Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670788-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220129813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 14:18:00 đến ngày 2022-07-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,679,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: các hợp đồng có tổng giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 26 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 26 tỷ VNĐ hoặc 02 hợp đồng (phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét) có tổng giá trị tối thiểu 26 tỷ VNĐ thì được xem là 01 hợp đồng tương tự.Yêu cầu về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm:Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình có hạng mục mặt đường bê tông nhựa).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý chất lượng hiện trường (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên; Đã từng Phụ trách ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình có hạng mục mặt đường bê tông nhựa).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Bảo hộ lao động từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường); Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề địnhgiá xây dựng từ Hạng III trởlên còn hiệu lực tính đến thờiđiểm đóng thầuĐã phụ trách công việc khối lượng thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận nghề như: Xây dựng, cốp pha, cốt thép, bê tông, cầu đường, vận hành máy đào, vận hành máy lu, lái ô tô... có tay nghề để thi công công trình này.2/ Có giấy chứng nhận an toàn lao động.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=1.6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=1.2m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
9-máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rãi Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 90HP
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
21-Đầm dùi 1
- Đặc điểm thiết bị .5kw
- Số lượng tối thiểu 5
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy phát điện 3 pha
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
25-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
27-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường giao thông từ cầu Drai đến đường Tuần tra biên giới tại khu vực Hồ Le (Đoạn Km7+316,41 - Km12+482,07)
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 (Nguồn xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. SĐT: 02603.506.068
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC - Dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Kon Tum. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum; phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ia H’Drai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Thanh Khoa. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ia H’Drai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. SĐT: 02603.506.068


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cấp III. - Xác nhận của cơ quan thuế đối với hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. SĐT: 02603.506.068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Chí Bảo , SĐT: 02603.506.068 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường ĐC1 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V10.553,15m3
2Đào nền đường ĐC3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V16.386,32m3
3Đào nền đường ĐC4 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V20.037,75m3
4Đào đá nền đường đá C4 bằng bằng máy khoan D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4.992,41m3
5Đào khuôn đường ĐC1 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V628,44m3
6Đào khuôn đường ĐC3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2.745,45m3
7Đào khuôn đường ĐC4 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2.337,54m3
8Đào đá khuôn đường đá C4 bằng máy khoan D76Mô tả kỹ thuật theo chương V722,14m3
9Đào cấp đường ĐC3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V122,72m3
10Đào rãnh ĐC1 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V584,09m3
11Đào rãnh ĐC3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V931,35m3
12Đào rãnh ĐC4 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V776,53m3
13Đào rãnh đá C4 bằng máy khoan D76Mô tả kỹ thuật theo chương V167,87m3
14Vét đất hữu cơ ĐC1 + vét bùn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V8.539,3m3
15Cày xới + lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V17.204,67m2
16Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V33.221,77m3
17Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly TBMô tả kỹ thuật theo chương V41.399,24m3
18Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 0,95km, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V7.969,51m3
19Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 1,75km, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V12.449,5m3
20Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly 0,95km, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1.796,97m3
21Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly 1,75km, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1.532,45m3
22Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 0,95km, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V2.681,77m3
23Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5.918,01m3
24Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T, Cly TB 0,95KmMô tả kỹ thuật theo chương V4.405,32m3
25Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T, Cly TB 1,75KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.512,69m3
B Mặt đường BTN
1Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.405,5m3
2Lớp móng cấp phối đá dăm Loại II Dmax37,5, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.405,5m3
3T­ưới nhựa đường tham bám TC 1l/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V29.370,02m2
4Rải thảm BTNC C12,5mm dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V29.370,02m2
5Sản xuất bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4.984,09Tấn
6Vận chuyển BTN 94,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V4.984,09Tấn
C Mặt đường vuốt nối nút giao
1Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,73m3
2Lớp móng cấp phối đá dăm Loại II Dmax37,5, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,73m3
3T­ưới nhựa đường tham bám TC 1 l/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,87m2
4Rải thảm BTNC C12,5mm dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,87m2
5Sản xuất bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,61Tấn
6Vận chuyển BTN 94,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,61Tấn
D Rãnh gia cố tấm BTXM
1Đào rãnh ĐC3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V75,72m3
