Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 13:15:00 đến ngày 2022-07-04 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,763,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6449185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.289837E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.234.295.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.468.590.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành cầu đường có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm, (trung cấp có kinh nghiệm thi công tối thiểu 5 năm) liên tục với tư cách là kỹ thuật.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.75 –1.00 m3/gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0.75 –1.00 m3/gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Hệ thống thoát nước đấu nối QL26 đường Ea Phê - Ea Kuăng - Vụ Bổn, huyện Krông Pắc. HM: Hệ thống thoát nước 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
+ Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc.
+ Điện thoại: 02623.521795
+ Fax: 02623.528219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Tám + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Krông Pắc; Tổ dân phố 02, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. Điện thoại cơ quan: 0262.3521163. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIẾNG THU GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Bê tông thân, móng hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 26,46 | m3 |
| 2 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10cm | Chương V | 1,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đổ bê tông hố thu | Chương V | 2,27 | 100m2 |
| 4 | Làm khung thép vây miệng giếng | Chương V | 0,226 | tấn |
| 5 | Đào đất phạm vi hố thu | Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện hố thu K=0,95 | Chương V | 0,657 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V | 3,38 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 5km | Chương V | 3,308 | 10m³/1km |
| B | TẤM ĐAN ĐẬY GIẾNG | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan > d10 | Chương V | 0,004 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,177 | tấn |
| 3 | Gia công thép góc L(30x30x3)mm | Chương V | 0,124 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1*2 | Chương V | 0,73 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| C | LỐC VỈA+ LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Bê tông lốc vỉa hố thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ BT lốc vỉa | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lưới chắc rác | Chương V | 0,493 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V | 0,493 | tấn |
| D | CỐNG NGANG D=600MM | |||
| 1 | Đào đất phạm vi cống ngang | Chương V | 1,174 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện cống K=0,95 | Chương V | 0,757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V | 3,185 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 5km | Chương V | 3,185 | 10m³/1km |
| 5 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10cm | Chương V | 3,02 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 5,88 | m3 |
| 7 | Quét nhựa nóng 2 lớp vào ống cống | Chương V | 77,41 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ thi công móng cống | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển 55km | Chương V | 1,804 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V | 6 | mối nối |
| E | CỐNG DỌC D=800MM | |||
| 1 | Đào đất phạm vi cống ngang | Chương V | 3,665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện cống K=0,95 | Chương V | 2,353 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V | 10,058 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 5km | Chương V | 10,058 | 10m³/1km |
| 5 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10cm | Chương V | 15,36 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 49,15 | m3 |
| 7 | Quét nhựa nóng 2 lớp vào ống cống | Chương V | 482,55 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ thi công móng cống | Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Chương V | 8,8 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chương V | 40 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V | 35 | mối nối |
| F | ĐẤU NỐI VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,93 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,094 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,025 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Chương V | 2,89 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, M150, đá 2x4 | Chương V | 5,15 | m3 |
| 6 | Đá dăm + cát đệm móng | Chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng, thân cống | Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản | Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông mối nôi tấm bản, M250, đá 0,5x1 | Chương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Bê tông phủ mặt bản, M250, đá 0,5x1 | Chương V | 0,58 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy | Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất C3, hoàn thiện cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,75 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 5km | Chương V | 0,75 | 10m³/1km |
| G | THÁO VÀ LẮP ĐẶT LẠI ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Tháo phụ kiện và cột đèn (tính bằng 50% lắp đặt) | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,441 | 1m3 |
| 3 | Lót móng BT đá 4*6, vữa XM M75, dày 10 cm | Chương V | 0,049 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Lắp đặt lại bảng điều khiển | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện và cột đèn | Chương V | 1 | 1 bộ |
| H | CỐNG BẢN Lo=80 CM | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 33,25 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,968 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,856 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Chương V | 150,49 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, M150, đá 2x4 | Chương V | 162,61 | m3 |
| 6 | Đá dăm + cát đệm móng | Chương V | 58,37 | m3 |
| 7 | Bê tông sân cống, M150, đá 2x4 | Chương V | 29,31 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm bản | Chương V | 2,207 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng, thân cống, tường cánh (tính 50%) | Chương V | 4,597 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Chương V | 189 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông mối nôi tấm bản, M250, đá 0,5x1 | Chương V | 1,07 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ mặt bản, M250, đá 0,5x1 | Chương V | 23,77 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy | Chương V | 13,237 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất C3, hoàn thiện cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 7,347 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống và bê tông cũ | Chương V | 38,59 | m3 |
| 16 | Hoàn trả mặt bằng BT đã 1x2 M250 | Chương V | 36,67 | m3 |
| I | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V | 58,898 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 5km | Chương V | 58,898 | 10m³/1km |
| J | TẤM ĐAN KT (100*75*10) CM | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,35 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,109 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,041 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Chương V | 18 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6449185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.289837E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.234.295.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.468.590.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành cầu đường có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm, (trung cấp có kinh nghiệm thi công tối thiểu 5 năm) liên tục với tư cách là kỹ thuật.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.75 –1.00 m3/gầu | Máy đào 0.75 –1.00 m3/gầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 10-12 tấn | Ô tô tự đổ 10-12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 6 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Xe cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi