Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669404-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 08:51:00 đến ngày 2022-07-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,808,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình Dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cọc bê tông cốt thép; thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình; thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 32.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 32.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2017; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000VNĐ.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự như sau:+ Về thời gian: Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2017; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng có các nội dung công việc tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu đang xét (Tổng các hợp đồng của cả liên danh phải bao gồm đầy đủ các nội dung công việc tương tự theo yêu cầu như đối với Nhà thầu độc lập);+ Về giá trị: Hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lự. Đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý lắp đặt điện và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Mỹ thuật công nghiệp - Nội thất; 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt, lạnh. Đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và Nhà văn hóa xã Xuân Dục 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Dục (Đại diện là Công ty TNHH tư vấn và xây dung Thai Hưng).
Địa chỉ: Xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Dục (Địa chỉ: Xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Xuân Dục (Địa chỉ: Xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Xuân Dục (Địa chỉ: Xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc BTCT: | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc đúc sẵn | 32,106 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cọc, d | 13,609 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc, d | 1,264 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc, d >18mm | 54,01 | tấn | |
| 5 | SX bản mã đầu cọc, KL | 11,475 | tấn | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 11,475 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc đúc sẵn, M350, đá 1x2, PCB40 | 485,585 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 53,878 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 632 | 1 mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 5,904 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 0,059 | 100m3 | |
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | 296 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đài cọc | 2,611 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn dầm móng | 6,988 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 37,29 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 3,276 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,537 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 11,16 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB40 | 168,46 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,939 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 0,441 | tấn | |
| 11 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | 1,445 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 5,364 | tấn | |
| 13 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | 8,771 | m3 | |
| 14 | Bê tông ccổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | 5,882 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, VXM75, PCB30 | 257,76 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | 3,014 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,754 | tấn | |
| 18 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 2,961 | tấn | |
| 19 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 32,921 | m3 | |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 1,088 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 24,552 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 1,872 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 45,7 | 1m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng | 0,097 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,814 | m3 | |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,88 | m3 | |
| 27 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,336 | tấn | |
| 28 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,155 | tấn | |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, VXM75, PCB30 | 7,116 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,066 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | 2 | m3 | |
| 32 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,123 | tấn | |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, VXM75, PCB30 | 43,9 | m2 | |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB30 | 13,924 | m2 | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg b | 10 | 1cấu kiện | |
| C | Phần kết cấu: | |||
| 1 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 15,656 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,47 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 16,168 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 8,171 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB40 | 72,856 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB40 | 44,138 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 15,618 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,058 | tấn | |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 8,664 | tấn | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 15,497 | tấn | |
| 11 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 42,501 | tấn | |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 23,294 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB40 | 881,587 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 25,288 | 100m2 | |
| 15 | Hộp H16cm, kt 52x52cm (giá bao gồm hộp và nắp đậy) | 2.228 | cái | |
| 16 | Hộp H14cm, kt 52x52xm (giá bao gồm hộp và nắp đậy) | 2.202 | cái | |
| 17 | Thanh nối giữa các hộp | 6.408 | cái | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 6,78 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,586 | tấn | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,692 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 63,332 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,37 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 1,715 | m3 | |
| 24 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 1.060,508 | m2 | |
| D | Phần xây+hoàn thiện: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, VXM75, PCB30 | 767,359 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, VXM75, PCB30 | 9,369 | m3 | |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75, PCB30 | 44,122 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75, XM PCB30 | 1.150,035 | m2 | |
| 5 | Ốp tường bằng gạch thẻ inax-255/PPC (hoặc tương đương) | 1.237,374 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75, XM PCB30 | 3.766,325 | m2 | |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75, PCB30 | 353,878 | m2 | |
| 8 | Trát trần, VXM75, PCB30 | 1.795,946 | m2 | |
| 9 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75, PCB30 | 343,909 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ, VXM75, PCB30 | 108,28 | m | |
| 11 | Biểu tượng Quốc huy gắn ở mặt tiền trụ sở: nền bằng Alu bọc ngoài khung thép hộp mạ kẽm, kích thước 1,6x1,6m; phía ngoài gắn Quốc huy bằng đồng lá dập nổi, sơn nhữ màu vàng - đỏ đường kính D=1,2m | 1 | cấu kiện | |
| 12 | Đắp tranh nghệ thuật bằng xi măng cát bức tường phía trên cửa chính nhà văn hóa, kích thước DxR = 12,84 x 5,44m (sơn nhũ hoàn thiện, bao gồm cả đắp khung tranh) | 69,85 | m2 | |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 4,039 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,387 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,426 | tấn | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 6,914 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 2,871 | tấn | |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 9,785 | tấn | |
| 19 | Bu lông M24 | 120 | cái | |
| 20 | Bu lông M22 | 156 | cái | |
| 21 | Sơn chống gỉ các mối hàn, mối liên kết | 26,245 | 1m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 295,862 | 1m2 | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0,45mm, tôn chống cháy | 5,005 | 100m2 | |
| 24 | Tôn úp nóc chống cháy dày 0,45mm | 28,5 | md | |
| 25 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | 1.188,395 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75, PCB30 | 1.188,395 | m2 | |
| 27 | Bê tông bọt siêu nhẹ dày trung bình 12cm đánh dốc | 66,792 | m3 | |
| 28 | Lợp mái sảnh bằng tấm nhựa thông minh Poly đặc VinaHome dày 6mm khổ rộng 2,1m | 1,112 | 100m2 | |
| 29 | Nẹp nhôm chữ T (kt 6mx45mm) -nối tấm | 126,9 | md | |
| 30 | Ván khuôn dầm chiếu nghỉ | 0,234 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông dầm chiếu nghỉ, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40 | 1,661 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,795 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,256 | tấn | |
| 34 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,325 | tấn | |
| 35 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,82 | m3 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM75, PCB30 | 102,9 | m2 | |
| 37 | Xây bậc thang bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, VXM75, PCB30 | 3,604 | m3 | |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite Bình Định màu đỏ rubi, VXM75, PCB30 | 59,564 | m2 | |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu vàng Bình Định, VXM75, PCB30 | 46,111 | m2 | |
| 40 | Trụ Inox và quả cầu thép inox cao 1,11m, đướng kính D126,8x3 và quả cầu gắn đỉnh trụ đường kính D=114, dày 2mm | 2 | trụ | |
| 41 | Gia công lan can thép mạ kẽm | 0,165 | tấn | |
| 42 | Sơn tĩnh điện cho lan can, sơn sần màu đen ánh đồng | 165 | kg | |
| 43 | Gia công lan can bằng inox 304 | 0,894 | tấn | |
| 44 | SX lan can kính cường lực dày 12mm | 15,194 | m2 | |
| 45 | Chân inox kẹp kính hộp kt 20x40x220mm | 11 | cái | |
| 46 | Ốc vít giữ kính inox | 42 | con | |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | 111,326 | m2 | |
| 48 | Đĩa úp thép D150 (trụ thang) | 2 | cái | |
| 49 | Đĩa úp thép D90 | 22 | cái | |
| 50 | Đĩa úp thép D60 (liên kết với mặt bậc thang) | 136 | cái | |
| 51 | Đĩa úp D50 | 4 | cái | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | 0,09 | 100m | |
| 53 | Thi công trần Aluminium Pet 5mmx0,18mm màu ghi sáng | 86,709 | m2 | |
| 54 | Thi công trần nhôm tấm Clip-in 600x600mm dày 0,8mm (tương đương tấm trần Austrong) | 43,2 | m2 | |
| 55 | Thanh nhôm V nẹp góc trần kt 20x20mm | 94,24 | m | |
| 56 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 350,184 | m2 | |
| 57 | Bả trần thạch cao | 350,184 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton) | 350,184 | m2 | |
| 59 | Trát lót tường trong, dày 1,0cm, VXM75, XM PCB30 | 448,022 | m2 | |
| 60 | Đóng nẹp chân tường bằng gỗ nhựa, kích thước 115x15mm (ốp nổi so với tường 15mm) | 208,968 | m | |
| 61 | Ốp tường bằng lam gỗ nhựa 3 sóng kt bản 15x210mm (tương đương gỗ nhựa loại 3 sóng thấp Việt Pháp mã W02F002) | 181,816 | m2 | |
| 62 | Ốp tường bằng tấm nhựa PVC vân đá dày 4,8mm | 244,884 | m2 | |
| 63 | Ốp gỗ MDF dày 12mm, mặt phủ Melamine khung biển hiệu (bao gồm cả phụ kiện) | 8,458 | m2 | |
| 64 | Ốp gương gắn tường kt 1,44*2,4m | 9,504 | m2 | |
| 65 | Kính cường lực dày 10mm, màu đen chấm nhũ vàng kt 3,2x1,05m | 3,36 | m2 | |
| 66 | Họa tiết hoa văn trống đồng bằng Alu vàng gương D=1200mm theo mẫu chung | 1 | cấu kiện | |
| 67 | Gắn chữ 'NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' - chữ cốt bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu đỏ dày 3mm, cao 220 ở Phòng một cửa | 31 | chữ | |
| 68 | Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ cốt bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu đỏ dày 3mm, cao 400 ở miệng sân khấu nhà văn hóa | 34 | chữ | |
| 69 | Gắn chữ 'ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN DỤC' - chữ cốt bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu đỏ dày 3mm, cao 180mm- ở phòng một cửa | 21 | chữ | |
| 70 | Gắn chữ 'BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ MỘT CỬA' - chữ cốt bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu đỏ dày 3mm, cao 150mm- ở phòng một cửa | 31 | chữ | |
| 71 | Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' và chữ ' ĐẢNG ỦY -HĐND -UBND XÃ XUÂN DỤC' - chữ cốt bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu đỏ dày 3mm, cao 180mm- ở phòng họp chung | 57 | chữ | |
| 72 | Gắn chữ 'NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' ' XÃ XUÂN DỤC' - chữ cốt bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu đỏ dày 3mm, cao 180mm- ở phòng họp trực tuyến | 40 | chữ | |
| 73 | Biểu tượng hoa sen bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu vàng gương gắn 2 bên chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" ở phòng một cửa, cao 220mm, rộng 380mm | 2 | ck | |
| 74 | Biểu tượng hoa sen bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu vàng gương gắn 2 bên biểu hiệu sân khấu, cao 400mm, rộng 600mm | 2 | ck | |
| 75 | Biểu tượng hoa sen bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu vàng gương gắn 2 bên chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" ở phòng họp chung, cao 180mm, rộng 300mm | 2 | ck | |
| 76 | Biểu tượng hoa sen bằng Mika dày 10mm mặt dán Aluminium màu vàng gương gắn 2 bên chữ "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam" ở phòng họp trực tuyến, cao 180mm, rộng 300mm | 2 | ck | |
| 77 | Biểu tượng Quốc huy bằng đồng lá dập nổi sơn nhũ theo mẫu chung, đường kính D=600mm | 1 | ct | |
| 78 | Biểu tượng Búa liềm và Cờ đỏ sao vàng 30mm, cốt bằng Mika, mặt dán Alu vàng gương D=400mm (theo mẫu chung) | 2 | ct | |
| 79 | Thi công trần thả bằng thạch cao kt 60x60cm+khung xương | 163,537 | m2 | |
| 80 | Thi công trần gỗ nhựa 3 sóng kt bản 15x210mm (tương đương gỗ nhựa loại 3 sóng thấp Việt Pháp mã W02F002)+khung xương | 900,747 | m2 | |
| 81 | Nẹp góc trần bằng gỗ nhựa kt 20x20mm | 624,38 | m | |
| 82 | Thi công trần nhôm C300 dày 0,9mm đục lỗ tiêu âm (tương đương tấm trần Austrong) | 361,738 | m2 | |
| 83 | Thanh nhôm V góc trần kt 20x20mm | 72,32 | m | |
| 84 | Trát lót tường trong, dày 1,0cm, VXM75, XM PCB30 | 536,613 | m2 | |
| 85 | Ốp tường bằng gỗ tiêu âm dày 12mm mặt phủ Melamine vân sồi | 561,607 | m2 | |
| 86 | Gia công hệ khung xương thép mạ kẽm 25x25x1,5mm ô 600x600mm TB 2,1195kg/m2 - tương đương 1,8md khung/m2 | 1,19 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng khung xương thép | 1,19 | tấn | |
| 88 | Đóng nẹp chân tường bằng gỗ nhựa, kích thước 115x15mm (ốp nổi so với tường 15mm) | 68,72 | m | |
| 89 | Ốp tấm Alumininum dày 3mm khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa xung quanh) | 8,666 | m2 | |
| 90 | Gia công hệ khung dàn sân khấu, dàn công tác bằng thép hộp mạ kẽm kết hợp thép hình | 8,166 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 8,166 | tấn | |
| 92 | Bu lông M20 | 148 | cái | |
| 93 | Sơn chống gỉ các mối hàn, mối liên kết (tính bằng 10%KL) cho thép hộp mạ kẽm | 28,633 | 1m2 | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cho các kết cấu thép hình) | 95,678 | 1m2 | |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,0cm, VXM75, XM PCB30 | 26,9 | m2 | |
| 96 | Ốp trụ cột bằng gỗ MDF dày 12mm mặt phủ Melamine | 26,9 | m2 | |
| 97 | SX vách ngăn bằng tấm thép hộp mạ kẽm kt 40x60x1,2 (tb 2,5kg/m2) | 0,133 | tấn | |
| 98 | Trụ thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm làm xương | 0,213 | tấn | |
| 99 | Sơn chống gỉ các mối hàn, mối liên kết (tính bằng 10%KL) | 2,265 | 1m2 | |
| 100 | Ốp cột bằng tấm Alu dày 5mm màu vân gỗ | 76,648 | m2 | |
| 101 | Thanh lam hộp gỗ nhựa giả gỗ ngoài trời kích thước 90x90mm (tương đương gỗ nhựa Việt Pháp mã TH06) | 1.282,4 | m | |
| 102 | Ke Inox 304 bắt lam gỗ nhựa kích thước 70x70x50 (dày 4mm) | 1.052 | cái | |
| 103 | Gia công lan can gia cố bằng thép hộp mã kẽm 60x30x3mm | 0,768 | tấn | |
| 104 | Sơn tĩnh điện cho lan can, sơn sần màu đen ánh đồng | 0,768 | kg | |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 136,48 | m3 | |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 13,713 | m3 | |
| 107 | Đổ đất màu trồng cây | 33,907 | m3 | |
| 108 | Mua đất màu trồng cây | 37,298 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn sảnh | 0,862 | 100m2 | |
| 110 | Cốt thép sảnh, ĐK ≤10mm | 1,931 | tấn | |
| 111 | Cốt thép sảnh, ĐK ≤18mm | 0,394 | tấn | |
| 112 | Bê tông nền sảnh, M250, đá 1x2, PCB30 | 33,129 | m3 | |
| 113 | Xây bậc bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75, PCB30 | 39,836 | m3 | |
| 114 | Trát lót tường ngoài dày 1cm, VXM75, PCB30 | 103,34 | m2 | |
| 115 | Ốp tường bằng đá bóc (màu đỏ +màu đen) | 40,89 | m2 | |
| 116 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | 62,45 | m2 | |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM75, PCB30 | 95,158 | m2 | |
| 118 | Lát gạch bê tông giả đá kt 400x400mm, VXM75, PCB30 | 115 | m2 | |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu vàng Bình Định, VXM75, PCB30 | 144,315 | m2 | |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đen Bình Định, VXM75, PCB30 | 34,76 | m2 | |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏ ru bi, VXM75, PCB30 | 151,522 | m2 | |
| 122 | Lát đá ganite hoa văn, VXM75, PCB30 | 30,966 | m2 | |
| 123 | Lát nền, sàn đá granite Bình Định màu đen, VXM75, PCB30 | 17,723 | m2 | |
| 124 | Lát nền, sàn đá granite Bình Định màu đỏ ru bi, VXM75, PCB30 | 56,999 | m2 | |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch thảm Granite hoa văn kích thước 1000x1000mm | 45 | m2 | |
| 126 | Lát nền, sàn gạch Granite 1000x1000mm | 978,887 | m2 | |
| 127 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granit kt 150x1000mm (cắt từ gạch lát nền) | 45,807 | m2 | |
| 128 | Lát nền, sàn gạch Granite vân gỗ 150x800mm | 1.162,641 | m2 | |
| 129 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite vân gỗ kt 150x800mm | 111,918 | m2 | |
| 130 | Lát nền, sàn WC gạch Granit kt 300x300mm chống trơn | 127,896 | m2 | |
| 131 | Quét dung dịch sika chống thấm nền (2 lớp) | 199,528 | m2 | |
| 132 | Ốp tường trụ, cột khu WC bằng gạch Granite 300x600mm | 322,816 | m2 | |
| 133 | Trát lót tường chân móng dày 1cm, VXM75, PCB30 | 239,054 | m2 | |
| 134 | Ốp đá granit tự nhiên Bình Định màu đen vào tường có chốt Inox | 168,014 | m2 | |
| 135 | Ốp đá granit tự nhiên Bình Định màu đỏ ru bi vào tường có chốt Inox | 71,04 | m2 | |
| 136 | Lát gạch đất nung kt 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | 55,936 | m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton) | 4.711,606 | m2 | |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton) | 2.725,1 | m2 | |
| E | Phần cửa, vách: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi chống cháy 60 phút Ei 60 | 29,64 | m2 | |
| 2 | Khóa cửa đi chống cháy tay gạt ngang bằng hợp kim (tương đương khóa Việt Tiệp mã 04908) | 6 | bộ | |
| 3 | Bản lề cửa inox cửa chống cháy | 24 | bộ | |
| 4 | Tay co thủy lực Việt Tiệp cho cửa nặng 60-85 kg (có hãm cửa) cửa chống cháy | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 29,64 | m2 | |
| 6 | SX cửa kính cường lực dày 12ly, cửa mở trượt (bao gồm cả phụ kiện) | 31,16 | m2 | |
| 7 | Bộ cảm biến trượt ngang tự động (bao gồm cả máng lùa, nắp đậy hộp kỹ thuật…) - tương đương Woosung Hàn Quốc mã WS - T400 | 1 | chiếc | |
| 8 | Khung inox 304 vàng gương cắt gấp CNC kt 40x40 | 23,6 | m | |
| 9 | Khung inox 304 chữ U kt 20x20 | 52,96 | m | |
| 10 | SX khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x250, sơn màu PU cánh dán | 501,59 | md | |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 501,59 | 1m | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ, khuôn đơn kt 130x60mm, sơn PU màu cánh dán | 11,8 | md | |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 11,8 | 1m | |
| 14 | SX cửa đi pa nô gỗ lim đó dày 4cm, ván dày 3cm, kính mài vát cạnh dày 10ly, sơn PU màu cánh dán (lấy bằng giá cửa pa nô gỗ đặc) | 118 | m2 | |
| 15 | SX cửa đi 2-4 cánh, cửa pa nô gỗ lim, đố và ván dày 6cm, trạm trổ hoa văn đẹp ở hai mặt | 46,319 | m2 | |
| 16 | SX cửa đi 2-4 cánh, cửa pa nô gỗ lim, kính mài vát cạnh dày 10ly, sơn PU màu cánh dán (lấy bằng giá cửa pa nô gỗ đặc) | 28,256 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 146,256 | 1m2 | |
| 18 | Phào gỗ lim cạnh cửa đục hoa văn trang trí KT 430x450mm sơn PU màu cánh dán | 21,085 | m | |
| 19 | Phào gỗ lim cạnh cửa đục hoa văn trang trí KT 300x150mm sơn PU màu cánh dán | 44,1 | m | |
| 20 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim có soi rãnh đục hoa văn theo mẫu, KT 200x20, sơn PU màu cánh dán (nẹp trong) | 58,4 | md | |
| 21 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim, kt 70x15mm, sơn PU màu cánh dán (nẹp trong +ngoài) | 632,2 | md | |
| 22 | Khóa cửa đi cỡ đại Việt Tiệp đồng nguyên khối (mã 04190) | 1 | bộ | |
| 23 | Khóa cửa đi thông phòng tương đương Việt Tiệp (mã 04277) | 47 | bộ | |
| 24 | Cremon cửa đi, cửa sổ Việt Tiệp đồng (mã 09962) | 54 | bộ | |
| 25 | Con bọ gỗ lim nẹp góc cửa kt 70x70mm | 48 | con | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 độ dày thanh nhôm 1,2mm (tương đương cửa của Cty CP Công nghệ Xây dựng Hoa Mai ), kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 31,28 | m2 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở lùa 2 cánh khung nhôm hệ XF2001 (tương đương cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa), độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 278,496 | m2 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh XF55 (tương đương cửa khung nhôm hệ ), độ dày thanh nhôm 1,2mm kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 56,84 | m2 | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ (tương đương EUROHA EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 140,844 | m2 | |
| 30 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp | 1,44 | tấn | |
| 31 | Gia công hoa sắt cửa thép đặc | 2,472 | tấn | |
| 32 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng sứ | 3.912 | kg | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 314,256 | m2 | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước-Phụ kiện đi kèm | 112,92 | m2 | |
| F | Phần dàn giáo: | |||
| 1 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 26,301 | 100m2 | |
| 2 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 24,443 | 100m2 | |
| 3 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 26,684 | 100m2 | |
| G | Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 -50W (tương đương D P01 Rạng Đông) | 81 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn led panel KT 600x600 -50W (tương đương D P01 Rạng Đông) | 48 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight âm trần 12W (tương đương Rạng Đông DAT04L 110/12W) | 272 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight âm trần 25W (tương đương Rạng Đông AT04 155/25W) | 104 | bộ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn mâm Led trang trí (tương đương đèn mâm Led OP3M019-12) | 2 | bộ | |
| 6 | Đèn Led dây ánh sáng vàng 20W/m (trần thạch cao) | 183 | m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led sân khấu (tương đương H470R) | 4 | bộ | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông) | 26 | bộ | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400) | 59 | cái | |
| 10 | Ty treo quạt trần | 59 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút mùi kt 600x600-60w (tương đương Deton AT 600-1) | 8 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 142 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm sàn | 3 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 145 | hộp | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường 55W (tương đương Toshiba F-WSA20 (H) VN) | 10 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | 4 | hộp | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA/100A | 1 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA/75A | 1 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 6KA/40A | 2 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/40A | 4 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/32A | 31 | cái | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/25A | 32 | cái | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/20A | 39 | cái | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 50 | hộp | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P | 2 | hộp | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4P | 32 | hộp | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | 18 | cái | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | 27 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt | 6 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | 8 | cái | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 65 | hộp | |
| 33 | Rải cáp ngầm CXV-DSTA 3x35+1x25 | 0,9 | 100m | |
| 34 | Rải cáp ngầm CXV-DSTA 3x25+1x16 | 0,5 | 100m | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6mm2 | 22,8 | m | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 | 253,4 | m | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 1.034,8 | m | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 1.026,3 | m | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 3.045,1 | m | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2 | 111,7 | m | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | 15,7 | m | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | 1.274,4 | m | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 3.401,1 | m | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | 50 | m | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | 50 | m | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | 15 | m | |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 2 | cọc | |
| 48 | Bộ nguồn đèn Led | 5 | bộ | |
| 49 | Máng cáp sơn tĩnh điện kích thước 300x100x1,5mm | 144 | m | |
| 50 | Bộ ty treo máng cáp D8 | 72 | bộ | |
| H | Mạng ADSL: | |||
| 1 | Modem wifi 4 cổng (tương đương D-Link 8-Port Gigabit Wireless VPN Router DSR-250N) + giá treo | 1 | bộ | |
| 2 | Switch 4 cổng (tương đương TP-Link TL-SG1005P 4 cổng POe) | 1 | bộ | |
| 3 | Router wifi+giá treo (tương đương TP -link Archer C9) | 6 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | 7 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đế âm | 7 | hộp | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng CAT6A (tương đương Vinacap) | 210 | m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn CV 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | 230 | m | |
| I | Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,28 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất chôn cọc tiếp địa | 5,28 | m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m | 1 | cái | |
| 4 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 60m | 1 | bộ | |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét | 1 | bộ | |
| 6 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 78 | m | |
| 7 | Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị | 25 | bộ | |
| 8 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | bộ | |
| 10 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 1 | bao | |
| 11 | Xi măng PCB30 | 8 | kg | |
| 12 | Cát vàng | 0,1 | m3 | |
| 13 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m | 3 | cọc | |
| J | Cấp nước tổng thể: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN40 | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm nước CM 310 P=2,2kw (Q=1,2-7,8m3/h,H=54,5-41,9m) | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | 0,06 | 100 m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | 0,7 | 100 m | |
| K | Cấp thoát nước - thiết bị: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,711 | 100m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 1,163 | 100m | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | 1,222 | 100m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm | 1,726 | 100m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm | 0,127 | 100m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm | 0,205 | 100m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm | 0,362 | 100m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm | 2 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | 64 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | 30 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | 4 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | 56 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm | 6 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm | 4 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | 8 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | 44 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | 57 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | 4 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt chếch PVC d=42-42mm | 3 | cái | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm | 2 | cái | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm | 2 | cái | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 5 | cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | 12 | cái | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | 28 | cái | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | 4 | cái | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | 3 | cái | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mm | 8 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm | 16 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D110-60mm | 4 | cái | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm | 20 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | 12 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D90-48mm | 4 | cái | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D42mm | 4 | cái | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương V38) | 20 | bộ | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera) | 20 | cái | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy | 20 | cái | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương U417-V) | 20 | bộ | |
| 40 | Van xả tiểu nam (tương đương UF-3VS) | 20 | bộ | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC) | 16 | bộ | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S) | 16 | bộ | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt vòi xả (tương đương LF-15G-13JW) | 8 | bộ | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1500 (loại tráng bạc, chống mốc) | 8 | cái | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt giá xà bông | 8 | cái | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN60 | 8 | cái | |
| 48 | Cầu chắn rác DN90 | 8 | cái | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa dày 18mm, khung inox hộp bắt vít inox vào tường | 7,584 | m2 | |
| L | Báo cháy tự động: | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Hochiki RPP-ECW05B (bao gồm cả ắc quy) | 1 | tủ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Hochiki | 0,2 | 5 tủ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối kênh (tương đương GST P-9907) | 3 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói (tương đương Hochiki 24V-SLV-24N) | 4,3 | 10 đầu | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt nút báo cháy (tương đương PPE-2 Hochiki) | 2,2 | 5 nút | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy (tương đương FFB-150I Hochiki) | 2,2 | 5 chuông | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy (tương đương TL-14D) | 2,2 | 5 đèn | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 4x0,75mm2 | 60 | m | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 963 | m | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn CV 2x1,5mm2 | 460 | m | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn CV 2x2,5mm2 | 247 | m | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D50/40mm | 0,6 | 100 m | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống gen cứng luồn dây D20mm chống cháy | 1.640 | m | |
| 14 | Ống nối gen D20 | 547 | cái | |
| 15 | Hộp chia 2,3 ngả D20 | 45 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối kỹ thuật chống cháy KT 80x80x50mm | 3 | hộp | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố kết hợp Exit+phích cắm | 3,8 | 5 đèn | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn | 19 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đế âm | 19 | hộp | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P-20A | 3 | cái | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt hộp tủ Aptomat tép nhựa 2P | 3 | hộp | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy, thiết bị ngoại | 1 | 1 tủ | |
| 23 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10mm2 | 0,35 | 100m | |
| 24 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s; H=44m (tương đương bơm Inter CM80-160A 22kw-30 HP) | 1 | bộ | |
| 25 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel công suất tương đương (đầu bơm Inter CA65-250B/30KW) | 1 | bộ | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | |
| 27 | Mặt bích ĐK 100mm + gioăng | 12 | cái | |
| 28 | Bulong M14x50 | 96 | bộ | |
| 29 | Rọ hút đồng D100, PN16 | 2 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 31 | Khớp nối mềm chống rung d=100 | 4 | cái | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20Bar | 1 | cái | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt van xả áp ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 36 | Bệ bê tông + bulong đặt máy bơm | 2 | bộ | |
| 37 | Vật tư thanh chống | 1 | bộ | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm | 1,541 | 100m | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65x2,9mm | 0,236 | 100m | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu đỏ cở) | 53,204 | 1m2 | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65-50mm | 4 | cái | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100-50mm | 2 | cái | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 50mm | 6 | cái | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 46 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x190x1,0mm | 6 | tủ | |
| 47 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 700x500x250x1,0mm | 1 | tủ | |
| 48 | Tủ đựng bình chữa cháy kt 600x500x180x1,0mm | 4 | tủ | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt van góc thép d=50mm | 6 | cái | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm | 6 | cái | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=65mm | 2 | cái | |
| 54 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 6 | bộ | |
| 55 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | 2 | bộ | |
| 56 | Lăng phun chữa cháy D50 | 6 | cái | |
| 57 | Lăng phun chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 58 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 20 | bình | |
| 59 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | 10 | bình | |
| 60 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 10 | bảng | |
