Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669404-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220626456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 08:51:00 đến ngày 2022-07-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,808,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình Dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cọc bê tông cốt thép; thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình; thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 32.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 32.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2017; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000VNĐ.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự như sau:+ Về thời gian: Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2017; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng có các nội dung công việc tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu đang xét (Tổng các hợp đồng của cả liên danh phải bao gồm đầy đủ các nội dung công việc tương tự theo yêu cầu như đối với Nhà thầu độc lập);+ Về giá trị: Hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lự. Đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý lắp đặt điện và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó: 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Mỹ thuật công nghiệp - Nội thất; 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt, lạnh. Đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị công trình
Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và Nhà văn hóa xã Xuân Dục
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng , địa chỉ: Số 119 Đ. Hải Thượng Lãn Ông, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Dục (Đại diện là Công ty TNHH tư vấn và xây dung Thai Hưng). Địa chỉ: Xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú - Xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng , địa chỉ: Số 119 Đ. Hải Thượng Lãn Ông, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Dục (Đại diện là Công ty TNHH tư vấn và xây dung Thai Hưng). Địa chỉ: Xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Dục (Đại diện là Công ty TNHH tư vấn và xây dung Thai Hưng). Địa chỉ: Xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Dục (Địa chỉ: Xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Xuân Dục (Địa chỉ: Xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Xuân Dục (Địa chỉ: Xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc BTCT:
1Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc đúc sẵn32,106100m2
2Cốt thép cọc, d 13,609tấn
3Cốt thép cọc, d 1,264tấn
4Cốt thép cọc, d >18mm54,01tấn
5SX bản mã đầu cọc, KL 11,475tấn
6Cung cấp, lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện11,475tấn
7Bê tông cọc đúc sẵn, M350, đá 1x2, PCB40485,585m3
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I53,878100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm6321 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại5,904m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 0,059100m3
B Phần móng:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II296m3
2Ván khuôn đài cọc2,611100m2
3Ván khuôn dầm móng6,988100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3037,29m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm3,276tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,537tấn
7Cốt thép móng, ĐK >18mm11,16tấn
8Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB40168,46m3
9Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật1,939100m2
10Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm0,441tấn
11Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm1,445tấn
12Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm5,364tấn
13Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB408,771m3
14Bê tông ccổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB405,882m3
15Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, VXM75, PCB30257,76m3
16Ván khuôn giằng móng3,014100m2
17Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,754tấn
18Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm2,961tấn
19Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4032,921m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)1,088100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9024,552100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)1,872100m3
23Đào móng , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II45,71m3
24Ván khuôn móng0,097100m2
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,814m3
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB302,88m3
27Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,336tấn
28Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,155tấn
29Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, VXM75, PCB307,116m3
30Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,066100m2
31Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB302m3
32Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,123tấn
33Trát tường trong dày 2cm, VXM75, PCB3043,9m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB3013,924m2
35Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg b101cấu kiện
C Phần kết cấu:
1Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m15,656100m2
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,47tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m16,168tấn
4Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m8,171tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB4072,856m3
6Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB4044,138m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m15,618100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,058tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m8,664tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m15,497tấn
11Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m42,501tấn
12Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m23,294tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB40881,587m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m25,288100m2
15Hộp H16cm, kt 52x52cm (giá bao gồm hộp và nắp đậy)2.228cái
16Hộp H14cm, kt 52x52xm (giá bao gồm hộp và nắp đậy)2.202cái
17Thanh nối giữa các hộp6.408cái
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng6,78100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,586tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,692tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4063,332m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,37100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB301,715m3
24Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung1.060,508m2
D Phần xây+hoàn thiện:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, VXM75, PCB30767,359m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, VXM75, PCB309,369m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75, PCB3044,122m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75, XM PCB301.150,035m2
5Ốp tường bằng gạch thẻ inax-255/PPC (hoặc tương đương)1.237,374m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75, XM PCB303.766,325m2
7Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75, PCB30353,878m2
8Trát trần, VXM75, PCB301.795,946m2
9Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75, PCB30343,909m2
10Trát gờ chỉ, VXM75, PCB30108,28m
11Biểu tượng Quốc huy gắn ở mặt tiền trụ sở: nền bằng Alu bọc ngoài khung thép hộp mạ kẽm, kích thước 1,6x1,6m; phía ngoài gắn Quốc huy bằng đồng lá dập nổi, sơn nhữ màu vàng - đỏ đường kính D=1,2m1cấu kiện
12Đắp tranh nghệ thuật bằng xi măng cát bức tường phía trên cửa chính nhà văn hóa, kích thước DxR = 12,84 x 5,44m (sơn nhũ hoàn thiện, bao gồm cả đắp khung tranh)69,85m2
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm4,039tấn
14Gia công xà gồ thép0,387tấn
15Lắp dựng xà gồ thép4,426tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m6,914tấn
17Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m2,871tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m9,785tấn
19Bu lông M24120cái
20Bu lông M22156cái
21Sơn chống gỉ các mối hàn, mối liên kết26,2451m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ295,8621m2
23Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0,45mm, tôn chống cháy5,005100m2
24Tôn úp nóc chống cháy dày 0,45mm28,5md
25Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng1.188,395m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB301.188,395m2
27Bê tông bọt siêu nhẹ dày trung bình 12cm đánh dốc66,792m3
28Lợp mái sảnh bằng tấm nhựa thông minh Poly đặc VinaHome dày 6mm khổ rộng 2,1m1,112100m2
29Nẹp nhôm chữ T (kt 6mx45mm) -nối tấm126,9md
30Ván khuôn dầm chiếu nghỉ0,234100m2
31Bê tông dầm chiếu nghỉ, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB401,661m3
32Ván khuôn cầu thang thường0,795100m2
33Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,256tấn
34Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,325tấn
35Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB407,82m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM75, PCB30102,9m2
37Xây bậc thang bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75, PCB303,604m3
38Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite Bình Định màu đỏ rubi, VXM75, PCB3059,564m2
39Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu vàng Bình Định, VXM75, PCB3046,111m2
40Trụ Inox và quả cầu thép inox cao 1,11m, đướng kính D126,8x3 và quả cầu gắn đỉnh trụ đường kính D=114, dày 2mm2trụ
41Gia công lan can thép mạ kẽm0,165tấn
42Sơn tĩnh điện cho lan can, sơn sần màu đen ánh đồng165kg
43Gia công lan can bằng inox 3040,894tấn
44SX lan can kính cường lực dày 12mm15,194m2
45Chân inox kẹp kính hộp kt 20x40x220mm11cái
46Ốc vít giữ kính inox42con
47Lắp dựng lan can sắt111,326m2
48Đĩa úp thép D150 (trụ thang)2cái
49Đĩa úp thép D9022cái
50Đĩa úp thép D60 (liên kết với mặt bậc thang)136cái
51Đĩa úp D504cái
52Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm0,09100m
53Thi công trần Aluminium Pet 5mmx0,18mm màu ghi sáng86,709m2
54Thi công trần nhôm tấm Clip-in 600x600mm dày 0,8mm (tương đương tấm trần Austrong)43,2m2
55Thanh nhôm V nẹp góc trần kt 20x20mm94,24m
56Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao350,184m2
57Bả trần thạch cao350,184m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton)350,184m2
59Trát lót tường trong, dày 1,0cm, VXM75, XM PCB30448,022m2
60Đóng nẹp chân tường bằng gỗ nhựa, kích thước 115x15mm (ốp nổi so với tường 15mm)208,968m
61Ốp tường bằng lam gỗ nhựa 3 sóng kt bản 15x210mm (tương đương gỗ nhựa loại 3 sóng thấp Việt Pháp mã W02F002)181,816m2
62Ốp tường bằng tấm nhựa PVC vân đá dày 4,8mm244,884m2
63Ốp gỗ MDF dày 12mm, mặt phủ Melamine khung biển hiệu (bao gồm cả phụ kiện)8,458m2
64Ốp gương gắn tường kt 1,44*2,4m9,504m2
65Kính cường lực dày 10mm, màu đen chấm nhũ vàng kt 3,2x1,05m3,36m2
66Họa tiết hoa văn trống đồng bằng Alu vàng gương D=1200mm theo mẫu chung1cấu kiện
67Gắn chữ 'NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' - chữ cốt bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu đỏ dày 3mm, cao 220 ở Phòng một cửa31chữ
68Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ cốt bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu đỏ dày 3mm, cao 400 ở miệng sân khấu nhà văn hóa34chữ
69Gắn chữ 'ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN DỤC' - chữ cốt bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu đỏ dày 3mm, cao 180mm- ở phòng một cửa21chữ
70Gắn chữ 'BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ MỘT CỬA' - chữ cốt bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu đỏ dày 3mm, cao 150mm- ở phòng một cửa31chữ
71Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' và chữ ' ĐẢNG ỦY -HĐND -UBND XÃ XUÂN DỤC' - chữ cốt bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu đỏ dày 3mm, cao 180mm- ở phòng họp chung57chữ
72Gắn chữ 'NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' ' XÃ XUÂN DỤC' - chữ cốt bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu đỏ dày 3mm, cao 180mm- ở phòng họp trực tuyến40chữ
73Biểu tượng hoa sen bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu vàng gương gắn 2 bên chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" ở phòng một cửa, cao 220mm, rộng 380mm2ck
74Biểu tượng hoa sen bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu vàng gương gắn 2 bên biểu hiệu sân khấu, cao 400mm, rộng 600mm2ck
75Biểu tượng hoa sen bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu vàng gương gắn 2 bên chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" ở phòng họp chung, cao 180mm, rộng 300mm2ck
76Biểu tượng hoa sen bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu vàng gương gắn 2 bên chữ "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam" ở phòng họp trực tuyến, cao 180mm, rộng 300mm2ck
77Biểu tượng Quốc huy bằng đồng lá dập nổi sơn nhũ theo mẫu chung, đường kính D=600mm1ct
78Biểu tượng Búa liềm và Cờ đỏ sao vàng 30mm, cốt bằng Mika, mặt dán Alu vàng gương D=400mm (theo mẫu chung)2ct
79Thi công trần thả bằng thạch cao kt 60x60cm+khung xương163,537m2
80Thi công trần gỗ nhựa 3 sóng kt bản 15x210mm (tương đương gỗ nhựa loại 3 sóng thấp Việt Pháp mã W02F002)+khung xương900,747m2
81Nẹp góc trần bằng gỗ nhựa kt 20x20mm624,38m
82Thi công trần nhôm C300 dày 0,9mm đục lỗ tiêu âm (tương đương tấm trần Austrong)361,738m2
83Thanh nhôm V góc trần kt 20x20mm72,32m
84Trát lót tường trong, dày 1,0cm, VXM75, XM PCB30536,613m2
85Ốp tường bằng gỗ tiêu âm dày 12mm mặt phủ Melamine vân sồi561,607m2
86Gia công hệ khung xương thép mạ kẽm 25x25x1,5mm ô 600x600mm TB 2,1195kg/m2 - tương đương 1,8md khung/m21,19tấn
87Lắp dựng khung xương thép1,19tấn
88Đóng nẹp chân tường bằng gỗ nhựa, kích thước 115x15mm (ốp nổi so với tường 15mm)68,72m
89Ốp tấm Alumininum dày 3mm khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa xung quanh)8,666m2
90Gia công hệ khung dàn sân khấu, dàn công tác bằng thép hộp mạ kẽm kết hợp thép hình8,166tấn
91Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn8,166tấn
92Bu lông M20148cái
93Sơn chống gỉ các mối hàn, mối liên kết (tính bằng 10%KL) cho thép hộp mạ kẽm28,6331m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cho các kết cấu thép hình)95,6781m2
95Trát tường trong, dày 1,0cm, VXM75, XM PCB3026,9m2
96Ốp trụ cột bằng gỗ MDF dày 12mm mặt phủ Melamine26,9m2
97SX vách ngăn bằng tấm thép hộp mạ kẽm kt 40x60x1,2 (tb 2,5kg/m2)0,133tấn
98Trụ thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm làm xương0,213tấn
99Sơn chống gỉ các mối hàn, mối liên kết (tính bằng 10%KL)2,2651m2
100Ốp cột bằng tấm Alu dày 5mm màu vân gỗ76,648m2
101Thanh lam hộp gỗ nhựa giả gỗ ngoài trời kích thước 90x90mm (tương đương gỗ nhựa Việt Pháp mã TH06)1.282,4m
102Ke Inox 304 bắt lam gỗ nhựa kích thước 70x70x50 (dày 4mm)1.052cái
103Gia công lan can gia cố bằng thép hộp mã kẽm 60x30x3mm0,768tấn
104Sơn tĩnh điện cho lan can, sơn sần màu đen ánh đồng0,768kg
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30136,48m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3013,713m3
107Đổ đất màu trồng cây33,907m3
108Mua đất màu trồng cây37,298m3
109Ván khuôn sảnh0,862100m2
110Cốt thép sảnh, ĐK ≤10mm1,931tấn
111Cốt thép sảnh, ĐK ≤18mm0,394tấn
112Bê tông nền sảnh, M250, đá 1x2, PCB3033,129m3
113Xây bậc bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75, PCB3039,836m3
114Trát lót tường ngoài dày 1cm, VXM75, PCB30103,34m2
115Ốp tường bằng đá bóc (màu đỏ +màu đen)40,89m2
116Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox62,45m2
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM75, PCB3095,158m2
118Lát gạch bê tông giả đá kt 400x400mm, VXM75, PCB30115m2
119Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu vàng Bình Định, VXM75, PCB30144,315m2
120Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đen Bình Định, VXM75, PCB3034,76m2
121Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏ ru bi, VXM75, PCB30151,522m2
122Lát đá ganite hoa văn, VXM75, PCB3030,966m2
123Lát nền, sàn đá granite Bình Định màu đen, VXM75, PCB3017,723m2
124Lát nền, sàn đá granite Bình Định màu đỏ ru bi, VXM75, PCB3056,999m2
125Lát nền, sàn bằng gạch thảm Granite hoa văn kích thước 1000x1000mm45m2
126Lát nền, sàn gạch Granite 1000x1000mm978,887m2
127Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granit kt 150x1000mm (cắt từ gạch lát nền)45,807m2
128Lát nền, sàn gạch Granite vân gỗ 150x800mm1.162,641m2
129Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite vân gỗ kt 150x800mm111,918m2
130Lát nền, sàn WC gạch Granit kt 300x300mm chống trơn127,896m2
131Quét dung dịch sika chống thấm nền (2 lớp)199,528m2
132Ốp tường trụ, cột khu WC bằng gạch Granite 300x600mm322,816m2
133Trát lót tường chân móng dày 1cm, VXM75, PCB30239,054m2
134Ốp đá granit tự nhiên Bình Định màu đen vào tường có chốt Inox168,014m2
135Ốp đá granit tự nhiên Bình Định màu đỏ ru bi vào tường có chốt Inox71,04m2
136Lát gạch đất nung kt 500x500mm, vữa XM M75, PCB3055,936m2
137Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton)4.711,606m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton)2.725,1m2
E Phần cửa, vách:
1Sản xuất lắp dựng cửa đi chống cháy 60 phút Ei 6029,64m2
2Khóa cửa đi chống cháy tay gạt ngang bằng hợp kim (tương đương khóa Việt Tiệp mã 04908)6bộ
3Bản lề cửa inox cửa chống cháy24bộ
4Tay co thủy lực Việt Tiệp cho cửa nặng 60-85 kg (có hãm cửa) cửa chống cháy6bộ
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm29,64m2
6SX cửa kính cường lực dày 12ly, cửa mở trượt (bao gồm cả phụ kiện)31,16m2
7Bộ cảm biến trượt ngang tự động (bao gồm cả máng lùa, nắp đậy hộp kỹ thuật…) - tương đương Woosung Hàn Quốc mã WS - T4001chiếc
8Khung inox 304 vàng gương cắt gấp CNC kt 40x4023,6m
9Khung inox 304 chữ U kt 20x2052,96m
10SX khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x250, sơn màu PU cánh dán501,59md
11Lắp dựng khuôn cửa kép501,591m
12Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ, khuôn đơn kt 130x60mm, sơn PU màu cánh dán11,8md
13Lắp dựng khuôn cửa đơn11,81m
14SX cửa đi pa nô gỗ lim đó dày 4cm, ván dày 3cm, kính mài vát cạnh dày 10ly, sơn PU màu cánh dán (lấy bằng giá cửa pa nô gỗ đặc)118m2
15SX cửa đi 2-4 cánh, cửa pa nô gỗ lim, đố và ván dày 6cm, trạm trổ hoa văn đẹp ở hai mặt46,319m2
16SX cửa đi 2-4 cánh, cửa pa nô gỗ lim, kính mài vát cạnh dày 10ly, sơn PU màu cánh dán (lấy bằng giá cửa pa nô gỗ đặc)28,256m2
17Lắp dựng cửa vào khuôn146,2561m2
18Phào gỗ lim cạnh cửa đục hoa văn trang trí KT 430x450mm sơn PU màu cánh dán21,085m
19Phào gỗ lim cạnh cửa đục hoa văn trang trí KT 300x150mm sơn PU màu cánh dán44,1m
20Nẹp khuôn cửa gỗ lim có soi rãnh đục hoa văn theo mẫu, KT 200x20, sơn PU màu cánh dán (nẹp trong)58,4md
21Nẹp khuôn cửa gỗ lim, kt 70x15mm, sơn PU màu cánh dán (nẹp trong +ngoài)632,2md
22Khóa cửa đi cỡ đại Việt Tiệp đồng nguyên khối (mã 04190)1bộ
23Khóa cửa đi thông phòng tương đương Việt Tiệp (mã 04277)47bộ
24Cremon cửa đi, cửa sổ Việt Tiệp đồng (mã 09962)54bộ
25Con bọ gỗ lim nẹp góc cửa kt 70x70mm48con
26Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 độ dày thanh nhôm 1,2mm (tương đương cửa của Cty CP Công nghệ Xây dựng Hoa Mai ), kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ31,28m2
27Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm hệ XF2001 (tương đương cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa), độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ278,496m2
28Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh XF55 (tương đương cửa khung nhôm hệ ), độ dày thanh nhôm 1,2mm kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ56,84m2
29Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ (tương đương EUROHA EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ140,844m2
30Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp1,44tấn
31Gia công hoa sắt cửa thép đặc2,472tấn
32Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng sứ3.912kg
33Lắp dựng hoa sắt cửa314,256m2
34Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước-Phụ kiện đi kèm112,92m2
F Phần dàn giáo:
1Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m26,301100m2
2Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m24,443100m2
3Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm26,684100m2
G Phần điện:
1Cung cấp, lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 -50W (tương đương D P01 Rạng Đông)81bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn led panel KT 600x600 -50W (tương đương D P01 Rạng Đông)48bộ
3Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight âm trần 12W (tương đương Rạng Đông DAT04L 110/12W)272bộ
4Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight âm trần 25W (tương đương Rạng Đông AT04 155/25W)104bộ
5Cung cấp, lắp đặt đèn mâm Led trang trí (tương đương đèn mâm Led OP3M019-12)2bộ
6Đèn Led dây ánh sáng vàng 20W/m (trần thạch cao)183m
7Cung cấp, lắp đặt đèn Led sân khấu (tương đương H470R)4bộ
8Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông)26bộ
9Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400)59cái
10Ty treo quạt trần59cái
11Cung cấp, lắp đặt quạt hút mùi kt 600x600-60w (tương đương Deton AT 600-1)8cái
12Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu142cái
13Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm sàn3cái
14Cung cấp, lắp đặt đế âm tường145hộp
15Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường 55W (tương đương Toshiba F-WSA20 (H) VN)10cái
16Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm4hộp
17Cung cấp, lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA/100A1cái
18Cung cấp, lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA/75A1cái
19Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 6KA/40A2cái
20Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/40A4cái
21Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/32A31cái
22Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/25A32cái
23Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/20A39cái
24Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm50hộp
25Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P2hộp
26Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4P32hộp
27Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
28Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt18cái
29Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt27cái
30Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt6cái
31Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều8cái
32Cung cấp, lắp đặt đế âm tường65hộp
33Rải cáp ngầm CXV-DSTA 3x35+1x250,9100m
34Rải cáp ngầm CXV-DSTA 3x25+1x160,5100m
35Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6mm222,8m
36Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2253,4m
37Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm21.034,8m
38Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm21.026,3m
39Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm23.045,1m
40Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2111,7m
41Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D3215,7m
42Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D251.274,4m
43Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D203.401,1m
44Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D85/6550m
45Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D65/5050m
46Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm215m
47Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m2cọc
48Bộ nguồn đèn Led5bộ
49Máng cáp sơn tĩnh điện kích thước 300x100x1,5mm144m
50Bộ ty treo máng cáp D872bộ
H Mạng ADSL:
1Modem wifi 4 cổng (tương đương D-Link 8-Port Gigabit Wireless VPN Router DSR-250N) + giá treo1bộ
2Switch 4 cổng (tương đương TP-Link TL-SG1005P 4 cổng POe)1bộ
3Router wifi+giá treo (tương đương TP -link Archer C9)6bộ
4Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi7cái
5Cung cấp, lắp đặt đế âm7hộp
6Cung cấp, lắp đặt cáp mạng CAT6A (tương đương Vinacap)210m
7Cung cấp, lắp đặt dây nguồn CV 2x2,5mm220m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16230m
I Phần chống sét:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,281m3
2Đắp đất chôn cọc tiếp địa5,28m3
3Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m1cái
4Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 60m1bộ
5Trụ đỡ kim thu sét1bộ
6Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm78m
7Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị25bộ
8Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
9Hộp kiểm tra tiếp địa1bộ
10Hoá chất làm giảm điện trở GEM1bao
11Xi măng PCB308kg
12Cát vàng0,1m3
13Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m3cọc
J Cấp nước tổng thể:
1Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN401cái
2Máy bơm nước CM 310 P=2,2kw (Q=1,2-7,8m3/h,H=54,5-41,9m)1cái
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm0,06100 m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm0,7100 m
K Cấp thoát nước - thiết bị:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,711100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm1,163100m
3Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm1,222100m
4Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm1,726100m
5Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm0,127100m
6Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm0,205100m
7Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm0,362100m
8Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm2cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong64cái
10Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm30cái
11Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm4cái
12Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm2cái
13Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm56cái
14Cung cấp, lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm6cái
15Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm4cái
16Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mm8cái
17Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 50mm2cái
18Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm44cái
19Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm57cái
20Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm4cái
21Cung cấp, lắp đặt chếch PVC d=42-42mm3cái
22Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm2cái
23Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm2cái
24Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm5cái
25Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D48mm12cái
26Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm28cái
27Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm4cái
28Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm3cái
29Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mm8cái
30Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm16cái
31Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D110-60mm4cái
32Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm20cái
33Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D48mm12cái
34Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D90-48mm4cái
35Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D42mm4cái
36Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương V38)20bộ
37Cung cấp, lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera)20cái
38Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy20cái
39Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương U417-V)20bộ
40Van xả tiểu nam (tương đương UF-3VS)20bộ
41Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC)16bộ
42Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S)16bộ
43Cung cấp, lắp đặt vòi xả (tương đương LF-15G-13JW)8bộ
44Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1500 (loại tráng bạc, chống mốc)8cái
45Cung cấp, lắp đặt kệ kính8cái
46Cung cấp, lắp đặt giá xà bông8cái
47Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN608cái
48Cầu chắn rác DN908cái
49Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
50Sản xuất lắp dựng khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa dày 18mm, khung inox hộp bắt vít inox vào tường7,584m2
L Báo cháy tự động:
1Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Hochiki RPP-ECW05B (bao gồm cả ắc quy)1tủ
2Cung cấp, lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Hochiki0,25 tủ
3Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối kênh (tương đương GST P-9907)3bộ
4Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói (tương đương Hochiki 24V-SLV-24N)4,310 đầu
5Cung cấp, lắp đặt nút báo cháy (tương đương PPE-2 Hochiki)2,25 nút
6Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy (tương đương FFB-150I Hochiki)2,25 chuông
7Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy (tương đương TL-14D)2,25 đèn
8Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 4x0,75mm260m
9Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2963m
10Cung cấp, lắp đặt dây nguồn CV 2x1,5mm2460m
11Cung cấp, lắp đặt dây nguồn CV 2x2,5mm2247m
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D50/40mm0,6100 m
13Cung cấp, lắp đặt ống gen cứng luồn dây D20mm chống cháy1.640m
14Ống nối gen D20547cái
15Hộp chia 2,3 ngả D2045cái
16Cung cấp, lắp đặt hộp nối kỹ thuật chống cháy KT 80x80x50mm3hộp
17Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố kết hợp Exit+phích cắm3,85 đèn
18Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn19cái
19Cung cấp, lắp đặt đế âm19hộp
20Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P-20A3cái
21Cung cấp, lắp đặt hộp tủ Aptomat tép nhựa 2P3hộp
22Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy, thiết bị ngoại11 tủ
23Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10mm20,35100m
24Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s; H=44m (tương đương bơm Inter CM80-160A 22kw-30 HP)1bộ
25Máy bơm chữa cháy động cơ diezel công suất tương đương (đầu bơm Inter CA65-250B/30KW)1bộ
26Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy21 máy
27Mặt bích ĐK 100mm + gioăng12cái
28Bulong M14x5096bộ
29Rọ hút đồng D100, PN162cái
30Cung cấp, lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm2cái
31Khớp nối mềm chống rung d=1004cái
32Cung cấp, lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm2cái
33Cung cấp, lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm3cái
34Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20Bar1cái
35Cung cấp, lắp đặt van xả áp ĐK 25mm2cái
36Bệ bê tông + bulong đặt máy bơm2bộ
37Vật tư thanh chống1bộ
38Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm1,541100m
39Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65x2,9mm0,236100m
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu đỏ cở)53,2041m2
41Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm6cái
42Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65-50mm4cái
43Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100-50mm2cái
44Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 50mm6cái
45Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mm12cái
46Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x190x1,0mm6tủ
47Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 700x500x250x1,0mm1tủ
48Tủ đựng bình chữa cháy kt 600x500x180x1,0mm4tủ
49Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy1cái
50Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà1cái
51Cung cấp, lắp đặt van góc thép d=50mm6cái
52Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm6cái
53Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=65mm2cái
54Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m6bộ
55Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m2bộ
56Lăng phun chữa cháy D506cái
57Lăng phun chữa cháy D652cái
58Bình khí chữa cháy CO2 MT320bình
59Bình bột chữa cháy MFZL410bình
60Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy10bảng
61Xà beng (Thiết kế 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, kích thước 1,2m, chất liệu thép Cacbon)1cái
62Kìm cộng lực (làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực cao, Chiều dài: 60cm, cán làm bằng hợp kim chịu lực và được sơn tĩnh điện)1cái
63Rừu (Thiết kế: 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, kích thước: 70cm, Chất liệu thép Cacbon, sơn tĩnh điện)1cái
64Cưa (Hình chữ D, răng to, không gỉ, xuất sứ Trung Quốc)1cái
65Búa (Chiều dài: 60cm, cán được làm bằng gỗ, được làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực, trọng lượng 3kg, hãng NARI Việt Nam)1cái
M Hệ thống hút khói:
1Quạt hút khói lưu lượng 15000m3/h (tương đương quạt HDP5A công suất 7,5kw)2bộ
2Tủ điều khiển quạt hút khói công suất 15kw, kích thước 500x400x2001bộ
3Cung cấp, lắp đặt ống gió EI30 kích thước 1200x300mm22m
4Cung cấp, lắp đặt miệng gió hút khói kt 600x600mm2cái
5Cung cấp, lắp đặt dây cáp nguồn CXV 3x6+1x4mm150m
6Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2350m
7Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm220m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32150m
9Phụ kiện1gói
N BỂ NƯỚC PCCC:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,662100m3
2Ván khuôn móng cột0,352100m2
3Bê tông lót móngg, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB308,566m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4014,084m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,453tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,977tấn
7Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,04tấn
8Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,104tấn
9Ván khuôn cột0,317100m2
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,742m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm1,887100m2
12Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,064tấn
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB4022,037m3
14Xây bể bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, VXM75, PCB3013,922m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,119100m2
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,887tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,499m3
18Trát trần, vữa XM M100, PCB4065,03m2
19Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30275,91m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3066,776m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3064,89m2
22Quét nước xi măng 2 nước340,94m2
23Ngâm bảo dưỡng bể1HT
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,106100m3
25Trát gờ chỉ, VXM75, PCB302,4m
26Tôn nắp bể1cái
27Sản xuất lắp dựng cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện)2,28m2
28Gạch thông gió bánh ú kt 200x200x60mm18viên
O Vận chuyển vật liệu lên cao (Tầng 3 được tính vận chuyển vật liệu lên tầng):
1Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao7,404100m2
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao68,49810m2
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao1,233tấn
4Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao47,252m3
5Vận chuyển Xi măng lên cao15,85tấn
6Vận chuyển Cửa các loại lên cao16,33810m2
7Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao0,488m3
8Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao0,15tấn
9Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao0,1tấn
P CHỐNG MỐI:
1Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Termize 200SC-Định mức 3,0 lít/m21.684,652m2
Q Lắp đặt điều hòa
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường22máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần8máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9x0,8mm2,26100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7x0,8mm2,75100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5x0,8mm0,5100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4x0,8mm5,51100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm2,26100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm2,75100m
9Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm0,5100m
10Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm5,51100m
11Lắp đặt tủ điện điều hòa kt 400x300x180mm3hộp
12Lắp đặt Aptomat MCB 3P 6KA/32A2cái
13Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/25A33cái
14Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm20,5100m
15Lắp đặt dây cáp CXV 3x10+1x6mm218m
16Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2148m
17Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2154m
18Lắp đặt dây dẫn CV 4x4mm2236m
19Lắp đặt dây dẫn CV 4x2,5mm2315m
20Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm212m
21Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2450m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/5050m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D3218m
24Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20302m
25Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
26Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC - D27mm1,5100m
27Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC - D42mm0,15100m
28Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC - D75mm0,7100m
29Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D27mm38cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D42mm3cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D75mm17cái
32Lắp đặt cút vuông nhựa PVC -D27mm20cái
33Lắp đặt cút vuông nhựa PVC -D42mm3cái
34Lắp đặt cút vuông nhựa PVC -D75mm4cái
35Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng12máy
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần1máy
37Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1x0,8mm0,72100m
38Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7x0,8mm0,06100m
39Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5x0,8mm0,72100m
40Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4x0,8mm0,06100m
41Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm0,72100m
42Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm0,06100m
43Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm0,72100m
44Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm0,06100m
45Lắp đặt tủ điện điều hòa kt 400x300x180mm1hộp
46Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 30KA/175A1cái
47Lắp đặt Aptomat MCB 3P 6KA/32A12cái
48Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/25A1cái
49Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x70+1x50mm20,9100m
50Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x6+1x4mm23,02100m
51Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm276m
52Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x2,5mm20,72100m
53Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2120m
54Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
55Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/8090m
56Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40302m
57Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D2076m
58Lắp đặt ống nhựa PVC - D75mm0,78100m
59Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D75mm20cái
60Lắp đặt chếch nhựa PVC -D75mm24cái
61Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm0,5100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC - D27mm0,12100m
63Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D60mm13cái
64Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D27mm3cái
65Lắp đặt cút nhựa PVC -D60mm4cái
66Lắp đặt cút vuông nhựa PVC -D27mm12cái
67Lắp đặt côn thu nhựa PVC -D60-27mm2cái
68Lắp đặt tê nhựa PVC -D60-27mm10cái
69Vật tư phụ các loại1
R HẠNG MỤC BÀN GHẾ, BỤC BIỂU
1Bàn đoàn chủ tịch: Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu Châu Phi; Phần mặt bàn có kích thước khung dày 30mm, lồng ván dày 12mm.Táp bo tạo mặt dày 60mm; Phần chân bàn được làm bằng khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm.Trên mặt ván được táp bo khung chỉ trang trí , phần chân tiếp giáp đất có táp phào chỉ tạo độ sang trọng cho chân bàn; Phần yếm bàn được cấu tạo bằng khung dày 20mm lồng ván dầy 16mm. Trên mặt ván được điêu khắc hình hoa sen tinh xảo, xung quanh táp khung chỉ bo tạo khung tranh làm nổi bật họa tiết hình hoa sen; Phần đợt bàn có khung dầy 20mm lồng ván dày 12mm; Bàn đoàn chủ tịch do yêu cầu thực tế phải di chuyển để lấy không gian sân khấu cho các hoạt động khác, nên được thiết kế làm ba nguyên đơn độc lập để dễ dàng cơ động, trong đó có 1 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 1 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn, 1 bàn có 2 cạnh thẳng chân bàn; Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015; KT: W1600xD600xH760mm; Xuất xứ Việt Nam; Bảo hành: 12 tháng3Chiếc
2Ghế đoàn chủ tịch có tay:Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu Châu Phi Chân ghế được cấu thành bằng khung dày 50x60mm lồng ván dày 12mm hai mặt Tựa ghế khung dày 35x75/120mm đục hoa văn trang trí. Mặt tựa mút bọc đệm nỉ cao cấp Mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi mút bọc đệm nỉ cao cấp Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng5Chiếc
3nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. KT: W660xD600xH1250mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng Phần đợt bàn có khung dầy 20mm lồng ván dày 12mm Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. KT: W1600xD600xH760mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
4Ghế thư ký Chất liệu: Gỗ Lim, sơn PU. Tựa đục hoa văn. Mặt và tựa bọc đệm nỉ. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu Châu Phi Phần mặt ngồi và tựa lưng làm bằng mút dày 30mm không xẹp, bề mặt ngoài bọc nỉ có hoa văn và mầu sắc đẹp trang nhã Phần khung chân ghế, có hai chân trước kích thước 430x50x35mm được làm tạo kiểu vuốt nhỏ dần đều đến đầu tiếp giáp mặt đất còn 40x35mm. Hai chân sau liền tựa lưng kích thước 950x50x35mm với dáng cong mềm mại. Phần dưới chân có hình chữ nhật 50x35mm cong vẩy ra sau, phần từ mặt ghế trở lên có hình chữ nhật 30x35mm kết hợp với hai thanh gỗ đỡ tấm bọc nỉ, có độ cong tương đồng với chân tạo thành tựa ghế ôm lưng thoải mái khi người sử dụng Phần vai ghế bằng tấm gỗ 380x130x30mm, được tạo kiểu với những đường cong định hình tinh tế và được đục lá tây tinh xảo, liên kết định vị hai chân sau tạo thành mảng tựa lưng chắc chắn Liên kết giữa các chân ghế là các thanh gỗ có tiết diện 30x30mm chắc khỏe KT: W430xD500xH1080mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng2Chiếc
5Bục tượng Bác Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu Châu Phi Phần đài để tượng có kích thước 1050x1050x350mm trong đó phần đế đặt tượng có kích thước 860x860x80mm và đài đỡ đế kích thước 1050x1050x270mm, thiết kế theo kiểu vát đều bốn cạnh là 22 độ Phần thân bục có hình trụ vuông, kích thước 1510x776x776mm, trên cổ thân bục được táp đường viền kết hợp với những cáng hoa sen và phần giữa thân bục có những thanh gỗ soi chỉ táp trang trí. Phần đế bục kích thước 1200x1200x250, giữa chiều cao thân đế được soi chỉ tạo kiểu Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. KT: W1400xD1400xH2550mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
6Tượng bác Hồ Chất liệu: Thạch cao, màu trắng (kiểu bán thân) KT: Cao 1500mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
7Bục phát biểu Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu Châu Phi Phần mặt bục có kích thước 1025x706x385mm được thiết kế theo kiểu phần trên là mặt để tài liệu phát biểu, tiếp đến là phần vát ba mặt xuống phần cổ để tiếp giáp với phần thân bục Phần thân bục có hình thang, kích thước 626x430x826mm, bên trong có đợt để tài liệu và bục dự phòng kê bù chiều cao, phần mặt trước, giữa thân bục có hoa sen điêu khắc nổi táp trang trí. Phần dưới tiếp giáp với đế được táp tấm có đường soi Phần đế bục kích thước 1200x900x180mm, giữa chiều cao thân đế được soi chỉ tạo kiểu Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. KT: W1025xD1200xH1400mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
8Bàn đầu hội trường Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu Châu Phi Phần mặt bàn có kích thước khung dày 30mm, lồng ván dày 12mm.Táp bo tạo mặt dày 60mm. Phần chân bàn được làm bằng khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm.Trên mặt ván được táp bo khung chỉ trang trí , phần chân tiếp giáp đất có táp phào chỉ tạo độ sang trọng cho chân bàn Phần yếm bàn được cấu tạo bằng khung dày 20mm lồng ván dầy 16mm. Trên mặt ván được điêu khắc hình hoa sen tinh xảo, xung quanh táp khung chỉ bo tạo khung tranh làm nổi bật họa tiết hình hoa sen Phần đợt bàn có khung dầy 20mm lồng ván dày 12mm Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. KT: W2400xD600xH760mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng8Chiếc
9Ghế dãy hội trường 4 chỗ ngồi/dãy ghế Chất liệu: Gỗ Lim, sơn PU. Dãy ghế gồm: - 02 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x60mm lồng ván dày 12mm hai mặt. - 03 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x60mm lồng ván dày 12mm hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. - 04 tựa ghế khung dày 35x75/120mm đục hoa văn trang trí. Mặt tựa mút bọc đệm nỉ cao cấp - 04 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi mút bọc đệm nỉ cao cấp Kích thước: W2400xD590xH1150mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng56Dãy
S HẠNG MỤC BẢNG BIỂN, PHÔNG RÈM, THẢM
1Biển sân khấu KT: 10640x30x800mm Chất liệu: Khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng9m2
2Biển trích di chúc KT: 1400x5500mm x 2 Chất liệu: Khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ dẹt Alu gương vàng. Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng15,4m2
3Biển khẩu hiệu hai bên KT: 12820x800mm x 2 Chất liệu: Khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng. Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng20,51m2
4Sao vàng, búa liềm Chất liệu: Bằng mi ca gương vàng Kích thước: Ø800mm Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
5Phông sân khấu Chất liệu: Vải nhung, màu xanh + đỏ, độ chun 2,5 lần (bao gồm cả giá và dây treo). Bao gồm: Kích thước phông xanh: 15380x7150mm Kích thước cờ đỏ: 2500x7150mm Kích thước cánh gà: 2200x7150mm x 4 Kích thước yếm: 15380x800mm x 4 Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng239,98m2
6Rèm vải cửa sổ Chất liệu: Bằng vải Polyester mềm mại, màu sắc, hoa văn đẹp, cản nắng tốt, độ chun 2,5 (bao gồm cả giá treo) Kích thước: 2000x3000mm x 6 bộ Xuất sứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng36m2
7Thảm trải sàn Chất liệu sợi: 100% PP Trọng lượng sợi: 390 g/m2 Tổng trọng lượng: khoảng 1800 g/m2 Cấu trúc sợi: Sợi nối vòng Kích cỡ nút dệt: 1/10 Chiều cao sợi: 3mm Lớp đế thứ nhất: Dêt sợi PP Lớp đế thứ hai: Đế cước Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 12 tháng230m2
T HẠNG MỤC MÀN HÌNH LED
1Màn hình led cố định P3 trong nhà KT hiển thị: 5568x3264mm Khoảng cách điểm ảnh: 3mm Chủng loại bóng LED: SMD 2121 Cấu tạo bóng LED: 1R1G1B Bóng LED: Nationstar IC điều khiển: ICN 2038s IC hỗ trợ công nghệ PWM Tiết kiện điện gấp 3 lần module thông thường Kích thước Module LED: 192 x 192 mm Độ phân giải module LED: 64 x 64 điểm ảnh Điểm ảnh màn hình: 960 x 512 pixel Kiểu quét: 1/32 Mật độ điểm ảnh : 111.111 điểm ảnh/m2 Mức xám: 8-16 bit màu Số màu hiển thị: 16,7 triệu màu-281 nghìn tỷ màu Độ sáng 1600cd/m2 Tần số khung hình: 60Hz Tần số làm tươi: 3840Hz Góc nhìn: ngang 140° |Dọc 140° Khoảng cách tối ưu: 3 mét Tỉ lỗi điểm: 1/10.000 Chỉ số bảo vệ: IP43 Nhiệt độ làm việc: -10°C -50°C Độ ẩm làm việc: 10% - 50%RH Điện áp làm việc: 5VDC Công suất tối đa: 488W/m2 Công suất trung bình: 195W/m2 Điện áp hoạt động: 220V-240V-AC Tuổi thọ bóng LED: 100.000 giờ Đạt các tiêu chuẩn sau: CE, FCC, CCC, Rohs, EMC, GB/T19001-2016/ISO9001:2015, GB/T 22080-2016 /ISO/IEC 27001:2013, GB/T24001-2016/ ISO 14001 2015, BG/T28001-2011/OHSAS 18001:2017, ISO 13485:2003 Thương hiệu: GKGD Nhà máy sản xuất: Shanxi High-tech PhotoElectronic Technology Co., Ltd. Xuất xứ: Trung Quốc * Khung giá đỡ màn hình bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x1,4 và bo viền khung màn hình bằng hợp kim nhôm Aluminium dày 3mm18,17m2
2Card thu tín hiệu Khả năng quản lý: ≥ 1024x256 điểm ảnh Đầu ra: HUB 75E x 12 Đầu vào: JR45 x2 Hỗ trợ hình ảnh: PNG, JPG, JPEG, BMP… Hỗ trợ video: AVI, MP4, MPEG.... Mã hiệu: G612 Thương hiệu: Kystar Xuất xứ: Trung Quốc20Cái
3Nguồn chuyển đổi 5V60A Công suất: 300W (công suất thực) Quạt làm mát: đi kèm Có chứng chỉ sau: ISO 9001:2015 Mã hiệu: A-300- 5 Thương hiệu: Centulight Nhà máy sản xuất: Mingmei Enterprise Electronics Co., LTD Xuất xứ: Trung Quốc60Cái
4Bộ xử lý hình ảnh ĐPG tối đa: 2.36 triệu pixels Ngang tối đa: 3840 Cao tối đa: 1080 Inputs: DVI *1, HDMI*1, CVBS*2, VGA*1, USB*1, Audio* 2 Outputs: Cổng mạng Gigabit*4, Audio*1 Cổng điều khiển: USB-CFG*1, COM *1 Có chứng chỉ sau: FCC, CE, CE:Test Reporrt EN 62368-1, 3C, ISO 9001, ISO 14001, Rohs, EMC. Mã hiệu: LS4 Thương hiệu: Kystar Nhà máy sản xuất: Beijing KYSTAR Technology Co.,LTD Xuất xứ: Trung Quốc1Chiếc
U ÂM THANH
1Loa Line Array VAS LA2Q Thông số kỹ thuật: - Đáp ứng tần số: (± 3dB) LF: 50Hz -3000 Hz - Tần số cao: 200 Hz -7000 Hz HF: 800 Hz -20000 Hz - Độ nhạy (1W / 1M) LF: 103dB TỐC ĐỘ: 101dB HF: 108dB - SPL tối đa (PEAK / 1M) LF: 139dB Tốc độ MF: 134dB HF: 138dB - Tỷ lệ công suất (RMS) LF: 1000W Trọng lượng: 500W HF: 240W - Công suất tối đa (PEAK) LF: Loa trầm 1000W LF 2 x 12 "(300mm) - Trở kháng danh nghĩa LF 8 ohm - Phần MF 4 x 6,5 "(165mm) - Trở kháng danh định MF 16 Ohm Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành 12 tháng8Chiếc
2Loa kiểm tra sân khấu Marvick MV12Thông số kỹ thuật: Loại loa: Loa monitor; Đáp ứng tần số (-6dB) 53Hz - 19,5kHz; Công suất đỉnh 1100W; Nguồn điện đầu vào AC 100V - 240V 50Hz / 60Hz; Công nghệ khuếch đại Bộ khuếch đại Class D với DSP; Kích thước (WxHxD) 368 x 513 x 343mm (14,5 "x 20,2" x 13,5 "); Xuất xứ: Trung Quốc; Bảo hành 12 tháng6Chiếc
3Loa sub VASSPE Q 218: Thông số kỹ thuật: Trở kháng 4Ohm; Số cách 2 cách; Công suất 6000W; Dải tần số 45Hz-18kHz; Độ nhạy 105dB ± 2dB; Màu đen; Xuất xứ: Trung Quốc; Bảo hành 12 tháng2Chiếc
4Cục đẩy công suất 4 kênh LYNZ-ProaudioMA 12000: Thông số kỹ thuật: Nguồn điện: 220V ~ 250VAC, 50/60 Hz; 8 ohm (âm thanh nổi): 4 x 1200W; 4 ohm (âm thanh nổi): 4 x 1500W; Cầu 4 ohm (âm thanh nổi): 1900W; Dải tần số đáp ứng: 20 Hz - 20kHz ± 0.5dB @ 1W @ 8R; Điện áp đầu vào: 0,77V / 1V / 1,44V; Trở kháng: 20 K / 10 K; Kết nối đầu vào âm thanh: đầu nối XLR; Xuất xứ: Trung Quốc; Bảo hành 12 tháng2Chiếc
5Cục đẩy công suất LYNZ-Proaudio S22000Thông số kỹ thuật: Nguồn điện: AC trong 220V / 50Hz - 60Hz. Hệ số giảm chấn> 1500. Dải tần số đáp ứng: 20Hz - 20 kHz. Chỉ số S / N:> 93dB. Trở kháng đầu vào: 20kΩ (cân bằng) / 10kΩ (không cân bằng). Độ nhạy tín hiệu đầu vào: 0,775 V / 1,0 V / 1,4 V. Kích thước: 98mm * 483mm * 495mm. Cân nặng: 35 kg. RSM. dung tích. 6000w x 2 kênh (8 Ohm). 7000w x 2 kênh (4 Ohm). 8000w x 2 kênh (2 Ohm). Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành 12 tháng1Chiếc
6Thiết bị xử lý kỹ thuật LYNZ-Proaudio DP480. Thông số kỹ thuật: Trở kháng đầu vào> 10kΩ. Trở kháng đầu ra 50Ω. Mức tối đa + 20dBu. Loại cơ điện cân bằng. Đáp ứng tần số ± 0,5dB (20Hz đến 20.000Hz). Dải động 95dB (không trọng số). CMMR> 102dB (50Hz đến 10.000Hz). Crosstalk≤100dB. Kích thước (WxDxH) 483mm x 168mm x 44,5mm (19,02 x 6,61 x 1,75in). Trọng lượng tịnh 3,6kg (6,6lb). Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành 12 tháng1Chiếc
7Bàn trộn Yamaha MG 16XU. Thông số kỹ thuật: Bàn điều khiển 16 kênh. 10 đường tín hiệu míc. 4 đường Group + 1 Stereo Bus. 4 Aux( incl.FX). “D-PRE” tiền khuếch đại míc và 1 mạch Darlington ngược. 1-Knob compressors. Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz chức năng âm thanh 2 vào/ 2ra USB. Làm việc với IPad ( từ 2 trở đi) qua Kit kết nối Camera. IPad hay bộ adapter Lighting/USB Camera. 48V phantom. Kích cỡ: ( rộng-cao-sâu) 444mmx130mmx500mm. Trọng lượng thực: 6.8kg (15.0 lbs). Xuất xứ: Malaysia. Bảo hành 12 tháng1Chiếc
8Micro không dây F6000. Thông số kỹ thuật: Thời lượng pin: 6 giờ (pin AA). Đáp ứng tần số: 80Hz - 18kHz (+/- 3dB). Tỷ lệ biến dạng: 1Cái
9Micro cổ ngỗng TOA EM-380. Thông số kỹ thuật. Linh kiện Condenser Microphone. Mô hình cực Cardioide. Trở kháng Đánh giá 750, cân bằng. Độ nhạy định mức -41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Nguồn pin 3V DC (2x "AA") hoặc Nguồn Phantom (9-52V). Đáp ứng tần số 50 Hz đến 16.000 Hz. Đầu ra đầu nối tương đương với XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 ° C đến + 40 ° C (32 ° F đến 104 ° F). Toàn bộ chân đế Mic: nhựa ABS, màu đen, sơn. Trục Mic: Hợp kim đồng, đen, sơn. Kích thước 110 (W) × 145 (L) x 532 (H) mm. Trọng lượng 550 g (không bao gồm pin). Phụ kiện Kính chắn gió x 1, XLR với cáp điện thoại (7,5m) x 1. Xuất xứ: Indonesia. Bảo hành 12 tháng2Cái
10Quản lý nguồn D999. Thông số kỹ thuật: Số cổng ra: 8 cổng. Đồng hồ hiển thị dòng điện. Các cổng đóng ngắt lần lượt sau 1 giây. Tự động ngắt khi điện quá tải. Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành 12 tháng2Chiếc
11Tủ thiết bị cho hệ thống âm thanh 16U. Thông số kỹ thuật: KT: W546xD654xH910mm. Vỏ hộp bằng ván ép phủ đen, 8 góc mạ kim loại bóng; khung viền bằng nhôm. Bốn bánh xe bằng cao su cao cấp, quay đa hướng, trong đó 2 bánh xe có khóa để tránh trôi tủ. Xuất xứ: Trung Quốc. Bào hành: 12 tháng1Chiếc
12Dây loa chuyên dụng Somer SP225. Thông số kỹ thuật: Màu sắc vỏ ngoài: PVC màu đen (dày 1.35mm). Kích thước tổng thể: 8.30mm. Kích thước vỏ lõi trong: Đỏ/trắng (R+L) 2.65mm. Kích thước tổng thể lõi khi xoắn lại: Cực điểm 1.5mm. Kích thước tiêu chuẩn của 1 Core: Tính theo công thức tiêu chuẩn 18AWG. Tổng số Core: 2*117Core, tổng 234Core. Tỉ lệ và dạng cấu thành lõi: Đồng OFC. Xuất sứ: Đức. Bảo hành: 12 tháng580m
13Ống ghen bảo vệ dây loa. Thông số kỹ thuật: Ống luồn dây điện, loại gen mềm chống cháy Sino SP9020CM - Phi 25. Xuất sứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng580m
14Dây tín hiệu Klotz MY 206. Thông số kỹ thuật: Chất liệu dây dẫn: Đồng trần 28x0,1 mm, tiết diện 0,22 mm2. Chất liệu cách điện: PE. Vỏ bọc ngoài cùng: PVC, matt. Bán kính tổng: 6,15mm. Min.Bending Radius: 30mm. Nhiệt độ hoạt động: -20°C/ + 70°C. Độ dẫn điện trở: 85 Ohm/km. Điện dung: Cond/Cond.60pF/m Độ/Khiên 110pF/m. Điện trở cách điện: >100 Mohm x k. Xuất xứ: Đức. Bảo hành: 12 tháng270m
15Rắc canon tín hiệu NC3MXX và NC3MX. Thông số kỹ thuật: mJack 3 chân thông dụng. Kết nối với thiết bị như mixer, micro, effect, amplifier. Vỏ được đúc bằng kẽm chắc chắn. Đường truyền ổn định. Xuất sứ: Mỹ. Bảo hành: 12 tháng22Chiếc
16Palang xích điện treo Loa, tải trọng 500 kg. Thông số kỹ thuật: Tải Trọng: 0,5 tấn. Chiều dài xích tải: 2.5 M. Sức tải: 0,75 tấn. Đường kính xích tải: 6mm. Xuất sứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng2bộ
17Khung giá treo loa Array. Khung treo loa làm bằng hợp kim chống hoen gỉ phù hợp cho kích thước và treo loa Full Array. Quang treo loa được bố trí để tiện lợi cho việc tháo lắp. Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng2bộ
18Khung giá treo loa bổ sung. Khung treo loa làm bằng hợp kim chống hoen gỉ phù hợp cho kích thước loa. Quang treo loa được bố trí để tiện lợi cho việc tháo lắp. Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng4bộ
19Vật tư phụ lắp đặt Gồm: băng dính, nạt thít, ốc vít…Xuất sứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng1bộ
20Cài đặt, hiệu chỉnh, hướng dẫn bàn giao sử dụng1gói
V PHẦN ÁNH SÁNG SÂN KHẤU
1Đèn Par Led DVD 54x9W AIST T-14. Điện áp đầu vào: 90-240V 50/60HZ. Công suất hạn định: 170W. Tuổi thọ hạn định: 60000 giờ .Quy cách bóng đèn: 54 bóng*3W Màu sắc: đỏ, xanh lá, xanh da trời, trắng. Màn hình kỹ thuật số thiết kế chống nước, IP65. Góc thấu kính: 25°(có thể chọn 15°,45°. Chỉnh sáng: đỏ, xanh lá, xanh lam, trắng đơn sắc, ghép tất cả màu lại, chức năng chỉnh sáng rộng. Chợp nháy: kênh chớp nháy độc lập. Điều khiển: tin hiệu DMX512 tiêu chuẩn Quốc tế, 4 kênh khuôn mẫu tiêu chuẩn, 8 kênh khuôn mẫu mở rộng. Điều khiển: cài đặt sẵn Chương trình chạy tự động. Kích thước đóng gói (LxWxH): 590x300x330mm. Xuất sứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng14cái
2Đèn Par Led ánh sáng vàng 54x9w AIST T-15. Nguồn điện: AC90 - 240V/ 50- 60 Hz. Công suất: 80 - 200W. Đèn: 54 bóng*3W LED độ sáng cao. Màu sắc: vàng nắng, trắng full. Nhiệt độ màu: 2000-6500K. Red Green Blue 3 in 1 .Tuổi thọ bóng đèn: 6-10 vạn giờ. Góc: 15/25/45 độ C. Sử dụng: DMX512, tự động và theo nhạc. Kênh: 8CH Kích thước đóng gói (LxWxH): 590x300x330mm. Xuất sứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng10cái
3Đèn moving beam 230 AIST TV-01. Mode: TVE-1. Điện áp: 110-240V 50-60Hz. Công suất: 230W. Trọng lượng thô:19.9KG Kích thước sản phẩm: 46*39*52cm(L*W*H). Kích thước đóng gói: 75*46*75cm(L*W*H). Beam bóng đèn 7R 230W OSRAM Lamp,Touch Screen , 8 Prism, công suất 400W. Độ chiếu sáng: 8500lm(10m). Nhiệt độ có thể đạt 8000K. Hai tiêu cự mang theo lăng kính có chức năng phóng to, 17 loại gobo tĩnh tạo thành. Màu sắc: 14 màu, Gobo: 17 hiệu ứng gobo. Công năng: chớp, công suất bóng tự động giảm 50%, Dimmer: 0 - 100% Sử dụng: bảng điều khiển DMX-512, tự động và theo nhạc. Kênh: 16/20CH. Xuất sứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng6cái
4Đèn chiếu phông Led 4 mắt (Par Cob 4). Công suất bóng: 4x100W (ánh sáng vàng). Chíp bóng: COB Điện áp: 85-265V. Xuất sứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng4Cái
5Bàn điều khiển đèn KingKong 256A. Điện áp: AC 110-240V, 50/60Hz. Tổng số kênh: 240 kênh. Kiểm soát được 16 đèn. Bộ lưu trữ: 128k. Màn hình: LCD tinh thể lỏng. Trọng lượng: 3,25kg. Kích thước: 483x1Xuất sứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng1Cái
6Dây tín hiệu chống nhiễu: Dây tín hiệu Ø6.8mm màu xanh đen (20x0.12)x2+64x0.12. Xuất sứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng200M
7Jack kết nối tín hiệu ánh sáng. Jack 3 chân thông dụng; Kết nối với thiết bị như mixer, micro, effect, amplifier; Vỏ được đúc bằng kẽm chắc chắn; Đường truyền ổn định. Xuất sứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng40Cái
8Dây điện Cadivi 2x2.5 mm2. Tiết diện định danh: 2.5mm2. Kết cấu: 50/0.25 N0 /mm. Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 7.98 Ω/km. Chiều dày cách điện định danh: 0.8mm. Kích thước dây gần đúng: 3.6 x 7.6 mm. Khối lượng gần đúng: 66 kg/km. Điện áp danh định: 0.6/1kV. Xuất sứ: Việt Nam, Bảo hành: 12 tháng250M
9Ống gen nhựa ruột gà bảo vệ dây. Ống luồn dây điện, loại gen mềm chống cháy Sino SP9020CM - Phi 25. Xuất sứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng200M
10Phích cắm điện âm cho đèn. Điện áp: 250V ~ 6A. Kích thước sản phẩm: 75 x 100mm. Trọng lượng tịnh: 20g. Xuất sứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng30Cái
11Móc treo đèn. Móc treo đèn sân khấu được làm từ hợp kim nhôm, chắc chắn, độ bền cao, chịu được lực lớn, rất an toàn khi sử dụng. Chịu trọng tải đến 40 kg. Xuất sứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng24Cái
12Tủ điện cho hệ thống ánh sáng. Chất liệu: Tủ điện được làm bằng tôn 1 Ly, sử dụng công nghệ sơn tĩnh điện đảm bảo tủ điện bền, đẹp và chắc chắn. Kích thước: 300x200x150 mm, độ dày: 1mm; chứa Át 100A, 8 át nhánh. Xuất sứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng1Cái
13Ổ cắm 6 Lioa: Ổ cắm kéo dài lioa 3 chấu 6 ổ căm; 6 lỗ cắm đa năng dây dài 3; Xuất sứ: Việt Nam; Bảo hành: 12 tháng10Cái
14Sào đèn cố định phía trước sân khấu treo tường. Màu sắc: Sơn tĩnh điện màu đen. Hai thanh treo đèn cách nhau 40cm. Mặt bích bắt vào tường chắc chắn. Xuất xứ: Việt Nam. Bào hành: 12 tháng2Bộ
W HẠNG MỤC ĐIỀU HÒA
1Điều hòa tủ đứng không Inverter một chiều 55000BTU (tương đương Daikin FVRN160BXV1V/RR160DBXY1V) .Nguồn điện 3 pha: 380-415 V/pha. Xuất sứ: Thái Lan. Bảo hành: 05 năm (máy nén).12bộ
X SẢNH CHỜ TẦNG 1
1Bộ bàn ghế tiếp khách. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Gồm 01 ghế dài: 1820x580x860mm, 02 ghế ngắn: 780x580x860mm, 01 bàn nước: 1100x550x450mm, 01 bàn phụ: 550x550x450mm. Xuất xứ: Việt Nam2Bộ
Y PHÒNG MỘT CỬA TẦNG 1
1Bộ bàn quầy giao dịch Gồm 01 bàn KT: 1540x800x760mm gỗ Tần Bì, sơn PU. Mặt trước trang trí đẹp, kính 8ly, cột Inox. Bên trong quầy có hộc treo, khay bàn phím, đế để CPU. 01 ghế xoay làm việc1Bộ
2Bảng quy trình tiếp nhận. KT: 2400x2000mm. Chất liệu: Bảng có chân để di chuyển, có gắn những móc để treo hồ sơ. Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
3Bảng thông báo KT: 800x1500mm. Chất liệu: khung nhôm mặt bảng từ, dán decan. Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
4Bảng thông báo KT: 1006x1500mm. Chất liệu: khung nhôm. Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
5Bảng nội quy và lịch làm việc KT: 2400x1200mm. Chất liệu: khung nhôm mặt Alu, dán decan. Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
6Bảng thông báo thu phí và lệ phí KT: 2400x1200mm. Chất liệu: khung nhôm mặt Alu, dán decan Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
7Bảng hiệu bộ phận TN&KTQ. KT: W2400xD60xH1200mm. Chất liệu: ốp nền Alu gương đen, dán chữ Alumium gương vàng bao gồm: "UBND XÃ XUÂN DỤC. BỘ PHẬN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ". Xuất xứ: Việt Nam1Bộ
Z PHÒNG CHỜ TẦNG 1
1Bàn đầu. KT: 1970x960x760mm. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam2Chiếc
2Hệ bàn giữa. KT: 4620x600x760mm. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu. Mặt bàn khung dày 50mm lồng ván dày 12mm. Chân bàn khung dày 40mm lồng ván dày 12mm. Yếm bàn trang trí ô nổi và chỉ nổi. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam2Chiếc
3Bàn phụ. KT: 1760x880x760mmChất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu ÂuSản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam2Chiếc
4Dãy ghế chờ 3 chỗ ngồi. KT: 1800x700x800mmMặt ghế làm bằng tấm thép đột lỗ mạ inox. Chân, tay và viền ghế mạ 3Ni+Cr, có chân tăng điều chỉnh. Xuất xứ: Việt Nam4Dãy
5Ghế chân quỳ. KT: 580x650x1000mm. Toàn bộ khung ghế được làm từ ống thép mạ 3Ni-Cr. Mặt ghế và lưng tựa và tay ghế được bọc mút nguyên tấm và vải da PU. Hai tay vịn được ốp tay giả da ở hai bên. Xuất xứ: Việt Nam6Chiếc
6Ghế chân quỳ. KT: 470x530x870mm. Ghế khung thép tròn mạ. Mặt ghế và lưng tựa được bọc mút và vải nỉ. Ghế không tay. Xuất xứ: Việt Nam8Chiếc
AA PHÒNG TƯ PHÁP TẦNG 1
1Bàn làm việc: KT: 1600x800x760mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp; Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại; Chân bàn ghép hộp dày 50mm; Yếm bàn có gắn trang trí nổi.1Chiếc
2Ghế làm việc: KT: 650x670x1140/1240mm; Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU; Chân sao nhựa1Chiếc
AB PHÒNG BAN QUÂN SỰ TẦNG 1
1Bàn làm việc: KT: 1600x800x760mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp; Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại; Chân bàn ghép hộp dày 50mm; Yếm bàn có gắn trang trí nổi; Xuất xứ: Việt Nam2Chiếc
2Ghế làm việc: KT: 650x670x1140/1240mm; Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU; Chân sao nhựa; Xuất xứ: Việt Nam2Chiếc
AC PHÒNG PHOTO + KHO THIẾT BỊ TẦNG 1
1Bàn làm việc: KT: 1600x800x760mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp; Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại; Chân bàn ghép hộp dày 50mm; Yếm bàn có gắn trang trí nổi.1Chiếc
2Ghế làm việc.KT: 650x670x1140/1240mm. Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU. Chân sao nhựa1Chiếc
AD VĂN PHÒNG
1Bàn làm việc: KT: 1600x800x760mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp; Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại; Chân bàn ghép hộp dày 50mm; Yếm bàn có gắn trang trí nổi.1Chiếc
2Ghế làm việc: KT: 650x670x1140/1240mm; Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU; Chân sao nhựa1Chiếc
AE PHÒNG CHỜ DIỄN 1 TẦNG 1
1Bộ bàn ghế tiếp khách: Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu; Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015; Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015; Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp; Gồm 01 ghế dài: 1820x580x860mm; 02 ghế ngắn: 780x580x860mm01 bàn nước: 1100x550x450mm; 01 bàn nước: 1100x550x450mm; 01 bàn phụ: 550x550x450mm; Xuất xứ: Việt Nam4Bộ
AF PHÒNG CHỜ DIỄN 2 TẦNG 1
1Bộ bàn ghế tiếp khách
Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu
Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015
Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp.
Gồm 01 ghế dài: 1820x580x860mm
02 ghế ngắn: 780x580x860mm
01 bàn nước: 1100x550x450mm
01 bàn phụ: 550x550x450mm
Xuất xứ: Việt Nam
4Bộ
AG PHÒNG CHỜ KHÁCH 1 TẦNG 1
1Ghế tiếp khách đơn: KT: 800x650x750mm; Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu; Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015; Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp; Xuất xứ: Việt Nam11Chiếc
2Bàn kẹp: KT: 450x500x530mm; Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu; Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015; Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp; Xuất xứ: Việt Nam7Chiếc
3Bàn góc: KT: 550x550x580mm; Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu; Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015; Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp; Xuất xứ: Việt Nam3Chiếc
4Bàn nước: KT: 1400x900x500mm; Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu; Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015; Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp; Xuất xứ: Việt Nam2Chiếc
AH PHÒNG CHỜ KHÁCH 2 TẦNG 1
1Bộ bàn ghế tiếp khách: Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu; Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015; Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp; Gồm 01 ghế dài: 1820x580x860mm; 02 ghế ngắn: 780x580x860mm; 01 bàn nước: 1100x550x450mm; 01 bàn phụ: 550x550x450mm; Xuất xứ: Việt Nam3Bộ
AI PHÒNG ĐOÀN THANH NIÊN TẦNG 2
1Bàn làm việc: KT: 1600x800x760mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp; Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại; Chân bàn ghép hộp dày 50mm; Yếm bàn có gắn trang trí nổi; Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
2Ghế làm việc: KT: 650x670x1140/1240mm; Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU; Chân sao nhựa; Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
AJ PHÒNG ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC TẦNG 2
1Bàn làm việc: KT: 1600x800x760mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp; Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại; Chân bàn ghép hộp dày 50mm; Yếm bàn có gắn trang trí nổi; Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
2Ghế làm việc: KT: 650x670x1140/1240mm; Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU; Chân sao nhựa; Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
AK PHÒNG KẾ TOÁN TẦNG 2
1Bàn làm việc: KT: 1600x800x760mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp; Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại; Chân bàn ghép hộp dày 50mm; Yếm bàn có gắn trang trí nổi; Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
2Ghế làm việc: KT: 650x670x1140/1240mm;Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU; Chân sao nhựa; Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
AL VĂN PHÒNG ĐẢNG ỦY TẦNG 2
1Bàn làm việc. KT: 1600x800x760mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại. Chân bàn ghép hộp dày 50mm. Yếm bàn có gắn trang trí nổi. Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
2Ghế làm việc. KT: 650x670x1140/1240mm. Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU. Chân sao nhựa. Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
AM PHÒNG ĐỊA CHÍNH TẦNG 2
1Bàn làm việc. KT: 1600x800x760mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại. Chân bàn ghép hộp dày 50mm. Yếm bàn có gắn trang trí nổi. Xuất xứ: Việt Nam2Chiếc
2Ghế làm việc. KT: 650x670x1140/1240mm. Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU. Chân sao nhựa. Xuất xứ: Việt Nam2Chiếc
AN PHÒNG TIẾP KHÁCH TẦNG 2
1Ghế tiếp khách đơn. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam12Chiếc
2Bàn kẹp. KT: 680x450x550mm. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam8Chiếc
3Bàn nước/ KT: 1400x800x550mm. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015.Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam2Chiếc
AO PHÒNG KHO LƯU TRỮ
1Tủ tài liệu. KT: 1600x420x2000mmChất liệu: Gỗ MDFSản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015.Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Tủ chia làm 4 buồng. Phía trên 4 cánh kính có khóa riêng biệt. Bên trong mỗi khoang có 2 đợt. Phía dưới 4 cánh đặc có khóa riêng biệt. Bên trong mỗi khoang có 1 đợt. Xuất xứ: Việt Nam10Chiếc
2Giá đựng tài liệu. KT: 1985x450x2000mm. 2 khoang sử dụng hai mặt. 5 tầng bao gồm cả đợt đáy, đợt đi động. Ốp hồi kín bằng sắt sơn tĩnh điện. Xuất xứ: Việt Nam2Chiếc
AP PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN TẦNG 2
1Bàn họp. KT: 8000x2200x760mm. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu Châu Âu. Bàn họp hình ovan. Bàn gồm 02 nguyên đơn bàn họp đầu KT: 2200x700x760mm, 8 nguyên đơn bàn họp giữa KT: 1650x600x760mm. Mặt bàn khung dày 60mm, lồng ván dày 12mm.Chân bàn khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm. Phía trong bàn có ngăn để tài liệu.
Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam
1Chiếc
2Bục tượng Bác. KT: 650x650x1250mmBục được thiết kế gồm 3 phần: chân bục, thân bục và đài để tượng. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
3Tượng bác Hồ. KT: Cao 800mm. Chất liệu: Bằng thạch cao. Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
4Ghế chủ tọa. KT: 750x600x1280mm. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu. Phần mặt ngồi và tựa lưng làm bằng mút dày 90mm, bề mặt ngoài bọc nỉ có hoa văn và mầu sắc đẹp trang nhã. Phần khung chân ghế,có hai chân trước được làm tạo kiểu uốn cong mềm mại và được đục hoa kết hợp những họa tiết trang trí tinh xảo. phần giằng liên kết hai chân trước có đục chạm dây móc trang trí. Hai chân sau liền tựa lưng với dáng cong theo hai chiều không gian điệu đà phần gần tiếp giáp với đất được làm vồn ra tạo điểm nhấn và sự cân đối cho chiếc ghếKết hợp với vai ghế có trạm khắc hình lá tây, có độ cong tương đồng với chân tạo thành tựa ghế ôm lưng thoải mái khi người sử dụng. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam2Chiếc
5Ghế họp KT: 470x560x1100mmChất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu ÂuPhần mặt ngồi và tựa lưng làm bằng mút dày 30mm, bề mặt ngoài bọc nỉ có hoa văn và mầu sắc đẹp trang nhã. Phần khung chân ghế, có hai chân trước được làm tạo kiểu uốn cong mềm mại phần tiếp giáp đất được đục theo kiểu bàn chân sư tử, phần giằng liên kết hai chân trước có đục chạm hoa văn trang trí. Hai chân sau liền tựa lưng với dáng cong theo hai chiều không gian điệu đà, kết hợp với vai ghế có trạm khắc hình lá tây tinh xảo, có độ cong tương đồng với chân tạo thành tựa ghế ôm lưng thoải mái khi người sử dụng. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam35Chiếc
6Tủ tài liệu. KT: 1800x420x2000mm. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam3Chiếc
7Bộ xử lý trung tâm kỹ thuật số "Bộ xử lý trung tâm kỹ thuật số VIS-CCD2500-D. Tính năng: Sử dụng công nghệ mạng vòng Audio-Link, đạt hiệu quả khả năng xử lý và truyền tính hiệu số đầy đủ. Kết nối thông qua duy nhất 1 cáp CAT5e. Độ trung thực của chất lượng âm thanh cao nhờ sử dụng công nghệ truyền tải âm thanh không suy hao, tốc độ lấy mẫu âm thanh 48k và tần số đáp ứng 20Hz~20KHz. Sử dụng chuẩn kết nối "Hand-in-hand-Loop-Network" giúp hệ thống hoạt động ổn định kể cả lúc thay đổi, tháo lắp thiết bị hoặc bị trục trặc ngay trong cuộc họp. Hỗ trợ AGC (bộ điều khiển tự động khuếch đại), ANC (khử tiếng ồn). Hỗ trợ đầu ra âm thanh theo các vùng riêng biệt, mỗi vùng điều chỉnh tự động theo vị trí của Micro. Lưu trữ cuộc họp qua USB, sử dụng công nghệ khử tiếng ồn giúp việc lưu trữ âm thanh và hình ảnh được ghi nhận rõ ràng hơn. Hỗ trợ điều khiển qua phần mềm từ cấu hình RJ45 và Web. Hỗ trợ điều khiển Camera Tracking. Kết hợp với thiết bị CNB, có thể mở rộng lên đến 5200 micro. Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
8Hộp đại biểu kỹ thuật số công nghệ mới CLASSIC-D VIS-DTD-T. Chức năng hội thảo: Phát biểu, trao đổi thảo luận, bình bầu, đóng góp ý kiến trên hội hội nghị. Tương tác tự động với Camera hội nghị với chức năng Video Tracking. Tích hợp chức năng đại biểu hội nghị. Micro có tính thẩm mỹ cao, cảm ứng chạm, phù hợp với mọi phòng họp chuyên nghiệp hiện nay. Ưu tiên phát biểu cho đơn vị mic chủ tịch. Chống nhiễu, bảo vệ tự động thông minh. Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng10Chiếc
9Hộp chủ tịch CAT5 kỹ thuật số CLASSIC-D VIS-DTC-T. Chức năng hội thảo: Phát biểu, trao đổi thảo luận, bình bầu, đóng góp ý kiến trên hội hội nghị. Tương tác tự động với camera hội nghị với chức năng Video Tracking. Tích hợp chức năng chủ toạ, điều hành hội nghị. Micro có tính thẩm mỹ cao, cảm ứng chạm, phù hợp với mọi phòng họp chuyên nghiệp hiện nay. Ưu tiên phát biểu cho đơn vị mic chủ tịch. Chống nhiễu, bảo vệ tự động thông minh. Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
10Cần Micro Pluggable Gooseneck Microphone 410mm. Thông số kỹ thuật: Dải tần số: 30 đến 13,000 Hz. Phân cực: Áp lực dương trên cơ hoành tạo ra điện áp dương trên chốt 2 liên quan đến chốt 3 của đầu nối đầu ra micrô. Mẫu cực: Cardioid (Một chiều). Đáp tuyến tuần số: 30 to 13,000 Hz. Trở kháng đầu ra (tại 1000 Hz): 300Ω. Độ cảm biến: -55 dBV/Pa, (1.8 mV), 1 Pascal=94 dB SPL. Kết nối: Kết nối âm thanh. Vỏ: Vỏ kim loại, màu đen mờ kết thúc; cứng bạc màu, lưới thép thân lưới tản nhiệt, được xây dựng trong khóa đứngbộ chuyển đổi. Điều kiện môi trường: Micro này hoạt động trên một phạm vi nhiệt độ -29 đến 57 độ C (-20 đến 135 độ F) và ở một độ ẩm tương đối từ 0 đến 95%. Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng11Chiếc
11Amply TOA A2240. Thông số kỹ thuật: Nguồn điện: 220~240V AC hoặc 24V DC. Công suất: 240W. Đáp tuyến tần số: 50Hz~20KHz. Độ méo tiếng: ≤1%. Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω, không cân bằng, Jack cắm hoa sen. Nguồn Phantom: Mic 1. Tỉ lệ S/N: >60dB. Điều chỉnh âm sắc: bass/treble. Cấu tạo mặt trước: Nhựa ABS, đen. Cấu tạo mặt sau: Thép, đen. Kích thước: 420 x 100 x 280mm. Trọng lượng: 13.2Kg. Xuất xứ: Indonesia. Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
12Loa hộp TOA BS 1030. Thông số kỹ thuật: Công Suất 30W. Trở kháng 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W). 70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8Ω. Mặt che tương ứng. Cường độ âm thanh(1W,1m) 90dB. Đáp tuyến tần số 80~20,000Hz. Thành phẩm Vỏ loa:Nhựa ABS. Mặt: lưới thép phủ sơn màu trắng/đen. Kích thước 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm. Trọng lượng 2.5kg. Xuất xứ: Indonesia. Bảo hành: 12 tháng4Chiếc
13Thiết bị xử lý DK9000+: Thông số kỹ thuật: Kênh đầu ra: Chính (R/L)/Trung tâm/SUB/SURR (L/R). S/N: MIC> 75dB THD 1% đầu raÂm nhạc> 90dB THD 1% đầu ra. THD: MIC /Nhạc 1Chiếc
14Bàn Mixer Yamaha MG10XU. Thông số kỹ thuật.Thiết kế nhỏ gọn phù hợp với hội trường, sân khấu. Công nghệ D-PR (Discrete Class-A Mic Preamps). Độ méo tiếng thấp, xử lý âm thanh hoàn hảo. Tối đa 4 mic / 10 đường vào (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus 1 AUX (incl.FX). USB as Giải mã 192 KHZ / 24 bit. Máy nén Knob. Kết nối với iPaD. Hiệu ứng SPX with the 24 chương trình. Pad chuyển đổi ngõ mono to. Bao gồm cả phần mềm Cubase, Ngõ ra balanced XLR. Vỏ kim loại. Xuất xứ: Malaysia. Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
15Camera hội nghị Minrray UVZ60. Camera hội nghị cao cấp cho lớp học và hội nghị. Độ zoom - Optical Zoom: 20X. Góc mở - View Angle : ~72.5°(wide). Tích hợp chức năng cao cấp, giúp điều khiển theo vị trí đại biểu dễ dàng, nhớ vị trí theo số đại biểu. Kết nối đa dạngOutputs USB 2.0, không có cổng HDMI and LAN; POE available. Phù hợp với phòng họp , lớp học sử dụng trên máy tính, tương thích với các phần mềm: Zoom, Microsoft Team, Google meet và các ứng dụng video khác. Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
16Smart Tivi Samsung 4K 75 inch UA75AU8000 Thông số kỹ thuật: - Loại Tivi: Smart Tivi - Kích cỡ màn hình: 75 Inch - Độ phân giải: Ultra HD 4K - Kết nối: Bluetooth (Loa, chuột, bàn phím) - Kết nối Internet - Cổng HDMI: 03 cổng - Cổng công suất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) - Cổng USB: 02 cổng - Tích hợp đầu thu KTS: DCB-T2, DVB-T2C - Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS - Các ứng dụng sẵn có:YouTube, Trình duyệt web, Kho ứng dụng - Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:Spotify, FPT Play, Galaxy Play, VTVCab ON, ClipTV, MyTV, PoP Kids - Remote thông minh:One Remote - Điều khiển tivi bằng điện thoại:Ứng dụng SmartThings - Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Trình chiếu đa màn hình MultiViewChiếu màn hình qua AirPlay 2Chiếu màn hình Screen Mirroring - Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web) - Tính năng thông minh khác:Tap viewAuto Low Latency ModeTìm kiếm giọng nói bằng Tiếng Việt (Hỗ trợ trong Youtube), Trợ lí ảo BixbyAmbient Mode - Công nghệ hình ảnh:Dynamic Crystal ColorBộ xử lý Crystal 4KUHD DimmingHDRNâng cấp độ tương phản – Contrast Enhancer - Công nghệ âm thanh:Adaptive SoundOTSQ-Symphony - Tổng công suất loa:20W1Chiếc
17Giá treo loa Chất liệu: bằng sắt gia công sơn tĩnh điện Xuất xứ: Việt Nam6Chiếc
18Dây loa chuyên dụng Somer SP225 Thông số kỹ thuật: - Màu sắc vỏ ngoài: PVC màu đen (dày 1.35mm) - Kích thước tổng thể: 8.30mm - Kích thước vỏ lõi trong: Đỏ/trắng (R+L) 2.65mm - Kích thước tổng thể lõi khi xoắn lại: Cực điểm 1.5mm - Kích thước tiêu chuẩn của 1 Core: Tính theo công thức tiêu chuẩn 18AWG - Tổng số Core: 2*117Core, tổng 234Core - Tỉ lệ và dạng cấu thành lõi: Đồng OFC Xuất sứ: Đức Bảo hành: 12 tháng120m
19Ống ghen bảo vệ dây loa Thông số kỹ thuật: - Ống luồn dây điện, loại gen mềm chống cháy Sino SP9020CM - Phi 25 - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng120m
20Giá đỡ Tivi di động NB TW100 - Được thiết kế cho 60"-110 " TV màn hình phẳng - Tải trọng cho phép : 300lbs (136.4kgs) - Góc nghiêng: 0 ° - Tiêu chuẩn tâm ốc : 200*200mm, 1000*600mm - TV điều chỉnh độ Cao: 1230mm đến 1723mm. - Màu sắc: Đen và Trắng. - Chất liệu : Hợp kim nhôm cao cấp và sắt sơn tĩnh điện Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
21Phụ kiện lắp đặt toàn bộ hệ thống (Giắc tín hiệu, dây mạng, cáp HDMI, hạt mạng, giắc canon đực, giắc canon cái, đinh vít, nở, nạt thít, băng dính...) Xuất xứ: Việt Nam1Gói
22Công lắp đặt và chuyển giao công nghệ Xuất xứ: Việt Nam1Gói
AQ PHÒNG HỌP CHUNG TẦNG 3
1Bàn họp KT: 8000x2200x760mm Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu Châu Âu Bàn họp hình ovan. Bàn gồm 02 nguyên đơn bàn họp đầu KT: 2200x700x760mm 8 nguyên đơn bàn họp giữa KT: 1650x600x760mm Mặt bàn khung dày 60mm, lồng ván dày 12mm. Chân bàn khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm Ở giữa khoảng trống để cây cảnh Phía trong bàn có ngăn để tài liệu. Yếm bàn được gắn hoa văn trang trí nổi tinh xảo Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
2Bục tượng Bác KT: 650x650x1250mm Bục được thiết kế gồm 3 phần: chân bục, thân bục và đài để tượng Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
3Tượng bác Hồ KT: Cao 800mm Chất liệu: Thạch cao Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
4Ghế chủ tọa KT: 750x600x1280mm Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu Phần mặt ngồi và tựa lưng làm bằng mút dày 90mm, bề mặt ngoài bọc nỉ có hoa văn và mầu sắc đẹp trang nhã. Phần khung chân ghế,có hai chân trước được làm tạo kiểu uốn cong mềm mại và được đục hoa kết hợp những họa tiết trang trí tinh xảo. phần giằng liên kết hai chân trước có đục chạm dây móc trang trí. Hai chân sau liền tựa lưng với dáng cong theo hai chiều không gian điệu đà phần gần tiếp giáp với đất được làm vồn ra tạo điểm nhấn và sự cân đối cho chiếc ghế Kết hợp với vai ghế có trạm khắc hình lá tây, có độ cong tương đồng với chân tạo thành tựa ghế ôm lưng thoải mái khi người sử dụng Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
5Ghế họp KT: 470x560x1100mm Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu Phần mặt ngồi và tựa lưng làm bằng mút dày 30mm, bề mặt ngoài bọc nỉ có hoa văn và mầu sắc đẹp trang nhã. Phần khung chân ghế, có hai chân trước được làm tạo kiểu uốn cong mềm mại phần tiếp giáp đất được đục theo kiểu bàn chân sư tử, phần giằng liên kết hai chân trước có đục chạm hoa văn trang trí. Hai chân sau liền tựa lưng với dáng cong theo hai chiều không gian điệu đà, kết hợp với vai ghế có trạm khắc hình lá tây tinh xảo, có độ cong tương đồng với chân tạo thành tựa ghế ôm lưng thoải mái khi người sử dụng Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam26Chiếc
6Tủ đựng tài liệu KT: 1200x420x2000mm Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu Tủ chia làm 3 buồng. Phía trên 3 khoang cánh kính có khóa, bên trong mỗi khoang có 2 đợt. Phía dưới 3 cánh đặc có khóa, bên trong mỗi khoang có 1 đợt. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam4Chiếc
AR PHÒNG HỘI NGƯỜI CAO TUỔI VÀ CHỮ THẬP ĐỎ
1Bàn làm việc KT: 1600x800x760mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại Chân bàn ghép hộp dày 50mm. Yếm bàn có gắn trang trí nổi. Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
2Ghế làm việc KT: 650x670x1140/1240mm Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU Chân sao nhựa Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
AS PHÒNG HỘI NÔNG DÂN TẦNG 3
1Bàn làm việc KT: 1600x800x760mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại Chân bàn ghép hộp dày 50mm. Yếm bàn có gắn trang trí nổi. Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
2Ghế làm việc KT: 650x670x1140/1240mm Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU Chân sao nhựa Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
AT PHÒNG HỘI PHỤ NỮ TẦNG 3
1Bàn làm việc KT: 1600x800x760mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại Chân bàn ghép hộp dày 50mm. Yếm bàn có gắn trang trí nổi. Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
2Ghế làm việc KT: 650x670x1140/1240mm Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU Chân sao nhựa Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
AU PHÒNG HỘI CỰU CHIẾN BINH VÀ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI TẦNG 3
1Bàn làm việc KT: 1600x800x760mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại Chân bàn ghép hộp dày 50mm. Yếm bàn có gắn trang trí nổi. Xuất xứ: Việt Nam2Chiếc
2Ghế làm việc KT: 650x670x1140/1240mm Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU Chân sao nhựa Xuất xứ: Việt Nam2Chiếc
AV PHÒNG DÂN VẬN VÀ KIỂM TRA TẦNG 3
1Bàn làm việc KT: 1600x800x760mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại Chân bàn ghép hộp dày 50mm. Yếm bàn có gắn trang trí nổi. Xuất xứ: Việt Nam2Chiếc
2Ghế làm việc KT: 650x670x1140/1240mm Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU Chân sao nhựa Xuất xứ: Việt Nam2Chiếc
AW PHÒNG HỌP NHỎ TẦNG 3
1Bàn họp xem bản đồ KT: 2400x1200x760mm Chất liệu: Gỗ MDF Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Chân bàn ghép hộp phía trên dày 130mm xuống phía dưới là 200mm Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
2Ghế họp Kích thước: 420x510x1020mm Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam8Chiếc
AX PHÒNG TRUYỀN THANH TẦNG 3
1Bàn làm việc KT: 1600x800x760mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại Chân bàn ghép hộp dày 50mm. Yếm bàn có gắn trang trí nổi. Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
2Ghế làm việc KT: 650x670x1140/1240mm Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU Chân sao nhựa Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
AY PHÒNG TRUYỀN THỐNG TẦNG 3
1Bàn để tượng Bác KT: 2170x1070x1270mm Chất liệu: Gỗ Gụ Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các chi tiết đục hoa văn tinh xảo. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
2Tượng bác Hồ KT: Cao 800mm Chất liệu: Đồng vàng Đã bao gồm đế để tượng Bác bằng gỗ Gụ, sơn PU cao cấp Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
3Bàn phụ KT: 970x810x610mm Chất liệu: Gỗ Gụ Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các chi tiết đục hoa văn tinh xảo. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam1Chiếc
4Vách phòng truyền thống KT: 3980x3300mm Chất liệu: Veneer Tần Bì phủ trên cốt gỗ tự nhiên ghép thanh Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam13.134m2
AZ PHÒNG KHO LƯU TRỮ TẦNG 3
1Tủ tài liệu KT: 1600x420x2000mm Chất liệu: Gỗ MDF Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Tủ chia làm 4 buồng Phía trên 4 cánh kính có khóa riêng biệt. Bên trong mỗi khoang có 2 đợt Phía dưới 4 cánh đặc có khóa riêng biệt. Bên trong mỗi khoang có 1 đợt Xuất xứ: Việt Nam11Chiếc
2Tủ tài liệu KT: 1180x580x2120mm Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu Tủ chia làm 2 buồng. Phía trên 2 cánh mở có khóa, phía dưới 2 ngăn kéo. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam2Chiếc
BA HẠNG MỤC ĐIỀU HÒA
1Điều hòa âm trần inverter 1 chiều 29000BTU - 2,85kw (tương đương Daikin FCFC85DVM/RZFC85DVM)8bộ
2Điều hòa treo tường inverter 1 chiều 25000BTU -2,26kw (tương đương Daikin FTKC71UVMV/RKC71UVMV)2bộ
3Điều hòa treo tường inverter 1 chiều 18000BTU -1,24kw (tương đương Daikin FTKC50UVMV/RKC50UVMV)2bộ
4Điều hòa treo tường inverter 1 chiều 12000BTU -0,9kw (tương đương Daikin FCKC35UAVMV/RKC35UAVMV)2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình Dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cọc bê tông cốt thép; thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình; thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 32.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 32.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2017; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000VNĐ.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự như sau:+ Về thời gian: Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2017; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng có các nội dung công việc tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu đang xét (Tổng các hợp đồng của cả liên danh phải bao gồm đầy đủ các nội dung công việc tương tự theo yêu cầu như đối với Nhà thầu độc lập);+ Về giá trị: Hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lự. Đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.41
3 Giám sát kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.31
4 Quản lý kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.31
5 Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.31
6 Quản lý lắp đặt điện và phòng cháy chữa cháy 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.31
7 Quản lý lắp đặt thiết bị 2 Trong đó: 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Mỹ thuật công nghiệp - Nội thất; 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt, lạnh. Đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị.31
8 Phụ trách thanh toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
2 Cần cẩu Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
3 Ô tô tự đổ Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
4 Máy đào Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
5 Máy đầm cóc Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
6 Máy hàn Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
7 Máy cắt uốn thép Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
8 Máy đầm dùi đầm bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
9 Máy đầm bàn đầm bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
10 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
11 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->