Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666658-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220572095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 13:15:00 đến ngày 2022-07-04 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,763,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6449185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.289837E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.234.295.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.468.590.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành cầu đường có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm, (trung cấp có kinh nghiệm thi công tối thiểu 5 năm) liên tục với tư cách là kỹ thuật.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.75 –1.00 m3/gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0.75 –1.00 m3/gầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Hệ thống thoát nước đấu nối QL26 đường Ea Phê - Ea Kuăng - Vụ Bổn, huyện Krông Pắc. HM: Hệ thống thoát nước
75 Ngày
E-CDNT 3 NS huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc , địa chỉ: Tổ dân phố 02 thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TM & XD tổng hợp Minh Châu. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & hạ tầng huyện Krông Pắc. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và QHXD B.M.T; Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo - Phường Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc , địa chỉ: Tổ dân phố 02 thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Tám + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Krông Pắc; Tổ dân phố 02, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. Điện thoại cơ quan: 0262.3521163.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẾNG THU GIẾNG THĂM
1Bê tông thân, móng hố thu, đá 1x2, mác 200Chương V26,46m3
2Đá dăm + cát đệm móng dày 10cmChương V1,96m3
3Ván khuôn thép đổ bê tông hố thuChương V2,27100m2
4Làm khung thép vây miệng giếngChương V0,226tấn
5Đào đất phạm vi hố thuChương V1,08100m3
6Đắp đất hoàn thiện hố thu K=0,95Chương V0,657100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V3,3810m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 5kmChương V3,30810m³/1km
B TẤM ĐAN ĐẬY GIẾNG
1Cốt thép tấm đan > d10Chương V0,004tấn
2Cốt thép tấm đan Chương V0,177tấn
3Gia công thép góc L(30x30x3)mmChương V0,124tấn
4Bê tông tấm đan M200, đá 1*2Chương V0,73m3
5Lắp đặt tấm đanChương V101cấu kiện
C LỐC VỈA+ LƯỚI CHẮN RÁC
1Bê tông lốc vỉa hố thu, đá 1x2, mác 250Chương V0,13m3
2Ván khuôn thép đổ BT lốc vỉaChương V0,035100m2
3Sản xuất lưới chắc rácChương V0,493tấn
4Lắp dựng lưới chắn rácChương V0,493tấn
D CỐNG NGANG D=600MM
1Đào đất phạm vi cống ngangChương V1,174100m3
2Đắp đất hoàn thiện cống K=0,95Chương V0,757100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V3,18510m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 5kmChương V3,18510m³/1km
5Đá dăm + cát đệm móng dày 10cmChương V3,02m3
6Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Chương V5,88m3
7Quét nhựa nóng 2 lớp vào ống cốngChương V77,41m2
8Ván khuôn gỗ thi công móng cốngChương V0,168100m2
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 55kmChương V1,80410 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V111 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V111 cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Chương V111 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V6mối nối
E CỐNG DỌC D=800MM
1Đào đất phạm vi cống ngangChương V3,665100m3
2Đắp đất hoàn thiện cống K=0,95Chương V2,353100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V10,05810m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 5kmChương V10,05810m³/1km
5Đá dăm + cát đệm móng dày 10cmChương V15,36m3
6Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Chương V49,15m3
7Quét nhựa nóng 2 lớp vào ống cốngChương V482,55m2
8Ván khuôn gỗ thi công móng cốngChương V1,152100m2
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Chương V8,810 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V401 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V401 cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Chương V401 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V35mối nối
F ĐẤU NỐI VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,93m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mmChương V0,094tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V0,025tấn
4Bê tông móng cống, M150, đá 2x4Chương V2,89m3
5Bê tông thân cống, M150, đá 2x4Chương V5,15m3
6Đá dăm + cát đệm móngChương V1,08m3
7Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm bảnChương V0,057100m2
8Ván khuôn gỗ móng, thân cốngChương V0,206100m2
9Lắp đặt tấm bảnChương V61cấu kiện
10Bê tông mối nôi tấm bản, M250, đá 0,5x1Chương V0,03m3
11Bê tông phủ mặt bản, M250, đá 0,5x1Chương V0,58m3
12Đào móng bằng máyChương V0,229100m3
13Đắp đất C3, hoàn thiện cống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,136100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V0,7510m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 5kmChương V0,7510m³/1km
G THÁO VÀ LẮP ĐẶT LẠI ĐÈN TÍN HIỆU
1Tháo phụ kiện và cột đèn (tính bằng 50% lắp đặt)Chương V11 bộ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,4411m3
3Lót móng BT đá 4*6, vữa XM M75, dày 10 cmChương V0,049m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V0,392m3
5Lắp đặt lại bảng điều khiểnChương V1cái
6Lắp đặt phụ kiện và cột đènChương V11 bộ
H CỐNG BẢN Lo=80 CM
1Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2Chương V33,25m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mmChương V2,968tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V0,856tấn
4Bê tông móng cống, M150, đá 2x4Chương V150,49m3
5Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, M150, đá 2x4Chương V162,61m3
6Đá dăm + cát đệm móngChương V58,37m3
7Bê tông sân cống, M150, đá 2x4Chương V29,31m3
8Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm bảnChương V2,207100m2
9Ván khuôn gỗ móng, thân cống, tường cánh (tính 50%)Chương V4,597100m2
10Lắp đặt tấm bảnChương V1891cấu kiện
11Bê tông mối nôi tấm bản, M250, đá 0,5x1Chương V1,07m3
12Bê tông phủ mặt bản, M250, đá 0,5x1Chương V23,77m3
13Đào móng bằng máyChương V13,237100m3
14Đắp đất C3, hoàn thiện cống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V7,347100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông cống và bê tông cũChương V38,59m3
16Hoàn trả mặt bằng BT đã 1x2 M250Chương V36,67m3
I VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ ĐI
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V58,89810m³/1km
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 5kmChương V58,89810m³/1km
J TẤM ĐAN KT (100*75*10) CM
1Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,35m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mmChương V0,109tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V0,041tấn
4Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm bảnChương V0,063100m2
5Lắp đặt tấm bảnChương V181cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6449185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.289837E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.234.295.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.468.590.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành cầu đường có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm, (trung cấp có kinh nghiệm thi công tối thiểu 5 năm) liên tục với tư cách là kỹ thuật.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
4 Công nhân thi công 10 - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.75 –1.00 m3/gầu Máy đào 0.75 –1.00 m3/gầu1
2 Ô tô tự đổ 10-12 tấn Ô tô tự đổ 10-12 tấn1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
5 Máy khoan Máy khoan1
6 Xe cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->