Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ (cơ sở 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676846-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ (cơ sở 2)
Số hiệu KHLCNT 20220573435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 17:31:00 đến ngày 2022-07-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 652,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) –Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiếu là 458.000.000 đồng hoặc 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥916.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0.75kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ (cơ sở 2)
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ (cơ sở 2)
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Linezone Việt Nam;


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 098.443.3774 + Fax: 069.219.6010 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 098.443.3774 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.221.9960 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 098.443.3774 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa
1Tháo dỡ bệ xíMục II Chương V, HSMT2bộ
2Tháo dỡ chậu rửaMục II Chương V, HSMT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMục II Chương V, HSMT10bộ
4Lắp đặt xí bệtMục II Chương V, HSMT2bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục II Chương V, HSMT2bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT2bộ
7Lắp đặt kệ kínhMục II Chương V, HSMT2cái
8Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMục II Chương V, HSMT2bộ
9Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT2cái
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT9,28m2
11Gia công cổng sắtMục II Chương V, HSMT9,28m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT18,56m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT9,28m2
14Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMục II Chương V, HSMT3601 lỗ khoan
15Đóng bật sắt vào lỗ khoanMục II Chương V, HSMT360lỗ khoan
16Gia công khung sắt hàng rào tônMục II Chương V, HSMT0,858tấn
17Lắp khung sắt hàng rào tônMục II Chương V, HSMT0,858tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT94,71m2
19Bắn tấm tôn che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (vd mã AK.12222)Mục II Chương V, HSMT180m2
20Tháo dỡ tủ điệnMục II Chương V, HSMT2công
21Lắp đặt tủ điện 450x350x150Mục II Chương V, HSMT1hộp
22Lắp đặt các automat 3P-150AMục II Chương V, HSMT1cái
23Lắp đặt các Aptomat 2P-50AMục II Chương V, HSMT5cái
24Lắp đặt các Aptomat 2P-63AMục II Chương V, HSMT2cái
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II Chương V, HSMT1,098m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMục II Chương V, HSMT0,793m3
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT82,792m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMục II Chương V, HSMT23,015m2
29Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M50, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT82,792m2
30Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT82,792m2
31Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT3,115m2
32Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V, HSMT3,115m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT23,015m2
34Ốp tường bằng tấm nhựa aluMục II Chương V, HSMT27,927m2
35Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măngMục II Chương V, HSMT109,272m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mục II Chương V, HSMT109,272m2
37Trộn sika latex vào lớp vữa láng định mức 0,5 lít/m2Mục II Chương V, HSMT54,636lít
38Chống thấm lỗ thoát nước máiMục II Chương V, HSMT4vị trí
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chân tường ngoàiMục II Chương V, HSMT20,484m2
40Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT20,484m2
41Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V, HSMT20,484m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMục II Chương V, HSMT72,735m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT72,735m2
44Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT8,045m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT8,045m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT8,045m3
47Gia công khung thép hộpMục II Chương V, HSMT0,06tấn
48Lắp dựng khung thép hộpMục II Chương V, HSMT0,06tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT6,66m2
50Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMục II Chương V, HSMT0,264100m2
51Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT21,6m2
52Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT60m
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mục II Chương V, HSMT0,145m3
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V, HSMT60m
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT13,2m2
56Cửa lùa hệ F2600, kính an toàn 6,38mm, nhà máy nhôm Việt PhápMục II Chương V, HSMT21,6m2
57Tháo dỡ quạt trần, bóng đènMục II Chương V, HSMT3công
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT8bộ
59Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V, HSMT16cái
60Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT5,76m2
61Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT13,6m
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mục II Chương V, HSMT0,029m3
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V, HSMT13,6m
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2,992m2
65Cửa lùa hệ F2600, kính an toàn 6,38mm, nhà máy nhôm Việt PhápMục II Chương V, HSMT5,76m2
66Lắp đặt tủ điện 12 modunMục II Chương V, HSMT2hộp
67MCCB 4P-63A-15KAMục II Chương V, HSMT2cái
68Lắp đặt các Aptomat 2P-50AMục II Chương V, HSMT11cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V, HSMT2cái
70Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II Chương V, HSMT4bộ
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20Mục II Chương V, HSMT50m
72Ghen nhựa vuông 60x22Mục II Chương V, HSMT15m
73Lắp đặt cáp điện 3x10+1x6mm2Mục II Chương V, HSMT105m
74Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mục II Chương V, HSMT120m
75Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mục II Chương V, HSMT30m
76PPR D32Mục II Chương V, HSMT0,68100m
77PPR D20 cấp lạnhMục II Chương V, HSMT0,21100m
78PPR D20 cấp nóngMục II Chương V, HSMT0,295100m
79Van khóa PPR D32Mục II Chương V, HSMT3cái
80Cút nhựa PPR D20Mục II Chương V, HSMT11cái
81Cút nhựa PPR D20 ren trongMục II Chương V, HSMT46cái
82Tê đều PPR D20Mục II Chương V, HSMT9cái
83Cút nhựa PPR D32Mục II Chương V, HSMT13cái
84Côn thu nhựa PPR D32-20Mục II Chương V, HSMT3cái
85Tê thu nhựa PPR D32-20Mục II Chương V, HSMT24cái
86Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục II Chương V, HSMT18bộ
87Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMục II Chương V, HSMT9bộ
88Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục II Chương V, HSMT2cái
89Khung sắt bao che bình nóng lạnh kèm khóa an toànMục II Chương V, HSMT4cái
90Lắp đặt bơm tăng áp Q=2,5m3Mục II Chương V, HSMT2chiếc
91Lắp đặt vách compact dày 12mm, trọn gói bao gồm phụ kiệnMục II Chương V, HSMT89,372m2
92PPR D75Mục II Chương V, HSMT0,66100m
93Cút PPR D75Mục II Chương V, HSMT15cái
94Tê PPR D75Mục II Chương V, HSMT10cái
95Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mục II Chương V, HSMT100m
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMục II Chương V, HSMT100m
97Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMục II Chương V, HSMT1cái
98Lắp đặt RơLe An Toàn Phao Điện Thông Minh Thế Hệ Mới Gắn Bơm Trực Tiếp 2KWMục II Chương V, HSMT1cái
99Lắp đặt contractor 150A SinoMục II Chương V, HSMT1cái
100Lắp đặt phao điện 3 pha cho bể nướcMục II Chương V, HSMT1cái
101Lắp đặt tủ điện 300x200x130Mục II Chương V, HSMT1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) –Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiếu là 458.000.000 đồng hoặc 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥916.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 2.5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1.7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất ≥ 0.75kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW1
6 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->