2BT đáy rãnh đá 1*2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,81m3
3BT tấm đan đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,389m3
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V279,3m2
5Lắp đặt tấm đan TLMô tả kỹ thuật theo chương V1.900Cái
6Vữa XM M100 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1,516m3
E Gia cố mái ta luy
1Đào hố móng ĐC3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V121,45m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70KgMô tả kỹ thuật theo chương V56,68m3
3Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
4BT chân khay đá 2*4 m150Mô tả kỹ thuật theo chương V55,52m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V278,08m2
6Bê tông ốp mái đá 1*2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V155,91m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V31,38m2
8Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.559,06m2
9Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
10Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V58m
11Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
F Công trình phòng hộ (biển báo, cọc tiêu, tường hộ lan, sơn)
1Biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
2Biển báo chữ nhật KT(70x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
3Trụ biển báo ĐK90cmMô tả kỹ thuật theo chương V149,8m
4Thép neo cột ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,706Kg
5Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
6Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,392m3
7Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,416m3
8Gia công cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,536Tấn
9Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,806m3
10BT cọc tiêu đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,212m3
11Ván khuôn đổ BT cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V155,904m2
12Sơn 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V94,563m2
13Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V232Cái
14Đóng cột ống thép bằng búa TrL 1,8TMô tả kỹ thuật theo chương V57,2m
15Tấm sóng giữa (2320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Tấm
16Tấm sóng giữa (3320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V38Tấm
17Tấm sóng đầu (700x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Tấm
18Cột thép (D141,3x2050x4,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cột
19Cột thép (D141,3x1856x4,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
20Cột thép (D141,3x1646x4,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
21Bu lông f19, L=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
22Bu lông f16, L = 35mmMô tả kỹ thuật theo chương V440Bộ
23Mắt phản quang (1,5Tx40x65)mmMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
24Bản đệm (70x300x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V44Bản
25Lắp đặt tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V130m
26Vận chuyển tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
27Vạch sơn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V316,21m2
28Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
G Cống tròn ĐK100cm
1Đào hố móng ĐC3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12,066m3
2Đào hố móng ĐC4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V15,321m3
3Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70KgMô tả kỹ thuật theo chương V182,102m3
4Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,384m3
5Bê tông móng cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,651m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V65,47m2
7Bê tông ống cống tròn đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,08m3
8Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,53Tấn
9Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,734Tấn
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V421,602m2
11Lắp đặt ống cống ĐK100cmMô tả kỹ thuật theo chương V61Ống
12Bê tông mối nối đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
13Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống ĐK100Mô tả kỹ thuật theo chương V61Ống
14Đào hố móng ĐC1 bằng máy (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay (thượng lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,822m3
15Đào hố móng ĐC3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12,352m3
16Đào hố móng ĐC4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V28,237m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70KgMô tả kỹ thuật theo chương V23,884m3
18Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,047m3
19Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,406m3
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V62,432m2
21Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,719m3
22Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V39,152m2
23Đào hố móng ĐC3 bằng máy (hố tụ thượng lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,569m3
24Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70KgMô tả kỹ thuật theo chương V7,308m3
25Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
26Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,702m3
27Bê tông thân hố thu đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,681m3
28Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V23,116m2
29Đào hố móng ĐC1 bằng máy (T­ường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(hạ lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,546m3
30Đào hố móng ĐC3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V15,252m3
31Đào hố móng ĐC4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V42,659m3
32Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70KgMô tả kỹ thuật theo chương V33,031m3
33Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,649m3
34Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,653m3
35Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V119,48m2
36Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,899m3
37Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V48,94m2
H Cống tròn ĐK150cm
1Đào hố móng ĐC3 bằng máy (thân cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,913m3
2Đào hố móng ĐC4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V42,556m3
3Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70KgMô tả kỹ thuật theo chương V242,64m3
4Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V59,657m3
5Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V47,812m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V75,22m2
7Bê tông ống cống tròn đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V80,651m3
8Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302Tấn
9Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V7,896Tấn
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.083,262m2
11Lắp đặt ống cống ĐK150cmMô tả kỹ thuật theo chương V104Ống
12Bê tông mối nối đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,976m3
13Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống ĐK150Mô tả kỹ thuật theo chương V75Ống
14Đào hố móng ĐC1 bằng máy (T­ường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(Thượng lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,529m3
15Đào hố móng ĐC3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V38,924m3
16Đào hố móng ĐC4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21,683m3
17Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70KgMô tả kỹ thuật theo chương V27,275m3
18Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,557m3
19Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V86,507m3
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V179,441m2
21Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,242m3
22Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V165,815m2
23Đào hố móng ĐC1 bằng máy (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(Hạ lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,975m3
24Đào hố móng ĐC3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V28,161m3
25Đào hố móng ĐC4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V17,135m3
26Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70KgMô tả kỹ thuật theo chương V27,872m3
27Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,819m3
28Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V104,598m3
29Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V247,567m2
30Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,242m3
31Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V165,815m2
32Đào thay đất ĐC2 (đào thay đất yếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.542,283m3
33Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V947,292m2
34Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.708,019m3
I Cống hộp 200X200cm
1Đào phá đá hố móng đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (thân cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,07m3
2Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,53m3
3Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,58m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,66m2
5Bê tông ống cống hộp đá 1*2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V40,27m3
6Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24Tấn
7Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63Tấn
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V248,16m2
9Bê tông mối nối đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
10Gia công cốt thép nối ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05Tấn
11Vữa XM M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
12Bao tải tẩm nhựa đường mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V39,84m2
13Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V170,88m2
14Đào phá đá hố móng đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(Thượng lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,44m3
15Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
16Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,74m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V64,89m2
18Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,71m3
19Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V52,87m2
20Đào phá đá hố móng đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(Hạ lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,09m3
21Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
22Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả chương V39,48m3
23Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V73,93m2
24Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,71m3
25Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V52,87m2
26Đào thay đất ĐC2 (đào thay đất yếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V444,301m3
27Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V272,16m2
28Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V261,76m3
J Cống hộp 300X300cm
1Bê tông móng đá 1x2 M100 (thân cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
2Bê tông ống cống hộp đá 1*2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V34,24m3
3Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
4Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91Tấn
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V261,02m2
6Làm lớp đá đệm móng (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(Thượng lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
7Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,54m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V43,06m2
9Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150Mô tả chương V18,48m3
10Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V48,19m2
11Làm lớp đá đệm móng (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(Hạ lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
12Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,05m3
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V48,61m2
14Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
15Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V48,19m2
16Đào thay đất ĐC2 (đào thay đất yếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V880,56m3
17Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V540m2
18Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V529,02m3
K Cống hộp 2x(300X300)cm
1Đào phá đá hố móng đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (thân cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
2Bê tông móng đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,85m3
3Bê tông ống cống hộp đá 1*2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V143,27m3
4Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13Tấn
5Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8Tấn
6Cốt thép ống cống >18Mô tả chương V1,88Tấn
7Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V736,89m2
8Đào phá đá hố móng đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(Thượng lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,21m3
9Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,88m3
10Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V78,22m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V140,99m2
12Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,09m3
13Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V103,72m2
14Đào phá đá hố móng đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay(Hạ lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,93m3
15Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,88m3
16Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V80,24m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V149,15m2
18Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,09m3
19Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V103,72m2
20Đào thay đất ĐC2 (đào thay đất yếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V431,49m3
21Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V254,8m2
22Đắp nền đường K95Mô tả chương V340,34m3
L Nối cống bản KT(60X60)cm
1Đào hố móng ĐC3 bằng máy (thân cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,07m3
2Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
4Bê tông móng móng cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,54m2
6Bê tông thân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
7Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,54m2
8Gia công cốt thép đà kiềng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16Tấn
9BT đà kiềng đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
10Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V18,27m2
11BT tấm đan đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
12Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,37Tấn
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,91m2
14Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
15Đào hố móng ĐC3 bằng máy (Tường cánh, sân cống và chân khay(Hạ lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,51m3
16Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V7,76m3
17Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
18Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
19Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m2
20Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
21Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
22Đào hố móng ĐC3 bằng máy (Hố thu (Thượng lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,85m3
23Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
24Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
25Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
26Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
27Bê tông thân hố thu đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
28Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V9,35m2
M Cống bản KT(60X60)cm đường giao
1Đào hố móng ĐC3 bằng máy (thân cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,54m3
2Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
4Bê tông móng móng cống đá 2*4 M150Mô tả chương V6,48m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
6Bê tông thân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
7Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
8Gia công cốt thép đà kiềng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,22Tấn
9BT đà kiềng đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
10Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V22,13m2
11BT tấm đan đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
12Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,53Tấn
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12,56m2
14Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
15Đào hố móng ĐC3 bằng máy (Tường cánh, sân cống và chân khay(Thượng lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87m3
16Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
17Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
18Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
19Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
20Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
21Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m2
22Đào hố móng ĐC3 bằng máy (Tường cánh, sân cống và chân khay(Hạ lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87m3
23Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
24Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
25Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
26Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
27Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
28Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m2
N PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V32.401,8m3
2Đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V41.463,285m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: các hợp đồng có tổng giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 26 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 26 tỷ VNĐ hoặc 02 hợp đồng (phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét) có tổng giá trị tối thiểu 26 tỷ VNĐ thì được xem là 01 hợp đồng tương tự.Yêu cầu về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm:Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình có hạng mục mặt đường bê tông nhựa).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.55
2 Quản lý chất lượng hiện trường (KCS) 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên; Đã từng Phụ trách ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình có hạng mục mặt đường bê tông nhựa).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.55
3 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn ngành Bảo hộ lao động từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.55
5 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường); Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.55
6 Phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 Có trình độ chuyên môn kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề địnhgiá xây dựng từ Hạng III trởlên còn hiệu lực tính đến thờiđiểm đóng thầuĐã phụ trách công việc khối lượng thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.55
7 Công nhân trên công trường 20 Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận nghề như: Xây dựng, cốp pha, cốt thép, bê tông, cầu đường, vận hành máy đào, vận hành máy lu, lái ô tô... có tay nghề để thi công công trình này.2/ Có giấy chứng nhận an toàn lao động.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=1.6m31
2 Máy đào >=1.2m32
3 Máy đào >=0.8 m32
4 Máy xúc lật Không yêu cầu2
5 Máy san 110CV2
6 Lu rung ≥ 25 tấn1
7 Máy lu bánh thép ≥16T1
8 Máy lu bánh thép ≥ 10T2
9 máy ủi 110CV2
10 Lu bánh lốp ≥16T2
11 Ô tô tưới nước ≥ 5 m32
12 Ô tô tải ≥ 10 tấn5
13 Máy rãi cấp phối đá dăm Không yêu cầu1
14 Máy rãi Bê tông nhựa ≥130-140CV1
15 Máy khoan bánh xích 90HP1
16 Máy phun nhựa đường Không yêu cầu1
17 Máy nén khí Không yêu cầu2
18 Máy đầm cóc 70kg2
19 Thiết bị nấu nhựa Không yêu cầu1
20 Máy trộn bê tông ≥ 250L5
21 Đầm dùi 1 .5kw5
22 Máy hàn 23KW2
23 Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA2
24 Máy cắt uốn thép 5KW3
25 Cần trục ô tô ≥ 5T1
26 Máy thủy bình Không yêu cầu2
27 Phòng thí nghiệm hiện trường Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->