Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 14:18:00 đến ngày 2022-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,679,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: các hợp đồng có tổng giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 26 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 26 tỷ VNĐ hoặc 02 hợp đồng (phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét) có tổng giá trị tối thiểu 26 tỷ VNĐ thì được xem là 01 hợp đồng tương tự.Yêu cầu về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm:Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của Nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình có hạng mục mặt đường bê tông nhựa).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng hiện trường (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên; Đã từng Phụ trách ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình có hạng mục mặt đường bê tông nhựa).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Bảo hộ lao động từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường); Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề địnhgiá xây dựng từ Hạng III trởlên còn hiệu lực tính đến thờiđiểm đóng thầuĐã phụ trách công việc khối lượng thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận nghề như: Xây dựng, cốp pha, cốt thép, bê tông, cầu đường, vận hành máy đào, vận hành máy lu, lái ô tô... có tay nghề để thi công công trình này.2/ Có giấy chứng nhận an toàn lao động.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rãi Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 90HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Đầm dùi 1 | |
| - Đặc điểm thiết bị | .5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy phát điện 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường giao thông từ cầu Drai đến đường Tuần tra biên giới tại khu vực Hồ Le (Đoạn Km7+316,41 - Km12+482,07) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 (Nguồn xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cấp III. - Xác nhận của cơ quan thuế đối với hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. SĐT: 02603.506.068 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Chí Bảo , SĐT: 02603.506.068 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường ĐC1 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.553,15 | m3 |
| 2 | Đào nền đường ĐC3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.386,32 | m3 |
| 3 | Đào nền đường ĐC4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.037,75 | m3 |
| 4 | Đào đá nền đường đá C4 bằng bằng máy khoan D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.992,41 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường ĐC1 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,44 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường ĐC3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.745,45 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường ĐC4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.337,54 | m3 |
| 8 | Đào đá khuôn đường đá C4 bằng máy khoan D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,14 | m3 |
| 9 | Đào cấp đường ĐC3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,72 | m3 |
| 10 | Đào rãnh ĐC1 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,09 | m3 |
| 11 | Đào rãnh ĐC3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,35 | m3 |
| 12 | Đào rãnh ĐC4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,53 | m3 |
| 13 | Đào rãnh đá C4 bằng máy khoan D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,87 | m3 |
| 14 | Vét đất hữu cơ ĐC1 + vét bùn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.539,3 | m3 |
| 15 | Cày xới + lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.204,67 | m2 |
| 16 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33.221,77 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41.399,24 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 0,95km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.969,51 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 1,75km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.449,5 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly 0,95km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.796,97 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly 1,75km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,45 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 0,95km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.681,77 | m3 |
| 23 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.918,01 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T, Cly TB 0,95Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.405,32 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T, Cly TB 1,75Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512,69 | m3 |
| B | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.405,5 | m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm Loại II Dmax37,5, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.405,5 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa đường tham bám TC 1l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.370,02 | m2 |
| 4 | Rải thảm BTNC C12,5mm dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.370,02 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.984,09 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN 94,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.984,09 | Tấn |
| C | Mặt đường vuốt nối nút giao | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm Loại II Dmax37,5, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa đường tham bám TC 1 l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,87 | m2 |
| 4 | Rải thảm BTNC C12,5mm dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,87 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN 94,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | Tấn |
| D | Rãnh gia cố tấm BTXM | |||
| 1 | Đào rãnh ĐC3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,72 | m3 |
| 2 | BT đáy rãnh đá 1*2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,81 | m3 |
| 3 | BT tấm đan đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,389 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,3 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | Cái |
| 6 | Vữa XM M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | m3 |
| E | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,68 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 4 | BT chân khay đá 2*4 m150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,08 | m2 |
| 6 | Bê tông ốp mái đá 1*2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,38 | m2 |
| 8 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,06 | m2 |
| 9 | Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m2 |
| F | Công trình phòng hộ (biển báo, cọc tiêu, tường hộ lan, sơn) | |||
| 1 | Biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật KT(70x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 3 | Trụ biển báo ĐK90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,8 | m |
| 4 | Thép neo cột ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,706 | Kg |
| 5 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,392 | m3 |
| 7 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,416 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | Tấn |
| 9 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,806 | m3 |
| 10 | BT cọc tiêu đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,212 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ BT cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,904 | m2 |
| 12 | Sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,563 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | Cái |
| 14 | Đóng cột ống thép bằng búa TrL 1,8T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m |
| 15 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tấm |
| 16 | Tấm sóng giữa (3320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Tấm |
| 17 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tấm |
| 18 | Cột thép (D141,3x2050x4,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cột |
| 19 | Cột thép (D141,3x1856x4,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 20 | Cột thép (D141,3x1646x4,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 21 | Bu lông f19, L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 22 | Bu lông f16, L = 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | Bộ |
| 23 | Mắt phản quang (1,5Tx40x65)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 24 | Bản đệm (70x300x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bản |
| 25 | Lắp đặt tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 26 | Vận chuyển tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 27 | Vạch sơn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,21 | m2 |
| 28 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m2 |
| G | Cống tròn ĐK100cm | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,066 | m3 |
| 2 | Đào hố móng ĐC4 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,321 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,102 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,384 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,651 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,47 | m2 |
| 7 | Bê tông ống cống tròn đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | Tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,602 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống ĐK100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Ống |
| 12 | Bê tông mối nối đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống ĐK100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Ống |
| 14 | Đào hố móng ĐC1 bằng máy (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay (thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,822 | m3 |
| 15 | Đào hố móng ĐC3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,352 | m3 |
| 16 | Đào hố móng ĐC4 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,237 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,884 | m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,047 | m3 |
| 19 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,406 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,432 | m2 |
| 21 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,719 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,152 | m2 |
| 23 | Đào hố móng ĐC3 bằng máy (hố tụ thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,569 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | m3 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 26 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | m3 |
| 27 | Bê tông thân hố thu đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,681 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,116 | m2 |
| 29 | Đào hố móng ĐC1 bằng máy (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,546 | m3 |
| 30 | Đào hố móng ĐC3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,252 | m3 |
| 31 | Đào hố móng ĐC4 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,659 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,031 | m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,649 | m3 |
| 34 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,653 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,48 | m2 |
| 36 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,899 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,94 | m2 |
| H | Cống tròn ĐK150cm | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 bằng máy (thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,913 | m3 |
| 2 | Đào hố móng ĐC4 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,556 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,64 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,657 | m3 |
| 5 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,812 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,22 | m2 |
| 7 | Bê tông ống cống tròn đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,651 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | Tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,896 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083,262 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống ĐK150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Ống |
| 12 | Bê tông mối nối đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống ĐK150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Ống |
| 14 | Đào hố móng ĐC1 bằng máy (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(Thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,529 | m3 |
| 15 | Đào hố móng ĐC3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,924 | m3 |
| 16 | Đào hố móng ĐC4 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,683 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,275 | m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,557 | m3 |
| 19 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,507 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,441 | m2 |
| 21 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,242 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,815 | m2 |
| 23 | Đào hố móng ĐC1 bằng máy (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(Hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,975 | m3 |
| 24 | Đào hố móng ĐC3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,161 | m3 |
| 25 | Đào hố móng ĐC4 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,135 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,872 | m3 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,819 | m3 |
| 28 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,598 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,567 | m2 |
| 30 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,242 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,815 | m2 |
| 32 | Đào thay đất ĐC2 (đào thay đất yếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542,283 | m3 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,292 | m2 |
| 34 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708,019 | m3 |
| I | Cống hộp 200X200cm | |||
| 1 | Đào phá đá hố móng đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m3 |
| 3 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | m2 |
| 5 | Bê tông ống cống hộp đá 1*2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,27 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | Tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,16 | m2 |
| 9 | Bê tông mối nối đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép nối ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 11 | Vữa XM M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 13 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,88 | m2 |
| 14 | Đào phá đá hố móng đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(Thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 16 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,74 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,89 | m2 |
| 18 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,71 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,87 | m2 |
| 20 | Đào phá đá hố móng đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(Hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 22 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả chương V | 39,48 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,93 | m2 |
| 24 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,71 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,87 | m2 |
| 26 | Đào thay đất ĐC2 (đào thay đất yếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,301 | m3 |
| 27 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,16 | m2 |
| 28 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,76 | m3 |
| J | Cống hộp 300X300cm | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M100 (thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hộp đá 1*2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,02 | m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(Thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 7 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,06 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả chương V | 18,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,19 | m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(Hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 12 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,05 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,61 | m2 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,19 | m2 |
| 16 | Đào thay đất ĐC2 (đào thay đất yếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,56 | m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m2 |
| 18 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,02 | m3 |
| K | Cống hộp 2x(300X300)cm | |||
| 1 | Đào phá đá hố móng đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hộp đá 1*2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,27 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống >18 | Mô tả chương V | 1,88 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,89 | m2 |
| 8 | Đào phá đá hố móng đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(Thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,21 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m3 |
| 10 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,99 | m2 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,72 | m2 |
| 14 | Đào phá đá hố móng đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(Hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,93 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m3 |
| 16 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,24 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,15 | m2 |
| 18 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,09 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,72 | m2 |
| 20 | Đào thay đất ĐC2 (đào thay đất yếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,49 | m3 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,8 | m2 |
| 22 | Đắp nền đường K95 | Mô tả chương V | 340,34 | m3 |
| L | Nối cống bản KT(60X60)cm | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 bằng máy (thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 4 | Bê tông móng móng cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m2 |
| 6 | Bê tông thân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 8 | Gia công cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | Tấn |
| 9 | BT đà kiềng đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 11 | BT tấm đan đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 15 | Đào hố móng ĐC3 bằng máy (Tường cánh, sân cống và chân khay(Hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,51 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 18 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 22 | Đào hố móng ĐC3 bằng máy (Hố thu (Thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 25 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 27 | Bê tông thân hố thu đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| M | Cống bản KT(60X60)cm đường giao | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 bằng máy (thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng móng cống đá 2*4 M150 | Mô tả chương V | 6,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 6 | Bê tông thân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 8 | Gia công cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | Tấn |
| 9 | BT đà kiềng đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,13 | m2 |
| 11 | BT tấm đan đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 15 | Đào hố móng ĐC3 bằng máy (Tường cánh, sân cống và chân khay(Thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 18 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 22 | Đào hố móng ĐC3 bằng máy (Tường cánh, sân cống và chân khay(Hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 25 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 27 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| N | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.401,8 | m3 |
| 2 | Đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41.463,285 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: các hợp đồng có tổng giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 26 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 26 tỷ VNĐ hoặc 02 hợp đồng (phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét) có tổng giá trị tối thiểu 26 tỷ VNĐ thì được xem là 01 hợp đồng tương tự.Yêu cầu về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm:Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của Nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình có hạng mục mặt đường bê tông nhựa).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý chất lượng hiện trường (KCS) | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên; Đã từng Phụ trách ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình có hạng mục mặt đường bê tông nhựa).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Bảo hộ lao động từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường); Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 6 | Phụ trách khối lượng thanh quyết toán | 1 | Có trình độ chuyên môn kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề địnhgiá xây dựng từ Hạng III trởlên còn hiệu lực tính đến thờiđiểm đóng thầuĐã phụ trách công việc khối lượng thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân trên công trường | 20 | Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận nghề như: Xây dựng, cốp pha, cốt thép, bê tông, cầu đường, vận hành máy đào, vận hành máy lu, lái ô tô... có tay nghề để thi công công trình này.2/ Có giấy chứng nhận an toàn lao động.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=1.6m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | >=1.2m3 | 2 |
| 3 | Máy đào | >=0.8 m3 | 2 |
| 4 | Máy xúc lật | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy san | 110CV | 2 |
| 6 | Lu rung | ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥16T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ | 10T | 2 |
| 9 | máy ủi | 110CV | 2 |
| 10 | Lu bánh lốp | ≥16T | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước | ≥ 5 m3 | 2 |
| 12 | Ô tô tải | ≥ 10 tấn | 5 |
| 13 | Máy rãi cấp phối đá dăm | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy rãi Bê tông nhựa | ≥130-140CV | 1 |
| 15 | Máy khoan bánh xích | 90HP | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Không yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Máy đầm cóc | 70kg | 2 |
| 19 | Thiết bị nấu nhựa | Không yêu cầu | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 5 |
| 21 | Đầm dùi 1 | .5kw | 5 |
| 22 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 23 | Máy phát điện 3 pha | ≥ 100 KVA | 2 |
| 24 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 3 |
| 25 | Cần trục ô tô | ≥ 5T | 1 |
| 26 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 2 |
| 27 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi