Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ (cơ sở 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ (cơ sở 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:31:00 đến ngày 2022-07-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 652,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) –Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiếu là 458.000.000 đồng hoặc 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ (cơ sở 2) Cải tạo, sửa chữa Trung tâm huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ (cơ sở 2) 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 098.443.3774 + Fax: 069.219.6010 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 098.443.3774 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.221.9960 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 098.443.3774 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 9,28 | m2 |
| 11 | Gia công cổng sắt | Mục II Chương V, HSMT | 9,28 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 18,56 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 9,28 | m2 |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mục II Chương V, HSMT | 360 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Đóng bật sắt vào lỗ khoan | Mục II Chương V, HSMT | 360 | lỗ khoan |
| 16 | Gia công khung sắt hàng rào tôn | Mục II Chương V, HSMT | 0,858 | tấn |
| 17 | Lắp khung sắt hàng rào tôn | Mục II Chương V, HSMT | 0,858 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 94,71 | m2 |
| 19 | Bắn tấm tôn che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (vd mã AK.12222) | Mục II Chương V, HSMT | 180 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ tủ điện | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 450x350x150 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các automat 3P-150A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các Aptomat 2P-50A | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt các Aptomat 2P-63A | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II Chương V, HSMT | 1,098 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục II Chương V, HSMT | 0,793 | m3 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 82,792 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 23,015 | m2 |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 82,792 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 82,792 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 3,115 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 3,115 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 23,015 | m2 |
| 34 | Ốp tường bằng tấm nhựa alu | Mục II Chương V, HSMT | 27,927 | m2 |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 109,272 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 109,272 | m2 |
| 37 | Trộn sika latex vào lớp vữa láng định mức 0,5 lít/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 54,636 | lít |
| 38 | Chống thấm lỗ thoát nước mái | Mục II Chương V, HSMT | 4 | vị trí |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chân tường ngoài | Mục II Chương V, HSMT | 20,484 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 20,484 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 20,484 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 72,735 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 72,735 | m2 |
| 44 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 8,045 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 8,045 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 8,045 | m3 |
| 47 | Gia công khung thép hộp | Mục II Chương V, HSMT | 0,06 | tấn |
| 48 | Lắp dựng khung thép hộp | Mục II Chương V, HSMT | 0,06 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 6,66 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mục II Chương V, HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 21,6 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 60 | m |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,145 | m3 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 60 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 13,2 | m2 |
| 56 | Cửa lùa hệ F2600, kính an toàn 6,38mm, nhà máy nhôm Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 21,6 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ quạt trần, bóng đèn | Mục II Chương V, HSMT | 3 | công |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 5,76 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 13,6 | m |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,029 | m3 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V, HSMT | 13,6 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2,992 | m2 |
| 65 | Cửa lùa hệ F2600, kính an toàn 6,38mm, nhà máy nhôm Việt Pháp | Mục II Chương V, HSMT | 5,76 | m2 |
| 66 | Lắp đặt tủ điện 12 modun | Mục II Chương V, HSMT | 2 | hộp |
| 67 | MCCB 4P-63A-15KA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các Aptomat 2P-50A | Mục II Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| 72 | Ghen nhựa vuông 60x22 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp điện 3x10+1x6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 105 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 76 | PPR D32 | Mục II Chương V, HSMT | 0,68 | 100m |
| 77 | PPR D20 cấp lạnh | Mục II Chương V, HSMT | 0,21 | 100m |
| 78 | PPR D20 cấp nóng | Mục II Chương V, HSMT | 0,295 | 100m |
| 79 | Van khóa PPR D32 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 80 | Cút nhựa PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 81 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Mục II Chương V, HSMT | 46 | cái |
| 82 | Tê đều PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 83 | Cút nhựa PPR D32 | Mục II Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 84 | Côn thu nhựa PPR D32-20 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 85 | Tê thu nhựa PPR D32-20 | Mục II Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 89 | Khung sắt bao che bình nóng lạnh kèm khóa an toàn | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt bơm tăng áp Q=2,5m3 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | chiếc |
| 91 | Lắp đặt vách compact dày 12mm, trọn gói bao gồm phụ kiện | Mục II Chương V, HSMT | 89,372 | m2 |
| 92 | PPR D75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,66 | 100m |
| 93 | Cút PPR D75 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 94 | Tê PPR D75 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mục II Chương V, HSMT | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt RơLe An Toàn Phao Điện Thông Minh Thế Hệ Mới Gắn Bơm Trực Tiếp 2KW | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt contractor 150A Sino | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt phao điện 3 pha cho bể nước | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện 300x200x130 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) –Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiếu là 458.000.000 đồng hoặc 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 2.5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1.7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Công suất ≥ 0.75kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi