Gói thầu: Gói thầu SXKD2022-HH15: Cung cấp vòng bi công nghiệp và phớt chắn dầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD2022-HH15: Cung cấp vòng bi công nghiệp và phớt chắn dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528301 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 15:20:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,433,056,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.149585034E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vòng bi Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.140.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.006.280.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SXKD2022-HH15: Cung cấp vòng bi công nghiệp và phớt chắn dầu SXKD điện năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV; |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng bi 6310-ZZ-C3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 1 | ||
| 2 | Vòng bi 6210-ZZ-C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 2 | ||
| 3 | Vòng bi 6309-ZZ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 3 | ||
| 4 | Vòng bi 6209-ZZ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 4 | ||
| 5 | Vòng bi 6309-ZZ-C3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 5 | ||
| 6 | Vòng bi 6209-ZZ-C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 6 | ||
| 7 | Vòng bi 6307-ZZ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 7 | ||
| 8 | Vòng bi 6208-ZZ-C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 8 | ||
| 9 | Vòng bi 6320-C3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 9 | ||
| 10 | Vòng bi 6316-C3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 10 | ||
| 11 | Vòng bi 6305-ZZ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 11 | ||
| 12 | Vòng bi 6204-ZZ | 56 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 12 | ||
| 13 | Vòng bi 6206-ZZ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 13 | ||
| 14 | Vòng bi 6207-ZZ-C3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 14 | ||
| 15 | Vòng bi 6308-ZZ-C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 15 | ||
| 16 | Vòng bi 6310-ZZ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 16 | ||
| 17 | Vòng bi 6311-ZZ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 17 | ||
| 18 | Vòng bi 6202-2RS | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 18 | ||
| 19 | Vòng bi 6309 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 19 | ||
| 20 | Vòng bi 6313-C3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 20 | ||
| 21 | Vòng bi 6202-2RS-C3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 21 | ||
| 22 | Vòng bi 6308-2RS | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 22 | ||
| 23 | Vòng bi 6220 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 23 | ||
| 24 | Vòng bi NU 204 ECP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 24 | ||
| 25 | Vòng bi 6314-C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 25 | ||
| 26 | Vòng bi 6210-2RS-C3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 26 | ||
| 27 | Vòng bi 6317 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 27 | ||
| 28 | Vòng bi 6316 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 28 | ||
| 29 | Vòng bi 6308-ZZ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 29 | ||
| 30 | Vòng bi 6306-ZZ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 30 | ||
| 31 | Phớt chắn dầu 25x40x7 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 31 | ||
| 32 | Phớt chắn dầu 40x52x7 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 32 | ||
| 33 | Phớt chắn dầu 40x62x7 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 33 | ||
| 34 | Phớt chắn dầu 15x23x4 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 34 | ||
| 35 | Vòng bi 6213 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 35 | ||
| 36 | Vòng bi 6314 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 36 | ||
| 37 | Vòng bi 6309-RS | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 37 | ||
| 38 | Vòng bi 6209-RS | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 38 | ||
| 39 | Vòng bi chèn kèm adapter UK208 + H2308 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 39 | ||
| 40 | Vòng bi gối kèm adapter UKP207 + H2307 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 40 | ||
| 41 | Vòng bi gối kèm adapter UKP210 + H2310 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 41 | ||
| 42 | Vòng bi gối kèm adapter UKP211 + H2311 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 42 | ||
| 43 | Vòng bi 6209-2RS | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 43 | ||
| 44 | Vòng bi YAR 204-2F | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 44 | ||
| 45 | Phớt chắn mỡ 45x65x8 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 45 | ||
| 46 | Phớt chắn mỡ 52x72x8 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 46 | ||
| 47 | Vòng bi GYE45KRRB | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 47 | ||
| 48 | Vòng bi 6208 - 2RS | 16 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 48 | ||
| 49 | Phớt chắn dầu 25x47x6 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 49 | ||
| 50 | Vòng bi 23228EJW33 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 50 | ||
| 51 | Vòng bi SL192334-TB-BR-C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 51 | ||
| 52 | Phớt chắn dầu 130x160x12 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 52 | ||
| 53 | Phớt chắn dầu 260x300x20/14 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 53 | ||
| 54 | Vòng bi QVPL11V115SM | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 54 | ||
| 55 | Vòng bi LSAO1 15/16 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 55 | ||
| 56 | Vòng bi 608-2RS | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 56 | ||
| 57 | Vòng bi 6208 ZZ | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 57 | ||
| 58 | Vòng bi 6024-2RS | 24 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 58 | ||
| 59 | Phớt chắn dầu 50x70x12 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 59 | ||
| 60 | Phớt chắn dầu 75x95x12 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 60 | ||
| 61 | Vòng bi 6013 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 61 | ||
| 62 | Vòng bi 6015 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 62 | ||
| 63 | Vòng bi 23072KEJW507C08 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 63 | ||
| 64 | Vòng bi 23236EJW33 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 64 | ||
| 65 | Vòng bi C3236 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 65 | ||
| 66 | Vòng bi 23160EJW507C08C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 66 | ||
| 67 | Phớt chắn dầu | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 67 | ||
| 68 | Phớt chắn dầu 28x40x8 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 68 | ||
| 69 | Phớt chắn dầu 26x42x8 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 69 | ||
| 70 | Vòng bi RNA 4904 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 70 | ||
| 71 | Phớt chắn dầu 25x37x6 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 71 | ||
| 72 | Vòng bi 22218EJW33C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 72 | ||
| 73 | Phớt chắn mỡ ZF18 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 73 | ||
| 74 | Phớt chắn mỡ ZF22 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 74 | ||
| 75 | Phớt chắn mỡ 120x150x14 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 75 | ||
| 76 | Phớt chắn dầu 105x135x14 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 76 | ||
| 77 | Phớt chắn dầu 135x165x14 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 77 | ||
| 78 | Vòng bi 22210EJW33 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 78 | ||
| 79 | Vòng bi NU 210 ECP | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 79 | ||
| 80 | Phớt chắn dầu 68x45x12 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 80 | ||
| 81 | Phớt chắn dầu 60x82x12 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 81 | ||
| 82 | Vòng bi NU 207 ECP | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 82 | ||
| 83 | Vòng bi NU 307 ECP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 83 | ||
| 84 | Phớt chắn dầu 44x62x10 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 84 | ||
| 85 | Phớt chắn dầu 32x48x8 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 85 | ||
| 86 | Phớt chắn dầu 55x75x10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 86 | ||
| 87 | Phớt chắn dầu 60x80x10 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 87 | ||
| 88 | Vòng bi 6311 | 1 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 88 | ||
| 89 | Gối đỡ con lăn băng tải lọc chân không | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 89 | ||
| 90 | Vòng bi 3306 ATN9 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 90 | ||
| 91 | Vòng bi 22222EMW33 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 91 | ||
| 92 | Vòng bi thiết bị quay trục turbine | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 92 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.149585034E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vòng bi Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.140.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.006.280.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi