Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675069-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220332626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 13:59:00 đến ngày 2022-07-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,044,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp các hợp đồng tương tự của Nhà thầu đề xuất không đầy đủ các hạng mục công việc với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này được cộng các hạng mục tương tự thành Hợp đồng tương tự hoàn chỉnh(đảm bảo về quy mô, tính chất và độ phức tạp).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 02 người;- Kỹ sư trắc đạc: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Điện: 01 người;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách, kích thước, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách, kích thước, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm hút nước
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước, chống bụi
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng, lắp cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải sơn
- Đặc điểm thiết bị Rải sơn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vệ sinh mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị công trình
Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên và UBND huyện. Địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế BVTC – Dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Thiên Long. Địa chỉ: số 117 đường Nguyễn Khuyến, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn Thẩm tra Hồ sơ thiết kế BVTC – Dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang và Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên . + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên và UBND huyện. Địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không Yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên và UBND huyện. Địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317. - Phòng TC-KH huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất đất cấp I (tận dụng san nền)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT380,2959100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT216,26m3
3Đào nền đường đất cấp II (tận dụng san nền)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,1745100m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,8407100m
5Rải vải địa kỹ thuật ART12 làm nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT264,9022100m2
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT220,127100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT414,1951100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT174,8405100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71,8967100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,7506100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT125,123100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,7506100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,7506100m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT133,8735100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,744100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,3859100m3
C VỈA HÈ, RÃNH BIÊN
1Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT 26x23x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.886,29m
2Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa KT 26x23x50cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT420,34m
3Bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT102,51m3
4Ván khuôn móng bó vỉaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,6133100m2
5Bê tông nền, đá 1x2 mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,44m3
6Bê tông nền, đá 1x2 mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT106,75m3
7Lát vỉa hè bằng gạch xi măng Tezzaro KT40x40x3cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.067,54m2
D BÃI ĐỖ XE
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 hàm lượng nhựa 4.5%,
chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,7136100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,7136100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,307100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,1784100m3
5Đắp đất nền đường, bãi đỗ xe độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,3568100m3
6Bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,12m3
7Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3052100m2
8Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,57m3
9Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT128,16m2
10Bê tông nền, đá 1x2 mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,41m3
11Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5871100m
E TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT507,49m2
2Sơn kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,25m2
3Biển báo tam giác A= 700 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
4Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m
5Đào móng công trình chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0039100m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,02100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,25m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0013100m3
F CÂY XANH
1Cây bàng đài loan, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63cây
2Cây lộc vừng, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80cây
3Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96cây
4Cây sao đen, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cây
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,37m3
6Ván khuôn thép móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6068100m2
7Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,67m3
G HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp đất san nền lô cây xanh, không yêu cầu độ chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,9607100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT510,8744100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100,2881100m3
4Đào san đất cấp I (tận dụng san nền)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,9418100m3
5Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp san nền K85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.451,04m3
6Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp san nền K95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11.332,56m3
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
2Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
3Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
4Lắp bích thép rỗng, đường kính D100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
5Lắp đặt van ty cổng chìm tay quay (bao gồm nắp chụp), đường kính van 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,18m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,41m3
3Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4496100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,88m3
5Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT249,97m3
6Ván khuôn hố gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,3868100m2
7Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,6346tấn
8Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT118,84m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT540,19m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT322cấu kiện
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,76m3
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0836100m2
13Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7437tấn
14Lắp đặt nắp bể bằng tấm Composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
15Đào móng chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,7702100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,5032100m3
J CỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống cống bê tông dài 2m, đường kính D300mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86đoạn ống
2Lắp đặt ống cống bê tông dài 2m, đường kính D300mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT242đoạn ống
3Lắp đặt ống cống bê tông dài 2m, đường kính D400mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT273đoạn ống
4Lắp đặt ống cống bê tông dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37đoạn ống
5Lắp đặt ống cống bê tông dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT357đoạn ống
6Lắp đặt ống cống bê tông dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5đoạn ống
7Lắp đặt ống cống bê tông ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52đoạn ống
8Lắp đặt ống cống bê tông dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20đoạn ống
9Lắp đặt ống cống bê tông dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT124đoạn ống
10Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1200x1200mm, tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18đoạn cống
11Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1200x1200mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42đoạn cống
12Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1600x1600mm, tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21đoạn cống
13Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1600x1600mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT336đoạn cống
14Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48đoạn cống
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT656cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT545cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT787cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114cái
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT289cái
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT328mối nối
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT273mối nối
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT394mối nối
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57mối nối
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT144mối nối
25Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1200x1200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60mối nối
26Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1600x1600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT357mối nối
27Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48mối nối
28Thi công lớp đá đệm móng, đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT297,37m3
29Đào móng chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,4411100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,951100m3
K RÃNH XÂY
1Đá đệm móng, đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT134,85m3
2Bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT202,28m3
3Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0082100m2
4Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT402,85m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.831,13m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.004cấu kiện
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100,65m3
8Ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0186100m2
9Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,51tấn
10Đào móng chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,8824100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,6614100m3
L RÃNH XÔNG, MÁNG THU NƯỚC, HỐ THU
1Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,21m3
2Ván khuôn máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2261100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1717tấn
4Bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,45m3
5Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0254100m2
6Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,29m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,85m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cấu kiện
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,71m3
10Ván khuôn khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0394100m2
11Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0728tấn
12Bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,6m3
13Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5746100m2
14Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,2m3
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3157tấn
16Ván khuôn hố thuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,8403100m2
17Đào móng chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6172100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,8034100m3
19Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT147cái
M CỬA XẢ
1Đá dăm đệm móng, đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,51m3
2Bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100,8m3
3Bê tông tường chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,09m3
4Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,84m3
5Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4539100m2
6Ván khuôn tường, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,968100m2
7Gia công lưới chắn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0183tấn
8Lắp dựng lưới chắn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2m2
9Sản xuất cửa van phẳngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,189tấn
10Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,189tấn
11Máy đóng mở cửa van V0, sức nâng 0,5 tấn, kiểu truyền động quay tay (không bệ máy)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
N BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,7971100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6896100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,3m3
4Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0609100m2
5Bê tông móng, chiều rộng>250 cm, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,1m3
6Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1803100m2
7Bê tông tường, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,48m3
8Ván khuôn tường bể lắngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,635100m2
9Bê tông bản nắp bể lắng, cổ bể lắng, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,22m3
10Ván khuôn bản nắp bể lắng, cổ bể lắngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2963100m2
11Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2969tấn
12Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5139tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8933tấn
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1779tấn
15Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8887tấn
16Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép > 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2731tấn
17Bê tông cổ bể lắng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,94m3
18Ván khuôn cổ bể lắngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6352100m2
19Cốt thép cổ bể, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3366tấn
20Cốt thép thang lên xuống, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0976tấn
21Băng cản nước Waterstop PVC V25 (Sika waterbar V25 M)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,5m
22Sơn chống gỉ bậc lên xuống, sơn 3 lớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,66m2
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,25m3
24Lắp đặt nắp bể bằng tấm Composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12.5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
25Quét dung dịch chống thấm bể bằng Sikatop 107, quét 3 lớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT336,6m2
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,17100m
27Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng màng keo, đường kính cút 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
28Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng màng keo, đường kính tê 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
29Cây nhội, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=2.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44cây
30Bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,56m3
31Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0098100m2
32Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,99m3
33Ván khuôn hố vanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2492100m2
34Cốt thép hố van, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2214tấn
35Lắp đặt nắp bể bằng tấm Composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12.5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
36Lắp đặt máy bơm nước thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2máy
37Bơm chìm nước thải cánh hở hoặc bán hở. Công suất: 0.4Kw/220V; Lưu lượng: 0.263m3/phút; Cột áp: 9mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2máy
38Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16100m
39Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
40Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
41Lắp đặt van mặt bích, Van một chiều BB D150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
42Lắp đặt van mặt bích, Van hai chiều BB D150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
43Lắp đặt mối nối mềm EB đường kính 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
44Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
45Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
46Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75m
48Lắp đặt ống nhựa miệng gân xoắn D50/40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,75100m
49Bộ phao cảm biến bơm nước thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
50Bộ xích nâng bơm mạ kẽm 1TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
51Tủ điều khiển 2 máy bơm nước, kích thước tủ 1200x600x350mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
O ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV VỀ TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,428100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1093100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2202100m3
4Mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
5Bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,028m3
6Ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1028100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,632m3
8Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1034tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1361 cấu kiện
10Mua và lắp đặt ống HDPE D130/110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,68100m
11Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68md
12Rải băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,34100m2
13Mua cáp ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT277m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,77100m
15Mua đầu cáp T - Plug 3x95mm2- 24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Bộ
16Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1sợi
P XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3102100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,144100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,47m3
4Mua lưới mắt cáo InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12m2
5Bu lông M18x350mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,232100m3
7Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,21100m
8Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T10C-2,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT203,49kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110 cọc
10Rải dây thép địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,0610 m
11Mua dây cáp Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m
12Mua đầu cốt đồng M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2đầu
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,210 đầu cốt
14Biển báo tên trạm biến ápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
15Biển báo nguy hiểm trạm biến ápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
16Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2máy
17Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
18Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
21Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
22Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
23Thí nghiệm chống sét van điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
24Thí nghiệm Ampemet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
25Thí nghiệm Vonmet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1sợi
27Thí nghiệm biến dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
28Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
Q ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,051100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9032100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,921m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,7m2
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2102tấn
6Mua khung tủ công tơ chôn M16x550mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
7Thép mạ kẽm làm giá đỡ tủ công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,92kg
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,112100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5971100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0962100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,9109100m3
12Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1245100m3
13Mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT89cái
14Bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,56m3
15Mua và lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,77100m
16Mua và lắp đặt ống HDPE D130/110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,03100m
17Mua và lắp đặt ống HDPE D110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,27100m
18Mua và lắp đặt ống HDPE D90/70mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,96100m
19Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,87100m
20Đầu bịt nhựa D40/30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT146cái
21Đánh số cột (công tơ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,810 cột
22Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.097m
23Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,485100m2
24Mua gạch bê tông không nungQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18.873viên
25Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,8731000v
26Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT181 tủ
27Tủ công tơ 150A (200A) chứa 8 đến 10 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700x450 (Rộng x cao x sâu)(bao gồm các phụ kiện đồng bộ):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18tủ
28Tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT843,84kg
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,210 cọc
30Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1834100kg
31Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x120)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT588m
32Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,88100m
33Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.131m
34Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,31100m
35Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT363m
36Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,63100m
37Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT234m
38Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT458m
39Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,92100m
40Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x150+1x120-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
41Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
42Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
43Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế -3x70+1x50-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
44Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế - 3x50+1x25-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20bộ
45Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 đầu cáp (3 pha)
46Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT201 đầu cáp (3 pha)
47Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT281 đầu cáp (3 pha)
48Mua đầu cosse M150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14đầu
49Mua đầu cosse M120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46đầu
50Mua đầu cosse M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32đầu
51Mua đầu cosse M70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36đầu
52Mua đầu cosse M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46đầu
53Mua đầu cosse M35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12đầu
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,410 đầu cốt
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,610 đầu cốt
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,210 đầu cốt
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,610 đầu cốt
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,810 đầu cốt
59Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT181 vị trí
60Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6sợi
R HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3496100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,712100m2
3Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3496m3
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6547tấn
5Mua khung móng cột thép M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52bộ
6Mua ống nhựa PVC D60 (D63)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT104m
7Đào móng rãnh cáp, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,18100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2227100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1498100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4769100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1785100m3
12Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT104mốc
13Bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,416m3
14Mua và lắp đặt ống UPVC D90 dày 5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,79100m
15Mua và lắp đặt ống HDPE D65/50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,32100m
16Lắp dựng cột đèn chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52cột
17Mua cột đèn bát giác cao 6m dày 3.5mm mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49cột
18Mua cột đèn bát giác cao 8m dày 4mm mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cột
19Mua và lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52cần đèn
20Mua và lắp đặt bóng đèn LED 100WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49bộ
21Mua và lắp đặt bóng đèn LED 120WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
22Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,74100m
23Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT104đầu cáp
24Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52cái
25Lắp cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52cửa
26Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52bảng
27Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5210 cột
28Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x16)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
29Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.030m
30Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x10)mm2 nối tiếp địa liên hoànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.030m
31Rải cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,8100m
32Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.045md
33Chôn băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,225100m2
34Mua gạch BTKN báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9.405viên
35Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,4051000v
36Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.479,76kg
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m, tiếp địa T1C 2,5 đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,510 cọc
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m, tiếp địa T4C 1,5 đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,210 cọc
39Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4137100kg
40Mua đầu cốt đồng M35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
41Mua đầu cốt đồng M16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT308cái
42Mua đầu cốt đồng M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT102cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4110 đầu cốt
45Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT531 vị trí
46Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5sợi
S THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1005100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9139m3
3Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2441100m2
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7589m3
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2416tấn
6Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2416tấn
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2245m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,344m2
9Nắp Ganivo composite ép nóng kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70bộ
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6008100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,467m3
12Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4389100m2
13Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2923m3
14Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8818tấn
15Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8818tấn
16Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,5471m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT102,2689m2
18Ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0928100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0928m3
20Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1368tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT241 cấu kiện
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1561100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,609100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2958100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1868100m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6555100m3
27Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1478100m3
28Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT97mốc
29Bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,388m3
30Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.683,2m
31Rải băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,7328100m2
32Mua và lắp đặt ống nhựa UPVC D110 dày 5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,716100m
33Mua và lắp đặt ống nhựa UPVC D60 dày 3.6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,32100m
34Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,71100m
35Bịt đầu ống HDPE D40/30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT97cái
T PHẦN THIẾT BỊ
1Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng) gồm 4 ngăn (2 CDPĐ 630A+02 máy cắt), 02 MBA 630KVA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 02 tủ hạ thế, 01 tủ liên lạc, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp các hợp đồng tương tự của Nhà thầu đề xuất không đầy đủ các hạng mục công việc với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này được cộng các hạng mục tương tự thành Hợp đồng tương tự hoàn chỉnh(đảm bảo về quy mô, tính chất và độ phức tạp).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 5 yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 02 người;- Kỹ sư trắc đạc: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Điện: 01 người;31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế thủy lợi31
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên.31
5 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 4 - 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông3
2 Đầm dùi Đầm bê tông3
3 Máy cắt uốn cắt thép Cắt uốn thép3
4 Máy hàn Hàn điện2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa xi măng2
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư2
8 Máy ủi San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng4
9 Máy san San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng1
10 Đầm cóc Đầm đất3
11 Máy toàn đạc Đo khoảng cách, kích thước, cao độ1
12 Máy thủy bình Đo khoảng cách, kích thước, cao độ1
13 Máy bơm nước Bơm hút nước2
14 Máy phát điện Phát điện dự phòng2
15 Máy đào Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng4
16 Máy lu Lu đầm đất5
17 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa2
18 Ô tô tưới nước Tưới nước, chống bụi1
19 Cẩu tự hành Cẩu hàng, lắp cấu kiện1
20 Máy nấu sơn Nấu sơn1
21 Máy rải sơn Rải sơn1
22 Máy nén khí Vệ sinh mặt đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->