Gói thầu: Gói thầu SXKD2022-HH15: Cung cấp vòng bi công nghiệp và phớt chắn dầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659610-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu SXKD2022-HH15: Cung cấp vòng bi công nghiệp và phớt chắn dầu
Số hiệu KHLCNT 20220528301
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 15:20:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,433,056,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.149585034E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vòng bi
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.140.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.006.280.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu SXKD2022-HH15: Cung cấp vòng bi công nghiệp và phớt chắn dầu
SXKD điện năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV;
E-CDNT 12.2
giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng bi 6310-ZZ-C34CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 1
2Vòng bi 6210-ZZ-C32CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 2
3Vòng bi 6309-ZZ2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 3
4Vòng bi 6209-ZZ1CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 4
5Vòng bi 6309-ZZ-C31CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 5
6Vòng bi 6209-ZZ-C32CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 6
7Vòng bi 6307-ZZ1CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 7
8Vòng bi 6208-ZZ-C32CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 8
9Vòng bi 6320-C31CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 9
10Vòng bi 6316-C31CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 10
11Vòng bi 6305-ZZ1CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 11
12Vòng bi 6204-ZZ56CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 12
13Vòng bi 6206-ZZ2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 13
14Vòng bi 6207-ZZ-C31CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 14
15Vòng bi 6308-ZZ-C32CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 15
16Vòng bi 6310-ZZ1CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 16
17Vòng bi 6311-ZZ1CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 17
18Vòng bi 6202-2RS1CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 18
19Vòng bi 63091CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 19
20Vòng bi 6313-C31CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 20
21Vòng bi 6202-2RS-C34CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 21
22Vòng bi 6308-2RS2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 22
23Vòng bi 62202CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 23
24Vòng bi NU 204 ECP2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 24
25Vòng bi 6314-C32CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 25
26Vòng bi 6210-2RS-C31CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 26
27Vòng bi 63172CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 27
28Vòng bi 63161CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 28
29Vòng bi 6308-ZZ1CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 29
30Vòng bi 6306-ZZ1CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 30
31Phớt chắn dầu 25x40x73CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 31
32Phớt chắn dầu 40x52x73CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 32
33Phớt chắn dầu 40x62x73CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 33
34Phớt chắn dầu 15x23x48CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 34
35Vòng bi 62132CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 35
36Vòng bi 63142CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 36
37Vòng bi 6309-RS2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 37
38Vòng bi 6209-RS2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 38
39Vòng bi chèn kèm adapter UK208 + H23086CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 39
40Vòng bi gối kèm adapter UKP207 + H23072CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 40
41Vòng bi gối kèm adapter UKP210 + H23102CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 41
42Vòng bi gối kèm adapter UKP211 + H231112CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 42
43Vòng bi 6209-2RS4CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 43
44Vòng bi YAR 204-2F6CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 44
45Phớt chắn mỡ 45x65x84CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 45
46Phớt chắn mỡ 52x72x83CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 46
47Vòng bi GYE45KRRB3CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 47
48Vòng bi 6208 - 2RS16CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 48
49Phớt chắn dầu 25x47x66CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 49
50Vòng bi 23228EJW332CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 50
51Vòng bi SL192334-TB-BR-C32CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 51
52Phớt chắn dầu 130x160x124CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 52
53Phớt chắn dầu 260x300x20/148CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 53
54Vòng bi QVPL11V115SM1BộMục 2 Chương V- Hạng mục số 54
55Vòng bi LSAO1 15/161BộMục 2 Chương V- Hạng mục số 55
56Vòng bi 608-2RS10CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 56
57Vòng bi 6208 ZZ8CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 57
58Vòng bi 6024-2RS24CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 58
59Phớt chắn dầu 50x70x122CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 59
60Phớt chắn dầu 75x95x122CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 60
61Vòng bi 60132CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 61
62Vòng bi 60152CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 62
63Vòng bi 23072KEJW507C081CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 63
64Vòng bi 23236EJW331CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 64
65Vòng bi C32361CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 65
66Vòng bi 23160EJW507C08C32CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 66
67Phớt chắn dầu8CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 67
68Phớt chắn dầu 28x40x81CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 68
69Phớt chắn dầu 26x42x81CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 69
70Vòng bi RNA 49042CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 70
71Phớt chắn dầu 25x37x62CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 71
72Vòng bi 22218EJW33C32CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 72
73Phớt chắn mỡ ZF182CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 73
74Phớt chắn mỡ ZF222CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 74
75Phớt chắn mỡ 120x150x1416CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 75
76Phớt chắn dầu 105x135x146CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 76
77Phớt chắn dầu 135x165x1412CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 77
78Vòng bi 22210EJW331CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 78
79Vòng bi NU 210 ECP1CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 79
80Phớt chắn dầu 68x45x121CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 80
81Phớt chắn dầu 60x82x122CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 81
82Vòng bi NU 207 ECP1CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 82
83Vòng bi NU 307 ECP2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 83
84Phớt chắn dầu 44x62x108CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 84
85Phớt chắn dầu 32x48x82CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 85
86Phớt chắn dầu 55x75x101CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 86
87Phớt chắn dầu 60x80x102CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 87
88Vòng bi 63111VòngMục 2 Chương V- Hạng mục số 88
89Gối đỡ con lăn băng tải lọc chân không4CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 89
90Vòng bi 3306 ATN92VòngMục 2 Chương V- Hạng mục số 90
91Vòng bi 22222EMW331CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 91
92Vòng bi thiết bị quay trục turbine2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 92
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.149585034E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vòng bi
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.140.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.006.280.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->