| 61 | Xà beng (Thiết kế 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, kích thước 1,2m, chất liệu thép Cacbon) | 1 | cái | |
| 62 | Kìm cộng lực (làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực cao, Chiều dài: 60cm, cán làm bằng hợp kim chịu lực và được sơn tĩnh điện) | 1 | cái | |
| 63 | Rừu (Thiết kế: 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, kích thước: 70cm, Chất liệu thép Cacbon, sơn tĩnh điện) | 1 | cái | |
| 64 | Cưa (Hình chữ D, răng to, không gỉ, xuất sứ Trung Quốc) | 1 | cái | |
| 65 | Búa (Chiều dài: 60cm, cán được làm bằng gỗ, được làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực, trọng lượng 3kg, hãng NARI Việt Nam) | 1 | cái | |
| M | Hệ thống hút khói: | |||
| 1 | Quạt hút khói lưu lượng 15000m3/h (tương đương quạt HDP5A công suất 7,5kw) | 2 | bộ | |
| 2 | Tủ điều khiển quạt hút khói công suất 15kw, kích thước 500x400x200 | 1 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống gió EI30 kích thước 1200x300mm | 22 | m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt miệng gió hút khói kt 600x600mm | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp nguồn CXV 3x6+1x4mm | 150 | m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 350 | m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | 20 | m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | 150 | m | |
| 9 | Phụ kiện | 1 | gói | |
| N | BỂ NƯỚC PCCC: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,662 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,352 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móngg, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,566 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,084 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,453 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,977 | tấn | |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,04 | tấn | |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,104 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cột | 0,317 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,742 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 1,887 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,064 | tấn | |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,037 | m3 | |
| 14 | Xây bể bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, VXM75, PCB30 | 13,922 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,119 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,887 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,499 | m3 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 65,03 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | 275,91 | m2 | |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 66,776 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 64,89 | m2 | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 340,94 | m2 | |
| 23 | Ngâm bảo dưỡng bể | 1 | HT | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,106 | 100m3 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, VXM75, PCB30 | 2,4 | m | |
| 26 | Tôn nắp bể | 1 | cái | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện) | 2,28 | m2 | |
| 28 | Gạch thông gió bánh ú kt 200x200x60mm | 18 | viên | |
| O | Vận chuyển vật liệu lên cao (Tầng 3 được tính vận chuyển vật liệu lên tầng): | |||
| 1 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | 7,404 | 100m2 | |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | 68,498 | 10m2 | |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | 1,233 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | 47,252 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển Xi măng lên cao | 15,85 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | 16,338 | 10m2 | |
| 7 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | 0,488 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | 0,15 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | 0,1 | tấn | |
| P | CHỐNG MỐI: | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Termize 200SC-Định mức 3,0 lít/m2 | 1.684,652 | m2 | |
| Q | Lắp đặt điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 22 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 8 | máy | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9x0,8mm | 2,26 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7x0,8mm | 2,75 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5x0,8mm | 0,5 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4x0,8mm | 5,51 | 100m | |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | 2,26 | 100m | |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | 2,75 | 100m | |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | 0,5 | 100m | |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | 5,51 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều hòa kt 400x300x180mm | 3 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 6KA/32A | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/25A | 33 | cái | |
| 14 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 | 0,5 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CXV 3x10+1x6mm2 | 18 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 148 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 154 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CV 4x4mm2 | 236 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CV 4x2,5mm2 | 315 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | 12 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | 450 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | 50 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | 18 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 302 | m | |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | cọc | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC - D27mm | 1,5 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC - D42mm | 0,15 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC - D75mm | 0,7 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D27mm | 38 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D42mm | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D75mm | 17 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC -D27mm | 20 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC -D42mm | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC -D75mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | 12 | máy | |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 1 | máy | |
| 37 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1x0,8mm | 0,72 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7x0,8mm | 0,06 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5x0,8mm | 0,72 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4x0,8mm | 0,06 | 100m | |
| 41 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | 0,72 | 100m | |
| 42 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | 0,06 | 100m | |
| 43 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | 0,72 | 100m | |
| 44 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | 0,06 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều hòa kt 400x300x180mm | 1 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 30KA/175A | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 6KA/32A | 12 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/25A | 1 | cái | |
| 49 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x70+1x50mm2 | 0,9 | 100m | |
| 50 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x6+1x4mm2 | 3,02 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 76 | m | |
| 52 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x2,5mm2 | 0,72 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | 120 | m | |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | cọc | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 | 90 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | 302 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 76 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D75mm | 0,78 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D75mm | 20 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa PVC -D75mm | 24 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm | 0,5 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D27mm | 0,12 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D60mm | 13 | cái | |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC -D27mm | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC -D60mm | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC -D27mm | 12 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC -D60-27mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC -D60-27mm | 10 | cái | |
| 69 | Vật tư phụ các loại | 1 | lô | |
| R | HẠNG MỤC BÀN GHẾ, BỤC BIỂU | |||
| 1 | Bàn đoàn chủ tịch: Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu Châu Phi; Phần mặt bàn có kích thước khung dày 30mm, lồng ván dày 12mm.Táp bo tạo mặt dày 60mm; Phần chân bàn được làm bằng khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm.Trên mặt ván được táp bo khung chỉ trang trí , phần chân tiếp giáp đất có táp phào chỉ tạo độ sang trọng cho chân bàn; Phần yếm bàn được cấu tạo bằng khung dày 20mm lồng ván dầy 16mm. Trên mặt ván được điêu khắc hình hoa sen tinh xảo, xung quanh táp khung chỉ bo tạo khung tranh làm nổi bật họa tiết hình hoa sen; Phần đợt bàn có khung dầy 20mm lồng ván dày 12mm; Bàn đoàn chủ tịch do yêu cầu thực tế phải di chuyển để lấy không gian sân khấu cho các hoạt động khác, nên được thiết kế làm ba nguyên đơn độc lập để dễ dàng cơ động, trong đó có 1 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 1 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn, 1 bàn có 2 cạnh thẳng chân bàn; Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015; KT: W1600xD600xH760mm; Xuất xứ Việt Nam; Bảo hành: 12 tháng | 3 | Chiếc | |
| 2 | Ghế đoàn chủ tịch có tay:Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu Châu Phi Chân ghế được cấu thành bằng khung dày 50x60mm lồng ván dày 12mm hai mặt Tựa ghế khung dày 35x75/120mm đục hoa văn trang trí. Mặt tựa mút bọc đệm nỉ cao cấp Mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi mút bọc đệm nỉ cao cấp Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng | 5 | Chiếc | |
| 3 | nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. KT: W660xD600xH1250mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng Phần đợt bàn có khung dầy 20mm lồng ván dày 12mm Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. KT: W1600xD600xH760mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc | |
| 4 | Ghế thư ký Chất liệu: Gỗ Lim, sơn PU. Tựa đục hoa văn. Mặt và tựa bọc đệm nỉ. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu Châu Phi Phần mặt ngồi và tựa lưng làm bằng mút dày 30mm không xẹp, bề mặt ngoài bọc nỉ có hoa văn và mầu sắc đẹp trang nhã Phần khung chân ghế, có hai chân trước kích thước 430x50x35mm được làm tạo kiểu vuốt nhỏ dần đều đến đầu tiếp giáp mặt đất còn 40x35mm. Hai chân sau liền tựa lưng kích thước 950x50x35mm với dáng cong mềm mại. Phần dưới chân có hình chữ nhật 50x35mm cong vẩy ra sau, phần từ mặt ghế trở lên có hình chữ nhật 30x35mm kết hợp với hai thanh gỗ đỡ tấm bọc nỉ, có độ cong tương đồng với chân tạo thành tựa ghế ôm lưng thoải mái khi người sử dụng Phần vai ghế bằng tấm gỗ 380x130x30mm, được tạo kiểu với những đường cong định hình tinh tế và được đục lá tây tinh xảo, liên kết định vị hai chân sau tạo thành mảng tựa lưng chắc chắn Liên kết giữa các chân ghế là các thanh gỗ có tiết diện 30x30mm chắc khỏe KT: W430xD500xH1080mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | 2 | Chiếc | |
| 5 | Bục tượng Bác Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu Châu Phi Phần đài để tượng có kích thước 1050x1050x350mm trong đó phần đế đặt tượng có kích thước 860x860x80mm và đài đỡ đế kích thước 1050x1050x270mm, thiết kế theo kiểu vát đều bốn cạnh là 22 độ Phần thân bục có hình trụ vuông, kích thước 1510x776x776mm, trên cổ thân bục được táp đường viền kết hợp với những cáng hoa sen và phần giữa thân bục có những thanh gỗ soi chỉ táp trang trí. Phần đế bục kích thước 1200x1200x250, giữa chiều cao thân đế được soi chỉ tạo kiểu Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. KT: W1400xD1400xH2550mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc | |
| 6 | Tượng bác Hồ Chất liệu: Thạch cao, màu trắng (kiểu bán thân) KT: Cao 1500mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc | |
| 7 | Bục phát biểu Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu Châu Phi Phần mặt bục có kích thước 1025x706x385mm được thiết kế theo kiểu phần trên là mặt để tài liệu phát biểu, tiếp đến là phần vát ba mặt xuống phần cổ để tiếp giáp với phần thân bục Phần thân bục có hình thang, kích thước 626x430x826mm, bên trong có đợt để tài liệu và bục dự phòng kê bù chiều cao, phần mặt trước, giữa thân bục có hoa sen điêu khắc nổi táp trang trí. Phần dưới tiếp giáp với đế được táp tấm có đường soi Phần đế bục kích thước 1200x900x180mm, giữa chiều cao thân đế được soi chỉ tạo kiểu Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. KT: W1025xD1200xH1400mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc | |
| 8 | Bàn đầu hội trường Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu Châu Phi Phần mặt bàn có kích thước khung dày 30mm, lồng ván dày 12mm.Táp bo tạo mặt dày 60mm. Phần chân bàn được làm bằng khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm.Trên mặt ván được táp bo khung chỉ trang trí , phần chân tiếp giáp đất có táp phào chỉ tạo độ sang trọng cho chân bàn Phần yếm bàn được cấu tạo bằng khung dày 20mm lồng ván dầy 16mm. Trên mặt ván được điêu khắc hình hoa sen tinh xảo, xung quanh táp khung chỉ bo tạo khung tranh làm nổi bật họa tiết hình hoa sen Phần đợt bàn có khung dầy 20mm lồng ván dày 12mm Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. KT: W2400xD600xH760mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | 8 | Chiếc | |
| 9 | Ghế dãy hội trường 4 chỗ ngồi/dãy ghế Chất liệu: Gỗ Lim, sơn PU. Dãy ghế gồm: - 02 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x60mm lồng ván dày 12mm hai mặt. - 03 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x60mm lồng ván dày 12mm hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. - 04 tựa ghế khung dày 35x75/120mm đục hoa văn trang trí. Mặt tựa mút bọc đệm nỉ cao cấp - 04 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi mút bọc đệm nỉ cao cấp Kích thước: W2400xD590xH1150mm Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | 56 | Dãy | |
| S | HẠNG MỤC BẢNG BIỂN, PHÔNG RÈM, THẢM | |||
| 1 | Biển sân khấu KT: 10640x30x800mm Chất liệu: Khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | 9 | m2 | |
| 2 | Biển trích di chúc KT: 1400x5500mm x 2 Chất liệu: Khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ dẹt Alu gương vàng. Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | 15,4 | m2 | |
| 3 | Biển khẩu hiệu hai bên KT: 12820x800mm x 2 Chất liệu: Khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng. Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | 20,51 | m2 | |
| 4 | Sao vàng, búa liềm Chất liệu: Bằng mi ca gương vàng Kích thước: Ø800mm Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc | |
| 5 | Phông sân khấu Chất liệu: Vải nhung, màu xanh + đỏ, độ chun 2,5 lần (bao gồm cả giá và dây treo). Bao gồm: Kích thước phông xanh: 15380x7150mm Kích thước cờ đỏ: 2500x7150mm Kích thước cánh gà: 2200x7150mm x 4 Kích thước yếm: 15380x800mm x 4 Xuất xứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | 239,98 | m2 | |
| 6 | Rèm vải cửa sổ Chất liệu: Bằng vải Polyester mềm mại, màu sắc, hoa văn đẹp, cản nắng tốt, độ chun 2,5 (bao gồm cả giá treo) Kích thước: 2000x3000mm x 6 bộ Xuất sứ: Việt Nam Bảo hành: 12 tháng | 36 | m2 | |
| 7 | Thảm trải sàn Chất liệu sợi: 100% PP Trọng lượng sợi: 390 g/m2 Tổng trọng lượng: khoảng 1800 g/m2 Cấu trúc sợi: Sợi nối vòng Kích cỡ nút dệt: 1/10 Chiều cao sợi: 3mm Lớp đế thứ nhất: Dêt sợi PP Lớp đế thứ hai: Đế cước Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 12 tháng | 230 | m2 | |
| T | HẠNG MỤC MÀN HÌNH LED | |||
| 1 | Màn hình led cố định P3 trong nhà KT hiển thị: 5568x3264mm Khoảng cách điểm ảnh: 3mm Chủng loại bóng LED: SMD 2121 Cấu tạo bóng LED: 1R1G1B Bóng LED: Nationstar IC điều khiển: ICN 2038s IC hỗ trợ công nghệ PWM Tiết kiện điện gấp 3 lần module thông thường Kích thước Module LED: 192 x 192 mm Độ phân giải module LED: 64 x 64 điểm ảnh Điểm ảnh màn hình: 960 x 512 pixel Kiểu quét: 1/32 Mật độ điểm ảnh : 111.111 điểm ảnh/m2 Mức xám: 8-16 bit màu Số màu hiển thị: 16,7 triệu màu-281 nghìn tỷ màu Độ sáng 1600cd/m2 Tần số khung hình: 60Hz Tần số làm tươi: 3840Hz Góc nhìn: ngang 140° |Dọc 140° Khoảng cách tối ưu: 3 mét Tỉ lỗi điểm: 1/10.000 Chỉ số bảo vệ: IP43 Nhiệt độ làm việc: -10°C -50°C Độ ẩm làm việc: 10% - 50%RH Điện áp làm việc: 5VDC Công suất tối đa: 488W/m2 Công suất trung bình: 195W/m2 Điện áp hoạt động: 220V-240V-AC Tuổi thọ bóng LED: 100.000 giờ Đạt các tiêu chuẩn sau: CE, FCC, CCC, Rohs, EMC, GB/T19001-2016/ISO9001:2015, GB/T 22080-2016 /ISO/IEC 27001:2013, GB/T24001-2016/ ISO 14001 2015, BG/T28001-2011/OHSAS 18001:2017, ISO 13485:2003 Thương hiệu: GKGD Nhà máy sản xuất: Shanxi High-tech PhotoElectronic Technology Co., Ltd. Xuất xứ: Trung Quốc * Khung giá đỡ màn hình bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x1,4 và bo viền khung màn hình bằng hợp kim nhôm Aluminium dày 3mm | 18,17 | m2 | |
| 2 | Card thu tín hiệu Khả năng quản lý: ≥ 1024x256 điểm ảnh Đầu ra: HUB 75E x 12 Đầu vào: JR45 x2 Hỗ trợ hình ảnh: PNG, JPG, JPEG, BMP… Hỗ trợ video: AVI, MP4, MPEG.... Mã hiệu: G612 Thương hiệu: Kystar Xuất xứ: Trung Quốc | 20 | Cái | |
| 3 | Nguồn chuyển đổi 5V60A Công suất: 300W (công suất thực) Quạt làm mát: đi kèm Có chứng chỉ sau: ISO 9001:2015 Mã hiệu: A-300- 5 Thương hiệu: Centulight Nhà máy sản xuất: Mingmei Enterprise Electronics Co., LTD Xuất xứ: Trung Quốc | 60 | Cái | |
| 4 | Bộ xử lý hình ảnh ĐPG tối đa: 2.36 triệu pixels Ngang tối đa: 3840 Cao tối đa: 1080 Inputs: DVI *1, HDMI*1, CVBS*2, VGA*1, USB*1, Audio* 2 Outputs: Cổng mạng Gigabit*4, Audio*1 Cổng điều khiển: USB-CFG*1, COM *1 Có chứng chỉ sau: FCC, CE, CE:Test Reporrt EN 62368-1, 3C, ISO 9001, ISO 14001, Rohs, EMC. Mã hiệu: LS4 Thương hiệu: Kystar Nhà máy sản xuất: Beijing KYSTAR Technology Co.,LTD Xuất xứ: Trung Quốc | 1 | Chiếc | |
| U | ÂM THANH | |||
| 1 | Loa Line Array VAS LA2Q Thông số kỹ thuật: - Đáp ứng tần số: (± 3dB) LF: 50Hz -3000 Hz - Tần số cao: 200 Hz -7000 Hz HF: 800 Hz -20000 Hz - Độ nhạy (1W / 1M) LF: 103dB TỐC ĐỘ: 101dB HF: 108dB - SPL tối đa (PEAK / 1M) LF: 139dB Tốc độ MF: 134dB HF: 138dB - Tỷ lệ công suất (RMS) LF: 1000W Trọng lượng: 500W HF: 240W - Công suất tối đa (PEAK) LF: Loa trầm 1000W LF 2 x 12 "(300mm) - Trở kháng danh nghĩa LF 8 ohm - Phần MF 4 x 6,5 "(165mm) - Trở kháng danh định MF 16 Ohm Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành 12 tháng | 8 | Chiếc | |
| 2 | Loa kiểm tra sân khấu Marvick MV12Thông số kỹ thuật: Loại loa: Loa monitor; Đáp ứng tần số (-6dB) 53Hz - 19,5kHz; Công suất đỉnh 1100W; Nguồn điện đầu vào AC 100V - 240V 50Hz / 60Hz; Công nghệ khuếch đại Bộ khuếch đại Class D với DSP; Kích thước (WxHxD) 368 x 513 x 343mm (14,5 "x 20,2" x 13,5 "); Xuất xứ: Trung Quốc; Bảo hành 12 tháng | 6 | Chiếc | |
| 3 | Loa sub VASSPE Q 218: Thông số kỹ thuật: Trở kháng 4Ohm; Số cách 2 cách; Công suất 6000W; Dải tần số 45Hz-18kHz; Độ nhạy 105dB ± 2dB; Màu đen; Xuất xứ: Trung Quốc; Bảo hành 12 tháng | 2 | Chiếc | |
| 4 | Cục đẩy công suất 4 kênh LYNZ-ProaudioMA 12000: Thông số kỹ thuật: Nguồn điện: 220V ~ 250VAC, 50/60 Hz; 8 ohm (âm thanh nổi): 4 x 1200W; 4 ohm (âm thanh nổi): 4 x 1500W; Cầu 4 ohm (âm thanh nổi): 1900W; Dải tần số đáp ứng: 20 Hz - 20kHz ± 0.5dB @ 1W @ 8R; Điện áp đầu vào: 0,77V / 1V / 1,44V; Trở kháng: 20 K / 10 K; Kết nối đầu vào âm thanh: đầu nối XLR; Xuất xứ: Trung Quốc; Bảo hành 12 tháng | 2 | Chiếc | |
| 5 | Cục đẩy công suất LYNZ-Proaudio S22000Thông số kỹ thuật: Nguồn điện: AC trong 220V / 50Hz - 60Hz. Hệ số giảm chấn> 1500. Dải tần số đáp ứng: 20Hz - 20 kHz. Chỉ số S / N:> 93dB. Trở kháng đầu vào: 20kΩ (cân bằng) / 10kΩ (không cân bằng). Độ nhạy tín hiệu đầu vào: 0,775 V / 1,0 V / 1,4 V. Kích thước: 98mm * 483mm * 495mm. Cân nặng: 35 kg. RSM. dung tích. 6000w x 2 kênh (8 Ohm). 7000w x 2 kênh (4 Ohm). 8000w x 2 kênh (2 Ohm). Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành 12 tháng | 1 | Chiếc | |
| 6 | Thiết bị xử lý kỹ thuật LYNZ-Proaudio DP480. Thông số kỹ thuật: Trở kháng đầu vào> 10kΩ. Trở kháng đầu ra 50Ω. Mức tối đa + 20dBu. Loại cơ điện cân bằng. Đáp ứng tần số ± 0,5dB (20Hz đến 20.000Hz). Dải động 95dB (không trọng số). CMMR> 102dB (50Hz đến 10.000Hz). Crosstalk≤100dB. Kích thước (WxDxH) 483mm x 168mm x 44,5mm (19,02 x 6,61 x 1,75in). Trọng lượng tịnh 3,6kg (6,6lb). Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành 12 tháng | 1 | Chiếc | |
| 7 | Bàn trộn Yamaha MG 16XU. Thông số kỹ thuật: Bàn điều khiển 16 kênh. 10 đường tín hiệu míc. 4 đường Group + 1 Stereo Bus. 4 Aux( incl.FX). “D-PRE” tiền khuếch đại míc và 1 mạch Darlington ngược. 1-Knob compressors. Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz chức năng âm thanh 2 vào/ 2ra USB. Làm việc với IPad ( từ 2 trở đi) qua Kit kết nối Camera. IPad hay bộ adapter Lighting/USB Camera. 48V phantom. Kích cỡ: ( rộng-cao-sâu) 444mmx130mmx500mm. Trọng lượng thực: 6.8kg (15.0 lbs). Xuất xứ: Malaysia. Bảo hành 12 tháng | 1 | Chiếc | |
| 8 | Micro không dây F6000. Thông số kỹ thuật: Thời lượng pin: 6 giờ (pin AA). Đáp ứng tần số: 80Hz - 18kHz (+/- 3dB). Tỷ lệ biến dạng: | 1 | Cái | |
| 9 | Micro cổ ngỗng TOA EM-380. Thông số kỹ thuật. Linh kiện Condenser Microphone. Mô hình cực Cardioide. Trở kháng Đánh giá 750, cân bằng. Độ nhạy định mức -41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Nguồn pin 3V DC (2x "AA") hoặc Nguồn Phantom (9-52V). Đáp ứng tần số 50 Hz đến 16.000 Hz. Đầu ra đầu nối tương đương với XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 ° C đến + 40 ° C (32 ° F đến 104 ° F). Toàn bộ chân đế Mic: nhựa ABS, màu đen, sơn. Trục Mic: Hợp kim đồng, đen, sơn. Kích thước 110 (W) × 145 (L) x 532 (H) mm. Trọng lượng 550 g (không bao gồm pin). Phụ kiện Kính chắn gió x 1, XLR với cáp điện thoại (7,5m) x 1. Xuất xứ: Indonesia. Bảo hành 12 tháng | 2 | Cái | |
| 10 | Quản lý nguồn D999. Thông số kỹ thuật: Số cổng ra: 8 cổng. Đồng hồ hiển thị dòng điện. Các cổng đóng ngắt lần lượt sau 1 giây. Tự động ngắt khi điện quá tải. Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành 12 tháng | 2 | Chiếc | |
| 11 | Tủ thiết bị cho hệ thống âm thanh 16U. Thông số kỹ thuật: KT: W546xD654xH910mm. Vỏ hộp bằng ván ép phủ đen, 8 góc mạ kim loại bóng; khung viền bằng nhôm. Bốn bánh xe bằng cao su cao cấp, quay đa hướng, trong đó 2 bánh xe có khóa để tránh trôi tủ. Xuất xứ: Trung Quốc. Bào hành: 12 tháng | 1 | Chiếc | |
| 12 | Dây loa chuyên dụng Somer SP225. Thông số kỹ thuật: Màu sắc vỏ ngoài: PVC màu đen (dày 1.35mm). Kích thước tổng thể: 8.30mm. Kích thước vỏ lõi trong: Đỏ/trắng (R+L) 2.65mm. Kích thước tổng thể lõi khi xoắn lại: Cực điểm 1.5mm. Kích thước tiêu chuẩn của 1 Core: Tính theo công thức tiêu chuẩn 18AWG. Tổng số Core: 2*117Core, tổng 234Core. Tỉ lệ và dạng cấu thành lõi: Đồng OFC. Xuất sứ: Đức. Bảo hành: 12 tháng | 580 | m | |
| 13 | Ống ghen bảo vệ dây loa. Thông số kỹ thuật: Ống luồn dây điện, loại gen mềm chống cháy Sino SP9020CM - Phi 25. Xuất sứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 580 | m | |
| 14 | Dây tín hiệu Klotz MY 206. Thông số kỹ thuật: Chất liệu dây dẫn: Đồng trần 28x0,1 mm, tiết diện 0,22 mm2. Chất liệu cách điện: PE. Vỏ bọc ngoài cùng: PVC, matt. Bán kính tổng: 6,15mm. Min.Bending Radius: 30mm. Nhiệt độ hoạt động: -20°C/ + 70°C. Độ dẫn điện trở: 85 Ohm/km. Điện dung: Cond/Cond.60pF/m Độ/Khiên 110pF/m. Điện trở cách điện: >100 Mohm x k. Xuất xứ: Đức. Bảo hành: 12 tháng | 270 | m | |
| 15 | Rắc canon tín hiệu NC3MXX và NC3MX. Thông số kỹ thuật: mJack 3 chân thông dụng. Kết nối với thiết bị như mixer, micro, effect, amplifier. Vỏ được đúc bằng kẽm chắc chắn. Đường truyền ổn định. Xuất sứ: Mỹ. Bảo hành: 12 tháng | 22 | Chiếc | |
| 16 | Palang xích điện treo Loa, tải trọng 500 kg. Thông số kỹ thuật: Tải Trọng: 0,5 tấn. Chiều dài xích tải: 2.5 M. Sức tải: 0,75 tấn. Đường kính xích tải: 6mm. Xuất sứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng | 2 | bộ | |
| 17 | Khung giá treo loa Array. Khung treo loa làm bằng hợp kim chống hoen gỉ phù hợp cho kích thước và treo loa Full Array. Quang treo loa được bố trí để tiện lợi cho việc tháo lắp. Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng | 2 | bộ | |
| 18 | Khung giá treo loa bổ sung. Khung treo loa làm bằng hợp kim chống hoen gỉ phù hợp cho kích thước loa. Quang treo loa được bố trí để tiện lợi cho việc tháo lắp. Xuất xứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 4 | bộ | |
| 19 | Vật tư phụ lắp đặt Gồm: băng dính, nạt thít, ốc vít…Xuất sứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 1 | bộ | |
| 20 | Cài đặt, hiệu chỉnh, hướng dẫn bàn giao sử dụng | 1 | gói | |
| V | PHẦN ÁNH SÁNG SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đèn Par Led DVD 54x9W AIST T-14. Điện áp đầu vào: 90-240V 50/60HZ. Công suất hạn định: 170W. Tuổi thọ hạn định: 60000 giờ .Quy cách bóng đèn: 54 bóng*3W Màu sắc: đỏ, xanh lá, xanh da trời, trắng. Màn hình kỹ thuật số thiết kế chống nước, IP65. Góc thấu kính: 25°(có thể chọn 15°,45°. Chỉnh sáng: đỏ, xanh lá, xanh lam, trắng đơn sắc, ghép tất cả màu lại, chức năng chỉnh sáng rộng. Chợp nháy: kênh chớp nháy độc lập. Điều khiển: tin hiệu DMX512 tiêu chuẩn Quốc tế, 4 kênh khuôn mẫu tiêu chuẩn, 8 kênh khuôn mẫu mở rộng. Điều khiển: cài đặt sẵn Chương trình chạy tự động. Kích thước đóng gói (LxWxH): 590x300x330mm. Xuất sứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng | 14 | cái | |
| 2 | Đèn Par Led ánh sáng vàng 54x9w AIST T-15. Nguồn điện: AC90 - 240V/ 50- 60 Hz. Công suất: 80 - 200W. Đèn: 54 bóng*3W LED độ sáng cao. Màu sắc: vàng nắng, trắng full. Nhiệt độ màu: 2000-6500K. Red Green Blue 3 in 1 .Tuổi thọ bóng đèn: 6-10 vạn giờ. Góc: 15/25/45 độ C. Sử dụng: DMX512, tự động và theo nhạc. Kênh: 8CH Kích thước đóng gói (LxWxH): 590x300x330mm. Xuất sứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng | 10 | cái | |
| 3 | Đèn moving beam 230 AIST TV-01. Mode: TVE-1. Điện áp: 110-240V 50-60Hz. Công suất: 230W. Trọng lượng thô:19.9KG Kích thước sản phẩm: 46*39*52cm(L*W*H). Kích thước đóng gói: 75*46*75cm(L*W*H). Beam bóng đèn 7R 230W OSRAM Lamp,Touch Screen , 8 Prism, công suất 400W. Độ chiếu sáng: 8500lm(10m). Nhiệt độ có thể đạt 8000K. Hai tiêu cự mang theo lăng kính có chức năng phóng to, 17 loại gobo tĩnh tạo thành. Màu sắc: 14 màu, Gobo: 17 hiệu ứng gobo. Công năng: chớp, công suất bóng tự động giảm 50%, Dimmer: 0 - 100% Sử dụng: bảng điều khiển DMX-512, tự động và theo nhạc. Kênh: 16/20CH. Xuất sứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng | 6 | cái | |
| 4 | Đèn chiếu phông Led 4 mắt (Par Cob 4). Công suất bóng: 4x100W (ánh sáng vàng). Chíp bóng: COB Điện áp: 85-265V. Xuất sứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng | 4 | Cái | |
| 5 | Bàn điều khiển đèn KingKong 256A. Điện áp: AC 110-240V, 50/60Hz. Tổng số kênh: 240 kênh. Kiểm soát được 16 đèn. Bộ lưu trữ: 128k. Màn hình: LCD tinh thể lỏng. Trọng lượng: 3,25kg. Kích thước: 483x1Xuất sứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng | 1 | Cái | |
| 6 | Dây tín hiệu chống nhiễu: Dây tín hiệu Ø6.8mm màu xanh đen (20x0.12)x2+64x0.12. Xuất sứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 200 | M | |
| 7 | Jack kết nối tín hiệu ánh sáng. Jack 3 chân thông dụng; Kết nối với thiết bị như mixer, micro, effect, amplifier; Vỏ được đúc bằng kẽm chắc chắn; Đường truyền ổn định. Xuất sứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 40 | Cái | |
| 8 | Dây điện Cadivi 2x2.5 mm2. Tiết diện định danh: 2.5mm2. Kết cấu: 50/0.25 N0 /mm. Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 7.98 Ω/km. Chiều dày cách điện định danh: 0.8mm. Kích thước dây gần đúng: 3.6 x 7.6 mm. Khối lượng gần đúng: 66 kg/km. Điện áp danh định: 0.6/1kV. Xuất sứ: Việt Nam, Bảo hành: 12 tháng | 250 | M | |
| 9 | Ống gen nhựa ruột gà bảo vệ dây. Ống luồn dây điện, loại gen mềm chống cháy Sino SP9020CM - Phi 25. Xuất sứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 200 | M | |
| 10 | Phích cắm điện âm cho đèn. Điện áp: 250V ~ 6A. Kích thước sản phẩm: 75 x 100mm. Trọng lượng tịnh: 20g. Xuất sứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 30 | Cái | |
| 11 | Móc treo đèn. Móc treo đèn sân khấu được làm từ hợp kim nhôm, chắc chắn, độ bền cao, chịu được lực lớn, rất an toàn khi sử dụng. Chịu trọng tải đến 40 kg. Xuất sứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 24 | Cái | |
| 12 | Tủ điện cho hệ thống ánh sáng. Chất liệu: Tủ điện được làm bằng tôn 1 Ly, sử dụng công nghệ sơn tĩnh điện đảm bảo tủ điện bền, đẹp và chắc chắn. Kích thước: 300x200x150 mm, độ dày: 1mm; chứa Át 100A, 8 át nhánh. Xuất sứ: Việt Nam. Bảo hành: 12 tháng | 1 | Cái | |
| 13 | Ổ cắm 6 Lioa: Ổ cắm kéo dài lioa 3 chấu 6 ổ căm; 6 lỗ cắm đa năng dây dài 3; Xuất sứ: Việt Nam; Bảo hành: 12 tháng | 10 | Cái | |
| 14 | Sào đèn cố định phía trước sân khấu treo tường. Màu sắc: Sơn tĩnh điện màu đen. Hai thanh treo đèn cách nhau 40cm. Mặt bích bắt vào tường chắc chắn. Xuất xứ: Việt Nam. Bào hành: 12 tháng | 2 | Bộ | |
| W | HẠNG MỤC ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng không Inverter một chiều 55000BTU (tương đương Daikin FVRN160BXV1V/RR160DBXY1V) .Nguồn điện 3 pha: 380-415 V/pha. Xuất sứ: Thái Lan. Bảo hành: 05 năm (máy nén). | 12 | bộ | |
| X | SẢNH CHỜ TẦNG 1 | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Gồm 01 ghế dài: 1820x580x860mm, 02 ghế ngắn: 780x580x860mm, 01 bàn nước: 1100x550x450mm, 01 bàn phụ: 550x550x450mm. Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Bộ | |
| Y | PHÒNG MỘT CỬA TẦNG 1 | |||
| 1 | Bộ bàn quầy giao dịch Gồm 01 bàn KT: 1540x800x760mm gỗ Tần Bì, sơn PU. Mặt trước trang trí đẹp, kính 8ly, cột Inox. Bên trong quầy có hộc treo, khay bàn phím, đế để CPU. 01 ghế xoay làm việc | 1 | Bộ | |
| 2 | Bảng quy trình tiếp nhận. KT: 2400x2000mm. Chất liệu: Bảng có chân để di chuyển, có gắn những móc để treo hồ sơ. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 3 | Bảng thông báo KT: 800x1500mm. Chất liệu: khung nhôm mặt bảng từ, dán decan. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 4 | Bảng thông báo KT: 1006x1500mm. Chất liệu: khung nhôm. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 5 | Bảng nội quy và lịch làm việc KT: 2400x1200mm. Chất liệu: khung nhôm mặt Alu, dán decan. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 6 | Bảng thông báo thu phí và lệ phí KT: 2400x1200mm. Chất liệu: khung nhôm mặt Alu, dán decan Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 7 | Bảng hiệu bộ phận TN&KTQ. KT: W2400xD60xH1200mm. Chất liệu: ốp nền Alu gương đen, dán chữ Alumium gương vàng bao gồm: "UBND XÃ XUÂN DỤC. BỘ PHẬN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ". Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Bộ | |
| Z | PHÒNG CHỜ TẦNG 1 | |||
| 1 | Bàn đầu. KT: 1970x960x760mm. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc | |
| 2 | Hệ bàn giữa. KT: 4620x600x760mm. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu. Mặt bàn khung dày 50mm lồng ván dày 12mm. Chân bàn khung dày 40mm lồng ván dày 12mm. Yếm bàn trang trí ô nổi và chỉ nổi. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc | |
| 3 | Bàn phụ. KT: 1760x880x760mmChất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu ÂuSản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc | |
| 4 | Dãy ghế chờ 3 chỗ ngồi. KT: 1800x700x800mmMặt ghế làm bằng tấm thép đột lỗ mạ inox. Chân, tay và viền ghế mạ 3Ni+Cr, có chân tăng điều chỉnh. Xuất xứ: Việt Nam | 4 | Dãy | |
| 5 | Ghế chân quỳ. KT: 580x650x1000mm. Toàn bộ khung ghế được làm từ ống thép mạ 3Ni-Cr. Mặt ghế và lưng tựa và tay ghế được bọc mút nguyên tấm và vải da PU. Hai tay vịn được ốp tay giả da ở hai bên. Xuất xứ: Việt Nam | 6 | Chiếc | |
| 6 | Ghế chân quỳ. KT: 470x530x870mm. Ghế khung thép tròn mạ. Mặt ghế và lưng tựa được bọc mút và vải nỉ. Ghế không tay. Xuất xứ: Việt Nam | 8 | Chiếc | |
| AA | PHÒNG TƯ PHÁP TẦNG 1 | |||
| 1 | Bàn làm việc: KT: 1600x800x760mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp; Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại; Chân bàn ghép hộp dày 50mm; Yếm bàn có gắn trang trí nổi. | 1 | Chiếc | |
| 2 | Ghế làm việc: KT: 650x670x1140/1240mm; Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU; Chân sao nhựa | 1 | Chiếc | |
| AB | PHÒNG BAN QUÂN SỰ TẦNG 1 | |||
| 1 | Bàn làm việc: KT: 1600x800x760mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp; Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại; Chân bàn ghép hộp dày 50mm; Yếm bàn có gắn trang trí nổi; Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc | |
| 2 | Ghế làm việc: KT: 650x670x1140/1240mm; Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU; Chân sao nhựa; Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc | |
| AC | PHÒNG PHOTO + KHO THIẾT BỊ TẦNG 1 | |||
| 1 | Bàn làm việc: KT: 1600x800x760mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp; Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại; Chân bàn ghép hộp dày 50mm; Yếm bàn có gắn trang trí nổi. | 1 | Chiếc | |
| 2 | Ghế làm việc.KT: 650x670x1140/1240mm. Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU. Chân sao nhựa | 1 | Chiếc | |
| AD | VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc: KT: 1600x800x760mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp; Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại; Chân bàn ghép hộp dày 50mm; Yếm bàn có gắn trang trí nổi. | 1 | Chiếc | |
| 2 | Ghế làm việc: KT: 650x670x1140/1240mm; Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU; Chân sao nhựa | 1 | Chiếc | |
| AE | PHÒNG CHỜ DIỄN 1 TẦNG 1 | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách: Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu; Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015; Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015; Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp; Gồm 01 ghế dài: 1820x580x860mm; 02 ghế ngắn: 780x580x860mm01 bàn nước: 1100x550x450mm; 01 bàn nước: 1100x550x450mm; 01 bàn phụ: 550x550x450mm; Xuất xứ: Việt Nam | 4 | Bộ | |
| AF | PHÒNG CHỜ DIỄN 2 TẦNG 1 | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Gồm 01 ghế dài: 1820x580x860mm 02 ghế ngắn: 780x580x860mm 01 bàn nước: 1100x550x450mm 01 bàn phụ: 550x550x450mm Xuất xứ: Việt Nam | 4 | Bộ | |
| AG | PHÒNG CHỜ KHÁCH 1 TẦNG 1 | |||
| 1 | Ghế tiếp khách đơn: KT: 800x650x750mm; Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu; Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015; Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp; Xuất xứ: Việt Nam | 11 | Chiếc | |
| 2 | Bàn kẹp: KT: 450x500x530mm; Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu; Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015; Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp; Xuất xứ: Việt Nam | 7 | Chiếc | |
| 3 | Bàn góc: KT: 550x550x580mm; Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu; Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015; Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp; Xuất xứ: Việt Nam | 3 | Chiếc | |
| 4 | Bàn nước: KT: 1400x900x500mm; Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu; Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015; Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp; Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc | |
| AH | PHÒNG CHỜ KHÁCH 2 TẦNG 1 | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách: Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu; Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015; Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp; Gồm 01 ghế dài: 1820x580x860mm; 02 ghế ngắn: 780x580x860mm; 01 bàn nước: 1100x550x450mm; 01 bàn phụ: 550x550x450mm; Xuất xứ: Việt Nam | 3 | Bộ | |
| AI | PHÒNG ĐOÀN THANH NIÊN TẦNG 2 | |||
| 1 | Bàn làm việc: KT: 1600x800x760mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp; Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại; Chân bàn ghép hộp dày 50mm; Yếm bàn có gắn trang trí nổi; Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 2 | Ghế làm việc: KT: 650x670x1140/1240mm; Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU; Chân sao nhựa; Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| AJ | PHÒNG ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC TẦNG 2 | |||
| 1 | Bàn làm việc: KT: 1600x800x760mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp; Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại; Chân bàn ghép hộp dày 50mm; Yếm bàn có gắn trang trí nổi; Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 2 | Ghế làm việc: KT: 650x670x1140/1240mm; Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU; Chân sao nhựa; Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| AK | PHÒNG KẾ TOÁN TẦNG 2 | |||
| 1 | Bàn làm việc: KT: 1600x800x760mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp; Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại; Chân bàn ghép hộp dày 50mm; Yếm bàn có gắn trang trí nổi; Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 2 | Ghế làm việc: KT: 650x670x1140/1240mm;Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU; Chân sao nhựa; Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| AL | VĂN PHÒNG ĐẢNG ỦY TẦNG 2 | |||
| 1 | Bàn làm việc. KT: 1600x800x760mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại. Chân bàn ghép hộp dày 50mm. Yếm bàn có gắn trang trí nổi. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 2 | Ghế làm việc. KT: 650x670x1140/1240mm. Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU. Chân sao nhựa. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| AM | PHÒNG ĐỊA CHÍNH TẦNG 2 | |||
| 1 | Bàn làm việc. KT: 1600x800x760mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại. Chân bàn ghép hộp dày 50mm. Yếm bàn có gắn trang trí nổi. Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc | |
| 2 | Ghế làm việc. KT: 650x670x1140/1240mm. Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU. Chân sao nhựa. Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc | |
| AN | PHÒNG TIẾP KHÁCH TẦNG 2 | |||
| 1 | Ghế tiếp khách đơn. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 12 | Chiếc | |
| 2 | Bàn kẹp. KT: 680x450x550mm. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 8 | Chiếc | |
| 3 | Bàn nước/ KT: 1400x800x550mm. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015.Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc | |
| AO | PHÒNG KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Tủ tài liệu. KT: 1600x420x2000mmChất liệu: Gỗ MDFSản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015.Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Tủ chia làm 4 buồng. Phía trên 4 cánh kính có khóa riêng biệt. Bên trong mỗi khoang có 2 đợt. Phía dưới 4 cánh đặc có khóa riêng biệt. Bên trong mỗi khoang có 1 đợt. Xuất xứ: Việt Nam | 10 | Chiếc | |
| 2 | Giá đựng tài liệu. KT: 1985x450x2000mm. 2 khoang sử dụng hai mặt. 5 tầng bao gồm cả đợt đáy, đợt đi động. Ốp hồi kín bằng sắt sơn tĩnh điện. Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc | |
| AP | PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN TẦNG 2 | |||
| 1 | Bàn họp. KT: 8000x2200x760mm. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu Châu Âu. Bàn họp hình ovan. Bàn gồm 02 nguyên đơn bàn họp đầu KT: 2200x700x760mm, 8 nguyên đơn bàn họp giữa KT: 1650x600x760mm. Mặt bàn khung dày 60mm, lồng ván dày 12mm.Chân bàn khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm. Phía trong bàn có ngăn để tài liệu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 2 | Bục tượng Bác. KT: 650x650x1250mmBục được thiết kế gồm 3 phần: chân bục, thân bục và đài để tượng. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 3 | Tượng bác Hồ. KT: Cao 800mm. Chất liệu: Bằng thạch cao. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 4 | Ghế chủ tọa. KT: 750x600x1280mm. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu. Phần mặt ngồi và tựa lưng làm bằng mút dày 90mm, bề mặt ngoài bọc nỉ có hoa văn và mầu sắc đẹp trang nhã. Phần khung chân ghế,có hai chân trước được làm tạo kiểu uốn cong mềm mại và được đục hoa kết hợp những họa tiết trang trí tinh xảo. phần giằng liên kết hai chân trước có đục chạm dây móc trang trí. Hai chân sau liền tựa lưng với dáng cong theo hai chiều không gian điệu đà phần gần tiếp giáp với đất được làm vồn ra tạo điểm nhấn và sự cân đối cho chiếc ghếKết hợp với vai ghế có trạm khắc hình lá tây, có độ cong tương đồng với chân tạo thành tựa ghế ôm lưng thoải mái khi người sử dụng. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc | |
| 5 | Ghế họp KT: 470x560x1100mmChất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu ÂuPhần mặt ngồi và tựa lưng làm bằng mút dày 30mm, bề mặt ngoài bọc nỉ có hoa văn và mầu sắc đẹp trang nhã. Phần khung chân ghế, có hai chân trước được làm tạo kiểu uốn cong mềm mại phần tiếp giáp đất được đục theo kiểu bàn chân sư tử, phần giằng liên kết hai chân trước có đục chạm hoa văn trang trí. Hai chân sau liền tựa lưng với dáng cong theo hai chiều không gian điệu đà, kết hợp với vai ghế có trạm khắc hình lá tây tinh xảo, có độ cong tương đồng với chân tạo thành tựa ghế ôm lưng thoải mái khi người sử dụng. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 35 | Chiếc | |
| 6 | Tủ tài liệu. KT: 1800x420x2000mm. Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 3 | Chiếc | |
| 7 | Bộ xử lý trung tâm kỹ thuật số "Bộ xử lý trung tâm kỹ thuật số VIS-CCD2500-D. Tính năng: Sử dụng công nghệ mạng vòng Audio-Link, đạt hiệu quả khả năng xử lý và truyền tính hiệu số đầy đủ. Kết nối thông qua duy nhất 1 cáp CAT5e. Độ trung thực của chất lượng âm thanh cao nhờ sử dụng công nghệ truyền tải âm thanh không suy hao, tốc độ lấy mẫu âm thanh 48k và tần số đáp ứng 20Hz~20KHz. Sử dụng chuẩn kết nối "Hand-in-hand-Loop-Network" giúp hệ thống hoạt động ổn định kể cả lúc thay đổi, tháo lắp thiết bị hoặc bị trục trặc ngay trong cuộc họp. Hỗ trợ AGC (bộ điều khiển tự động khuếch đại), ANC (khử tiếng ồn). Hỗ trợ đầu ra âm thanh theo các vùng riêng biệt, mỗi vùng điều chỉnh tự động theo vị trí của Micro. Lưu trữ cuộc họp qua USB, sử dụng công nghệ khử tiếng ồn giúp việc lưu trữ âm thanh và hình ảnh được ghi nhận rõ ràng hơn. Hỗ trợ điều khiển qua phần mềm từ cấu hình RJ45 và Web. Hỗ trợ điều khiển Camera Tracking. Kết hợp với thiết bị CNB, có thể mở rộng lên đến 5200 micro. Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc | |
| 8 | Hộp đại biểu kỹ thuật số công nghệ mới CLASSIC-D VIS-DTD-T. Chức năng hội thảo: Phát biểu, trao đổi thảo luận, bình bầu, đóng góp ý kiến trên hội hội nghị. Tương tác tự động với Camera hội nghị với chức năng Video Tracking. Tích hợp chức năng đại biểu hội nghị. Micro có tính thẩm mỹ cao, cảm ứng chạm, phù hợp với mọi phòng họp chuyên nghiệp hiện nay. Ưu tiên phát biểu cho đơn vị mic chủ tịch. Chống nhiễu, bảo vệ tự động thông minh. Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng | 10 | Chiếc | |
| 9 | Hộp chủ tịch CAT5 kỹ thuật số CLASSIC-D VIS-DTC-T. Chức năng hội thảo: Phát biểu, trao đổi thảo luận, bình bầu, đóng góp ý kiến trên hội hội nghị. Tương tác tự động với camera hội nghị với chức năng Video Tracking. Tích hợp chức năng chủ toạ, điều hành hội nghị. Micro có tính thẩm mỹ cao, cảm ứng chạm, phù hợp với mọi phòng họp chuyên nghiệp hiện nay. Ưu tiên phát biểu cho đơn vị mic chủ tịch. Chống nhiễu, bảo vệ tự động thông minh. Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc | |
| 10 | Cần Micro Pluggable Gooseneck Microphone 410mm. Thông số kỹ thuật: Dải tần số: 30 đến 13,000 Hz. Phân cực: Áp lực dương trên cơ hoành tạo ra điện áp dương trên chốt 2 liên quan đến chốt 3 của đầu nối đầu ra micrô. Mẫu cực: Cardioid (Một chiều). Đáp tuyến tuần số: 30 to 13,000 Hz. Trở kháng đầu ra (tại 1000 Hz): 300Ω. Độ cảm biến: -55 dBV/Pa, (1.8 mV), 1 Pascal=94 dB SPL. Kết nối: Kết nối âm thanh. Vỏ: Vỏ kim loại, màu đen mờ kết thúc; cứng bạc màu, lưới thép thân lưới tản nhiệt, được xây dựng trong khóa đứngbộ chuyển đổi. Điều kiện môi trường: Micro này hoạt động trên một phạm vi nhiệt độ -29 đến 57 độ C (-20 đến 135 độ F) và ở một độ ẩm tương đối từ 0 đến 95%. Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng | 11 | Chiếc | |
| 11 | Amply TOA A2240. Thông số kỹ thuật: Nguồn điện: 220~240V AC hoặc 24V DC. Công suất: 240W. Đáp tuyến tần số: 50Hz~20KHz. Độ méo tiếng: ≤1%. Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω, không cân bằng, Jack cắm hoa sen. Nguồn Phantom: Mic 1. Tỉ lệ S/N: >60dB. Điều chỉnh âm sắc: bass/treble. Cấu tạo mặt trước: Nhựa ABS, đen. Cấu tạo mặt sau: Thép, đen. Kích thước: 420 x 100 x 280mm. Trọng lượng: 13.2Kg. Xuất xứ: Indonesia. Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc | |
| 12 | Loa hộp TOA BS 1030. Thông số kỹ thuật: Công Suất 30W. Trở kháng 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W). 70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8Ω. Mặt che tương ứng. Cường độ âm thanh(1W,1m) 90dB. Đáp tuyến tần số 80~20,000Hz. Thành phẩm Vỏ loa:Nhựa ABS. Mặt: lưới thép phủ sơn màu trắng/đen. Kích thước 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm. Trọng lượng 2.5kg. Xuất xứ: Indonesia. Bảo hành: 12 tháng | 4 | Chiếc | |
| 13 | Thiết bị xử lý DK9000+: Thông số kỹ thuật: Kênh đầu ra: Chính (R/L)/Trung tâm/SUB/SURR (L/R). S/N: MIC> 75dB THD 1% đầu raÂm nhạc> 90dB THD 1% đầu ra. THD: MIC /Nhạc | 1 | Chiếc | |
| 14 | Bàn Mixer Yamaha MG10XU. Thông số kỹ thuật.Thiết kế nhỏ gọn phù hợp với hội trường, sân khấu. Công nghệ D-PR (Discrete Class-A Mic Preamps). Độ méo tiếng thấp, xử lý âm thanh hoàn hảo. Tối đa 4 mic / 10 đường vào (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus 1 AUX (incl.FX). USB as Giải mã 192 KHZ / 24 bit. Máy nén Knob. Kết nối với iPaD. Hiệu ứng SPX with the 24 chương trình. Pad chuyển đổi ngõ mono to. Bao gồm cả phần mềm Cubase, Ngõ ra balanced XLR. Vỏ kim loại. Xuất xứ: Malaysia. Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc | |
| 15 | Camera hội nghị Minrray UVZ60. Camera hội nghị cao cấp cho lớp học và hội nghị. Độ zoom - Optical Zoom: 20X. Góc mở - View Angle : ~72.5°(wide). Tích hợp chức năng cao cấp, giúp điều khiển theo vị trí đại biểu dễ dàng, nhớ vị trí theo số đại biểu. Kết nối đa dạngOutputs USB 2.0, không có cổng HDMI and LAN; POE available. Phù hợp với phòng họp , lớp học sử dụng trên máy tính, tương thích với các phần mềm: Zoom, Microsoft Team, Google meet và các ứng dụng video khác. Xuất xứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc | |
| 16 | Smart Tivi Samsung 4K 75 inch UA75AU8000 Thông số kỹ thuật: - Loại Tivi: Smart Tivi - Kích cỡ màn hình: 75 Inch - Độ phân giải: Ultra HD 4K - Kết nối: Bluetooth (Loa, chuột, bàn phím) - Kết nối Internet - Cổng HDMI: 03 cổng - Cổng công suất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) - Cổng USB: 02 cổng - Tích hợp đầu thu KTS: DCB-T2, DVB-T2C - Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS - Các ứng dụng sẵn có:YouTube, Trình duyệt web, Kho ứng dụng - Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:Spotify, FPT Play, Galaxy Play, VTVCab ON, ClipTV, MyTV, PoP Kids - Remote thông minh:One Remote - Điều khiển tivi bằng điện thoại:Ứng dụng SmartThings - Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Trình chiếu đa màn hình MultiViewChiếu màn hình qua AirPlay 2Chiếu màn hình Screen Mirroring - Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web) - Tính năng thông minh khác:Tap viewAuto Low Latency ModeTìm kiếm giọng nói bằng Tiếng Việt (Hỗ trợ trong Youtube), Trợ lí ảo BixbyAmbient Mode - Công nghệ hình ảnh:Dynamic Crystal ColorBộ xử lý Crystal 4KUHD DimmingHDRNâng cấp độ tương phản – Contrast Enhancer - Công nghệ âm thanh:Adaptive SoundOTSQ-Symphony - Tổng công suất loa:20W | 1 | Chiếc | |
| 17 | Giá treo loa Chất liệu: bằng sắt gia công sơn tĩnh điện Xuất xứ: Việt Nam | 6 | Chiếc | |
| 18 | Dây loa chuyên dụng Somer SP225 Thông số kỹ thuật: - Màu sắc vỏ ngoài: PVC màu đen (dày 1.35mm) - Kích thước tổng thể: 8.30mm - Kích thước vỏ lõi trong: Đỏ/trắng (R+L) 2.65mm - Kích thước tổng thể lõi khi xoắn lại: Cực điểm 1.5mm - Kích thước tiêu chuẩn của 1 Core: Tính theo công thức tiêu chuẩn 18AWG - Tổng số Core: 2*117Core, tổng 234Core - Tỉ lệ và dạng cấu thành lõi: Đồng OFC Xuất sứ: Đức Bảo hành: 12 tháng | 120 | m | |
| 19 | Ống ghen bảo vệ dây loa Thông số kỹ thuật: - Ống luồn dây điện, loại gen mềm chống cháy Sino SP9020CM - Phi 25 - Xuất sứ: Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng | 120 | m | |
| 20 | Giá đỡ Tivi di động NB TW100 - Được thiết kế cho 60"-110 " TV màn hình phẳng - Tải trọng cho phép : 300lbs (136.4kgs) - Góc nghiêng: 0 ° - Tiêu chuẩn tâm ốc : 200*200mm, 1000*600mm - TV điều chỉnh độ Cao: 1230mm đến 1723mm. - Màu sắc: Đen và Trắng. - Chất liệu : Hợp kim nhôm cao cấp và sắt sơn tĩnh điện Xuất xứ: Trung Quốc Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc | |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt toàn bộ hệ thống (Giắc tín hiệu, dây mạng, cáp HDMI, hạt mạng, giắc canon đực, giắc canon cái, đinh vít, nở, nạt thít, băng dính...) Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Gói | |
| 22 | Công lắp đặt và chuyển giao công nghệ Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Gói | |
| AQ | PHÒNG HỌP CHUNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Bàn họp KT: 8000x2200x760mm Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu Châu Âu Bàn họp hình ovan. Bàn gồm 02 nguyên đơn bàn họp đầu KT: 2200x700x760mm 8 nguyên đơn bàn họp giữa KT: 1650x600x760mm Mặt bàn khung dày 60mm, lồng ván dày 12mm. Chân bàn khung dày 50mm, lồng ván dày 12mm Ở giữa khoảng trống để cây cảnh Phía trong bàn có ngăn để tài liệu. Yếm bàn được gắn hoa văn trang trí nổi tinh xảo Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 2 | Bục tượng Bác KT: 650x650x1250mm Bục được thiết kế gồm 3 phần: chân bục, thân bục và đài để tượng Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 3 | Tượng bác Hồ KT: Cao 800mm Chất liệu: Thạch cao Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 4 | Ghế chủ tọa KT: 750x600x1280mm Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu Phần mặt ngồi và tựa lưng làm bằng mút dày 90mm, bề mặt ngoài bọc nỉ có hoa văn và mầu sắc đẹp trang nhã. Phần khung chân ghế,có hai chân trước được làm tạo kiểu uốn cong mềm mại và được đục hoa kết hợp những họa tiết trang trí tinh xảo. phần giằng liên kết hai chân trước có đục chạm dây móc trang trí. Hai chân sau liền tựa lưng với dáng cong theo hai chiều không gian điệu đà phần gần tiếp giáp với đất được làm vồn ra tạo điểm nhấn và sự cân đối cho chiếc ghế Kết hợp với vai ghế có trạm khắc hình lá tây, có độ cong tương đồng với chân tạo thành tựa ghế ôm lưng thoải mái khi người sử dụng Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 5 | Ghế họp KT: 470x560x1100mm Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu Phần mặt ngồi và tựa lưng làm bằng mút dày 30mm, bề mặt ngoài bọc nỉ có hoa văn và mầu sắc đẹp trang nhã. Phần khung chân ghế, có hai chân trước được làm tạo kiểu uốn cong mềm mại phần tiếp giáp đất được đục theo kiểu bàn chân sư tử, phần giằng liên kết hai chân trước có đục chạm hoa văn trang trí. Hai chân sau liền tựa lưng với dáng cong theo hai chiều không gian điệu đà, kết hợp với vai ghế có trạm khắc hình lá tây tinh xảo, có độ cong tương đồng với chân tạo thành tựa ghế ôm lưng thoải mái khi người sử dụng Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 26 | Chiếc | |
| 6 | Tủ đựng tài liệu KT: 1200x420x2000mm Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu Tủ chia làm 3 buồng. Phía trên 3 khoang cánh kính có khóa, bên trong mỗi khoang có 2 đợt. Phía dưới 3 cánh đặc có khóa, bên trong mỗi khoang có 1 đợt. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 4 | Chiếc | |
| AR | PHÒNG HỘI NGƯỜI CAO TUỔI VÀ CHỮ THẬP ĐỎ | |||
| 1 | Bàn làm việc KT: 1600x800x760mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại Chân bàn ghép hộp dày 50mm. Yếm bàn có gắn trang trí nổi. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 2 | Ghế làm việc KT: 650x670x1140/1240mm Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU Chân sao nhựa Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| AS | PHÒNG HỘI NÔNG DÂN TẦNG 3 | |||
| 1 | Bàn làm việc KT: 1600x800x760mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại Chân bàn ghép hộp dày 50mm. Yếm bàn có gắn trang trí nổi. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 2 | Ghế làm việc KT: 650x670x1140/1240mm Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU Chân sao nhựa Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| AT | PHÒNG HỘI PHỤ NỮ TẦNG 3 | |||
| 1 | Bàn làm việc KT: 1600x800x760mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại Chân bàn ghép hộp dày 50mm. Yếm bàn có gắn trang trí nổi. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 2 | Ghế làm việc KT: 650x670x1140/1240mm Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU Chân sao nhựa Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| AU | PHÒNG HỘI CỰU CHIẾN BINH VÀ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI TẦNG 3 | |||
| 1 | Bàn làm việc KT: 1600x800x760mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại Chân bàn ghép hộp dày 50mm. Yếm bàn có gắn trang trí nổi. Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc | |
| 2 | Ghế làm việc KT: 650x670x1140/1240mm Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU Chân sao nhựa Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc | |
| AV | PHÒNG DÂN VẬN VÀ KIỂM TRA TẦNG 3 | |||
| 1 | Bàn làm việc KT: 1600x800x760mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại Chân bàn ghép hộp dày 50mm. Yếm bàn có gắn trang trí nổi. Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc | |
| 2 | Ghế làm việc KT: 650x670x1140/1240mm Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU Chân sao nhựa Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc | |
| AW | PHÒNG HỌP NHỎ TẦNG 3 | |||
| 1 | Bàn họp xem bản đồ KT: 2400x1200x760mm Chất liệu: Gỗ MDF Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Chân bàn ghép hộp phía trên dày 130mm xuống phía dưới là 200mm Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 2 | Ghế họp Kích thước: 420x510x1020mm Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 8 | Chiếc | |
| AX | PHÒNG TRUYỀN THANH TẦNG 3 | |||
| 1 | Bàn làm việc KT: 1600x800x760mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Mặt bàn ghép hộp dày 70mm. Mặt bàn phía trước cong tạo độ mềm mại Chân bàn ghép hộp dày 50mm. Yếm bàn có gắn trang trí nổi. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 2 | Ghế làm việc KT: 650x670x1140/1240mm Toàn bộ mặt tựa lưng, mặt ngồi và đệm tay được bọc bằng vải da PU Chân sao nhựa Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| AY | PHÒNG TRUYỀN THỐNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Bàn để tượng Bác KT: 2170x1070x1270mm Chất liệu: Gỗ Gụ Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các chi tiết đục hoa văn tinh xảo. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 2 | Tượng bác Hồ KT: Cao 800mm Chất liệu: Đồng vàng Đã bao gồm đế để tượng Bác bằng gỗ Gụ, sơn PU cao cấp Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 3 | Bàn phụ KT: 970x810x610mm Chất liệu: Gỗ Gụ Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các chi tiết đục hoa văn tinh xảo. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc | |
| 4 | Vách phòng truyền thống KT: 3980x3300mm Chất liệu: Veneer Tần Bì phủ trên cốt gỗ tự nhiên ghép thanh Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 13.134 | m2 | |
| AZ | PHÒNG KHO LƯU TRỮ TẦNG 3 | |||
| 1 | Tủ tài liệu KT: 1600x420x2000mm Chất liệu: Gỗ MDF Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Tủ chia làm 4 buồng Phía trên 4 cánh kính có khóa riêng biệt. Bên trong mỗi khoang có 2 đợt Phía dưới 4 cánh đặc có khóa riêng biệt. Bên trong mỗi khoang có 1 đợt Xuất xứ: Việt Nam | 11 | Chiếc | |
| 2 | Tủ tài liệu KT: 1180x580x2120mm Chất liệu: gỗ Tần Bì nhập khẩu châu Âu Tủ chia làm 2 buồng. Phía trên 2 cánh mở có khóa, phía dưới 2 ngăn kéo. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc | |
| BA | HẠNG MỤC ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa âm trần inverter 1 chiều 29000BTU - 2,85kw (tương đương Daikin FCFC85DVM/RZFC85DVM) | 8 | bộ | |
| 2 | Điều hòa treo tường inverter 1 chiều 25000BTU -2,26kw (tương đương Daikin FTKC71UVMV/RKC71UVMV) | 2 | bộ | |
| 3 | Điều hòa treo tường inverter 1 chiều 18000BTU -1,24kw (tương đương Daikin FTKC50UVMV/RKC50UVMV) | 2 | bộ | |
| 4 | Điều hòa treo tường inverter 1 chiều 12000BTU -0,9kw (tương đương Daikin FCKC35UAVMV/RKC35UAVMV) | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình Dân dụng tối thiểu cấp III (Theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cọc bê tông cốt thép; thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện công trình; thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 32.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 32.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2017; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000VNĐ.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng được các yếu tố tương tự như sau:+ Về thời gian: Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2017; - Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng có các nội dung công việc tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu đang xét (Tổng các hợp đồng của cả liên danh phải bao gồm đầy đủ các nội dung công việc tương tự theo yêu cầu như đối với Nhà thầu độc lập);+ Về giá trị: Hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lự. Đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 4 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Quản lý kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 1 |
| 6 | Quản lý lắp đặt điện và phòng cháy chữa cháy | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. | 3 | 1 |
| 7 | Quản lý lắp đặt thiết bị | 2 | Trong đó: 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Mỹ thuật công nghiệp - Nội thất; 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt, lạnh. Đã làm cán bộ kỹ thuật quản lý lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình về cung cấp, lắp đặt thiết bị. | 3 | 1 |
| 8 | Phụ trách thanh toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 4 | Máy đào | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 6 | Máy hàn | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi