tháo gỡ bộ dây néo chằng xuống trung thế (CX-TT) | 17 | bộ | |
| 11 | Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-70mm2 (H | 10,074 | km | |
| 12 | Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-95mm2 (H | 30,093 | km | |
| 13 | Tháo dây nhôm lỏi thép ACX(AsV)-95mm2 (H | 0,129 | km | |
| 14 | Tháo dây C (CX)-25mm2 (H ≤10m) | 125 | m | |
| 15 | Tháo dây C (CX)-95mm2 (H ≥10m) | 21 | m | |
| 16 | Tháo sứ đứng 24kV | 393 | bộ | |
| 17 | Tháo chuỗi cách điện treo 24kV | 150 | bộ | |
| 18 | Tháo gỡ khung U + sứ ống chỉ | 3 | bộ | |
| 19 | Tháo gỡ khung U | 127 | bộ | |
| 20 | Tháo gỡ kẹp quai U | 120 | cái | |
| 21 | Tháo gỡ kẹp căng dây, đở dây | 145 | cái | |
| S | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC BÀU BÀNG - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Trụ, xà, chằng | |||
| 1 | Tháo đà đỡ IL-800 | 19 | bộ | |
| 2 | Lắp lại đà đỡ IL-800 | 19 | bộ | |
| 3 | Tháo gỡ bộ đà đở IL1-2000 | 120 | bộ | |
| 4 | Lắp lại bộ đà đở IL1-2000 | 120 | bộ | |
| 5 | Tháo gỡ bộ đà néo DT-2000 | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp lại bộ đà néo DT-2000 | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo đà DS-2400 composite | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đà DS-2400 composite | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo gỡ bộ tháp đầu trụ ĐT-2800 | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp lại bộ đà tháp đầu trụ ĐT-2800 | 1 | bộ | |
| T | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC BÀU BÀNG - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên không | |||
| 1 | Tháo dây CX-24KV -25mm2 | 0,033 | km | |
| 2 | Căng lại dây CX-24KV -25mm2 | 0,033 | km | |
| 3 | Tháo gỡ sứ đứng 24kV | 111 | bộ | |
| 4 | Lắp lại sứ đứng 24kV | 111 | bộ | |
| 5 | Tháo gỡ sứ treo Polymer 24kV | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp lại sứ treo Polymer 24kV | 9 | bộ | |
| 7 | Tháo gỡ sứ ống chỉ | 127 | cái | |
| 8 | Lắp lại sứ ống chỉ | 127 | cái | |
| 9 | Tháo gỡ khung U + sứ ống chỉ | 22 | cái | |
| 10 | Lắp lại khung U + sứ ống chỉ | 22 | cái | |
| 11 | Tháo gỡ Rack 03 sứ | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp lại Rack 03 sứ | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo gỡ Rack 04 sứ | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp lại Rack 04 sứ | 3 | bộ | |
| 15 | Tháo gỡ kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC | 22 | cái | |
| 16 | Lắp kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC | 22 | cái | |
| 17 | Tháo gỡ hộp Domino 6 cực | 22 | hộp | |
| 18 | Lắp lại hộp Domino 6 cực | 22 | hộp | |
| 19 | Tháo gỡ Hộp điện kế | 24 | hộp | |
| 20 | Lắp lại Hộp điện kế | 24 | hộp | |
| 21 | Cáp quang ( vị trí) | 23 | vị trí | |
| U | PHẦN QUẢN LÝ CỦA ĐIỆN LỰC BÀU BÀNG - PHẦN DI DỜI (THÁO GỠ + LẮP LẠI) - Thiết bị | |||
| 1 | Tháo gỡ LA-18KV-10KA | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp lại LA-18KV-10KA | 9 | bộ | |
| 3 | Tháo gỡ DS 1P-24KV-600A | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp lại DS 1P-24KV-600A | 3 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1919807969E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.383961593E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.563.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.563.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | Giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Đang vận hành tốt | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | Giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Đang vận hành tốt | 1 |
| 3 | Kìm ép thủy lực | Đang vận hành tốt | 3 |
| 4 | Tời, kích kéo dây | Đang vận hành tốt | 10 |
| 5 | Puly đỡ dây | Đang vận hành tốt | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi