Gói thầu: Tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn nâng cao kiến thức, kỹ năng đối với công chức, viên chức và cán bộ công chức xã, những người hoạt động không chuyên trách cấp xóm, tổ dân phố năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội Vụ huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn nâng cao kiến thức, kỹ năng đối với công chức, viên chức và cán bộ công chức xã, những người hoạt động không chuyên trách cấp xóm, tổ dân phố năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675688 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 10 tháng 03 năm 2022 của Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng về việc giao bổ sung dự toán chi ngân sách năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:32:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,474,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.474.435.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 442.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về việc tổ chức đào tạo tập huấn. Nhà thầu nộp bản chứng thực Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo, tập huấn bồi dưỡng (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, Số điện thoại chủ đầu tư… để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.099.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Lĩnh vực kinh tế, tài chính, kế toán:- Giảng viên là tiến sỹ chuyên ngành kinh tế/quản lý kinh tế hoặc tương đương (có tài liệu chứng minh);- Là chủ biên/đồng chủ biên/đồng tác giả tối thiểu 01 cuốn sách có nội dung về tài chính/kế toán/ kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Lĩnh vực Nội vụ, tư pháp:- Có trình độ Tiến sĩ chuyên ngành luật, quản lý hành chính công, Quản lý công hoặc tương đương; riêng lớp về du lịch: giảng viên là tiến sĩ chuyên ngành quản lý văn hóa, ngôn ngữ học hoặc tương đương;- Có ít nhất 01 giảng viên, biên/đồng tác giả soạn giáo trình là chủ biên/đồng chủ biên của 01 cuốn sách về lĩnh vực nội vụ, tư pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Lĩnh vực Nông nghiệp, tài nguyên môi trường:- Có trình độ Tiến sĩ chuyên ngành nông nghiệp, khoa học đất, quản lý đất đai hoặc tương đương;- Có ít nhất 01 giảng viên, biên soạn giáo trình là chủ biên/đồng chủ biên/đồng tác giả của 01 cuốn sách về lĩnh vực nông nghiệp, tài nguyên môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nội Vụ huyện Hà Quảng |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn nâng cao kiến thức, kỹ năng đối với công chức, viên chức và cán bộ công chức xã, những người hoạt động không chuyên trách cấp xóm, tổ dân phố năm 2022 Tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn nâng cao kiến thức, kỹ năng đối với công chức, viên chức và cán bộ công chức xã, những người hoạt động không chuyên trách cấp xóm, tổ dân phố năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước theo quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 10 tháng 03 năm 2022 của Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng về việc giao bổ sung dự toán chi ngân sách năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nội vụ huyện Hà Quảng
Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tập huấn trong 02 ngày |
| 2 | Lớp bồi dưỡng kỹ năng quản lý tài chính, kế toán, tài sản | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tập huấn trong 02 ngày |
| 3 | Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về quản lý đất đai | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tập huấn trong 03 ngày |
| 4 | Lớp xây dựng chính quyền điện tử, chính quyền số | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tập huấn trong 05 ngày |
| 5 | Lớp bồi dưỡng nghiệp vụ cho công chức phụ trách bộ phận một cửa cấp huyện, cấp xã | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tập huấn trong 04 ngày |
| 6 | Lớp tập huấn công tác tiếp dân, xử lý đơn thư, giải quyết khiếu nại, tố cáo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tập huấn trong 02 ngày |
| 7 | Lớp bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng phát triển du lịch cộng đồng và du lịch bền vững | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tập huấn trong 03 ngày |
| 8 | Lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao nhận thức về định hướng phát triển bền vững sản xuất nông lâm nghiệp theo chuỗi giá trị bền vững, gắn với phát triển du lịch nông thôn giai đoạn 2020 - 2030 | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tập huấn trong 04 ngày |
| 9 | Lớp tập huấn bồi dưỡng kỹ năng trong hoạt động của cơ sở của trưởng thôn, bí thư chi bộ thôn | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Tập huấn trong 06 ngày (mỗi lớp 3 ngày) |
| 10 | Bồi dưỡng văn hóa công sở, đạo đức công vụ | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tập huấn trong 02 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.474435E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 442.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.474.435.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 442.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về việc tổ chức đào tạo tập huấn. Nhà thầu nộp bản chứng thực Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo, tập huấn bồi dưỡng (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, Số điện thoại chủ đầu tư… để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.099.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên | 2 | Lĩnh vực kinh tế, tài chính, kế toán:- Giảng viên là tiến sỹ chuyên ngành kinh tế/quản lý kinh tế hoặc tương đương (có tài liệu chứng minh);- Là chủ biên/đồng chủ biên/đồng tác giả tối thiểu 01 cuốn sách có nội dung về tài chính/kế toán/ kinh tế. | 10 | 4 |
| 2 | Giảng viên | 7 | Lĩnh vực Nội vụ, tư pháp:- Có trình độ Tiến sĩ chuyên ngành luật, quản lý hành chính công, Quản lý công hoặc tương đương; riêng lớp về du lịch: giảng viên là tiến sĩ chuyên ngành quản lý văn hóa, ngôn ngữ học hoặc tương đương;- Có ít nhất 01 giảng viên, biên/đồng tác giả soạn giáo trình là chủ biên/đồng chủ biên của 01 cuốn sách về lĩnh vực nội vụ, tư pháp. | 10 | 4 |
| 3 | Giảng viên | 2 | Lĩnh vực Nông nghiệp, tài nguyên môi trường:- Có trình độ Tiến sĩ chuyên ngành nông nghiệp, khoa học đất, quản lý đất đai hoặc tương đương;- Có ít nhất 01 giảng viên, biên soạn giáo trình là chủ biên/đồng chủ biên/đồng tác giả của 01 cuốn sách về lĩnh vực nông nghiệp, tài nguyên môi trường. | 10 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi